Báo giá hóa chất, sinh phẩm

Tìm thấy: 15:54 04/06/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm hóa chất sinh phẩm cho Bệnh viện Đa khoa Mường Tè năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất sinh phẩm cho Bệnh viện Đa khoa Mường Tè năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600021472-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá hóa chất, sinh phẩm
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Bản Mấn, Xã Bum Tở, Tỉnh Lai Châu
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Hà văn Quý
Chức vụ
Khoa Dược - Bệnh viện đa khoa Mường Tè
Số điện thoại
Địa chỉ
Bản Mấn, xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 04/06/2026 15:52 Đến ngày 14/06/2026 16:50
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 14/06/2026 16:50
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Dung dịch pha loãng
27
Thùng
Chứng chỉ ISO 13485 Đóng gói: 20L/ thùng Thành phần chính: NaCl ≤ 9.4% Buffer ≤ 1.6% Anti-Microbial Agent ≤ 1.0%
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
20L/thùng
2
Dung dịch ly giải
27
Chai
Chứng chỉ ISO 13485 Đóng gói: 500ml/ chai Thành phần chính: Quaternary Ammonium Salt <10% Sodium Lauryl Sulfate <1.5%
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
500ml/ chai
3
Dung dịch kiểm chuẩn mức thường
2
Lọ
Chất kiểm chuẩn được dùng để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
Lọ 3ml
4
Dung dịch kiểm chuẩn mức cao
2
Lọ
Chất kiểm chuẩn được dùng để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
Lọ 3ml
5
Dung dịch kiểm chuẩn mức thấp
2
Lọ
Chất kiểm chuẩn được dùng để đánh giá độ chính xác và độ đúng của máy phân tích huyết học.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
Lọ 3ml
6
Hóa chất xét nghiệm Glucose
8
hộp
Dùng để dịnh lượng Glucose trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 - Thành phần: phosphate buffer pH 6.50 220 mM, GOD ≥ 15000U/l, POD ≥ 500 U/l, 4-AAP 1mM, phenol 10 mM, chất hoạt động bề mặt -Tuyến tính lên tới 500 mg/dl - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
8 x 56 ml
7
Hóa chất xét nghiệm Amylase
3
hộp
Dùng để dịnh lượng amylase trong các chất lỏng sinh học. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 3 x 56 ml R1 - Thành phần: CNP-G3 2.3 mM, NaCl 350mM, calcium acetate 6 mM, potasium thiocyanate 600 mM, Good's buffer pH 6.0 100mM, chất ổn định và thành phần không phản ứng. -Tuyến tính lên tới 2000 U/l. - Giới hạn phát hiện là 0.91 U/l.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
3 x 56 ml
8
Hóa chất xét nghiệm GOT
8
hộp
Dùng để dịnh lượng GOT trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1 + 6 x 14 ml R2 - Thành phần: Tris buffer 80 mM pH 7.65, L-aspartate 240 mM, 2-Oxoglutarate 12 mM, NADH 0.18 mM, MDH ≥ 600 U/l, LDH ≥ 900U/l. -Tuyến tính lên tới 440 U/l - Giới hạn phát hiện là 0.463 U/l.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
6 x 56 ml + 6 x 14 ml
9
Hóa chất xét nghiệm GPT
5
hộp
Dùng để dịnh lượng GPT trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1 + 6 x 14 ml R2 - Thành phần: Tris buffer 100 mM pH 7.15, L-Alanine 500 mM, 2-Oxoglutarate 15 mM, NADH 0.18 mM, LDH ≥ 1700 U/l. -Tuyến tính lên tới 440 U/l - Giới hạn phát hiện là 0.169 U/l.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
6 x 56 ml + 6 x 14 ml
10
Hóa chất xét nghiệm Ure
8
hộp
Dùng để dịnh lượng Urea trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1 + 6 x 14 ml R2 - Thành phần: CAPSO buffer 8 mM pH 7.60, 2-Oxoglutarate 7.5 mM, Urease > 8 KU/l, GLDH > 800 U/l, NADH 0.25 mM, Chất ổn định. -Tuyến tính lên tới 300 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
6 x 56 ml + 6 x 14 ml
11
Hóa chất xét nghiệm Albumin
3
hộp
Dùng để dịnh lượng Albumin trong các chất lỏng sinh học. Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 -Thành phần: succinate buffer 100 mM pH 4.2, bromochresol green 0.2 mM, chất hoạt động bề mặt. -Tuyến tính lên tới 6g/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.01g/dl.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
8 x 56 ml
12
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
5
hộp
Dùng để dịnh lượng Creatinine trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 4 x 56 ml R1 + 4 x 56 ml R2 - Thành phần: picric acid 14 mM, NaOH 0.18 M, sodium tetraborate 10 mM, Chất hoạt động bề mặt. -Tuyến tính lên tới 20 mg/dl - Giới hạn phát hiện là 0.2 mg/dl.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
4 x 56 ml + 4 x 56 ml
13
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
2
hộp
Dùng để dịnh lượng Total Bilirubin trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1+ 6 x 14 ml R2 - Thành phần R1 : hydrochloric acid 0.1 M, chất hoạt động bề mặt. - Thành phần R2: hydrochloric acid 0.1 M, salt of 3,5-dichlorobenzene diazonium 2 mM, chất hoạt động bề mặt, chất ổn định. -Tuyến tính lên tới 20 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.05 mg/dl.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
6 x 56 ml + 6 x 14 ml
14
Hóa chất xét nghiệm Bilirubi trực tiếp
2
hộp
Dùng để dịnh lượng Direct Bilirubin trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1+ 6 x 14 ml R2 - Thành phần R1 : sodium chloride 0.26 M, EDTA 0.1 mM. - Thành phần R2: EDTA 0.1mM, diazotized 2,4-dichloroaniline 0.1mM, hydrochloric acid 0.18M. -Tuyến tính lên tới 13 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.039 mg/dl.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
6 x 56 ml + 6 x 14 ml
15
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
2
hộp
Dùng để dịnh lượng Triglycerides trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 - Thành phần: Good’s buffer pH 6.80, ATP 2 mM, GK > 300 U/l, POD > 1000 U/l, LPL > 1000 U/l, GPO > 2000 U/l, TOPS 3 mM, 4-AAP 0.3 mM, chất hoạt động bề mặt và chất ổn định. -Tuyến tính lên tới 1000 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.69 mg/dl.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
8 x 56 ml
16
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
5
hộp
Dùng để dịnh lượng Cholesterol trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 - Thành phần: Good’s buffer pH 7.20, sodium cholate 8 mM, CHE ≥ 400 U/l, CHOD ≥ 200 U/l, POD ≥ 500 U/l, 4-AAP 0.6 mM, 4-chlorophenol 2 mM. -Tuyến tính lên tới 700 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
8 x 56 ml
17
Nước rửa dùng cho máy sinh hóa
2
hộp
Chứng chỉ ISO 13485 Đóng gói: 2L/chai Thành phần : Sodium hydroxide và chất hoạt động bề mặt
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
Chai
18
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric
4
hộp
Dùng để dịnh lượng Uric Acid trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1+ 6 x 14 ml R2 - Thành phần R1: phosphate buffer pH 7.0 100 mM, TOOS 0.38 mM, ascorbate oxidase ≥ 1000 U/l, chất hoạt động bề mặt. -Thành phần R2: Good buffer pH 7.7 50 mM, 4-aminoantipyrine 1.5 mM, uricase ≥ 450 U/l, POD ≥ 1000 u/l, chất hoạt động bề mặt. -Tuyến tính lên tới 35 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.06 mg/dl.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
6 x 56 ml + 6 x 14 ml
19
Hóa chất xét nghiệm Protein
3
hộp
Dùng để dịnh lượng Proteins trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml R1 - Thành phần: Đồng Sunfat 6 mM, sodium-potassium tartrate 21 mM, potassium iodide 6 mM, NaOH 0.75 M. -Tuyến tính lên tới 12 g/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.1 g/dl
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
8 x 56 ml
20
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm sinh hóa
2
hộp
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: Hộp gồm 5 lọ x 3 ml -Thành phần: Huyết thanh người với chất phụ gia và các mô có nguồn gốc người và động vật.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
5 x 3 ml/hộp
21
Vật liệu kiểm soát sinh hóa mức thường
4
hộp
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: Hộp gồm 10 lọ x 5 ml - Thành phần: Huyết thanh người với chất phụ gia và các mô có nguồn gốc người và động vật.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
10 x 5 ml/hộp
22
Vật liệu kiểm soát sinh hóa mức cao
4
hộp
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: Hộp gồm 10 lọ x 5 ml -Thành phần: Huyết thanh người với chất phụ gia và các mô có nguồn gốc người và động vật.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
10 x 5 ml/hộp
23
Hóa chất xét nghiệm CK Nac
1
hộp
Dùng để dịnh lượng Ck-Nac trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 4 x 56 ml R1 + 4 x 14 ml R2 - Thành phần: imidazole buffer 29 mM pH 6.50, creatine phosphate 30 mM, glucose 20 mM, N-acetyl-Lcysteine 20 mM, magnesium acetate 10 mM, EDTA 2 mM, ADP 2 mM, NADP 2 mM, AMP 5 mM, Di(adenosine-5') pentaphosphate 12 µM, glucose-6-phosphate-dehydrogenase ≥ 3 kU/l, hexokinase ≥ 3 kU/l. -Tuyến tính lên tới 2000 U/l - Giới hạn phát hiện là 1.6 U/l
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
4 x 56 ml + 4 x 14 ml
24
Hóa chất xét nghiệm CK MB
1
hộp
Dùng để dịnh lượng Ck-Mb trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 2 x 56 ml R1 + 2 x 14 ml R2 - Thành phần: Buffer 100 mM pH 6.70, creatine phosphate 35 mM, glucose 20 mM, N-acetyl-L-cysteine 20 mM, magnesium acetate 10 mM, EDTA 2 mM, ADP 2 mM, NADP 2 mM, AMP 5 mM, Di (adenosine-5') pentaphosphate 10 µM, glucose-6-phosphate-dehydrogenase ≥ 1.5 kU/l, hexokinase ≥ 2.5 kU/l, kháng thể đơn dòng kháng CK-M- công suất ức chế > 2000 U/l. -Tuyến tính lên tới 2000 U/l. - Giới hạn phát hiện là 4 U/l.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
2 x 56 ml + 2 x 14 ml
25
Hóa chất xét nghiệm HDL
1
hộp
Dùng để dịnh lượng HDL trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 4 x 45 ml R1 + 4 x 15 ml R2 - Thành phần R1 : Good’s buffer pH 7.0 30 mmol/l, 4-aminoantipyrine 0.9 mmol/l, POD 2400 U/l, ascorbate oxidase 2700 U/l và kháng thể lipoprotein, hỗn hợp 5-chloro-2-methyl-2-H-isothiazol-3-one [EC số 247-500-7] và 2-methyl-2-H-isothiazol-3-one [EC số 220-239-6] (3:1) ở nồng độ 0,0015-0,06%. - Thành phần R2: Good’s buffer pH 7.0 30 mmol/l, cholesterol esterase 4000 U/l, cholesterol oxidase 20000 U/l, và F-DAOS 0.8 mmol/l. -Tuyến tính lên tới 220 mg/dl - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
4 x 45 ml + 4 x 15 ml
26
Hóa chất xét nghiệm LDL
1
hộp
Dùng để dịnh lượng LDL trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 2 x 45 ml R1+ 2 x 15 ml R2 - Thành phần R1: Good’s buffer pH 7.0, cholesterol esterase, cholesterol oxidase, HMMPS và catalase. - Thành phần R2 : Good’s buffer pH 7.0, 4-aminoantipyrine, POD -Tuyến tính lên tới 500 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
2 x 45 ml + 2 x 15 ml
27
Hóa chất xét nghiệm GGT
1
hộp
Dùng để dịnh lượng Gammar trong các chất lỏng sinh học Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml R1 + 6 x 14 ml R2 - Thành phần: Tris buffer 100 mM pH 8.25, glycilglycine 100 mM, L-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 4mM. -Tuyến tính lên tới 800 U/l. - Giới hạn phát hiện là 2 U/l.
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
6 x 56 ml + 6 x 14 ml
28
Điện cực K
2
chiếc
Chứng chỉ ISO 13485 Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
1 chiếc
29
Điện cực Na
2
chiếc
Chứng chỉ ISO 13485 Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
1 chiếc
30
Điện cực Cl
2
chiếc
Chứng chỉ ISO 13485 Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
1 chiếc
31
Điện cựcCa
2
chiếc
Chứng chỉ ISO 13485 Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
1 chiếc
32
Điện cực pH
2
chiếc
Chứng chỉ ISO 13485 Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
1 chiếc
33
Điện cực tham chiếu
2
chiếc
Chứng chỉ ISO 13485 Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
1 chiếc
34
Chất hiệu chuẩn A dùng cho xét nghiệm điện giải
6
Chai
Chứng chỉ ISO 13485 Thành phần: Sodium hydroxide (NaOH): 0.050% Calcium acetate (CaAC2): 0.026% Sodium chloride (NaCl): 0.589% Potassium chloride (KCl): 0.031% Nước khử ion
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
400ml/Chai
35
Chất chuẩn B dùng cho xét nghiệm điện giải
2
Chai
Chứng chỉ ISO 13485 Thành phần: Sodium hydroxide (NaOH): 0.035% Calcium acetate (CaAC2): 0.054% Sodium chloride (NaCl): 0.386% Potassium chloride (KCl): 0.062% Nước khử ion
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
200ml/Chai
36
Hóa chất xét nghiệm đông máu PT
15
hộp
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
24 test/hộp
37
Hóa chất xét nghiệm đông máu APTT
15
hộp
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
24 test/hộp
38
Hóa chất xét nghiệm đông máu Fibrinogen
15
hộp
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - 1 ID chip - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
24 test/hộp
39
Hóa chất xét nghiệm đông máu TT
15
hộp
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 Mỗi hộp chứa: - 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Tờ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh. - Tuổi thọ sản phẩm: 18 tháng
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
24 test/hộp
40
Dung dịch pha loãng
5
Thùng
Tương thích với máy huyết học hãng MTD Dung dịch pha loãng sẵn sàng để sử dụng Thành phần: Sodium chloride < 5g/L
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
20 L/1 thùng
41
Dung dịch rửa
5
Thùng
Tương thích với máy huyết học hãng MTD Dung dịch tẩy rửa/loại bỏ Hemoglobin sẵn sàng để sử dụng Thành phần: Surfactant < 3g/L
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
5 lít / 1 thùng
42
Dung dịch ly giải
5
Lọ
Tương thích với máy huyết học hãng MTD Dung dịch lyser cho huyết sắc tố sẵn sàng để sử dụng Thành phần: Quaternary ammonium salts < 5g/L
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
0,5 lít / 1 lọ
43
Thuốc thử xét nghiệm coom trực tiếp
2
Lọ
Lọ 10ml, đạt chứng chỉ chất lượng ISO 13485
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
10ml
44
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu ABO Anti-A (IgM)
10
Lọ
Lọ 10ml, đạt chứng chỉ chất lượng ISO 13485
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
10ml
45
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu ABO Anti-B (IgM)
10
Lọ
Lọ 10ml, đạt chứng chỉ chất lượng ISO 13486
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
10ml
46
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu ABO Anti-AB (IgM)
10
Lọ
Lọ 10ml, đạt chứng chỉ chất lượng ISO 13487
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
10ml
47
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu type Rho Anti-D (IgG+IgM)
2
Lọ
Lọ 10ml, đạt chứng chỉ chất lượng ISO 13488
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
10ml
48
Que thử phân tích nước tiểu 10 thông số (Mission Urinalysis Reagent Strips-10 parameters)
3.000
Test
Đo các chỉ số : Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU). Dạng que
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
hộp 100 test
49
Test ma túy (5 chân)
500
Test
Que thử xét nghiệm định tính phát hiện các chất gây nghiện MOP/COD/HER/THC/AMP trong mẫu nước tiểu
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
25 Test/Hộp
50
Test nhanh chẩn đoán viên gan B
1.000
Test
- Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương - Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương - Độ nhạy: ≥ 99,9%, Độ đặc hiệu: ≥ 99.6% - Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04 - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
50 Test/hộp,
51
Test nhanh chẩn đoán Morphin
500
Test
Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, đáp ứng chỉ thị 98/79/EC - Mẫu phẩm: Nước tiểu - Phát hiện OPI/Morphine -Độ nhạy tương quan 100 %, Độ đặc hiệu tương quan 100 % - Ngưỡng phát hiện: 300 ng/mL - Bảo quản ở nhiệt độ thường
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
50 Test/Hộp
52
Test nhanh chẩn đoán HIV
1.000
Test
Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy: 99.59%, Độ đặc hiệu: 99.87% - Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV- Ag tái tổ hợp. - Vạch kết quả Anti-human IgG-Fc Mcab. - Nằm trong khuyến cáo xét nghiệm khẳng định HIV của viện Vệ sinh dịch tễ TW năm 2020
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
50 Test/Hộp
53
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
500
Test
- Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy: ≥ 99,5%, Độ đặc hiệu: ≥ 98,0%. - Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng IgG người - Đạt tiêu chuẩn ISO13485
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
50 Test/Hộp
54
Test nhanh chẩn đoán Chlamyda
300
Test
- Phát hiện kháng thể kháng Chlamyda trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
25 Test/Hộp
55
Test nhanh chẩn đoán Rota
300
Test
- Phát hiện kháng thể kháng Rota trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần
Bệnh viện đa khoa Mường Tè
25 Test/Hộp
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá hóa chất, sinh phẩm". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá hóa chất, sinh phẩm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 14

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây