Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
A001 |
Atropin sulphat |
N4 |
0,25mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
3.500 |
|
2 |
A002 |
Bupivacain hydroclorid |
N1 |
100mg/20ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
1.300 |
|
3 |
A003 |
Bupivacain hydroclorid |
N1 |
5mg/ml 4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
500 |
|
4 |
A004 |
Bupivacain hydroclorid |
N4 |
5mg/ml 4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
500 |
|
5 |
A005 |
Levobupivacain |
N4 |
50mg/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
2.000 |
|
6 |
A006 |
Ropivacain hydroclorid |
N4 |
20mg/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
30 |
|
7 |
A007 |
Ropivacain hydroclorid |
N4 |
50mg/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
100 |
|
8 |
A008 |
Diazepam |
N1 |
5mg/ml, 2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
2.000 |
|
9 |
A009 |
Fentanyl |
N1 |
0,1mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
6.000 |
|
10 |
A010 |
Fentanyl |
N5 |
0,1mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
4.400 |
|
11 |
A011 |
Lidocain + Adrenalin |
N4 |
(36mg + 0,018mg)/1,8ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
4.000 |
|
12 |
A012 |
Lidocain hydroclorid |
N1 |
2% 30g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
50 |
|
13 |
A013 |
Lidocain hydroclorid |
N1 |
10% 38g |
Dùng ngoài |
Thuốc xịt ngoài da |
Lọ |
100 |
|
14 |
A014 |
Lidocain hydroclorid |
N4 |
40mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
30.300 |
|
15 |
A015 |
Midazolam |
N4 |
5mg/1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
3.600 |
|
16 |
A016 |
Morphin |
N1 |
10mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
3.000 |
|
17 |
A017 |
Morphin |
N4 |
10mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
15.000 |
|
18 |
A018 |
Morphin |
N4 |
30mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
3.000 |
|
19 |
A019 |
Pethidin |
N1 |
100mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
5.100 |
|
20 |
A020 |
Procain hydroclorid |
N4 |
3%/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
96.500 |
|
21 |
A021 |
Propofol |
N1 |
1% (10mg/ml) |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
5.000 |
|
22 |
A022 |
Propofol |
N2 |
10mg/ml x 20ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
3.000 |
|
23 |
A023 |
Rocuronium bromid |
N1 |
(10mg/ml) x 5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
1.500 |
|
24 |
A024 |
Rocuronium bromid |
N4 |
50mg 5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
1.500 |
|
25 |
A025 |
Sevofluran |
N1 |
100%/250ml |
Hô hấp |
Thuốc gây mê đường hô hấp |
Chai |
180 |
|
26 |
A026 |
Neostigmin metylsulfat (bromid) |
N1 |
0,5mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
400 |
|
27 |
A027 |
Aescin |
N4 |
5mg/5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
500 |
|
28 |
A028 |
Celecoxib |
N1 |
200mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
15.000 |
|
29 |
A029 |
Celecoxib |
N4 |
200mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
75.000 |
|
30 |
A030 |
Dexketoprofen |
N1 |
50mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
2.000 |
|
31 |
A031 |
Dexketoprofen |
N1 |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
32 |
A032 |
Diclofenac |
N4 |
1%, 20g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
4.000 |
|
33 |
A033 |
Ibuprofen |
N1 |
400mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
34 |
A034 |
Ibuprofen |
N3 |
200mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
30.000 |
|
35 |
A035 |
Ibuprofen + Codein |
N1 |
200mg + 30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
36 |
A036 |
Meloxicam |
N1 |
15mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
12.000 |
|
37 |
A037 |
Meloxicam |
N4 |
15mg/1,5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
12.000 |
|
38 |
A038 |
Naproxen |
N2 |
250mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
2.000 |
|
39 |
A039 |
Naproxen |
N1 |
2500mg/100ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai |
20 |
|
40 |
A040 |
Naproxen + Esomeprazol |
N5 |
500mg/20mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
100 |
|
41 |
A041 |
Paracetamol (acetaminophen) |
N4 |
1g/100ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
3.000 |
|
42 |
A042 |
Paracetamol (acetaminophen) |
N1 |
500mg |
Uống |
Viên sủi |
Viên |
30.000 |
|
43 |
A043 |
Paracetamol (acetaminophen) |
N1 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
66.000 |
|
44 |
A044 |
Paracetamol (acetaminophen) |
N4 |
325mg |
Uống |
Viên sủi |
Viên |
1.000 |
|
45 |
A045 |
Paracetamol (acetaminophen) |
N1 |
500mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
300 |
|
46 |
A046 |
Paracetamol + tramadol |
N4 |
325mg + 37,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
47 |
A047 |
Piroxicam |
N2 |
20mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
40.000 |
|
48 |
A048 |
Nefopam hydroclorid |
N1 |
20mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
300 |
|
49 |
A049 |
Nefopam hydroclorid |
N4 |
20mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
700 |
|
50 |
A050 |
Allopurinol |
N1 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
51 |
A051 |
Allopurinol |
N4 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
52 |
A052 |
Febuxostat |
N1 |
120mg |
Uống |
Viên |
Viên |
100 |
|
53 |
A053 |
Glucosamin |
N1 |
1500mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
10.000 |
|
54 |
A054 |
Glucosamin |
N2 |
750mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
55 |
A055 |
Glucosamin |
N4 |
500mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
30.000 |
|
56 |
A056 |
Acid Ibandronic |
N2 |
3mg/3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Bơm tiêm |
5 |
|
57 |
A057 |
Alpha chymotrypsin |
N4 |
21 microkatals |
Uống |
Viên |
Viên |
160.000 |
|
58 |
A058 |
Zoledronic acid |
N1 |
4mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
40 |
|
59 |
A059 |
Zoledronic acid |
N1 |
4mg/5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
200 |
|
60 |
A060 |
Zoledronic acid |
N2 |
5mg/100ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
10 |
|
61 |
A061 |
Zoledronic acid |
N4 |
4mg/ 5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
150 |
|
62 |
A062 |
Risedronat natri |
N1 |
35mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
63 |
A063 |
Adrenalin |
N4 |
1mg/1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
10.000 |
|
64 |
A064 |
Bilastine |
N1 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.500 |
|
65 |
A065 |
Cetirizin |
N4 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
60.000 |
|
66 |
A066 |
Cetirizin |
N2 |
10mg/10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Ống |
200 |
|
67 |
A067 |
Diphenhydramin |
N4 |
10mg/1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
26.000 |
|
68 |
A068 |
Fexofenadin |
N1 |
180 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
5.000 |
|
69 |
A069 |
Fexofenadin |
N4 |
180mg |
Uống |
Viên |
Viên |
15.000 |
|
70 |
A070 |
Desloratadin |
N4 |
60mg/120ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai |
200 |
|
71 |
A071 |
Desloratadine |
N1 |
75mg/150ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai |
20 |
|
72 |
A072 |
Azelastin hydroclorid |
N4 |
1mg |
Uống |
Viên |
Viên |
300 |
|
73 |
A073 |
Promethazin hydroclorid |
N4 |
100mg/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
30 |
|
74 |
A074 |
Rupatadine |
N1 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
75 |
A075 |
Calci folinat (folinic acid, leucovorin) |
N4 |
50mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
1.800 |
|
76 |
A076 |
Ephedrin |
N1 |
30mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
1.300 |
|
77 |
A077 |
Glutathion |
N4 |
900mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
1.500 |
|
78 |
A078 |
Meglumin natri succinat |
N5 |
6g/400ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
1.700 |
|
79 |
A079 |
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
N4 |
1,4%/ 250ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
600 |
|
80 |
A080 |
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
N4 |
8.4% 10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Ống |
1.000 |
|
81 |
A081 |
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) |
N4 |
4mg/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Ống |
10.000 |
|
82 |
A082 |
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) |
N1 |
4mg/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Ống |
3.000 |
|
83 |
A083 |
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) |
N4 |
10mg/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Ống |
6.000 |
|
84 |
A084 |
Naloxon (hydroclorid) |
N4 |
0,4mg/1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
20 |
|
85 |
A085 |
Sugammadex |
N4 |
100mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
10 |
|
86 |
A086 |
Carbamazepin |
N1 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
14.500 |
|
87 |
A087 |
Gabapentin |
N1 |
300mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
200 |
|
88 |
A088 |
Epalrestat |
N4 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
300 |
|
89 |
A089 |
Valproat natri |
N1 |
400mg/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
50 |
|
90 |
A090 |
Valproat natri |
N1 |
200 mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
31.000 |
|
91 |
A091 |
Valproat natri + Valproic acid |
N1 |
333mg + 145mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
21.000 |
|
92 |
A092 |
Valproat natri |
N5 |
200mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
60.000 |
|
93 |
A093 |
Pregabalin |
N3 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
94 |
A094 |
Topiramat |
N4 |
50mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
10.000 |
|
95 |
A095 |
Amoxicilin |
N4 |
500mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
36.000 |
|
96 |
A096 |
Amoxicilin |
N4 |
750mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
300 |
|
97 |
A097 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
N4 |
500mg + 125mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
60.000 |
|
98 |
A098 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
N2 |
1g + 0.1g |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
20.000 |
|
99 |
A099 |
Amoxicilin + Sulbactam |
N4 |
500mg + 125mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
300 |
|
100 |
A100 |
Amoxicilin + Sulbactam |
N4 |
250mg + 125mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
100 |
|
101 |
A101 |
Cefalexin |
N3 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
60.000 |
|
102 |
A102 |
Cefazolin |
N2 |
500mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
100 |
|
103 |
A103 |
Cefdinir |
N5 |
1750mg/70ml |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Lọ |
50 |
|
104 |
A104 |
Cefixime |
N1 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
80.000 |
|
105 |
A105 |
Cefoperazon |
N4 |
1g |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
40.000 |
|
106 |
A106 |
Cefoperazon |
N2 |
1g |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
20.000 |
|
107 |
A107 |
Cefoperazon + sulbactam |
N2 |
0.5g + 0.5g |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
30.000 |
|
108 |
A108 |
Cefoperazon + sulbactam |
N4 |
2g + 1g |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
500 |
|
109 |
A109 |
Cefoperazon + Sulbactam |
N4 |
1g + 0,5g |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
20.000 |
|
110 |
A110 |
Cefoperazon + Sulbactam |
N2 |
2g + 1g |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
50 |
|
111 |
A111 |
Ceftizoxim |
N2 |
1000mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
40.000 |
|
112 |
A112 |
Ceftizoxim |
N4 |
1g |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
100.000 |
|
113 |
A113 |
Cefuroxim |
N3 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.700 |
|
114 |
A114 |
Cefotiam |
N2 |
2g |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
100 |
|
115 |
A115 |
Doripenem |
N2 |
500mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
20 |
|
116 |
A116 |
Piperacilin |
N4 |
4g |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
100 |
|
117 |
A117 |
Doxycyclin |
N1 |
100mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1.200 |
|
118 |
A118 |
Amikacin |
N4 |
500mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
11.000 |
|
119 |
A119 |
Gentamicin |
N4 |
80mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
11.000 |
|
120 |
A120 |
Metronidazol |
N4 |
500mg/100ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
9.000 |
|
121 |
A121 |
Metronidazol |
N1 |
500mg/100ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
4.000 |
|
122 |
A122 |
Metronidazol |
N4 |
375mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
76.000 |
|
123 |
A123 |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
N4 |
400mg + 80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.200 |
|
124 |
A124 |
Sulfasalazin |
N4 |
500mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
300 |
|
125 |
A125 |
Clarithromycin |
N3 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
126 |
A126 |
Spiramycin + metronidazol |
N1 |
750.000UI + 125mg |
Uống |
Viên |
Viên |
65.000 |
|
127 |
A127 |
Spiramycin + metronidazol |
N4 |
1.500.000 IU + 250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
65.000 |
|
128 |
A128 |
Ciprofloxacin |
N1 |
200mg/100ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
2.100 |
|
129 |
A129 |
Ciprofloxacin |
N4 |
200mg/ 100ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
37.000 |
|
130 |
A130 |
Ofloxacin |
N2 |
200mg/100ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
20.000 |
|
131 |
A131 |
Moxifloxacin |
N4 |
400mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
360 |
|
132 |
A132 |
Fosfomycin |
N4 |
2000mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
