Báo giá thuốc Generic 2026 - 2027

Tìm thấy: 10:05 22/09/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thuốc, hóa chất, vật tư y tế năm 2026 - 2027
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Gói thầu thuốc Generic

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500013372-01
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá thuốc Generic 2026 - 2027
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Đường Lê Viết Thuật, Phường Vinh Lộc, Tỉnh Nghệ An
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Trần Xuân Linh
Chức vụ
Trưởng khoa dược
Số điện thoại
Địa chỉ
Đường Lê Viết Thuật, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 22/09/2025 10:02 Đến ngày 03/10/2025 16:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
60 Ngày kể từ ngày 03/10/2025 16:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
A001
Atropin sulphat
N4
0,25mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
3.500
2
A002
Bupivacain hydroclorid
N1
100mg/20ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
1.300
3
A003
Bupivacain hydroclorid
N1
5mg/ml 4ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
500
4
A004
Bupivacain hydroclorid
N4
5mg/ml 4ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
500
5
A005
Levobupivacain
N4
50mg/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
2.000
6
A006
Ropivacain hydroclorid
N4
20mg/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
30
7
A007
Ropivacain hydroclorid
N4
50mg/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
100
8
A008
Diazepam
N1
5mg/ml, 2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
2.000
9
A009
Fentanyl
N1
0,1mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
6.000
10
A010
Fentanyl
N5
0,1mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
4.400
11
A011
Lidocain + Adrenalin
N4
(36mg + 0,018mg)/1,8ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
4.000
12
A012
Lidocain hydroclorid
N1
2% 30g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
50
13
A013
Lidocain hydroclorid
N1
10% 38g
Dùng ngoài
Thuốc xịt ngoài da
Lọ
100
14
A014
Lidocain hydroclorid
N4
40mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
30.300
15
A015
Midazolam
N4
5mg/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
3.600
16
A016
Morphin
N1
10mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
3.000
17
A017
Morphin
N4
10mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
15.000
18
A018
Morphin
N4
30mg
Uống
Viên nang
Viên
3.000
19
A019
Pethidin
N1
100mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
5.100
20
A020
Procain hydroclorid
N4
3%/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
96.500
21
A021
Propofol
N1
1% (10mg/ml)
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
5.000
22
A022
Propofol
N2
10mg/ml x 20ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
3.000
23
A023
Rocuronium bromid
N1
(10mg/ml) x 5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
1.500
24
A024
Rocuronium bromid
N4
50mg 5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
1.500
25
A025
Sevofluran
N1
100%/250ml
Hô hấp
Thuốc gây mê đường hô hấp
Chai
180
26
A026
Neostigmin metylsulfat (bromid)
N1
0,5mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
400
27
A027
Aescin
N4
5mg/5ml
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
500
28
A028
Celecoxib
N1
200mg
Uống
Viên nang
Viên
15.000
29
A029
Celecoxib
N4
200mg
Uống
Viên nang
Viên
75.000
30
A030
Dexketoprofen
N1
50mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
2.000
31
A031
Dexketoprofen
N1
25mg
Uống
Viên
Viên
3.000
32
A032
Diclofenac
N4
1%, 20g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
4.000
33
A033
Ibuprofen
N1
400mg
Uống
Viên
Viên
30.000
34
A034
Ibuprofen
N3
200mg
Uống
Viên nang
Viên
30.000
35
A035
Ibuprofen + Codein
N1
200mg + 30mg
Uống
Viên
Viên
40.000
36
A036
Meloxicam
N1
15mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
12.000
37
A037
Meloxicam
N4
15mg/1,5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
12.000
38
A038
Naproxen
N2
250mg
Uống
Viên nang
Viên
2.000
39
A039
Naproxen
N1
2500mg/100ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai
20
40
A040
Naproxen + Esomeprazol
N5
500mg/20mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
100
41
A041
Paracetamol (acetaminophen)
N4
1g/100ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
3.000
42
A042
Paracetamol (acetaminophen)
N1
500mg
Uống
Viên sủi
Viên
30.000
43
A043
Paracetamol (acetaminophen)
N1
500mg
Uống
Viên
Viên
66.000
44
A044
Paracetamol (acetaminophen)
N4
325mg
Uống
Viên sủi
Viên
1.000
45
A045
Paracetamol (acetaminophen)
N1
500mg
Uống
Viên nang
Viên
300
46
A046
Paracetamol + tramadol
N4
325mg + 37,5mg
Uống
Viên
Viên
20.000
47
A047
Piroxicam
N2
20mg
Uống
Viên nang
Viên
40.000
48
A048
Nefopam hydroclorid
N1
20mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
300
49
A049
Nefopam hydroclorid
N4
20mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
700
50
A050
Allopurinol
N1
100mg
Uống
Viên
Viên
20.000
51
A051
Allopurinol
N4
100mg
Uống
Viên
Viên
40.000
52
A052
Febuxostat
N1
120mg
Uống
Viên
Viên
100
53
A053
Glucosamin
N1
1500mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
10.000
54
A054
Glucosamin
N2
750mg
Uống
Viên
Viên
30.000
55
A055
Glucosamin
N4
500mg
Uống
Viên nang
Viên
30.000
56
A056
Acid Ibandronic
N2
3mg/3ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Bơm tiêm
5
57
A057
Alpha chymotrypsin
N4
21 microkatals
Uống
Viên
Viên
160.000
58
A058
Zoledronic acid
N1
4mg
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
40
59
A059
Zoledronic acid
N1
4mg/5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
200
60
A060
Zoledronic acid
N2
5mg/100ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
10
61
A061
Zoledronic acid
N4
4mg/ 5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
150
62
A062
Risedronat natri
N1
35mg
Uống
Viên
Viên
1.000
63
A063
Adrenalin
N4
1mg/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
10.000
64
A064
Bilastine
N1
20mg
Uống
Viên
Viên
1.500
65
A065
Cetirizin
N4
20mg
Uống
Viên
Viên
60.000
66
A066
Cetirizin
N2
10mg/10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Ống
200
67
A067
Diphenhydramin
N4
10mg/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
26.000
68
A068
Fexofenadin
N1
180 mg
Uống
Viên
Viên
5.000
69
A069
Fexofenadin
N4
180mg
Uống
Viên
Viên
15.000
70
A070
Desloratadin
N4
60mg/120ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai
200
71
A071
Desloratadine
N1
75mg/150ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai
20
72
A072
Azelastin hydroclorid
N4
1mg
Uống
Viên
Viên
300
73
A073
Promethazin hydroclorid
N4
100mg/4ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
30
74
A074
Rupatadine
N1
10mg
Uống
Viên
Viên
20.000
75
A075
Calci folinat (folinic acid, leucovorin)
N4
50mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
1.800
76
A076
Ephedrin
N1
30mg/ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
1.300
77
A077
Glutathion
N4
900mg
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
1.500
78
A078
Meglumin natri succinat
N5
6g/400ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
1.700
79
A079
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
N4
1,4%/ 250ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
600
80
A080
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
N4
8.4% 10ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Ống
1.000
81
A081
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
N4
4mg/4ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Ống
10.000
82
A082
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
N1
4mg/4ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Ống
3.000
83
A083
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
N4
10mg/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Ống
6.000
84
A084
Naloxon (hydroclorid)
N4
0,4mg/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
20
85
A085
Sugammadex
N4
100mg/ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
10
86
A086
Carbamazepin
N1
200mg
Uống
Viên
Viên
14.500
87
A087
Gabapentin
N1
300mg
Uống
Viên nang
Viên
200
88
A088
Epalrestat
N4
50mg
Uống
Viên
Viên
300
89
A089
Valproat natri
N1
400mg/4ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
50
90
A090
Valproat natri
N1
200 mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
31.000
91
A091
Valproat natri + Valproic acid
N1
333mg + 145mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
21.000
92
A092
Valproat natri
N5
200mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
60.000
93
A093
Pregabalin
N3
50mg
Uống
Viên
Viên
1.000
94
A094
Topiramat
N4
50mg
Uống
Viên nang
Viên
10.000
95
A095
Amoxicilin
N4
500mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
36.000
96
A096
Amoxicilin
N4
750mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
300
97
A097
Amoxicilin + acid clavulanic
N4
500mg + 125mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
60.000
98
A098
Amoxicilin + acid clavulanic
N2
1g + 0.1g
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
20.000
99
A099
Amoxicilin + Sulbactam
N4
500mg + 125mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
300
100
A100
Amoxicilin + Sulbactam
N4
250mg + 125mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
100
101
A101
Cefalexin
N3
500mg
Uống
Viên
Viên
60.000
102
A102
Cefazolin
N2
500mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
100
103
A103
Cefdinir
N5
1750mg/70ml
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Lọ
50
104
A104
Cefixime
N1
200mg
Uống
Viên
Viên
80.000
105
A105
Cefoperazon
N4
1g
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
40.000
106
A106
Cefoperazon
N2
1g
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
20.000
107
A107
Cefoperazon + sulbactam
N2
0.5g + 0.5g
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
30.000
108
A108
Cefoperazon + sulbactam
N4
2g + 1g
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
500
109
A109
Cefoperazon + Sulbactam
N4
1g + 0,5g
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
20.000
110
A110
Cefoperazon + Sulbactam
N2
2g + 1g
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
50
111
A111
Ceftizoxim
N2
1000mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
40.000
112
A112
Ceftizoxim
N4
1g
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
100.000
113
A113
Cefuroxim
N3
500mg
Uống
Viên
Viên
3.700
114
A114
Cefotiam
N2
2g
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
100
115
A115
Doripenem
N2
500mg
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
20
116
A116
Piperacilin
N4
4g
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
100
117
A117
Doxycyclin
N1
100mg
Uống
Viên nang
Viên
1.200
118
A118
Amikacin
N4
500mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
11.000
119
A119
Gentamicin
N4
80mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
11.000
120
A120
Metronidazol
N4
500mg/100ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
9.000
121
A121
Metronidazol
N1
500mg/100ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
4.000
122
A122
Metronidazol
N4
375mg
Uống
Viên nang
Viên
76.000
123
A123
Sulfamethoxazol + trimethoprim
N4
400mg + 80mg
Uống
Viên
Viên
1.200
124
A124
Sulfasalazin
N4
500mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
300
125
A125
Clarithromycin
N3
500mg
Uống
Viên
Viên
1.000
126
A126
Spiramycin + metronidazol
N1
750.000UI + 125mg
Uống
Viên
Viên
65.000
127
A127
Spiramycin + metronidazol
N4
1.500.000 IU + 250mg
Uống
Viên
Viên
65.000
128
A128
Ciprofloxacin
N1
200mg/100ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
2.100
129
A129
Ciprofloxacin
N4
200mg/ 100ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
37.000
130
A130
Ofloxacin
N2
200mg/100ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
20.000
131
A131
Moxifloxacin
N4
400mg
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
360
132
A132
Fosfomycin
N4
2000mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
200
133
A133
Colistin
N4
1.000.000IU
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
500
134
A134
Vancomycin
N2
1g
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
1.400
135
A135
Tenofovir (TDF)
N3
300mg
Uống
Viên
Viên
40.000
136
A136
Tenofovir (TDF)
N4
300mg
Uống
Viên
Viên
50.000
137
A137
Tenofovir (TDF)
N1
300mg
Uống
Viên
Viên
4.000
138
A138
Sofosbuvir + velpatasvir
N1
400mg; 100mg
Uống
Viên
Viên
1.800
139
A139
Sofosbuvir + velpatasvir
N5
400mg + 100mg
Uống
Viên
Viên
1.800
140
A140
Aciclovir
N4
200mg
Uống
Viên nang
Viên
50.000
141
A141
Entecavir
N4
0.5mg/10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Ống
100
142
A142
Griseofulvin
N4
500mg
Uống
Viên
Viên
4.000
143
A143
Fluconazol
N2
150mg
Uống
Viên nang
Viên
4.000
144
A144
Tegafur + gimeracil + oteracil kali
N1
20mg + 5,8mg + 19,6mg
Uống
Viên nang
Viên
3.000
145
A145
Tegafur-uracil (UFT or UFUR)
N2
100mg + 224mg
Uống
Viên nang
Viên
3.600
146
A146
Paclitaxel
N4
100mg/16,7ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
300
147
A147
Capecitabin
N2
500mg
Uống
Viên
Viên
15.000
148
A148
Capecitabin
N4
500mg
Uống
Viên
Viên
5.000
149
A149
Capecitabin
N5
500mg
Uống
Viên
Viên
20.000
150
A150
Carboplatin
N4
150mg/15ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
300
151
A151
Cisplatin
N4
10mg/20ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
220
152
A152
Docetaxel
N4
20mg/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
80
153
A153
Docetaxel
N4
80mg/4ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
100
154
A154
Methotrexat
N4
2.5mg
Uống
Viên
Viên
1.000
155
A155
Methotrexat
N2
2.5 mg
Uống
Viên
Viên
300
156
A156
Oxaliplatin
N4
50mg/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
850
157
A157
Goserelin acetat
N1
3.6mg
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bơm tiêm
90
158
A158
Vinorelbin
N4
Mỗi ml dung dịch chứa: 10mg
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
36
159
A159
Vinorelbin
N2
20mg
Uống
Viên nang
Viên
100
160
A160
Vinorelbin
N2
30mg
Uống
Viên nang
Viên
100
161
A161
Doxorubicin
N4
50mg/25ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
100
162
A162
Fluorouracil
N4
Mỗi lọ 5ml chứa: 250mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
800
163
A163
Fluorouracil
N4
Mỗi lọ 10ml chứa: 500mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
800
164
A164
Gemcitabin
N1
200mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
50
165
A165
Gemcitabin
N4
200mg
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
450
166
A166
Irinotecan
N4
40mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
420
167
A167
Tamoxifen
N1
20mg
Uống
Viên
Viên
600
168
A168
Anastrozol
N2
1mg
Uống
Viên
Viên
4.000
169
A169
Bicalutamid
N4
50mg
Uống
Viên
Viên
1.000
170
A170
Abiraterone acetate
N2
250mg
Uống
Viên
Viên
1.000
171
A171
Afatinib
N1
40mg
Uống
Viên
Viên
500
172
A172
Gefitinib
N4
250mg
Uống
Viên
Viên
500
173
A173
Imatinib
N4
400mg
Uống
Viên
Viên
1.000
174
A174
Bevacizumab
N2
100mg/ 4ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
100
175
A175
Bevacizumab
N2
400mg/ 16ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
100
176
A176
Alfuzosin
N4
5mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
40.000
177
A177
Alfuzosin
N1
10 mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
11.000
178
A178
Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Sercnoa repens)
N1
160mg
Uống
Viên nang
Viên
10.000
179
A179
Dutasterid
N2
0,5mg
Uống
Viên nang
Viên
20.000
180
A180
Tamsulosin hydroclorid
N1
0,4 mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
40.000
181
A181
Solifenacin succinate
N4
5mg/5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Gói
200
182
A182
Pramipexol
N1
0.18mg
Uống
Viên
Viên
50.000
183
A183
Pramipexol
N2
0.18mg
Uống
Viên
Viên
140.000
184
A184
Pramipexol
N1
0.52mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
200
185
A185
Levodopa + carbidopa
N5
250mg + 25mg
Uống
Viên
Viên
50.000
186
A186
Levodopa + carbidopa
N4
250mg + 25mg
Uống
Viên
Viên
70.000
187
A187
Trihexyphenidyl hydroclorid
N3
2mg
Uống
Viên
Viên
20.000
188
A188
Sắt sucrose (hay dextran)
N1
100mg/ 5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
650
189
A189
Sắt protein succinylat
N4
40mg
Uống
Viên
Viên
100
190
A190
Tranexamic acid
N4
500mg/5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
12.000
191
A191
Tranexamic acid
N1
250mg/ 5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
24.000
192
A192
Tranexamic acid
N1
500mg
Uống
Viên
Viên
1.000
193
A193
Tranexamic acid
N4
500mg
Uống
Viên
Viên
1.000
194
A194
Heparin (natri)
N1
25.000IU
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
650
195
A195
Heparin (natri)
N2
25.000 IU
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
11.000
196
A196
Heparin (natri)
N5
25.000 IU
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
11.000
197
A197
Phytomenadion
N4
10mg/ 1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
3.000
198
A198
Albumin
N1
10g/ 50ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
200
199
A199
Albumin
N1
25% 50ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Lọ
400
200
A200
Gelatin succinyl + natri clorid +natri hydroxyd
N5
(20,0g + 3,505g + 0,68g)/ 500ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
80
201
A201
Erythropoietin
N5
4000 IU
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bơm tiêm
21.000
202
A202
Erythropoietin
N5
Erythropoietin 2000IU/ml
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bơm tiêm
10.000
203
A203
Erythropoietin
N4
2000 IU/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
20.000
204
A204
Filgrastim
N4
30 MU/0,5ml
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bơm tiêm
120
205
A205
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
N4
0,6mg
Đặt
Viên đặt dưới lưỡi
Viên
32.000
206
A206
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
N1
10mg/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
80
207
A207
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
N1
0,08g/10g
Dùng ngoài
Thuốc xịt ngoài da
Lọ
20
208
A208
Trimetazidin
N2
20mg
Uống
Viên
Viên
100.000
209
A209
Trimetazidin
N1
20mg
Uống
Viên
Viên
100.000
210
A210
Trimetazidin
N3
35mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
100.000
211
A211
Trimetazidin
N1
80mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
150.000
212
A212
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
N3
30mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
5.600
213
A213
Amiodaron hydroclorid
N4
150mg/ 3ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
400
214
A214
Amiodaron hydroclorid
N1
200 mg
Uống
Viên
Viên
22.000
215
A215
Verapamil hydroclorid
N1
40mg
Uống
Viên
Viên
7.000
216
A216
Nicardipin
N1
10mg/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
460
217
A217
Nifedipin
N4
10mg
Uống
Viên
Viên
900
218
A218
Nifedipin
N4
30mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
1.000
219
A219
Amlodipin + Lisinopril
N3
5mg + 10mg
Uống
Viên
Viên
300.000
220
A220
Amlodipin + atorvastatin
N4
5mg + 10mg
Uống
Viên
Viên
20.000
221
A221
Amlodipin + indapamid
N1
1,5mg; 5mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
50.000
222
A222
Amlodipin + indapamid + perindopril
N1
5mg; 1,25mg; 5mg
Uống
Viên
Viên
10.000
223
A223
Amlodipin + losartan
N3
5mg + 50mg
Uống
Viên
Viên
40.000
224
A224
Amlodipin + telmisartan
N1
40mg + 5mg
Uống
Viên
Viên
5.000
225
A225
Felodipin
N1
5mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
200.000
226
A226
Lacidipin
N1
2mg
Uống
Viên
Viên
300
227
A227
Atenolol
N4
50mg
Uống
Viên
Viên
10.000
228
A228
Bisoprolol
N3
2,5mg
Uống
Viên
Viên
45.000
229
A229
Bisoprolol
N3
5mg
Uống
Viên
Viên
35.000
230
A230
Bisoprolol + hydroclorothiazid
N2
5mg + 6,25mg
Uống
Viên
Viên
30.000
231
A231
Metoprolol
N3
25mg
Uống
Viên
Viên
50.000
232
A232
Candesartan
N4
8mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
300
233
A233
Perindopril arginine
N3
10mg
Uống
Viên
Viên
300
234
A234
Perindopril + Amlodipin
N1
3,5mg + 2,5mg
Uống
Viên
Viên
150.000
235
A235
Perindopril + Amlodipin
N1
7mg + 5mg
Uống
Viên
Viên
120.000
236
A236
Perindopril + amlodipin
N3
4mg + 10mg
Uống
Viên
Viên
70.000
237
A237
Perindopril + Amlodipin
N1
5mg + 5mg
Uống
Viên
Viên
4.800
238
A238
Perindopril + Amlodipin
N1
8mg + 10mg
Uống
Viên
Viên
300
239
A239
Captopril
N1
25mg
Uống
Viên
Viên
40.000
240
A240
Felodipin + metoprolol tartrat
N1
5mg + 50mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
5.000
241
A241
Indapamid
N2
1,5mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
50.000
242
A242
Methyldopa
N4
250mg
Uống
Viên
Viên
90.000
243
A243
Heptaminol hydroclorid
N4
187,8mg
Uống
Viên
Viên
500
244
A244
Ivabradin
N4
5mg
Uống
Viên
Viên
4.000
245
A245
Digoxin
N4
0,25mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
150
246
A246
Digoxin
N4
0.25mg
Uống
Viên
Viên
700
247
A247
Dobutamin
N4
250mg/5ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Ống
200
248
A248
Dobutamin
N2
250mg/20ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Ống
100
249
A249
Acenocoumarol
N4
1mg
Uống
Viên
Viên
100
250
A250
Acetylsalicylic acid
N4
100mg
Uống
Viên
Viên
100.000
251
A251
Clopidogrel
N3
75mg
Uống
Viên
Viên
140.000
252
A252
Clopidogrel
N4
75mg
Uống
Viên nang
Viên
140.000
253
A253
Alteplase
N1
50mg
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
10
254
A254
Dabigatran
N1
110mg
Uống
Viên nang
Viên
1.000
255
A255
Rivaroxaban
N1
15mg
Uống
Viên
Viên
1.000
256
A256
Rivaroxaban
N1
20mg
Uống
Viên
Viên
1.000
257
A257
Rivaroxaban
N2
10mg
Uống
Viên
Viên
3.000
258
A258
Rivaroxaban
N2
20mg
Uống
Viên
Viên
1.000
259
A259
Rivaroxaban
N4
10mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
300
260
A260
Rivaroxaban
N4
15mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
200
261
A261
Prasugrel
N1
10mg
Uống
Viên
Viên
200
262
A262
Fluvastatin
N2
20mg
Uống
Viên nang
Viên
1.000
263
A263
Pravastatin
N4
20mg
Uống
Viên nang
Viên
300
264
A264
Rosuvastatin
N4
20mg
Uống
Viên nang
Viên
300
265
A265
Simvastatin
N2
40 mg
Uống
Viên
Viên
300
266
A266
Pitavastatin
N1
4mg
Uống
Viên
Viên
200
267
A267
Fenofibrat
N1
200mg
Uống
Viên nang
Viên
30.000
268
A268
Fenofibrat
N1
160mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
20.000
269
A269
Fructose 1,6 diphosphat
N1
5g/50ml
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
20
270
A270
Succinic acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat
N5
(1g + 0,1g + 0,2g + 0,02g)/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
3.200
271
A271
Aciclovir
N4
5%/5g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
1.200
272
A272
Fusidic acid + betamethason
N1
(2% + 0,1%); 15g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
2.300
273
A273
Fusidic acid + betamethason
N4
(100mg + 5mg)/5g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
300
274
A274
Fusidic acid + hydrocortison
N1
20mg/g + 10mg/g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
950
275
A275
Ketoconazol
N4
2%, 5g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
5.600
276
A276
Clobetasol propionat
N4
0,05%, 10g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
1.000
277
A277
Metronidazol
N4
1% 15g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
300
278
A278
Mupirocin
N4
100mg, 5g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
900
279
A279
Salicylic acid + betamethason dipropionat
N4
15g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
4.600
280
A280
Cồn A.S.A
N4
~20ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Lọ
4.000
281
A281
Cồn BSI
N4
~20ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Lọ
4.000
282
A282
Diethylphtalat
N4
9.5g/10g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Lọ
1.800
283
A283
Calcipotriol + betamethason dipropionat
N2
(0,005% + 0,0643%), 15g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
500
284
A284
Betamethason
N4
0,064%; 15g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
300
285
A285
Ivermectin
N4
6mg
Uống
Viên
Viên
600
286
A286
Iobitridol
N1
30g/50ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
500
287
A287
Iobitridol
N1
35g/100ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
250
288
A288
Gadoteric acid
N1
27,932g/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
800
289
A289
Povidon iodin
N4
10%, ≥ 90ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai
3.100
290
A290
Nước oxy già
N4
3% 20ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Lọ
1.700
291
A291
Furosemid
N4
20mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
36.000
292
A292
Furosemid
N4
40mg
Uống
Viên
Viên
121.000
293
A293
Spironolacton
N4
25mg
Uống
Viên
Viên
202.000
294
A294
Spironolacton
N1
25mg
Uống
Viên
Viên
101.000
295
A295
Aluminum phosphat
N1
12,38g/gói 20g
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Gói
51.000
296
A296
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
N4
(390mg + 336.6mg)/10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Gói
81.000
297
A297
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
N4
(400mg + 200mg)/10g
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Gói
40.000
298
A298
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
N4
(800,4mg + 611,76mg + 80mg)/10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Gói
40.000
299
A299
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
N4
233mg + 178mg + 30mg
Uống
Viên
Viên
40.000
300
A300
Nhôm oxid hydrat hóa + Magnesi hydroxyd+ Nhôm Phosphat hydrat hóa+ Gôm Guar
N1
500mg+500mg + 300mg +200mg
Uống
Viên
Viên
300
301
A301
Nhôm oxid hydrat hóa; Magnesi hydroxyd; Nhôm Phosphat hydrat hóa; Gôm Guar
N1
500mg + 500mg + 300mg + 200mg
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Gói
100
302
A302
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd
N4
400mg + 300mg
Uống
Viên
Viên
1.000
303
A303
Simethicon + Than hoạt tính
N1
45mg + 140mg
Uống
Viên nang
Viên
300
304
A304
Sucralfat
N4
1g, gói 15g
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Gói
60.000
305
A305
Bismuth
N4
2100mg/60ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai
100
306
A306
Esomeprazol
N4
20mg
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
30.000
307
A307
Pantoprazol
N4
40mg
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
30.000
308
A308
Lansoprazol
N2
60mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
100
309
A309
Ondansetron
N2
8mg/4ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
900
310
A310
Ondansetron
N4
8mg/4ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
900
311
A311
Metoclopramid
N4
10mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
5.000
312
A312
Domperidon
N1
10mg
Uống
Viên
Viên
5.500
313
A313
Drotaverin clohydrat
N1
80 mg
Uống
Viên
Viên
30.000
314
A314
Hyoscin butylbromid
N4
20mg/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
20.000
315
A315
Hyoscin butylbromid
N1
10mg
Uống
Viên
Viên
30.000
316
A316
Lactulose
N1
10g/15ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Gói
8.000
317
A317
Lactulose
N1
10g/15ml, 200ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai
200
318
A318
Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid
N4
64g + 5,7g + 1,680g + 1,460g + 0,750g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
3.000
319
A319
Glycerol
N4
9g
Đặt
Thuốc thụt hậu môn/trực tràng
Tuýp
800
320
A320
Saccharomyces boulardii
N1
2,5x109 tế bào/250mg
Uống
Viên nang
Viên
4.000
321
A321
Bacillus claussii
N4
1.109- 2.109 cfu
Uống
Viên nang
Viên
60.000
322
A322
Bacillus claussii
N1
4 tỷ bào tử
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
20.000
323
A323
Loperamid
N1
2mg
Uống
Viên nang
Viên
4.200
324
A324
Diosmectit
N1
3 gam
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
4.000
325
A325
Diosmin + hesperidin
N1
450mg; 50mg
Uống
Viên
Viên
20.000
326
A326
Diosmin + hesperidin
N4
450mg + 50mg
Uống
Viên
Viên
10.000
327
A327
Citrullin malat
N5
1000mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
70.000
328
A328
L-Ornithin L-Aspartate
N2
0.5g/ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
500
329
A329
L-Ornithin L-Aspartate
N4
300mg
Uống
Viên nang
Viên
100
330
A330
Arginin aspartat
N4
1g
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Ống
100
331
A331
Octreotid
N4
0,1mg/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
200
332
A332
Silymarin
N1
90mg
Uống
Viên nang
Viên
46.000
333
A333
Ursodeoxycholic acid
N4
400mg
Uống
Viên
Viên
200
334
A334
Simethicone
N1
40mg
Uống
Viên
Viên
10.000
335
A335
Trimebutine maleat
N3
200mg
Uống
Viên
Viên
300
336
A336
Methyl prednisolon
N2
40mg
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
7.000
337
A337
Methyl prednisolon
N4
40mg
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
6.000
338
A338
Methyl prednisolon
N3
16mg
Uống
Viên
Viên
67.000
339
A339
Methyl prednisolon
N1
16mg
Uống
Viên
Viên
22.000
340
A340
Methyl prednisolon acetat
N1
40mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
33.000
341
A341
Hydrocortison
N4
10mg
Uống
Viên
Viên
9.000
342
A342
Dexamethason
N4
4mg/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
2.400
343
A343
Betamethason
N1
5mg/ml + 2mg/ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
5.000
344
A344
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
N1
300 U/ml x 1.5ml
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bút tiêm
5.500
345
A345
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
N1
300UI/3ml
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bút tiêm
2.300
346
A346
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
N1
1000IU/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
910
347
A347
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
N1
1000IU/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
5.000
348
A348
Insulin analog trộn, hỗn hợp
N1
300U (tương đương 10,5mg)/3ml
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bút tiêm
3.000
349
A349
Insulin người trộn, hỗn hợp
N5
100IU/ml, 3ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
3.000
350
A350
Insulin người trộn, hỗn hợp
N5
100IU/ml, 3ml
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bút tiêm
9.000
351
A351
Acarbose
N4
100mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
300
352
A352
Metformin
N2
1000mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
100.000
353
A353
Metformin
N2
500mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
200.000
354
A354
Metformin
N1
500mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
200.000
355
A355
Metformin
N2
500mg
Uống
Viên
Viên
150.000
356
A356
Metformin
N2
750mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
240.000
357
A357
Glimepirid + metformin
N4
2mg + 500mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
200.000
358
A358
Gliclazid
N1
30mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
250.000
359
A359
Gliclazid
N3
80mg
Uống
Viên
Viên
150.000
360
A360
Empagliflozin + Linagliptin
N1
10mg + 5mg
Uống
Viên
Viên
2.000
361
A361
Linagliptin
N2
5mg
Uống
Viên
Viên
25.000
362
A362
Linagliptin
N4
5mg
Uống
Viên
Viên
10.000
363
A363
Sitagliptin + Metformin
N3
50mg + 850mg
Uống
Viên
Viên
1.000
364
A364
Sitagliptin + Metformin
N3
50mg + 1000mg
Uống
Viên
Viên
200
365
A365
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine) + Lixisenatid
N1
Insulin glargine 100IU/ml + Lixisenatide 50µg/ml
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bút tiêm
300
366
A366
Semaglutide
N1
1.34mg/ml
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bút tiêm
5
367
A367
Thiamazol
N1
5mg
Uống
Viên
Viên
8.000
368
A368
Thiamazol
N2
5mg
Uống
Viên
Viên
8.000
369
A369
Levothyroxin (muối natri)
N1
50mcg
Uống
Viên
Viên
45.000
370
A370
Levothyroxin (muối natri)
N1
100mcg
Uống
Viên
Viên
45.000
371
A371
Eperison
N4
50mg
Uống
Viên
Viên
200.000
372
A372
Eperison
N1
50mg
Uống
Viên
Viên
61.000
373
A373
Acetazolamid
N4
250mg
Uống
Viên
Viên
2.000
374
A374
Aciclovir
N4
3%, 5g
Nhỏ mắt
Thuốc tra mắt
Tuýp
110
375
A375
Atropin sulphat
N4
1%, 0.5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
50
376
A376
Bimatoprost
N1
0,3mg/3ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
30
377
A377
Brinzolamid + timolol
N1
10mg/ml + 5mg/ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
50
378
A378
Levofloxacin
N1
75mg/5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
50
379
A379
Moxifloxacin
N1
5mg/1ml 5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
55
380
A380
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
N1
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml; 5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
1.050
381
A381
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
N4
(10mg; 35mg; 100.000IU)/10ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
1.000
382
A382
Tetracyclin hydroclorid
N4
1%/5g
Nhỏ mắt
Thuốc tra mắt
Tuýp
400
383
A383
Ketorolac
N1
0,5% 5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
30
384
A384
Natri carboxy methylcellulose + glycerin
N1
(3,25mg + 1,75mg + 9mg)/ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Ống
1.000
385
A385
Natri Carboxymethyl cellulose
N1
0,5% 15ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
4.100
386
A386
Natri clorid
N4
0,9% 10ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Ống
10.000
387
A387
Natri hyaluronat
N4
0,18% (w/v) 12ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
1.000
388
A388
Polyethylen glycol + Propylen glycol
N1
0,4% + 0,3%
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
1.000
389
A389
Proparacain hydroclorid
N1
0,5% (w/v) 15ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
60
390
A390
Tropicamide + phenyl-ephrine hydroclorid
N1
50mg/10ml + 50mg/10ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
20
391
A391
Betahistin
N2
24mg
Uống
Viên
Viên
70.000
392
A392
Phenazon + lidocain hydroclorid
N1
4g/100g (4%) + 1g/100g (1%)
Nhỏ tai
Thuốc nhỏ tai
Lọ
10
393
A393
Naphazolin
N4
2,5mg/5ml
Nhỏ mũi
Thuốc nhỏ mũi
Lọ
5.600
394
A394
Povidon iodin
N1
1% (w/v)
Dùng ngoài
Thuốc tác dụng tại niêm mạc miệng
Chai
390
395
A395
Natri clorid
N4
0,45g/50ml
Hô hấp
Thuốc xịt mũi
Lọ
7.200
396
A396
Fluticason propionat
N4
50mcg/0,05ml (0,1%)
Hô hấp
Thuốc xịt mũi
Lọ
3.600
397
A397
Fluticasone furoate
N4
27,5µg (mcg); Lọ 60 liều
Hô hấp
Thuốc xịt mũi
Lọ
6.000
398
A398
Fosfomycin
N4
300mg, 10ml
Nhỏ tai
Thuốc nhỏ tai
Lọ
240
399
A399
Beclometason dipropionat
N1
0,05mg/liều xịt; 200 liều
Nhỏ mũi
Thuốc xịt mũi
Chai
20
400
A400
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
N4
Túi 5000 ml gồm: ngăn A chứa 555 ml dung dịch điện giải: (Natri clorid 2,34 gam + Calci clorid dihydrat 1,1 gam + Magnesi clorid hexahydrat 0,51 gam + Glucose monohydrat (tương đương 5 g glucose khan) 5,49 gam) và ngăn B chứa 4445 ml dung dịch đệm: (Natri clorid 27,47 gam + Natri bicarbonat 15,96 gam)
Tiêm
Dung dịch thẩm phân
Túi
450
401
A401
Diazepam
N1
5mg
Uống
Viên
Viên
200.000
402
A402
Acid thioctic (Meglumin thioctat)
N4
600mg
Uống
Viên
Viên
1.000
403
A403
Clorpromazin
N4
25mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
250
404
A404
Clorpromazin
N4
25mg
Uống
Viên
Viên
250
405
A405
Haloperidol
N4
3mg
Uống
Viên
Viên
2.500
406
A406
Haloperidol
N4
5mg/1 ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
80
407
A407
Donepezil
N5
10mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
300
408
A408
Donepezil
N1
5mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
200
409
A409
Quetiapin
N1
50mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
22.000
410
A410
Quetiapin
N2
100mg
Uống
Viên
Viên
40.000
411
A411
Olanzapin
N2
5mg
Uống
Viên
Viên
17.000
412
A412
Olanzapin
N2
10mg
Uống
Viên
Viên
17.000
413
A413
Risperidon
N1
2mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
200
414
A414
Sulpirid
N4
100mg
Uống
Viên
Viên
800
415
A415
Amitriptylin hydroclorid
N2
10mg
Uống
Viên
Viên
40.000
416
A416
Sertralin
N4
100mg
Uống
Viên
Viên
30.000
417
A417
Acetyl leucin
N4
500mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
40.000
418
A418
Acetyl leucin
N4
1000mg/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
40.000
419
A419
Acetyl leucin
N1
500mg/5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
32.000
420
A420
Acetyl leucin
N1
500mg
Uống
Viên
Viên
82.000
421
A421
Panax notoginseng saponins
N5
100mg
Uống
Viên nang
Viên
1.000
422
A422
Panax notoginseng saponins
N5
200mg
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
1.100
423
A423
Choline alfoscerat
N1
1000mg/4ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
10.000
424
A424
Choline alfoscerat
N4
600mg/7ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Gói
100
425
A425
Citicolin
N4
500mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
2.400
426
A426
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
N1
10mg + 2,66mg
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Ống
2.000
427
A427
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
N1
5mg + 3mg
Uống
Viên nang
Viên
7.000
428
A428
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
N4
5mg + 3mg
Uống
Viên nang
Viên
6.000
429
A429
Galantamin
N4
5mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
2.000
430
A430
Galantamin
N4
240mg/60ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Lọ
10
431
A431
Mecobalamin
N1
500mcg
Uống
Viên
Viên
100
432
A432
Piracetam
N4
200mg/ml x 8ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
5.000
433
A433
Piracetam
N1
1200mg
Uống
Viên
Viên
240.000
434
A434
Piracetam
N4
33,33% (w/v), 100ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai
50
435
A435
Piracetam
N2
2400mg/4g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
100
436
A436
Bambuterol
N2
10mg
Uống
Viên
Viên
22.500
437
A437
Salbutamol sulfat
N4
5mg/5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
1.000
438
A438
Salbutamol sulfat
N4
0.5mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
5.000
439
A439
Salbutamol + ipratropium
N4
(2,5mg + 0,5mg)/2.5ml
Hô hấp
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Ống
30.000
440
A440
Budesonid
N4
64mcg/0,05ml; Lọ 120 liều
Hô hấp
Thuốc xịt mũi
Lọ
100
441
A441
Theophylin
N1
240mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
3.600
442
A442
Ambroxol
N1
30mg
Uống
Viên
Viên
32.000
443
A443
Ambroxol
N4
375mg/50ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Lọ
100
444
A444
Ambroxol + Clenbuterol
N4
(7,5mg + 0,005mg)/5ml; chai 110ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai
20
445
A445
Carbocistein
N4
250mg
Uống
Viên nang
Viên
50.000
446
A446
Codein + terpin hydrat
N4
10mg +100mg
Uống
Viên nang
Viên
160.000
447
A447
Codein camphosulphonat+ sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia
N4
100mg + 25mg + 20mg
Uống
Viên
Viên
68.000
448
A448
Acetylcystein
N1
200mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
65.000
449
A449
Erdostein
N4
300mg
Uống
Viên nang
Viên
300
450
A450
Levodropropizin
N4
900mg/15ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Lọ
20
451
A451
Levodropropizin
N4
1800mg/30ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Lọ
20
452
A452
Kali clorid
N1
600mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
4.500
453
A453
Kali clorid
N4
500mg
Uống
Viên
Viên
4.500
454
A454
Magnesi aspartat+ kali aspartat
N4
(400mg + 452mg)/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
100
455
A455
Kali clorid
N4
500mg/5ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Ống
35.000
456
A456
Calci clorid
N4
500mg/ 5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
3.600
457
A457
Mannitol
N4
20%/250ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
500
458
A458
Acid amin
N4
8%/200ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
100
459
A459
Acid amin
N2
8%/250ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
20
460
A460
Acid amin
N2
8%/500ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
20
461
A461
Acid amin
N1
6.1% 200ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
4.000
462
A462
Acid amin
N1
7%, 250 ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
3.500
463
A463
Acid amin
N4
7.2%/200ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
4.000
464
A464
Acid amin
N2
5.4% 250ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
20
465
A465
Acid amin
N1
600mg
Uống
Viên
Viên
200
466
A466
Acid amin
N4
5%/200ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
400
467
A467
Acid amin + glucose + điện giải
N1
1000ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
1.500
468
A468
Acid amin + glucose + lipid
N5
(11.3% + 11% + 20%/360ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
10
469
A469
Acid amin + glucose + lipid
N5
(11.3% + 11% + 20%/ 960ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
10
470
A470
Acid amin + glucose + lipid
N2
(8% 150ml + 16% 150ml + 20% 75ml)/ Túi 375ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
10
471
A471
Acid amin + glucose + lipid
N2
(8% 500ml + 16% 500ml + 20% 250ml)/ Túi 1250ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
10
472
A472
Acid amin + glucose + lipid
N2
8%/750ml + 16%/750ml + 20%/375ml); Túi 1875ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
10
473
A473
Acid amin + glucose + lipid
N2
(11.3% 80ml + 11% 236ml + 20% 68ml)/ Túi 384ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
10
474
A474
Acid amin + glucose + lipid
N2
(11.3% 217ml + 11% 639ml + 20% 184ml)/ Túi 1040ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
10
475
A475
Acid amin + glucose + lipid
N2
11.34%/300ml + 11%/885ml + 20%/255ml); 1440ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
10
476
A476
Acid amin + glucose + lipid
N2
11.34%/400ml + 11%/1180ml + 20%/340ml); 1920ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
10
477
A477
Nhũ dịch lipid
N1
10% 250ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
6.000
478
A478
Nhũ dịch lipid
N1
20%; 100ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
2.600
479
A479
Glucose
N1
5%/ 500ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
20.000
480
A480
Glucose
N4
5%/ 500ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
60.000
481
A481
Glucose
N4
20%/ 500ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
2.200
482
A482
Natri clorid
N4
0,45%/ 500ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
650
483
A483
Natri clorid
N2
0,9%/ 100ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
15.000
484
A484
Natri clorid
N4
0,9% 100ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
35.000
485
A485
Natri clorid
N4
10% 250ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
1.000
486
A486
Natri clorid
N4
0,9% 500ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
200.000
487
A487
Natri clorid
N2
0,9% 500ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
100.000
488
A488
Ringer lactat
N4
500ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
15.000
489
A489
Ringer lactat
N1
500ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
5.000
490
A490
Nước cất pha tiêm
N4
10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
230.000
491
A491
Nước cất pha tiêm
N4
100ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
2.000
492
A492
Vitamin B1
N4
100mg/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
40.000
493
A493
Vitamin B12 + Vitamin B6 + Vitamin B1
N4
0.02mg + 10mg + 15mg
Uống
Viên
Viên
150.000
494
A494
Magnesi lactat dihydrat + Pyridoxin hydrochlorid
N4
500mg + 5mg
Uống
Viên
Viên
150.000
495
A495
Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Hydroxocobalamin)
N4
1000mcg
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
20.000
496
A496
Vitamin C
N4
500mg
Uống
Viên sủi
Viên
800
497
A497
Vitamin A + D
N4
2000UI + 250UI
Uống
Viên
Viên nang
10.000
498
A498
Calci glucoheptonat+ Acid ascorbic + Nicotinamid
N4
(1100mg + 100mg + 50mg)/10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Ống
100
499
A499
Acid ascorbic + Kẽm nguyên tố
N4
(100mg + 10mg)/5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Ống
100
500
A500
Technetium 99m (Tc-99m)
N1
≥ 200/bình
Tiêm
Thuốc tiêm
mCi
3.500
501
A501
Technetium 99m (Tc-99m)
N2
200mCi/ Bình
Tiêm
Thuốc tiêm
mCi
3.500
502
A502
Technetium 99m (Tc-99m)
N5
200mCi/ Bình
Tiêm
Thuốc tiêm
mCi
3.500
503
A503
Methylene Diphosphonate (MDP)
N4
5.0 mg
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
50
504
A504
Methylene Diphosphonate (MDP)
N5
10 mg
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
20
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá thuốc Generic 2026 - 2027". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá thuốc Generic 2026 - 2027" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 24

Chọn các cột để hiển thị


Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây