Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
(Chuyên môn)Áo dài tay, nón Nam |
16 |
bộ |
Kate Ford (trắng) - Khối lượng vải (g/m2): 158 (± 1) - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 280 (± 1); Ngang 260 (± 1) - Độ săn sợi tách ra từ vải(x/m): Dọc 845/S (± 1); Ngang 768/S (± 1); - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -3.0 (±0.1); Ngang -1.8 (±0.1). - Độ bền màu giặt ở 40o C: 4-5 - Thành phần vải (%): Polyester 65% (± 1) ; Cotton 35% (± 1) |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
2 |
(Chuyên môn)Áo ngắn tay, nón Nam |
26 |
bộ |
Kate Ford (trắng) - Khối lượng vải (g/m2): 158 (± 1) - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 280 (± 1); Ngang 260 (± 1) - Độ săn sợi tách ra từ vải(x/m): Dọc 845/S (± 1); Ngang 768/S (± 1); - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -3.0 (±0.1); Ngang -1.8 (±0.1). - Độ bền màu giặt ở 40o C: 4-5 - Thành phần vải (%): Polyester 65% (± 1) ; Cotton 35% (± 1) |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
3 |
(Chuyên môn)Quần Nam |
42 |
bộ |
Kaki co giãn (trắng) - Khối lượng vải (g/m2): 245 (± 1) - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 464 (± 1); Ngang 332 (± 1) - Độ săn sợi tách ra từ vải(x/m): Dọc 820/S (± 1); Ngang sợi Filament, không có xoắn. - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -2.2 (±0.1); Ngang -5.4 (±0.1). - Độ bền màu giặt ở 40oC: 4-5 - Thành phần vải (%): Polyester 74% (± 1) ; Rayon 23% (± 1); Spandex 3% (± 1); |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
4 |
Tiền công may |
42 |
bộ |
đo may theo số đo từng người |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
5 |
(Chuyên môn)Giày Nam |
21 |
Đôi |
Chât liệu: Da màu nâu hoặc đen, mũi kín, đế bằng hoặc đúc, cao không quá 5cm, có chống trơn, trượt, bảo đảm di chuyển dễ và không gây tiếng ồn. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
6 |
(Chuyên môn)Áo dài tay, nón Nữ |
20 |
bộ |
Kate Ford (trắng) - Khối lượng vải (g/m2): 158 (± 1) - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 280 (± 1); Ngang 260 (± 1) - Độ săn sợi tách ra từ vải(x/m): Dọc 845/S (± 1); Ngang 768/S (± 1); - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -3.0 (±0.1); Ngang -1.8 (±0.1). - Độ bền màu giặt ở 40o C: 4-5 - Thành phần vải (%): Polyester 65% (± 1) ; Cotton 35% (± 1) |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
7 |
(Chuyên môn)Áo ngắn tay, nón Nữ |
82 |
bộ |
Kate Ford (trắng) - Khối lượng vải (g/m2): 158 (± 1) - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 280 (± 1); Ngang 260 (± 1) - Độ săn sợi tách ra từ vải(x/m): Dọc 845/S (± 1); Ngang 768/S (± 1); - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -3.0 (±0.1); Ngang -1.8 (±0.1). - Độ bền màu giặt ở 40o C: 4-5 - Thành phần vải (%): Polyester 65% (± 1) ; Cotton 35% (± 1) |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
8 |
(Chuyên môn)Quần Nữ |
102 |
bộ |
Kaki co giãn (trắng) - Khối lượng vải (g/m2): 245 (± 1) - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 464 (± 1); Ngang 332 (± 1) - Độ săn sợi tách ra từ vải(x/m): Dọc 820/S (± 1); Ngang sợi Filament, không có xoắn. - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -2.2 (±0.1); Ngang -5.4 (±0.1). - Độ bền màu giặt ở 40oC: 4-5 - Thành phần vải (%): Polyester 74% (± 1) ; Rayon 23% (± 1); Spandex 3% (± 1); |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
9 |
Tiền công may |
102 |
bộ |
đo may theo số đo từng người |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
10 |
(Chuyên môn)Giày Nữ |
51 |
đôi |
Chât liệu: Da màu nâu hoặc đen, mũi kín, đế bằng hoặc đúc, cao không quá 5cm, có chống trơn, trượt, bảo đảm di chuyển dễ và không gây tiếng ồn. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
11 |
(Hành Chính)Áo dài tay Nam |
18 |
bộ |
Chất liệu: Vải Kate (Kate Mỹ, Kate Ý).Mịn, ít xù lông, thấm hút mồ hôi tốt và giữ màu đẹp. - Khối lượng vải (g/m²): 245 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 464 ± 1; Ngang 332 ±1 - Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m): Dọc 819/S ±1; Ngang sợi Filament, không có xoắn - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -2.2 ±0.1; Ngang -5.4 ±0.1 - Độ bền màu giặt ở ≥30°C (Cấp): Phai màu 4-5 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 74% ±1; Rayon 23% ±1; Spandex 3% ±1; |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
12 |
(Hành Chính)Quần Nam |
18 |
bộ |
Chất liệu: Kaki thun: Có độ co giãn tốt, dày dặn vừa phải dễ vận động. - Khối lượng vải (g/m²): 239 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 488 ±1; Ngang 356 ±1 - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -1.9 ±0.1; Ngang -0.3 ±0.1 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 75 ±1; Rayon 18 ±1; Spandex 7 ±1 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
13 |
Tiền công may |
18 |
bộ |
đo may theo số đo từng người |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
14 |
(Hành Chính)Giày Nam |
9 |
đôi |
Chât liệu: Da màu nâu hoặc đen, mũi kín, đế bằng hoặc đúc, cao không quá 3cm, có chống trơn, trượt, bảo đảm di chuyển dễ và không gây tiếng ồn. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
15 |
(Hành Chính)Áo dài tay Nữ |
64 |
bộ |
Chất liệu: Vải Kate (Kate Mỹ, Kate Ý).Mịn, ít xù lông, thấm hút mồ hôi tốt và giữ màu đẹp. - Khối lượng vải (g/m²): 135 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 540 ±1; Ngang 293 ±1 - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -1.3 ±0.1; Ngang -0.3 ±0.1 - Độ bền màu giặt ở ≥30°C (Cấp): Phai màu 4-5 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 56 ±1; Rayon 44 ±1 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
16 |
(Hành Chính)Quần Nữ |
64 |
bộ |
Chất liệu: Kaki thun: Có độ co giãn tốt, dày dặn vừa phải dễ vận động. - Khối lượng vải (g/m²): 239 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 488 ±1; Ngang 356 ±1 - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -1.9 ±0.1; Ngang -0.3 ±0.1 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 75 ±1; Rayon 18 ±1; Spandex 7 ±1 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
17 |
Tiền công may |
64 |
bộ |
đo may theo số đo từng người |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
18 |
(Hành Chính)Giày Nữ |
32 |
đôi |
Chât liệu: Da màu nâu hoặc đen, mũi kín, đế bằng hoặc đúc, cao không quá 5cm, có chống trơn, trượt, bảo đảm di chuyển dễ và không gây tiếng ồn. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
19 |
(BẢO VỆ, HỘ LÝ , TÀI XẾ) Áo dài tay Nam |
18 |
bộ |
Chất liệu: vải : Kate ford màu xanh hòa bình Với thông số kỹ thuật như sau: - Khối lượng vải (g/m²): 148 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 250 ±1; Ngang 266 ±1 - Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m): Dọc 894/S ±1; Ngang 882/S ±1 - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -1.9 ±0.1; Ngang -2.2 ±0.1 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 65% ±1; Cotton 35% ±1 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
20 |
(BẢO VỆ, HỘ LÝ , TÀI XẾ)Quần Nam |
18 |
bộ |
Chất liệu: vải : Kaki co giãn (thun), màu xanh hòa bình: - Khối lượng vải (g/m²): 244 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 460 ±1; Ngang 346 ±1 - Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m): Dọc 820/S ±1; Ngang sợi Filament, không có xoắn - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -0.5 ±0.1; Ngang -0.6 ±0.1 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 74 ±1; Rayon 23 ±1; Spandex 3 ±1 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
21 |
Tiền công may |
18 |
bộ |
đo may theo số đo từng người |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
22 |
(BẢO VỆ, HỘ LÝ , TÀI XẾ)Giày Nam |
9 |
đôi |
Chât liệu: Da màu nâu hoặc đen, mũi kín, đế bằng hoặc đúc, cao không quá 3cm, có chống trơn, trượt, bảo đảm di chuyển dễ và không gây tiếng ồn. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
23 |
(BẢO VỆ, HỘ LÝ , TÀI XẾ)Áo dài tay Nữ |
12 |
bộ |
Chất liệu: vải : Kate ford màu xanh hòa bình Với thông số kỹ thuật như sau: - Khối lượng vải (g/m²): 148 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 250 ±1; Ngang 266 ±1 - Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m): Dọc 894/S ±1; Ngang 882/S ±1 - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -1.9 ±0.1; Ngang -2.2 ±0.1 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 65% ±1; Cotton 35% ±1 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
24 |
(BẢO VỆ, HỘ LÝ , TÀI XẾ)Quần Nữ |
12 |
bộ |
Chất liệu: vải : Kate ford màu xanh hòa bình Với thông số kỹ thuật như sau: - Khối lượng vải (g/m²): 148 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 250 ±1; Ngang 266 ±1 - Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m): Dọc 894/S ±1; Ngang 882/S ±1 - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -1.9 ±0.1; Ngang -2.2 ±0.1 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 65% ±1; Cotton 35% ±1 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
25 |
Tiền công may |
12 |
bộ |
đo may theo số đo từng người |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
|||
26 |
(BẢO VỆ, HỘ LÝ , TÀI XẾ)Giày Nữ |
6 |
đôi |
Chât liệu: Da màu nâu hoặc đen, mũi kín, đế bằng hoặc đúc, cao không quá 5cm, có chống trơn, trượt, bảo đảm di chuyển dễ và không gây tiếng ồn. |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ |
- RQ2600031149-02 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600031149-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600031149-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Cái đẹp thì cao hơn cái cao cả, bởi vì cái đẹp thì bền bỉ và làm cho ta khao khát mãi, trong khi cái cao cả thì tương đối, tạm thời và dữ dội. "
Henri Frederic Amiel
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung Tâm Y Tế Khu Vực Tân Trụ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung Tâm Y Tế Khu Vực Tân Trụ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.