Báo giá hóa chất cho đề tài nghiên cứu khoa học

Tìm thấy: 10:06 15/09/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Tên gói thầu

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500012365-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá hóa chất cho đề tài nghiên cứu khoa học
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Tòa nhà B2-3 trường đại học Khoa học tự nhiên, Khu phố 6, Phường Linh Xuân, Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
Phân loại báo giá
Gói thầu hàng hoá, dịch vụ khác

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Đỗ Minh Nghĩa
Chức vụ
Trưởng phòng Tài chính và Cung ứng
Số điện thoại
Địa chỉ
Tòa nhà B2-3, trường Đại học Khoa học tự nhiên, khu phố 6, Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 15/09/2025 10:04 Đến ngày 22/09/2025 16:30
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
60 Ngày kể từ ngày 22/09/2025 16:30
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Môi trường nuôi cấy TBG Trung mô (môi trường hoàn thiện, đầy đủ để nuôi cấy Tế bào gốc trung mô)
12
Bộ
Môi trường hoàn thiện, đầy đủ để nuôi tế bào gốc trung mô Đóng gói: Bộ bao gồm các chất thành phần: 1. DMEMF12 Môi trường DMEM/F12 dành cho nuôi cấy tế bào động vật phù hợp ở điều kiện bổ sung huyết thanh bò FBS nồng độ thấp (1-5%) - Có bổ sung các thành phần để giảm lượng - Thành phần môi trường có chứa: High Glucose, Non Essential Amino Acids (NEAA), Sodium pyruvate, Phenol Red, human transferrin, insullin recombinant - Thành phần môi trường không chứa: L-glutamine, HEPES - pH 7.0-7.4 - Áp suất thẩm thấu 290-330 mOsm/kg - Nồng độ endotoxin ≤ 1 EU/mL Hoặc sản phẩm có thông số tương tự 2. bFGF Protein tái tổ hợp bFGF (Yếu tố tăng trưởng nguyên bào sợi cơ bản - basic fibroblast growth factor) bền với nhiệt, có chức năng sinh học tương đương với bFGF tự nhiên. bFGF ổn định nhiệt đã được thiết kế để duy trì hoạt tính ở 37°C trong ít nhất 72 giờ - khối lượng phân tử 19 kDa, được sản xuất trên hệ thống biểu hiện E. coli - Độ tinh sạch >95% được kiểm tra bằng phương pháp SDS-PAGE hoặc các phương pháp tương đương - Nồng dộ nội độc tố: < 1 EU/μg (theo kiểm tra LAL). - Dung dịch bảo quản: Đông khô , pH 7.5. Không chứa chất mang - Không chứa chất bảo quản. - Vô trùng - Hoạt độ ED50 ≥0.6 và ≤1.1 ng/mL Hoặc sản phẩm có thông số tương tự 3.EGF Protein tái tổ hợp nhân tố tăng trưởng biểu mô -EGF (Epidermal growth factor). - EGF có trọng lượng phân tử 6.2 kDa, được biểu hiện trên E. coli. - Protein có độ tinh sạch >95% - Hoạt độ ED50 < 0.4 ng/mL - Vô trùng - Nồng độ nội độc tố:<0.1 ng/µg - Thành phần không chứa chất bảo quản Hoặc sản phẩm có thông số tương tự 4. Knockout Serum replacement Chất bổ sung môi trường được thiết kế thay thế trực tiếp cho FBS - Loại tế bào: Tế bào gốc (phôi), tế bào gốc cảm ứng đa năng (iPS - Induced Pluripotent Stem) - Không chứa huyết thanh (Serum-Free) - Không chứa huyết thanh - pH: 6 đến 8 Hoặc sản phẩm có thông số tương tự 5. ITS-E (100x) Insulin-Transferrin-Selenium-Ethanolamine (ITS-X) được sử dụng như một chất bổ sung nhằm giảm lượng huyết thanh bê thai (FBS) trong nuôi cấy tế bào. - Loại tế bào: Tế bào động vật có vú - Nồng độ: 100X - vô trùng Hoặc sản phẩm có thông số tương tự 6.Antibiotic-Antimycotic (100X) -Antibiotic-Antimycotic chứa 10.000 đơn vị/mL penicillin, 10.000 μg/mL streptomycin và 25 μg/mL Amphotericin B giúp ngăn ngừa sự nhiễm khuẩn trong nuôi cấy tế bào. - Nồng độ: 100 X - Loại tế bào nuôi cấy: Nuôi cấy tế bào động vật có vú - vô trùng Hoặc sản phẩm có thông số tương tự
Viện Tế bào gốc
2
Môi trường nuôi cấy tế bào nội mô thành mạch (môi trường hoàn thiện; đầy đủ để nuôi tế bào gốc nội mô)
1
bộ
Môi trường hoàn thiện, đầy đủ để nuôi tế bào gốc trung mô . Bao gồm 2 thành phần: 1. Môi trường M200 - Môi trường cơ bản M200 dùng chuyên biệt cho nuôi cấy tế bào nội mô mạch lớn bình thường của người phù hợp cho nuôi cấy tế bào trong điều kiện chỉ cần bổ sung huyết thanh bò nồng độ thấp - low serum growth supplement (LSGS). - Thành phần môi trường chứa: amino acid thiết yếu và không thiết yếu; vitamin; hợp chất tự nhiên; khoáng; muối vô cơ, HEPES, Phenol Red. - Thành phần môi trường không bao gồm: kháng sinh, kháng nấm, hormone, nhân tố tăng trưởng hoặc protein. - pH: 7.4 - 8.0 - Áp suất thẩm thấu 245 - 285 mOsm/kg - Nồng độ nội độc tố ≤ 0.5 EU/mL - Môi trường cho phép tăng sinh tế bào nội mô từ 2,5 x 10^3 tế bào/cm2 đến 1 x 10^5 tế bào/cm2 - Quy cách: 500mL dạng lỏng Hoặc sản phẩm có thông số tương tự 2. Chất bổ sung Low Serum Growth Supplement (LSGS) Low Serum Growth Supplement (LSGS) là thành phần bổ sung trong môi trường nuôi cấy hoàn chỉnh để hỗ trợ sự phát triển của nguyên bào sợi da người và tế bào nội mô có nguồn gốc từ mạch máu lớn. - LSGS bao gồm: huyết thanh bò thai (fetal bovine serum), yếu tố tăng trưởng nguyên bào sợi cơ bản (basic fibroblast growth factor), heparin, hydrocortisone và yếu tố tăng trưởng biểu bì (epidermal growth factor). - Nồng độ cuối cùng khi đã bổ sung vào môi trường nuôi cấy: + Huyết thanh bò thai: 2% v/v + Hydrocortisone: 1 μg/mL + Yếu tố tăng trưởng biểu bì người: 10 ng/mL + Yếu tố tăng trưởng nguyên bào sợi cơ bản: 3 ng/mL + Heparin: 10 μg/mL - Loại tế bào nuôi cấy: Tế bào biểu mô (mạch máu lớn), Tế bào nguyên bào sợi (da) - Nồng độ: 50 X - Thể tích: 10 mL - Loài: Người - Vô trùng Hoặc sản phẩm có thông số tương tự
Viện Tế bào gốc
3
Dung dịch tách tế bào (dung dịch enzyme dùng để tách tế bào)
1
Chai 500mL
Dung dịch enzyme dùng để tách tế bào; - Dung dịch enzyme tái tổ hợp, không có nguồn gốc động vật, dùng để tách rời nhiều loại tế bào động vật có vú bám dính - Thành phần: EDTA lớn hơn hoặc bằng 1.1mM (nồng độ 1X) - Nhiệt độ bảo quản và sử dụng: ổn định ở nhiệt độ phòng - Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn cGMP và ISO 13485 - Sản phẩm đã được lọc vô trùng - Không chưa Phenol Red - pH 7.0-7.4 - Áp suất thẩm thấu 280-300 mOsm/kg - Nồng độ nội độc tố ≤ 1 EU/ml - Đóng gói: chai 500mL Hoặc sản phẩm có thông số tương tự
Viện Tế bào gốc
4
Dung dịch rửa tế bào (dung dịch đệm phosphate dùng để rửa tế bào người và động vật)
3
Chai 500mL
Dung dịch đệm phosphate Dulbecco's Phosphate-Buffered Saline (DPBS) dùng để rửa tế bào người và động vật. - Thành phần chứa: calcium và magnesium - Thành phần không chứa: Phenol Red - Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn ISO13485, MDSAP, FDA-registered, 21 CFR820 hoặc tương đương - Nồng độ: 1X - pH: 7.0-7.2 - Áp suất thẩm thấu 270 - 300 mOsm/kg - Dạng lỏng Hoặc sản phẩm có thông số tương tự
Viện Tế bào gốc
5
Hóa chất đánh giá biểu hiện gene, bao gồm hóa chất tách chiết RNA, chạy qPCR định lượng (Bộ hóa chất đầy đủ, mỗi bộ chạy cho 50 test, bao gồm hóa chất tách chiết mRNA, chạy qPCR)
1
Bộ
Bộ hóa chất đầy đủ, mỗi bộ chạy cho 50 test, bao gồm: hóa chất tách chiết mRNA và hóa chất chạy qPCR định lượng: 1. Bộ hóa chất tách chiết mRNA: -Bộ kit tách chiết RNA tổng chất lượng cao từ nhiều nền mẫu khác nhau trong vòng 20 phút bằng các thiết bị cơ bản trong phòng thí nghiệm. - Bộ kit bao gồm: dung dịch ly giải và rửa không chứa RNase, Cột tách RNA - Thể tích rửa giải: 30–300 μL - Loại sản phẩm cuối: RNA tổng số (Total RNA) - Ứng dụng: RT-PCR, qPCR, xây dựng thư viện cDNA, NGS, phân tích Microarray, lai blot, Northern blotting, dịch mã in vitro, xét nghiệm bảo vệ nuclease, gắn nhãn acid nucleic - Số lượng (Quantity): 50 lần tách (50 Preps) - Lượng mẫu đầu vào: + Vi khuẩn: ≤10⁹ tế bào + Máu: ≤0,2 mL + Tế bào: ≤5 x 10⁷ + Thực vật: ≤250 mg + Mô: ≤200 mg + Nấm men: ≤5 x 10⁸ tế bào + Phản ứng enzyme: ≤1,2 mL - Công nghệ tách chiết: Cột silica spin không cần dùng phenol/chloroform độc hại, ly tâm CsCl, hay kết tủa bằng LiCl hoặc ethanol. 2. Bộ hóa chất chạy qPCR định lượng: - Tương thích với thiết bị : 7500 System, BioRad iCycler iQ, BioRad iQ5, Stratagene Mx4000, MJ Chromo4, MJ Opticon, Stratagene Mx3000P, Stratagene Mx3005P, Cepheid SmartCycler, BioRad MyiQ - Số phản ứng: 100 phản ứng - Polymerase: Taq DNA Polymerase - Loại sản phẩm: One-Step qRT-PCR Kit - Số lượng : 100 phản ứng - Loại mẫu: RNA - Đủ cho: 100 phản ứng - Phương pháp phát hiện: Primer-probe - Ứng dụng: Phân tích biểu hiện gen, phát hiện mầm bệnh, phát hiện virus - Phương pháp PCR: RT-qPCR một bước (1-step RT-qPCR) - Tốc độ phản ứng: Chuẩn (Standard) - Quy cách đóng gói: Mỗi bộ (Each) Hoặc sản phẩm có thông số tương tự
Viện Tế bào gốc
6
Kit đánh giá hoạt tính sinh học của tế bào (bộ hóa chất dùng để đánh giá tình trạng apoptosis và sự lão hóa, sự hình thành mạch máu).
1
Bộ
Bộ hóa chất bao gồm các thành phần: 1. Cơ chất huỳnh quang Caspase-3/7 Red: - Cơ chất caspase-3/7 tối ưu cho phân tích apoptosis - Tương thích với cả quan sát tế bào sống bằng huỳnh quang và phương pháp cố định bằng formaldehyde - Có thể kết hợp với các thuốc nhuộm huỳnh quang khác để xác nhận apoptosis trong cùng một tế bào hoặc quần thể tế bào. - Màu sắc: Đỏ - Kích thích/Phát xạ: ~590/610 nm - Dạng : Bột - Số lượng: 1 lọ (Vial) - Liên hợp (Conjugate): Thuốc nhuộm nhân (Nuclear Dye) - Phương pháp phát hiện: Huỳnh quang (Fluorescence) Hoặc sản phẩm có thông số tương tự 2. Kit phát hiện tế bào lão hóa Senescence Green Detection Kit Senescence Green Detection Kit bao gồm một đầu dò huỳnh quang và đệm tối ưu hóa, cho phép phát hiện tế bào lão hóa dựa trên hình ảnh. Phát hiện tế bào lão hóa nhanh chóng và đáng tin cậy bằng tín hiệu huỳnh quang - Bước sóng hấp thụ/phát xạ tối đa 490/514 nm. - Độ nhạy cao hơn so với phương pháp nhuộm màu truyền thống bằng x-gal - Tín hiệu huỳnh quang ổn định, có thể phát hiện bằng bộ lọc chuẩn Alexa Fluor 488/FITC - Khả năng có thể kết hợp với các thuốc nhuộm huỳnh quang khác - Có thể kết hợp với các thuốc nhuộm huỳnh quang khác tương thích với cố định paraformaldehyde. - Loại tế bào: Tế bào động vật có vú - Phương pháp phát hiện: Huỳnh quang - Định dạng: đĩa 96 giếng - Dung lượng: 25 μL - Thiết bị sử dụng: Kính hiển vi huỳnh quang, thiết bị phân tích hình ảnh độ phân giải cao (High Content Analysis Instrument) - Loại sản phẩm: Bộ kit phát hiện lão hóa tế bào Senescence Green Detection Kit Hoặc sản phẩm có thông số tương tự 3. Bộ đánh giá hình thành mạch máu mới gồm: 3.1 môi trường cơ bản M200 - Môi trường cơ bản M200 dùng chuyên biệt cho nuôi cấy tế bào nội mô mạch lớn bình thường của người phù hợp cho nuôi cấy tế bào trong điều kiện chỉ cần bổ sung huyết thanh bò nồng độ thấp - low serum growth supplement (LSGS). - Thành phần môi trường chứa: amino acid thiết yếu và không thiết yếu; vitamin; hợp chất tự nhiên; khoáng; muối vô cơ, HEPES, Phenol Red. - Thành phần môi trường không bao gồm: kháng sinh, kháng nấm, hormone, nhân tố tăng trưởng hoặc protein. - pH: 7.4 - 8.0 - Áp suất thẩm thấu 245 - 285 mOsm/kg - Nồng độ nội độc tố ≤ 0.5 EU/mL - Môi trường cho phép tăng sinh tế bào nội mô từ 2,5 x 10^3 tế bào/cm2 đến 1 x 10^5 tế bào/cm2 - Quy cách: 500mL dạng lỏng Hoặc sản phẩm có thông số tương tự 3.2 Chất bổ trợ mô mạch LVES bổ sung vào môi trường M200 Chất bổ trợ nội mô mạch bổ sung vào môi trường Medium 200 Chất bổ trợ có thể sử dụng cho các ứng dụng các nghiệm thức kiểm tra chức năng thành mạch, xâm lấn tế bào, sự di chuyển của tế bào và tăng sinh tế bào. Nồng độ cung cấp ≥ 50X Thành phần chứa: huyết thanh bò thai nhi, hydrocortisone, yếu tố tăng trưởng biểu bì người, yếu tố tăng trưởng nguyên bào sợi cơ bản, heparin và axit ascorbic Môi trường có nguồn gốc từ động vật pH: 7.0-8.3 Nồng độ nội độc tố ≤ 0.6 EU/mL Hoặc sản phẩm có thông số tương tự 3.3 Chất nền hòa tan bề mặt Gel Trex không chứa lactose dehydrogenase (LDEV) Chất nền hòa tan bề mặt được chiết xuất từ khối u Engelbreth-Holm-Swarm (EHS) ở chuột và không chứa vi-rút, bao gồm vi-rút làm tăng men lactose dehydrogenase (LDEV), - Dòng tế bào: Phù hợp với nhiều loại tế bào nuôi cấy, bao gồm tế bào biểu mô sơ cấp, tế bào nội mô, tế bào cơ trơn, và tế bào gốc vạn năng cảm ứng người (iPSC) Sản phẩm có thành phần chính của ma trận bao gồm laminin, collagen IV, entactin và heparin sulfate proteoglycan. - Nồng độ: 12 đến 18 mg/mL - Nồng độ endotoxin ≤ 8.0 EU/mL - Mức nội độc tố: Thấp - Loại sản phẩm: Basement Membrane Matrix - Độ tinh khiết / Cấp độ chất lượng: Cấp độ nuôi cấy tế bào (Cell Culture Grade) - Dung tích: 5 mL - Loài nguồn gốc: Chuột (mouse) - Phân loại: Giảm yếu tố tăng trưởng (Reduced Growth Factor) - Loại hình nuôi cấy: Nuôi cấy tế bào bám dính (Adherent Cell Culture) - Dạng: Đông lạnh (Frozen) - Mức độ huyết thanh: Không chứa huyết thanh (Serum-free) - Độ vô trùng: Vô trùng (Sterile) - Thành phần không chứa phenol red Hoặc sản phẩm có thông số tương tự 3.4 Dòng tế bào nội mô mạch máu (Human Umbilical Vein Endothelial Cells) Dòng tế bào nội mô mạch máu (Human Umbilical Vein Endothelial Cells) là sản phẩm chứa ≥ 5 × 10⁵ tế bào đã được bảo quản đông lạnh ở cuối giai đoạn nuôi cấy sơ cấp trong môi trường có bổ sung 10% DMSO. - Xác định sự hiện diện của yếu tố von Willebrand (vWf) và kháng nguyên CD31 bằng các phương pháp hóa mô miễn dịch hoặc các phương pháp tương tự. -Xác định không có mặt của α-actin bằng các phương pháp hóa mô miễn dịch hoặc các phương pháp tương tự. - Xác định khả năng bắt giữ Dil-Ac-LDL. - Kiểm tra sự hiện diện của mycoplasma, virus viêm gan B, viêm gan C, HIV-1 và SARS-CoV-2 virus: không phát hiện. - Nuôi cấy dòng tế bào qua nhiều lần cấy chuyền trong môi trường cơ bản dành cho tế bào nội mô mạch máu lớn người (Human Large Vessel Endothelial Cell Basal Medium) có bổ sung Large Vessel Endothelial Supplement (LVES), trong điều kiện không sử dụng kháng sinh và thuốc kháng nấm. Trong suốt quá trình nuôi cấy không phát hiện sự nhiễm khuẩn, nấm men hay nấm mốc. - Sau quá trình rã đông, tế bào cho thấy tỷ lệ sống ≥ 70% (được xác định bằng nhuộm xanh trypan) và khả năng nhân đôi quần thể ít nhất 16 lần khi nuôi cấy theo hướng dẫn của nhà sản xuất. - Điều kiện bảo quản: Ni tơ lỏng Hoặc sản phẩm có thông số tương tự
Viện Tế bào gốc
7
Hóa chất tạo mô hình động vật (Hóa chất có thể cảm ứng bệnh đái tháo đường trên chuột)
1
Bộ
Hóa chất có thể cảm ứng bệnh đái tháo đường trên chuột Hóa chất tạo mô hình động vật (Hóa chất có thể cảm ứng bệnh đái tháo đường trên chuột) - Công thức (Formula): C₈H₁₅N₃O₇ - Khối lượng phân tử (Formula Weight): 265.23 AMU (Đơn vị khối lượng nguyên tử) - Dạng: Bột - Màu sắc: Trắng đến vàng nhạt đến vàng đậm - Độ đục/độ tan: Trong / 50 mg/mL, H₂O - Phổ NMR proton: Phù hợp với cấu trúc - Phổ 13C NMR: Phù hợp với cấu trúc - Hàm lượng nước (Karl Fischer): < 3.0 % - Độ tinh khiết (HPLC): > 98 % - Độ tinh khiết dựa trên α-anomer: > 75 % (Anomer α, HPLC) - Hàm lượng Cacbon (không nước): 35.9 – 36.6 % - Hàm lượng Nitơ (không nước): 15.4 – 16.2 % - Thời hạn kiểm tra lại khuyến nghị: 2 năm - Điểm/khoảng nóng chảy/đông đặc: 121 °C - dec. - Hệ số hấp thụ mol (228 nm): 6.36 (ethanol) - Ổn định về mặt hóa học trong điều kiện môi trường chuẩn (nhiệt độ phòng) Hoặc sản phẩm có thông số tương tự
Viện Tế bào gốc
8
Dụng cụ nuôi tế bào (Flask) dùng để nuôi tế bào có kích thước 25cm2.
2
thùng
Flask dùng để nuôi tế bào có kích thước 25 cm2. -Dụng cụ nuôi cấy tế bào đã được xử lý bề mặt nuôi cấy để tăng khả năng bám dính, tăng trưởng và biệt hóa của tế bào. - Được tiệt trùng bằng chiếu xạ gamma - Không chứa yếu tố gây sốt (nonpyrogenic) - Nắp: nắp lọc (Filter caps): + Nắp có màng lọc chống vi sinh + Màng lọc kỵ nước, ổn định, cho phép thông khí liên tục với trao đổi khí đồng nhất và không có biến động giữa các lô + Màng lọc có độ bền hóa học cao, đạt tiêu chuẩn USP Class VI, không sử dụng nguyên liệu có nguồn gốc động vật - Chứng nhận/Chuẩn tuân thủ: ISO 9001:2008, ISO 13485:2003 hoặc tương đương - Kiểu cổ: cổ nghiêng - Số lượng mỗi thùng: 200 - Số lượng mỗi gói: 10 - Loại sản phẩm: Bình nuôi cấy (Flask) - Thể tích: 7 mL - Hình dạng đáy: phẳng - Dung tích: 25 cm² - Diện tích nuôi cấy: 25 cm² - Dùng một lần, có vạch chia thể tích - Vật liệu: Polystyrene, HDPE hoặc tương đương - Kiểu miệng: hẹp - Độ vô trùng: đã vô trùng - Xử lý bề mặt: Có - Quy cách đóng gói: Thùng 200 cái Hoặc sản phẩm có thông số tương đương
Viện Tế bào gốc
9
Ống chạy PCR (ống tube dùng để chạy qPCR trên máy realtime PCR)
2
thùng
Ống tube dùng để chạy qPCR trên máy realtime PCR Dùng cho phương pháp: PCR, Real-time PCR Đóng gói: 1000 cái/gói, 10 gói/hộp Các ống PCR riêng lẻ có nắp đậy chống bay hơi, dễ mở và đóng giúp ngăn ngừa thất thoát mẫu. Các giếng siêu mỏng, đồng đều đảm bảo hiệu suất phản ứng và truyền nhiệt tối ưu. Được đóng gói thuận tiện trong túi có thể đóng lại. Ứng dụng: trong ngành dược phẩm, công nghiệp thực phẩm và sinh học phân tử. Được sản xuất từ nhựa polypropylen chất lượng cao . Được chứng nhận không chứa RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR có thể phát hiện được và không chứa pyrogen. Chiều cao ống: 20.1-20.5 mm Hoặc sản phẩm có thông số tương đương
Viện Tế bào gốc
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá hóa chất cho đề tài nghiên cứu khoa học". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá hóa chất cho đề tài nghiên cứu khoa học" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 37

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây