Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Dung dịch pha loãng |
27 |
Thùng |
Chứng chỉ ISO 13485 Đóng gói: 20L/ thùng Thành phần chính: NaCl ≤ 9.4% Buffer ≤ 1.6% Anti-Microbial Agent ≤ 1.0% |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
20L/thùng |
||
2 |
Dung dịch ly giải |
27 |
Chai |
Chứng chỉ ISO 13485 Đóng gói: 500ml/ chai Thành phần chính: Quaternary Ammonium Salt <10% Sodium Lauryl Sulfate <1.5% |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
500ml/ chai |
||
3 |
Dung dịch kiểm chuẩn mức thường |
2 |
Lọ |
Chất kiểm chuẩn được dùng để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
Lọ 3ml |
||
4 |
Dung dịch kiểm chuẩn mức cao |
2 |
Lọ |
Chất kiểm chuẩn được dùng để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
Lọ 3ml |
||
5 |
Dung dịch kiểm chuẩn mức thấp |
2 |
Lọ |
Chất kiểm chuẩn được dùng để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
Lọ 3ml |
||
6 |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
8 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng Glucose trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 - Thành phần: phosphate buffer pH 6.50 220 mM, GOD ≥ 15000U/l, POD ≥ 500 U/l, 4-AAP 1mM, phenol 10 mM, chất hoạt động bề mặt -Tuyến tính lên tới 500 mg/dl - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
8 x 56 ml |
||
7 |
Hóa chất xét nghiệm Amylase |
3 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng amylase trong các chất lỏng sinh học. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 3 x 56 ml R1 - Thành phần: CNP-G3 2.3 mM, NaCl 350mM, calcium acetate 6 mM, potasium thiocyanate 600 mM, Good's buffer pH 6.0 100mM, chất ổn định và thành phần không phản ứng. -Tuyến tính lên tới 2000 U/l. - Giới hạn phát hiện là 0.91 U/l. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
3 x 56 ml |
||
8 |
Hóa chất xét nghiệm GOT |
8 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng GOT trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1 + 6 x 14 ml R2 - Thành phần: Tris buffer 80 mM pH 7.65, L-aspartate 240 mM, 2-Oxoglutarate 12 mM, NADH 0.18 mM, MDH ≥ 600 U/l, LDH ≥ 900U/l. -Tuyến tính lên tới 440 U/l - Giới hạn phát hiện là 0.463 U/l. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
6 x 56 ml + 6 x 14 ml |
||
9 |
Hóa chất xét nghiệm GPT |
5 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng GPT trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1 + 6 x 14 ml R2 - Thành phần: Tris buffer 100 mM pH 7.15, L-Alanine 500 mM, 2-Oxoglutarate 15 mM, NADH 0.18 mM, LDH ≥ 1700 U/l. -Tuyến tính lên tới 440 U/l - Giới hạn phát hiện là 0.169 U/l. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
6 x 56 ml + 6 x 14 ml |
||
10 |
Hóa chất xét nghiệm Ure |
8 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng Urea trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1 + 6 x 14 ml R2 - Thành phần: CAPSO buffer 8 mM pH 7.60, 2-Oxoglutarate 7.5 mM, Urease > 8 KU/l, GLDH > 800 U/l, NADH 0.25 mM, Chất ổn định. -Tuyến tính lên tới 300 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
6 x 56 ml + 6 x 14 ml |
||
11 |
Hóa chất xét nghiệm Albumin |
3 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng Albumin trong các chất lỏng sinh học. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 -Thành phần: succinate buffer 100 mM pH 4.2, bromochresol green 0.2 mM, chất hoạt động bề mặt. -Tuyến tính lên tới 6g/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.01g/dl. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
8 x 56 ml |
||
12 |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine |
5 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng Creatinine trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 4 x 56 ml R1 + 4 x 56 ml R2 - Thành phần: picric acid 14 mM, NaOH 0.18 M, sodium tetraborate 10 mM, Chất hoạt động bề mặt. -Tuyến tính lên tới 20 mg/dl - Giới hạn phát hiện là 0.2 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
4 x 56 ml + 4 x 56 ml |
||
13 |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
2 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng Total Bilirubin trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1+ 6 x 14 ml R2 - Thành phần R1 : hydrochloric acid 0.1 M, chất hoạt động bề mặt. - Thành phần R2: hydrochloric acid 0.1 M, salt of 3,5-dichlorobenzene diazonium 2 mM, chất hoạt động bề mặt, chất ổn định. -Tuyến tính lên tới 20 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.05 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
6 x 56 ml + 6 x 14 ml |
||
14 |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubi trực tiếp |
2 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng Direct Bilirubin trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1+ 6 x 14 ml R2 - Thành phần R1 : sodium chloride 0.26 M, EDTA 0.1 mM. - Thành phần R2: EDTA 0.1mM, diazotized 2,4-dichloroaniline 0.1mM, hydrochloric acid 0.18M. -Tuyến tính lên tới 13 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.039 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
6 x 56 ml + 6 x 14 ml |
||
15 |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides |
2 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng Triglycerides trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 - Thành phần: Good’s buffer pH 6.80, ATP 2 mM, GK > 300 U/l, POD > 1000 U/l, LPL > 1000 U/l, GPO > 2000 U/l, TOPS 3 mM, 4-AAP 0.3 mM, chất hoạt động bề mặt và chất ổn định. -Tuyến tính lên tới 1000 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.69 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
8 x 56 ml |
||
16 |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol |
5 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng Cholesterol trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 - Thành phần: Good’s buffer pH 7.20, sodium cholate 8 mM, CHE ≥ 400 U/l, CHOD ≥ 200 U/l, POD ≥ 500 U/l, 4-AAP 0.6 mM, 4-chlorophenol 2 mM. -Tuyến tính lên tới 700 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
8 x 56 ml |
||
17 |
Nước rửa dùng cho máy sinh hóa |
2 |
hộp |
Chứng chỉ ISO 13485 Đóng gói: 2L/chai Thành phần : Sodium hydroxide và chất hoạt động bề mặt |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
Chai |
||
18 |
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric |
4 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng Uric Acid trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1+ 6 x 14 ml R2 - Thành phần R1: phosphate buffer pH 7.0 100 mM, TOOS 0.38 mM, ascorbate oxidase ≥ 1000 U/l, chất hoạt động bề mặt. -Thành phần R2: Good buffer pH 7.7 50 mM, 4-aminoantipyrine 1.5 mM, uricase ≥ 450 U/l, POD ≥ 1000 u/l, chất hoạt động bề mặt. -Tuyến tính lên tới 35 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.06 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
6 x 56 ml + 6 x 14 ml |
||
19 |
Hóa chất xét nghiệm Protein |
3 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng Proteins trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 - Thành phần: Đồng Sunfat 6 mM, sodium-potassium tartrate 21 mM, potassium iodide 6 mM, NaOH 0.75 M. -Tuyến tính lên tới 12 g/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.1 g/dl |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
8 x 56 ml |
||
20 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm sinh hóa |
2 |
hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: Hộp gồm 5 lọ x 3 ml -Thành phần: Huyết thanh người với chất phụ gia và các mô có nguồn gốc người và động vật. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
5 x 3 ml/hộp |
||
21 |
Vật liệu kiểm soát sinh hóa mức thường |
4 |
hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: Hộp gồm 10 lọ x 5 ml - Thành phần: Huyết thanh người với chất phụ gia và các mô có nguồn gốc người và động vật. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
10 x 5 ml/hộp |
||
22 |
Vật liệu kiểm soát sinh hóa mức cao |
4 |
hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: Hộp gồm 10 lọ x 5 ml -Thành phần: Huyết thanh người với chất phụ gia và các mô có nguồn gốc người và động vật. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
10 x 5 ml/hộp |
||
23 |
Hóa chất xét nghiệm CK Nac |
1 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng Ck-Nac trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 4 x 56 ml R1 + 4 x 14 ml R2 - Thành phần: imidazole buffer 29 mM pH 6.50, creatine phosphate 30 mM, glucose 20 mM, N-acetyl-Lcysteine 20 mM, magnesium acetate 10 mM, EDTA 2 mM, ADP 2 mM, NADP 2 mM, AMP 5 mM, Di(adenosine-5') pentaphosphate 12 µM, glucose-6-phosphate-dehydrogenase ≥ 3 kU/l, hexokinase ≥ 3 kU/l. -Tuyến tính lên tới 2000 U/l - Giới hạn phát hiện là 1.6 U/l |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
4 x 56 ml + 4 x 14 ml |
||
24 |
Hóa chất xét nghiệm CK MB |
1 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng Ck-Mb trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 2 x 56 ml R1 + 2 x 14 ml R2 - Thành phần: Buffer 100 mM pH 6.70, creatine phosphate 35 mM, glucose 20 mM, N-acetyl-L-cysteine 20 mM, magnesium acetate 10 mM, EDTA 2 mM, ADP 2 mM, NADP 2 mM, AMP 5 mM, Di (adenosine-5') pentaphosphate 10 µM, glucose-6-phosphate-dehydrogenase ≥ 1.5 kU/l, hexokinase ≥ 2.5 kU/l, kháng thể đơn dòng kháng CK-M- công suất ức chế > 2000 U/l. -Tuyến tính lên tới 2000 U/l. - Giới hạn phát hiện là 4 U/l. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
2 x 56 ml + 2 x 14 ml |
||
25 |
Hóa chất xét nghiệm HDL |
1 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng HDL trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 4 x 45 ml R1 + 4 x 15 ml R2 - Thành phần R1 : Good’s buffer pH 7.0 30 mmol/l, 4-aminoantipyrine 0.9 mmol/l, POD 2400 U/l, ascorbate oxidase 2700 U/l và kháng thể lipoprotein, hỗn hợp 5-chloro-2-methyl-2-H-isothiazol-3-one [EC số 247-500-7] và 2-methyl-2-H-isothiazol-3-one [EC số 220-239-6] (3:1) ở nồng độ 0,0015-0,06%. - Thành phần R2: Good’s buffer pH 7.0 30 mmol/l, cholesterol esterase 4000 U/l, cholesterol oxidase 20000 U/l, và F-DAOS 0.8 mmol/l. -Tuyến tính lên tới 220 mg/dl - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
4 x 45 ml + 4 x 15 ml |
||
26 |
Hóa chất xét nghiệm LDL |
1 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng LDL trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 2 x 45 ml R1+ 2 x 15 ml R2 - Thành phần R1: Good’s buffer pH 7.0, cholesterol esterase, cholesterol oxidase, HMMPS và catalase. - Thành phần R2 : Good’s buffer pH 7.0, 4-aminoantipyrine, POD -Tuyến tính lên tới 500 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
2 x 45 ml + 2 x 15 ml |
||
27 |
Hóa chất xét nghiệm GGT |
1 |
hộp |
Dùng để dịnh lượng Gammar trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1 + 6 x 14 ml R2 - Thành phần: Tris buffer 100 mM pH 8.25, glycilglycine 100 mM, L-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 4mM. -Tuyến tính lên tới 800 U/l. - Giới hạn phát hiện là 2 U/l. |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
6 x 56 ml + 6 x 14 ml |
||
28 |
Điện cực K |
2 |
chiếc |
Chứng chỉ ISO 13485 Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
1 chiếc |
||
29 |
Điện cực Na |
2 |
chiếc |
Chứng chỉ ISO 13485 Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
1 chiếc |
||
30 |
Điện cực Cl |
2 |
chiếc |
Chứng chỉ ISO 13485 Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
1 chiếc |
||
31 |
Điện cựcCa |
2 |
chiếc |
Chứng chỉ ISO 13485 Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
1 chiếc |
||
32 |
Điện cực pH |
2 |
chiếc |
Chứng chỉ ISO 13485 Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
1 chiếc |
||
33 |
Điện cực tham chiếu |
2 |
chiếc |
Chứng chỉ ISO 13485 Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
1 chiếc |
||
34 |
Chất hiệu chuẩn A dùng cho xét nghiệm điện giải |
6 |
Chai |
Chứng chỉ ISO 13485 Thành phần: Sodium hydroxide (NaOH): 0.050% Calcium acetate (CaAC2): 0.026% Sodium chloride (NaCl): 0.589% Potassium chloride (KCl): 0.031% Nước khử ion |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
400ml/Chai |
||
35 |
Chất chuẩn B dùng cho xét nghiệm điện giải |
2 |
Chai |
Chứng chỉ ISO 13485 Thành phần: Sodium hydroxide (NaOH): 0.035% Calcium acetate (CaAC2): 0.054% Sodium chloride (NaCl): 0.386% Potassium chloride (KCl): 0.062% Nước khử ion |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
200ml/Chai |
||
36 |
Hóa chất xét nghiệm đông máu PT |
15 |
hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
24 test/hộp |
||
37 |
Hóa chất xét nghiệm đông máu APTT |
15 |
hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
24 test/hộp |
||
38 |
Hóa chất xét nghiệm đông máu Fibrinogen |
15 |
hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - 1 ID chip - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
24 test/hộp |
||
39 |
Hóa chất xét nghiệm đông máu TT |
15 |
hộp |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
24 test/hộp |
||
40 |
Dung dịch pha loãng |
5 |
Thùng |
Tương thích với máy huyết học hãng MTD Dung dịch pha loãng sẵn sàng để sử dụng Thành phần: Sodium chloride < 5g/L |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
20 L/1 thùng |
||
41 |
Dung dịch rửa |
5 |
Thùng |
Tương thích với máy huyết học hãng MTD Dung dịch tẩy rửa/loại bỏ Hemoglobin sẵn sàng để sử dụng Thành phần: Surfactant < 3g/L |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
5 lít / 1 thùng |
||
42 |
Dung dịch ly giải |
5 |
Lọ |
Tương thích với máy huyết học hãng MTD Dung dịch lyser cho huyết sắc tố sẵn sàng để sử dụng Thành phần: Quaternary ammonium salts < 5g/L |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
0,5 lít / 1 lọ |
||
43 |
Thuốc thử xét nghiệm coom trực tiếp |
2 |
Lọ |
Lọ 10ml, đạt chứng chỉ chất lượng ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
10ml |
||
44 |
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu ABO Anti-A (IgM) |
10 |
Lọ |
Lọ 10ml, đạt chứng chỉ chất lượng ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
10ml |
||
45 |
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu ABO Anti-B (IgM) |
10 |
Lọ |
Lọ 10ml, đạt chứng chỉ chất lượng ISO 13486 |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
10ml |
||
46 |
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu ABO Anti-AB (IgM) |
10 |
Lọ |
Lọ 10ml, đạt chứng chỉ chất lượng ISO 13487 |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
10ml |
||
47 |
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu type Rho Anti-D (IgG+IgM) |
2 |
Lọ |
Lọ 10ml, đạt chứng chỉ chất lượng ISO 13488 |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
10ml |
||
48 |
Que thử phân tích nước tiểu 10 thông số (Mission Urinalysis Reagent Strips-10 parameters) |
3.000 |
Test |
Đo các chỉ số : Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU). Dạng que |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
hộp 100 test |
||
49 |
Test ma túy (5 chân) |
500 |
Test |
Que thử xét nghiệm định tính phát hiện các chất gây nghiện MOP/COD/HER/THC/AMP trong mẫu nước tiểu |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
25 Test/Hộp |
||
50 |
Test nhanh chẩn đoán viên gan B |
1.000 |
Test |
- Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương - Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương - Độ nhạy: ≥ 99,9%, Độ đặc hiệu: ≥ 99.6% - Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04 - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
50 Test/hộp, |
||
51 |
Test nhanh chẩn đoán Morphin |
500 |
Test |
Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC - Mẫu phẩm: Nước tiểu - Phát hiện OPI/Morphine -Độ nhạy tương quan 100 %, Độ đặc hiệu tương quan 100 % - Ngưỡng phát hiện: 300 ng/mL - Bảo quản ở nhiệt độ thường |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
50 Test/Hộp |
||
52 |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
1.000 |
Test |
Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy: 99.59%, Độ đặc hiệu: 99.87% - Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV- Ag tái tổ hợp. - Vạch kết quả Anti-human IgG-Fc Mcab. - Nằm trong khuyến cáo xét nghiệm khẳng định HIV của viện Vệ sinh dịch tễ TW năm 2020 |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
50 Test/Hộp |
||
53 |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C |
500 |
Test |
- Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy: ≥ 99,5%, Độ đặc hiệu: ≥ 98,0%. - Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng IgG người - Đạt tiêu chuẩn ISO13485 |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
50 Test/Hộp |
||
54 |
Test nhanh chẩn đoán Chlamyda |
300 |
Test |
- Phát hiện kháng thể kháng Chlamyda trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
25 Test/Hộp |
||
55 |
Test nhanh chẩn đoán Rota |
300 |
Test |
- Phát hiện kháng thể kháng Rota trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần |
Bệnh viện đa khoa Mường Tè |
25 Test/Hộp |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chúng ta không thể nói chính xác lúc nào tình bạn hình thành . Cứ nhỏ từng giọt nước vào ly , sẽ có lúc một giọt nước làm tràn ly . Cũng vậy , trong mỗi chuối những điều dễ thương , tử tế , sẽ có một điều làm con tim tràn đầy. "
Samuel
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Mường Tè đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Mường Tè đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.