Mua sắm trang phục y tế năm 2026

Tìm thấy: 11:28 03/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm trang phục y tế năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm trang phục y tế năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600031149-01
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua sắm trang phục y tế năm 2026
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Ấp Tân Bình, Xã Tân Trụ, Tỉnh Tây Ninh
Phân loại báo giá
Gói thầu hàng hoá, dịch vụ khác

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Lê Thị Triều
Chức vụ
Văn thư Phòng Tổ chức - Hành chính
Số điện thoại
Địa chỉ
ấp Bình hòa, xã Tân Trụ, tỉnh Tây Ninh

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 03/08/2026 09:52 Đến ngày 13/08/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
60 Ngày kể từ ngày 13/08/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
(Chuyên môn)Áo dài tay, nón Nam
16
bộ
Kate Ford (trắng) - Khối lượng vải (g/m2): 158 (± 1) - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 280 (± 1); Ngang 260 (± 1) - Độ săn sợi tách ra từ vải(x/m): Dọc 845/S (± 1); Ngang 768/S (± 1); - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -3.0 (±0.1); Ngang -1.8 (±0.1). - Độ bền màu giặt ở 40o C: 4-5 - Thành phần vải (%): Polyester 65% (± 1) ; Cotton 35% (± 1)
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
2
(Chuyên môn)Áo ngắn tay, nón Nam
26
bộ
Kate Ford (trắng) - Khối lượng vải (g/m2): 158 (± 1) - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 280 (± 1); Ngang 260 (± 1) - Độ săn sợi tách ra từ vải(x/m): Dọc 845/S (± 1); Ngang 768/S (± 1); - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -3.0 (±0.1); Ngang -1.8 (±0.1). - Độ bền màu giặt ở 40o C: 4-5 - Thành phần vải (%): Polyester 65% (± 1) ; Cotton 35% (± 1)
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
3
(Chuyên môn)Quần Nam
42
bộ
Kaki co giãn (trắng) - Khối lượng vải (g/m2): 245 (± 1) - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 464 (± 1); Ngang 332 (± 1) - Độ săn sợi tách ra từ vải(x/m): Dọc 820/S (± 1); Ngang sợi Filament, không có xoắn. - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -2.2 (±0.1); Ngang -5.4 (±0.1). - Độ bền màu giặt ở 40oC: 4-5 - Thành phần vải (%): Polyester 74% (± 1) ; Rayon 23% (± 1); Spandex 3% (± 1);
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
4
Tiền công may
42
bộ
đo may theo số đo từng người
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
5
(Chuyên môn)Giày Nam
21
Đôi
Chât liệu: Da màu nâu hoặc đen, mũi kín, đế bằng hoặc đúc, cao không quá 5cm, có chống trơn, trượt, bảo đảm di chuyển dễ và không gây tiếng ồn.
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
6
(Chuyên môn)Áo dài tay, nón Nữ
20
bộ
Kate Ford (trắng) - Khối lượng vải (g/m2): 158 (± 1) - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 280 (± 1); Ngang 260 (± 1) - Độ săn sợi tách ra từ vải(x/m): Dọc 845/S (± 1); Ngang 768/S (± 1); - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -3.0 (±0.1); Ngang -1.8 (±0.1). - Độ bền màu giặt ở 40o C: 4-5 - Thành phần vải (%): Polyester 65% (± 1) ; Cotton 35% (± 1)
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
7
(Chuyên môn)Áo ngắn tay, nón Nữ
82
bộ
Kate Ford (trắng) - Khối lượng vải (g/m2): 158 (± 1) - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 280 (± 1); Ngang 260 (± 1) - Độ săn sợi tách ra từ vải(x/m): Dọc 845/S (± 1); Ngang 768/S (± 1); - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -3.0 (±0.1); Ngang -1.8 (±0.1). - Độ bền màu giặt ở 40o C: 4-5 - Thành phần vải (%): Polyester 65% (± 1) ; Cotton 35% (± 1)
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
8
(Chuyên môn)Quần Nữ
102
bộ
Kaki co giãn (trắng) - Khối lượng vải (g/m2): 245 (± 1) - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 464 (± 1); Ngang 332 (± 1) - Độ săn sợi tách ra từ vải(x/m): Dọc 820/S (± 1); Ngang sợi Filament, không có xoắn. - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -2.2 (±0.1); Ngang -5.4 (±0.1). - Độ bền màu giặt ở 40oC: 4-5 - Thành phần vải (%): Polyester 74% (± 1) ; Rayon 23% (± 1); Spandex 3% (± 1);
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
9
Tiền công may
102
bộ
đo may theo số đo từng người
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
10
(Chuyên môn)Giày Nữ
51
đôi
Chât liệu: Da màu nâu hoặc đen, mũi kín, đế bằng hoặc đúc, cao không quá 5cm, có chống trơn, trượt, bảo đảm di chuyển dễ và không gây tiếng ồn.
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
11
(Hành Chính)Áo dài tay Nam
18
bộ
Chất liệu: Vải Kate (Kate Mỹ, Kate Ý).Mịn, ít xù lông, thấm hút mồ hôi tốt và giữ màu đẹp. - Khối lượng vải (g/m²): 245 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 464 ± 1; Ngang 332 ±1 - Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m): Dọc 819/S ±1; Ngang sợi Filament, không có xoắn - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -2.2 ±0.1; Ngang -5.4 ±0.1 - Độ bền màu giặt ở ≥30°C (Cấp): Phai màu 4-5 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 74% ±1; Rayon 23% ±1; Spandex 3% ±1;
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
12
(Hành Chính)Quần Nam
18
bộ
Chất liệu: Kaki thun: Có độ co giãn tốt, dày dặn vừa phải dễ vận động. - Khối lượng vải (g/m²): 239 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 488 ±1; Ngang 356 ±1 - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -1.9 ±0.1; Ngang -0.3 ±0.1 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 75 ±1; Rayon 18 ±1; Spandex 7 ±1
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
13
Tiền công may
18
bộ
đo may theo số đo từng người
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
14
(Hành Chính)Giày Nam
9
đôi
Chât liệu: Da màu nâu hoặc đen, mũi kín, đế bằng hoặc đúc, cao không quá 3cm, có chống trơn, trượt, bảo đảm di chuyển dễ và không gây tiếng ồn.
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
15
(Hành Chính)Áo dài tay Nữ
64
bộ
Chất liệu: Vải Kate (Kate Mỹ, Kate Ý).Mịn, ít xù lông, thấm hút mồ hôi tốt và giữ màu đẹp. - Khối lượng vải (g/m²): 135 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 540 ±1; Ngang 293 ±1 - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -1.3 ±0.1; Ngang -0.3 ±0.1 - Độ bền màu giặt ở ≥30°C (Cấp): Phai màu 4-5 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 56 ±1; Rayon 44 ±1
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
16
(Hành Chính)Quần Nữ
64
bộ
Chất liệu: Kaki thun: Có độ co giãn tốt, dày dặn vừa phải dễ vận động. - Khối lượng vải (g/m²): 239 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 488 ±1; Ngang 356 ±1 - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -1.9 ±0.1; Ngang -0.3 ±0.1 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 75 ±1; Rayon 18 ±1; Spandex 7 ±1
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
17
Tiền công may
64
bộ
đo may theo số đo từng người
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
18
(Hành Chính)Giày Nữ
32
đôi
Chât liệu: Da màu nâu hoặc đen, mũi kín, đế bằng hoặc đúc, cao không quá 5cm, có chống trơn, trượt, bảo đảm di chuyển dễ và không gây tiếng ồn.
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
19
(BẢO VỆ, HỘ LÝ , TÀI XẾ) Áo dài tay Nam
18
bộ
Chất liệu: vải : Kate ford màu xanh hòa bình Với thông số kỹ thuật như sau: - Khối lượng vải (g/m²): 148 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 250 ±1; Ngang 266 ±1 - Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m): Dọc 894/S ±1; Ngang 882/S ±1 - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -1.9 ±0.1; Ngang -2.2 ±0.1 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 65% ±1; Cotton 35% ±1
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
20
(BẢO VỆ, HỘ LÝ , TÀI XẾ)Quần Nam
18
bộ
Chất liệu: vải : Kaki co giãn (thun), màu xanh hòa bình: - Khối lượng vải (g/m²): 244 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 460 ±1; Ngang 346 ±1 - Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m): Dọc 820/S ±1; Ngang sợi Filament, không có xoắn - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -0.5 ±0.1; Ngang -0.6 ±0.1 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 74 ±1; Rayon 23 ±1; Spandex 3 ±1
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
21
Tiền công may
18
bộ
đo may theo số đo từng người
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
22
(BẢO VỆ, HỘ LÝ , TÀI XẾ)Giày Nam
9
đôi
Chât liệu: Da màu nâu hoặc đen, mũi kín, đế bằng hoặc đúc, cao không quá 3cm, có chống trơn, trượt, bảo đảm di chuyển dễ và không gây tiếng ồn.
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
23
(BẢO VỆ, HỘ LÝ , TÀI XẾ)Áo dài tay Nữ
12
bộ
Chất liệu: vải : Kate ford màu xanh hòa bình Với thông số kỹ thuật như sau: - Khối lượng vải (g/m²): 148 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 250 ±1; Ngang 266 ±1 - Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m): Dọc 894/S ±1; Ngang 882/S ±1 - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -1.9 ±0.1; Ngang -2.2 ±0.1 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 65% ±1; Cotton 35% ±1
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
24
(BẢO VỆ, HỘ LÝ , TÀI XẾ)Quần Nữ
12
bộ
Chất liệu: vải : Kate ford màu xanh hòa bình Với thông số kỹ thuật như sau: - Khối lượng vải (g/m²): 148 ±1 - Mật độ vải (sợi/10cm): Dọc 250 ±1; Ngang 266 ±1 - Độ săn sợi tách ra từ vải (x/m): Dọc 894/S ±1; Ngang 882/S ±1 - Sự thay đổi kích thước sau khi giặt (%): Dọc -1.9 ±0.1; Ngang -2.2 ±0.1 - Định tính và định lượng nguyên liệu (%): Polyester 65% ±1; Cotton 35% ±1
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
25
Tiền công may
12
bộ
đo may theo số đo từng người
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
26
(BẢO VỆ, HỘ LÝ , TÀI XẾ)Giày Nữ
6
đôi
Chât liệu: Da màu nâu hoặc đen, mũi kín, đế bằng hoặc đúc, cao không quá 5cm, có chống trơn, trượt, bảo đảm di chuyển dễ và không gây tiếng ồn.
Trung tâm Y tế khu vực Tân Trụ
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua sắm trang phục y tế năm 2026". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua sắm trang phục y tế năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 10

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây