Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Que thử Độ cứng của nước |
300 |
Que |
Dùng để kiểm tra độ cứng của nước trong chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống nước RO của bệnh viện. dùng nước với các nồng độ: 0, 10, 25, 50 và 120ppm Không sử dụng để kiểm tra nước có độ cứng > 120 ppm. Thời gian kiểm tra và đọc kết quả ≤ 10 giây Đạt tiêu chuẩn ISO |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
2 |
Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp |
500 |
Que |
Dùng để đo mức độ clo thấp (chloramines/clo tự do) trong nước cấp dùng để chạy thận và cũng cho biết nồng độ Clo (chất tẩy Clo) tồn dư trong dung dịch đã sử dụng để súc rửa đường ống sau khi khử trùng thiết bị thẩm tách máu. dùng để kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 0.1, 0.5 và 3ppm - Đạt tiêu chuẩn ISO Thời gian nhúng và đọc kết quả: 30 giây |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
3 |
Test thử tổn dư Peroxide sau khử khuẩn |
100 |
Que |
Dùng để thử “hiệu lực”; “hiệu năng” hoặc nồng độ của axit peracetic trong chất khử khuẩn cơ bản có chứa axit peracetic/hydrogen peroxide được dùng để khử khuẩn quả lọc, máy chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống xử lý nước Thời gian nhúng: 1 giây Thời gian đọc kết quả: 10 giây - Đạt tiêu chuẩn ISO |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
4 |
Muối hoàn nguyên |
500 |
Kg |
Thành phần chính: Muối Natri Clorua (NaCl) với độ tinh khiết trên 99%. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
5 |
Bút đo TDS |
2 |
Chiếc |
Kích thước 115 x 31 x 23mm, trọng lượng 76g Dải đo TDS: 0-9990 ppm (mg/L) Sai số: =/- 2% -Độ phân giải: 1 ppm -Độ chính xác: ±2% f.s -Hệ số chuyển đổi: 0.5 ppm D11 -Bù nhiệt: tự động Nguồn điện: 2 pin cúc áo 1.5V (LR44) Tuổi thọ pin: Khoảng 1000 giờ sử dụng Màn hình LCD hiển thị kết quả rõ ràng |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
6 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc |
3.500 |
lít |
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri bicarbonat: 84,0 g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 23500-3:2019 vừa đủ: 1.000 ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 được đóng kín bằng màng seal nhôm Sử dụng tương thích với dịch A (Acid) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
7 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc |
5.300 |
Lít |
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri clorid: 210,68 g - Kali clorid: 5,22 g - Calci clorid.2H2O: 9,00 g - Magnesi clorid.6H2O: 3,56 g - Acid acetic băng: 6,31g - Glucose.H2O: 38,50 g (=35g Glucose khan). - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 23500-3:2019 vừa đủ: 1.000 ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485 Quy cách: được đóng kín bằng màng seal nhôm Sử dụng tương thích với dịch B (Bicarbonat) theo đúng khuyến cáo của nhà sản xuất |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
8 |
Quả lọc máu |
180 |
Chiếc |
Quả lọc máu: - Hệ số siêu lọc Kuf: 14 (ml/h x mmHg) - Độ thanh thải (lưu lượng máu 200ml/phút) + Urea : 193; + Creatinine: 181; + Phosphate: 170; + Vitamin B12: 121 - Diện tích màng: 1.8 m² - Bề dày thành sợi/ đường kính: 35/185 - Thể tích mồi (ml): 95 - Chất liệu màng: Helixone - Chất liệu vỏ bọc: Polypropylene - Hợp chất kết dính: Polyurethane - Phương pháp tiệt trùng: Inline steam - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
9 |
Bộ dây chạy thận nhân tạo 2in1 |
50 |
Bộ |
Dây dài 6m với một đầu transducer, đường kính khoảng 4.5x6.8mm, bầu có đường kính 19-25mm và chiều dài 122mm, Chất liệu mềm mại, không chứa DEHP, tương thích với nhiều loại máy chạy thận, Có các điểm lấy mẫu máu và xử lý thuốc, thuận tiện cho quá trình điều trị, |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
10 |
Gạc thận nhân tạo |
3.000 |
Chiếc |
Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp .Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Mật độ: 20x18 sợi/ inch. Trọng lượng 25-27 g/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước: 12,3gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước: 0,105%. Độ ẩm: 4,62%. Tro sulfate: 0,05% Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không phát hiện. Hàm lượng chất béo: 0,032%. Độ trắng: 84.3%. Có kiểm nghiệm của trung tâm kiểm nghiệm. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế. Đạt tiêu chuẩn ISO |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
11 |
Hóa chất ngâm rửa dây, quả lọc peracetic |
50 |
Lít |
Ngoại Quan: chất lỏng trong suốt, không màu mùi giấm -Tỷ Trọng: 1.13 – 1.16 -Độ Tan: tan hoàn toàn trong nước -Độ Phân Hủy: phân hủy hoàn toàn |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
12 |
Kim thận nhân tạo 16G |
3.000 |
Chiếc |
Kim làm bằng thép không gỉ - Kim có cánh định vị cánh xoay với màu mầu đỏ 16G, đầu kim có 3 mặt vát, sắc bén, phủ silicon giúp lấy ven dễ dàng, giảm đau - Kim có ống chụp bảo vệ khi chưa sử dụng - Mặt sau có lỗ backeye -16G - Chiều dài kim: 25 (mm) - Chiều dài dây gắn với kim: 300 (mm) |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
13 |
Acid acitic |
75 |
Kg |
Thành phần: Citric Acid Monohydrate. Tỷ lệ acid citric ≥ 99,5% Dạng tinh thể hoặc dạng hạt |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
14 |
Cân điện tử người lớn |
1 |
Chiếc |
phạm vi đo đạt chuẩn 20-120kg, Vỏ được sơn tĩnh điện, mặt kính bằng nhựa AS trong suốt, Trọng lượng cân 2,5 kg, kích thước 304 x 278 x 70 mm |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
15 |
HA điện tử |
2 |
Chiếc |
Công nghệ đo: Phương pháp dao động, Phạm vi đo huyết áp: Thông thường là từ \(0-299\) mmHg hoặc \(0-300\) mmHg, Phạm vi đo nhịp tim: Thường từ \(40-180\) nhịp/phút hoặc \(40-199\) nhịp/phút. Độ chính xác: Huyết áp: \(\pm 3\) mmHg, Nhịp tim: \(\pm 5\%\) giá trị đọc. Nguồn năng lượng: Thường dùng pin AA (4 viên 1.5V) hoặc bộ đổi nguồn AC, Bộ nhớ: Lưu trữ kết quả đo (ví dụ: \(30\) hoặc \(90\) kết quả cho mỗi người dùng). Kích thước máy: Ví dụ: \(16\times 8\times 3.2\) cm hoặc \(103\times 82\times 140\) mm. Kích thước vòng bít: Phù hợp với chu vi bắp tay nhất định, thường từ \(22-32\) cm. Trọng lượng máy: Ví dụ: \(250\)g (không bao gồm pin). Trọng lượng vòng bít: Ví dụ: khoảng \(110-130\)g. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
16 |
Test nhanh chẩn đoán cúm A,B |
500 |
Test |
Phát hiện định tính và phân biệt kháng nguyên virus cúm type A và cúm type B trực tiếp từ mẫu bệnh phẩm là dịch mũi/họng/hầu họng hoặc mẫu dịch hút từ mũi/hầu họng. Độ nhạy ≥ 91,8%, độ đặc hiệu ≥ 98,9% so với nuôi cấy và RT-PCR. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
17 |
Nhiệt ẩm kế |
4 |
Chiếc |
Khoảng đo nhiệt độ: Ngoài trời (-10°C đến 60°C), Trong nhà (-10°C đến 50°C), Khoảng đo độ ẩm: 20% - 95% Độ chính xác nhiệt độ: ± 1,0°C Độ chính xác độ ẩm: ± 5% Nguyên lý đo: Cảm biến điện tử |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
18 |
Xe đẩy monitor theo dõi bệnh nhân |
1 |
Chiếc |
Chất liệu: Xe hàn bằng inox 304 cao cấp, bền bỉ chống gỉ theo thời gian Chiều cao: có thể chỉnh 620mm đến 1070mm ±5%, giúp linh hoạt trong quá trình sử dụng Kích thước chân: 500 x 500mm đảm bảo độ vững chắc trong quá trình sử dụng Kích thước mặt bàn: 320 x 220 mm đủ rộng để đặt máy monitor và các phụ kiện cần thiết Chân đế: được làm từ hợp kim nhôm thiết kế 5 bánh xe xoay 360 độ, dễ dàng di chuyển và cố định với hệ thống khóa an toàn. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
19 |
Cọc truyền |
2 |
Chiếc |
Cọc truyền y tế The One CT01 chất liệu Inox cao cấp. Có thể tăng chỉnh chiều cao bằng cơ cấu tai hồng. Kích thước: Rộng 460 x Sâu 460 x Cao (1500-1800) mm Chất liệu: Khung Inox 304, có bánh xe di chuyển linh động |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
20 |
Thước dây đo chu vi vòng bụng, vòng hông |
2 |
Chiếc |
Thiết kế: có thể thu vào có thể lưu trữ thước dây trong tay cầm cho đến khi nó được sử dụng. Bạn có thể đo bất kỳ bộ phận nào trên cơ thể, ngực, eo, bắp chân, đùi, mông, v.v. Đo cơ thể dễ dàng và chính xác (cánh tay, đùi, bắp chân, ngực, eo và hông), v.v. Chức năng rút lại và khóa nút đảm bảo đo lường thoải mái; nó rất dễ dàng để đo bởi chính bạn. Các số dễ đọc ở cả hai mặt: inch ở một mặt của băng và cm ở mặt còn lại để tạo sự tiện lợi tối đa. Kích thước nhỏ, di động, dễ đọc |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
21 |
Thước dây MUAC đo chu vi vòng cánh tay |
2 |
Chiếc |
Chất liệu cao cấp: Thước dây MUAC được làm từ nhựa PP và giấy Couches chất lượng cao, đảm bảo độ bền, không bị cong vênh hay phai màu khi sử dụng lâu dài. Độ dày tối ưu: Với độ dày chỉ 0,3 mm, thước nhẹ, dễ gấp gọn và mang theo mà vẫn giữ được độ chính xác. Thiết kế màu sắc rõ ràng: Thước in 3 dải màu đỏ, vàng, xanh phân biệt rõ ràng giúp người dùng dễ dàng nhận biết kết quả đo nhanh chóng và chính xác, giảm thiểu sai sót. Kích thước chuẩn: Chiều dài 26,5 cm phù hợp với mọi kích cỡ vòng cánh tay cần đo. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
22 |
Thước đo bề dày lớp mỡ dưới da |
2 |
Chiếc |
Chất liệu không gỉ, chỉ số đo lớp mỡ dưới da, 0-20mm, 20-40mm, 40-60mm. Độ chính xác cao, đo một cách tự nhiên, kiểm tra lượng mỡ dưới da tiêu hao đi như thế nào. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
23 |
Thước cuộn Stabkey đo chiều dài sải tay |
2 |
Chiếc |
Thước cuộn thép 20M Stanley 0-34-105 được làm bằng chất liệu thép cao cấp với khả năng chịu nhiệt, chịu lực, chống gỉ sét trong môi trường ẩm ướt nên có độ bền, tuổi thọ cao. Sản phẩm được thiết kế nhỏ gọn với chiều rộng, chiều dài hợp lý nên dễ dàng và linh hoạt trong việc sử dụng ở những không gian hẹp |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
24 |
Thước đo chiều dài cẳng chân kaliper |
2 |
Chiếc |
Giới hạn thước đo: 150mm, 200mm, 300mm, 500mm, 1000mm..Giá trị trên thân thước chính, khoảng cách mỗi vạch bằng 1 mm. Giá trị trên thân thước phụ bằng độ chính xác của thước. Độ chính xác của thước gồm: 0.1 mm, 0.05 mm, 0.02 mm |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
25 |
Thước đo chiều cao gắn tường 2m |
1 |
Chiếc |
Chất liệu: NHỰA ABS + Kim Loại, Màu sắc: Đen, Phạm vi: 0-200 cm, Khoảng chi nhỏ nhất: 1mm |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
26 |
Thước đo chiều cao dài nằm 1m |
1 |
Chiếc |
Kích thước: D103 x C30 x S40 cm Chi tiết sản phẩm: Bằng ván MFC 15ly phủ melamine chống trầy xước, đảm bảo an toàn, độ bền và thẩm mỹ. Thước đo nằm có lộng vẽ trang trí, dán decal theo yêu cầu. Công dụng: Dùng để cân đo chiều cao của trẻ, giúp phụ huynh và nhà trường theo dõi được tình trạng sức khỏe và sự phát triển của trẻ |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
|||
27 |
Cân trẻ em có máng nằm 10-30kg |
1 |
Chiếc |
Phạm vi đo; 10-30kg Giá trị độ chia: 50g Sai số: tối thiểu : ± 25 g – tối đa : ± 75 g Cân có thiết kế thêm lưỡng kim bù trừ nhiệt độ : -10 °C → 40 °C Chất liệu: Mặt số nhựa ABS trắng tuyết : in lụa, đường kính ngoài ø200,5 mm, đường kính vùng in ø189 mm, chiều cao h=13 mm độ dày nhựa e=1,8 mm vv, Đĩa nhựa Nhựa PP : (564 x 266 x 80) mm vv, Vỏ hộp cân và giá đỡ đĩa cân được sơn tĩnh điện, Vỏ sắt sơn tĩnh điện, Mặt kính nhựa PC trong suốt, Vòng chia kín, Chất lượ ng: Kiểm định xuất xưởng theo ĐLVN 30:2009. Phù hợp OIML R76-1:2006 Cân được sản xuất và kiểm soát dưới hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO-9001 |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Một người bạn là người mà ta có thể trút ra tất cả trái tim mình, trái tim đầy tro trấu, biết rằng những bàn tay dịu dàng nhất sẽ cầm lấy nó và sàng lọc, giữ lại những gì đáng giữ, và với hơi thở của lòng tốt, thổi đi tất cả những phần thừa. "
Khuyết Danh
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KIM BÔI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KIM BÔI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.