Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Găng tay y tế |
5.000 |
Đôi |
Kích cỡ: Chiều dài tổng thể tối thiểu tất cả các số 240mm; Chiều rộng: cỡ XS (76mm ± 3); S (84mm ± 3); M (94mm ± 3); L (105mm ± 3); XL (113mm ± 3) Độ dày đầu ngón tay (0.10mm ± 0.02), độ dày lòng bàn tay (0.10mm ± 0.02); độ giãn dài tối thiểu trước lão hóa ( 650%) và độ dãn dài tối thiểu sau lão hóa (500%); Độ dai tối thiểu trước khi dùng 18MPa và độ dai tối thiểu sau khi dùng 14MPa. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2 Tiêu chuẩn chất lượng AQL: 1.5 ; ISO. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
2 |
Khẩu trang y tế |
1.080 |
Chiếc |
Khẩu trang y tế 3 lớp vô trùng + 2 lớp ngoài vải không dệt + Lớp vi lọc ở giữa (lớp màng lọc khuẩn) có tác dụng ngăn các giọt bắn, lọc bụi, vi khuẩn, đóng vai trò quan trọng nhất. Yêu cầu đối với lớp vi lọc là thấu khí, không thấm nước + 1 thanh tựa mũi: Bằng nhựa 100% nguyên chất hoặc kẽm bọc nhựa + 2 dây đeo tai: bằng sợi polyester và spandex, độ co giãn tốt. Màu sắc đồng đều, không loang bẩn Quy cách: 1 cái/ gói. Sản phẩm chứa trong bao bì giấy tiệt trùng dùng trong y tế Tiệt trùng bằng EO.Gas Đạt theo tiêu chuẩn TCVN 8389-1:2010 Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016;ISO 11135:2014; Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE,;QCVN 01:2017/BCT. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
3 |
Khẩu trang N95 |
500 |
Chiếc |
Khẩu trang có các nếp gấp hình chữ V có tác dụng ôm kín khuôn mặt khi đeo. Sản phẩm chứa trong bao bì nilon. Tiệt trùng bằng EO. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
4 |
Bộ trang phục phòng chống dịch cấp độ 2 |
200 |
Bộ |
- Quần, áo, mũ, bao giày, găng tay, kính. - Quy cách: Túi 1 bộ |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
5 |
Bộ trang phục phòng chống dịch cấp độ 3 |
200 |
Bộ |
- Quần, áo, mũ, bao giày, găng tay, kính. - Quy cách: Túi 1 bộ |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
6 |
DD sát khuẩn tay 500ml |
320 |
Chai |
Thành phần: 75%tt/tt Ethanol 8%tt/tt Isopropyl Alcohol 0.5%tt/tt Chlorhexidine Digluconate. Hàm lượng phụ gia vừa đủ 100% Chế phẩm có hiệu lực diệt 99,99% các vi khuẩn Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Mycobacterium tuberculosis, Bacillus subtilis, nấm Candida albicans sau 30 giây tiếp xúc và 3 phút tiếp xúc. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Chai 500 ml |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
7 |
Lam kính thường |
520 |
Cái |
Nguyên vật liệu: Kính trung tính đạt chuẩn Độ dày: 1.0-1.2 mm. Kích thước: 25.4 x 76.2mm(1” x 3”) ±1mm. Mài mờ 1 đầu. Bề mặt phẳng, không mốc. Đạt tiêu chuẩn ISO. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
8 |
Kim chích máu |
520 |
Cái |
• Tiệt trùng: Tiệt trùng bằng tia gamma. Lưỡi trích bằng thép thép sử dụng một lần. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
9 |
Kim chích máu, loại đầu xoay |
2.000 |
Cái |
Đầu kim thép không rỉ, có đầu sắc nhọn, dùng để lấy máu mao mạch |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
10 |
Bơm kim tiêm 0,1 ml vô trùng |
2.000 |
Chiếc |
I. CÁC TIÊU CHUẨN CHUNG. Gồm 6 tiêu chuẩn sau: 1. Bơm tiêm làm bằng nhựa dùng một lần để tiêm trong da vắc xin BCG cho trẻ sơ sinh. 2. Dung tích bơm tiêm là 0,1ml. 3.Cỡ kim là 27G 3/8” 4. Các nguyên vật liệu để làm bơm tiêm: xy lanh, piston, kim tiêm ...là những nguyên vật liệu được phép sử dụng trong y tế. 5. Bơm tiêm phải có tính năng tự khoá (hay còn được gọi là tự hóc, tự hủy, thuật ngữ tiếng Anh là Auto-Disable) có nghĩa là sau khi vắc xin hoặc dung dịch tiêm truyền được hút đủ liều vào trong bơm tiêm rồi tiêm hết thì không thể kéo piston trở lại để hút vắc xin hoặc dung dịch tiêm truyền lần thứ 2 được nữa. 6. Tập hợp bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói, và sau đó được xử lý tiệt trùng theo quy trình tiệt trùng II. TIÊU CHUẨN VỀ BƠM TIÊM. Gồm 7 tiêu chuẩn 1. Phải đảm bảo độ trong để dễ dàng xem được liều lượng. 2.Không có chát gây sốt ( Pyrogene) và không có độc tố 3. Không có các yếu tố ngoại lai tại bề mặt phía trong của bơm tiêm nơi tiếp xúc với dung dịch tiêm truyền. 4. Vạch chia dung tích phải rõ nét, đều, chạy dọc theo chiều dài của bơm tiêm. Vạch chia và chữ số phải bám chắc vào thành bơm tiêm, không được bong tróc khi chạm tay vào. 5. Khi trục piston ở tư thế lồng hoàn toàn vào trong xy lanh của bơm tiêm thì vạch chuẩn của piston phải khớp với vạch số 0 của thang chia. 6. Khi sử dụng khí và dung dịch tiêm không được lọt qua gioăng (đầu bịt piston). 7. Bơm tiêm và đốc kim tiêm là một khôi. III. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ KIM TIÊM. Gồm 8 tiêu chuẩn 1. Không có chất gây sốt (pyrogene) và không có độc tố. 2. Bề mặt kim tiêm phải nhẵn bóng sạch sẽ không có tạp chất khi nhìn bằng mắt thường. 3. Thân kim tiêm làm bằng thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. 4. Thiết kế đầu kim với mặt vát 3 chiều. Đường kính độ dài kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn Quốc tế,chiều dài độ vát mũi kim ≤ 1,2mm đảm bảo kỹ thuật tiêm trong da 5. Đốc kim được nhuộm theo mầu theo tiêu chuẩn Quốc tế 6. Bề mặt của đốc kim không có lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất 7. Liên kết giữa thân kim và Bơm tiêm chắc chắn không bị bẻ gãy, thân kim không bị tuột khỏi Bơm tiêm trong điều kiện sử dụng bình thường. 8. Có nắp đậy đầu kim IV. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ ĐÓNG GÓI. Gồm 3 tiêu chuẩn 1.Đơn vị đóng gói phải được in đủ các thành phần: Loại bơm kim tiêm, tên nhà sản xuất và địa chỉ đăng ký của nhà sản xuất, đã được tiệt trùng, dung tích, cỡ kim, chiều dài kim, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Nếu là hàng nhập khẩu phải có tem nhãn phụ thể hiện bằng tiếng Việt 2. Mỗi chiếc bơm kim tiêm được đóng gói blister riêng biệt. 3. Hạn sử dụng của sản phẩm hoàn thiện tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nhận hàng. V. TIÊU CHUẨN KHÁC : 2 tiêu chuẩn 1. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485, ISO 9001, tiêu chuẩn CE. 2. Sản phẩm bơm kim tiêm nhựa tự khóa phải đạt tiêu chuẩn PQS ( Performance Quality Safety ) của WHO |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
11 |
Bơm kim tiêm 0,5 ml vô trùng |
15.000 |
Chiếc |
I. CÁC TIÊU CHUẨN CHUNG. Gồm 6 tiêu chuẩn sau: 1. Bơm tiêm làm bằng nhựa dùng một lần để tiêm trong da vắc xin . 2. Dung tích bơm tiêm là 0,5ml. 3.Cỡ kim là 25G 1” ( 25G1 inch) 4. Các nguyên vật liệu để làm bơm tiêm: xy lanh, piston, kim tiêm ...là những nguyên vật liệu được phép sử dụng trong y tế. 5. Bơm tiêm phải có tính năng tự khoá (hay còn được gọi là tự hóc, tự hủy, thuật ngữ tiếng Anh là Auto-Disable) có nghĩa là sau khi vắc xin hoặc dung dịch tiêm truyền được hút đủ liều vào trong bơm tiêm rồi tiêm hết thì không thể kéo piston trở lại để hút vắc xin hoặc dung dịch tiêm truyền lần thứ 2 được nữa. 6. Tập hợp bơm tiêm, kim tiêm, nắp chụp bảo vệ được hàn kín trong một đơn vị đóng gói, và sau đó được xử lý tiệt trùng theo quy trình tiệt trùng II. TIÊU CHUẨN VỀ BƠM TIÊM. Gồm 7 tiêu chuẩn 1. Phải đảm bảo độ trong để dễ dàng xem được liều lượng. 2.Không có chát gây sốt ( Pyrogene) và không có độc tố 3. Không có các yếu tố ngoại lai tại bề mặt phía trong của bơm tiêm nơi tiếp xúc với dung dịch tiêm truyền. 4. Vạch chia dung tích phải rõ nét, đều, chạy dọc theo chiều dài của bơm tiêm. Vạch chia và chữ số phải bám chắc vào thành bơm tiêm, không được bong tróc khi chạm tay vào. 5. Khi trục piston ở tư thế lồng hoàn toàn vào trong xy lanh của bơm tiêm thì vạch chuẩn của piston phải khớp với vạch số 0 của thang chia. 6. Khi sử dụng khí và dung dịch tiêm không được lọt qua gioăng (đầu bịt piston). 7. Đầu căm bơm tiêm ( vòi bơm tiêm) có độ khít của côn căm vào bơm tiêm, không được rò rỉ dung dịch tiêm hoặc bóng khí chỗ tiếp nối của đầu căm bơm tiêm với đốc kim III. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ KIM TIÊM. Gồm 8 tiêu chuẩn 1. Không có chất gây sốt (pyrogene) và không có độc tố. 2. Bề mặt kim tiêm phải nhẵn bóng sạch sẽ không có tạp chất khi nhìn bằng mắt thường. 3. Thân kim tiêm làm bằng thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị gẫy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. 4. Độ vát đầu kim phải sắc, không có gờ và những lỗi khác 5. Đốc kim được làm bằng vật liệu thích hợp với yêu cầu sử dụng, nếu đốc kim làm bằng vật liệu chất dẻo thì phải được nhuộm mầu theo tiêu chuẩn Quốc tế 6. Bề mặt của đốc kim không có lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất 7. Liên kết giữa thân kim và Bơm tiêm chắc chắn không bị bẻ gãy, thân kim không bị tuột khỏi Bơm tiêm trong điều kiện sử dụng bình thường. 8. Có nắp đậy đầu kim IV. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VỀ ĐÓNG GÓI. Gồm 3 tiêu chuẩn 1.Đơn vị đóng gói phải được in đủ các thành phần: Loại bơm kim tiêm, tên nhà sản xuất và địa chỉ đăng ký của nhà sản xuất, đã được tiệt trùng, dung tích, cỡ kim, chiều dài kim, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Nếu là hàng nhập khẩu phải có tem nhãn phụ thể hiện bằng tiếng Việt chi tiết như hàng Việt Nam. Tên sản phẩm ..... 2. Mỗi chiếc bơm kim tiêm được đóng gói blister riêng biệt. 3. Hạn sử dụng của sản phẩm hoàn thiện tối thiểu 24 tháng kể từ ngày nhận hàng. V. TIÊU CHUẨN KHÁC : 1 tiêu chuẩn 1. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485, ISO 9001 |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
12 |
Bơm kim tiêm 5 ml vô trùng |
1.200 |
Chiếc |
- Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
13 |
Kim lấy thuốc |
200 |
Chiếc |
Kim các số 14Gx1 1/2", 16Gx1 1/2", Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương. - Xuất xứ: G7 |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
14 |
Hộp an toàn 5 lít |
500 |
Chiếc |
Chất liệu: Giấy kháng thủng, màu vàng y tế, dung tích 5 lít |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
15 |
Nhiệt kế thuỷ ngân để trong phích vắc xin |
40 |
Chiếc |
Nhiệt kế dùng theo dõi nhiệt độ trong các tủ vắc xin, phích vận chuyển vắc xin, hòm lạnh bảo quản vắc xin. - Dải đo nhiệt độ: -30°C đến +50°C - Độ chia nhỏ nhất: 0.5°C - Chiều dài tổng thể: 300 mm - Chất lỏng chỉ thị: Thủy ngân (Hg) độ tinh khiết cao - Ống thủy tinh chịu nhiệt, chống vỡ |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
16 |
Thiết bị theo dõi nhiệt độ tự động cho dây chuyền lạnh kèm dây cảm biến |
6 |
Chiếc |
1. Thiết bị theo dõi nhiệt độ điện tử có cổng USB 2. Kích thước bên ngoài: 128 x 75 x 19 mm 3. Kích thước màn hình: 95 x 27 mm 4. Trọng lượng: 107 g 5. Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +60°C 6. Tiêu chuẩn: CE, EMC, tiêu chuẩn ROHS, REACH, PQS 7. Dải nhiệt có thể hiển thị: -10°C đến +55°C 8. Khoảng nhiệt độ cảnh báo: -35°C đến +55°C, độ phân giải 0.1°C 9. Thời gian báo động cảnh báo: 1 phút - 23 giờ 59 phút 10. Kiểu báo động: Hình ảnh 11. Không gian bộ nhớ: 30 ngày lưu giữ trên màn hình 12. Pin Lithium không thay thế 13. Thời gian hoạt động: lên tới 5.5 năm (0.5 năm lưu giữ và 5 năm sử dụng) |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
17 |
Chỉ thị đông băng điện tử |
20 |
Chiếc |
1. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -30°C đến +50°C 2. Độ chính xác: Có độ tin cậy cao, sai số cho phép nằm trong khoảng trên dưới 0.50C đến 10C 3. Độ chia nhỏ nhất: Vạch chia nhỏ nhất thường là 0.50C hoặc 10C, đảm bảo quan sát rõ khoảng nhiệt độ từ 20C - 80C 4. Kích thước: 165 x 25 x 10mm 5. Vỏ ngoài bằng nhựa dễ dàng vệ sinh và sử dụng. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
18 |
Bông y tế |
45.400 |
Gam |
Bông y tế thấm nước 100% bông xơ thiên nhiên. Bông trắng, không mùi, mềm mịn, dai, không bị tơi và có độ thấm hút rất cao. Bông dạng dải, được cuộn thành cuộn chắc, đáp ứng yêu cầu của người sử dụng.Không độc tố và không gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ acid và độ kiềm: Trung tính; Hàm lượng chất béo: Không vượt quá 0.5%. Các chất tan trong nước:≤ 0,5%; Độ ẩm: ≤ 8%; Quy cách: 1kg/ gói. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016;Chứng nhận đăng ký FDA Hoa Kỳ; CE, |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
19 |
Cồn 70 độ |
112.040 |
ml |
Thành phần: 75%tt/tt Ethanol 8%tt/tt Isopropyl Alcohol 0.5%tt/tt Chlorhexidine Digluconate. Hàm lượng phụ gia vừa đủ 100% Chế phẩm có hiệu lực diệt 99,99% các vi khuẩn Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Mycobacterium tuberculosis, Bacillus subtilis, nấm Candida albicans sau 30 giây tiếp xúc và 3 phút tiếp xúc. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
20 |
Bông y tế tẩm cồn |
30 |
Hộp |
Kích thước 3cm x 3cm x 2 lớp. Được làm từ Isopropyl Alcohol 70% và bông thấm nước. Bông màu trắng, thấm cồn đều, có mùi đặc trưng. Không có các kim loại nặng như Chì, Thuỷ ngân, Arsen. Không có vi sinh vật hiếu khí, không có Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus. -Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; CE |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
21 |
Khẩu trang 3M |
200 |
Chiếc |
Thương Hiệu: 3M Mã Sản Phẩm: 9541 Chất liệu: 50 lớp vải không dệt tĩnh điện kết hợp màng lọc than hoạt tính Tiêu Chuẩn: KN95 Trọng Lượng: Nhẹ, thoải mái khi sử dụng lâu dài Màu Sắc: Xám Kích Cỡ: Tiêu chuẩn Công Dụng: Lọc bụi mịn, hơi và mùi hôi từ hóa chất, rác thải, lọc đến 95% bụi mịn PM2.5 |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
22 |
Cốc định mức 50ml |
3 |
Cái |
Tên sản phẩm: Cốc đốt thấp thành Duran Code: DRA+211061706 Hãng sản xuất: DURAN - Đức Ứng dụng: Dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Mô tả: - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra. - Tăng khả năng chịu lực nhờ tăng độ dày thành. Vành dày, cứng. Độ dày của thành đồng nhất. Đã được DURAN® kiểm chứng. - Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
23 |
Cốc định mức 100ml |
4 |
Cái |
Hãng - Xuất xứ: Duran - Đức Thể tích: 100ml, - Màu sắc: trong suốt, vạch chia độ màu trắng - Chất liệu: Thủy tinh Borosilicat trong suốt chịu nhiệt chất lượng cao - Được sử dụng vào các ứng dụng lọc, chiết, tách chất rắn ra khỏi dung dịch. - Dùng để chứa dung dịch, chất lỏng hoặc chất rắn, ước tính thể tích thông qua vạch chia trên thân cốc. - Sử dụng để trộn, khuấy, và tiến hành các phản ứng hóa học |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
24 |
Panh y tế |
5 |
Cái |
Panh chất liệu inox hoặc thép không gỉ, chiều dài 20cm, không mấu |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
25 |
Kéo y tế |
4 |
Cái |
Kéo inox hoặc thép không gỉ, chiều dài 20cm, đầu nhọn |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
26 |
Găng tay y tế vô khuẩn |
80 |
Đôi |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng: a. Kích thước vật lý: Chiều dài trung bình 280mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size 61/2: 83±5mm, Size 7: 89±5mm, Size 71/2: 95±5mm. Chiều dày tối thiểu 1 lớp cho các cỡ:0,15mm - 0,20mm b. Cường lực và độ giãn dài kéo đứt: Cường lực kéo đứt tối thiểu:Trước già hóa: 15N, Sau già hóa: 11N. Lực kéo tối đa tại độ giãn dài 300% trước khi già hóa nhanh: Max2,0N. Độ giãn đứt tối thiểu:Trước già hóa: 750%, Sau già hóa: min 650% c. Độ kín nước (lỗ thủng): Mức kiểm tra G-I, AQL 1,0 d. Trọng lượng trung bình: g/đôi và dung sai ±0,2g. Cỡ 61/2:16,5g; 7,0:18,5g; 71/2: 20,5g. e. Lượng bột bôi trơn (nằm ở mặt trong chiếc găng): 100mg±20mg f. Tiêu chuẩn nâng cao: Có thể đáp ứng các yêu cầu tăng/giảm độ dày của găng vì bản chất đặc thù trong phương pháp chữa bệnh của một số bệnh viện. Mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100V. Tiệt trùng bằng khí EO. TCVN 6344 (ISO 10282:2014). ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
27 |
Găng tay rửa dụng cụ |
1 |
Đôi |
Cỡ loại: S (7 – 71/2) , M (8 – 81/2), L (9 – 91/2) Chiều dài: 320 mm ± 5 (13 inch) Độ dày: 0.38 mm ± 0.02 (15 mil) Trọng lượng / đôi: 58 gr ± 3 (trọng lượng trung bình – Cỡ loại M) |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
28 |
Hóa chất Cloramin B |
650 |
Kg |
Sodium benzensulfochloramin với công thức C6H5SO2NClNa.2H20. Sử dụng để diệt khuẩn bề mặt, xử lý nước. Trong chloramin B có 25% là clo hoạt tính. Hiệu quả tiêu diệt vi khuẩn phổ rộng, nha bào, nấm, virus lên đến 99,9% - Loại sản phẩm: Tiêu chuẩn - Hình thức: Bột trắng có kim tuyến - Độ tinh khiết %: Tối thiểu 99 - Clo hoạt tính ppm %:Tối thiểu 25 - Giá trị PH%:9-11 - Sắt ppm %:Tối đa 5ppm - Kim loại nặng ppm %:Tối đa 5ppm Thành phần: Sodium benzensulfoChloramin Hàm lượng: - Độ tinh khiết: Min 99% - Active Clorine min 27% - NaOH max 0.8% - Hàm lượng Pb tối đa 0.02% - Hàm lượng As tối đa 0.001 mg/l. Hình thái bên ngoài: Dạng bột màu trắng, có mùi đặc trưng. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
29 |
Permethrine 50EC |
130 |
lít |
Hàm lượng hoạt chất: Permethrin 50% (Tỷ lệ đồng phân cis / trans của Permethrin Technical 25:75); - Dạng thành phẩm: Dạng lỏng - Môi trường pha loãng: Nước - Dạng sử dụng: Phun tồn lưu |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
30 |
Dầu soi kính hiển vi |
500 |
ml |
Chất lỏng trong suốt, nhớt, có đặc tính khúc xạ rựa rỡ, xấp xỉ chiết suất(RI) của thủy tinh RI = 1,5. Chai 500ml. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
31 |
Dầu Parafin |
10.200 |
ml |
Dạng lỏng, trong suốt, không mùi . |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
32 |
Dung dịch lugol 3% |
20 |
Chai |
Thương hiệu Hóa Dược Việt Nam, Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam Công ty đăng ký Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam Số đăng ký 893100350123 Dạng bào chế Dung dịch dùng ngoài Quy cách đóng gói Chai 500ml Hạn sử dụng 24 tháng Hoạt chất Kali Iodid/ Potassium Iodid, Iod Tá dược Nước tinh khiết (Purified Water) Hộp/vỉ Chai Xuất xứ Việt Nam Mã sản phẩm hg105 Chuyên mục Thuốc sát trùng |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
33 |
Aquatabs 67mg |
1.100 |
Viên |
Thương hiệu Thương hiệu Medentech, Medentech Công ty đăng ký Medentech Dạng bào chế Viên sủi Quy cách đóng gói Hộp 100 viên Hoạt chất Natri Bicarbonat, Natri Dichloroisocyanurat, Natri Carbonate Tá dược Acid Adipic Xuất xứ Ireland Mã sản phẩm v280 Chuyên mục Thuốc sát trùng |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
34 |
Naphashield 2% |
200 |
ml |
Thành phần: 2%kl/kl Chlorhexidine Digluconate. Hàm lượng phụ gia vừa đủ 100% Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015 ISO 13485 :2016 Chai 500ml |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
35 |
Naphatadin 10% |
400 |
ml |
Thành phần: 10%kl/tt Povidone Iodine Hàm lượng phụ gia vừa đủ 100%. Chai 100ml |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
36 |
Naphasept 2,5g |
520 |
Viên |
- Dạng viên sủi tan nhanh trong nước, dùng khử khuẩn bề mặt, đồ vải, diệt vi khuẩn gram âm & gram dương Hoạt động hiệu quả kể cả khi có sự hiện diện chất hữu cơ, pH: 5.0 - 6.5 - 1 viên nặng 5g có thành phần: hoạt chất Troclosense Sodium 50% tương đương 2.5g/viên, Apidic acid 1,2g/viên tương đương 24%. trọng lượng 1 viên - Đạt các tiêu chuẩn: "- Dạng viên sủi tan nhanh trong nước, dùng khử khuẩn bề mặt, đồ vải, diệt vi khuẩn gram âm & gram dương Hoạt động hiệu quả kể cả khi có sự hiện diện chất hữu cơ, pH: 5.0 - 6.5 - 1 viên nặng 5g có thành phần: hoạt chất Troclosense Sodium 50% tương đương 2.5g/viên, Apidic acid 1,2g/viên tương đương 24%. trọng lượng 1 viên - Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương, CFS, GMP, ISO 13485 hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
37 |
Test xét nghiệm kháng nguyên sốt xuất huyết |
130 |
Test |
Khay thử Xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 của cả bốn loại huyết thanh (DEN-1, DEN-2, DEN-3 và DEN-4) trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần. Thành phần: - Vùng cộng hợp: cộng hợp kháng thể kháng kháng nguyên Dengue NS1 0,24ug gắn với hạt vàng, cộng hợp kháng thể kiểm chứng 0,16ug gắn với hạt vàng - Vạch kết quả: kháng thể kháng kháng nguyên Dengue NS1 0,528ug - Vạch chứng: kháng thể kiểm chứng 0,44ug Lượng mẫu sử dụng: 10 µl Ô nhận mẫu (S) và ô nhận dung dịch đệm (B) được thiết kế riêng để tăng hiệu quả xét nghiệm Độ nhạy tương quan: 99,1%. Độ đặc hiệu tương quan: 99,5% Độ chính xác tương quan: 99,4% Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: >99% Sản phẩm đạt tiêu chuẩn CE và ít nhất 2 chứng chỉ FSC được cấp bởi các nước tham chiếu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT Đọc kết quả ở phút thứ 15 Phân loại BYT: C |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
38 |
Test thử Heroin/morphin trong nước tiểu |
600 |
Test |
Định tính phát hiện OPI/Morphine trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 300 ng/mL. Độ nhạy tương quan 100%, Độ đặc hiệu tương quan 100%. ISO 13485. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
39 |
KIT kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu trong rau quả |
20 |
Test |
Kit kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu VPR10 sử dụng để kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu nhóm lân hữu cơ và Carbamate trong rau, quả. Kit VPR10 sử dụng cho 10 lần thử. Đọc kết quả sau 5-6 phút. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
40 |
KIT kiểm tra nhanh hàn the |
100 |
Test |
Bộ kiểm tra test nhanh hàn the, dùng kiểm tra thịt, cá tươi và các sản phẩm chế biến như giò chả, bánh cuốn, bánh phở |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
41 |
KIT kiểm tra nhanh hypochlorid |
40 |
Test |
KIT kiểm tra nhanh Hypochlorid dùng để phát hiện nhanh chất tẩy trắng, chất khử trùng dư thừa trong thực phẩm.Thời gian cho kết quả: 2 - 5 phút. Phát hiện trong các loại thực phẩm ngâm chua như dưa muối, cà muối, măng ngâm. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
42 |
KIT kiểm tra nhanh dầu mỡ ôi khét |
20 |
Test |
Phát hiện nhanh mức độ bị oxy hóa của dầu mỡ. Thời gian phát hiện: 2 – 5 phút. Phạm vi áp dụng: Dầu ăn, mỡ động vật sử dụng làm thực phẩm. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
43 |
KIT kiểm tra nhanh phẩm mầu |
40 |
Test |
Kit kiểm tra nhanh phẩm màu cho phép phát hiện nhanh mẫu vật có sử dụng phẩm màu hay không. Phạm vi áp dụng: bánh, kẹo, các loại mứt, nước giải khát. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
44 |
KIT kiểm tra nhanh formol |
60 |
Test |
Bộ kit thử formol (Foocmon), dùng kiểm tra formol trong hải sản sống, thịt cá tươi, bánh phở, bún |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
45 |
KIT kiểm tra nhanh salicylic |
40 |
Test |
Phát hiện nhanh acid salicylic trong một số loại thực phẩm: Rau quả ngâm; dưa cà muối; dưa bao tử muối; sấu, mơ, mận ngâm Giới hạn phát hiện: 100 mg/kg thực phẩm |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
46 |
KIT kiểm tra nhanh methanol trong rượu |
30 |
Test |
Kit kiểm tra Methanol cho phép kiểm tra phát hiện Methanol trong rượu. Thời gian phát hiện: 5 – 10 phút. Giới hạn phát hiện: 0.06 % Phạm vi áp dụng: Rượu trắng |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
47 |
Bộ kiểm tra độ sạch bát đĩa |
400 |
Test |
Bộ test nhanh CK13 dùng 2 loại thuốc thử chính giúp phát hiện tinh bột và dầu mỡ còn xót lại trong bát đĩa đã rửa để khô. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
48 |
KIT kiểm tra nhanh ure |
60 |
Test |
Ứng dụng: Kiểm tra urea trong một số loại thực phẩm như: cá, tôm tươi, hải sản đông lạnh Giới hạn phát hiện: 1000 ppm (1000 mg/l) Hạn sử dụng: 18 tháng |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
49 |
KIT kiểm tra nhanh Nitrite NT04 |
40 |
Test |
KIT kiểm tra nhanh Nitrit NT04 giúp phát hiện nhanh dư lượng Nitrit trong thực phẩm và nước. Giới hạn phát hiện rất thấp, đạt 0,1 ppm (0,1 mg/l) đối với nước và đồ uống. Mỗi hộp bao gồm 20 ống/túi thuốc thử, cho kết quả ngay trong vòng 1 đến 5 phút. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
50 |
KIT kiểm tra nhanh Nitrate NaT 04 |
40 |
Test |
KIT kiểm tra nhanh Nitrate NaT 04 là giải pháp định tính và bán định lượng nhanh. Sản phẩm cho phép phát hiện dư lượng Nitrat trong thịt, dưa muối, rau củ và nước chỉ sau 3-5 phút |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
51 |
Que thử đường huyết |
2.000 |
Test |
Công nghệ: Cảm biến sinh học/Điện hóa, đường oxidase (GOD) Mỗi que thử chứa các thành phần phản ứng hóa học sau: Glucose oxidase < 25 IU, Chất trung gian (Mediator) < 300 µg. Thời gian đo: 10 giây Lượng mẫu tối thiểu: 0.5 µL Loại mẫu xét nghiệm: Máu tươi toàn phần từ mao mạch Phạm vi HCT: 25 - 60% Khoảng đo đường huyết: 1.1 - 33.3mmol/L (20 - 600mg/dL) Giá trị YSI tham chiếu được đo từ mẫu máu mao mạch lấy từ đầu ngón tay với khoảng giá trị mẫu phẩm từ 1.9 đến 28.2 mmol/L (34.3 đến 507 mg/dL), cho kết quả: - Đạt 100% nằm trong khoảng ±15% với nồng độ đường huyết < 5.55 mmol/L(100 mg/dL) - Đạt 99,6% nằm trong khoảng ±15% với nồng độ đường huyết ≥ 5.55 mmol/L (100 mg/dL) Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, CE, FDA Điều kiện làm việc: 5 - 45ºC; 10 - 90% RH Phân loại TTBYT: C - Quy cách: 50 Test/Hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
52 |
Bơm định liều thuốc methadone |
1 |
Chiếc |
Thể tích phân phối từ: 1-5ml Bước điều chỉnh (mỗi vạch): 0,1ml. - Sai số (E%): • Khi làm việc tại thể tích nhỏ nhất <±2% • Khi làm việc tại thể tích ở giữa <±1,3% • Khi làm việc tại thể tích lớn nhất <±0,6% |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
53 |
Giem sa mẹ |
500 |
ml |
Màu sắc/Trạng thái: Dung dịch màu xanh đen .Thành phần gốc: Thường gồm Azur II, Eosin, Glycerin và Methanol.Ứng dụng: Nhuộm soi ký sinh trùng sốt rét, xét nghiệm tủy, tinh dịch đồ, và nhuộm băng nhiễm sắc thể. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
54 |
Đường Glucose |
120 |
Gói |
Túi 500 gram |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Đừng bao giờ cho mượn sách – chưa ai từng trả lại chúng; những cuốn sách duy nhất tôi có trong thư viện của mình là những cuốn người khác cho tôi mượn. "
Anatole France
Sự kiện ngoài nước: Hǎngri Bácbuýt (Henri Barbusse) là nhà vǎn Pháp, người giữ vai trò tiên phong trong việc tuyên truyền và phát triển tư tưởng vǎn học theo hướng thực hiện xã hội chủ nghĩa ở Pháp, sinh ngày 18-5-1873. Ông là người nhiệt thành ca ngợi cách mạng tháng Mười Nga. Nǎm 1923 ông ra nhập Đảng Cộng sản Pháp. Các tiểu thuyết và truyện ký của ông có :"Những người van nài", "Địa ngục", "Khói lửa", "Ánh sáng", "Xiềng xích", "Stalin"... trong số này tiểu thuyết "Khói lửa" được coi là viên gạch đặt nền móng cho vǎn học xã hội chủ nghĩa Pháp. Lê-nin khi nói về giá trị vǎn chương Bacbuýt đã nhận định: Ta có thể xem tiểu thuyết "Khói lửa" và "Ánh sáng" là những khẳng định đặc biệt rõ rệt về sự phát triển ý thức cách mạng của quần chúng đang diễn ra ở khắp nơi..." Bacbuýt được mời đi thǎm Liên Xô và qua đời tại Mátxcơva vào ngày 30-8-1935.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KIM BÔI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KIM BÔI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.