Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
18 |
Pethidin |
N1/N2/N3/N4/N5 |
50 mcg / ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/ống/chai/túi |
800 |
|
2 |
475 |
Dextran 40 + Sodium Chloride |
N1/N2/N3/N4/N5 |
( 10 g + 0,9 g ) / 100 ml; 500 ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm |
Lọ/ống/chai/túi |
120 |
|
3 |
319 |
Isoniazid |
N1/N2/N3/N4/N5 |
300 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
4 |
326 |
Streptomycin |
N1/N2/N3/N4/N5 |
1 g |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
500 |
|
5 |
37 |
Diclofenac |
N1/N2/N3/N4/N5 |
15 mg |
Dùng ngoài |
Miếng dán |
Miếng |
100.000 |
|
6 |
225 |
Clindamycin |
N1/N2/N3/N4/N5 |
300 mg / 2 ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
1.000 |
|
7 |
489 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
N1/N2/N3/N4/N5 |
1 mg / ml; 5 ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
800 |
|
8 |
489 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
N1/N2/N3/N4/N5 |
0,3 mg |
Đặt dưới lưỡi |
Viên đặt dưới lưỡi |
Viên |
4.000 |
|
9 |
489 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
N1/N2/N3/N4/N5 |
0,6 mg |
Đặt dưới lưỡi |
Viên đặt dưới lưỡi |
Viên |
4.000 |
|
10 |
633 |
Nước oxy già |
N1/N2/N3/N4/N5 |
Mỗi 20 ml chứa: Nước oxy già đậm đặc (50%) 1,2 g; 60 ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/ Lọ |
800 |
|
11 |
661 |
Cồn 70° |
N1/N2/N3/N4/N5 |
1.000 ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ |
5.600 |
|
12 |
788 |
Insulin analog trộn, hỗn hợp |
N1/N2/N3/N4/N5 |
100 IU / ml; 10 ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
1.000 |
|
13 |
789 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
N1/N2/N3/N4/N5 |
100 IU / ml; 10 ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
160 |
|
14 |
824 |
Acetazolamid |
N1/N2/N3/N4/N5 |
250 mg |
Uống |
Viên |
viên |
4.000 |
|
15 |
853 |
Natri carboxymethylcellulose + glycerin |
N1/N2/N3/N4/N5 |
(5 mg + 9 mg) / ml; 15 ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Lọ |
1.000 |
|
16 |
865 |
Tetracain |
N1/N2/N3/N4/N5 |
50 mg / 10 ml ( 0,5% ) |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Lọ |
1.000 |
|
17 |
985 |
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan |
N1/N2/N3/N4/N5 |
(0,7g + 0,3g + 0,58g + 4g) / 5,6 |
Uống |
Bột/ cốm/ hạt pha uống |
Gói |
16.000 |
|
18 |
999 |
Nhũ dịch lipid |
N1/N2/N3/N4/N5 |
10 %, 500 ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ/ống/chai/túi |
500 |
|
19 |
1018 |
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat |
N1/N2/N3/N4/N5 |
25 mg + 2,47 mg + 0,14 mg |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Gói/Ống |
24.000 |
|
20 |
897 |
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat) |
N1/N2/N3/N4/N5 |
555ml dung dịch điện giải: Natri clorid 2,34g; Calci clorid 1,1g; Magnesium chlorid hexahydrate 0,51g; Glucose anhydrous 5g và 4445ml dung dich bicarbonat: Natri clorid 27,47g; Natri hydrocarbonat 15,96g |
Tiêm/tiêm truyền |
Tiêm/tiêm truyền |
Lọ/ống/chai/túi |
1.000 |
|
21 |
458 |
Phytomenadion (vitamin K1) |
N1/N2/N3/N4/N5 |
10mg / ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
2.800 |
|
22 |
962 |
Salbutamol sulfat |
N1/N2/N3/N4/N5 |
2,5 mg / 2,5 ml |
Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
Đường hô hấp |
Lọ/Ống |
12.000 |
|
23 |
962 |
Salbutamol sulfat |
N1/N2/N3/N4/N5 |
5 mg / 2,5 ml |
Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
Đường hô hấp |
Lọ/Ống |
10.000 |
|
24 |
250 |
Tetracyclin hydroclorid |
N1/N2/N3/N4/N5 |
500 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
25 |
145 |
Than hoạt |
N1/N2/N3/N4/N5 |
5g |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
26 |
147 |
Xanh methylen |
N1/N2/N3/N4/N5 |
0.001 |
Dùng ngoài |
Dung dịch |
Chai/Lọ |
500 |
|
27 |
916 |
Haloperidol |
N1/N2/N3/N4/N5 |
0.005 |
Tiêm/tiêm truyền |
Tiêm/tiêm truyền |
Lọ/ống/chai/túi |
100 |
|
28 |
6 |
Etomidat |
N1/N2/N3/N4/N5 |
20mg |
Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền |
Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền |
Lọ/ống/chai/túi |
400 |
|
29 |
281 |
Entecavir |
N1/N2/N3/N4/N5 |
0,5 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
500 |
|
30 |
441 |
Trihexyphenidyl hydroclorid |
N1/N2/N3/N4/N5 |
2 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
100 |
|
31 |
934 |
Mirtazapin |
N1/N2/N3/N4/N5 |
30 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
200 |
|
32 |
128 |
Calci folinat (folinic acid, leucovorin) |
N1/N2/N3/N4/N5 |
50 mg (dưới dạng Calci folinat 54mg/5ml) |
Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền |
Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền |
Lọ/ống/chai/túi |
10 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Là con người có nghĩa là bạn sẽ phạm sai lầm. Và bạn sẽ phạm sai lầm, bởi vì thất bại là cách của Chúa trời để đẩy bạn đi sang hướng khác. "
Oprah Winfrey
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Phú Quốc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế Phú Quốc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.