Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Băng keo cá nhân |
5.000 |
Miếng |
Băng cá nhân vải co giãn, thông thoáng, keo oxit kẽm không gây kích ứng da. - Băng có gạc nằm gọn trong băng và phủ lưới chống dính không gây dính vào vết thương. -Kích thước 20mm x 60mm. |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp 100 miếng |
||
2 |
Băng keo thử nhiệt |
30 |
Cuộn |
* Băng chỉ thị nhiệt 3M ™ Comply ™ 1322 dùng trong tiệt khuẩn hơi nước với mục đích cố định gói dụng cụ chắc chắn và phân biệt gói dụng cụ đã qua tiệt khuẩn hay chưa* Băng chỉ thị nhiệt 3M ™ Comply ™ 1322 là chỉ thị hóa học tiếp xúc loại 1 theo phân loại của ISO 11140-1:2014.* Sau khi sử dụng, chỉ thị sẽ không thay đổi màu trong vòng 6 tháng khi được bảo quản đúng điều kiện khuyến nghị trong hướng dẫn sử dụngTiêu chuẩn: ISO |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 cuộn |
||
3 |
Bộ dây truyền dịch an toàn dùng bơm (INTRAFIX SAFESET LL, 180 CM TYPE I.S.) |
100 |
Sợi |
Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích > 8.5ml.
Kim các cỡ.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide
(E.O)
Dây truyền dịch 60 giọt/ml
Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm
Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 sợi |
||
4 |
Bộ dây truyền dịch ECO sử dụng một lần kim thường |
1.000 |
Sợi |
Dây dẫn dài > 1500mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng.
- Bộ phận điều chỉnh dòng chảy làm từ nhựa nguyên sinh ABS đạt tiêu chuẩn, gồm máng có thiết kế thêm kẹp khe giữ dây và con lăn di chuyển dễ dàng. - Bộ phận đấu nối có bầu cao su tiếp thuốc hoặc
chạc chữ Y.
- Kim xuyên nút chai làm từ nhựa ABS nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. sắc, nhọn.
- Van thoát khí (van lọc khí) có thiết kế màng lọc khi vô khuẩn.
- Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Kim các cỡ.
Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 sợi |
||
5 |
Bông viên đường kính 20cm |
80 |
Kg |
Nguyên liệu: sợi bông cotton 100%, hút nước , Quy cách: 3cm Khối lượng: 500gram/ gói , Loại: không tiệt trùng |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Gói 500gr |
||
6 |
Bông y tế cắt miếng 7x7cm |
250 |
Kg |
100 % bông xơ tự nhiên |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Kg |
||
7 |
Bông y tế thấm nước 1kg |
200 |
Kg |
Nguyên liệu: sợi bông cotton 100%, hút nước, Quy cách: 1 kg/cuộn Loại: không tiệt trùng |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1kg |
||
8 |
Bơm tiêm 10cc |
600 |
Cây |
- Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất <0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 - Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 cây |
||
9 |
Bơm tiêm 50cc ( Bơm tiêm cho ăn) |
800 |
Cây |
'- Xy lanh được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn. - Bơm có có thiết kế lỗ vòng ngón tay ở cuối giúp cầm, kéo chắc chắn chống trượt. Thang chia thể tích được chia theo oz và cc. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (EO). - Đạt tiêu chuẩn FDA ; tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 - Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 cây |
||
10 |
Bơm tiêm 50cc dùng cho bơm tiêm điện có khóa. |
100 |
Cây |
Xylanh làm bằng nhựa nguyên sinh trong suốt, đốc xilanh có kết cấu đầu xoắn (Luer lock) để kết nối chắc chắn với dây nối bơm tiêm điện; Gioăng mềm dẻo, khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu bịt piston. Dễ dàng quan sát thế tích làm đầy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Vạch chia liều lượng chính xác, rõ ràng. Bơm được sử dụng cho máy bơm tiêm điện. Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml. Đạt tiêu chuẩn 13485. - Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 cây |
||
11 |
Bơm tiêm 5cc |
3.000 |
Cây |
'- Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệttrùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 - Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 cây |
||
12 |
Cồn y tế 70 độ |
120 |
Lít |
Thành phần:
- Cồn (70%) vol
- Nước cất
Công dụng:
- Sát khuẩn
- Tẩy vết bẩn thông thường
- Sử dụng để sát khuẩn tay, dụng cụ trong gia dụng, y tế |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Can/ 30 lít |
||
13 |
Chỉ chrôm 4/0 |
50 |
Sợi |
Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò (không phải cừu hoặc dê), sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat. C20A26 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 sợi |
||
14 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polylactin |
50 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn bằng hợp kim chuyên dụng gồm Niken, Titan, Chrome, Molypden, sắt có độ bền kéo ≥2500Mpa, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, có phủ silicone cải tiến, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 sợi |
||
15 |
Chlorhexidine gluconate 2%; |
400 |
chai |
Chlorhexidine gluconate 2%; chai 500ml |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Chai 500ml |
||
16 |
Dây cho ăn số 16 |
600 |
Sợi |
Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 sợi |
||
17 |
Dây nối bơm tiêm điện tự động 140cm |
150 |
sợi |
Dây nối dài > 140cm chịu được áp suất cao dùng theo dõi huyết áp động mạch Bề mặt bên trong mềm mịn chống nhiễu loạn. Dùng 1 lần, vô trùng EO, KHÔNG pyrogen. Tiêu chuẩn ISO |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 sợi |
||
18 |
Dây nối oxy |
100 |
Sợi |
Được sản xuất từ nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 2.000mm, thành trong lòng ống dây có hình sao, có tác dụng trống không bị tắc nghẽn khí oxy khi ống dây bị đè bẹp hay bị gẫy gập, hai đầu dây được gắn phễu. Môĩ dây được đóng vào 01 túi.
Tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 sợi |
||
19 |
Dây oxy 2 nhánh |
300 |
Sợi |
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em, sơ sinh
Bao gồm dây dẫn và gọng mũi
Chất liệu PVC
Tiệt trùng từng cái
Tiêu chuẩn: ISO 13485; ISO 9001 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 sợi |
||
20 |
Dung dịch ortho-Phthalaldehyde: 0,55%>= 3,78L |
5 |
Can 5 lít |
Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w).
Thành phần phụ: Chất đệm, chất khóa ion kim loại nặng, chất tạo màu, chất chống ăn mòn benzotriazole 0.01%, Nước tinh khiết.
Hệ đệm pH =7-9.
Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 5 phút.
Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2)
Vi khuẩn : EN 14561
Nấm, mốc : EN 14562
Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563
Virus: EN 17111
Test thử đi kèm tương thích với sản phẩm.
Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; ISO 9001 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Can 5 lít |
||
21 |
Điện cực tim (T716) |
700 |
Cái |
Chất liệu PE-foam, độ bám dính cao, không để lại chất kết dính. Tương thích hầu hết với các loại cáp kết nối. |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 50 cái |
||
22 |
Enzyme protease subtilisin |
6 |
Can |
Protease subtilisin: 6,5% w/w
Chất hoạt động bề mặt non-ionic: Fatty alcohol alkoxylate 8% w/w, C9-11 Ethoxylate...
Chất chống ăn mòn: Benzotriazole.
Chất chỉnh pH: Acid citric, Triethanolamine.
Chất tạo màu, hương liệu…
pH trung tính: 7-8 (ở 20°C); dễ dàng tương thích với nhiều loại vật liệu, không gây ăn mòn kim loại
Nồng độ sử dụng: 0,5% w/w (5ml trên 1L nước)
Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; ISO 9001 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Can 5 lít |
||
23 |
Enzyme Protease subtilisin 5,0 %(w/w), lipase 0,2 %(w/w), amylase 0,15 %(w/w), mannanase 0,05 %(w/w), cellulase 0,05 %(w/w) |
20 |
Can |
Enzyme Protease subtilisin 5,0 %(w/w), lipase 0,2 %(w/w), amylase 0,15 %(w/w), mannanase 0,05 %(w/w), cellulase 0,05 %(w/w)
Chất hoạt động bề mặt non-ionic: Fatty alcohol alkoxylate 8 %(w/w)
Chất bảo quản: Methylisothiazolinone 0,035 %(w/w)
Chất chống ăn mòn (1,2,3-benzotriazole)
Chất tạo màu, hương liệu
pH trung tính: 7-8 (ở 20°C); dễ dàng tương thích với nhiều loại vật liệu, không gây ăn mòn kim loại
Nồng độ sử dụng: 0,5% w/w (5ml trên 1L nước)
Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; ISO 9001 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Can 5 lít |
||
24 |
Ethanol 80%, Isopropanol 7.2%, Chlorhexidine gluconate 0.5%; |
400 |
chai |
Ethanol 80%, Isopropanol 7.2%, Chlorhexidine gluconate 0.5%; chai 500ml |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Chai 500ml |
||
25 |
Gạc mét y tế khổ 0,8m |
12.000 |
Mét |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có hóa chất tẩy trắng, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Cuộn 100m; Kiện 1000m |
||
26 |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp vô trùng |
700 |
Miếng |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Gói 5 miếng |
||
27 |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng |
700 |
Miếng |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Gói 5 miếng |
||
28 |
Garô hơi đùi |
1 |
Bộ |
Garo hơi cổ điển này của Riester là 1 dụng cụ đáng tin cậy được sử dụng trong thủ thuật đoạn chi để hạn chế sự lưu thông của máu trong các chi. Thiết bị có 1 áp kế rất chính xác và bền tốt để cung cấp sự đo lường chính xác và có thời gian sử dụng lâu bền.
Bộ phận bơm tạo áp suất bằng kim loại cứng
Không khí trong bao đo có thể thoát ra ngoài bằng cách mở van xả
Áp kế bằng kim loại mạ crôm với mặt chia độ bằng nhôm dễ đọc có giá trị lên đến 700 mmHg
Đính kèm bao đo phía trên tay 57x9cm và bao đo bắp đùi 96x13cm
Tất cả các bao đo được làm bằng chất liệu có thể giặt và tiệt trùng |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Bộ |
||
29 |
Garô hơi bắp tay |
1 |
Bộ |
Garô hơi hạn chế sự lưu thông của máu trong thủ thuật đoạn chi. Áp kế bằng kim loại mạ croom với mặ chia độ bằng nhôm dễ đọc có giá trị lên đến 700 mmHg Bộ phận bơm tạo áp suất bằng kim loại cứng. Không khí trong bao đo có thể tháo ra ngoài bằng cách mở van xả khí chuẩn xác, không ăn mòn trên áp kế. Tất cả bao đo được làm bằng chất liệu có thể giặt và tiệt trùng. Kiểu không nhựa mủ. Bao đo bắp tay người lớn: 57 x 9cm |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Bộ |
||
30 |
Găng tay tiệt trùng có bột các số |
30.000 |
Đôi |
Chất liệu cao su thiên nhiên
Sử dụng được cả 2 tay
Được phủ bột bắp biến tính:: ≤10mg/dm²
Lực kéo đứt trước và sau già hóa: 6.22N
Chiều dài ≥ 240mm
Trọng lượng:
+ Size M: 5.0g ± 0.2g.
+ Size L: 5.4g ± 0.2g
Chiều rộng
+ Size M: 90mm ± 10mm
+ Size L: 110mm ± 10mm
Độ dày:
+ Vùng trơn nhẵn: tối thiểu 0.08mm, tối đa 2.0mm |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp 50 đôi |
||
31 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số |
500 |
Đôi |
Găng tay được sản xuất từ cao su thiên nhiên chất lượng cao (đã ly tâm loại trừ các yếu tố tạp chất, độc tố, tác nhân gây dị ứng...) tiệt trùng bằng khí EO. Găng loại có phủ bột, bề mặt nhẵn hoặc nhám. |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 đôi |
||
32 |
Giấy in máy monitor |
20 |
Cuộn |
Chiều rộng cuộn( khổ giấy): thường từ 50mm - 210 mm
Đường kính cuộn: thường 30- 50mm
Lõi cuộn: 12-26mm tùy loại máy
Bề mặt láng mịn, hạn chế mài mòn đầu in. |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Cuộn |
||
33 |
Javel |
480 |
lít |
Thành phần: NaClO 10%±2%
Dung dịch javel, dùng tẩy rửa. Bảo quản mát, tránh ánh sáng trực tiếp. |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Can 30 lít |
||
34 |
Kim luồn 22 |
1.000 |
Cây |
• Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích, 2 đường cản quang
• Catheter FEP kháng xoắn, chắn bức xạ đặc biệt, dễ truyền với lưu
lượng tối ưu, sản xuất từ nguyên liệu sinh học tương thích cao giúp
thời gian lưu kim lên đến 96 giờ
• Cánh linh hoạt giúp cố định dễ dàng và an toàn
• Kim: 3 mặt vát, làm từ thép không gỉ, sắc bén, phủ 1 lớp silicon
• Nắp bảo vệ kim: ống hình trụ, làm từ nhựa polypropylene
• Không dị ứng, đảm bảo an toàn cho bệnh nhân
• Chuôi kim ôm sát thân kim dễ dàng thao tác
• Cửa chích thuốc với van silicon một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch
• Chuôi kim trong suốt dễ dàng cho việc quan sát
• Mặt cắt backcut giúp tiếp cận tĩnh mạch trơn tru, nhẹ nhàng.
• Trim Length, khoảng cách từ đầu kim luồn đến đầu mặt vát:
0mm ~ 1mm (ISO 10555)
• Sử dụng 1 lần
• Tiệt trùng khí EO.
TCCL: ISO, CE
• Thông số kĩ thuật: Size kim - lưu lượng chảy
10007: 22G: 0.9x25mm - 36ml/min |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 cái |
||
35 |
Kim luồn 24 |
1.000 |
cái |
• Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích, 2 đường cản quang
• Catheter FEP kháng xoắn, chắn bức xạ đặc biệt, dễ truyền với lưu
lượng tối ưu, sản xuất từ nguyên liệu sinh học tương thích cao giúp
thời gian lưu kim lên đến 96 giờ
• Cánh linh hoạt giúp cố định dễ dàng và an toàn
• Kim: 3 mặt vát, làm từ thép không gỉ, sắc bén, phủ 1 lớp silicon
• Nắp bảo vệ kim: ống hình trụ, làm từ nhựa polypropylene
• Không dị ứng, đảm bảo an toàn cho bệnh nhân
• Chuôi kim ôm sát thân kim dễ dàng thao tác
• Cửa chích thuốc với van silicon một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch
• Chuôi kim trong suốt dễ dàng cho việc quan sát
• Mặt cắt backcut giúp tiếp cận tĩnh mạch trơn tru, nhẹ nhàng.
• Trim Length, khoảng cách từ đầu kim luồn đến đầu mặt vát:
0mm ~ 1mm (ISO 10555)
• Sử dụng 1 lần
• Tiệt trùng khí EO.
TCCL: ISO, CE
• Thông số kĩ thuật: Size kim - lưu lượng chảy
10008: 24G: 0.7x19mm - 23ml/min |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 cái |
||
36 |
Khóa 3 ngã có dây 25cm |
100 |
cái |
Vải không dệt, dạng phẳng, có nếp gấp, có lớp vi lọc, thanh nẹp mũi và dây đeo; không có lỗi ngoại quang |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp 50 cái |
||
37 |
Khẩu trang y tế 3 lớp |
30.000 |
Cái |
Khóa 3 ngã có dây nối một đầu và đầu kia có kết nối với khóa luer lock rất chặt. Có khoá xoay 360 độ, Ống PVC mềm, trong suốt và có sức bền cao ngay nơi tiếp giáp làm cho dòng chảy không bị tắc nghẽn. Không chứa chất DEHP.
- Trong khóa 3 ngã có mũi tên đánh dấu nhằm chỉ hướng của dòng chảy. Chịu được áp lực lên đến 300kPa (45psi). Ống kết nối: ID: 3.0mm OD: 4.0 mm. Xoay vặn để khóa luer lock.
- Chiều dài ống 25cm.
- Sản phẩm vô trùng chỉ sử dụng một lần.
- Hạn sử dụng 5 năm.
- Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 cái |
||
38 |
Lammen xét nghiệm 22*22 |
2.000 |
Hộp |
Tất cả các lammen được làm bằng chất liệu đặc biệt của Hydrolytical mà không có bât kỳ sai sót, mặt cắt chính xác.
Kích thước: 22mm x 22mm |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp 100 cái |
||
39 |
Natri Dichloroisocyanutrale khan 50%, Adipic Acid 22.5% |
6.000 |
Viên |
Viên sủi tan tạo dung dịch có pH acid (để HClO không phân ly): Diệt khuẩn nhanh, phổ tác dụng rộng có tác dụng đối với tất cả các loại vi khuẩn sinh dưỡng, nấm, virus và nha bào. Sử dụng để khử khuẩn bề mặt, đồ vải, đồ thủy tinh và các thiết bị phòng mổ, phòng đẻ, phòng bệnh, các labo xét nghiệm, khử khuẩn bệnh viện. |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp 100 viên |
||
40 |
Nước cất 2 lần |
800 |
Lít |
Nước cất 2 lần - Can 10 lít |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Can 10 lít |
||
41 |
Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp xanh dương, mous thấp |
2.000 |
Cái |
Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), dung tích tối đa 6 ml , nắp nhựa màu xanh dương.
* Bên trong chứa chất kháng đông Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Salt Dihydrate (EDTA K2), có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Khay 100 cái |
||
42 |
Ống nghiệm Serum hạt to HTM nắp đỏ |
2.500 |
Cái |
Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), dung tích tối đa 6 ml, nắp nhựa màu đỏ.
* Bên trong chứa hạt nhựa PS (Polystyrene), có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Khay 100 cái |
||
43 |
Pipe tips 50-1000ul 100pcs (xanh) |
1.000 |
Cái |
Dung tích: 1000 µL (1 mL)Màu sắc: Xanh dương (blue tip)
Chất liệu: Polypropylene (PP) cao cấp, trong suốt hoặc xanh nhạt
Độ tương thích: Dùng được với hầu hết các loại micropipette 1000 µL thông dụng (Gilson, Eppendorf, Thermo, Socorex, Labnet, v.v.) |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Bịch/ 1000 cái |
||
44 |
Que thử đường huyết |
1.500 |
Test |
Sử dụng Men GOD, Công nghệ cảm biến sinh học,
- Que test 8 điện cực bằng bạc, Công nghệ " No coding",
- Đóng gói từng test rời, mỗi túi đựng que thử có chứa chất làm khô
- Loại bỏ sự ảnh hưởng của Hematocrit
- Giới hạn hematocrite (dải HCT) 20-70%. đo chính xác được cho Trẻ em, phụ nữ mang thai và những người bị chứng thiếu máu
- Có dung dịch kiểm chuẩn với 3 mức (thấp, trung bình và cao)
- Mỗi que thử chứa các hóa chất phản ứng: Glucose oxidase <25 IU, Mediator <300 μg.
- Lượng máu sử dụng rất ít chỉ 0,5 μL
- Kết quả chuẩn sau 5 giây,
- Cảnh báo hạ đường huyết (hypo warming),
- Đánh dấu trước ăn và sau ăn
- Độ chính xác ≥ 98.8 % , kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15% với Pp chuẩn YSI plasma theo protocol của EN ISO 15197_2015.
- Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485: 2016, EC. |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Lọ 50 test |
||
45 |
Sond thông tiểu |
200 |
sợi |
Ống thông tiểu 2 nhánh chất liệu cao su
phủ silicon, tiệt trùng, bóng 5-30ml, dài
30-45cm.
Số: 16
Tiêu chuẩn ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Túi 1 sợi |
||
46 |
Cholesterol liquicolor |
6 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm để định lượng nồng độ Cholesterol trong huyết tương và huyết thanh
- Phương pháp: CHOD-PAP
- Thành phần:
[RGT] 4x100 mlThuốc thử enzyme
Dung dịch đệm Phosphate (pH 6.5) 30 mmol/l; 4-Aminophenazone 0.3 mmol/l; Phenol 5 mmol/l; Peroxidase > 5 KU/l; Cholesterolesterase > 150 U/l; Cholesteroloxidase > 100 U/l; Sodium azide 0.05 %
[STD] 3 ml Dung dịch chuẩn Standard
Cholesterol 200 mg/dl hay 5.17 mmol/l; Sodium azide 0.095%
- Độ bền trên máy: 2 tuần ở 15-25°C
- Đóng gói: [RGT]4x100 mlThuốc thử enzyme; [STD] 3 ml Dung dịch chuẩn Standard
- TCCL: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp ( 4x100ml) |
||
47 |
Gamma-GT liquicolor |
2 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng GGT trong huyết tương và huyết thanh
- Phương pháp: gamma-Glutamyl3carboxy-4-nitroanilide, 37°C, IF
- Thành phần:
[BUF] Buffer / Enzyme reagent (R1)
TRIS buffer, pH 8.3 125 mmol/l
Glycylglycine 150 mmol/l
Sodium azide 0.095%l
[SUB] Substrate (R2)
L-gamma-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l
Sodium azide 0.095%
- Bảo quản: 2 ... 8 ° C
- Đóng gói: 8 x 50 ml
- TCCL: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp ( 8x50ml) |
||
48 |
Glucose liquicolor (GOD-PAP) |
6 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Glucose trong huyết tương và huyết thanh
- Phương pháp: GOD-PAP Method
- Thành phần:
[RGT] Enzyme reagent
Phosphate buffer (pH 7.5) 100 mmol/l
4-Aminoantipyrine 0.25 mmol/I
Phenol 0.75 mmol/l
Glucose oxidase ≥ 15 KU/l
Peroxidase ≥ 1.5 KU/l
Mutarotase > 0.1 KU/l
Sodium azide 0.095 %
[STD] Standard
Glucose 100 mg/dl or 5.55 mmol/l
- Độ ổn định: 2 tuần ở 15-25℃
- Đóng gói: [RGT] 4 x 100 ml ; [STD] 1 x 3 ml
- TCCL: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp (4x 100ml) |
||
49 |
GOT (ASAT) IFCC mod. liquiUV |
6 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng GOT trong huyết tương và huyết thanh
- Phương pháp: Enzymatic, 37°C, IFCC, without P5P
- Thành phần:
REF 12021
BUF 8 x 40 ml
SUB 8 x 10 ml
BUF Dung dịch đệm / thuốc thử Enzyme
Dung dịch đệm TRIS (pH 7.9) 100 mmol/l
L-aspartate 300 mmol/l
LDH ≥ 1.13 kU/l
MDH ≥ 0.75 kU/l
Sodium azide 0.095 %
SUB Chất nền Substrate
2-oxoglutarate 60 mmol/l
NADH 0.9 mmol/l
Sodium azide 0.095 %
- Bảo quản: 2-8 ° C
- Đóng gói: 8 x 50 ml
- TCCL: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp ( 8x50ml) |
||
50 |
GPT (ALAT) IFCC mod. liquiUV |
6 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng GPT trong huyết tương và huyết thanh
- Phương pháp: Enzymatic, 37°C, IFCC, without P5P
- Thành phần:
BUF Dung dịch đệm / thuốc thử Enzyme
Dung dịch đệm TRIS (pH 7.4) 125 mmol/l
L-alanine 625 mmol/l
LDH ≥ 1.5 kU/l
Sodium azide 0.095 %
SUB Chất nền Substrate
2-oxoglutarate 75 mmol/l
NADH 0.9 mmol/l
Sodium azide 0.095 %
- Bảo quản: 2-8 ° C
- Đóng gói: 8 x 50 ml
- TCCL: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp ( 8x50ml) |
||
51 |
HDL Cholesterol liquicolor |
7 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng HDL-Cholesterol trong huyết tương và huyết thanh
- Phương pháp: Homogenous enzymatic assay
- Thành phần:
ENZ (R1) Thuốc thử Enzyme (nắp trắng)
Đệm Good Buffer, pH 6.6 100 mmol/l
Sodium chloride 170 mmol/l
Cholesterol esterase 1400 U/l
Cholesterol oxidase 800 U/l
Catalase 600 kU/l
Ascorbate oxidase 3000 U/l
N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline (HDAOS) 0.56 mmol/l
Chất bảo quản 0.1 % w/v
SUB (R2) Dung dịch Substrate (nắp xanh)
Peroxidase 3500 U/l
4-Aminoantipyrin (4-AA) 4 mmol/l
Good's buffer, pH 7.0 (25°C) 100 mmol/l
Chất bảo quản 0.1% w/v
Chất tẩy rửa 1.4% w/v
Sodium azide 0.05 % w/v
CAL Chất hiệu chuẩn (nắp trắng) Huyết thanh người, đông khô
- Bảo quản: 2 ... 8°C
- Đóng gói: 80 ml
- TCCL: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp ( 80ml) |
||
52 |
Total Protein liquicolor |
1 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Protein toàn phần trong huyết tương và huyết thanh
- Phương pháp: Biuret Method
- Thành phần: [RGT]Colour reagent
Sodium hydroxide 200 mmoI/l
Potassium sodium tartrate 32 mmol/l
Copper sulfate 12 mmol/l
Potassium iodide 30 mmoI/l
[STD] Standard
Protein 8 g/dI or 80 g/l
Sodium azide 0.095 %
- Bảo quản: 2 -25℃
- Đóng gói: [RGT] 4 x 100 ml Colour reagent
[STD] 1 x 3 ml Standard
- TCCL: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp ( 4x100ml) |
||
53 |
Triglycerides liquicolor mono |
5 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng Triglycerides trong huyết tương và huyết thanh
- Phương pháp: GPO-PAP
- Thành phần:
RGT 15 ml; 100 ml hay 250 ml Thuốc thử Monoreagent
Dung dịch đệm PIPES (pH 7.5) 50 mmol/l
4-chlorophenol 5 mmol/l
4-aminophenazone 0.25 mmol/l
Magnesium ions 4.5 mmol/l
ATP 2 mmol/l
Lipases ≥ 1300 U/I
Peroxidase ≥ 500 U/I
Glycerol kinase ≥ 400 U/I
GIycerol-3-phosphate oxidase ≥ 1500 U/I
Sodium azide 0,05 %
STD 3 ml Dung dịch chuẩn
Triglycerides 200 mg/dl
hay 2.28 mmol/I
- Bảo quản: 2...8°C
- Đóng gói: 4 x 100 ml
- TCCL: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp ( 3x250ml) |
||
54 |
Urea liquiUV |
6 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Ure trong huyết tương và huyết thanh
- Phương pháp: GLDH
- Thành phần
[ENZ] Enzymes
Tris buffer (pH 7.8) 125 mmol/l
ADP 0.88 mmol/l
Urease >20 kU/l
GLDH > 0.3 kU/l
Sodium Azide 0.095 %
[SUB] Substrate
2-oxoglutarate 25 mmol/l
NADH 1.25 mmol/l
Sodium Azide 0.095 %
[STD] Standard
Urea 80 mg/dl or 13.3 mmol/l
Sodium Azide 0.095 %
- Ổn định: 5 ngày ở 15-25℃ hoặc 4 tuần ở 2-8℃
- Đóng gói: ENZ] 8 x 40 ml Enzymes
[SUB] 8 x 10 ml Substrate
[STD] 1 x 3 ml Standard
- TCCL: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp ( 8x50ml) |
||
55 |
Uric Acid liquicolor |
2 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng uric acid trong huyết tương và huyết thanh
- Phương pháp: PAP-Method
- Thành phần:
RGT] Enzyme reagent
Phosphate buffer (pH 7.5) 50 mmol/l
4-Aminophenazone 0.3 mmol/l
DCHBS 4 mmol/l
Uricase ≥ 200 U/l
Peroxidase ≥ 1000 U/l
[STD] Standard
Uric acid 8 mg/dl or 476 µmol/l
Sodium azide 0.095 %
- Độ ổn định: 2 tuần ở 15-25℃
- Đóng gói: [RGT] 4 x 100 ml Enzyme reagent
[STD] 3 ml Standard
- TCCL: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp ( 4x100ml) |
||
56 |
Special Wash Solution |
4 |
Hộp |
-Dung dịch rửa đặc biệt được cung cấp đặc biệt để chuẩn bị dung dịch rửa cho máy HumaStar 100, 200, 300,600 và các máy cùng nhóm của Human GmbH, có thể áp dụng quy trình rửa đặc biệt cóng đo và kim.
-Thành phần: có chứa Natri hydroxide (NaOH) 2 mol/l.
-Điều kiện bảo quản: bảo quản ở 2-25oC bền tới hạn sử dụng
-Đóng gói: Hộp/ 12x30ml
-TCCL:CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp ( 12x30ml) |
||
57 |
Wash Additive |
2 |
Hộp |
-Dung dịch rửa máy chuyên dùng cho máy xét nghiệm HumaStar300 - HumaStar 600
-Thành phần: Chất tẩy rửa 25%, Chất bảo quản < 0.095 %
-Điều kiện bảo quản: bảo quản ở 2-25oC, ở nhiệt độ phòng bền tới hạn sử dụng
-Đóng gói: Hộp/ 4x25ml
-TCCL:CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp ( 4x25ml) |
||
58 |
COMBINA 13 URINE TEST STRIPS |
2 |
Hộp |
Que thử sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu, bao gồm 13 thông số |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp/100 que |
||
59 |
Nội kiểm huyết học |
4 |
Hộp |
Thành phần 100% từ người. Đáp ứng 45 thông số cho máy Sysmex và Mindray đo 5 thành phần bạch cầu Bảo quản 2-8oC. Độ bền mở nắp tối thiếu 14 ngày 2-8oC hoặc tương đương. |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp |
||
60 |
HC DILUENT FOR H 20L |
12 |
Hộp |
Dung dịch pha loãng sử dụng cho các máy huyết học dòng HumaCount
- Thành phần: Natri sunphat (1%), đệm photphat vô cơ (<0,6%), natri clorua (<0,3%), natri azit
(<0,05%)
-Đóng gói: 1x 20L
- TCCL: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp |
||
61 |
HC LYSE CF FOR H 2x 1L |
4 |
Hộp |
Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng cho các máy huyết học dòng HumaCount
- Thành phần: Muối amoni bậc bốn (2,7%), chất hoạt động bề mặt (<0,05%)
- Đóng gói: 2x1L
- Độ bền: 36 tháng
- TCCL: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp |
||
62 |
HC CLEANER FOR H 1L |
6 |
Hộp |
Dung dịch rửa máy sử dụng cho các máy huyết học dòng HumaCount
- Thành phần: Natri photphat (<1%), natri clorua (<1%), chất hoạt động bề mặt (<2%), natri azit
(<0,05%), xanh bromocresol (<0,001%)
- Đóng gói: 1L
- Độ bền sau khi mở nắp: 90 ngày
-TCCL: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp |
||
63 |
auto-Creatinine liquicolor |
6 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Creatinine trong huyết tương và huyết thanh
- Phương pháp: Jaffé-Reaction
- Thành phần: [NaOH] Sodium Hydroxide 160 mmol/l
[PIC]Picric Acid 13.9 mmol/l
[STD]Standard: Creatinine 2 mg/dl or 176.8 μmol/l
- Độ ổn định: 4 tuần ở 15-25℃
- Đóng gói: [NaOH] 2 x 100 ml Sodium Hydroxide
[PIC] 1 x 50 ml Picric Acid
[STD] 1 x 5 ml Standard
- TCCL: CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Bến Sắn, đường ĐT746 khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Hộp(250ml) |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Mọi gia đình hạnh phúc đều giống nhau, nhưng mỗi gia đình bất hạnh có một kiểu bất hạnh riêng. "
Leo Tolstoy
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN BẾN SẮN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN BẾN SẮN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.