Báo giá hóa chất, chất chuẩn

Tìm thấy: 11:02 16/07/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Tên gói thầu

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600028193-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá hóa chất, chất chuẩn
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
454 Nguyễn Văn Linh, Phường Sơn Nam, Tỉnh Hưng Yên
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Trần Minh Phượng
Chức vụ
PTP Kế hoạch- Tổng hợp
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 454 Nguyễn Văn Linh- phường Sơn Nam- Tỉnh Hưng Yên

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 16/07/2026 11:02 Đến ngày 28/07/2026 10:30
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
60 Ngày kể từ ngày 28/07/2026 10:30
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Acetonitrile
88
Lít
Độ tinh khiết (Phương pháp Sắc ký khí) ≥ 99,9 % Cặn sau khi bay hơi : ≤ 2,0 mg/L Hàm lượng nước : ≤0,02 % Màu sắc : ≤10 Hazen Tỷ trọng (d 20oC/20oC) : 0,78 Chỉ số khúc xạ (n20/D) : ≤ 1,344 Khoảng sôi ở 80-82oC ≥ 95% (v/v) Độ acid : ≤ 0,0002 meq/g Độ kiềm :≤ 0,0002 meq/g
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
4 Lít/chai
HÓA CHẤT
2
Acid acetic băng
1.500
ml
Hàm lượng: ≥ 99.0% Cặn sau khi bay hơi: ≤ 0,002% SO4: ≤ 0,0002% Cl: ≤ 0,0001% Pb: ≤ 0,00005%
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500 ml/Chai
HÓA CHẤT
3
Acid hydrocloric
10.000
ml
Hàm lượng: ≥ 36% SO3 ≤0.0002 % Cu ≤0.00001% Sn ≤0.0002 % Fe ≤0.00005 %
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500 ml/Chai
HÓA CHẤT
4
Acid sulfuric
3.000
ml
Hàm lượng: ≥ 98% Màu sắc : ≤10 Hazen As(Arsenic): ≤ 0.000001 % Pb (Lead): ≤ 0.000002 % Cd(cadmium): ≤ 0.000002 %
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
1000ml/Chai
HÓA CHẤT
5
Nhôm clorid
500
g
Tiêu chuẩn tinh khiết Hàm lượng≥ 99.0% SO4: ≤ 0,002% Fe: ≤ 0,005% Mg: ≤ 0,005%
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Lọ
HÓA CHẤT
6
Amoniac
500
ml
Hàm lượng: 25-28% Cắn sau khi bay hơi: ≤ 0.002 % Cl ≤0.00005 % SO4≤0.0002 % Na ≤0.0005 %
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500ml/Chai
HÓA CHẤT
7
Amonium chloride
500
g
Hàm lượng: ≥ 99,5% pH (dung dịch 50g/l, 250C): 4,5-5,5 Chất không hòa tan trong nước: ≤ 0,005% Cặn bốc cháy (như Sulfate): ≤ 0,02% Sulfat: ≤ 0,005% Phosphat: ≤ 0,0005% Natri (Na): ≤ 0,005% Magie (Mg): ≤ 0,001% Kali (K): ≤ 0,005% Canxi (Ca): ≤ 0,001% Sắt (Fe): ≤ 0,0005%
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Lọ
HÓA CHẤT
8
Antibiotic AGAR No.1
500
g
Pepton từ thịt: 6g Casein thủy phân bởi pancreatin: 4g Cao thịt bò: 1,5 g Cao nấm men: 3,0g Glucose monohydrat: 1,0g Thạch: 15g Nước: 1000 ml
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/hộp
HÓA CHẤT
9
Baird - Parker agar
500
g
Casein Peptone 10g, Chiết xuất thịt 5 g Chiết xuất nấm men 1g Lithium Chloride 5 g Glycine: 12 g Sodium pyruvate: 10 g Thạch Agar 15 g. Độ pH cuối cùng (ở 25 °C) 6.8±0.2
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500 g/Hộp
HÓA CHẤT
10
Bộ nhuộm gram
1
Bộ
Bộ thuốc nhuộm gram
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
(5 lọ x 500 ml)/Bộ
HÓA CHẤT
11
Bột Mg
250
g
Dạng bột Hàm lượng: ≥ 99.5%
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
250g/Lọ
HÓA CHẤT
12
Cetrimide agar
500
g
Gelatin thủy phân bởi pancreatin 20,0 g, Magnesi clorid: 1,4 g, Dikalisulfat: 10 g, Cetrimid: 0,3 g, Thạch : 13,6 g, Nước : 1000 ml, Glycerol: 10 ml, Độ pH: 7,2 ± 0,2
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Hộp
HÓA CHẤT
13
Đen Ericrom T
25
g
Tiêu chuẩn tinh khiết . Chất chỉ thị màu
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
25g/Lọ
HÓA CHẤT
14
DG 18 (Dichloran glycerol Chloramphenicol)
500
g
Sản phẩm thuỷ phân casein bằng enzyme: 5,0 g, D-Glucose: 10,0 g KH2PO4: 1,0 g MgSO4.H2O: 0,5g Dichloran : 0,002 g Glycerol khan: 220g Thạch: 12-15 g Chloramphenicol: 0,1 g Nước cất: 1000 ml
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Hộp
HÓA CHẤT
15
Diamoni hydrophosphat
500
g
Hàm lượng (đo độ axit): ≥ 99.0% Chất không hòa tan: ≤ 0.005 % Clorua (Cl): ≤ 0.0005 % Nitrat: ≤ 0.001 % Sunfat: ≤ 0.005 % Kim loại nặng (dưới dạng Pb): 0.0005 % Ca (Canxi): ≤ 0.001 % Fe (Sắt): ≤ 0.001 % K (Kali): ≤ 0.005 % Mg (Magie): ≤ 0.0005 % Na (Natri): ≤ 0.005 %
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Hộp
HÓA CHẤT
16
Diamoni oxalat.H2O
500
g
Tiêu chuẩn tinh khiết Hàm lượng≥ 99.5% SO4: ≤ 0,01% Fe: ≤ 0,0005% Mg: ≤ 0,002% K ≤0.002% Cl ≤0.001%
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Lọ
HÓA CHẤT
17
Dichloromethane
2.500
ml
Hàm lượng: ≥ 99.8% Mg: ≤ 0.05ppm Pb: ≤ 0.05ppm Cu: ≤ 0.02ppm Iron (Fe): ≤ 0.1 ppm Chloroform: ≤ 0.01% Ca: ≤ 0.5 ppm; K: ≤ 0.5ppm
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2500ml/Chai
HÓA CHẤT
18
Dimethylamino benzaldehyd
0
g
Hàm lượng (perchloric acid titration) ≥99 % Điểm nóng chảy 73-75 độ C Pb: ≤ 0.001% Fe: ≤ 0.001%
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
100g/Lọ
HÓA CHẤT
19
Diphenylamin
100
g
Hàm lượng: ≥99.0% Áp suất hơi : 0.0003 hPa ( 20 °C) Nhiệt độ tự bốc cháy: 630 °C
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
100g/Lọ
HÓA CHẤT
20
DRBC (Dichloran Bengalrot Chloramphenicol)
500
g
Bacteriological Peptone: 5 g/l Glucose: 10 g/l KH2PO4: 1 g/l MgSO4: 0.5 g/l Dichloran: 0.002 g/l Rose Bengal: 0.025 g/l Chloramphenicol: 0.1 g/l Agar: 15 g/l Nước 1000 ml/l pH ở 25 °C 5.6 ± 0.2
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500 g/Hộp
HÓA CHẤT
21
Dung dịch chuẩn pH 4,01
1.000
ml
Giá trị pH: 4.01 ± 0.01; 250C
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500 ml/Chai
HÓA CHẤT
22
Dung dịch chuẩn pH 7
1.000
ml
Giá trị pH: 7.01 ± 0.01; 250C
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500 ml/Chai
HÓA CHẤT
23
Dung dịch chuẩn pH 10
500
ml
Giá trị pH: 10.01 ± 0.01; 250C
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500 ml/Chai
HÓA CHẤT
24
Dung dịch chuẩn pH 9,21
250
ml
pH chuẩn 9.21 ±0.2
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
250 ml/chai
HÓA CHẤT
25
Dung dịch chuẩn Bạc nitrat 0.1N
2.000
ml
Nồng độ sau khi pha loãng đến 1 lít: (AgNO3) = 0.1 mol/l (0.1N)
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
1000ml/Chai
HÓA CHẤT
26
Dung dịch chuẩn độ Natrithiosulfat 0,1N
2
Ống
Ống pha định mức 1000ml Nồng độ = 0.1 mol/l (0.1N)
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
Ống
HÓA CHẤT
27
EC (Escherichia coli) broth
500
g
Dung dịch thuỷ phân casein bằng enzym: 20,0g, Lactose 5,0g, Muối mật: 1,5g, K2HPO4: 4,0 g, KH2PO4: 1,5g, NaCl: 5,0 g, Nước : 1000 ml
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500 g/Hộp
HÓA CHẤT
28
EE brorth
500
g
Peptone từ Gelatine: 10 g/l D(+)-Glucose: 5 g/l Ox Bile dried: 20 g/l Brilliant Green: 0.015 g/l Na2HPO4 * 2 H2O: 8 g/l KH2PO4: 2 g/l
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500 g/Hộp
HÓA CHẤT
29
Ethanol
1.000
ml
Hàm lượng: ≥ 99.9% Màu sắc : ≤10 Hazen Ag (Silver) ≤ 0.000002% Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % Cd(cadmium): ≤ 0.000005 % Ba (Barium) ≤0.00001% Mg (Magnesium) ≤ 0.00001% Sn (Tin) ≤ 0.00001%
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
1000ml/Chai
HÓA CHẤT
30
Ethanol 96
76
Lít
Chất lỏng không màu, Hàm lượng: 96 %, Cặn không tan: ≤ 0.001%, Độ axit: Phù hợp
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
1Lít/Chai
HÓA CHẤT
31
Ethanol tuyệt đối
40
Lít
- Chất lỏng không màu, Hàm lượng: 99,5% - Cặn không không bay hơi ≤ 0.001% - Độ axit: Phù hợp
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
1Lít/Chai
HÓA CHẤT
32
Ether dầu ( 40º - 60º)
1.000
ml
Khoảng sôi (40-60°C) ≥90 % (v/v) Cắn sau khi bay hơi ≤3.0 mg/l Nước ≤0.01 % Màu sắc≤10 Hazen
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
1000ml/Chai
HÓA CHẤT
33
Ether dầu (30º- 60º)
1.000
ml
Tiêu chuẩn tinh khiết Phạm vi sôi 30-60 độ C Hàm lượng cặn sau khi bay hơi ≤ 0.001% Fe ≤ 0.0001% Pb ≤ 0.0001% Hàm lượng ẩm(H2O) ≤ 0.015%
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500ml/Chai
HÓA CHẤT
34
Ether dầu (60º- 90º)
1.000
ml
Tiêu chuẩn tinh khiết Phạm vi sôi 60-90 độ C Hàm lượng cặn sau khi bay hơi ≤ 0.001% Fe ≤ 0.0001% Pb ≤ 0.0001% Hàm lượng ẩm(H2O) ≤ 0.015%
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500ml/Chai
HÓA CHẤT
35
Ethyl acetate
4.000
ml
Tiêu chuẩn tinh khiết Hàm lượng ≥ 99,5 % Tỷ trọng ở 20 độ C: 0,899-0,901g/ml
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500ml/Chai
HÓA CHẤT
36
Eugonic LT 100 Broth base
500
g
Thành phần: Tryptone: 15.0 g, Soya peptone: 5.0g, Sodium chloride: 4.0g, L-Cystine: 0.7g, Sodium sulphite: 0.2g, Glucose: 5.5g, Egg lecithin: 1.0 g, Tritox: X-100 1.0 g
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Hộp
HÓA CHẤT
37
Hydrogen peroxide 30%
3.000
ml
Định lượng (manganometric) ≥ 30.0 % Màu sắc: ≤ 10 Hazen Axit tự do (theo H2SO4): £ 30ppm Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 1 ppm Tổng nitơ (N): ≤ 4ppm Asen (As): ≤ 0.01ppm Chloride (Cl): ≤ 0.5ppm Nitrate (NO3): ≤ 2ppm As(Arsenic): ≤ 0.01ppm Pb (Lead): ≤ 0.01ppm Cd(Cadmium): ≤ 0.01ppm
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
1000ml/Chai
HÓA CHẤT
38
Kali carbonat
500
g
Tinh khiết, hàm lượng ≥ 99,0% Ca: ≤ 0,002% Na ≤0.05% Cl ≤0.003%
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Lọ
HÓA CHẤT
39
Kali hydroxyd
1.000
g
Tinh khiết Hàm lượng ≥ 85.0% Mật độ 2,04 g / cm3 (20 độ C) Điểm nóng chảy 360 độ C Giá trị pH 13.5 (56 g / l, H2O, 25 độ C) Độ hòa tan 1130 g / l ở 20 độ C
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
1000g/Lọ
HÓA CHẤT
40
Kali pyroantimoat
0
g
Dạng bột hoặc tinh thể màu trắng Hàm lượng: ≥ 99.0%
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
250g/Lọ
HÓA CHẤT
41
Manitol salt phenol red agar
500
g
Casein thủy phân bởi pancrcatin: 5g, Pepton từ mô động vật: 5g, Cao thịt bò: 1g, D-Manitol: 10 g, Natri clorid: 75g, Thạch: 15,0 g, Đỏ phenol: 0,025 g, Nước tinh khiết: 1000 ml
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500 g/Hộp
HÓA CHẤT
42
Natri clorid
500
g
Tiêu chuẩn tinh khiết Hàm lượng ≥ 99,5% Ca ≤0,005% PO4≤ 0,001% Br ≤ 0,01% K ≤0.02%
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Lọ
HÓA CHẤT
43
Natri lauryl sulfat
1.000
g
Hàm lượng ≥ 90,0 % Điểm nóng chảy 204 - 207 độ C Giá trị pH 9,1 (10 g/l) Áp suất hơi <=0,18 Pa (20 độ C) Mật độ khối <400 kg/m3 Độ hòa tan >130 g/l ở 20 độ C
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
1000g/Hộp
HÓA CHẤT
44
Natri octan sulfonat
25
g
Tiêu chuẩn HPLC Định lượng ≥ 99,0 % Mất khối lượng do làm khô: ≤ 1.60 % Bước sóng 210nm ≤ 0,10 Bước sóng 254nm ≤ 0,02 pH (10%): 5,5-7,5
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
25 g/Lọ
HÓA CHẤT
45
Natri sulfit
500
g
Tinh khiết, hàm lượng ≥ 99,0% Fe: ≤ ≤0.0005 % As ≤≤0.0001 % Cl ≤0.005%
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g /Lọ
HÓA CHẤT
46
n-Hexan
5.000
ml
Tiêu chuẩn tinh khiết Hàm lượng ≥ 98 % Tỷ trọng ở 20 độ C: 0.658~0.661g/ml
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500ml/Chai
HÓA CHẤT
47
Nước LAL
1
Chai
Dung dịch trong, Hàm lượng nội độc tố (Endotoxin Content): <0.005 EU/mL
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500 ml/Chai
HÓA CHẤT
48
Nước standard 1%
10
Ống
-Điểm sôi : 119 0C (1013 hPa) -Tỉ trọng : 0,92 g / cm3 (20 độ C) -Giới hạn nổ : 1,7% (V) -Điểm sáng : 31 độ C -Độ nóng chảy: -95 độ C
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
10 ống*8ml/Hộp
HÓA CHẤT
49
Chất làm mát (chất tải nhiệt)
1
Thùng
Phạm vi nhiệt độ +10 đến + 900C (+50 đến + 194 độ F)
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
7,6 lít /Thùng
HÓA CHẤT
50
Ống chuẩn Iod 0,1N
2
Ống
Nồng độ sau khi pha loãng với nước cất đến 1 lít: C(I2) = 0.05 mol/l (0.1N)
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
Ống
HÓA CHẤT
51
PCA (Plate count agar)
500
g
Thủy phân enzyme của casein: 5 g/l Chiết xuất nấm men: 2.5 g/l Glucose khan: 1 g/l Agar: 9-18 g/l Nước: 1000 ml/l Độ pH ở 25 °C: 7.0 ± 0.2
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Hộp
HÓA CHẤT
52
Pepton from casein
500
g
Màu vàng nhạt đến vàng nâu nhạt, dạng bột mịn Đặc trưng không có mùi Giá trị pH-value (5% nước) 5.0 – 6.0 Tổng Ni tơ (N) (Kjeldahl) 13.8 – 15.8 % Ni tơ amin (dưới dạng N) 4.7 – 6.7 % Tro Sulfat hóa (800 °C) ≤ 5.0 % Mất khối lượng khi sấy khô(105 °C) ≤ 6.5 % Phù hợp cho vi sinh vật: Đạt yêu cầu
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/hộp
HÓA CHẤT
53
Pepton water
500
g
Phân giải Enzym của Casein: 10 g/l NaCl: 5 g/l Na2HPO4.12 H2O: 9 g/l KH2PO4: 1.5 g/l Nước 1000ml/l Độ pH ở 25 °C 7.0± 0.2
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Hộp
HÓA CHẤT
54
RVS (RAPPAPORT-VASSILIADIS-Soya) broth
500
g
Thủy phân bằng enzyme của đậu nành 4,5 g/l Natri clorua 7,2 g/l di-Kalihydrogen phosphat 0,18g/l Kali dihydrogenphosphat 1,26g/l Magiê clorua khan 13,4 g/l Malachite green oxalate 0,036 g/l Độ pH ở 25 °C 5,2 ± 0.2
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Hộp
HÓA CHẤT
55
Sabouraud-4 % Dextrose Agar
500
g
Peptone từ Casein 5 g/l Peptone từ Meat 5 g/l D(+)-Glucose (= Dextrose) 40 g/l Agar-Agar 15 g/l
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Hộp
HÓA CHẤT
56
Sắt (III)clorid
500
g
Tiêu chuẩn tinh khiết Hàm lượng ≥ 98.0% HCl: ≤ 0.2 % SO4 ≤0.015 % NO3 ≤0.02 % PO4 ≤0.02 % Mn ≤0.04 %
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/hộp
HÓA CHẤT
57
Starch soluble (Hồ tinh bột)
500
gam
Tiêu chuẩn tinh khiết Giá trị pH 20g/L ở 25 độ C: 6.0-7.5 Lượng bay hơi dưới dạng SO4: ≤ 0.5 %
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Lọ
HÓA CHẤT
58
Tetra hydrofuran
2.500
ml
Loại: dùng cho HPLC Độ tinh khiết (Sắc ký khí) : ≥ 99.9 % Water ≤ 0.02 % Acidity ≤ 0.0002 meq/g Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g Peroxides ≤0.02 %
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2500ml/Chai
HÓA CHẤT
59
Tetradecan
250
ml
Điểm sôi: 254 độ C Tỷ trọng: 0.76g/cm3 ở 20 độ C Trọng lượng phân tử: 198.39g/mol
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
250ml/Chai
HÓA CHẤT
60
Tetra-n-butyl amonium hydrogen sulfat
500
g
Độ hòa tan trong nước 31.102 g/l ở 28 °C Điểm sôi/khoảng sôi: 213.3 °C ở 978.3 hPa Điểm/ khoảng nóng chảy: 165.3 - 167.5 °C ở 977.6 hPa Trọng lượng phân tử : 339.54 g/mol Công thức: C16H36N · HO4S
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/lọ
HÓA CHẤT
61
Tetra-n-butylamonium hydroxyd 20%
250
ml
Hàm lượng (phương pháp đo độ axit): 19.8 % Mật độ (d 20 °C/4 °C): 1.007
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
250ml/Chai
HÓA CHẤT
62
Thuốc thử Kovas
100
ml
Thành phần: n-Butanol; hydrochloric acid; 4-dimethylaminobenzaldehyde pH 0 - 1 ở 20 °C Tỷ trọng 0.92 g/cm3 ở 20 °C
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
100ml/lọ
HÓA CHẤT
63
Toluen
5.500
ml
Tiêu chuẩn tinh khiết Hàm lượng ≥ 99.5% Cặn sau khi bay hơi: ≤ 0.001 % SO4 ≤0.0005 % Br ≤0.005 %
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500ml/chai
HÓA CHẤT
64
Tryptic Soy (Casein) broth
500
g
Dịch tiêu hóa casein của tuyến tụy17 g/l Chất tiêu hóa Papaic từ bột đậu nành 3 g/l Glucose monohydrate 2.5 g/l NaCl 5 g/l K2HPO4 2.5 g/l Nước 1000 ml Độ pH ở 25 °C 7.3 ± 0.2
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/hộp
HÓA CHẤT
65
Tryptic Soy agar (Casein)
500
g
Dịch thuỷ phân casein bằng enzyme: 15,0 g Dịch thuỷ phân đậu tương bằng enzym: 5,0 g NaCl: 5,0 g Thạch: 15g Nước: 1000ml pH ở 25 °C 7.3 ± 0.2
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500g/Hộp
HÓA CHẤT
66
Acid Clorogenic
3
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
10mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
67
Acid Ferulic
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
20mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
68
Acyclovir
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
100mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
69
Alimemazin tartrate
1
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
120mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
70
Allopurinol
1
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
150mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
71
Amoxicillin trihydrat
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
72
Ampicilin trihydrat
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
73
Atenolol
1
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
120mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
74
Azithromycin
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
75
Bạch chỉ
2
Lọ
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2g/Lọ
CHẤT CHUẨN
76
Bạch truật
2
Lọ
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2g/Lọ
CHẤT CHUẨN
77
Bìm bìm
1
Lọ
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2g/Lọ
CHẤT CHUẨN
78
Bromhexin. HCl
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
150mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
79
Cam thảo
2
Lọ
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2g/Lọ
CHẤT CHUẨN
80
Cát cánh
2
Lọ
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2g/Lọ
CHẤT CHUẨN
81
Câu kỷ tử
2
Lọ
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2g/Lọ
CHẤT CHUẨN
82
Ceftriaxon natri
1
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
100mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
83
Cefuroxime axetil
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
84
Cephalexin
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
85
Cetirizin dihydroclorid
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
86
Cholecalciferol
3
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
60mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
87
Citicoline natri
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
150mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
88
Clavulanat Kali
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
120mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
89
Curcumin
1
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
100mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
90
Cyanocobalamin
1
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
150mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
91
Cystine
0
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
500mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
92
Diclofenac natri
1
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
93
Diệp hạ châu đắng
2
Lọ
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2g/Lọ
CHẤT CHUẨN
94
Diphenhydramin. HCl
1
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
95
Đỗ trọng
2
Lọ
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2g/Lọ
CHẤT CHUẨN
96
Độc hoạt
2
Lọ
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2g/Lọ
CHẤT CHUẨN
97
Domperidon maleat
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
98
Drotaverin. HCl
1
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
120mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
99
Emodin
3
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
5mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
100
Glucosamin hydroclorid
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
101
Huyền sâm
2
Gói
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
10g/Gói
CHẤT CHUẨN
102
Kaempferol
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
25mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
103
Lá actiso
2
Lọ
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2g/Lọ
CHẤT CHUẨN
104
L-Cystein hydroclorid
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
300mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
105
Lidocain. HCl
1
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
150mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
106
Mạch môn
2
Lọ
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2g/Lọ
CHẤT CHUẨN
107
Melatonin
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
250mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
108
Menthol chuẩn
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
150mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
109
Metronidazol
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
110
Neomycin sulfate
1
Ống
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
111
Nifedipin
1
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
100mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
112
Nystatin
1
Ống
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
113
Paeoniflorin
3
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
10mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
114
Palmatin clorid
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
120mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
115
Piracetam
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
120mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
116
Pyridoxin hydroclorid
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
117
Quercetin
2
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
150mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
118
Sài hồ
2
Lọ
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2g/Lọ
CHẤT CHUẨN
119
Spiramycin
1
Ống
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
120
Streptomycin sulfat
1
Ống
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
121
Thiamin nitrat
1
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
122
Tobramycin
1
Ống
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
123
Triết bối mẫu
2
Lọ
Dược liệu đối chiếu/Dược liệu chuẩn Dược điển Việt Nam
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
2g/Lọ
CHẤT CHUẨN
124
Vitamin A Palmitate
1
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
300mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
125
Xylometazolin. HCl
1
Lọ
Chuẩn Dược điển Việt Nam/Chất chuẩn đối chiếu.
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
200mg/Lọ
CHẤT CHUẨN
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
16/07/2026
Số quyết định phê duyệt
294-TTKN
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá hóa chất, chất chuẩn". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá hóa chất, chất chuẩn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 5

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây