Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
VX1 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tổ bạch hầu không dưới 20 IU; giải độc tố uốn ván không dưới 40 IU;Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg;Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophillus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate) 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg. |
1 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tổ bạch hầu không dưới 20 IU; giải độc tố uốn ván không dưới 40 IU;Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg;Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophillus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate) 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg. |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Bơm tiêm |
1 |
|
2 |
VX2 |
- Polysaccharide Não mô cầu nhóm A - Polysaccharide não mô cầu nhóm C - Polysaccharide não mô cầu nhóm Y - Polysaccharide não mô cầu nhóm W - Protein giải độc tố uốn ván |
5 |
- Polysaccharide Não mô cầu nhóm A: 10µg - Polysaccharide não mô cầu nhóm C: 10µg - Polysaccharide não mô cầu nhóm Y: 10µg - Polysaccharide não mô cầu nhóm W: 10µg - Protein giải độc tố uốn ván: 55µg |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Lọ |
1 |
|
3 |
VX3 |
Giải độc tố bạch hầu, giải độc tố uốn ván; Các kháng nguyên Bordertella pertussis gồm: giải độc tố (PTxd) và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA); Vi rút bại liệt tuýp 1 bất hoạt; Vi rút bại liệt tuýp 2 bất hoạt; Vi rút bại liệt tuýp 3 bất hoạt |
1 |
Giải độc tố bạch hầu >= 30IU, Giải độc tố uốn ván >= 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố (PTxd) 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 mcg; Vi rút bại liệt týp 1 bất hoạt 40 D.U; Vi rút bại liệt týp 2 bất hoạt 8 D.U; Vi rút bại liệt týp 3 bất hoạt 32 D.U |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Hộp |
1 |
|
4 |
VX4 |
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA |
1 |
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Bơm tiêm |
1 |
|
5 |
VX5 |
Mỗi liều 0,5ml chứa Polysaccharide của Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mg |
1 |
Mỗi liều 0,5ml chứa Polysaccharide của Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mg |
Tiêm |
Tiêm, dung dịch tiêm |
Liều |
1 |
|
6 |
VX6 |
Virus viêm gan A, chủng GBM (bất hoạt) |
1 |
80U |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Hộp |
1 |
|
7 |
VX7 |
Mỗi 1 liều vắc xin hoàn nguyên (0.5ml) chứa: virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU |
1 |
Mỗi 1 liều vắc xin hoàn nguyên (0.5ml) chứa: virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU |
Tiêm |
Tiêm,Bột đông khô và dung môi hoàn nguyên |
Liều |
1 |
|
8 |
VX8 |
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: giải độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg và Pertactin (PRN) 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBV) 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40 DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8 DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32 DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT) |
1 |
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván |
Tiêm |
Tiêm,Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTaP-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm |
Liều |
1 |
|
9 |
VX9 |
Polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 |
1 |
Mỗi 0,5ml có chứa 1mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Liều |
1 |
|
10 |
VX10 |
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn+ Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn + Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn + Protein vận chuyển CRM197 |
1 |
Một bơm tiêm chứa một liều đơn 0,5 ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid của 2750phế cầu khuẩn 2,2mcg; H2750uyết thanh tuýp 6A polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid của phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid của phế cầu khuẩn 2,2mcg; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg. |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Bơm tiêm |
1 |
|
11 |
VX11 |
Mỗi liều đơn 0,5ml chứa 2,2mcg huyết thanh tuýp 1, 2, 3, 4, 5, 6A,7F, 8, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 18C, 19A,19F, 22F,23F,33F và 4,4mcg huyết thanh tuýp 6B |
1 |
Mỗi liều đơn 0,5ml chứa 2,2mcg huyết thanh tuýp 1, 2, 3, 4, 5, 6A,7F, 8, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 18C, 19A,19F, 22F,23F,33F và 4,4mcg huyết thanh tuýp 6B |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Hộp |
1 |
|
12 |
VX12 |
Virus sởi >=1000 CCID50; Virus quai bị >=12500 CCID50; virus rubella >=1000 CCID50 |
1 |
Lọ (0.5ml): Virus sởi >=1000 CCID50; Virus quai bị >=12500 CCID50; virus rubella >=1000 CCID50 |
Tiêm |
Tiêm, bột đông khô và dung môi pha tiêm |
Lọ |
1 |
|
13 |
VX13 |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU |
1 |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU |
Tiêm |
Tiêm, bột đông khô và dung môi pha tiêm |
Lọ |
1 |
|
14 |
VX14 |
Virus thủy đậu sống giảm độc lực ( chủng OKA) |
1 |
≥ 103,3 PFU |
Tiêm |
Tiêm, bột đông khô và dung môi pha tiêm |
Hộp |
1 |
|
15 |
VX15 |
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
1 |
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
Tiêm |
Tiêm,hỗn dịch tiêm |
Lọ |
1 |
|
16 |
VX16 |
vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực |
5 |
4,0 - 5,8 log PFU |
Tiêm |
Tiêm, bột đông khô 01 liều dung môi dung dịch NaCl 0,4% vô khuẩn (0,5ml) kèm 01 bơm tiêm và 02 kim tiêm |
Hộp |
1 |
|
17 |
VX17 |
- Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg |
1 |
- Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg |
Tiêm |
Tiêm |
Lọ |
1 |
|
18 |
VX18 |
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: • Týp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 3,3 log 10 PFU • Týp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 2,7 log 10 PFU • Týp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 4,0 log 10 PFU • Týp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 4,5 log 10 PFU |
1 |
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: • Týp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 3,3 log 10 PFU • Týp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 2,7 log 10 PFU • Týp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 4,0 log 10 PFU • Týp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết sống, giảm độc lực): ≥ 4,5 log 10 PFU |
Tiêm |
Tiêm, Bột pha tiêm |
Liều |
1 |
|
19 |
VX19 |
Polysaccharide polyribosylribitolphosphate cộng hợp với giải độc tố uốn ván (20,8-31,25mcg) |
5 |
10mcg Polysaccharide polyribosylribitolphosphate cộng hợp với giải độc tố uốn ván (20,8-31,25mcg)/0,5ml |
Tiêm |
Tiêm, dung dịch tiêm |
Lọ |
1 |
|
20 |
VX20 |
Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: - Chủng A/H1N1 - Chủng A/H3N2 - Chủng B |
1 |
(15mcg chủng A/H1N1 + 15mcg chủng A/H3N2 + 15mcg chủng B)/0,5ml |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Lọ |
1 |
|
21 |
VX21 |
Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt vi rút cúm A H1N1; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt vi rút cúm A H3N2; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt vi rút cúm B; Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt vi rút cúm B. |
2 |
Type A H1N1 - 15mcg; type A H3N2 - 15mcg; Type B - 15mcg; Type B-15mcg/0,5ml |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Liều |
1 |
|
22 |
VX22 |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết >=95%) |
5 |
10mcg/0,5ml |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Lọ |
1 |
|
23 |
VX23 |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết >=95%) |
5 |
20mcg/0,5ml |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Lọ |
1 |
|
24 |
VX24 |
Virus viêm não Nhật bản tinh khiết, bất hoạt qua nuôi cấy tế bào Vero (chủng SA14-14-2) |
5 |
6mcg/0,5ml |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Lọ |
1 |
|
25 |
VX25 |
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) ≥ 2,5 IU |
5 |
≥ 2,5 IU/0,5ml |
Tiêm |
Tiêm, Bột dông khô |
Lọ |
1 |
|
26 |
VX26 |
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B; Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C |
5 |
Mỗi liều 0.5 ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B: 50mcg; Protein màng ngoài não mô cầu nhóm C: 50mcg;/ 0.5ml |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Lọ |
1 |
|
27 |
VX27 |
A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09-like strain (A/Brisbane/02/2018, IVR-190 15 mcg; A/South Australia/34/2019 (H3N2)-like strain (A/South Australia/34/2019, IVR-197)15 mcg; B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) 15 mcg; B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg |
1 |
Mỗi 0,5ml vắc xin chứa: A/Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09-like strain (A/Brisbane/02/2018, IVR-190) - 15 mcg haemagglutinin; A/South Australia/34/2019 (H3N2)-like strain (A/South Australia/34/2019, IVR-197) - 15 mcg haemagglutinin; B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) - 15 mcg haemagglutinin; B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type) - 15 mcg haemagglutinin |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Lọ |
1 |
|
28 |
VX28 |
Measles –MumPs-Rubella vaccine (Vi rút sởi; Vi rút quai bị; Vi rút rubella MMR) |
5 |
Mỗi 0,5ml chứa: Vi rút sởi ≥1000 CCID50; vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50; vi rút Rubella ≥1000 CCID50 |
Tiêm |
Tiêm, bột đông khô |
Lọ |
1 |
|
29 |
VX29 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein bao gồm kháng nguyên vi rút viêm gan A tinh khiết <100mcg/0,5ml |
4 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein bao gồm kháng nguyên vi rút viêm gan A tinh khiết <100mcg/0,5ml |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Lọ |
1 |
|
30 |
VX30 |
V. Cholerae O1, El Tor, Phil. 6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) . V. Cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) . V. Cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) . V. Cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) . V. Cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) . |
1 |
Mỗi 1,5ml chứa:V. Cholerae O1, El Tor, Phil. 6973 (bất hoạt bằng formaldehyde) 600EU; V. Cholerae O1, Cairo 48 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 600EU; V. Cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng formaldehyde) 300EU; V. Cholerae O1, Cairo 50 (bất hoạt bằng nhiệt độ) 300EU; V. Cholerae O139, 4260B (bất hoạt bằng formaldehyde) 300EU. |
Tiêm |
Uống, hỗn dịch uống |
Lọ |
1 |
|
31 |
VX31 |
Kháng nguyên bề mặt virusviêm gan B tinh khiết 10mcg/0.5ml |
4 |
Kháng nguyên bề mặt virusviêm gan B tinh khiết 10mcg/0.5ml |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Lọ |
1 |
|
32 |
VX32 |
Kháng nguyên bề mặt virusviêm gan B tinh khiết 20mcg/1ml |
4 |
Kháng nguyên bề mặt virusviêm gan B tinh khiết 20mcg/1ml |
Tiêm |
Tiêm, hỗn dịch tiêm |
Lọ |
1 |
|
33 |
VX33 |
Globulin kháng độc tố uốn ván |
4 |
1500 đvqt |
Tiêm |
Tiêm, dung dịch tiêm |
Ống |
1 |
|
34 |
VX34 |
Giải độc tố uốn ván tinh chế |
4 |
≥ 40 IU/0,5ml |
Tiêm |
Tiêm, dung dịch tiêm |
Ống |
1 |
|
35 |
VX35 |
BCG sống, đông khô |
4 |
0,5 mg |
Tiêm |
Tiêm, bột đông khô |
Ống |
1 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Kẻ hèn nhát hỏi câu hỏi, ‘Có an toàn không?’ Người thực tế hỏi, ‘Có mang sáng suốt không?’ Kẻ rỗng tuếch hỏi, ‘Có phổ biến không?’ Nhưng lương tâm hỏi câu hỏi, ‘Có đúng đắn không?’ Và sẽ đến lúc mà một người phải chọn lựa vị thế không an toàn, không mang sáng suốt, cũng chẳng phổ biến, nhưng người ta phải chọn lựa điều đó vì lương tâm bảo điều đó đúng đắn. "
Martin Luther King Jr.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung Tâm Y Tế Hậu Lộc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung Tâm Y Tế Hậu Lộc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.