Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
15.960 |
Ml |
- Phản ứng tuyến tính lên đến nồng độ 200 mg/dl (33.3 mmol/l) với phạm vi 4.9-200 mg/dl (0.81-33.3 mmol/l) - Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là 3.0 mg/dl (0.50 mmol/l) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
2 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
18.480 |
Ml |
- Giá trị tham chiếu: Huyết thanh - huyết tương: Nam 0.9 - 1.3 mg/dL; Nữ 0.6 - 1.1 mg/dL - Tuyến tính: 0.3 đến 25 mg/dl (27-2210 µmol/l) - Độ nhạy: 0.3mg/dl (27µmol/l) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
3 |
Thuốc thử xét nghiệm Gamma-GT |
9.576 |
Ml |
Phương pháp: SZASZ Phạm vi tuyến tính: 5- 800 U/l. Độ nhạy thử nghiệm về giới hạn phát hiện là là 5U/l. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
4 |
Thuốc thử xét nghiệm GOT(AST) |
20.976 |
Ml |
Phạm vi tuyến tính lên tới 400U/l Độ nhạy thử nghiệm về giới hạn phát hiện là 2.4 U/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
5 |
Thuốc thử xét nghiệm GPT(ALT) |
20.976 |
Ml |
- Độ tuyến tính: Từ 2.5 đến 400 U/l. - Độ nhạy thử nghiệm về giới hạn phát hiện là 2.5U/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
6 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
26.460 |
Ml |
Phương pháp: GOD-PAP - Độ tuyến tính trong phạm vi nồng độ từ 3.1 mg/dl (0.17 mmol/l) đến 500 mg/dl (34.6 mmol/l) - Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là 3.1 mg/dl (0.17 mmol/l) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
7 |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol |
16.380 |
Ml |
Phương pháp: Chod-Pap - Giá trị tham chiếu đến 37°C: Huyết thanh – huyết tương 180 -220 mg/dl - Phản ứng tuyến tính trong phạm vi nồng độ từ 2.8- 800 mg/dl - Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là 2.80 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride |
16.380 |
Ml |
- Phương pháp: GPO-PAP - Phản ứng tuyến tính lên đến nồng độ 1000 mg/dl - Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là 3.50 mg/dl. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
2.624 |
Ml |
- Phương pháp: Clearance - Phản ứng tuyến tính lên đến nồng độ 150 mg/dl. - Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là 3.0 mg/dl. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
10 |
Thuốc thử xét nghiệm LDL Cholesterol |
2.430 |
Ml |
- Phản ứng tuyến tính lên đến nồng độ 1000 mg/dl. - Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là 7.0 mg/dl. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
11 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Direct HDL-C và Direct LDL-C |
21 |
Ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Direct HDL-C và Direct LDL-C Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
12 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Direct HDL-C và Direct LDL-C |
63 |
Ml |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Direct HDL-C và Direct LDL-C Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
13 |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin direct |
1.260 |
Ml |
Phương pháp DCA Bước sóng 546 nm (540 – 560 nm) Phạm vi đo từ 0.05-23mg/dl Giới hạn phát hiện dưới 0.1 mg/dL. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
14 |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin total |
1.422 |
Ml |
Phương pháp: DCA Khoảng đo lường: tối đa 30 mg/dl Giới hạn phát hiện dưới là 0.07 mg/dL. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
15 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
1.512 |
Ml |
- Độ tuyến tính: Phản ứng có tuyến tính trong phạm vi nồng độ từ 0.56 đến 8.0 g/dl. - Độ nhạy phân tích về giới hạn phát hiện là: 0.56 g/dl. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
16 |
Thuốc thử xét nghiệm Total Protein |
1.260 |
Ml |
Phương pháp: Biuret - Phản ứng tuyến tính lên đến nồng độ 10 g/dl với phạm vi 0.3-10 g/dl - Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là: 0.5 g/dl. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
17 |
Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase |
504 |
Ml |
Phương pháp: CNPG3 Giá trị tham khảo: Huyết thanh hoặc huyết tương 35-115 U/L. Nước tiểu < 680 U/L Phạm vi tuyến tính lên đến 1000U/l Độ nhạy kiểm tra về giới hạn phát hiện 5.2U/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
18 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium |
1.260 |
Ml |
Phương pháp đo màu arsenazo - Độ tuyến tính 1.2 đến 16 mg/dl - Độ nhạy phân tích về giới hạn phát hiện là: 1.2 mg/dl. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
19 |
Thuốc thử chẩn lượng Uric acid |
11.400 |
Ml |
Phương pháp: Uricase-POD-PAP Phạm vi tuyến tính: 0.5 - 25 mg/dl Độ nhạy của xét nghiệm về giới hạn phát hiện là 0.50 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
20 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C - reactive protein (CRP) |
720 |
Ml |
Phạm vi đo: 0-50mg/dl Phạm vi tuyến tính lên đến nồng độ 205mg/l Độ nhạy là: 1.09 mg/L. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
21 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C - reactive protein (CRP) |
30 |
Ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C-reactive protein (CRP) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
22 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng C - Reactive Protein (CRP) mức thấp |
6 |
Ml |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm C - reactive protein (CRP) mức thấp. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
23 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng C - Reactive Protein (CRP) mức cao |
6 |
Ml |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm C - reactive protein (CRP) mức cao. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
24 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB) |
300 |
Ml |
- Thành phần chính: R1: Buffer: Imidazol pH 6.7: 100 mmol/L Glucose: 20 mmol/L Magnesium acetate: 10 mmol/L EDTA: 2 mmol/L R2: Anti CK-M *Anti CK-M 2000 U/L ADP 2 mmol/L AMP 5 mmol/L di-Adenosine-5- pentaphosphate 10 mmol/L NADP+ 2 mmol/L Hexoquinase (HK) 2500 U/L Glucosa-6-phosphate deshydrogenase 1500 U/L N-acetylcysteine 20 mmol/L Creatinine phosphate 30 mmol/L Tính tuyến tính: 330 U/L Giới hạn phát hiện là 4.1 U/l. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
25 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB |
18 |
Ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB Thành phần chính: huyết thanh người Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
26 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB |
12 |
Ml |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB Thành phần chính: Huyết thanh người. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
27 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hoá |
500 |
Ml |
Chất hiệu chuẩn huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ huyết thanh người. Multicalibrator có thể được sử dụng để hiệu chuẩn máy phân tích sinh hóa: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, Gamma GT, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
28 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
500 |
Ml |
Vật liệu kiểm soát đông khô dựa trên huyết tương người, đã loại bỏ fibrin để đo các chỉ số sau: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bicarbonate, Bile Acids, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Calcium Ionised, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, gamma-GT, GLDH, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, TIBC, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
29 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
250 |
Ml |
Vật liệu kiểm soát đông khô dựa trên huyết tương người, đã loại bỏ fibrin để đo các chỉ số sau: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bicarbonate, Bile Acids, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Calcium Ionised, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, gamma-GT, GLDH, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, TIBC, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
30 |
Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích sinh hoá |
80.000 |
Ml |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch ống nghiệm phản ứng và kim hút mẫu Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
31 |
Hoá chất khử khuẩn rửa buồng phản ứng cho máy sinh hoá |
37.000 |
Ml |
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm sinh hóa Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Phù hợp với máy M600, M400, M250, CS T300 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
32 |
Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c |
12 |
Túi |
Tính chính xác: ≤5.0% Độ chính xác: Trong vòng chạy: CV≤3.0% (n = 20), độ chính xác của lô là ≤6% (n= 3). Kết quả mở rộng NGSP: 4.0%~6.0%. Thành phần chính: NaCl 20mmol/L Phosphate 40mmol/L Perserver < 0.5ml/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
33 |
Hoá chất dùng cho máy phân tích HbA1c |
4 |
Túi |
Tính chính xác: ≤5.0% Độ chính xác: Trong vòng chạy: CV≤3.0% (n = 20), độ chính xác của lô là ≤6% (n= 3). Thành phần chính: NaCl 170mmol/L Phosphate 40mmol/L Perserver < 0.5ml/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
34 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu |
12 |
Can |
Độ chính xác: ≤5.0% Độ chính xác: Trong vòng chạy: CV≤3.0% (n = 20), độ chính xác của lô là ≤6% (n= 3). Thành phần chính: Buffer 20mmol/L Sodium chloride 20mmol/L Surfactant 0.05ml/L Perserver < 0.5 ml/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
35 |
Dung dịch bảo vệ hồng cầu dùng cho máy HbA1c |
12 |
Túi |
- Độ chính xác: Độ lệch tương đối với vật liệu tham chiếu phải nằm trong khoảng ±5% Thành phần hoạt động: Phosphate: 40 mmol/L Sodium chloride: 170 mmol/L Preserver: ≤ 0.5 ml/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
36 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
12 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
37 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c |
12 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
38 |
Cột sắc ký |
2 |
Chiếc |
Thành phần chính: Cột làm bằng kim loại không gỉ, trong có màng lọc chuyên dụng, chịu được áp suất cao. Kích thước: 4.6x30 mm, 5µm Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
|||
39 |
Phin lọc |
6 |
Chiếc |
Thành phần chính: Phin lọc dạng nhựa, được cấu tạo dạng lưới lọc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
- Bệnh viện Than – Khoáng sản - Trụ sở Hà Nội; Bệnh viện Than - Khoáng sản Cơ sở 2 - Mạo Khê, QN; Phòng khám đa khoa KV Vàng Danh tại Vàng Danh, QN |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- RQ2600033330-02 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600033330-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600033330-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Kẻ cắp gặp bà già. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Than - Khoáng sản đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Than - Khoáng sản đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.