Cung cấp vắc xin dich vụ năm 2026-2027

Tìm thấy: 09:16 12/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Cung cấp vắc xin dich vụ năm 2026-2027
Tên gói thầu

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600032786-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Cung cấp vắc xin dich vụ năm 2026-2027
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Thôn Trung Phú, Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Hoàng Văn Đại
Chức vụ
Trưởng Khoa Cận lâm sàng
Số điện thoại
Địa chỉ
Khoa Cận lâm sàng - Trung tâm Y tế Hậu Lộc, Thôn Thịnh Lộc, xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 12/08/2026 09:15 Đến ngày 21/08/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 21/08/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
VX1
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tổ bạch hầu không dưới 20 IU; giải độc tố uốn ván không dưới 40 IU;Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg;Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophillus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate) 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg.
1
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tổ bạch hầu không dưới 20 IU; giải độc tố uốn ván không dưới 40 IU;Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg;Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophillus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate) 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg.
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Bơm tiêm
1
2
VX2
- Polysaccharide Não mô cầu nhóm A - Polysaccharide não mô cầu nhóm C - Polysaccharide não mô cầu nhóm Y - Polysaccharide não mô cầu nhóm W - Protein giải độc tố uốn ván
5
- Polysaccharide Não mô cầu nhóm A: 10µg - Polysaccharide não mô cầu nhóm C: 10µg - Polysaccharide não mô cầu nhóm Y: 10µg - Polysaccharide não mô cầu nhóm W: 10µg - Protein giải độc tố uốn ván: 55µg
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Lọ
1
3
VX3
Giải độc tố bạch hầu, giải độc tố uốn ván; Các kháng nguyên Bordertella pertussis gồm: giải độc tố (PTxd) và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA); Vi rút bại liệt tuýp 1 bất hoạt; Vi rút bại liệt tuýp 2 bất hoạt; Vi rút bại liệt tuýp 3 bất hoạt
1
Giải độc tố bạch hầu >= 30IU, Giải độc tố uốn ván >= 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố (PTxd) 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 mcg; Vi rút bại liệt týp 1 bất hoạt 40 D.U; Vi rút bại liệt týp 2 bất hoạt 8 D.U; Vi rút bại liệt týp 3 bất hoạt 32 D.U
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Hộp
1
4
VX4
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA
1
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Bơm tiêm
1
5
VX5
Mỗi liều 0,5ml chứa Polysaccharide của Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mg
1
Mỗi liều 0,5ml chứa Polysaccharide của Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mg
Tiêm
Tiêm, dung dịch tiêm
Liều
1
6
VX6
Virus viêm gan A, chủng GBM (bất hoạt)
1
80U
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Hộp
1
7
VX7
Mỗi 1 liều vắc xin hoàn nguyên (0.5ml) chứa: virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU
1
Mỗi 1 liều vắc xin hoàn nguyên (0.5ml) chứa: virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU
Tiêm
Tiêm,Bột đông khô và dung môi hoàn nguyên
Liều
1
8
VX8
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: giải độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg và Pertactin (PRN) 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBV) 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40 DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8 DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32 DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT)
1
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván
Tiêm
Tiêm,Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTaP-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm
Liều
1
9
VX9
Polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
1
Mỗi 0,5ml có chứa 1mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Liều
1
10
VX10
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn+ Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn + Protein vận chuyển CRM197
1
Một bơm tiêm chứa một liều đơn 0,5 ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid của 2750phế cầu khuẩn 2,2mcg; H2750uyết thanh tuýp 6A polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid của phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg.
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Bơm tiêm
1
11
VX11
Mỗi liều đơn 0,5ml chứa 2,2mcg huyết thanh tuýp 1, 2, 3, 4, 5, 6A,7F, 8, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 18C, 19A,19F, 22F,23F,33F và 4,4mcg huyết thanh tuýp 6B
1
Mỗi liều đơn 0,5ml chứa 2,2mcg huyết thanh tuýp 1, 2, 3, 4, 5, 6A,7F, 8, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 18C, 19A,19F, 22F,23F,33F và 4,4mcg huyết thanh tuýp 6B
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Hộp
1
12
VX12
Virus sởi >=1000 CCID50; Virus quai bị >=12500 CCID50; virus rubella >=1000 CCID50
1
Lọ (0.5ml): Virus sởi >=1000 CCID50; Virus quai bị >=12500 CCID50; virus rubella >=1000 CCID50
Tiêm
Tiêm, bột đông khô và dung môi pha tiêm
Lọ
1
13
VX13
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU
1
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU
Tiêm
Tiêm, bột đông khô và dung môi pha tiêm
Lọ
1
14
VX14
Virus thủy đậu sống giảm độc lực ( chủng OKA)
1
≥ 103,3 PFU
Tiêm
Tiêm, bột đông khô và dung môi pha tiêm
Hộp
1
15
VX15
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
1
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
Tiêm
Tiêm,hỗn dịch tiêm
Lọ
1
16
VX16
vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
5
4,0 - 5,8 log PFU
Tiêm
Tiêm, bột đông khô 01 liều dung môi dung dịch NaCl 0,4% vô khuẩn (0,5ml) kèm 01 bơm tiêm và 02 kim tiêm
Hộp
1
17
VX17
- Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
1
- Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
Tiêm
Tiêm
Lọ
1
18
VX18
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: • Týp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 3,3 log 10 PFU • Týp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 2,7 log 10 PFU • Týp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 4,0 log 10 PFU • Týp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 4,5 log 10 PFU
1
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: • Týp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 3,3 log 10 PFU • Týp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 2,7 log 10 PFU • Týp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 4,0 log 10 PFU • Týp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 4,5 log 10 PFU
Tiêm
Tiêm, Bột pha tiêm
Liều
1
19
VX19
Polysaccharide polyribosylribitolphosphate cộng hợp với giải độc tố uốn ván (20,8-31,25mcg)
5
10mcg Polysaccharide polyribosylribitolphosphate cộng hợp với giải độc tố uốn ván (20,8-31,25mcg)/0,5ml
Tiêm
Tiêm, dung dịch tiêm
Lọ
1
20
VX20
Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: - Chủng A/H1N1 - Chủng A/H3N2 - Chủng B
1
(15mcg chủng A/H1N1 + 15mcg chủng A/H3N2 + 15mcg chủng B)/0,5ml
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Lọ
1
21
VX21
Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt vi rút cúm A H1N1; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt vi rút cúm A H3N2; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt vi rút cúm B; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt vi rút cúm B.
2
Type A H1N1 - 15mcg; type A H3N2 - 15mcg; Type B - 15mcg; Type B-15mcg/0,5ml
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Liều
1
22
VX22
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết >=95%)
5
10mcg/0,5ml
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Lọ
1
23
VX23
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết >=95%)
5
20mcg/0,5ml
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Lọ
1
24
VX24
Virus viêm não Nhật bản tinh khiết, bất hoạt qua nuôi cấy tế bào Vero (chủng SA14-14-2)
5
6mcg/0,5ml
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Lọ
1
25
VX25
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) ≥ 2,5 IU
5
≥ 2,5 IU/0,5ml
Tiêm
Tiêm, Bột dông khô
Lọ
1
26
VX26
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B; Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C
5
Mỗi liều 0.5 ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B: 50mcg; Protein màng ngoài não mô cầu nhóm C: 50mcg;/ 0.5ml
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Lọ
1
27
VX27
A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09-like strain (A/Brisbane/02/2018, IVR-190 15 mcg; A/South Australia/34/2019 (H3N2)-like strain (A/South Australia/34/2019, IVR-197)15 mcg; B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) 15 mcg; B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg
1
Mỗi 0,5ml vắc xin chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09-like strain (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) - 15 mcg haemagglutinin; A/South Australia/34/2019 (H3N2)-like strain (A/South Australia/34/2019, IVR-197) - 15 mcg haemagglutinin; B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) - 15 mcg haemagglutinin; B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type) - 15 mcg haemagglutinin
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Lọ
1
28
VX28
Measles –MumPs-Rubella vaccine (Vi rút sởi; Vi rút quai bị; Vi rút rubella MMR)
5
Mỗi 0,5ml chứa: Vi rút sởi ≥1000 CCID50; vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50; vi rút Rubella ≥1000 CCID50
Tiêm
Tiêm, bột đông khô
Lọ
1
29
VX29
Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein bao gồm kháng nguyên vi rút viêm gan A tinh khiết <100mcg/0,5ml
4
Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein bao gồm kháng nguyên vi rút viêm gan A tinh khiết <100mcg/0,5ml
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Lọ
1
30
VX30
V. Cholerae O1, El Tor, Phil. 6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) . V. Cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) . V. Cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) . V. Cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) . V. Cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) .
1
Mỗi 1,5ml chứa:V. Cholerae O1, El Tor, Phil. 6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600EU; V. Cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 600EU; V. Cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300EU; V. Cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300EU; V. Cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 300EU.
Tiêm
Uống, hỗn dịch uống
Lọ
1
31
VX31
Kháng nguyên bề mặt virusviêm gan B tinh khiết 10mcg/0.5ml
4
Kháng nguyên bề mặt virusviêm gan B tinh khiết 10mcg/0.5ml
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Lọ
1
32
VX32
Kháng nguyên bề mặt virusviêm gan B tinh khiết 20mcg/1ml
4
Kháng nguyên bề mặt virusviêm gan B tinh khiết 20mcg/1ml
Tiêm
Tiêm, hỗn dịch tiêm
Lọ
1
33
VX33
Globulin kháng độc tố uốn ván
4
1500 đvqt
Tiêm
Tiêm, dung dịch tiêm
Ống
1
34
VX34
Giải độc tố uốn ván tinh chế
4
≥ 40 IU/0,5ml
Tiêm
Tiêm, dung dịch tiêm
Ống
1
35
VX35
BCG sống, đông khô
4
0,5 mg
Tiêm
Tiêm, bột đông khô
Ống
1
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Cung cấp vắc xin dich vụ năm 2026-2027". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Cung cấp vắc xin dich vụ năm 2026-2027" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 1

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây