Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Locgoda 0,1% |
Mometason furoat |
Nhóm 4 |
0,1 % (w/w) / 15g |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Tuýp |
1.000 |
|
2 |
Atsirox |
Ciclopirox olamin |
4 |
200mg/20g |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
0 |
400 |
|
3 |
BANTET |
Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate); Neomycin sulfate |
Nhóm 4 |
(1mg/g; 5mg/g) x 15g |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Tuýp |
3.000 |
|
4 |
Basicillin 100mg |
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) |
Nhóm 1 |
100mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
15.000 |
|
5 |
Bequantene |
Dexpanthenol |
Nhóm 4 |
100mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
50.000 |
|
6 |
BIJAYS |
Bilastin |
Nhóm 2 |
20mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
7.000 |
|
7 |
Bilclamos 312,5 mg |
Amoxicilin ; Acid Clavulanic |
Nhóm 2 |
(250mg; 62.5mg)/5ml x 100ml |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
Chai |
600 |
|
8 |
BIZRANI |
Cefprozil |
Nhóm 4 |
125 mg/ 5ml x 90ml |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
Lọ |
600 |
|
9 |
Butefin 1% cream |
Butenafine hydrochloride |
Nhóm 5 |
1 % (w/w) , 15g |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Tuýp |
3.000 |
|
10 |
CALMIO |
Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) + Betamethason dipropionat |
Nhóm 2 |
0,005% + 0,0643%, 15g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
2.500 |
|
11 |
Clorfine |
Clobetasol propionat |
Nhóm 2 |
0,05%, 15g |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Tuýp |
2.500 |
|
12 |
EBASTINE NORMON 10MG Orodispersible tablets |
Ebastine |
Nhóm 1 |
10mg |
Uống |
Viên hoà tan nhanh |
Viên |
15.000 |
|
13 |
Imecefzol 125 SC |
Cefprozil |
Nhóm 2 |
125mg |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
Gói |
4.200 |
|
14 |
Mobfort |
Mometason furoat |
Nhóm 1 |
0,1 % (w/w) ,15g |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Tuýp |
600 |
|
15 |
Otuna 2,5% |
Selenium sulfid |
Nhóm 5 |
2,5g/100ml, 120ml |
Dùng ngoài |
Dầu gội |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
2.000 |
|
16 |
TEDAVI 457 |
Amoxicilin + Acid clavunalic |
Nhóm 2 |
400+57mg/5ml x 70ml |
Uống |
Bột pha hỗn dịch |
Hộp/Chai/Lọ |
500 |
|
17 |
Terbisil 1% |
Terbinafine Hydrocloride |
Nhóm 2 |
10mg/g, 30g |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Tuýp |
2.000 |
|
18 |
Zebacef 125mg/5ml |
Cefdinir |
Nhóm 2 |
125mg/5ml x 100ml |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
300 |
|
19 |
Tricovivax |
Minoxidil |
Nhóm 1 |
50mg/1ml |
Dùng ngoài |
Dung dịch dùng ngoài |
Hộp |
500 |
|
20 |
Tricovivax |
Minoxidil |
Nhóm 1 |
20mg/ml |
Dùng ngoài |
Dung dịch dùng ngoài |
Hộp |
1.000 |
|
21 |
Klevator |
Methotrexat |
Nhóm 1 |
2,5mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
7.200 |
|
22 |
Xamiol |
Calcipotriol ( dưới dạng Calcipotriol monohydrate) + Betamethasone ( dưới dạng Betamethasone dipropionat) |
Nhóm 1 |
(50mcg/g + 0,5mg/g)/15g |
Dùng ngoài |
Gel bôi da |
Lọ |
1.000 |
|
23 |
A-Cnotren |
Isotretinoin |
Nhóm 1 |
10mg |
Uống |
Viên nang mềm |
Viên |
30.000 |
|
24 |
Akneyash |
Adapalene |
Nhóm 5 |
30mg/30g |
Dùng ngoài |
Gel bôi ngoài da |
Tuýp |
1.000 |
|
25 |
Ardineclav 500/125 |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) + Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) |
Nhóm 1 |
500mg+125mg |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
Gói |
4.000 |
|
26 |
Asbesone |
Betamethasone (dưới dạng Betamethasone dipropionate) |
Nhóm 2 |
15mg/30g |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Tuýp |
1.000 |
|
27 |
Augmentin 250mg/31,25mg |
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) |
BDG |
250mg + 31,25mg |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
Gói |
1.200 |
|
28 |
Avonlimus |
Tacrolimus (dưới dạng monohydrat) |
Nhóm 4 |
0,03% (kl/kl)/30g |
Dùng ngoài |
Thuốc mỡ bôi da |
Tuýp |
1.000 |
|
29 |
Befucid |
Acid fusidic; Betamethason (dưới dạng betamethason valearat) |
Nhóm 4 |
(400mg; 20mg)/20g |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Tuýp |
5.000 |
|
30 |
Bluecezine |
Cetirizin dihydrochlorid |
Nhóm 1 |
10mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
60.000 |
|
31 |
Cistinic |
L-Cystin + Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) |
Nhóm 4 |
500mg + 50mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
100.000 |
|
32 |
Chamcromus 0,1% |
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) |
Nhóm 4 |
0,1% (w/w) |
Dùng ngoài |
Thuốc mỡ bôi da |
Tuýp |
1.500 |
|
33 |
Crutit |
Clarithromycin |
Nhóm 1 |
500mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
15.000 |
|
34 |
Defax |
Deflazacort |
Nhóm 1 |
6 mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
45.000 |
|
35 |
Derimucin |
Mupirocin |
Nhóm 4 |
0,1g/5g |
Dùng ngoài |
Thuốc mỡ bôi da |
Tuýp |
3.000 |
|
36 |
Dipalen Gel |
Adapalen |
Nhóm 2 |
1mg/g |
Dùng ngoài |
Gel bôi da |
Tuýp |
1.000 |
|
37 |
Effixent |
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) |
Nhóm 1 |
200mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
23.000 |
|
38 |
Erylik |
Erythromycin, Tretinoin |
Nhóm 1 |
4%; 0,25% |
Dùng ngoài |
Gel bôi ngoài da |
Tuýp |
500 |
|
39 |
Forsancort |
Hydrocortison acetat |
Nhóm 4 |
150mg/15g (1%) |
Dùng ngoài |
Kem bôi ngoài da |
Tuýp |
1.000 |
|
40 |
Fucicort |
Fusidic acid + Betamethason (dưới dạng valerat) |
Nhóm 1 |
2% (w/w) + 0,1% (w/w) |
Dùng ngoài |
Kem bôi ngoài da |
Tuýp |
300 |
|
41 |
Gelacmeigel |
Metronidazol |
Nhóm 4 |
150mg/15g |
Dùng ngoài |
Gel bôi ngoài da |
Tuýp |
1.000 |
|
42 |
Itrucogal 200mg |
Itraconazol |
Nhóm 4 |
200mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
15.000 |
|
43 |
Joterox |
Clindamycin |
Nhóm 4 |
150mg/15g (1%) |
Dùng ngoài |
Gel bôi ngoài da |
Tuýp |
1.500 |
|
44 |
Melopower |
L-ornithine - L-Aspartate |
Nhóm 4 |
300mg |
Uống |
Viên nang mềm |
Viên |
60.000 |
|
45 |
Minaxen 50 |
Minocycline hydrochloride |
Nhóm 1 |
50mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
30.000 |
|
46 |
Neusupo 50 |
Pregabalin |
Nhóm 2 |
50mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
15.000 |
|
47 |
Niflad ES |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) |
Nhóm 2 |
600mg + 42,9mg |
Uống |
Viên nén phân tán |
Viên |
12.000 |
|
48 |
Rosecana |
Isotretinoin |
Nhóm 4 |
20mg |
Uống |
Viên nang mềm |
Viên |
6.000 |
|
49 |
Tazoretin |
Adapalen |
Nhóm 4 |
15mg/15g |
Dùng ngoài |
Gel bôi da |
Tuýp |
2.000 |
|
50 |
Thendacin 450 Tabs |
Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydrochlorid) |
Nhóm 4 |
450mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
80.000 |
|
51 |
Trosicam 7.5mg |
Meloxicam |
Nhóm 1 |
7,5mg |
Uống |
Viên nén phân tán tại miệng |
Viên |
3.000 |
|
52 |
Winda |
Adapalene; Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous Benzoyl Peroxide) |
Nhóm 4 |
(1mg; 25mg)/1g |
Dùng ngoài |
Gel bôi da |
Tuýp |
700 |
|
53 |
Medi-Neuro Ultra |
Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12 |
Nhóm 4 |
250mg + 250mg + 1000 mcg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
50.000 |
|
54 |
Albendazol |
Albendazol |
Nhóm 4,5 |
400 mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
20.000 |
|
55 |
Vitamin B2 |
Riboflavin |
Nhóm 4,5 |
2mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
20.000 |
|
56 |
Chamcromus 0,03% |
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) |
Nhóm 4 |
1,5mg/5g |
Dùng ngoài |
Thuốc mỡ bôi da |
Tuýp |
2.000 |
|
57 |
Adalcrem Plus |
Adapalene + Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphate) |
Nhóm 5 |
(1mg + 10mg)/1g |
Dùng ngoài |
Gel |
Tuýp |
1.500 |
|
58 |
Enzicoba |
Nấm men khô chứa selen (tương ứng với 50mcg selen); Nấm men khô chứa crom (tương ứng với 50mcg crom); Acid ascorbic |
Nhóm 4 |
25mg+25mg+50mg |
Uống |
Viên nang mềm |
Viên |
30.000 |
|
59 |
Kamestin Cream |
Clotrimazole |
Nhóm 2 |
1% w/w |
Dùng ngoài |
Kem |
Tuýp |
1.000 |
|
60 |
Negacef 500 |
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) |
Nhóm 2 |
500mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
5.000 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- RQ2500011811-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2500011811-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tôi thấy rất rõ; có hai tình huống có khả năng xảy ra – người ta có thể làm một trong hai. Ý kiến chân thành và lời khuyên hữu nghị của tôi là: làm hay không làm, bạn cũng đều hối tiếc cả. "
Soren Kierkegaard
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Da liễu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Da liễu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.