Cung cấp giá thuốc

Tìm thấy: 11:16 10/09/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thuốc năm 2025-2026
Tên gói thầu
Mua sắm thuốc năm 2025-2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500011811-01
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Cung cấp giá thuốc
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 140 đường Trần Phú, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Nguyễn Thị Hạnh
Chức vụ
Nhân viên
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 140 Trần Phú, phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 10/09/2025 10:22 Đến ngày 19/09/2025 17:52
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
180 Ngày kể từ ngày 19/09/2025 17:52
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
Locgoda 0,1%
Mometason furoat
Nhóm 4
0,1 % (w/w) / 15g
Dùng ngoài
Kem bôi da
Tuýp
1.000
2
Atsirox
Ciclopirox olamin
4
200mg/20g
Dùng ngoài
Kem bôi da
0
400
3
BANTET
Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate); Neomycin sulfate
Nhóm 4
(1mg/g; 5mg/g) x 15g
Dùng ngoài
Kem bôi da
Tuýp
3.000
4
Basicillin 100mg
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat)
Nhóm 1
100mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
15.000
5
Bequantene
Dexpanthenol
Nhóm 4
100mg
Uống
Viên nén
Viên
50.000
6
BIJAYS
Bilastin
Nhóm 2
20mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
7.000
7
Bilclamos 312,5 mg
Amoxicilin ; Acid Clavulanic
Nhóm 2
(250mg; 62.5mg)/5ml x 100ml
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Chai
600
8
BIZRANI
Cefprozil
Nhóm 4
125 mg/ 5ml x 90ml
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Lọ
600
9
Butefin 1% cream
Butenafine hydrochloride
Nhóm 5
1 % (w/w) , 15g
Dùng ngoài
Kem bôi da
Tuýp
3.000
10
CALMIO
Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) + Betamethason dipropionat
Nhóm 2
0,005% + 0,0643%, 15g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/Lọ/Ống/Túi
2.500
11
Clorfine
Clobetasol propionat
Nhóm 2
0,05%, 15g
Dùng ngoài
Kem bôi da
Tuýp
2.500
12
EBASTINE NORMON 10MG Orodispersible tablets
Ebastine
Nhóm 1
10mg
Uống
Viên hoà tan nhanh
Viên
15.000
13
Imecefzol 125 SC
Cefprozil
Nhóm 2
125mg
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Gói
4.200
14
Mobfort
Mometason furoat
Nhóm 1
0,1 % (w/w) ,15g
Dùng ngoài
Kem bôi da
Tuýp
600
15
Otuna 2,5%
Selenium sulfid
Nhóm 5
2,5g/100ml, 120ml
Dùng ngoài
Dầu gội
Chai/Lọ/Ống/Túi
2.000
16
TEDAVI 457
Amoxicilin + Acid clavunalic
Nhóm 2
400+57mg/5ml x 70ml
Uống
Bột pha hỗn dịch
Hộp/Chai/Lọ
500
17
Terbisil 1%
Terbinafine Hydrocloride
Nhóm 2
10mg/g, 30g
Dùng ngoài
Kem bôi da
Tuýp
2.000
18
Zebacef 125mg/5ml
Cefdinir
Nhóm 2
125mg/5ml x 100ml
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
300
19
Tricovivax
Minoxidil
Nhóm 1
50mg/1ml
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Hộp
500
20
Tricovivax
Minoxidil
Nhóm 1
20mg/ml
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Hộp
1.000
21
Klevator
Methotrexat
Nhóm 1
2,5mg
Uống
Viên nén
Viên
7.200
22
Xamiol
Calcipotriol ( dưới dạng  Calcipotriol monohydrate) + Betamethasone ( dưới dạng Betamethasone dipropionat)
Nhóm 1
(50mcg/g + 0,5mg/g)/15g
Dùng ngoài
Gel bôi da
Lọ
1.000
23
A-Cnotren
Isotretinoin
Nhóm 1
10mg
Uống
Viên nang mềm
Viên
30.000
24
Akneyash
Adapalene
Nhóm 5
30mg/30g
Dùng ngoài
Gel bôi ngoài da
Tuýp
1.000
25
Ardineclav 500/125
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) + Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali)
Nhóm 1
500mg+125mg
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Gói
4.000
26
Asbesone
Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate)
Nhóm 2
15mg/30g
Dùng ngoài
Kem bôi da
Tuýp
1.000
27
Augmentin 250mg/31,25mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
BDG
250mg + 31,25mg
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Gói
1.200
28
Avonlimus
Tacrolimus (dưới dạng monohydrat)
Nhóm 4
0,03% (kl/kl)/30g
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Tuýp
1.000
29
Befucid
Acid fusidic; Betamethason (dưới dạng betamethason valearat)
Nhóm 4
(400mg; 20mg)/20g
Dùng ngoài
Kem bôi da
Tuýp
5.000
30
Bluecezine
Cetirizin dihydrochlorid
Nhóm 1
10mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
60.000
31
Cistinic
L-Cystin + Vitamin B6 (Pyridoxin HCl)
Nhóm 4
500mg + 50mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
100.000
32
Chamcromus 0,1%
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
Nhóm 4
0,1% (w/w)
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Tuýp
1.500
33
Crutit
Clarithromycin
Nhóm 1
500mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
15.000
34
Defax
Deflazacort
Nhóm 1
6 mg
Uống
Viên nén
Viên
45.000
35
Derimucin
Mupirocin
Nhóm 4
0,1g/5g
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Tuýp
3.000
36
Dipalen Gel
Adapalen
Nhóm 2
1mg/g
Dùng ngoài
Gel bôi da
Tuýp
1.000
37
Effixent
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat)
Nhóm 1
200mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
23.000
38
Erylik
Erythromycin, Tretinoin
Nhóm 1
4%; 0,25%
Dùng ngoài
Gel bôi ngoài da
Tuýp
500
39
Forsancort
Hydrocortison acetat
Nhóm 4
150mg/15g (1%)
Dùng ngoài
Kem bôi ngoài da
Tuýp
1.000
40
Fucicort
Fusidic acid + Betamethason (dưới dạng valerat)
Nhóm 1
2% (w/w) + 0,1% (w/w)
Dùng ngoài
Kem bôi ngoài da
Tuýp
300
41
Gelacmeigel
Metronidazol
Nhóm 4
150mg/15g
Dùng ngoài
Gel bôi ngoài da
Tuýp
1.000
42
Itrucogal 200mg
Itraconazol
Nhóm 4
200mg
Uống
Viên nén
Viên
15.000
43
Joterox
Clindamycin
Nhóm 4
150mg/15g (1%)
Dùng ngoài
Gel bôi ngoài da
Tuýp
1.500
44
Melopower
L-ornithine - L-Aspartate
Nhóm 4
300mg
Uống
Viên nang mềm
Viên
60.000
45
Minaxen 50
Minocycline hydrochloride
Nhóm 1
50mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
30.000
46
Neusupo 50
Pregabalin
Nhóm 2
50mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
15.000
47
Niflad ES
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1)
Nhóm 2
600mg + 42,9mg
Uống
Viên nén phân tán
Viên
12.000
48
Rosecana
Isotretinoin
Nhóm 4
20mg
Uống
Viên nang mềm
Viên
6.000
49
Tazoretin
Adapalen
Nhóm 4
15mg/15g
Dùng ngoài
Gel bôi da
Tuýp
2.000
50
Thendacin 450 Tabs
Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydrochlorid)
Nhóm 4
450mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
80.000
51
Trosicam 7.5mg
Meloxicam
Nhóm 1
7,5mg
Uống
Viên nén phân tán tại miệng
Viên
3.000
52
Winda
Adapalene; Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide)
Nhóm 4
(1mg; 25mg)/1g
Dùng ngoài
Gel bôi da
Tuýp
700
53
Medi-Neuro Ultra
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12
Nhóm 4
250mg + 250mg + 1000 mcg
Uống
Viên nang
Viên
50.000
54
Albendazol
Albendazol
Nhóm 4,5
400 mg
Uống
Viên nang
Viên
20.000
55
Vitamin B2
Riboflavin
Nhóm 4,5
2mg
Uống
Viên nang
Viên
20.000
56
Chamcromus 0,03%
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
Nhóm 4
1,5mg/5g
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Tuýp
2.000
57
Adalcrem Plus
Adapalene + Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphate)
Nhóm 5
(1mg + 10mg)/1g
Dùng ngoài
Gel
Tuýp
1.500
58
Enzicoba
Nấm men khô chứa selen (tương ứng với 50mcg selen); Nấm men khô chứa crom (tương ứng với 50mcg crom); Acid ascorbic
Nhóm 4
25mg+25mg+50mg
Uống
Viên nang mềm
Viên
30.000
59
Kamestin Cream
Clotrimazole
Nhóm 2
1% w/w
Dùng ngoài
Kem
Tuýp
1.000
60
Negacef 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)
Nhóm 2
500mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
5.000
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
10/09/2025
Số quyết định phê duyệt sửa đổi
149
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Cung cấp giá thuốc". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Cung cấp giá thuốc" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 61

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây