Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Miếng vá khuyết sọ 150 mm x 150 mm |
10 |
Miếng |
Chất liệu Titan, kích thước 150 mmx150 mm (±2), cấu trúc lưới được thiết kế dạng chữ Y có thể uốn 3 chiều (3D), độ linh hoạt cao, dễ tạo hình, . Lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, khoản cách lổ vít 6mm tiêu chuẩn: CE. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
2 |
Miếng vá khuyết sọ 200 mm x 200 mm, |
10 |
Miếng |
Chất liệu Titan, kích thước 200mmx 200mm (±2), cấu trúc lưới được thiết kế dạng chử Y có thể uốn 3 chiều (3D), độ linh hoạt cao, dễ tạo hình. Lỗ bắt vít dạng counter sink chìm cho phép vít phẳng với bề mặt lưới, khoản cách lổ vít 6mm , tiêu chuẩn: CE. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
3 |
Vit mini 2.0 mm |
600 |
Cái |
Chất liệu Titan, đường kính 2.0 mm x 6mm. cổ vít có ren khóa bảo đảm lực giữ xương mạnh, ổn định, bước ren dài 1mm, mũ vít có lỗ docking guide để giữ vít chặt hơn khi thao tác và hướng trọng tâm lực khi vặn, Tiêu chuẩn: CE, Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
4 |
Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu |
10 |
Tuýp |
Bộ gồm xylanh kép: Hỗn hợp keo gồm: Tiền chất màu xanh Polyethylene Glycol và tiền chất màu trong trilysine amine/ buffer. Dung tích 5ml. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
5 |
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 10 cm x 12. 5cm |
10 |
Cái |
Chất liệu Ultra Pure Collagen, Kích thước 10 cm x 12.5cm, Thiết kế toàn bộ miếng vá đều có các vi hốc kích thước 50-150 micron. Tự tiêu và biến thành màng cứng tự thân sau khoảng 12 tháng, tự dính.
Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
6 |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong |
5 |
Bộ |
Loại thiết kế đáy phẳng , van đúc sẵn gắn với catheter dẫn lưu bụng, dài 120cm, loại chống xoắn, có kiểm soát trào ngược. Catheter não thất dài 18cm. Các loại áp lực: trung bình hoặc áp lực thấp Tiêu chuẩn: CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
7 |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài kèm catheter não thất |
5 |
Bộ |
Bao gồm:
- Có khóa 4 chiều, van chống trào ngược, hai vị trí lấy mẫu/ tiêm, vent lọc khí. Thể tích buồng dẫn lưu 50ml, thể tích túi dẫn lưu 700ml. Thang áp lực theo mmHg và Cm H20 tích hợp trên túi dẫn lưu.
- Kèm theo 1 Catheter não thất dài 35cm, đường kính ngoài 3.0 mm-3.3 mm, đường kính trong 1.6 mm-1.9 mm, có dụng cụ đặt thả catheter 38cm, trocar cỡ 10F dài 15cm. Tiêu chuẩn: CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
8 |
Bộ theo dõi áp lực nội sọ và dẫn lưu não thất |
5 |
Bộ |
Thể tích buồng dẫn lưu 100ml có chia độ. Van đối lưu không khí kháng khuẩn, van điều lưu 1 chiều chống trào ngược, tiếp hợp chống xoắn dạng chữ L. Có bộ chuyển đổi áp lực. Có thang đo áp lực đa đơn vị đo mmHg và cmH2O. Thể tích túi dẫn lưu 800ml.Tiêu chuẩn: CE, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
9 |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng ra ngoài |
5 |
Bộ |
Bao gồm:
- Có khóa 4 chiều, van chống trào ngược, hai vị trí lấy mẫu/ tiêm, vent lọc khí. Thể tích buồng dẫn lưu 50ml, thể tích túi dẫn lưu 700ml. Thang áp lực theo mmHg và Cm H20 tích hợp trên túi dẫn lưu.
- Kèm Catheter thắt lưng dài 80cm, đk ngoài 1.5mm, đk ngoài 0.7mm; 1 Kim Tuohy 14G x 8.8cm; 1 bộ nối luer, 1 kim cùn cỡ 22G.Tiêu chuẩn: CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
10 |
Bộ Van dẫn lưu dịch não tủy chỉnh 5 mức áp lực |
10 |
Bộ |
Van có khóa chống thay đổi áp lực khi bị tác động bởi ngoại lực do va đập hoặc khi vào vùng từ trường MRI, Van Có 05 mức lực từ 30 - 200 mm H2O. Vỏ van bằng polysulfone trong suốt cho phép nhìn thấy áp lực van trước khi cấy ghép, Đường kính Van 16 mm
Bộ điều chỉnh áp lực có 3 phần gồm: 01 Khung định vị có vòng xoay hiển thị 04 hệ áp lực,01 La bàn xác định vị trí trung tâm van,01 Dụng cụ mở khóa van và điều chỉnh áp lực van
Dây thoát dịch não thất, dài 23 cm, đường kính trong 1.3 mm đường kính ngoài 2.5 mm, Dây dẫn lưu xuống ổ bụng dài 110 cm; đường kính trong 1.1 mm đường kính ngoài 2.5 mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
11 |
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực |
10 |
Bộ |
Van Có 08 mức lực từ 30mm -200 mm H2O. Vỏ van bằng polysulfone trong suốt cho phép nhìn thấy áp lực van trước khi cấy ghép,Đường kính van 16mm
Bộ điều chỉnh áp lực có 3 phần gồm: 01 Khung định vị có vòng xoay hiển thị 04 hệ áp lực, 01 La bàn xác định vị trí trung tâm van,01 Dụng cụ mở khóa van và điều chỉnh áp lực van
Dây thoát dịch não thất, dài 23 cm; đường kính trong 1.3 mm đường kính ngoài 2.5 mm , Dây dẫn lưu xuống ổ bụng dài 110 cm; đường kính trong 1.1 mm đường kính ngoài 2.5 mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
12 |
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực Cao/ thấp/ trung bình |
10 |
Bộ |
Van bằng Sillicone có tính linh hoạt tránh bị tình trạng dính và biến dạng., Đế van bằng vật liệu Polypropylene ngăn kim đâm xuyên qua van khi lấy dịch. Vòm van bằng sillicone có tính đàn hồi cao giúp sử dụng với các loại kim cỡ ≤ 25. Có 3 loại lực: thấp/ trung bình/ cao. Kích thước van 6 mm x 26 mm, hoặc 5 mm x 20 mm.Các catheter có tẩm chất cản quang, đường kính ngoài 2.5 mm và trong 1.3 mm.
Dây thoát dịch não thất dài 20 cm, có 4 hàng lỗ, mỗi hàng 4 lỗ thoát dịch, có 3 điểm đánh dấu chiều dài, cách nhau 5 cm. Dây thoát dịch ổ bụng có 4 khe thoát dịch ở cuối dây dẫn, dài từ 90 - 100 cm. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
13 |
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài EVD - BMI |
10 |
Bộ |
Dẫn dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Theo dõi áp lực và tỷ lệ chảy của dịch não tủy từ não thất, Van lọc khí một chiều ngăn ngừa vi khuẩn xâm nhập và hiệu ứng áp lực âm, Hai vị trí lấy dịch và tiêm thuốc não thất. Bình chứa dịch di chuyển theo dõi dòng chảy, có khóa tạm để điều chỉnh áp lực nhanh chóng, chính xác. Bảng theo rõi và điều chỉnh áp lực nội sọ kích thước 110 mm x 630 mm, túi chưa dịch 700 ml có thể tái sử dụng.Catheter não thất dài 35 cm. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
14 |
Vít đa trục qua da có lỗ bơm xi măng, kèm ốc trong. |
200 |
Bộ |
Chất liệu vít bằng hợp kim titanium.Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng, mũ vít bước ren vuông tự taro, góc xoay ± 30 độ, thân vít thiết kế thon hình nón. Trên thân vít có 2 vùng bước ren, góc giữa hai vòng ren là 62 độ. Kích thước các cỡ từ 4.5mm- 8.5mm, chiều dài từ 25mm đến 60mm. Có 3 hàng dọc lỗ thoát xi măng, có 3,4 hoặc 5 lỗ thoát xi măng trên mỗi hàng tùy theo chiều dài vít. Đường kính lỗ bơm xi măng là ≥ 1.2 mm,
Ốc khóa trong đồng bộ với các loại vít đa trục, vít đơn trục, vít trượt đa trục. Ốc khóa trong có bước ren vuông, đường ren mở góc 12 độ Chiều cao ốc khóa 4.6mm, Chất liệu bằng hợp kim titanium. Xuất xứ từ các nước thuộc G7.Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
15 |
Nẹp dọc chiều dài 30mm - 300mm |
30 |
Cái |
Chất liệu bằng hợp kim titanium, Đường kính 6.0mm, có các dạng cong và thẳng, chiều dài 30mm - 300mm. Xuất xứ từ các nước thuộc G7.Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
16 |
Kim chọc nối bơm xi măng tương thích với vít rỗng nòng bơm xi măng |
200 |
Cái |
Chất liệu: Hợp kim titanium. Đường kính đầu dưới kim bơm xi măng là 3.2±0.3mm, đường kính ống rỗng nòng bơm xi măng là 1.68±0.3mm, chiều dài kim bơm xi măng 100mm/ 200mm. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
17 |
Kim chọc dò cuống sống các cở |
40 |
Cái |
Kim dò cuống sống gồm 02 kim, kích cỡ có 8G, 11G và 13G. Đầu kim có dạng vát hoặc dạng nhọn. Phần cán được làm bằng nhựa, có hệ thống khóa chống xoay và phần còn lại được làm bằng thép Xuất xứ từ các nước thuộc G7.Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
18 |
Bơm áp lực đẩy xi măng kèm trộn xi măng |
20 |
Cái |
Hệ thống trộn, bơm áp lực đẩy xi măng: Thể tích buồng trộn ≥ 80 cm3
Bộ trộn kín được làm bằng nhựa trong đó nắp có khóa và có 1 quả bóng bằng kim loại. Với kích thước nhỏ bộ trộn có thể làm lạnh xi măng và tăng thời gian làm việc. Bơm áp lực được thiết kế với tay cầm tiện dụng, có cơ chế dừng xi măng bằng cách quay 180° ngược chiều kim đồng hồ. Xuất xứ từ các nước thuộc G7. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
19 |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha |
30 |
Cái |
Xi măng sinh học dùng trong phẫu thuật cột sống
Thành phần gồm: Bột xi măng 24g (± 1g) và dung dịch pha xi măng 10ml (± 1ml)
+ Bột xi măng 24g gồm: Poly(methyl methacrylate) 10.95 g; poly(methyl acrylate/methyl methacrylate) 1.75 g; Zirconium dioxide 10.80 g; benzoyl peroxide 0.50 g.
+ Dung dịch pha 10ml gồm: Methyl methacrylate 9.93 ml, N,N-dimethyl-p-toluidine 0.07 ml, chất ổn định với 60 ppm hydroquinone.
Tiệt khuẩn, Tiêu chuẩn: ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
20 |
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng 11G,13G,15G |
40 |
Bộ |
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng bao gồm:
Kim dò cuống sống gồm 02 kim, kích cỡ có 8G, 11G và 13G. Đầu kim có dạng vát hoặc dạng nhọn. Phần cán được làm bằng nhựa, có hệ thống khóa chống xoay và phần còn lại được làm bằng thép
Bộ trộn kín được làm bằng nhựa trong đó nắp có khóa và có 1 quả bóng bằng kim loại. Với kích thước nhỏ bộ trộn có thể làm lạnh xi măng và tăng thời gian làm việc.
Thời gian trộn ngắn ≤ 30 giây và đạt được độ nhớt ứng dụng nhanh chóng ngay khi trộn. Thời gian làm việc của xi măng có thể kéo dài tới 18 phút nếu nhiệt độ phòng 18 độ C hoặc 11 phút nếu nhiệt độ phòng 25 độ C |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
21 |
Vít đa trục rỗng ruột dùng để bơm xi măng |
180 |
Cái |
Vật liệu titanium. Kích thước: 5mm - 7mm, chiều dài 35 mm - 60 mm,Trên thân vít có ≥ 9 lỗ bơm xi măng, mỗi bên có ≥ 3 lỗ cho phép việc bơm xi măng đồng nhất. Đầu vít được thiết kế để gắn với canulla bơm xi măng . Phần rỗng bên trong của vít được thiết kế theo nguyên lý cơ học của dịch cho phép xi măng dễ dàng xuyên qua các lỗ mà không chảy xuống tận cùng của thân vít. Đóng gói tiệt trùng sẵn Tiêu chuẩn: ISO, CE. Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
22 |
Vít khóa trong cột sống thắt lưng |
180 |
Cái |
Vật liệu titanium, đóng gói tiệt trùng sẵn Tiêu chuẩn: ISO, CE. Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
23 |
Nẹp dọc cột sống thắt lưng |
70 |
Cái |
Vật liệu: Titanium, Kích thước: đk: 5.4mm, dài 50 mm - 90 mm, Nẹp dọc được uốn sẵn với vít có ren bén, nhuyễn. Đóng gói tiệt trùng sẵn, Tiêu chuẩn: ISO, CE. xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
24 |
Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống |
150 |
Cái |
Vật liệu: Thép không gỉ, Kích cỡ: có 2 loại 11G và 13G, dài 125mm, Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng. Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
25 |
Xi măng hóa học tạo hình thân đốt sống |
75 |
Hộp |
Thành phần: Lọ bột: 27.0g- 27.2g: Trong đó có 45% Zirconium dioxide và 5% Hydroxyapatite, dung dich: 9.0g - 9.2g có Chất cản quang: 50%, Độ nhớt thấp Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
- Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
26 |
Bộ trộn và bơm xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn |
50 |
Bộ |
Gồm: Tay quay trộn xi măng, phễu dùng để trộn xi măng và dung dịch (hóa chất), xi lanh để hút và bơm xi măng, 1 tay cầm, 1 ống nối. Sản phẩm chỉ sử dụng 1 lần, được đóng gói tiệt trùng sẵn,Tiêu chuẩn: ISO, CE. xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
27 |
Nẹp ngang cột sống thắt lưng |
5 |
Bộ |
Vật liệu: Hợp kim titanium Gồm: Móc nẹp ngang tự tháo rời, Vít khóa nẹp ngang hình lục giác, dài 20 mm - 80 mm, Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng. Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
28 |
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối bên |
30 |
Cái |
Vật liệu: PEEK, Có 2 điểm đánh dấu bằng tantalum, Độ sâu răng cưa: 0.9mm, Thể tích xương ghép: 0.58cc - 1.04cc. Kích cỡ: Chiều dài: 28mm, Chiều rộng: 11mm, Chiều cao: 8 mm - 14 mm, Độ ưỡn: 4 độ. Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
29 |
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng |
100 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium với mũ vít bằng hợp kim Cobalt Chrome. Đường kính vít từ 4.5 mm - 9.5 mm , Chiều dài từ 30 mm - 80 mm tuỳ vào đường kính vít, Tổng chiều cao mũ vít: 17.04 mm,Vít có hai vùng ren: vùng ren xương xốp phía đầu vít với khoảng cách giữa 2 bước ren là 4 mm và vùng ren xương cứng phía mũ vít với khoảng cách giữa hai bước ren là 2 mm, Ren mở rộng đến đầu thon để dễ dàng bắt vít. Có 6 lỗ phía đầu vít cho phép xi măng có thể trực tiếp đi qua thân và các lỗ vít giúp cố định tức thời với những trường hợp có chất lượng xương kém. Tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
30 |
Ốc khóa trong cho vít đơn trục, đa trục hai bước ren |
100 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium.- Công nghê cánh ren ngược giúp tối đa tiếp xúc giữa ren của ốc khoá trong với đầu mũ vít, tự gãy khi vặn đủ lực, Vít có đặc tính với đầu tù giảm khả năng bắt lệch trục từ điểm đầu tới mũ vít, Đường kính: ≥ 8.86 mm, khoảng cách giữa hai bước ren: 1.0 mm, Tổng chiều cao: ≤ 13.5 mm. Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
31 |
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng |
30 |
Cái |
Nẹp dọc cứng đường kính 5,5 mm, Chất liệu: Hợp kim Titanium, Dài 500 mm, trong đó bao gồm đầu 6 mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. Có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay. Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
32 |
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống |
100 |
Cái |
Kim chọc đưa xi măng vào thân đốt sống size 2, dung tích 1cc gồm: 01 ống rỗng nòng, 01 kim chọc đẩy xi măng có vạch đo độ sâu,01 Que đẩy có 2 đường kính đầu gần to và đầu xa nhỏ dễ đi vào cuống sống. Vật liệu: Thép 304 và nhựa |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
33 |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha |
30 |
Gói |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha gồm:
- Bột xi măng: 20g xi măng tiệt trùng dạng bột với Barium sulphate 30%, Methyl methacrylate-Styrence-copolymer 68%, Benzonyl peroxide 2%
- Dung dịch pha: 9g chất lỏng trong lọ vô trùng với thành phần Methyl methacrylate (mono-mer): 99.1%, N, N-dimethyl-p-toluidine: 0.9%, Hydroquinone 75ppm
Là loại xi măng có độ nhớt cao, Có cản quang: 30% Barium Sulfate,. Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
34 |
Vít đa trục các cỡ kèm ốc khóa trong |
350 |
Cái |
Vật liệu làm bằng Titanium Thiết kế dạng cuống nhỏ giúp giảm thiểu va chạm với mô mềm; Vít quay đa hướng với góc quay lên đến ≥ 65 độ xung quanh thân vít; Thân vít có ren đôi dạng xoắn kép tự Taro; Đường kính các cỡ từ :4,0mm -8.0mm; Chiều dài từ 30mm đến 95mm; Ốc khóa trong làm bằng titanium cánh ren ngược tương thích với vít đơn trục và đa trục với ren đôi xoắn kép; Đường kính trong được thiết kế theo hình lục giác; Đạt tiêu chuẩn: FDA, ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
35 |
Vít nắn trượt đa trục các cỡ kèm ốc khóa trong |
70 |
Cái |
Vật liệu làm bằng Titanium Thiết kế dạng cuống nhỏ giúp giảm thiểu va chạm với mô mềm; Đầu Vít được thiết kế dài hơn gồm 2 phần nhằm giảm lực nén và chèn thanh Rod dễ dàng, sau khi siết đủ lực, một phần đầu ốc sẽ gãy và rơi ra; Vít quay đa hướng với góc quay lên đến ≥65 độ; Thân vít có ren đôi dạng xoắn kép, tự Taro; Đường kính các cỡ từ: 4,0 mm - 8.0 mm; Chiều dài từ 30 mm đến 95 mm; Ốc khóa trong làm bằng Titanium; Thiết kế ren đôi với cánh ren ngược, tương thích với vít nắn trượt đuôi dài ; Đường kính trong được thiết kế theo hình lục giác; Đạt tiêu chuẩn: FDA, ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
36 |
Nẹp dọc |
100 |
Cái |
Vật liệu làm bằng Titanium Thiết kế hình trụ tròn, sử dụng cùng với vít đơn trục và đa trục cánh ren đôi xoắn kép; Nẹp dọc có đường kính 5.5 mm, chiều dài ≥ 480 mm; Đạt tiêu chuẩn: FDA, ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
37 |
Nẹp nối ngang |
10 |
Cái |
Vật liệu bằng Titanium-; Thiết kế tăng đơ, có thể điều chỉnh độ dài ngắn thích hợp từ 33 mm đến 90 mm, giúp giảm thiểu áp lực lên màng cứng; Đạt tiêu chuẩn: FDA, ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
38 |
Miếng ghép cột sống lưng các cỡ |
50 |
Cái |
Vật liệu làm bằng PEEK-Titanium, thiết kế hình cong có khớp nối giúp đĩa có thể xoay đến vị trí cuối an toàn và chính xác; Có khớp nối ở đầu đĩa bằng Titanium, giúp xoay đĩa 90 độ một cách dễ dàng, ôm vào thân đốt sống. Bề mặt răng hình kim tự tháp, giúp chống trượt đĩa và bám chặt; Có vạch cản quang Tantalum; Khung nhồi xương lớn với lỗ trước và lỗ sau hỗ trợ lưu thông máu. Chiều dài đĩa 28 mm và 32 mm; Chiều rộng 9 mm -11 mm. Chiều cao từ 7 mm đến 16 mm. Độ ưỡn : 0 độ, 5 độ và 8 độ; Đạt tiêu chuẩn: FDA, ISO, CE. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
39 |
Vít đa trục rỗng nòng kèm ốc khóa trong |
200 |
Bộ |
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng, mũ vít bước ren vuông tự taro, góc xoay ± 30 độ, có thân vít thiết kế thon hình nón.
Chiều cao mũ vít: 16.6 mm, chiều rộng mũ vít: 13.18 mm. Mũ vít mỏng, thấp, bước ren vuông, đường ren mở góc 12 độ và cách nhau 0.51± 0.05mm. Trên thân vít có 2 vùng bước ren: vùng xương xốp là 2.5 mm và vùng xương cứng là 1.5 mm, góc giữa hai vòng ren là 62 độ.
Chất liệu vít bằng hợp kim titanium. Kích thước: bao gồm các cỡ 4.5 mm- 8.5 mm, chiều dài từ 25 mm đến 60 mm. Có 3 hàng dọc lỗ thoát xi măng có 3,4 hoặc 5 lỗ thoát xi măng trên mỗi hàng tùy theo chiều dài vít. Đường kính lỗ bơm xi măng là ≥ 1.2 mm,
Ốc khóa trong tương thích với vít Ốc khóa có bước ren vuông, Chiều cao ốc khóa 4.6 mm, Chất liệu bằng hợp kim titanium. Xuất xứ từ các nước thuộc G7.Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
40 |
Vít đa trục kèm ốc khóa trong |
100 |
Bộ |
Chất liệu vít bằng hợp kim titanium. Vít đa trục tự taro, góc xoay ±30 độ, có thiết kế đầu vít thon hình nón. Mũ vít mỏng, thấp, bước ren vuông, đường ren mở góc 12 độ Trên thân vít có bước ren 2.5 mm, góc giữa hai vòng ren là 62 độ. Kích thước: 4.5 mm - 10.0 mm, chiều dài từ 25 mm đến 60 mm
Ốc khóa trong chất liệu titanium. tương thích với vít đa trục, có bước ren ngang với góc mở 12 độ, có lỗ hình lục giác. Tiêu chuẩn: CE, Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
41 |
Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0 mm các loại |
30 |
Cái |
Nẹp dọc chất liệu bằng titanium, đường kính 6.0 mm, .Chiều dài 65 mm - 95 mm. Tiêu chuẩn: CE, Xuất xứ G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
42 |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống |
40 |
Cái |
Chất liệu: PEEK. Miếng ghép dạng cong, phần đầu miếng ghép có các cạnh được bo tròn. Bề mặt có các răng bám dạng nghiêng. Có 3 điểm đánh dấu chất liệu Tantalum không thấu xạ. Khoang ghép xương lớn có thể tích từ 0.7 ml đến 2.2 ml.- Kích thước : Dài 29 mm - 34 mm, rộng: 11 mm -16 mm Chiều cao từ 7 mm đến 14 mm góc 5°.Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
43 |
Nẹp nối ngang xoay góc 20 độ, |
8 |
Cái |
Nẹp nối ngang cột sống lưng các cỡ , dài từ 35 mm đến 107 mm. Chất liệu bằng titanium.có 3 ốc khóa, Nẹp có khớp nối để xoay được góc ±20 độ.Tiêu chuẩn: CE, Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
44 |
Vít đa trục cột sống các cỡ kèm ốc khóa |
150 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium,' Đường kính: 4.0 mm - 8.5 mm,Chiều dài: 25 mm - 60 mm.Khóa ngàm xoắn giúp giảm phát tán lực ngang lên đầu vít
Đầu vít với Chiều cao đầu vít là ≥16 mm, chiều cao chạy trên nẹp dọc là 9.7 mm, chiều rộng đầu vít là ≥ 11 mm.Thân vít đường ren dẫn kép, tự taro, khoảng cách ren đôi là 6 mm, Góc xoay đầu vít 60 độ, xoay đa hướng. Ốc khóa trong : Khóa ngàm xoắn, ren hình vuông
'Thiết kế chống xoay ra ngoài, giảm lực bẻ chéo ren vít
Vật liệu: Hợp kim Titan, tương thích vít đa trục. Tiêu chuẩn: CE, Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
45 |
Vít trượt đa trục, các cỡ kèm ốc khóa |
5 |
Cái |
Vít trượt đa trục, các cỡ Chất liệu : Hợp kim Titanium Đường kính 5.5 mm- 7.5 mm có chiều dài : 30 mm - 55 mm
Khóa ngàm xoắn, mặt xoắn lồng vào nhau giúp giảm phát tán lực ngang lên đầu vít, Vít tự taro, 2 luồng ren trên thân vít giúp giảm thời gian bắt vít. Khoảng cách ren đôi là 6 mm, góc nghiêng giữa 2 ren ≤ 60 độ. Vít được thiết kế với tổng chiều dài đầu vít là : 31 mm và phần để nắn trượt thân đốt sống là : 15 mm. Góc quay ≥ 60 độ và có thể mở rộng sự chỉnh trượt
Ốc khóa trong :Hợp kim Titan, tương thích vít đa trục
- Tiêu chuẩn : FDA - Mỹ. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
46 |
Nẹp nối ngang dành cho vít khóa ngàm xoắn, các cỡ |
25 |
Cái |
Chất liệu: Titanium: Chiều dài: 20 mm - 60 mm, Có thể uốn nẹp
- Tiêu chuẩn chất lượng : FDA, Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
47 |
Nẹp dọc |
30 |
Cái |
Chất liệu: Hợp kim Titan,' Đường kính: 5.5 mm, Chiều dài ≥ 500 mm
Có vạch chỉ dẫn chạy dọc trên nẹp. Tiêu chuẩn: CE, Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
48 |
Miếng ghép cột sống lưng thẳng các cỡ |
30 |
Cái |
Vật liệu: PEEK, bề mặt răng ngược chống tuột, Đầu hình nón
Chiều rộng: 9 mm - 11 mm, Chiều cao: 8 mm - 14 mm, Chiều dài: 20 mm -32 mm tùy cỡ,' Độ ưỡn: 4 độ, Có 3 điểm cản quang
Thể tích khoang ghép xương: ≥ 1.07 cc. Tiêu chuẩn: CE, Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
49 |
Thân đốt sống nhân tạo |
3 |
Cái |
Thân đốt sống cột sống ngực dùng trong phẫu thuật cột sống ngực lưng Chất liệu Titanium, đường kính: 10 mm -24 mm, Chiều cao: 6 mm -90 mm, Hình trụ tròn, có thể cắt và tạo hình, có thể nhồi xương tự thân hoặc xương nhân tạo. Tiêu chuẩn: CE, Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
50 |
Vít đơn trục các cỡ kèm ốc khóa trong |
50 |
Bộ |
Vật liệu: Hợp kim titan Ti6Al4V. Vít đơn trục tự taro. Đường kính 4.0 mm - 9.0 mm: chiều dài 20 mm - 55 mm tùy đường kính. Đầu vít : Chiều cao ≥ 9.25 mm chiều rộng ≥ 9.8 mm, chiều dài 13 mm, trơn láng không làm tổn thương mô mềm. Cổ vít: Đường kính ≥ 5.2 mm, Thân vít: Ren kép, gồm ren tứ ở vùng chân cung có bước ren 1.4 mm tăng độ chắc chống nhổ vít và ren xương xốp có bước ren 2.8 mm.Ốc khóa trong với vật liệu hợp kim titan Ti6A14. Tiêu chuẩn ,CE, ISO 13485.Xuất xứ:Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
51 |
Vít đa trục các cỡ kèm ốc khóa trong |
80 |
Bộ |
Vật liệu: Hợp kim titan Ti6Al4V, Vít đa trục tự taro, góc xoay đa hướng 30°. Đường kính 4.0 mm - 8 mm, chiều dài 25 mm - 60 mm tùy đường kính Đầu vít : Chiều cao ≥ 13.9 mm x chiều rộng ≥ 9.8 mm x chiều dài 13 mm, trơn láng không làm tổn thương mô mềm, Cổ vít : Đường kính ≥ 5.2 mm, được gia cố giảm nguy cơ gãy. Thân vít : Ren kép, gồm ren tứ ở vùng chân cung có bước ren 1.4 mm tăng độ chắc chống nhổ vít và ren xương xốp có bước ren 2.8 mm . Đi kèm với ốc khóa trong với vật liệu hợp kim titan Ti6A14V.Tiêu chuẩn chất lượng : CE, ISO 13485. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
52 |
Nẹp dọc dài |
20 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim titan Ti6Al4V Đường kính 5.5 mm ,chiều dài từ 40 mm - 500 mm.- Tiêu chuẩn chất lượng : CE; ISO 13485.Xuất xứ :Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
53 |
Thanh nối vuông kèm ốc khóa |
10 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim titan Ti6Al4V, Đường kính: 5.5 mm, Chiều cao:11 mm- 11.2 mm, Chiều rộng: 14.5 mm - 15 mm, Chiều dài: 19 mm. Thanh nối vuông kèm ốc khóa có lỗ bắt ốc để siết chặt với thanh dọc Ø 5.5 mm. Tiệt trùng trước khi mổ, Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 13485. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
54 |
Miếng ghép cột sống lưng các cỡ |
10 |
Cái |
Vật liệu : PEEK. Chiều cao : 8 mm - 14 mm, Chiều rộng 11 mm, chiều dài 32 mm - 34 mm Thiết kế cong có các điểm đánh dấu để chụp X-quang, độ ổn định được tăng lên nhờ rãnh định hướng chống di chuyển và có 2 khoang lớn để nhét xương. Tiệt trùng sẵn.Tiêu chuẩn chất lượng : CE, ISO.Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
55 |
Nẹp nối ngang kèm ốc khóa |
5 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim titan Ti6Al4V.
Đường kính 5.5 mm : chiều dài 45 mm - 85 mm
Thanh ngang có một đầu cố định và một đầu rời điều chỉnh được chiều dài, dễ dàng kết nối với thanh dọc Ø 5.5 mm.
01 Ốc khóa: Vật liệu: Hợp kim titan Tiêu chuẩn chất lượng :CE, ISO.Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
56 |
Nẹp nối ngang đa hướng kèm ốc khóa |
5 |
Cái |
Nẹp: vật liệu: Hợp kim titan Ti6Al4V, Đường kính 5.5 mm : chiều dài 45 mm -75 mm, bước tăng 10 mm.
Thanh ngang có một đầu cố định và một đầu xoay đa hướng, linh hoạt về kích thước và góc xoay, dễ dàng kết nối với thanh dọc Ø 5.5 mm. Ốc khóa: Vật liệu : hợp kim titan tương thích với nẹp. Tiêu chuẩn chất lượng : CE, ISO.Xuất xứ Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
57 |
Vít cột sống lưng rỗng nòng, kèm vít khóa trong |
80 |
Bộ |
Dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực xâm lấn tối thiểu
Chất liệu: Ti-6Al-4V, mũi vít tự taro.Đường kính: 5.5 mm-7.5 mm, dài 30 mm-60 mm, đầu vít dài 77 mm -127 mm , Lòng vít : rỗng, đường kính lòng ≥ 1.8 mm, dùng k-wire dẫn đường 1.6 mm
vít khóa trong đường kính 9.7 mm, cáo 5.6 mm.Tiêu chuẩn :ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
58 |
Nẹp dọc dùng cho vít đa trục lòng rỗng |
20 |
Cái |
Chất liệu : Titanium Kích thước: Đường kính 5.5 mm, dài 40 mm-200 mm
Đặc tính kỹ thuật: Nẹp dọc dùng cho vít đa trục lòng rỗng, loại thanh dọc trơn láng.Tiêu chuẩn :ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
59 |
Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao |
10 |
Cái |
Chất liệu: Titanium.
Đĩa có thiết kế đầu hình viên đạn nhỏ, độ ưỡn 0º, 8º, 15º, đĩa có thể chỉnh được độ cao, trợ cụ có giới hạn lực kiểm soát độ cao chính xác
Kích thước :
- Loại cao 8 mm-12 mm ( Tăng tối đa 4 mm ) : Đĩa rộng 11 mm, dài 27 mm (closed), dài 22 mm (expanded)
- Loại cao 10 mm-14 mm ( Tăng tối đa 4 mm ) : Đĩa rộng 11 mm, dài 28 mm (closed), dài 22 mm (expanded)
Đóng gói tiệt trùng sẵn.
Kèm bộ trợ cụ & hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng.
Tiêu chuẩn hàng hóa chào đạt được: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
60 |
Vít đa trục tiêu chuẩn |
50 |
Cái |
Vật liệu: Titanium, Đường kính thân vít: từ 4.0 mm đến 8.5 mm, Chiều dài thân vít từ 20 mm đến 60 mm mỗi bước tăng 5 mm. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
61 |
Vít đa trục các cỡ |
70 |
Cái |
Vật liệu: Titanium, Vít có ren đôi với bước ren khác nhau. Đường kính thân vít từ 4.0 mm đến 8.5 mm, bước tăng 0.5 mm. Chiều dài thân vít từ 20 mm đến 60 mm mỗi bước tăng 5 mm. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
62 |
Vít nén ép |
30 |
Cái |
Vật liệu: Titanium. Vít có ren đôi với bước ren khác nhau, thân vít được phủ lớp HA (Hydroxylapatite) Đường kính thân vít: từ 4.0 mm đến 8.5 mm, Chiều dài thân vít: từ 20 mm đến 60 mm, bước tăng 5 mm. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
63 |
Ốc khóa trong |
150 |
Cái |
Đường kính từ 7 mm đến 11 mm. Tương thích với vít và nẹp dọc các cỡ, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
64 |
Nẹp dọc |
15 |
Cái |
Vật liệu: Titanium, Đường kính: 5.5 mm , Chiều dài ≥ 100 mm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
65 |
Miếng ghép cột sống lưng các cỡ |
30 |
Cái |
Vật liệu: PEEK và Titanium, Đường kính/ Độ cao: 7 mm đến 17 mm, bước tăng 1 mm, Độ dài: 24 mm đến 34 mm. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
66 |
Đốt sống nhân tạo điều chỉnh được độ dài |
5 |
Cái |
Vật liệu: Titanium. Phần thần hình trụ, có khoang rỗng ghép xương, Lồng xương tăng đưa điều chỉnh được chiều dài. Đường kính: 12 mm - 14 mm. Độ dài: từ 18 mm đến 60 mm. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
67 |
Vít đa trục cột sống ngực lưng hai bước ren |
200 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium với mũ vít bằng Cobalt Chrome, Đường kính từ 4.0 mm đến 9.5 mm ,Chiều dài từ 20 mm -100 mm, Chiều cao mũ vít ≥14.8 mm, Chiều rộng phần mũ vít ≥10.4 mm. Vít có 2 bước ren: Phần ren xương xốp phía đầu vít với khoảng cách giữa 2 bước ren là 4 mm và phần ren xương cứng phía mũ vít với khoảng cách giữa hai bước ren là 2 mm. Ren mở rộng đến đầu thon để dễ dàng bắt vít. Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
68 |
Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng hai bước ren |
200 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium, Khoảng cách giữa hai bước ren 0.9 mm, Đường kính ren ≥ 7.86 mm, Chiều cao sau khi bẻ mũ vít khóa trong ≥ 4.85 mm, Tự gãy khi vặn đủ lực- Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
69 |
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo |
40 |
Cái |
Vật liệu: PEEK, Đầu hình viên đạn, có răng. Số điểm đánh dấu cản quang: 4 điểm. Chiều dài: 25 mm- 30 mm, Chiều cao: 7 mm -15 mm, Chiều rộng trước /sau : 10 mm, Độ ưỡn: 6 độ
Khoang ghép xương từ: 0.3 cc - 1.17 cc tùy kích thước. Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng. Có 2 đầu gắn dụng cụ để đặt gắn thẳng 0 độ hoặc gắn nghiêng 15 độ. Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
70 |
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome |
50 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Cobalt Chrome Đường kính 4.75 mm, chiều dài ≥ 500 mm, loại thẳng, Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
71 |
Vít đa trục rỗng nòng kèm ốc khóa trong |
100 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim titan Ti6Al4V,đường kính 4.5 mm - 8.0 mm ứng với chiều dài từ 25 mm-100 mm tùy đường kính. Cổ vít : Đường kính 5.2 mm, trơn láng không làm tổn thương mô mềm, Thân vít : Ren kép, gồm ren tứ ở vùng chân cung có bước ren 1.4 mm tăng độ chắc chống nhổ vít và ren xương xốp có bước ren 2.8 mm không làm yếu xương khi thực hiện phẫu thuật cột sống. Phần đầu vít ≥ 13.9 mm, rộng ≥ 9.8 mm, dài 13 mm - 14 mm, góc xoay đa hướng 30° mỗi bên. Thân vít rỗng nòng có thể dùng bơm xi măng qua Tiêu chuẩn chất lượng: CE; ISO 13485.Xuất xứ: các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
72 |
Vít đa trục rỗng nòng đuôi vít dài kèm ốc khóa trong |
100 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim titan Ti6Al4V. Vít đa trục rỗng nòng, đuôi vít dài có lỗ thoát ngang sử dụng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn và bơm xi măng tạo hình đốt sống, tự taro, góc xoay đa hướng 30° mỗi bên. Đường kính: 4.5 mm - 8.0 mm; chiều dài 25 mm → 70 mm. Cổ vít : Đường kính 5.2 mm, được gia cố giảm nguy cơ gãy, trơn láng không làm tổn thương mô mềm, Thân vít : Ren kép, gồm ren tứ ở vùng chân cung có bước ren 1.4 mm tăng độ chắc chống nhổ vít và ren xương xốp có bước ren 2.8 mm không làm yếu xương khi thực hiện phẫu thuật cột sống, kèm với ốc khóa trong với vật liệu hợp kim titan Ti6A14V.Tiêu chuẩn chất lượng : CE , ISO 13485.Xuất xứ: các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
73 |
Đĩa đệm cột sống lưng |
15 |
Cái |
Vật liệu: PEEK. Chiều cao : 7 mm → 14 mm. Chiều rộng: ≥ 11 mm, độ ưỡn 4° và 6°, Chiều dài: 30 mm. Hình viên đạn, một đầu thon để dễ dàng đưa vào đốt sống, có khoang để nhét xương rộng và các rãnh chống di chuyển. Tiêu chuẩn chất lượng : CE, ISO 13485. Xuất xứ: các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
74 |
Thanh dọc mổ ít xâm lấn dài 30 mm-200 mm |
80 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim titan Ti6Al4V.Đường kính 5.5 mm, chiều dài từ 30 mm -200 mm.Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.Xuất xứ: các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
75 |
Kim chọc dò cuống sống |
25 |
Hộp |
Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế),- Kim được thiết kế với 2 đường kính: Phía mũi đường kính nhỏ và phía sau đường kính lớn hơn, giúp dễ dàng đưa kim vào thân đốt sống qua cuống sống.
Tây cầm có khóa có thể tháo rời, có vạch chia trên thân dụng cụ, Chiều dài 150 mm Gồm hai phần: phần kim bên ngoài với đường kính ≥ 4.19 mm và nòng bên trong với đường kính ≥3.17 mm
Đóng gói 02 cái/hộp. Bao gồm 01 kim mũi vát, 01 kim mũi trocar, Hàng đóng gói đã tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
76 |
Vít đa trục rỗng nòng qua da |
100 |
Cái |
Mũ vít vật liệu Colbalt Chrome với vòng vương miện Titanium,Thân vít vật liệu hợp kim Titanium, Vít rỗng nòng, đường kính từ 4.5 mm - 8.5 mm, Chiều dài vít từ 35 mm - 80 mm tuỳ vào đường kính vít. Vít có hai bước ren để tăng cố định vào xương, phù hợp cho vùng xương xốp và vùng xương cứng. Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
77 |
Ốc khóa trong |
100 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium, Khoảng cách giữa hai bước ren 0.9 mm, Đường kính ren ≥ 7.86 mm, Chiều cao sau khi bẻ mũ vít khóa trong ≥ 4.85 mm, Tự gãy khi vặn đủ lực- Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
78 |
Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực lưng |
50 |
Cái |
Vật liệu: Cobalt Chrome, Đường kính: 4.75 mm, Uốn sẵn, Chiều dài từ 30 mm - 90 mm Đồng bộ với vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục rỗng nòng qua da và ốc khóa trong qua da Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
79 |
Xương nhân tạo |
5 |
Lọ |
Thành phần hoá học: 15% Hydroxyapatite và 85% beta-Tricalcium Phosphate. Cấu tạo xốp 3 chiều đồng nhất, thành phần hóa học gần giống xương cơ thể người. Kích thước hạt: 1.6 mm - 3.2 mm, Độ xốp của hạt: 80%. với kích thước trung bình khoang trống là 500 micron và đường kính lỗ liên kết giữa các khoang trống là 125 micron. Dung tích 10cc. Tương thích sinh học tốt với cơ thể Hình thành xương mới trong vòng 6 tháng. Tiêu chuân: ISO, FDA, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
80 |
Đĩa đệm cột sống lưng nghiêng . |
25 |
Cái |
Vật liệu: PEEK, Đầu hình viên đạn, có răng. Số điểm đánh dấu cản quang ≥ 04 điểm, Chiều dài 25 mm- 30 mm, Chiều cao 7 mm- 15 mm, Chiều rộng ≥ 10 mm, Độ ưỡn ≥ 6 độ, Diện tích bề mặt 130 mm2 -156 mm2 Khoang ghép xương từ: 0.3 đến 1.1 cc tùy kích thước. Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng.
Có ≥ 2 đầu gắn dụng cụ để đặt trong đó có gắn thẳng 0 độ hoặc gắn nghiêng 15 độ. Tiêu chuẩn: FDA, đóng gói đã tiệt trùng.Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
81 |
Vít đa trục rỗng bơm xi măng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn |
75 |
Cái |
Vít đa trục rỗng lòng, bước ren đôi, dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn các cỡ. Vật liệu: Hợp kim Titanium. Kích thước đường kính thân vít từ 5.0 mm - 7.5 mm hiều dài từ 30 mm - 90 mm, Độ nghiêng tối thiểu: 20º, góc xoay 40º. Cấu tạo rỗng lòng, 1/3 đầu vít có ≥ 6 lỗ để bơm xi măng vào thân sống. Thân vít kiểu bước ren dẫn đôi, chia ren đôi làm 2 phần: ren bén và ren tù, Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, Đóng gó tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
82 |
Thanh dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da và bơm xi măng |
15 |
Cái |
Thanh dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da và bơm xi măng. Vật liệu: Hợp kim Titanium. Đường kính: 5.5 mm. Chiều dài: 50 mm đến 170 mm Uốn cong sẵn, một đầu thanh dọc nhọn để luồn xuyên qua da và cơ. Một đầu có rãnh ngang để lắp cố định với dụng cụ điều chỉnh hướng vào.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, Đóng gó tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
83 |
Ốc khóa trong tự gãy dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn bơm xi măng |
75 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium. đường kính 3.7 mm x 9 mm. Có thiết kế ren ốc 1 chiều, ren bên ngoài ăn khớp với ren trong của đầu vít, tránh tự tháo, chống bung ra ngoài. Được thiết kế đầu khóa hình ngôi sao tránh tuôn và trượt khi siết chặt. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Đóng gó tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
84 |
Đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong, các cỡ |
15 |
Cái |
Đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong, các cỡ Vật liệu: PEEK. Đầu vào hình hạt đậu, có 3 điểm cản quang bằng Tantalum. Độ ưỡn: 0º, 5º tương chiều cao 7 mm - 15 mm. Chiều rộng: 10 mm -12 mm, chiều dài: 27 mm- 33 mm, Hình dáng cong theo cấu trúc khoang đĩa đệm, trên thân có hệ thống răng hình kim tự tháp giúp chống trôi trượt. Có 1 khoang ghép xương. Từ trục gắn của đĩa đệm có thể điều chỉnh được góc nghiêng khi gắn đĩa từ 0º - 90º giúp tăng độ linh hoạt khi cấy ghép.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Đóng gó tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
85 |
Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng |
75 |
Cái |
Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng
- Vật liệu: Hợp kim, nhựa y tế.
- Kim đẩy vào thân vít rỗng lòng và có 1 cây lõi bên trong để đẩy xi măng. Kim được cố định với vít rỗng và có một lỗ nhỏ để tăng áp xuất cho việc bơm xi măng và thân vít rỗng, chiều dài 175 mm, có thể kéo dài nòng bơm gấp đôi. Nòng rỗng của kim có thể chứa 1.2 ml hỗn hợp xi măng cho 1 lần bơm xi măng. Dùng để nhồi xi măng vào vít bơm xi măng, tránh xi măng trào ngược.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485* Đóng gói, tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
86 |
Xương nhân tạo dạng hạt 5cc-10cc |
10 |
Lọ |
Xương nhân tạo dạng hạt không đều 5cc-10cc. Thành phần: Xương tổng hợp chứa 75 % HA (hydroxyapatite và 25% β TCP (Beta-Tricalcium Phosphate/Calcium Sulfate [Ca3(PO)4] có độ xốp. Tỉ trọng: ~ 0.7 g/cm3. Mật độ xốp: 60 % - 80 %. Cấu trúc khung 3D, kích thước phân tử 200 µm-500µm, lực nén > 0.2 MPa. Được hấp thụ hoàn toàn trong vòng 12 tháng, tăng cường phản ứng mô tạo xương. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; CE Đóng gói tiệt trùng. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
87 |
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống |
30 |
Gói |
Xi măng gồm có: 1 gói bột xi măng: 20 g - 21 g + 1 lọ thủy tinh chứa dung môi: 9 g- 9.2 .Gói bột gồm: 64.4% Polymethyl Methacrylate; 0,54% Benzoyl Peroxide; 25.01% Barium Sulfate và 10.01% Hydroxyapatite. Lọ dung môi gồm: 97.6% Methyl Methacrylate; 2.4% N-N dimethyl-p-toluidine; 20ppm Hydroquinone.Độ nhớt thấp , Tác nhân cản quang: 35% . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Đóng gói tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
88 |
Vít đa trục cột sống can thiệp tối thiểu qua da |
100 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium Dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu qua da, Có hệ thống khoá đôi. Kích cỡ: Đuôi dài 120 mm Đường kính 5.0 mm-7.5 mm chiều dài 25 mm-100 mm Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
89 |
Vít khóa trong cột sống can thiệp tối thiểu qua da |
100 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium Tương thích với vít có đuôi dài 120 mm.Kích cỡ: đường kính ngoài 10.6 mm, chiều cao 4.7 mm. Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
90 |
Nẹp dọc uốn sẵn |
30 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium, Nẹp dọc uốn sẵn, Một đầu nhọn, một đầu dẹp và có lỗ tròn Kích cỡ: đường kính 5.5 mm, dài 40 mm-90 mm Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
91 |
Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, các cỡ |
20 |
Cái |
Vật liệu: PEEK Hình dáng đĩa đệm cong, Có 2 khoang lớn chứa xương Có 3 điểm đánh dấu bằng titanium. Kích cỡ: Chiều cao: 7 mm-16 mm, Chiều dài: 28 mm, Chiều rộng: 9 mm, Độ nghiêng: 7 độ
- Đóng gói tiệt trùng sẵn, Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
92 |
Bộ tạo lối vào nội soi qua lỗ liên hợp có 3 cỡ ống doa xương, mảnh |
10 |
Bộ |
Bộ tạo lối vào cho nội soi cột sống qua lỗ liên hợp gôm: 01 kim cỡ 21G, vật liệu: Thép không gỉ, 03 bơm tiêm cỡ 2ml, 5ml, 10ml, vật liệu: Polypropylene và Polyethylene, 01 Có kim chọc tiêm thuốc cản quang cỡ 18G và 21G, vật liệu: Thép không gỉ, 3 cỡ ống doa, vật liệu: thép không gỉ, 01 Có que dẫn đường vật liệu: Nitinol. Tiêu chuẩn: ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
93 |
Dây bơm nước dùng cùng máy bơm nội soi cột sống |
10 |
Cái |
Bộ dây bơm nước dùng cùng máy bơm nội soi cột sống: Dài ≥ 5,5 m, Vật liệu: Silicon. Tiêu chuẩn: ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
94 |
Lưỡi mài xương kim cương thô |
10 |
Cái |
Lưỡi mài xương kim cương thô cho nội soi cột sống: Dài 265 mm, đường kính thân 4.5 mm, mũi cầu 4.4 mm, Chất liệu: Thân thép không gỉ, mũi phủ kim cương. Tiêu chuẩn: ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
95 |
Đầu đốt cao tần lưỡng cực mũi cầu |
10 |
cái |
Đầu đốt cao tần lưỡng cực cho nội soi cột sống: Mũi cầu, dài 275 mm, đường kính 2.5 mm, Chất liệu: thân và đầu mũi: Thép không gỉ, Cách điện Tiêu chuẩn: ISO/CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
96 |
Vít đa trục cổ, ngực sau kèm ốc khóa trong |
50 |
Bộ |
Chất liệu hợp kim titanium gồm: Vít cổ sau đa trục tự taro. Vít có bước ren cao 1.25 mm, chiều rộng vòng ren 0,7 mm, vòng ren nghiêng góc 55 độ. Vòng ren cuối cách mũi vít 1.67 mm, đầu vít mở góc 20 độ.Vít đường kính 3.5 mm -5.5 mm, dài 10 mm -55 mm. Ốc khóa trong có đường ren dạng bo tròn phần đầu với bán kính 0.2 mm và nghiêng góc 45 độ. Ốc khóa có thêm phần chụp đầu mũ vít.
Tiêu chuẩn: CE, Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
97 |
Nẹp dọc các cỡ 200 mm - 240 mm |
10 |
Cái |
Chất liệu hợp kim titanium/ CoCr. Nẹp dọc thẳng, đường kính 4.0 mm, dài 200 mm đến 240 mm, đầu nẹp phẳng hoặc hính lục giác. Nẹp có thể uốn được góc 90 độ.
Tiêu chuẩn: CE, Xuất xứ: Các nước trong khối G7 - |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
98 |
Nẹp ngang cổ ngực , góc xoay ± 20 độ |
10 |
Cái |
Nẹp nối ngang rod - rod có đường kính 4.0 mm. Chiều dài từ 34 mm đến 59 mm. Góc xoay ± 20 độ. Chất liệu hợp kim titanium. Tiêu chuẩn: CE, Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
99 |
Vít đa trục cột sống cổ lối sau kèm ốc khóa |
50 |
Cái |
Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V Vít thay đổi được góc giữa thân và mũ vít. Góc xoay thay đổi từ 0 độ đến 60 độ. Đường kính 3.5 mm và 4.0 mm. Độ dài: từ 10 mm đến 32 mm.Ốc khóa trong, đường kính 6 mm,trên thân ốc có ren chống tháo vít, chống leo ren, Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Đã tiệt trùng sẵn đóng gói riêng lẻ |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
100 |
Nẹp dọc cổ lối sau |
25 |
Cái |
Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V Đường kính: 3.5 mm; 4.0 mm. Chiều dài < 100 mm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016. Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
101 |
Vít cột sống cổ đa hướng tự khoan |
150 |
Cái |
Vít đường kính 4.0 mm: chiều dài từ 11 mm-17 mm, đường kính trong 2.4 mm, đường kính ngoài 4.0 mm
- Vít đường kính 4.5 mm: chiều dài từ 11 mm-17 mm, bước tăng 2mm, đường kính trong 2.9 mm, đường kính ngoài 4.5 mm
Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ lên trên/xuống dưới, 6 độ từ trong ra ngoài. Góc nghiêng của vít đa hướng: 22 độ/-2 độ lên trên/xuống dưới; 17 độ/4 độ từ trong ra ngoài.
Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
102 |
Nẹp cổ trước 1 tầng |
10 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium Dài từ 19 mm đến khoảng 30 mm Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. Chiều dày nẹp : ≥2.5 mm, Chiều rộng: chỗ rộng ≤17.8 mm, Bán kính cong dọc 184 mm, bán kính cong ngang 25 mm
Tiêu chuẩn: ISO, FDA, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
103 |
Nẹp cổ trước 2 tầng |
10 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium. Dài từ khoảng 32.5 mm đến 50 mm Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. Chiều dày nẹp ≥ 2.5 mm, Chiều rộng: chỗ rộng ≤17.8 mm. Bán kính cong dọc 184 mm, bán kính cong ngang 25 mm,Tiêu chuẩn: ISO, FDA, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
104 |
Nẹp cổ trước 3 tầng |
4 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium, Dài từ 52.5 mm đến 72.5 mm. Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. Chiều dày nẹp ≥ 2.5 mm, Chiều rộng: chỗ rộng ≤ 17.8 mm. Bán kính cong dọc 184 mm, bán kính cong ngang 25 mm. Tiêu chuẩn: ISO, FDA. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
105 |
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống cổ |
24 |
Cái |
Vật liệu: PEEK Thiết kế phù hợp với cấu trúc giải phẫu của cơ thể. - Hai bề mặt có răng, Số điểm đánh dấu cản quang: 3 điểm bằng vật liệu Titanium, Chiều rộng: 11 mm, 14 mm, Chiều cao: 4 mm- 8 mm,- Chiều sâu: 11 mm, Độ ưỡn: 4 độ- 6 độ, Dung tích khoang ghép xương: 0.12cc - 0.26cc,- Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
106 |
Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập kèm vít |
10 |
Bộ |
1-Nẹp cổ trước liền đĩa đệm: Hình dáng: Hình thang, có răng 2 phía chống tuột, 2 lỗ dành cho bắt vít có ren xương cứng và ren xương xốp với vòng xoay khóa vít, Vật liệu: PEEK, Kích thước: 15mm x 12 mm và 17x14mm, Chiều cao: 5 mm - 10 mm, Độ dày: cạnh sau 2.5 mm - 3,8 mm, Độ nghiêng: 6 độ. Số điểm đánh dấu cản quang: 2 điểm bằng chất liệu hợp kim Titan, Khoang ghép xương: 0.31cc - 0.97cc
2'- Vít tự khoan: Vật liệu: hợp kim Titanium, Được thiết kế với hai phần: ren xương cứng và ren xương xốp, Đường kính 3.5mm và 4.0mm,- Chiều dài: 11mm - 15mm. Đạt tiêu chuẩn FDA, ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
107 |
Xương nhân tạo |
10 |
Lọ |
Thành phần hoá học: 15% Hydroxyapatite và 85% beta-Tricalcium Phosphate. Cấu trúc vật lý: Cấu tạo xốp 3 chiều đồng nhất, thành phần hóa học gần giống xương cơ thể người , Kích thước hạt: 1.6 mm - 3.2 mm. Độ xốp của hạt: 80%. Dung tích 10 cc. Tương thích sinh học tốt với cơ thể , Hình thành xương mới trong vòng 6 tháng, Tiêu chuân: ISO, FDA, |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
108 |
Vít cột sống cổ lối trước |
50 |
Cái |
Chất liệu Titanium alloy TA6V, Vít đường kính 4 mm - 4.5 mm, chiều dài 10 mm-22 mm , tự khoan/ tự taro.Tiêu chuẩn chất lượng ISO; CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
109 |
Nẹp cột sống cổ trước |
25 |
Cái |
Vật liệu hợp kim titan cung cấp độ bền cao với độ dày mỏng, Cơ chế khóa đơn giản. Vít khóa xoay 90 độ để khóa, Chiều dài: 17 mm – 90 mm Tiêu chuẩn ISO 13485, EC và FSC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
110 |
Nẹp 1 tầng |
5 |
Cái |
Nẹp cổ trước một tầng uốn sẵn. Chất liệu Titanium alloy TA6V, có 4 lỗ, dày 1.8 mm, chỗ rộng nhất 17 mm, độ dài 21 mm-31 mm .Tiêu chuẩn chất lượng ISO; CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
111 |
Nẹp 2 tầng |
5 |
Cái |
Nẹp cổ trước hai tầng uốn sẵn. Chất liệu Titanium alloy TA6V, có 6 lỗ,, dày 1.8 mm, chỗ rộng nhất 17 mm, độ dài 36 mm-51 mm Tiêu chuẩn chất lượng ISO; CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
112 |
Nẹp 3 tầng |
5 |
Cái |
Nẹp cổ trước ba tầng uốn sẵn. Chất liệu Titanium alloy TA6V, có 8 lỗ, dày 1.8 mm, chỗ rộng nhất 17 mm, độ dài 56 mm-76 mm Tiêu chuẩn chất lượng ISO; CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
113 |
Nẹp 4 tầng |
5 |
Cái |
Nẹp cổ trước bốn tầng uốn sẵn. Chất liệu Titanium alloy TA6V, có 10 lỗ, dày 1.8 mm, chỗ rộng nhất 17 mm, độ dài 81 mm-101 mm.Tiêu chuẩn chất lượng ISO; CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
114 |
Đĩa đệm cột sống cổ |
15 |
Cái |
Chất liệu: PEEK, thiết kế lồi Răng tự giữ để kẹp chặt các tấm cuối, 3 điểm đánh dấu tantalum, chiều cao: 4 mm- 8 mm. Chiều sâu: 2 mm -14 mm; Chiều ngang : 14 mm - 16 mm, Độ cong sinh lý cột sống: 0°, 4°, 6°. Tiêu chuẩn ISO 13485, EC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
115 |
Nẹp cổ trước 1 tầng |
25 |
Cái |
Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V Độ dài: Từ 25 mm đến 34 mm. Độ dày nẹp: Từ 1.7 mm đến 2.2 mm Độ rộng: Từ 16 mm đến 20 mm. . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Đã triệt tùng, đóng gói riêng lẻ |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
116 |
Vít cột sống cổ lối trước |
100 |
Cái |
Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI Đi kèm với nẹp cột sống cổ lối trước giúp cố định nẹp cột sống cổ vào thân đốt sống. Đường kính 3.5 mm - 4.5 mm. Độ dài từ 10 mm đến 20 mm . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Đã triệt tùng, đóng gói riêng lẻ |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
117 |
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước |
25 |
Cái |
Vật liệu: PEEK và Titanium Alloy Ti-6Al-4V Thiết kế dạng hình thang. Mặt trên và mặt dưới có răng cưa giúp đĩa đệm bám chắc trên bề mặt thân đốt sống.. Đường kính/ Độ cao: 4 mm - 14 mm. Độ rộng: 15 mm, Độ sâu: 12 mm, . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Đã triệt tùng, đóng gói riêng lẻ |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
118 |
Bộ bơm áp lực đồng hồ kiểm soát dùng tạo hình thân cột sống |
30 |
Bộ |
Bộ bơm áp lực đồng hồ kiểm soát dùng tạo hình thân cột sống
Vật liệu: Hợp kim, nhựa y tế. Dạng xilanh có 1 đồng hồ thể hiện áp lực thể hiện qua màn hình LCD cho biết mức áp suất được sử dụng để phục hồi xương cột sống. Áp suất tối đa cho phép 300 psi. Áp lực đẩy tối đa 30 ATM/bar.Thể tích chứa dung dịch 20 mml, Có khóa điều chỉnh tăng, giảm áp, Có thang đánh dấu mạch đo lường giúp dự doán lượng xi măng theo yêu cầu với lượng chất lỏng bơm vào thân sống. Có dây dẫn đầu khóa được kết nối với bóng nong thân đôt sống. Tiêu chuẩn chất lượng:ISO 13485. Đóng gói: tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
119 |
Bóng nong dùng trong tạo hình thân đốt sống |
6 |
Cái |
Bóng nong dùng trong tạo hình thân đốt sống .Vật liệu: Hợp kim, nhựa y tế. Bóng chịu lực tối đa 300 psi. Chiều dài bóng : 10 mm - 20 mm x Chiều dài của ống dẫn: 120 mm. Có 2 điểm cản quang. Có thanh đánh dấu giúp cân bằng lượng xi măng bơm vào thân cột sống. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
120 |
Kim chọc dò mũi tù số 2 dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng |
30 |
Cái |
Kim chọc dò mũi tù số 2 dùng trong tạo hình thân đốt sống. Vật liệu: Hợp kim, nhựa y tế, cán chữ T, kim định vị và nong. Đường kính: 4.2 mm Chiều dài: 120 mm.Góc xiên được thiết kế để dễ dàng thâm nhập qua vỏ xương. Tay cầm chuck có thể khóa. Một dấu laser cho phép kiểm soát độ sâu thâm nhập. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
121 |
Kim sinh thiết |
5 |
Cái |
Kim sinh thiết Vật liệu: Hợp kim, nhựa y tế. Kim sinh thiết, cán chữ T và nòng. Đường kính: 3.4 mm, Chiều dài: 120 mm. Dùng để sinh thiết cột sống, và hỗ trợ bơm xi măng cột sống. Có thanh đánh dấu. Tay cầm chuck có thể khóa. Một dấu laser cho phép kiểm soát độ sâu thâm nhập. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
122 |
Kim chọc dò mũi vát số 1 dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống |
60 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim, nhựa y tế, kim mũi vát, cán chữ T và nòng (trocar).
Đường kính: 3.0 mm, Chiều dài: 120 mm. Góc xiên được thiết kế để dễ dàng thâm nhập qua vỏ xương. Tay cầm có thể khóa. Một dấu laser cho phép kiểm soát độ sâu thâm nhập. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
123 |
Kim đẩy xi măng vào thân sống |
60 |
Cái |
Kim đẩy xi măng vào thân sống Vật liệu: Hợp kim, nhựa y tế, kim đẩy xi, cán chữ T và nòng (trocar).Đường kính: 3.4 mm, Chiều dài: 120 mm. Có thanh đánh dấu giúp cân bằng lượng xi măng bơm vào thân cột sống. Tay cầm chuck có thể khóa. Một dấu laser cho phép kiểm soát độ sâu thâm nhập. Dùng để đẩy xi măng vào thân cột sống, tránh xi măng trào ngược. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
124 |
Kim khoan tạo rãnh vào thân sống |
60 |
Cái |
Kim khoan tạo rãnh vào thân sống Vật liệu: Hợp kim, nhựa y tế. Kích thước: Đường kính: 3.5 mm, Chiều dài: 120 mm. Dùng để tạo rãnh khoan vào thân cột sống hỗ trợ bơm bóng tạo hình thân sống. Tay cầm cán chữ T. Một dấu laser cho phép kiểm soát độ sâu thâm nhập.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
125 |
Cây dẫn đường cuống cung |
60 |
Cái |
Cây dẫn đường cuống cung đầu tù Vật liệu: Hợp kim y tế. Đầu nhọn hoặc đầu tù. Đường kính: 1.0 mm, Chiều dài: 265 mm.Góc xiên được thiết kế để dễ dàng thâm nhập qua vỏ xương. Dẫn đường hỗ trợ vào thân sống dễ dàng hơn. Một dấu laser cho phép kiểm soát độ sâu thâm nhập. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
126 |
Bộ bơm trộn và phân phối xi măng |
30 |
Cái |
Vật liệu: nhựa y tế cao cấp (có những thành phần bằng thép không gỉ)
- Hệ thống bơm xi măng gồm 6 bộ phận gồm: Bơm đẩy xi măng hình trụ cán chữ T, có khóa điều chỉnh áp lực, Nắp khóa liên kết đầu nối dây dẫn xi măng. Thanh trộn xi măng bao gồm 1 đầu nối với nắp khóa, 1 đầu có hình dạng lò xo, Thanh đẩy xi măng, Dây nối giảm áp và dùng để dẫn xi măng, Phễu đổ xi măng và dung dịch trộn, Bộ trộn Thể tích 30ml, áp suất bơm 30 atm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
127 |
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống |
60 |
Gói |
Xi măng gồm có: 1 gói bột xi măng: 20g-21g + 1 lọ thủy tinh chứa dung môi: 9g- 9.2 .Gói bột gồm: 64.4% Polymethyl Methacrylate; 0,54% Benzoyl Peroxide; 25.01% Barium Sulfate và 10.01% Hydroxyapatite. Lọ dung môi gồm: 97.6% Methyl Methacrylate; 2.4% N-N dimethyl-p-toluidine; 20ppm Hydroquinone.Độ nhớt thấp , Tác nhân cản quang: 35% . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Đóng gói tiệt trùng |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
128 |
Xi măng hóa học tạo hình thân đốt sống |
200 |
Cái |
Thành phần: lọ bột: 27.0g- 27.2g: Trong đó có 45% Zirconium dioxide và 5% Hydroxyapatite, dung dich: 9.0g - 9.2g có Chất cản quang: 50%, Độ nhớt thấp Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
- Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
129 |
Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống |
400 |
Cái |
Vật liệu: Thép không gỉ, Kích cỡ: có 2 loại 11 G và 13 G, dài 125 mm, Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng. Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
130 |
Bộ trộn và bơm xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn |
150 |
Cái |
Gồm: Bình trộn có tay quay trộn xi măng, phễu dùng để trộn xi măng và dung dịch (hóa chất), xi lanh để hút và bơm xi măng, 1 tay cầm, 1 ống nối. Sản phẩm chỉ sử dụng 1 lần, được đóng gói tiệt trùng sẵn,Tiêu chuẩn: ISO, CE. xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
131 |
Bóng nong thân đốt sống |
20 |
Cái |
Bóng nong: Kích thước: Chiều dài ban đầu 10 mm -20 mm. Áp lực nong tối đa 350 psi , thể tích nong tối đa 3 - 5 -7 cc, độ rộng lúc nong 14mm-17mm-19 mm, chiều dài sau khi nong 16-mm 34mm.Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
132 |
Bơm áp lực cao |
20 |
Cái |
Thể tích xi lanh 20 ml, Có khóa, Có dây nối áp lực cao có van 3 cửa,- Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
133 |
Bộ kim chọc dò và bơm xi măng vào thân đốt sống |
40 |
Cái |
Gồm: 3 kim chứa và đẩy xi măng: kim đẩy xi măng đk 2.9 mm dài ≥ 230.3 mm, kim chứa xi măng đk 3.5 mm, dài ≥ 213.3 mm,. 1 kim tạo khoang xương trống: đk 3.5 mm, dài ≥ 233.7 mm. 1 kim nong và mở rộng: kim nong đốt sống đk 4.3 mm dài ≥ 166.1 mm, kim mở rộng đk 3.8 mm dài ≥ 184.9 mm, 1 kim dùi: đk 3.0 mm dài ≥ 157.5 mm, đk 1.9 mm dài ≥ 160.8 mm, 2 dây dẫn đường: đk 1.8 mm dài ≥ 270 mm.Tiêu chuẩn: ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
134 |
Kim chọc dò cuống sống |
150 |
Cái |
Bao gồm: Kim mũi vát và ống trocar, Tay cầm có khóa, 11G x 125 mm, Có các điểm đánh dấu kiểm soát độ sâu Vật liệu : Hợp kim y tế, Tiêu chuẩn: CE |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
135 |
Kim chọc dò cuống sống |
250 |
Cái |
Kim chọc dò cuống sống: Vật liệu : Thép 304 và nhựa y tế, gồm: kim mũi kim cương và trocar, kích cỡ 11 Gauge, Tiêu chuẩn: ISO, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
136 |
Bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn |
250 |
Cái |
Hệ thống bơm xi măng không bóng gồm 06 bộ phận : 01 bộ trộn được trang bị lưỡi dao trộn với vòng xoay ngoại luân, có cửa sổ mở phía bên để lắp xylanh, 01 phễu đổ xi măng và dung dịch trộn, 01 pittong đẩy xi măng vào xylanh, 01 xylanh chứa xi măng được kết nối với bộ trộn, 01 tay cầm được sử dụng với xylanh, 01 ống nối kéo dài tránh tiếp xúc trực tiếp với tia X. Hệ thống bơm được trang bị van an toàn, được kích hoạt khi áp lực bên trong xylanh quá cao hoặc khi bơm đẩy đi quá nhanh. Bộ bơm đo và kiểm soát xi măng với áp lực bơm cao (120 bars) Dung tích bơm tối đa hơn 10cc. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FSC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
137 |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha HV-R |
250 |
Cái |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha gồm: Bột xi măng: 20g xi măng tiệt trùng dạng bột với Barium sulphate 30%, Methyl methacrylate-Styrence-copolymer 68%, Benzonyl peroxide 2%. Dung dịch pha: 9g chất lỏng trong lọ vô trùng với thành phần Methyl methacrylate (mono-mer): 99.1%, N, N-dimethyl-p-toluidine: 0.9%, Hydroquinone 75ppm. xi măng có độ nhớt cao, Có cản quang: 30% Barium Sulfate Thời gian làm việc khoảng 8 phút ở 22⁰C. Tiêu chuẩn: ISO,FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
138 |
Kim chọc khoan thân sống |
5 |
Cái |
Vật liệu: Thép không gỉ, nhựa y tế và polycarbonate. Kim chọc và khoan thân sống size 3, cỡ 8 gauge. gồm: 01 nòng bên trong ống Trocar, 02 ống Trocar dạng rỗng nòng có đường kính ngoà ≥ 4.19 mm, có vạch chia trên thân ≤ 120 mm, 02 mũi kim tù, 02 mũi kim nhọn, 01 mũi khoan thân sống có vạch chia độ thể hiện độ sâu vào thân sống trên thân mũi khoan Tiêu chuẩn: ISO,FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
139 |
Kim chọc sinh thiết |
5 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim và nhựa y tế,Size 3. Tiêu chuẩn: ISO,FDA |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
140 |
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước |
10 |
Cái |
- Chất liệu: PEEK tương thích MRI.
- Thiết kế lồi mô phỏng giải phẫu của cột sống cổ, 2 cửa sổ để ghép xương hoặc thay thế xương.
- Răng tự giữ để kẹp chặt các tấm cuối
- Rãnh chống trượt ra ngoài và chốt dưới để ngăn ngừa nguy cơ di chuyển lồng
hoặc xoay và chống đẩy ra
- 3 điểm đánh dấu tantalum chụp X-quang để kiểm soát vị trí lồng.
- Bao bì vô trùng cho các trường hợp giúp giảm gánh nặng vô trùng và khả năng
nhiễm trùng
- Có các size chiều cao: 4, 5, 6, 7, 8mm.
- Chiều sâu: 12mm và 14mm; Chiều ngang : 14mm và 16mm
Độ cong sinh lý cột sống: 0°, 4°, 6°.
* Tiêu chuẩn ISO 13485, EC và FSC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
141 |
Thanh nối dọc |
10 |
Cái |
- Chất liệu: Hợp kim Titanium Alloy
- Đường kính: 5.5mm và 6.0mm, có chiều dài từ 40mm - 500mm.
* Tiêu chuẩn ISO 13485, EC và FSC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
142 |
Thanh nối ngang |
5 |
Cái |
- Chất liệu: Hợp kim Titan Ti6Al4V ELI
- Chiều dài từ 40mm - 60mm và 60mm - 80mm
- Kết nối thanh 5,5mm và 6,0mm, đầu nối cong có thể điều chỉnh độ dài, hai đầu móc cong hình chữ C giúp đảm bảo kết nối ổn định
- Có thể điều chỉnh ở nhiều mặt phẳng để phù hợp với nhiều loại giải phẫu cột sống
* Tiêu chuẩn ISO 13485, EC và FSC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
143 |
Vít đa trục cột sống lưng |
80 |
Cái |
1. Vít:
- Vật liệu: Hợp kim Titan Ti6Al4V ELI
- Đường kính: 3,5mm đến 8,0mm (tăng dần 0,5mm)
- Góc quay 45° mang lại sự linh hoạt trong khi phẫu thuật
- Đầu vít vừa khít được thiết kế để kiểm soát tốt
- Chiều dài vít dao động từ 25mm-100mm, tùy thuộc vào đường kính vít
- Tương thích với thanh 5,5mm và 6,0mm
- Tự động 3-taro
- Đầu vít titan được mã hóa màu theo đường kính vít
2. Ốc khóa trong:
- Phù hợp với tất cả các loại vít cố định đa trục, vít giảm đa trục và đầu nối thanh 5,5mm, 6,0mm
- Được làm từ Ti-6Al-4V
- Được thiết kế để giảm tỷ lệ ren chéo
* Tiêu chuẩn ISO 13485, EC và FSC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
144 |
Vít đơn trục bơm xi măng cố định cột sống lưng |
20 |
Cái |
1. Vít:
- Vật liệu: Hợp kim Titan Ti6Al4V ELI
- Đường kính: 5,5mm đến 7,5mm (tăng dần 0,5mm)
- Đầu vít ma sát được thiết kế để kiểm soát tuyệt vời
- Chiều dài vít dao động từ 30mm-55mm, tùy thuộc vào đường kính vít
- Tương thích với thanh 5,5mm và 6,0mm
- 6 lỗ để bơm xi măng trực tiếp vào thân đốt sống.
- Tự động 3-taro.
- Đầu vít titan được mã hóa màu theo đường kính vít.
2. Ốc khóa trong:
- Phù hợp với tất cả các loại vít cố định đơn trục, vít giảm đơn trục và đầu nối thanh 5.5mm, 6.0mm
- Được làm bằng Ti-6Al-4V
- Được thiết kế để giảm tỷ lệ ren chéo
* Tiêu chuẩn ISO 13485, EC và FSC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
145 |
Vít nẹp cổ lối trước |
10 |
Cái |
- Vật liệu: Ti6Al4V ELI - Hợp kim Titan
- Chiều dài từ 12mm – 20mm (tăng dần 2mm)
- Đường kính 4.0mm, 4.5mm
- Đầu vít tự khoan, đồng bộ với nẹp cổ trước
* Tiêu chuẩn ISO 13485, EC và FSC |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
146 |
Nẹp 1 tầng |
5 |
Cái |
Nẹp cổ trước một tầng uốn sẵn. Chất liệu Titanium alloy TA6V, có 4 lỗ, dày 1.8mm, chỗ rộng nhất 17mm, độ dài 21mm-31mm (bước tăng 5mm)
Tiêu chuẩn chất lượng ISO; CE và CFS |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
147 |
Nẹp 2 tầng |
5 |
Cái |
Nẹp cổ trước hai tầng uốn sẵn. Chất liệu Titanium alloy TA6V, có 6 lỗ,, dày 1.8mm, chỗ rộng nhất 17mm, độ dài 36mm-51mm (bước tăng 5mm)
Tiêu chuẩn chất lượng ISO; CE và CFS |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
148 |
Nẹp 3 tầng |
5 |
Cái |
Nẹp cổ trước ba tầng uốn sẵn. Chất liệu Titanium alloy TA6V, có 8 lỗ, dày 1.8mm, chỗ rộng nhất 17mm, độ dài 56mm-76mm (bước tăng 5mm)
Tiêu chuẩn chất lượng ISO; CE; CFSTiêu chuẩn chất lượng ISO; CE và CFS |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
149 |
Nẹp 4 tầng |
5 |
Cái |
Nẹp cổ trước bốn tầng uốn sẵn. Chất liệu Titanium alloy TA6V, có 10 lỗ, dày 1.8mm, chỗ rộng nhất 17mm, độ dài 81mm-101mm (bước tăng 5mm)
Tiêu chuẩn chất lượng ISO; CE và CFS |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
150 |
Vít cột sống cổ lối trước |
30 |
Cái |
Chất liệu Titanium alloy TA6V, Vít đường kính 4mm - 4.5mm, chiều dài 10mm-22mm (bước tăng 2mm), tự khoan/ tự taro.
Tiêu chuẩn chất lượng ISO; CE và CFS |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
151 |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong |
10 |
Cái |
Chất liệu PEEK-OPTIMA, cong, trên thân có răng hình kim nón để cải thiện ổn định cấy ghép. Có ba điểm đánh dấu tantalum. độ ưỡn 4°, 9°, chiều dài 25mm, 30mm và 35mm; rộng 11mm và 13mm; chiều cao 7-14mm (bước tăng 1mm).
Tiêu chuẩn chất lượng ISO; CE và CFS |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- RQ2500017907-02 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2500017907-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2500017907-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tuyệt vọng cũng có những khoảng lặng. "
Bram Stoker
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.