Báo giá thiết bị Y tế

Tìm thấy: 18:50 29/04/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thiết bị Y tế cho Trung tâm Y tế A Lưới năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm thiết bị Y tế cho Trung tâm Y tế A Lưới năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600015635-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá thiết bị Y tế
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Thôn 6, Xã A Lưới 2, Thành phố Huế
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Phạm Trường Giang
Chức vụ
nhân viên khoa Dược-VT,TBYT
Số điện thoại
Địa chỉ
Trung tâm Y tế A Lưới, Thôn 6, Xã A Lưới 2, Thành Phố Huế

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 29/04/2026 18:45 Đến ngày 09/05/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 09/05/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Máy điện não đồ
1
Cái
I. YÊU CẦU CHUNG - Năm sản xuất: 2026 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Nguồn điện sử dụng: 220V ± 10%; 50-60Hz - Môi trường hoạt động: + Thiết bị có khả năng hoạt động ở dải nhiệt độ: Từ ≤ 15 đến ≥ 300C. + Thiết bị có khả năng hoạt động ở dải độ ẩm: Từ ≤ 35 đến ≥ 75%. II. YÊU CẦU CẤU HÌNH - Máy chính: 01 chiếc - Chân máy: 01 cái - Bộ kích thích ánh sáng: 01 bộ - Điện cực đĩa EEG gắn cáp: 01 bộ - Điện cực cầu: 03 cái - Điện cực tai EEG: 03 cái - Mũ gắn điện cực EEG: 03 cái - Phần mềm: 01 bộ - Máy vi tính và màn hình: 01 bộ - Phụ kiện: bàn phím, chuột, cáp nối…: 01 bộ - Máy in đen trắng: 01 bộ - Bộ lưu điện (UPS): 01 bộ III. YÊU CẦU KỸ THUẬT 1/ Kênh EEG/ Kênh EP: (Kênh ghi điện não/ Kênh ghi điện thế gợi) - Số kênh: ≥ 21 kênh - Tốc độ lấy mẫu trong khoảng: Từ ≤ 100 đến ≥ 5000 Hz (Tối thiểu có ≥ 6 bước) - Dải điện áp đầu vào: Từ 1 đến ≥ 12000 µV. - Sai số của phép đo điện áp: + Phạm vi từ 10 đến 50 µV: ≤ ± 15% + Phạm vi từ 51 đến 12000 µV: ≤ ± 5% + Sai số của phép đo ngắt quãng trong phạm vi 10µs đến 10s: ≤ ± 2% - Độ nhạy thu nhận tín hiệu: Từ 1 đến ≥ 1000 µV/mm (Tối thiểu có ≥ 10 bước) - Sai số của độ nhạy: ≤ ± 5% - Có khả năng điều chỉnh tốc độ quét khi ghi EEG: Từ ≤ 5 đến ≥ 900 mm/giây; Bước điều chỉnh ≤ 1 mm/giây. - Sai số của tốc độ quét: ≤ ± 2% - Bộ lọc thông cao: Từ ≤ 0.1 đến ≥ 10 Hz; Bước điều chỉnh ≤ 0.01Hz - Bộ lọc thông thấp: Từ ≤ 8 đến ≥ 200 Hz; Bước điều chỉnh ≤ 0.1Hz - Mức nhiễu đầu vào ở dải: Từ ≤ 0.5 đến ≥ 200Hz: ≤ 0.3 µV - Trở kháng đầu vào: ≥ 100MΩ - Dòng rò trên bệnh nhân: ≤ 80nA 2/ Kênh đa năng: (EOG, EMG…) - Số kênh: ≥ 4 kênh - Dải điện áp đầu vào: Từ ≤ 0.5 đến ≥ 100mV - Sai số của phép đo điện áp: + Từ 200µV đến 500µV: ≤ ± 15% + Từ 0.5mV đến 100mV: ≤ ± 7% - Độ nhạy: Từ 0.001 đến ≥ 0.5 mV/mm (Tối thiểu có ≥ 10 bước) - Bộ lọc thông cao: Từ ≤ 0.05 đến ≥ 10 Hz (Tối thiểu có ≥ 8 bước) - Bộ lọc thông thấp: Từ ≤ 5 đến ≥ 200 Hz (Tối thiểu có ≥ 8 bước) - Mức nhiễu đầu vào ở dải từ ≤ 0.05 đến ≥ 200Hz: ≤ 3 µV - Trở kháng đầu vào: ≥ 100 MΩ - Dòng rò trên bệnh nhân: ≤ 80 nA 3/ Bộ kích thích ánh sáng - Số kênh: ≥ 1 kênh - Thời lượng kích thích: Từ 0.1 đến ≥ 2800 ms - Độ lệch tương đối của thời lượng kích thích: ≤ ±10% - Sử dụng công nghệ đèn LED - Độ sáng tối đa của đèn: ≥ 950 cd/m2 - Tần số kích thích: Từ 0.1 đến ≥ 100 Hz - Độ lệch tương đối của tần số kích thích: ≤ ±1% - Có khả năng kích thích bên trái, bên phải và cả 2 bên - Phần mềm có tối thiểu các tính năng: + Ghi nhận và phân tích tín hiệu điện não + Tự động phát hiện các sóng nhọn và sóng gai + Tạo và chỉnh sửa đạo trình điện não đồ + Theo dõi điện não video + Tự động tạo báo cáo điện não đồ + Lập bản đồ não và biểu đồ cột của kết quả phân tích điện não đồ + Bản đồ độ phóng điện + Có thể có khả năng đọc kết quả 4/ Bộ máy tính và máy in 4/1/ Máy tính: - Hệ điều hành: Windows 10 hoặc tương đương - Bộ vi xử lý: Core i5 trở lên - Tốc độ xử lý ≥ 1.90 GHz - Bộ nhớ RAM: ≥ 8GB. - Ổ cứng: ≥ 1 TB. - Có cổng kết nối USB 4/2/ Màn hình: - Loại: Màn hình LCD - Kích thước ≥ 17 inch - Độ phân giải: ≥ (1152 x 864) pixels 4/3/ Máy in: - Tương thích windows. - Loại máy in laser đen - trắng. - Khổ giấy in A4/A5. - Tốc độ in tối thiểu: ≥ 18 trang/ phút. 5/ Bộ lưu điện: - Bộ lưu điện loại online - Công suất: ≥ 2KVA 6/ Máy có khả năng kết nối mạng LIS/HIS IV. CÁC YÊU CẦU KHÁC - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng. - Thời gian giao hàng: ≤ 90 ngày tại đơn vị sử dụng. - Lắp đặt, chạy thử ngay sau khi bàn giao, được thực hiện bởi kỹ sư có đủ trình độ, kinh nghiệm. - Đào tạo nhân sự: về lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng thiết bị đến khi thành thạo. - Khi có sự cố xảy ra nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 48 giờ để giải quyết. - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 8 năm. - Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng (User manual) bằng tiếng Anh và tiếng Việt. Tài liệu hướng dẫn sửa chữa bằng tiếng Anh (Service manual). - Cam kết cung cấp đầy đủ các giấy chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO) của hàng hóa. - Có tờ khai nhập khẩu hải quan khi giao hàng đối với các thiết bị nhập khẩu - Nhà thầu có trách nhiệm kiểm định thiết bị và hoàn thiện hồ sơ cấp phép đưa vào sử dụng đối với các thiết bị phải được cấp phép theo yêu cầu của các cơ quan chức năng. - Có giấy phép bán hàng, giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Có kế hoạch bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Cung cấp báo giá bảo trì, bảo dưỡng trọn gói sau thời gian bảo hành. - Yêu cầu báo giá vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế. - Cam kết hàng hóa đáp ứng các quy định về pháp lý theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và các văn bản Pháp luật có liên quan (nếu có).
Trung tâm Y tế A Lưới Địa chỉ: Thôn 6, Xã A Lưới 2, Thành Phố Huế
2
Dao mổ điện cao tần
1
Cái
I. YÊU CẦU CHUNG - Năm sản xuất: 2026 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Nguồn điện sử dụng: 220V ± 10%; 50-60Hz - Môi trường hoạt động: + Thiết bị có khả năng hoạt động ở dải nhiệt độ: Từ ≤ 15 đến ≥ 300C. + Thiết bị có khả năng hoạt động ở dải độ ẩm: Từ ≤ 35 đến ≥ 75%. II. YÊU CẦU CẤU HÌNH Máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm: - Máy chính: 01 chiếc - Tay dao sử dụng nhiều lần, có thể tiệt trùng: 03 chiếc - Điện cực trung tính dùng 1 lần: 05 chiếc - Cáp cho điện cực trung tính: 01 chiếc - Bipolar: 01 chiếc - Bàn đạp điều khiển: 02 chiếc - Đầu điện cực mảnh loại khoảng 7cm: 03 chiếc - Đầu điện cực mảnh loại khoảng 16cm: 03 chiếc - Đầu điện cực hình kim loại khoảng 7cm: 03 chiếc - Đầu điện cực hình tròn loại khoảng 6cm: 03 chiếc - Dây nguồn : 01 chiếc III. YÊU CẦU KỸ THUẬT - Thiết bị được thiết kế sử dụng dành cho các phòng phẫu thuật, thủ thuật… - Có chức năng cảnh báo và đưa ra được các mã lỗi trong quá trình sử dụng - Có chức năng theo dõi rò rỉ dòng điện liên tục - Tần số làm việc đơn cực: ≥ 400 KHz - Tần số làm việc lưỡng cực: ≥ 500 KHz - Chế độ cắt đơn cực: + Công suất cực đại ≥ 250 W + Trở kháng khoảng: 300 Ω - Chế độ cắt 80% trong chương trình cắt - đốt đơn cực: + Công suất cực đại ≥ 200 W + Trở kháng khoảng: 300 Ω - Chế độ cắt 60% trong chương trình cắt - đốt đơn cực: + Công suất cực đại ≥ 150 W + Trở kháng khoảng: 300 Ω - Chế độ cắt 40% trong chương trình cắt - đốt đơn cực: + Công suất cực đại ≥ 100 W + Trở kháng khoảng: 300 Ω - Chế độ cắt - đốt hỗn hợp: + Công suất cực đại ≥ 200 W + Trở kháng khoảng: 300 Ω - Chế độ cắt lưỡng cực: + Công suất cực đại ≥ 100 W + Trở kháng khoảng: 50 Ω. - Chế độ cắt 80% trong chương trình cắt - đốt lưỡng cực: + Công suất cực đại ≥ 100 W. + Trở kháng khoảng: 50 Ω. - Chế độ cắt 60% trong chương trình cắt - đốt lưỡng cực: + Công suất cực đại ≥ 100 W + Trở kháng khoảng: 50 Ω. - Chế độ cắt 40% trong chương trình cắt - đốt lưỡng cực: + Công suất cực đại ≥ 80 W + Trở kháng khoảng: 50 Ω - Chế độ đốt lưỡng cực: + Công suất cực đại ≥ 100 W + Trở kháng khoảng: 50 Ω. - Chế độ cầm máu lưỡng cực: + Công suất cực đại ≥ 120 W + Trở kháng khoảng: 50 Ω. IV. CÁC YÊU CẦU KHÁC - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng. - Thời gian giao hàng: ≤ 90 ngày tại đơn vị sử dụng. - Lắp đặt, chạy thử ngay sau khi bàn giao, được thực hiện bởi kỹ sư có đủ trình độ, kinh nghiệm. - Đào tạo nhân sự: về lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng thiết bị đến khi thành thạo. - Khi có sự cố xảy ra nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 48 giờ để giải quyết. - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 8 năm. - Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng (User manual) bằng tiếng Anh và tiếng Việt. Tài liệu hướng dẫn sửa chữa bằng tiếng Anh (Service manual). - Cam kết cung cấp đầy đủ các giấy chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO) của hàng hóa. - Có tờ khai nhập khẩu hải quan khi giao hàng đối với các thiết bị nhập khẩu - Nhà thầu có trách nhiệm kiểm định thiết bị và hoàn thiện hồ sơ cấp phép đưa vào sử dụng đối với các thiết bị phải được cấp phép theo yêu cầu của các cơ quan chức năng. - Có giấy phép bán hàng, giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Có kế hoạch bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Cung cấp báo giá bảo trì, bảo dưỡng trọn gói sau thời gian bảo hành. - Yêu cầu báo giá vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế. - Cam kết hàng hóa đáp ứng các quy định về pháp lý theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và các văn bản Pháp luật có liên quan (nếu có).
Trung tâm Y tế A Lưới Địa chỉ: Thôn 6, Xã A Lưới 2, Thành Phố Huế
3
Máy điện tim
1
Cái
I. YÊU CẦU CHUNG - Năm sản xuất: 2026 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 - Nguồn điện sử dụng: 220V ± 10%; 50-60Hz - Môi trường hoạt động: + Thiết bị có khả năng hoạt động ở dải nhiệt độ: Từ ≤ 15 đến ≥ 300C. + Thiết bị có khả năng hoạt động ở dải độ ẩm: Từ ≤ 35 đến ≥ 75%. II. YÊU CẦU CẤU HÌNH - Máy chính: 01 máy. - Cáp điện tim: 01 cái. - Bộ kẹp điện cực chi: 01 bộ - Bộ điện cực ngực: 01 bộ - Pin sạc: 01 cái - Giấy in nhiệt: 01 cuộn - Máy in nhiệt: 01 cái - Dây nguồn: 01 cái III. YÊU CẦU KỸ THUẬT - Có khả năng thăm khám cơ bản: Nhịp tim, RR, PR, QRS, thời gian QT, QTcB, QTcF, trục điện, SV1, RV5 (6) - Số kênh đo: ≥ 3 kênh - Màn hình hiển thị: + Loại màn hình: LCD màu, cảm ứng + Kích thước: ≥ 6 inches + Độ phân giải: ≥ (800 x 480) dots - Dải đo nhịp tim: Từ ≤ 40 đến ≥ 300 bpm - Độ chính xác dải đo nhịp tim: ≤ ± 2 bpm - Độ nhạy tiêu chuẩn: ≤ 10mm/Mv - Có thể lựa chọn độ nhạy bằng tay hoặc tự động. - Có tối thiểu các loại độ nhạy: ¼, ½, 1, 2 - Trở kháng đầu vào: ≥ 2 MΩ - Thời gian phục hồi: ≤ 5 giây - Đáp ứng tần số: Từ ≤ 0.1Hz đến ≥ 150Hz - Tần số lấy mẫu: ≥ 6000 mẫu/giây - Đạo trình: 12 đạo trình tiêu chuẩn - Nhiễu nội tại: ≤ 40Μv - Bộ chuyển đổi A/D: ≥ 18 bit - Khả năng lưu trữ: ≥ 500 dữ liệu ECG - Máy in: + Loại máy in nhiệt + Có thể lựa chọn tốc độ in: 5, 10, 12.5, 25, 50mm/s + Mật độ in: * Theo biên độ: 8 dots /mm * Theo trục thời gian: 40 dots/mm - Số kênh in: Có thể lựa chọn 1 hoặc 3 kênh - Loại pin: + Loại pin: Ni-MH hoặc tương đương + Khả năng hoạt động liên tục: ≥ 120 phút - Có các loại cổng kết nối thiết bị ngoại vi: Cổng LAN, USB IV. CÁC YÊU CẦU KHÁC - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng. - Thời gian giao hàng: ≤ 90 ngày tại đơn vị sử dụng. - Lắp đặt, chạy thử ngay sau khi bàn giao, được thực hiện bởi kỹ sư có đủ trình độ, kinh nghiệm. - Đào tạo nhân sự: về lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng thiết bị đến khi thành thạo. - Khi có sự cố xảy ra nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 48 giờ để giải quyết. - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 8 năm. - Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng (User manual) bằng tiếng Anh và tiếng Việt. Tài liệu hướng dẫn sửa chữa bằng tiếng Anh (Service manual). - Cam kết cung cấp đầy đủ các giấy chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO) của hàng hóa. - Có tờ khai nhập khẩu hải quan khi giao hàng đối với các thiết bị nhập khẩu - Nhà thầu có trách nhiệm kiểm định thiết bị và hoàn thiện hồ sơ cấp phép đưa vào sử dụng đối với các thiết bị phải được cấp phép theo yêu cầu của các cơ quan chức năng. - Có giấy phép bán hàng, giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Có kế hoạch bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Cung cấp báo giá bảo trì, bảo dưỡng trọn gói sau thời gian bảo hành. - Yêu cầu báo giá vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế. - Cam kết hàng hóa đáp ứng các quy định về pháp lý theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và các văn bản Pháp luật có liên quan (nếu có).
Trung tâm Y tế A Lưới Địa chỉ: Thôn 6, Xã A Lưới 2, Thành Phố Huế
4
Đầu dò siêu âm tim
1
Cái
I. YÊU CẦU CHUNG - Năm sản xuất: 2026 trở về sau, mới 100% II. YÊU CẦU CẤU HÌNH - Đầu dò Sector: 01 cái III. YÊU CẦU KỸ THUẬT Đầu dò máy siêu âm loại Sector có tính năng đảm bảo sự tương thích với máy siêu âm hiện có và đang sử dụng tại Trung tâm, Model: LOGIQ F8 do Hãng GE Healthcare sản xuất. Đồng thời đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật sau đây: - Ứng dụng thăm khám: Tim, xuyên sọ - Có chức năng hướng dẫn sinh thiết - Dải tần: Từ ≤ 1.7 đến ≥ 4 MHz - Số lượng chấn tử: ≥ 64 - Trường quan sát (FOV): ≥ 120° - Tần số hình ảnh B-Mode: Có ít nhất ≥ 3 tần số (2.0, 3.0, 4.0 MHz) - Tần số hình ảnh Harmonic: Có ít nhất ≥ 4 tần số (3.0, 3.2, 3.5, 4.0 MHz) - Tần số Doppler dòng chảy màu/ Doppler năng lượng/ Doppler xung (CFM/PDI/PWD): Có ít nhất ≥ 4 tần số (1.7, 2.0, 2.5, 3.3 MHz) - Tần số Doppler liên tục (CWD): ≥ 1.9 MHz IV. CÁC YÊU CẦU KHÁC - Thời gian bảo hành ≥ 06 tháng. - Thời gian giao hàng: ≤ 90 ngày tại đơn vị sử dụng. - Lắp đặt, chạy thử ngay sau khi bàn giao, được thực hiện bởi kỹ sư có đủ trình độ, kinh nghiệm. - Đào tạo nhân sự: về lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng thiết bị đến khi thành thạo. - Khi có sự cố xảy ra nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 48 giờ để giải quyết. - Cam kết cung cấp đầy đủ các giấy chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO) của hàng hóa. - Có tờ khai nhập khẩu hải quan khi giao hàng đối với các thiết bị nhập khẩu - Có giấy phép bán hàng, giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Có kế hoạch bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa đáp ứng các quy định về pháp lý theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và các văn bản Pháp luật có liên quan (nếu có).
Trung tâm Y tế A Lưới Địa chỉ: Thôn 6, Xã A Lưới 2, Thành Phố Huế
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá thiết bị Y tế". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá thiết bị Y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 26

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây