Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Ethanol absolute |
34 |
Chai |
Độ tinh khiết ≥ 99.9 %
Acetone (GC) ≤ 0.001 %
Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 %
Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 %
2-Propanol (GC) ≤ 0.01 % |
Viện Pháp y Quân đội |
2.5L/Chai |
||
2 |
UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water |
36 |
Chai |
Nước tinh khiết được lọc qua màng lọc 0.1 µm.
Không chứa Dnase, Rnase.
Không xử lý DEPC.
Phù hợp cho các ứng dụng sinh học phân tử. |
Viện Pháp y Quân đội |
500ML/Chai |
||
3 |
Phenol:Chloroform:lsoamyl Alcohol (25:24:1) Saturated with 10mM Tris, pH 8.0, 1mM EDTA |
17 |
Chai |
Độ tinh khiết ≥99.0%
pH: 6.5 - 6.9
Không chứa Dnase, Rnase, Protease. |
Viện Pháp y Quân đội |
500ML/Chai |
||
4 |
GoTaq® Master Mixes |
62 |
Bộ |
Bộ master mix gồm GoTaq® DNA Polymerase được cung cấp kèm 2X Colorless GoTaq® Reaction Buffer (pH 8.5), 400µM dATP, 400µM dGTP, 400µM dCTP, 400µM dTTP và 3mM MgCl2. |
Viện Pháp y Quân đội |
100 phản ứng/Bộ |
||
5 |
Phusion Hot Start II High-Fidelity PCR Master Mixes |
17 |
Bộ |
Master mix chứa enzyme khuếch đại Phusion High-Fidelity DNA Polymerase với tỷ lệ lỗi thấp hơn 50 lần so với Taq và 6 lần so với Pfu.
Tạo sản phẩm đầu bằng. |
Viện Pháp y Quân đội |
100 phản ứng/Bộ |
||
6 |
TBE 10X |
20 |
Chai |
Đệm điện di axit nucleic trên gel agarose và polyacrylamide.
Được sử dụng làm đệm chạy điện di và đệm chuẩn bị gel.
Lọc qua màng 0,22 μm.
Được khuyến nghị sử dụng để điện di các đoạn RNA và DNA nhỏ hơn 1500 bp. |
Viện Pháp y Quân đội |
1Lít/Chai |
||
7 |
Proteinase K (recombinant), PCR grade |
27 |
Bộ |
Nồng độ: 600 - 1000 U/mL, 14 - 22 mg/mL.
pH tối ưu: 7.5 - 8
Nhiệt độ hoạt động tối ưu: 50-55ºC |
Viện Pháp y Quân đội |
5 x 1.0 mL/Bộ |
||
8 |
GeneJET PCR Purification Kit |
18 |
Bộ |
Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR bằng cột chiết có gắn màng silica.
Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và muối từ hỗn hợp phản ứng PCR.
Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp đến 20 kb.
Hiệu suất thu hồi các đoạn kích thước từ 100 bp đến 10 kb lên tới 90-100%.
Lưu lượng liên kết lên tới 25 µg DNA.
Quy trình thực hiện nhanh chỉ trong vòng 5 phút. |
Viện Pháp y Quân đội |
250 Preps/Bộ |
||
9 |
BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit |
36 |
Bộ |
Bộ sản phẩm lý tưởng cho việc giải trình tự de novo, giải trình tự lại và hoàn thiện với sản phẩm PCR, plasmid, fosmid và khuôn BAC.
Tương thích với các hệ thống: SeqStudio™ Genetic Analyzer, SeqStudio™ Flex Series Genetic Analyzer, 3500/3500xL Genetic Analyzer, 3730/3730xl DNA Analyzer Thermal Cyclers: GeneAmp™ PCR System 9700 Dual Series, Veriti™ Fast 96‐well and 384‐well Thermal Cyclers |
Viện Pháp y Quân đội |
100 phản ứng/ Bộ |
||
10 |
ZR DNA Sequencing Clean-up Kit™ (200 Preps) w/ Zymo Spin IB |
17 |
Bộ |
Kít loại bỏ các tạp chất sau phản ứng giải trình tự (ví dụ: thuốc nhuộm huỳnh quang chưa được kết hợp, muối dư, dNTP, mồi và enzyme) khỏi các sản phẩm DNA extension.
Năng suất lên tới 5 µg DNA.
Thể tích elute: 6 µl - 20 µl |
Viện Pháp y Quân đội |
200 phản ứng/ Bộ |
||
11 |
POP-7 Polymer for 3500/3500xL Genetic Analyzers |
17 |
Bộ |
POP-7 được pha chế sẵn và đựng trong túi dùng một lần.
Có nhãn nhận dạng tần số vô tuyến (RFID), dễ dàng theo dõi thông tin sản phẩm.
Có thể tái sử dụng: cho phép sử dụng mao quản nhiều lần. |
Viện Pháp y Quân đội |
384 phản ứng/ Bộ |
||
12 |
Ethylenediaminetetraacetic acid anhydrous, BioUltra, ≥99% (titration) |
4 |
Chai |
Độ tinh khiết ≥ 98.5%
Carbon: 40.7 - 41.5 %
Nitrogen: 9.3 - 9.8 % |
Viện Pháp y Quân đội |
500G/Chai |
||
13 |
Chloroform: Isoamyl Alcohol (24:1) |
17 |
Chai |
Dung dịch không màu trong suốt sử dụng trong tinh sạch nucleic acid. |
Viện Pháp y Quân đội |
1PT/Chai |
||
14 |
GeneRuler 100 bp DNA Ladder |
18 |
Bộ |
Ladder sử dụng để định cỡ và định lượng gần đúng DNA mạch kép trong khoảng từ 100 bp đến 1.000 bp trên gel agarose hoặc polyacrylamide.
Gồm 10 băng tương ứng với kích thước 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp.
Băng tham chiếu: 500 bp |
Viện Pháp y Quân đội |
50 μg/Bộ |
||
15 |
TopVision Agarose |
17 |
Chai |
Agarose sử dụng trong điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb.
Dải nồng độ gel: 0.4 - 5%
Không chứa Dnase, Rnase.
Không tạo liên kết với DNA, RNA.
Nhiệt độ nóng chảy: 88 °C
EEO, -Mr 0.08 - 0.11
Gel strength (1 % gel) ≥ 1200 g/cm2
Gel strength (1.5 % gel) ≥ 2300 g/cm2
Nhiệt độ tạo gel (1.5 %): 34.0 - 38.0 °C
Ash ≤ 0.50 %
Sulphate ≤ 0.10 % |
Viện Pháp y Quân đội |
100G/Chai |
||
16 |
Sodium hypochlorite (Javen) |
51 |
Chai |
Hỗn hợp hai muối NaCl và NaClO, muối NaClO có tính oxi hóa rất mạnh, do vậy nước Javel có tính tẩy màu và sát trùng. Dung dịch trong, màu vàng nhạt, háo nước, ăn mòn cao. |
Viện Pháp y Quân đội |
500 ML/ Chai |
||
17 |
GeneJET Gel Extraction and DNA Cleanup Micro Kit |
17 |
Bộ |
Kit loại bỏ hiệu quả các đoạn mồi, đoạn mồi dimer, dNTP, các nucleotide được đánh dấu chưa gắn kết, enzyme và muối khỏi phản ứng PCR và các hỗn hợp phản ứng khác.
Có thể tinh sạch các đoạn DNA từ 100 bp đến 20 kb. Tỷ lệ thu hồi đạt 90 đến 100% cho các đoạn DNA từ 100 bp đến 3 kb.
Mỗi cột tinh sạch có khả năng liên kết lên đến 10 μg DNA. |
Viện Pháp y Quân đội |
250 Preps/Bộ |
||
18 |
3500 Genetic Analyzer 8-Capillary Array, 50 cm |
1 |
Bộ |
Chiều dài mao quản: 50 cm
Định dạng: 8-Capillary Array
Test time: 125 phút |
Viện Pháp y Quân đội |
01 Chiếc/ Bộ |
||
19 |
Giấy lau |
29 |
Hộp |
Cấu tạo 100% Cellulose nhưng đảm bảo để lại lượng xơ bụi rất thấp (hầu như không có).
Có tính trơ với một số loại hóa chất khử trùng, làm sạch.
Thiết kế dạng hộp POP-UP sử dụng một lần và có màng chống bụi giúp cho giấy không bị nhiễm bẩn. |
Viện Pháp y Quân đội |
Hộp |
||
20 |
Găng tay không bột |
267 |
Hộp |
Chất liệu: cao su tự nhiên chất lượng cao.
Loại không bột – phủ Polymer hoặc Clorin: dùng cho cả 2 tay; màu trăng hoặc ngà vàng.
Tiêu chuẩn chất lượng: phù hợp với các tiêu chuẩn ASTM D3578 và EN455. Sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485:2016; ISO 22000:2018; ISO 9001:2015; SA 8000:2014. |
Viện Pháp y Quân đội |
Hộp |
||
21 |
Khẩu trang |
232 |
Hộp |
Khẩu trang 4 lớp.
50 chiếc/hộp |
Viện Pháp y Quân đội |
50 chiếc/ hộp |
||
22 |
Dao mổ |
18 |
Hộp |
Lưỡi dao khớp với cán dao số 3 dùng trong y tế. |
Viện Pháp y Quân đội |
Hộp |
||
23 |
Đầu tip 1000 µL |
20 |
Túi |
Chất liệu: Polypropylene
Thể tích: 1000 µl
Có chia vạch đinh mức thể tích tại vị trí 200 µl, 500 µl và 1000 µl.
Không chứa DNA người.
Không chứa Dnase, Rnase. |
Viện Pháp y Quân đội |
1000 cái/túi |
||
24 |
Đầu tip 200 µL |
30 |
Túi |
Chất liệu: Polypropylene
Thể tích: 200 µl
Không chứa DNA người.
Không chứa Dnase, Rnase. |
Viện Pháp y Quân đội |
1000 cái/túi |
||
25 |
Đầu tip 10 µL |
20 |
Túi |
Chất liệu: Polypropylene
Thể tích: 10 µl
Có chia vạch đinh mức thể tích tại vị trí 2 µl và 10 µl.
Không chứa DNA người.
Không chứa Dnase, Rnase.
Đầu côn thiết kế phom dài, chiều dài 50 mm đảm bảo chạm đáy các ống ly tâm 1.5 ml và tránh việc đầu pipette chạm vào các ống chứa mẫu gây nhiễm. |
Viện Pháp y Quân đội |
1000 cái/túi |
||
26 |
Ống fancol 50mL |
1 |
Thùng |
Chất liệu ống: PP
Chất liệu nắp: HDPE
Đã tiệt trùng.
Dung tích: 50 ml
Có chia vạch định mức thể tích.
Không chứa DNA người, Dnase, Rnase.
Non – pyrogenic
Non – cytotoxic |
Viện Pháp y Quân đội |
500 cái/Thùng |
||
27 |
Ống eppendorft 2.0mL |
18 |
Hộp |
Chất liệu: Polypropylene
Thể tích: 2 ml
Có chia vạch định mức thể tích.
Không chứa DNA người.
Không chứa Dnase, Rnase.
Nắp cứng, được trang bị hệ thống khóa an toàn. |
Viện Pháp y Quân đội |
1000 cái/túi |
||
28 |
MicroAmp Optical 96-Well Reaction Plate
Hãng sx: Thermo Fisher Scientific- Mỹ |
17 |
Hộp |
Đĩa 96 giếng.
Chất liệu: polypropylene
Tương thích với các thiết bị: Thermal Cycler, Genetic Analyzer, DNA Analyzer.
Được làm mờ để giảm thiểu sự nhiễu huỳnh quang từ các giếng. |
Viện Pháp y Quân đội |
10 đĩa/ Hộp |
||
29 |
Ống fancol 15mL |
17 |
Thùng |
Chất liệu ống: PP
Chất liệu nắp: HDPE
Đã tiệt trùng.
Dung tích: 15 ml
Có chia vạch định mức thể tích.
Không chứa DNA người, Dnase, Rnase.
Non – pyrogenic
Non – cytotoxic |
Viện Pháp y Quân đội |
500 cái/Thùng |
||
30 |
Kính bảo hộ |
50 |
Cái |
Kính bằng nhựa, dùng để bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm |
Viện Pháp y Quân đội |
Cái |
||
31 |
Đầu tip 1000 µL có filter |
255 |
Hộp |
Chất liệu đầu típ: Polypropylene
Chất liệu tấm lọc: Polyethylene
Thể tích: 1000 µL
Đã khử trùng.
Không chứa DNA người, Dnase, Rnase.
Đầu típ được thiết kế với bộ lọc mật độ cao, ngăn hoàn toàn mẫu tràn ra ngoài và ngăn nhiễm mẫu.
Bộ lọc có khả năng kháng hóa chất, do đó khi mẫu bị hút tràn chạm vào tấm lọc có thể an toàn sử dụng lại. |
Viện Pháp y Quân đội |
96 cái/ hộp |
||
32 |
Đầu tip 200 µL có filter |
459 |
Hộp |
Chất liệu đầu típ: Polypropylene
Chất liệu tấm lọc: Polyethylene
Thể tích: 200 µL
Đã khử trùng.
Không chứa DNA người, Dnase, Rnase.
Đầu típ được thiết kế với bộ lọc mật độ cao, ngăn hoàn toàn mẫu tràn ra ngoài và ngăn nhiễm mẫu.
Bộ lọc có khả năng kháng hóa chất, do đó khi mẫu bị hút tràn chạm vào tấm lọc có thể an toàn sử dụng lại. |
Viện Pháp y Quân đội |
96 cái/ hộp |
||
33 |
Ống eppendorft 1.5mL |
17 |
Hộp |
Chất liệu: Polypropylene
Thể tích: 1.5 ml
Có chia vạch định mức thể tích.
Không chứa DNA người.
Không chứa Dnase, Rnase.
Nắp cứng, đươc trang bị hệ thống khóa an toàn.
Phần gờ khóa nắp giúp ngón cái không chạm vào nắp bên trong khi đóng mở, tránh nhiễm mẫu. |
Viện Pháp y Quân đội |
1000 cái/túi |
||
34 |
Đầu tip 10 µL có filter |
392 |
Hộp |
Chất liệu đầu típ: Polypropylene
Chất liệu tấm lọc: Polyethylene
Thể tích: 10 µL
Đã khử trùng.
Không chứa DNA người.
Không chứa Dnase, Rnase.
Có chia vạch định mức thể tích tại vị trí 2 µl và 10 µl.
Đầu típ phom dài, chiều dài 50 mm. |
Viện Pháp y Quân đội |
96 cái/ hộp |
||
35 |
Ống eppendorft 0.2mL |
31 |
Hộp |
Chất liệu: Polypropylene
Thể tích: 0.2 ml
Không chứa DNA người.
Không chứa Dnase, Rnase.
Thành ống có phần ghi tem nhãn rộng.
Thành ống mỏng và đúc đồng đều đảm bảo sự dẫn nhiệt đồng đều cho PCR.
Nắp có đặc tính bịt kín cao giúp ngăn chặn sự bay hơi của mẫu.
Có thể hấp tiệt trùng. |
Viện Pháp y Quân đội |
1000 cái/túi |
||
36 |
Ống eppendorft 0.5mL |
17 |
Túi |
Chất liệu: polypropylene
Thể tích: 0.5 ml
Không chứa DNA người, Dnase, Rnase.
Có chia vạch định mức thể tích.
Có phân ghi tem nhãn rộng.
Có thể hấp khử trùng. |
Viện Pháp y Quân đội |
1000 cái/túi |
||
37 |
PrepFiler Express BTA™ Forensic DNA Extraction Kit |
2 |
Bộ |
Được thiết kế để cải thiện năng suất và độ tinh khiết tổng thể của DNA được phân lập từ cả mẫu thường quy và mẫu pháp y khó.
Cung cấp DNA chất lượng cao, không chứa chất ức chế PCR và phù hợp cho các ứng dụng tiếp theo như PCR định lượng thời gian thực và phân tích lặp lại ngắn (STR).
Xử lý từ 1 đến 13 mẫu trong một lần chạy. |
Viện Pháp y Quân đội |
52 phản ứng/ Bộ |
||
38 |
Pierce™ Protein Concentrators PES, 10K MWCO, 0.5–100 mL |
1 |
Bộ |
Chất liệu màng: PES
MWCO: 10 kDa
Cô đặc protein nhanh: có thể đạt được nồng độ mẫu gấp 10 đến 30 lần trong 10 phút hoặc ít hơn khi sử dụng máy cô đặc 0.5 mL và 15 phút hoặc ít hơn khi sử dụng các máy cô đặc lượng khác.
Thể tích mẫu: 5-20 ml |
Viện Pháp y Quân đội |
24 Concentrators/Bộ |
||
39 |
Sodium Acetate (3 M), pH 5.5, RNase-free |
2 |
Chai |
Nồng độ: 3 M
pH: 5.5
Không chứa Rnase. |
Viện Pháp y Quân đội |
100 mL/Chai |
||
40 |
RedSafe™ Nucleic Acid Staining Solution |
13 |
Ống |
Nồng độ: 20,000X
Được sử dụng để phát hiện DNA sợi đôi và RNA sợi đơn.
Không độc hại, không gây đột biến và không gây ung thư.
Không có chất thải nguy hại.
Dung dịch này có độc tính di truyền thấp hơn đáng kể so với EtBr, đảm bảo an toàn cho người dùng và phòng thí nghiệm.
Khi liên kết với axit nucleic, dung dịch sẽ hiển thị ở bước sóng 520–540 nm (tối ưu với bộ lọc 530 hoặc 535 nm). |
Viện Pháp y Quân đội |
1ML/Ống |
||
41 |
Septa Cathode Buffer Container, for 3500 and SeqStudio Flex |
5 |
Hộp |
Các vách ngăn này dành cho cả hai ngăn của Cathode Buffer Containe và được sử dụng với máy phân tích gen dòng 3500 và SeqStudio Flex. |
Viện Pháp y Quân đội |
10 chiếc/ Hộp |
||
42 |
Đệm PBS 10X |
2 |
Chai |
Nồng độ: 10X
Khi pha loãng đến nồng độ làm việc 1X, dung dịch chứa 137 mM NaCl, 2,7 mM KCl, 8 mM Na2HPO4 và 2 mM KH2PO4.
pH: 7.4
Không chứa Rnase. |
Viện Pháp y Quân đội |
500mL/Chai |
||
43 |
Chelex 100 |
1 |
Lọ |
Kích thước hạt: 50-100 mesh (dry) pH: 4-14
1% polystyrene liên kết ngang
Khả năng liên kết ≥0.3 meq/mL |
Viện Pháp y Quân đội |
100G/Lọ |
||
44 |
DNA AWAY™ Surface Decontaminant |
10 |
Chai |
Loại bỏ DNA và DNase không mong muốn khỏi dụng cụ thủy tinh và nhựa mà không ảnh hưởng đến các mẫu DNA.
Thích hợp cho hộp gel, pipet, máy để bàn, máy luân nhiệt hoặc các thiết bị khác.
Sử dụng trước khi thực hiện PCR hoặc làm việc với DNA để có khu vực làm việc sạch DNA. |
Viện Pháp y Quân đội |
250 mL/Chai |
||
45 |
Đệm điện di - Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series, 4packs/ box |
12 |
Hộp |
Hộp đệm được đóng gói trong hộp đựng dùng một lần, sẵn sàng sử dụng, có gắn thẻ nhận dạng tần số vô tuyến (RFID) trên nhãn. Phần trên của ABC được hàn nhiệt bằng màng nhựa, cần được bóc ra trước khi lắp trực tiếp vào thiết bị. Mỗi hộp bao gồm bốn hộp đựng riêng biệt.
Tương thích với hệ thống: 3500 Series Genetic Analyzers, SeqStudio Flex Series Genetic Analyzers. |
Viện Pháp y Quân đội |
4 chiếc/ Hộp |
||
46 |
Đệm điện di - Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series, 4packs/ box |
12 |
Hộp |
CBC được sản xuất trong hộp đựng dùng một lần, sẵn sàng sử dụng, có gắn thẻ nhận dạng tần số vô tuyến (RFID) trên nhãn. Mặt trên của CBC được hàn nhiệt bằng màng nhựa, cần được bóc ra trước khi lắp trực tiếp vào thiết bị. Mỗi gói bao gồm bốn hộp đựng riêng biệt.
Tương thích với các hệ thống: 3500 Series Genetic Analyzers, SeqStudio Flex Series Genetic Analyzers |
Viện Pháp y Quân đội |
4 chiếc/ Hộp |
||
47 |
Conditioning Reagent 3500 Series |
10 |
Hộp |
Cung cấp dưới dạng túi đựng sẵn sàng sử dụng, tương thích với các máy phân tích di truyền dòng 3500 và SeqStudio Flex.
Sản phẩm được thiết kế để mồi bơm polymer, rửa bơm polymer giữa các lần thay đổi loại polymer và trong quá trình tắt máy. Túi có dung tích đủ dùng một lần. Nhãn được tích hợp thẻ nhận dạng tần số vô tuyến (RFID). Phần trên của túi được bịt kín bằng màng nhựa, cần được gỡ bỏ trước khi lắp vào máy. |
Viện Pháp y Quân đội |
1 túi/ Hộp |
||
48 |
SEPTA, 96 WELL RUO 3500 EACH |
1 |
Hộp |
Các vách ngăn này dành cho đĩa 96 giếng được thiết kế và xác nhận để sử dụng với máy phân tích gen Applied Biosystems 3500 và SeqStudio Flex series. |
Viện Pháp y Quân đội |
20 chiếc/ Hộp |
||
49 |
Sequencing Standard BigDye Terminator v3.1 |
1 |
Hộp |
Kít gồm bốn ống, mỗi ống chứa đủ DNA của một trình tự 1200 cặp bazơ đã biết, được chuẩn bị bằng BigDye Terminator v3.1 để thực hiện một lần hiệu chuẩn phổ/kiểm tra hiệu suất và/hoặc một lần chạy giải trình tự đối chứng trên máy phân tích di truyền Applied Biosystems 3500 và SeqStudio Flex series.
DNA chứa trong chế phẩm đã được đông khô để tối đa hóa độ ổn định.
Dye: ROX, TAMRA™, Rhodamine 110, Rhodamine 6G |
Viện Pháp y Quân đội |
4 ống/ Hộp |
||
50 |
Tris HCl pH7.5 1M |
5 |
Chai |
Không chứa DNase, RNase, protease.
Nồng độ: 1M
pH: 7.5 |
Viện Pháp y Quân đội |
1 L/Chai |
||
51 |
Ống đựng mẫu (Ống fancol 50mL) |
2 |
Túi |
Chất liệu ống: PP
Chất liệu nắp: HDPE
Đã tiệt trùng.
Dung tích: 50 ml
Có chia vạch định mức thể tích.
Không chứa DNA người, Dnase, Rnase.
Non – pyrogenic
Non – cytotoxic |
Viện Pháp y Quân đội |
500 cái/Thùng |
||
52 |
Khay đựng mẫu 96 vị trí |
28 |
Hộp |
Phù hợp cho ống ly tâm 0,5-2ml
Được làm bằng nhựa đặc biệt, giúp giá đỡ ống ly tâm chắc chắn và bền bỉ
Chịu được nhiệt độ cao và thấp, axit và kiềm (có thể đặt trong bồn nước, chịu được nhiệt độ dưới 100ºC) |
Viện Pháp y Quân đội |
05 chiếc/ Hộp |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Người ta nói rằng khi bạn tới thiên đường bạn sẽ gặp lại người mình yêu… chậc, thế điều gì xảy ra nếu người bạn yêu đang ở với người yêu của mình? "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Cục Quân y, Viện Pháp y Quân đội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Cục Quân y, Viện Pháp y Quân đội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.