Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Acetonitrile |
88 |
Lít |
Độ tinh khiết (Phương pháp Sắc ký khí) ≥ 99,9 % Cặn sau khi bay hơi : ≤ 2,0 mg/L Hàm lượng nước : ≤0,02 % Màu sắc : ≤10 Hazen Tỷ trọng (d 20oC/20oC) : 0,78 Chỉ số khúc xạ (n20/D) : ≤ 1,344 Khoảng sôi ở 80-82oC ≥ 95% (v/v) Độ acid : ≤ 0,0002 meq/g Độ kiềm :≤ 0,0002 meq/g |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
4 Lít/chai |
HÓA CHẤT |
|
2 |
Acid acetic băng |
1.500 |
ml |
Hàm lượng: ≥ 99.0% Cặn sau khi bay hơi: ≤ 0,002% SO4: ≤ 0,0002% Cl: ≤ 0,0001% Pb: ≤ 0,00005% |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500 ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
3 |
Acid hydrocloric |
10.000 |
ml |
Hàm lượng: ≥ 36% SO3 ≤0.0002 % Cu ≤0.00001% Sn ≤0.0002 % Fe ≤0.00005 % |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500 ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
4 |
Acid sulfuric |
3.000 |
ml |
Hàm lượng: ≥ 98% Màu sắc : ≤10 Hazen As(Arsenic): ≤ 0.000001 % Pb (Lead): ≤ 0.000002 % Cd(cadmium): ≤ 0.000002 % |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1000ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
5 |
Nhôm clorid |
500 |
g |
Tiêu chuẩn tinh khiết Hàm lượng≥ 99.0% SO4: ≤ 0,002% Fe: ≤ 0,005% Mg: ≤ 0,005% |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Lọ |
HÓA CHẤT |
|
6 |
Amoniac |
500 |
ml |
Hàm lượng: 25-28% Cắn sau khi bay hơi: ≤ 0.002 % Cl ≤0.00005 % SO4≤0.0002 % Na ≤0.0005 % |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
7 |
Amonium chloride |
500 |
g |
Hàm lượng: ≥ 99,5% pH (dung dịch 50g/l, 250C): 4,5-5,5 Chất không hòa tan trong nước: ≤ 0,005% Cặn bốc cháy (như Sulfate): ≤ 0,02% Sulfat: ≤ 0,005% Phosphat: ≤ 0,0005% Natri (Na): ≤ 0,005% Magie (Mg): ≤ 0,001% Kali (K): ≤ 0,005% Canxi (Ca): ≤ 0,001% Sắt (Fe): ≤ 0,0005% |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Lọ |
HÓA CHẤT |
|
8 |
Antibiotic AGAR No.1 |
500 |
g |
Pepton từ thịt: 6g Casein thủy phân bởi pancreatin: 4g Cao thịt bò: 1,5 g Cao nấm men: 3,0g Glucose monohydrat: 1,0g Thạch: 15g Nước: 1000 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/hộp |
HÓA CHẤT |
|
9 |
Baird - Parker agar |
500 |
g |
Casein Peptone 10g, Chiết xuất thịt 5 g Chiết xuất nấm men 1g Lithium Chloride 5 g Glycine: 12 g Sodium pyruvate: 10 g Thạch Agar 15 g. Độ pH cuối cùng (ở 25 °C) 6.8±0.2 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500 g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
10 |
Bộ nhuộm gram |
1 |
Bộ |
Bộ thuốc nhuộm gram |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
(5 lọ x 500 ml)/Bộ |
HÓA CHẤT |
|
11 |
Bột Mg |
250 |
g |
Dạng bột Hàm lượng: ≥ 99.5% |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
250g/Lọ |
HÓA CHẤT |
|
12 |
Cetrimide agar |
500 |
g |
Gelatin thủy phân bởi pancreatin 20,0 g, Magnesi clorid: 1,4 g, Dikalisulfat: 10 g, Cetrimid: 0,3 g, Thạch : 13,6 g, Nước : 1000 ml, Glycerol: 10 ml, Độ pH: 7,2 ± 0,2 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
13 |
Đen Ericrom T |
25 |
g |
Tiêu chuẩn tinh khiết . Chất chỉ thị màu |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
25g/Lọ |
HÓA CHẤT |
|
14 |
DG 18 (Dichloran glycerol Chloramphenicol) |
500 |
g |
Sản phẩm thuỷ phân casein bằng enzyme: 5,0 g, D-Glucose: 10,0 g KH2PO4: 1,0 g MgSO4.H2O: 0,5g Dichloran : 0,002 g Glycerol khan: 220g Thạch: 12-15 g Chloramphenicol: 0,1 g Nước cất: 1000 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
15 |
Diamoni hydrophosphat |
500 |
g |
Hàm lượng (đo độ axit): ≥ 99.0% Chất không hòa tan: ≤ 0.005 % Clorua (Cl): ≤ 0.0005 % Nitrat: ≤ 0.001 % Sunfat: ≤ 0.005 % Kim loại nặng (dưới dạng Pb): 0.0005 % Ca (Canxi): ≤ 0.001 % Fe (Sắt): ≤ 0.001 % K (Kali): ≤ 0.005 % Mg (Magie): ≤ 0.0005 % Na (Natri): ≤ 0.005 % |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
16 |
Diamoni oxalat.H2O |
500 |
g |
Tiêu chuẩn tinh khiết Hàm lượng≥ 99.5% SO4: ≤ 0,01% Fe: ≤ 0,0005% Mg: ≤ 0,002% K ≤0.002% Cl ≤0.001% |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Lọ |
HÓA CHẤT |
|
17 |
Dichloromethane |
2.500 |
ml |
Hàm lượng: ≥ 99.8% Mg: ≤ 0.05ppm Pb: ≤ 0.05ppm Cu: ≤ 0.02ppm Iron (Fe): ≤ 0.1 ppm Chloroform: ≤ 0.01% Ca: ≤ 0.5 ppm; K: ≤ 0.5ppm |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2500ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
18 |
Dimethylamino benzaldehyd |
0 |
g |
Hàm lượng (perchloric acid titration) ≥99 % Điểm nóng chảy 73-75 độ C Pb: ≤ 0.001% Fe: ≤ 0.001% |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
100g/Lọ |
HÓA CHẤT |
|
19 |
Diphenylamin |
100 |
g |
Hàm lượng: ≥99.0% Áp suất hơi : 0.0003 hPa ( 20 °C) Nhiệt độ tự bốc cháy: 630 °C |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
100g/Lọ |
HÓA CHẤT |
|
20 |
DRBC (Dichloran Bengalrot Chloramphenicol) |
500 |
g |
Bacteriological Peptone: 5 g/l Glucose: 10 g/l KH2PO4: 1 g/l MgSO4: 0.5 g/l Dichloran: 0.002 g/l Rose Bengal: 0.025 g/l Chloramphenicol: 0.1 g/l Agar: 15 g/l Nước 1000 ml/l pH ở 25 °C 5.6 ± 0.2 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500 g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
21 |
Dung dịch chuẩn pH 4,01 |
1.000 |
ml |
Giá trị pH: 4.01 ± 0.01; 250C |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500 ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
22 |
Dung dịch chuẩn pH 7 |
1.000 |
ml |
Giá trị pH: 7.01 ± 0.01; 250C |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500 ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
23 |
Dung dịch chuẩn pH 10 |
500 |
ml |
Giá trị pH: 10.01 ± 0.01; 250C |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500 ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
24 |
Dung dịch chuẩn pH 9,21 |
250 |
ml |
pH chuẩn 9.21 ±0.2 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
250 ml/chai |
HÓA CHẤT |
|
25 |
Dung dịch chuẩn Bạc nitrat 0.1N |
2.000 |
ml |
Nồng độ sau khi pha loãng đến 1 lít: (AgNO3) = 0.1 mol/l (0.1N) |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1000ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
26 |
Dung dịch chuẩn độ Natrithiosulfat 0,1N |
2 |
Ống |
Ống pha định mức 1000ml Nồng độ = 0.1 mol/l (0.1N) |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Ống |
HÓA CHẤT |
|
27 |
EC (Escherichia coli) broth |
500 |
g |
Dung dịch thuỷ phân casein bằng enzym: 20,0g, Lactose 5,0g, Muối mật: 1,5g, K2HPO4: 4,0 g, KH2PO4: 1,5g, NaCl: 5,0 g, Nước : 1000 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500 g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
28 |
EE brorth |
500 |
g |
Peptone từ Gelatine: 10 g/l D(+)-Glucose: 5 g/l Ox Bile dried: 20 g/l Brilliant Green: 0.015 g/l Na2HPO4 * 2 H2O: 8 g/l KH2PO4: 2 g/l |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500 g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
29 |
Ethanol |
1.000 |
ml |
Hàm lượng: ≥ 99.9% Màu sắc : ≤10 Hazen Ag (Silver) ≤ 0.000002% Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % Cd(cadmium): ≤ 0.000005 % Ba (Barium) ≤0.00001% Mg (Magnesium) ≤ 0.00001% Sn (Tin) ≤ 0.00001% |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1000ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
30 |
Ethanol 96 |
76 |
Lít |
Chất lỏng không màu, Hàm lượng: 96 %, Cặn không tan: ≤ 0.001%, Độ axit: Phù hợp |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1Lít/Chai |
HÓA CHẤT |
|
31 |
Ethanol tuyệt đối |
40 |
Lít |
- Chất lỏng không màu, Hàm lượng: 99,5% - Cặn không không bay hơi ≤ 0.001% - Độ axit: Phù hợp |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1Lít/Chai |
HÓA CHẤT |
|
32 |
Ether dầu ( 40º - 60º) |
1.000 |
ml |
Khoảng sôi (40-60°C) ≥90 % (v/v) Cắn sau khi bay hơi ≤3.0 mg/l Nước ≤0.01 % Màu sắc≤10 Hazen |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1000ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
33 |
Ether dầu (30º- 60º) |
1.000 |
ml |
Tiêu chuẩn tinh khiết Phạm vi sôi 30-60 độ C Hàm lượng cặn sau khi bay hơi ≤ 0.001% Fe ≤ 0.0001% Pb ≤ 0.0001% Hàm lượng ẩm(H2O) ≤ 0.015% |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
34 |
Ether dầu (60º- 90º) |
1.000 |
ml |
Tiêu chuẩn tinh khiết Phạm vi sôi 60-90 độ C Hàm lượng cặn sau khi bay hơi ≤ 0.001% Fe ≤ 0.0001% Pb ≤ 0.0001% Hàm lượng ẩm(H2O) ≤ 0.015% |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
35 |
Ethyl acetate |
4.000 |
ml |
Tiêu chuẩn tinh khiết Hàm lượng ≥ 99,5 % Tỷ trọng ở 20 độ C: 0,899-0,901g/ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
36 |
Eugonic LT 100 Broth base |
500 |
g |
Thành phần: Tryptone: 15.0 g, Soya peptone: 5.0g, Sodium chloride: 4.0g, L-Cystine: 0.7g, Sodium sulphite: 0.2g, Glucose: 5.5g, Egg lecithin: 1.0 g, Tritox: X-100 1.0 g |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
37 |
Hydrogen peroxide 30% |
3.000 |
ml |
Định lượng (manganometric) ≥ 30.0 % Màu sắc: ≤ 10 Hazen Axit tự do (theo H2SO4): £ 30ppm Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 1 ppm Tổng nitơ (N): ≤ 4ppm Asen (As): ≤ 0.01ppm Chloride (Cl): ≤ 0.5ppm Nitrate (NO3): ≤ 2ppm As(Arsenic): ≤ 0.01ppm Pb (Lead): ≤ 0.01ppm Cd(Cadmium): ≤ 0.01ppm |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1000ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
38 |
Kali carbonat |
500 |
g |
Tinh khiết, hàm lượng ≥ 99,0% Ca: ≤ 0,002% Na ≤0.05% Cl ≤0.003% |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Lọ |
HÓA CHẤT |
|
39 |
Kali hydroxyd |
1.000 |
g |
Tinh khiết Hàm lượng ≥ 85.0% Mật độ 2,04 g / cm3 (20 độ C) Điểm nóng chảy 360 độ C Giá trị pH 13.5 (56 g / l, H2O, 25 độ C) Độ hòa tan 1130 g / l ở 20 độ C |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1000g/Lọ |
HÓA CHẤT |
|
40 |
Kali pyroantimoat |
0 |
g |
Dạng bột hoặc tinh thể màu trắng Hàm lượng: ≥ 99.0% |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
250g/Lọ |
HÓA CHẤT |
|
41 |
Manitol salt phenol red agar |
500 |
g |
Casein thủy phân bởi pancrcatin: 5g, Pepton từ mô động vật: 5g, Cao thịt bò: 1g, D-Manitol: 10 g, Natri clorid: 75g, Thạch: 15,0 g, Đỏ phenol: 0,025 g, Nước tinh khiết: 1000 ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500 g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
42 |
Natri clorid |
500 |
g |
Tiêu chuẩn tinh khiết Hàm lượng ≥ 99,5% Ca ≤0,005% PO4≤ 0,001% Br ≤ 0,01% K ≤0.02% |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Lọ |
HÓA CHẤT |
|
43 |
Natri lauryl sulfat |
1.000 |
g |
Hàm lượng ≥ 90,0 % Điểm nóng chảy 204 - 207 độ C Giá trị pH 9,1 (10 g/l) Áp suất hơi <=0,18 Pa (20 độ C) Mật độ khối <400 kg/m3 Độ hòa tan >130 g/l ở 20 độ C |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
1000g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
44 |
Natri octan sulfonat |
25 |
g |
Tiêu chuẩn HPLC Định lượng ≥ 99,0 % Mất khối lượng do làm khô: ≤ 1.60 % Bước sóng 210nm ≤ 0,10 Bước sóng 254nm ≤ 0,02 pH (10%): 5,5-7,5 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
25 g/Lọ |
HÓA CHẤT |
|
45 |
Natri sulfit |
500 |
g |
Tinh khiết, hàm lượng ≥ 99,0% Fe: ≤ ≤0.0005 % As ≤≤0.0001 % Cl ≤0.005% |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g /Lọ |
HÓA CHẤT |
|
46 |
n-Hexan |
5.000 |
ml |
Tiêu chuẩn tinh khiết Hàm lượng ≥ 98 % Tỷ trọng ở 20 độ C: 0.658~0.661g/ml |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
47 |
Nước LAL |
1 |
Chai |
Dung dịch trong, Hàm lượng nội độc tố (Endotoxin Content): <0.005 EU/mL |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500 ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
48 |
Nước standard 1% |
10 |
Ống |
-Điểm sôi : 119 0C (1013 hPa) -Tỉ trọng : 0,92 g / cm3 (20 độ C) -Giới hạn nổ : 1,7% (V) -Điểm sáng : 31 độ C -Độ nóng chảy: -95 độ C |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
10 ống*8ml/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
49 |
Chất làm mát (chất tải nhiệt) |
1 |
Thùng |
Phạm vi nhiệt độ +10 đến + 900C (+50 đến + 194 độ F) |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
7,6 lít /Thùng |
HÓA CHẤT |
|
50 |
Ống chuẩn Iod 0,1N |
2 |
Ống |
Nồng độ sau khi pha loãng với nước cất đến 1 lít: C(I2) = 0.05 mol/l (0.1N) |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
Ống |
HÓA CHẤT |
|
51 |
PCA (Plate count agar) |
500 |
g |
Thủy phân enzyme của casein: 5 g/l Chiết xuất nấm men: 2.5 g/l Glucose khan: 1 g/l Agar: 9-18 g/l Nước: 1000 ml/l Độ pH ở 25 °C: 7.0 ± 0.2 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
52 |
Pepton from casein |
500 |
g |
Màu vàng nhạt đến vàng nâu nhạt, dạng bột mịn Đặc trưng không có mùi Giá trị pH-value (5% nước) 5.0 – 6.0 Tổng Ni tơ (N) (Kjeldahl) 13.8 – 15.8 % Ni tơ amin (dưới dạng N) 4.7 – 6.7 % Tro Sulfat hóa (800 °C) ≤ 5.0 % Mất khối lượng khi sấy khô(105 °C) ≤ 6.5 % Phù hợp cho vi sinh vật: Đạt yêu cầu |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/hộp |
HÓA CHẤT |
|
53 |
Pepton water |
500 |
g |
Phân giải Enzym của Casein: 10 g/l NaCl: 5 g/l Na2HPO4.12 H2O: 9 g/l KH2PO4: 1.5 g/l Nước 1000ml/l Độ pH ở 25 °C 7.0± 0.2 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
54 |
RVS (RAPPAPORT-VASSILIADIS-Soya) broth |
500 |
g |
Thủy phân bằng enzyme của đậu nành 4,5 g/l Natri clorua 7,2 g/l di-Kalihydrogen phosphat 0,18g/l Kali dihydrogenphosphat 1,26g/l Magiê clorua khan 13,4 g/l Malachite green oxalate 0,036 g/l Độ pH ở 25 °C 5,2 ± 0.2 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
55 |
Sabouraud-4 % Dextrose Agar |
500 |
g |
Peptone từ Casein 5 g/l Peptone từ Meat 5 g/l D(+)-Glucose (= Dextrose) 40 g/l Agar-Agar 15 g/l |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
56 |
Sắt (III)clorid |
500 |
g |
Tiêu chuẩn tinh khiết Hàm lượng ≥ 98.0% HCl: ≤ 0.2 % SO4 ≤0.015 % NO3 ≤0.02 % PO4 ≤0.02 % Mn ≤0.04 % |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/hộp |
HÓA CHẤT |
|
57 |
Starch soluble (Hồ tinh bột) |
500 |
gam |
Tiêu chuẩn tinh khiết Giá trị pH 20g/L ở 25 độ C: 6.0-7.5 Lượng bay hơi dưới dạng SO4: ≤ 0.5 % |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Lọ |
HÓA CHẤT |
|
58 |
Tetra hydrofuran |
2.500 |
ml |
Loại: dùng cho HPLC Độ tinh khiết (Sắc ký khí) : ≥ 99.9 % Water ≤ 0.02 % Acidity ≤ 0.0002 meq/g Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g Peroxides ≤0.02 % |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2500ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
59 |
Tetradecan |
250 |
ml |
Điểm sôi: 254 độ C Tỷ trọng: 0.76g/cm3 ở 20 độ C Trọng lượng phân tử: 198.39g/mol |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
250ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
60 |
Tetra-n-butyl amonium hydrogen sulfat |
500 |
g |
Độ hòa tan trong nước 31.102 g/l ở 28 °C Điểm sôi/khoảng sôi: 213.3 °C ở 978.3 hPa Điểm/ khoảng nóng chảy: 165.3 - 167.5 °C ở 977.6 hPa Trọng lượng phân tử : 339.54 g/mol Công thức: C16H36N · HO4S |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/lọ |
HÓA CHẤT |
|
61 |
Tetra-n-butylamonium hydroxyd 20% |
250 |
ml |
Hàm lượng (phương pháp đo độ axit): 19.8 % Mật độ (d 20 °C/4 °C): 1.007 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
250ml/Chai |
HÓA CHẤT |
|
62 |
Thuốc thử Kovas |
100 |
ml |
Thành phần: n-Butanol; hydrochloric acid; 4-dimethylaminobenzaldehyde pH 0 - 1 ở 20 °C Tỷ trọng 0.92 g/cm3 ở 20 °C |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
100ml/lọ |
HÓA CHẤT |
|
63 |
Toluen |
5.500 |
ml |
Tiêu chuẩn tinh khiết Hàm lượng ≥ 99.5% Cặn sau khi bay hơi: ≤ 0.001 % SO4 ≤0.0005 % Br ≤0.005 % |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500ml/chai |
HÓA CHẤT |
|
64 |
Tryptic Soy (Casein) broth |
500 |
g |
Dịch tiêu hóa casein của tuyến tụy17 g/l Chất tiêu hóa Papaic từ bột đậu nành 3 g/l Glucose monohydrate 2.5 g/l NaCl 5 g/l K2HPO4 2.5 g/l Nước 1000 ml Độ pH ở 25 °C 7.3 ± 0.2 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/hộp |
HÓA CHẤT |
|
65 |
Tryptic Soy agar (Casein) |
500 |
g |
Dịch thuỷ phân casein bằng enzyme: 15,0 g Dịch thuỷ phân đậu tương bằng enzym: 5,0 g NaCl: 5,0 g Thạch: 15g Nước: 1000ml pH ở 25 °C 7.3 ± 0.2 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500g/Hộp |
HÓA CHẤT |
|
66 |
Acid Clorogenic |
3 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
10mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
67 |
Acid Ferulic |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
20mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
68 |
Acyclovir |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
100mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
69 |
Alimemazin tartrate |
1 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
120mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
70 |
Allopurinol |
1 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
150mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
71 |
Amoxicillin trihydrat |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
72 |
Ampicilin trihydrat |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
73 |
Atenolol |
1 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
120mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
74 |
Azithromycin |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
75 |
Bạch chỉ |
2 |
Lọ |
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2g/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
76 |
Bạch truật |
2 |
Lọ |
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2g/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
77 |
Bìm bìm |
1 |
Lọ |
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2g/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
78 |
Bromhexin. HCl |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
150mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
79 |
Cam thảo |
2 |
Lọ |
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2g/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
80 |
Cát cánh |
2 |
Lọ |
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2g/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
81 |
Câu kỷ tử |
2 |
Lọ |
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2g/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
82 |
Ceftriaxon natri |
1 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
100mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
83 |
Cefuroxime axetil |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
84 |
Cephalexin |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
85 |
Cetirizin dihydroclorid |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
86 |
Cholecalciferol |
3 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
60mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
87 |
Citicoline natri |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
150mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
88 |
Clavulanat Kali |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
120mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
89 |
Curcumin |
1 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
100mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
90 |
Cyanocobalamin |
1 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
150mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
91 |
Cystine |
0 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
500mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
92 |
Diclofenac natri |
1 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
93 |
Diệp hạ châu đắng |
2 |
Lọ |
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2g/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
94 |
Diphenhydramin. HCl |
1 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
95 |
Đỗ trọng |
2 |
Lọ |
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2g/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
96 |
Độc hoạt |
2 |
Lọ |
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2g/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
97 |
Domperidon maleat |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
98 |
Drotaverin. HCl |
1 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
120mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
99 |
Emodin |
3 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
5mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
100 |
Glucosamin hydroclorid |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
101 |
Huyền sâm |
2 |
Gói |
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
10g/Gói |
CHẤT CHUẨN |
|
102 |
Kaempferol |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
25mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
103 |
Lá actiso |
2 |
Lọ |
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2g/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
104 |
L-Cystein hydroclorid |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
300mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
105 |
Lidocain. HCl |
1 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
150mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
106 |
Mạch môn |
2 |
Lọ |
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2g/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
107 |
Melatonin |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
250mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
108 |
Menthol chuẩn |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
150mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
109 |
Metronidazol |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
110 |
Neomycin sulfate |
1 |
Ống |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
111 |
Nifedipin |
1 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
100mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
112 |
Nystatin |
1 |
Ống |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
113 |
Paeoniflorin |
3 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
10mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
114 |
Palmatin clorid |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
120mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
115 |
Piracetam |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
120mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
116 |
Pyridoxin hydroclorid |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
117 |
Quercetin |
2 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
150mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
118 |
Sài hồ |
2 |
Lọ |
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2g/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
119 |
Spiramycin |
1 |
Ống |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
120 |
Streptomycin sulfat |
1 |
Ống |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
121 |
Thiamin nitrat |
1 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
122 |
Tobramycin |
1 |
Ống |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
123 |
Triết bối mẫu |
2 |
Lọ |
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
2g/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
124 |
Vitamin A Palmitate |
1 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
300mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
|
125 |
Xylometazolin. HCl |
1 |
Lọ |
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu. |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
200mg/Lọ |
CHẤT CHUẨN |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Ý tưởng định hình dòng chảy lịch sử. "
John Maynard Keynes
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Hưng Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Hưng Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.