200 |
|
133 |
A133 |
Colistin |
N4 |
1.000.000IU |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
500 |
|
134 |
A134 |
Vancomycin |
N2 |
1g |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
1.400 |
|
135 |
A135 |
Tenofovir (TDF) |
N3 |
300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
136 |
A136 |
Tenofovir (TDF) |
N4 |
300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
50.000 |
|
137 |
A137 |
Tenofovir (TDF) |
N1 |
300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.000 |
|
138 |
A138 |
Sofosbuvir + velpatasvir |
N1 |
400mg; 100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.800 |
|
139 |
A139 |
Sofosbuvir + velpatasvir |
N5 |
400mg + 100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.800 |
|
140 |
A140 |
Aciclovir |
N4 |
200mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
50.000 |
|
141 |
A141 |
Entecavir |
N4 |
0.5mg/10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Ống |
100 |
|
142 |
A142 |
Griseofulvin |
N4 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.000 |
|
143 |
A143 |
Fluconazol |
N2 |
150mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
4.000 |
|
144 |
A144 |
Tegafur + gimeracil + oteracil kali |
N1 |
20mg + 5,8mg + 19,6mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
3.000 |
|
145 |
A145 |
Tegafur-uracil (UFT or UFUR) |
N2 |
100mg + 224mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
3.600 |
|
146 |
A146 |
Paclitaxel |
N4 |
100mg/16,7ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
300 |
|
147 |
A147 |
Capecitabin |
N2 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
15.000 |
|
148 |
A148 |
Capecitabin |
N4 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
5.000 |
|
149 |
A149 |
Capecitabin |
N5 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
150 |
A150 |
Carboplatin |
N4 |
150mg/15ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
300 |
|
151 |
A151 |
Cisplatin |
N4 |
10mg/20ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
220 |
|
152 |
A152 |
Docetaxel |
N4 |
20mg/1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
80 |
|
153 |
A153 |
Docetaxel |
N4 |
80mg/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
100 |
|
154 |
A154 |
Methotrexat |
N4 |
2.5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
155 |
A155 |
Methotrexat |
N2 |
2.5 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
300 |
|
156 |
A156 |
Oxaliplatin |
N4 |
50mg/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
850 |
|
157 |
A157 |
Goserelin acetat |
N1 |
3.6mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Bơm tiêm |
90 |
|
158 |
A158 |
Vinorelbin |
N4 |
Mỗi ml dung dịch chứa: 10mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
36 |
|
159 |
A159 |
Vinorelbin |
N2 |
20mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
100 |
|
160 |
A160 |
Vinorelbin |
N2 |
30mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
100 |
|
161 |
A161 |
Doxorubicin |
N4 |
50mg/25ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
100 |
|
162 |
A162 |
Fluorouracil |
N4 |
Mỗi lọ 5ml chứa: 250mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
800 |
|
163 |
A163 |
Fluorouracil |
N4 |
Mỗi lọ 10ml chứa: 500mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
800 |
|
164 |
A164 |
Gemcitabin |
N1 |
200mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
50 |
|
165 |
A165 |
Gemcitabin |
N4 |
200mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
450 |
|
166 |
A166 |
Irinotecan |
N4 |
40mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
420 |
|
167 |
A167 |
Tamoxifen |
N1 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
600 |
|
168 |
A168 |
Anastrozol |
N2 |
1mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.000 |
|
169 |
A169 |
Bicalutamid |
N4 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
170 |
A170 |
Abiraterone acetate |
N2 |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
171 |
A171 |
Afatinib |
N1 |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
500 |
|
172 |
A172 |
Gefitinib |
N4 |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
500 |
|
173 |
A173 |
Imatinib |
N4 |
400mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
174 |
A174 |
Bevacizumab |
N2 |
100mg/ 4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
100 |
|
175 |
A175 |
Bevacizumab |
N2 |
400mg/ 16ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
100 |
|
176 |
A176 |
Alfuzosin |
N4 |
5mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
40.000 |
|
177 |
A177 |
Alfuzosin |
N1 |
10 mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
11.000 |
|
178 |
A178 |
Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Sercnoa repens) |
N1 |
160mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
10.000 |
|
179 |
A179 |
Dutasterid |
N2 |
0,5mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
20.000 |
|
180 |
A180 |
Tamsulosin hydroclorid |
N1 |
0,4 mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
40.000 |
|
181 |
A181 |
Solifenacin succinate |
N4 |
5mg/5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Gói |
200 |
|
182 |
A182 |
Pramipexol |
N1 |
0.18mg |
Uống |
Viên |
Viên |
50.000 |
|
183 |
A183 |
Pramipexol |
N2 |
0.18mg |
Uống |
Viên |
Viên |
140.000 |
|
184 |
A184 |
Pramipexol |
N1 |
0.52mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
200 |
|
185 |
A185 |
Levodopa + carbidopa |
N5 |
250mg + 25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
50.000 |
|
186 |
A186 |
Levodopa + carbidopa |
N4 |
250mg + 25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
70.000 |
|
187 |
A187 |
Trihexyphenidyl hydroclorid |
N3 |
2mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
188 |
A188 |
Sắt sucrose (hay dextran) |
N1 |
100mg/ 5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
650 |
|
189 |
A189 |
Sắt protein succinylat |
N4 |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
100 |
|
190 |
A190 |
Tranexamic acid |
N4 |
500mg/5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
12.000 |
|
191 |
A191 |
Tranexamic acid |
N1 |
250mg/ 5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
24.000 |
|
192 |
A192 |
Tranexamic acid |
N1 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
193 |
A193 |
Tranexamic acid |
N4 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
194 |
A194 |
Heparin (natri) |
N1 |
25.000IU |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
650 |
|
195 |
A195 |
Heparin (natri) |
N2 |
25.000 IU |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
11.000 |
|
196 |
A196 |
Heparin (natri) |
N5 |
25.000 IU |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
11.000 |
|
197 |
A197 |
Phytomenadion |
N4 |
10mg/ 1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
3.000 |
|
198 |
A198 |
Albumin |
N1 |
10g/ 50ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
200 |
|
199 |
A199 |
Albumin |
N1 |
25% 50ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
400 |
|
200 |
A200 |
Gelatin succinyl + natri clorid +natri hydroxyd |
N5 |
(20,0g + 3,505g + 0,68g)/
500ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
80 |
|
201 |
A201 |
Erythropoietin |
N5 |
4000 IU |
Tiêm |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Bơm tiêm |
21.000 |
|
202 |
A202 |
Erythropoietin |
N5 |
Erythropoietin 2000IU/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Bơm tiêm |
10.000 |
|
203 |
A203 |
Erythropoietin |
N4 |
2000 IU/1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
20.000 |
|
204 |
A204 |
Filgrastim |
N4 |
30 MU/0,5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Bơm tiêm |
120 |
|
205 |
A205 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
N4 |
0,6mg |
Đặt |
Viên đặt dưới lưỡi |
Viên |
32.000 |
|
206 |
A206 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
N1 |
10mg/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
80 |
|
207 |
A207 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
N1 |
0,08g/10g |
Dùng ngoài |
Thuốc xịt ngoài da |
Lọ |
20 |
|
208 |
A208 |
Trimetazidin |
N2 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
100.000 |
|
209 |
A209 |
Trimetazidin |
N1 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
100.000 |
|
210 |
A210 |
Trimetazidin |
N3 |
35mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
100.000 |
|
211 |
A211 |
Trimetazidin |
N1 |
80mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
150.000 |
|
212 |
A212 |
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) |
N3 |
30mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
5.600 |
|
213 |
A213 |
Amiodaron hydroclorid |
N4 |
150mg/ 3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
400 |
|
214 |
A214 |
Amiodaron hydroclorid |
N1 |
200 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
22.000 |
|
215 |
A215 |
Verapamil hydroclorid |
N1 |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
7.000 |
|
216 |
A216 |
Nicardipin |
N1 |
10mg/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
460 |
|
217 |
A217 |
Nifedipin |
N4 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
900 |
|
218 |
A218 |
Nifedipin |
N4 |
30mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
1.000 |
|
219 |
A219 |
Amlodipin + Lisinopril |
N3 |
5mg + 10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
300.000 |
|
220 |
A220 |
Amlodipin + atorvastatin |
N4 |
5mg + 10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
221 |
A221 |
Amlodipin + indapamid |
N1 |
1,5mg; 5mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
50.000 |
|
222 |
A222 |
Amlodipin + indapamid + perindopril |
N1 |
5mg; 1,25mg; 5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
223 |
A223 |
Amlodipin + losartan |
N3 |
5mg + 50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
224 |
A224 |
Amlodipin + telmisartan |
N1 |
40mg + 5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
5.000 |
|
225 |
A225 |
Felodipin |
N1 |
5mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
200.000 |
|
226 |
A226 |
Lacidipin |
N1 |
2mg |
Uống |
Viên |
Viên |
300 |
|
227 |
A227 |
Atenolol |
N4 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
228 |
A228 |
Bisoprolol |
N3 |
2,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
45.000 |
|
229 |
A229 |
Bisoprolol |
N3 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
35.000 |
|
230 |
A230 |
Bisoprolol + hydroclorothiazid |
N2 |
5mg + 6,25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
231 |
A231 |
Metoprolol |
N3 |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
50.000 |
|
232 |
A232 |
Candesartan |
N4 |
8mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
300 |
|
233 |
A233 |
Perindopril arginine |
N3 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
300 |
|
234 |
A234 |
Perindopril + Amlodipin |
N1 |
3,5mg + 2,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
150.000 |
|
235 |
A235 |
Perindopril + Amlodipin |
N1 |
7mg + 5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
120.000 |
|
236 |
A236 |
Perindopril + amlodipin |
N3 |
4mg + 10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
70.000 |
|
237 |
A237 |
Perindopril + Amlodipin |
N1 |
5mg + 5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.800 |
|
238 |
A238 |
Perindopril + Amlodipin |
N1 |
8mg + 10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
300 |
|
239 |
A239 |
Captopril |
N1 |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
240 |
A240 |
Felodipin + metoprolol tartrat |
N1 |
5mg + 50mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
5.000 |
|
241 |
A241 |
Indapamid |
N2 |
1,5mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
50.000 |
|
242 |
A242 |
Methyldopa |
N4 |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
90.000 |
|
243 |
A243 |
Heptaminol hydroclorid |
N4 |
187,8mg |
Uống |
Viên |
Viên |
500 |
|
244 |
A244 |
Ivabradin |
N4 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.000 |
|
245 |
A245 |
Digoxin |
N4 |
0,25mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
150 |
|
246 |
A246 |
Digoxin |
N4 |
0.25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
700 |
|
247 |
A247 |
Dobutamin |
N4 |
250mg/5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Ống |
200 |
|
248 |
A248 |
Dobutamin |
N2 |
250mg/20ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Ống |
100 |
|
249 |
A249 |
Acenocoumarol |
N4 |
1mg |
Uống |
Viên |
Viên |
100 |
|
250 |
A250 |
Acetylsalicylic acid |
N4 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
100.000 |
|
251 |
A251 |
Clopidogrel |
N3 |
75mg |
Uống |
Viên |
Viên |
140.000 |
|
252 |
A252 |
Clopidogrel |
N4 |
75mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
140.000 |
|
253 |
A253 |
Alteplase |
N1 |
50mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
10 |
|
254 |
A254 |
Dabigatran |
N1 |
110mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1.000 |
|
255 |
A255 |
Rivaroxaban |
N1 |
15mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
256 |
A256 |
Rivaroxaban |
N1 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
257 |
A257 |
Rivaroxaban |
N2 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
258 |
A258 |
Rivaroxaban |
N2 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
259 |
A259 |
Rivaroxaban |
N4 |
10mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
300 |
|
260 |
A260 |
Rivaroxaban |
N4 |
15mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
200 |
|
261 |
A261 |
Prasugrel |
N1 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
200 |
|
262 |
A262 |
Fluvastatin |
N2 |
20mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1.000 |
|
263 |
A263 |
Pravastatin |
N4 |
20mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
300 |
|
264 |
A264 |
Rosuvastatin |
N4 |
20mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
300 |
|
265 |
A265 |
Simvastatin |
N2 |
40 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
300 |
|
266 |
A266 |
Pitavastatin |
N1 |
4mg |
Uống |
Viên |
Viên |
200 |
|
267 |
A267 |
Fenofibrat |
N1 |
200mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
30.000 |
|
268 |
A268 |
Fenofibrat |
N1 |
160mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
20.000 |
|
269 |
A269 |
Fructose 1,6 diphosphat |
N1 |
5g/50ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
20 |
|
270 |
A270 |
Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat |
N5 |
(1g + 0,1g + 0,2g + 0,02g)/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
3.200 |
|
271 |
A271 |
Aciclovir |
N4 |
5%/5g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1.200 |
|
272 |
A272 |
Fusidic acid + betamethason |
N1 |
(2% + 0,1%); 15g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
2.300 |
|
273 |
A273 |
Fusidic acid + betamethason |
N4 |
(100mg + 5mg)/5g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
300 |
|
274 |
A274 |
Fusidic acid + hydrocortison |
N1 |
20mg/g + 10mg/g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
950 |
|
275 |
A275 |
Ketoconazol |
N4 |
2%, 5g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
5.600 |
|
276 |
A276 |
Clobetasol propionat |
N4 |
0,05%, 10g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1.000 |
|
277 |
A277 |
Metronidazol |
N4 |
1% 15g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
300 |
|
278 |
A278 |
Mupirocin |
N4 |
100mg, 5g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
900 |
|
279 |
A279 |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
N4 |
15g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
4.600 |
|
280 |
A280 |
Cồn A.S.A |
N4 |
~20ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Lọ |
4.000 |
|
281 |
A281 |
Cồn BSI |
N4 |
~20ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Lọ |
4.000 |
|
282 |
A282 |
Diethylphtalat |
N4 |
9.5g/10g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Lọ |
1.800 |
|
283 |
A283 |
Calcipotriol + betamethason dipropionat |
N2 |
(0,005% + 0,0643%), 15g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
500 |
|
284 |
A284 |
Betamethason |
N4 |
0,064%; 15g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
300 |
|
285 |
A285 |
Ivermectin |
N4 |
6mg |
Uống |
Viên |
Viên |
600 |
|
286 |
A286 |
Iobitridol |
N1 |
30g/50ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
500 |
|
287 |
A287 |
Iobitridol |
N1 |
35g/100ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
250 |
|
288 |
A288 |
Gadoteric acid |
N1 |
27,932g/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
800 |
|
289 |
A289 |
Povidon iodin |
N4 |
10%, ≥ 90ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai |
3.100 |
|
290 |
A290 |
Nước oxy già |
N4 |
3% 20ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Lọ |
1.700 |
|
291 |
A291 |
Furosemid |
N4 |
20mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
36.000 |
|
292 |
A292 |
Furosemid |
N4 |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
121.000 |
|
293 |
A293 |
Spironolacton |
N4 |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
202.000 |
|
294 |
A294 |
Spironolacton |
N1 |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
101.000 |
|
295 |
A295 |
Aluminum phosphat |
N1 |
12,38g/gói 20g |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Gói |
51.000 |
|
296 |
A296 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd |
N4 |
(390mg + 336.6mg)/10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Gói |
81.000 |
|
297 |
A297 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd |
N4 |
(400mg + 200mg)/10g |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Gói |
40.000 |
|
298 |
A298 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
N4 |
(800,4mg + 611,76mg + 80mg)/10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Gói |
40.000 |
|
299 |
A299 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
N4 |
233mg + 178mg + 30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
300 |
A300 |
Nhôm oxid hydrat hóa + Magnesi hydroxyd+ Nhôm Phosphat hydrat hóa+ Gôm Guar |
N1 |
500mg+500mg + 300mg +200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
300 |
|
301 |
A301 |
Nhôm oxid hydrat hóa; Magnesi hydroxyd; Nhôm Phosphat hydrat hóa; Gôm Guar |
N1 |
500mg + 500mg + 300mg + 200mg |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Gói |
100 |
|
302 |
A302 |
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd |
N4 |
400mg + 300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
303 |
A303 |
Simethicon + Than hoạt tính |
N1 |
45mg + 140mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
300 |
|
304 |
A304 |
Sucralfat |
N4 |
1g, gói 15g |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Gói |
60.000 |
|
305 |
A305 |
Bismuth |
N4 |
2100mg/60ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai |
100 |
|
306 |
A306 |
Esomeprazol |
N4 |
20mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
30.000 |
|
307 |
A307 |
Pantoprazol |
N4 |
40mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
30.000 |
|
308 |
A308 |
Lansoprazol |
N2 |
60mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
100 |
|
309 |
A309 |
Ondansetron |
N2 |
8mg/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
900 |
|
310 |
A310 |
Ondansetron |
N4 |
8mg/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
900 |
|
311 |
A311 |
Metoclopramid |
N4 |
10mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
5.000 |
|
312 |
A312 |
Domperidon |
N1 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
5.500 |
|
313 |
A313 |
Drotaverin clohydrat |
N1 |
80 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
314 |
A314 |
Hyoscin butylbromid |
N4 |
20mg/1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
20.000 |
|
315 |
A315 |
Hyoscin butylbromid |
N1 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
316 |
A316 |
Lactulose |
N1 |
10g/15ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Gói |
8.000 |
|
317 |
A317 |
Lactulose |
N1 |
10g/15ml, 200ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai |
200 |
|
318 |
A318 |
Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid |
N4 |
64g + 5,7g + 1,680g + 1,460g + 0,750g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
3.000 |
|
319 |
A319 |
Glycerol |
N4 |
9g |
Đặt |
Thuốc thụt hậu môn/trực tràng |
Tuýp |
800 |
|
320 |
A320 |
Saccharomyces boulardii |
N1 |
2,5x109 tế bào/250mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
4.000 |
|
321 |
A321 |
Bacillus claussii |
N4 |
1.109- 2.109 cfu |
Uống |
Viên nang |
Viên |
60.000 |
|
322 |
A322 |
Bacillus claussii |
N1 |
4 tỷ bào tử |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
20.000 |
|
323 |
A323 |
Loperamid |
N1 |
2mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
4.200 |
|
324 |
A324 |
Diosmectit |
N1 |
3 gam |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
4.000 |
|
325 |
A325 |
Diosmin + hesperidin |
N1 |
450mg; 50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
326 |
A326 |
Diosmin + hesperidin |
N4 |
450mg + 50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
327 |
A327 |
Citrullin malat |
N5 |
1000mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
70.000 |
|
328 |
A328 |
L-Ornithin L-Aspartate |
N2 |
0.5g/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
500 |
|
329 |
A329 |
L-Ornithin L-Aspartate |
N4 |
300mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
100 |
|
330 |
A330 |
Arginin aspartat |
N4 |
1g |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Ống |
100 |
|
331 |
A331 |
Octreotid |
N4 |
0,1mg/1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
200 |
|
332 |
A332 |
Silymarin |
N1 |
90mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
46.000 |
|
333 |
A333 |
Ursodeoxycholic acid |
N4 |
400mg |
Uống |
Viên |
Viên |
200 |
|
334 |
A334 |
Simethicone |
N1 |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
335 |
A335 |
Trimebutine maleat |
N3 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
300 |
|
336 |
A336 |
Methyl prednisolon |
N2 |
40mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
7.000 |
|
337 |
A337 |
Methyl prednisolon |
N4 |
40mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
6.000 |
|
338 |
A338 |
Methyl prednisolon |
N3 |
16mg |
Uống |
Viên |
Viên |
67.000 |
|
339 |
A339 |
Methyl prednisolon |
N1 |
16mg |
Uống |
Viên |
Viên |
22.000 |
|
340 |
A340 |
Methyl prednisolon acetat |
N1 |
40mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
33.000 |
|
341 |
A341 |
Hydrocortison |
N4 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
9.000 |
|
342 |
A342 |
Dexamethason |
N4 |
4mg/1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
2.400 |
|
343 |
A343 |
Betamethason |
N1 |
5mg/ml + 2mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
5.000 |
|
344 |
A344 |
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec) |
N1 |
300 U/ml x 1.5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Bút tiêm |
5.500 |
|
345 |
A345 |
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec) |
N1 |
300UI/3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Bút tiêm |
2.300 |
|
346 |
A346 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
N1 |
1000IU/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
910 |
|
347 |
A347 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
N1 |
1000IU/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
5.000 |
|
348 |
A348 |
Insulin analog trộn, hỗn hợp |
N1 |
300U (tương đương 10,5mg)/3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Bút tiêm |
3.000 |
|
349 |
A349 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
N5 |
100IU/ml, 3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
3.000 |
|
350 |
A350 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
N5 |
100IU/ml, 3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Bút tiêm |
9.000 |
|
351 |
A351 |
Acarbose |
N4 |
100mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
300 |
|
352 |
A352 |
Metformin |
N2 |
1000mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
100.000 |
|
353 |
A353 |
Metformin |
N2 |
500mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
200.000 |
|
354 |
A354 |
Metformin |
N1 |
500mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
200.000 |
|
355 |
A355 |
Metformin |
N2 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
150.000 |
|
356 |
A356 |
Metformin |
N2 |
750mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
240.000 |
|
357 |
A357 |
Glimepirid + metformin |
N4 |
2mg + 500mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
200.000 |
|
358 |
A358 |
Gliclazid |
N1 |
30mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
250.000 |
|
359 |
A359 |
Gliclazid |
N3 |
80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
150.000 |
|
360 |
A360 |
Empagliflozin + Linagliptin |
N1 |
10mg + 5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.000 |
|
361 |
A361 |
Linagliptin |
N2 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
25.000 |
|
362 |
A362 |
Linagliptin |
N4 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
363 |
A363 |
Sitagliptin + Metformin |
N3 |
50mg + 850mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
364 |
A364 |
Sitagliptin + Metformin |
N3 |
50mg + 1000mg |
Uống |
Viên |
Viên |
200 |
|
365 |
A365 |
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine) + Lixisenatid |
N1 |
Insulin glargine 100IU/ml + Lixisenatide 50µg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Bút tiêm |
300 |
|
366 |
A366 |
Semaglutide |
N1 |
1.34mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Bút tiêm |
5 |
|
367 |
A367 |
Thiamazol |
N1 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
8.000 |
|
368 |
A368 |
Thiamazol |
N2 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
8.000 |
|
369 |
A369 |
Levothyroxin (muối natri) |
N1 |
50mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
45.000 |
|
370 |
A370 |
Levothyroxin (muối natri) |
N1 |
100mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
45.000 |
|
371 |
A371 |
Eperison |
N4 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
200.000 |
|
372 |
A372 |
Eperison |
N1 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
61.000 |
|
373 |
A373 |
Acetazolamid |
N4 |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.000 |
|
374 |
A374 |
Aciclovir |
N4 |
3%, 5g |
Nhỏ mắt |
Thuốc tra mắt |
Tuýp |
110 |
|
375 |
A375 |
Atropin sulphat |
N4 |
1%, 0.5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
50 |
|
376 |
A376 |
Bimatoprost |
N1 |
0,3mg/3ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
30 |
|
377 |
A377 |
Brinzolamid + timolol |
N1 |
10mg/ml + 5mg/ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
50 |
|
378 |
A378 |
Levofloxacin |
N1 |
75mg/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
50 |
|
379 |
A379 |
Moxifloxacin |
N1 |
5mg/1ml 5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
55 |
|
380 |
A380 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
N1 |
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml; 5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
1.050 |
|
381 |
A381 |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
N4 |
(10mg; 35mg; 100.000IU)/10ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
1.000 |
|
382 |
A382 |
Tetracyclin hydroclorid |
N4 |
1%/5g |
Nhỏ mắt |
Thuốc tra mắt |
Tuýp |
400 |
|
383 |
A383 |
Ketorolac |
N1 |
0,5% 5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
30 |
|
384 |
A384 |
Natri carboxy methylcellulose + glycerin |
N1 |
(3,25mg + 1,75mg + 9mg)/ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Ống |
1.000 |
|
385 |
A385 |
Natri Carboxymethyl cellulose |
N1 |
0,5% 15ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
4.100 |
|
386 |
A386 |
Natri clorid |
N4 |
0,9% 10ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Ống |
10.000 |
|
387 |
A387 |
Natri hyaluronat |
N4 |
0,18% (w/v) 12ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
1.000 |
|
388 |
A388 |
Polyethylen glycol + Propylen glycol |
N1 |
0,4% + 0,3% |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
1.000 |
|
389 |
A389 |
Proparacain hydroclorid |
N1 |
0,5% (w/v) 15ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
60 |
|
390 |
A390 |
Tropicamide + phenyl-ephrine hydroclorid |
N1 |
50mg/10ml + 50mg/10ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
20 |
|
391 |
A391 |
Betahistin |
N2 |
24mg |
Uống |
Viên |
Viên |
70.000 |
|
392 |
A392 |
Phenazon + lidocain hydroclorid |
N1 |
4g/100g (4%) + 1g/100g (1%) |
Nhỏ tai |
Thuốc nhỏ tai |
Lọ |
10 |
|
393 |
A393 |
Naphazolin |
N4 |
2,5mg/5ml |
Nhỏ mũi |
Thuốc nhỏ mũi |
Lọ |
5.600 |
|
394 |
A394 |
Povidon iodin |
N1 |
1% (w/v) |
Dùng ngoài |
Thuốc tác dụng tại niêm mạc miệng |
Chai |
390 |
|
395 |
A395 |
Natri clorid |
N4 |
0,45g/50ml |
Hô hấp |
Thuốc xịt mũi |
Lọ |
7.200 |
|
396 |
A396 |
Fluticason propionat |
N4 |
50mcg/0,05ml (0,1%) |
Hô hấp |
Thuốc xịt mũi |
Lọ |
3.600 |
|
397 |
A397 |
Fluticasone furoate |
N4 |
27,5µg (mcg); Lọ 60 liều |
Hô hấp |
Thuốc xịt mũi |
Lọ |
6.000 |
|
398 |
A398 |
Fosfomycin |
N4 |
300mg, 10ml |
Nhỏ tai |
Thuốc nhỏ tai |
Lọ |
240 |
|
399 |
A399 |
Beclometason dipropionat |
N1 |
0,05mg/liều xịt; 200 liều |
Nhỏ mũi |
Thuốc xịt mũi |
Chai |
20 |
|
400 |
A400 |
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat) |
N4 |
Túi 5000 ml gồm: ngăn A chứa 555 ml dung dịch điện giải: (Natri clorid 2,34 gam + Calci clorid dihydrat 1,1 gam + Magnesi clorid hexahydrat 0,51 gam + Glucose monohydrat (tương đương 5 g glucose khan) 5,49 gam) và ngăn B chứa 4445 ml dung dịch đệm: (Natri clorid 27,47 gam + Natri bicarbonat 15,96 gam) |
Tiêm |
Dung dịch thẩm phân |
Túi |
450 |
|
401 |
A401 |
Diazepam |
N1 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
200.000 |
|
402 |
A402 |
Acid thioctic (Meglumin thioctat) |
N4 |
600mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
403 |
A403 |
Clorpromazin |
N4 |
25mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
250 |
|
404 |
A404 |
Clorpromazin |
N4 |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
250 |
|
405 |
A405 |
Haloperidol |
N4 |
3mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.500 |
|
406 |
A406 |
Haloperidol |
N4 |
5mg/1 ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
80 |
|
407 |
A407 |
Donepezil |
N5 |
10mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
300 |
|
408 |
A408 |
Donepezil |
N1 |
5mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
200 |
|
409 |
A409 |
Quetiapin |
N1 |
50mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
22.000 |
|
410 |
A410 |
Quetiapin |
N2 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
411 |
A411 |
Olanzapin |
N2 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
17.000 |
|
412 |
A412 |
Olanzapin |
N2 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
17.000 |
|
413 |
A413 |
Risperidon |
N1 |
2mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
200 |
|
414 |
A414 |
Sulpirid |
N4 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
800 |
|
415 |
A415 |
Amitriptylin hydroclorid |
N2 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
416 |
A416 |
Sertralin |
N4 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.000 |
|
417 |
A417 |
Acetyl leucin |
N4 |
500mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
40.000 |
|
418 |
A418 |
Acetyl leucin |
N4 |
1000mg/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
40.000 |
|
419 |
A419 |
Acetyl leucin |
N1 |
500mg/5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
32.000 |
|
420 |
A420 |
Acetyl leucin |
N1 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
82.000 |
|
421 |
A421 |
Panax notoginseng saponins |
N5 |
100mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1.000 |
|
422 |
A422 |
Panax notoginseng saponins |
N5 |
200mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
1.100 |
|
423 |
A423 |
Choline alfoscerat |
N1 |
1000mg/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
10.000 |
|
424 |
A424 |
Choline alfoscerat |
N4 |
600mg/7ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Gói |
100 |
|
425 |
A425 |
Citicolin |
N4 |
500mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
2.400 |
|
426 |
A426 |
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin |
N1 |
10mg + 2,66mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Ống |
2.000 |
|
427 |
A427 |
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin |
N1 |
5mg + 3mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
7.000 |
|
428 |
A428 |
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin |
N4 |
5mg + 3mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
6.000 |
|
429 |
A429 |
Galantamin |
N4 |
5mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
2.000 |
|
430 |
A430 |
Galantamin |
N4 |
240mg/60ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Lọ |
10 |
|
431 |
A431 |
Mecobalamin |
N1 |
500mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
100 |
|
432 |
A432 |
Piracetam |
N4 |
200mg/ml x 8ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
5.000 |
|
433 |
A433 |
Piracetam |
N1 |
1200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
240.000 |
|
434 |
A434 |
Piracetam |
N4 |
33,33% (w/v), 100ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai |
50 |
|
435 |
A435 |
Piracetam |
N2 |
2400mg/4g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
100 |
|
436 |
A436 |
Bambuterol |
N2 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
22.500 |
|
437 |
A437 |
Salbutamol sulfat |
N4 |
5mg/5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
1.000 |
|
438 |
A438 |
Salbutamol sulfat |
N4 |
0.5mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
5.000 |
|
439 |
A439 |
Salbutamol + ipratropium |
N4 |
(2,5mg + 0,5mg)/2.5ml |
Hô hấp |
Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
Ống |
30.000 |
|
440 |
A440 |
Budesonid |
N4 |
64mcg/0,05ml; Lọ 120 liều |
Hô hấp |
Thuốc xịt mũi |
Lọ |
100 |
|
441 |
A441 |
Theophylin |
N1 |
240mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
3.600 |
|
442 |
A442 |
Ambroxol |
N1 |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
32.000 |
|
443 |
A443 |
Ambroxol |
N4 |
375mg/50ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Lọ |
100 |
|
444 |
A444 |
Ambroxol + Clenbuterol |
N4 |
(7,5mg + 0,005mg)/5ml; chai 110ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai |
20 |
|
445 |
A445 |
Carbocistein |
N4 |
250mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
50.000 |
|
446 |
A446 |
Codein + terpin hydrat |
N4 |
10mg +100mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
160.000 |
|
447 |
A447 |
Codein camphosulphonat+ sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia |
N4 |
100mg + 25mg + 20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
68.000 |
|
448 |
A448 |
Acetylcystein |
N1 |
200mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
65.000 |
|
449 |
A449 |
Erdostein |
N4 |
300mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
300 |
|
450 |
A450 |
Levodropropizin |
N4 |
900mg/15ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Lọ |
20 |
|
451 |
A451 |
Levodropropizin |
N4 |
1800mg/30ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Lọ |
20 |
|
452 |
A452 |
Kali clorid |
N1 |
600mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
4.500 |
|
453 |
A453 |
Kali clorid |
N4 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.500 |
|
454 |
A454 |
Magnesi aspartat+ kali aspartat |
N4 |
(400mg + 452mg)/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
100 |
|
455 |
A455 |
Kali clorid |
N4 |
500mg/5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Ống |
35.000 |
|
456 |
A456 |
Calci clorid |
N4 |
500mg/ 5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
3.600 |
|
457 |
A457 |
Mannitol |
N4 |
20%/250ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
500 |
|
458 |
A458 |
Acid amin |
N4 |
8%/200ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
100 |
|
459 |
A459 |
Acid amin |
N2 |
8%/250ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
20 |
|
460 |
A460 |
Acid amin |
N2 |
8%/500ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
20 |
|
461 |
A461 |
Acid amin |
N1 |
6.1% 200ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
4.000 |
|
462 |
A462 |
Acid amin |
N1 |
7%, 250 ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
3.500 |
|
463 |
A463 |
Acid amin |
N4 |
7.2%/200ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
4.000 |
|
464 |
A464 |
Acid amin |
N2 |
5.4% 250ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
20 |
|
465 |
A465 |
Acid amin |
N1 |
600mg |
Uống |
Viên |
Viên |
200 |
|
466 |
A466 |
Acid amin |
N4 |
5%/200ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
400 |
|
467 |
A467 |
Acid amin + glucose + điện giải |
N1 |
1000ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
1.500 |
|
468 |
A468 |
Acid amin + glucose + lipid |
N5 |
(11.3% + 11% + 20%/360ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
10 |
|
469 |
A469 |
Acid amin + glucose + lipid |
N5 |
(11.3% + 11% + 20%/ 960ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
10 |
|
470 |
A470 |
Acid amin + glucose + lipid |
N2 |
(8% 150ml + 16% 150ml + 20% 75ml)/ Túi 375ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
10 |
|
471 |
A471 |
Acid amin + glucose + lipid |
N2 |
(8% 500ml + 16% 500ml + 20% 250ml)/ Túi 1250ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
10 |
|
472 |
A472 |
Acid amin + glucose + lipid |
N2 |
8%/750ml + 16%/750ml + 20%/375ml); Túi 1875ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
10 |
|
473 |
A473 |
Acid amin + glucose + lipid |
N2 |
(11.3% 80ml + 11% 236ml + 20% 68ml)/ Túi 384ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
10 |
|
474 |
A474 |
Acid amin + glucose + lipid |
N2 |
(11.3% 217ml + 11% 639ml + 20% 184ml)/ Túi 1040ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
10 |
|
475 |
A475 |
Acid amin + glucose + lipid |
N2 |
11.34%/300ml + 11%/885ml + 20%/255ml); 1440ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
10 |
|
476 |
A476 |
Acid amin + glucose + lipid |
N2 |
11.34%/400ml + 11%/1180ml + 20%/340ml); 1920ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
10 |
|
477 |
A477 |
Nhũ dịch lipid |
N1 |
10% 250ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
6.000 |
|
478 |
A478 |
Nhũ dịch lipid |
N1 |
20%; 100ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
2.600 |
|
479 |
A479 |
Glucose |
N1 |
5%/ 500ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
20.000 |
|
480 |
A480 |
Glucose |
N4 |
5%/ 500ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
60.000 |
|
481 |
A481 |
Glucose |
N4 |
20%/ 500ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
2.200 |
|
482 |
A482 |
Natri clorid |
N4 |
0,45%/ 500ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
650 |
|
483 |
A483 |
Natri clorid |
N2 |
0,9%/ 100ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
15.000 |
|
484 |
A484 |
Natri clorid |
N4 |
0,9% 100ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
35.000 |
|
485 |
A485 |
Natri clorid |
N4 |
10% 250ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
1.000 |
|
486 |
A486 |
Natri clorid |
N4 |
0,9% 500ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
200.000 |
|
487 |
A487 |
Natri clorid |
N2 |
0,9% 500ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
100.000 |
|
488 |
A488 |
Ringer lactat |
N4 |
500ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
15.000 |
|
489 |
A489 |
Ringer lactat |
N1 |
500ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
5.000 |
|
490 |
A490 |
Nước cất pha tiêm |
N4 |
10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
230.000 |
|
491 |
A491 |
Nước cất pha tiêm |
N4 |
100ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
2.000 |
|
492 |
A492 |
Vitamin B1 |
N4 |
100mg/1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
40.000 |
|
493 |
A493 |
Vitamin B12 + Vitamin B6 + Vitamin B1 |
N4 |
0.02mg + 10mg + 15mg |
Uống |
Viên |
Viên |
150.000 |
|
494 |
A494 |
Magnesi lactat dihydrat + Pyridoxin hydrochlorid |
N4 |
500mg + 5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
150.000 |
|
495 |
A495 |
Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Hydroxocobalamin) |
N4 |
1000mcg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
20.000 |
|
496 |
A496 |
Vitamin C |
N4 |
500mg |
Uống |
Viên sủi |
Viên |
800 |
|
497 |
A497 |
Vitamin A + D |
N4 |
2000UI + 250UI |
Uống |
Viên |
Viên nang |
10.000 |
|
498 |
A498 |
Calci glucoheptonat+ Acid ascorbic + Nicotinamid |
N4 |
(1100mg + 100mg + 50mg)/10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Ống |
100 |
|
499 |
A499 |
Acid ascorbic + Kẽm nguyên tố |
N4 |
(100mg + 10mg)/5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Ống |
100 |
|
500 |
A500 |
Technetium 99m (Tc-99m) |
N1 |
≥ 200/bình |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
mCi |
3.500 |
|
501 |
A501 |
Technetium 99m (Tc-99m) |
N2 |
200mCi/ Bình |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
mCi |
3.500 |
|
502 |
A502 |
Technetium 99m (Tc-99m) |
N5 |
200mCi/ Bình |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
mCi |
3.500 |
|
503 |
A503 |
Methylene Diphosphonate (MDP) |
N4 |
5.0 mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
50 |
|
504 |
A504 |
Methylene Diphosphonate (MDP) |
N5 |
10 mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
20 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- RQ2500013372-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá, Tên dự án/dự toán mua sắm (Xem thay đổi)
- RQ2500013372-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sự oán ghét giống như tự uống thuốc độc, rồi hy vọng nó sẽ giết chết kẻ thù. "
Nelson Mandela
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 4 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 4 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.