Mua sắm hóa chất xét nghiệm

Tìm thấy: 14:58 22/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thuốc, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn lần 2 năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất xét nghiệm

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600033330-01
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua sắm hóa chất xét nghiệm
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Ngõ 1, phố Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Đỗ Thị Thu Huyền
Chức vụ
Nhân viên
Số điện thoại
Địa chỉ
Ngõ 1, phố Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 14/08/2026 09:21 Đến ngày 25/08/2026 16:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
150 Ngày kể từ ngày 25/08/2026 16:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea
15.960
Ml
- Phản ứng tuyến tính lên đến nồng độ 200 mg/dl (33.3 mmol/l) với phạm vi 4.9-200 mg/dl (0.81-33.3 mmol/l) - Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là 3.0 mg/dl (0.50 mmol/l) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
2
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
18.480
Ml
- Giá trị tham chiếu: Huyết thanh - huyết tương: Nam 0.9 - 1.3 mg/dL; Nữ 0.6 - 1.1 mg/dL - Tuyến tính: 0.3 đến 25 mg/dl (27-2210 µmol/l) - Độ nhạy: 0.3mg/dl (27µmol/l) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
3
Thuốc thử xét nghiệm Gamma-GT
9.576
Ml
Phương pháp: SZASZ Phạm vi tuyến tính: 5- 800 U/l. Độ nhạy thử nghiệm về giới hạn phát hiện là là 5U/l. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
4
Thuốc thử xét nghiệm GOT(AST)
20.976
Ml
Phạm vi tuyến tính lên tới 400U/l Độ nhạy thử nghiệm về giới hạn phát hiện là 2.4 U/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
5
Thuốc thử xét nghiệm GPT(ALT)
20.976
Ml
- Độ tuyến tính: Từ 2.5 đến 400 U/l. - Độ nhạy thử nghiệm về giới hạn phát hiện là 2.5U/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
6
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
26.460
Ml
Phương pháp: GOD-PAP - Độ tuyến tính trong phạm vi nồng độ từ 3.1 mg/dl (0.17 mmol/l) đến 500 mg/dl (34.6 mmol/l) - Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là 3.1 mg/dl (0.17 mmol/l) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
7
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
16.380
Ml
Phương pháp: Chod-Pap - Giá trị tham chiếu đến 37°C: Huyết thanh – huyết tương 180 -220 mg/dl - Phản ứng tuyến tính trong phạm vi nồng độ từ 2.8- 800 mg/dl - Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là 2.80 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
8
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride
16.380
Ml
- Phương pháp: GPO-PAP - Phản ứng tuyến tính lên đến nồng độ 1000 mg/dl - Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là 3.50 mg/dl. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
9
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
2.624
Ml
- Phương pháp: Clearance - Phản ứng tuyến tính lên đến nồng độ 150 mg/dl. - Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là 3.0 mg/dl. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
10
Thuốc thử xét nghiệm LDL Cholesterol
2.430
Ml
- Phản ứng tuyến tính lên đến nồng độ 1000 mg/dl. - Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là 7.0 mg/dl. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
11
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Direct HDL-C và Direct LDL-C
21
Ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Direct HDL-C và Direct LDL-C Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
12
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Direct HDL-C và Direct LDL-C
63
Ml
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Direct HDL-C và Direct LDL-C Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
13
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin direct
1.260
Ml
Phương pháp DCA Bước sóng 546 nm (540 – 560 nm) Phạm vi đo từ 0.05-23mg/dl Giới hạn phát hiện dưới 0.1 mg/dL. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
14
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin total
1.422
Ml
Phương pháp: DCA Khoảng đo lường: tối đa 30 mg/dl Giới hạn phát hiện dưới là 0.07 mg/dL. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
15
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
1.512
Ml
- Độ tuyến tính: Phản ứng có tuyến tính trong phạm vi nồng độ từ 0.56 đến 8.0 g/dl. - Độ nhạy phân tích về giới hạn phát hiện là: 0.56 g/dl. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
16
Thuốc thử xét nghiệm Total Protein
1.260
Ml
Phương pháp: Biuret - Phản ứng tuyến tính lên đến nồng độ 10 g/dl với phạm vi 0.3-10 g/dl - Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là: 0.5 g/dl. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
17
Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase
504
Ml
Phương pháp: CNPG3 Giá trị tham khảo: Huyết thanh hoặc huyết tương 35-115 U/L. Nước tiểu < 680 U/L Phạm vi tuyến tính lên đến 1000U/l Độ nhạy kiểm tra về giới hạn phát hiện 5.2U/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
18
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium
1.260
Ml
Phương pháp đo màu arsenazo - Độ tuyến tính 1.2 đến 16 mg/dl - Độ nhạy phân tích về giới hạn phát hiện là: 1.2 mg/dl. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
19
Thuốc thử chẩn lượng Uric acid
11.400
Ml
Phương pháp: Uricase-POD-PAP Phạm vi tuyến tính: 0.5 - 25 mg/dl Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là 0.50 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
20
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C - reactive protein (CRP)
720
Ml
Phạm vi đo: 0-50mg/dl Phạm vi tuyến tính lên đến nồng độ 205mg/l Độ nhạy là: 1.09 mg/L. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
21
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C - reactive protein (CRP)
30
Ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C-reactive protein (CRP) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
22
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng C - Reactive Protein (CRP) mức thấp
6
Ml
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm C - reactive protein (CRP) mức thấp. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
23
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng C - Reactive Protein (CRP) mức cao
6
Ml
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm C - reactive protein (CRP) mức cao. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
24
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB)
300
Ml
- Thành phần chính: R1: Buffer: Imidazol pH 6.7: 100 mmol/L Glucose: 20 mmol/L Magnesium acetate: 10 mmol/L EDTA: 2 mmol/L R2: Anti CK-M *Anti CK-M 2000 U/L ADP 2 mmol/L AMP 5 mmol/L di-Adenosine-5- pentaphosphate 10 mmol/L NADP+ 2 mmol/L Hexoquinase (HK) 2500 U/L Glucosa-6-phosphate deshydrogenase 1500 U/L N-acetylcysteine 20 mmol/L Creatinine phosphate 30 mmol/L Tính tuyến tính: 330 U/L Giới hạn phát hiện là 4.1 U/l. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
25
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB
18
Ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB Thành phần chính: huyết thanh người Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
26
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB
12
Ml
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB Thành phần chính: Huyết thanh người. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
27
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hoá
500
Ml
Chất hiệu chuẩn huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ huyết thanh người. Multicalibrator có thể được sử dụng để hiệu chuẩn máy phân tích sinh hóa: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, Gamma GT, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
28
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1
500
Ml
Vật liệu kiểm soát đông khô dựa trên huyết tương người, đã loại bỏ fibrin để đo các chỉ số sau: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bicarbonate, Bile Acids, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Calcium Ionised, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, gamma-GT, GLDH, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, TIBC, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
29
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2
250
Ml
Vật liệu kiểm soát đông khô dựa trên huyết tương người, đã loại bỏ fibrin để đo các chỉ số sau: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bicarbonate, Bile Acids, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Calcium Ionised, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, gamma-GT, GLDH, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, TIBC, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
30
Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích sinh hoá
80.000
Ml
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch ống nghiệm phản ứng và kim hút mẫu Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
31
Hoá chất khử khuẩn rửa buồng phản ứng cho máy sinh hoá
37.000
Ml
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm sinh hóa Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
32
Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c
12
Túi
Tính chính xác: ≤5.0% Độ chính xác: Trong vòng chạy: CV≤3.0% (n = 20), độ chính xác của lô là ≤6% (n= 3). Kết quả mở rộng NGSP: 4.0%~6.0%. Thành phần chính: NaCl 20mmol/L Phosphate 40mmol/L Perserver < 0.5ml/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
33
Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c
4
Túi
Tính chính xác: ≤5.0% Độ chính xác: Trong vòng chạy: CV≤3.0% (n = 20), độ chính xác của lô là ≤6% (n= 3). Thành phần chính: NaCl 170mmol/L Phosphate 40mmol/L Perserver < 0.5ml/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
34
Thuốc thử ly giải hồng cầu
12
Can
Độ chính xác: ≤5.0% Độ chính xác: Trong vòng chạy: CV≤3.0% (n = 20), độ chính xác của lô là ≤6% (n= 3). Thành phần chính: Buffer 20mmol/L Sodium chloride 20mmol/L Surfactant 0.05ml/L Perserver < 0.5 ml/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
35
Dung dịch bảo vệ hồng cầu dùng cho máy HbA1c
12
Túi
- Độ chính xác: Độ lệch tương đối với vật liệu tham chiếu phải nằm trong khoảng ±5% Thành phần hoạt động: Phosphate: 40 mmol/L Sodium chloride: 170 mmol/L Preserver: ≤ 0.5 ml/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
36
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
12
Hộp
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
37
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c
12
Hộp
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
38
Cột sắc ký
2
Chiếc
Thành phần chính: Cột làm bằng kim loại không gỉ, trong có màng lọc chuyên dụng, chịu được áp suất cao. Kích thước: 4.6x30 mm, 5µm Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
39
Phin lọc
6
Chiếc
Thành phần chính: Phin lọc dạng nhựa, được cấu tạo dạng lưới lọc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua sắm hóa chất xét nghiệm". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua sắm hóa chất xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 1

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây