Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Alcohol (Ethanol) |
840 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ cồn phù hợp với máy sinh hóa FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
2 |
ALT/GPT |
5.000 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GPT phù hợp với máy sinh hóa FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
3 |
Amylase |
300 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase, phù hợp với máy sinh hóa FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
4 |
AST/GOT |
5.000 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GOT phù hợp với máy sinh hóa FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
5 |
Cholesterol |
10.000 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol phù hợp với máy sinh hóa FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
6 |
CK-MB |
360 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB phù hợp với máy sinh hóa FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
7 |
Creatinine |
7.500 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinin phù hợp với máy sinh hóa FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
8 |
GGT |
2.000 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Gamma phù hợp với máy sinh hóa FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
9 |
Glucose |
10.000 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose, phù hợp với máy sinh hóa FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
10 |
HDL- Cholesterol Direct |
10.000 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL phù hợp với máy sinh hóa FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
11 |
Dung dịch Caliber mẫu sinh hóa |
30 |
ml |
Dùng để hiệu chuẩn trong xét nghiệm phát hiện ra các lỗi hệ thống |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
12 |
Triglycerides |
10.000 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides phù hợp với máy sinh hóa FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
13 |
Urea UV |
6.000 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm urea phù hợp với máy sinh hóa FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
14 |
Uric Acid |
3.000 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm acid uric. |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
15 |
Bóng đèn máy sinh hóa tự động FACA 200 |
10 |
cái |
Phù hợp với máy sinh hóa FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy xét nghiệm Sinh hóa tự động FACA 200 |
||
16 |
Ngoại kiểm sinh hóa (Hộp/6 x 5 ml) |
240 |
ml |
Phù hợp với máy sinh hóa FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MẪU NGOẠI KIỂM |
||
17 |
Ngoại kiểm huyết học (Hộp/3 x 2 ml) |
96 |
ml |
Phù hợp với máy huyết học SYSMEX XP 100 hoặc PHOENIX NCC-51AL hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MẪU NGOẠI KIỂM |
||
18 |
Nội kiểm huyết học 3 mức độ (5 thành phần bạch cầu) (Bộ/3x3 ml) |
120 |
ml |
Phù hợp với máy huyết học PHOENIX NCC-51AL hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MẪU NỘI KIỄM |
||
19 |
Nội kiểm huyết học 3 mức độ (3 thành phần bạch cầu) (Bộ/3x2,5 ml) |
120 |
ml |
Phù hợp với máy huyết học SYSMEX XP 100 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MẪU NỘI KIỄM |
||
20 |
Nội kiểm sinh hóa mức 2 (Hộp/20 x 5 ml) |
800 |
ml |
Phù hợp với máy sinh hóa tự động FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MẪU NỘI KIỄM |
||
21 |
Nội kiểm sinh hóa mức 3 (Hộp/20 x 5 ml) |
800 |
ml |
Phù hợp với máy sinh hóa tự động FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MẪU NỘI KIỄM |
||
22 |
Nội kiểm HbA1c Direc mức 1,2 (Hộp/2 x 2 x 0.5 ml) |
16 |
ml |
Hóa chất cho xét nghiệm HbA1C. Đạt tiêu chuẩn ISO, phù hợp với máy sinh hóa tự động FACA 200 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MẪU NỘI KIỄM |
||
23 |
Nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức 1 (12type x 12ml)/hộp |
288 |
ml |
Phù hợp với máy sinh hóa nước tiểu URINE PRO hoặc TC 720 PLUS hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MẪU NỘI KIỄM |
||
24 |
Nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức 2 (12x12ml)/hộp |
288 |
ml |
Phù hợp với máy sinh hóa nước tiểu URINE PRO hoặc TC 720 PLUS hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MẪU NỘI KIỄM |
||
25 |
Nội kiểm đông máu mức 2 (Hộp/12 x 1 ml) |
24 |
ml |
Phù hợp với máy đông máu COADATA 504 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MẪU NỘI KIỄM |
||
26 |
PT-HS With Calcium |
160 |
ml |
Phù hợp với máy đông máu CoA Data 504 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MÁY ĐÔNG MÁU COADATA 504 |
||
27 |
APTT (ELLAGIC ACID Calcium Chloride) |
200 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm đông máu APTT, phù hợp với máy đông máu CoA Data 504 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MÁY ĐÔNG MÁU COADATA 504 |
||
28 |
Bi từ dùng cho máy đông máu (Mixer Micro 1.0x4.0mm) |
2.000 |
viên |
Giúp quá trình trộn mẫu và hóa chất diễn ra đồng đều, đảm bảo kết quả xét nghiệm đáng tin cậy sử dụng được cho máy đông máu CoA Data 504 Hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MÁY ĐÔNG MÁU COADATA 504 |
||
29 |
Cuvette micro dùng cho máy đông máu |
2.000 |
cái |
Cuvette được trang bị sẵn một thanh khuấy từ (stir bar) kích thước 1.0 x 4.0 mm. Sản phẩm này được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các máy phân tích đông máu của hãng Labitec, như CoA Data 504 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MÁY ĐÔNG MÁU COADATA 504 |
||
30 |
Dung dịch thuốc thử điện giải cho kết quả phân tích 5 thông số (Reagent Pack (thuốc thử)) |
16.000 |
ml |
Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
31 |
Cal Solution |
600 |
ml |
Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
32 |
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH |
240 |
ml |
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH của các máy phân tích điện giải Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
33 |
Dung dịch nạp điện cực K |
100 |
ml |
Dung dịch nạp điện cực K cho các máy phân tích điện giải Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
34 |
Dung dịch nạp điện cực Ca |
100 |
ml |
Dung dịch nạp điện cực Ca cho các máy phân tích điện giải Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
35 |
Dung dịch vệ sinh hàng tuần |
600 |
ml |
Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
36 |
Dung dịch nạp điện cực Na |
100 |
ml |
Dung dịch nạp điện cực Na cho các máy phân tích điện giải Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
37 |
Dung dịch nạp điện cực Reference Filling Solution |
160 |
ml |
Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ 5 thông số Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
38 |
Dung dịch Na Conditioner |
600 |
ml |
Hóa chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ 5 thông số Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
39 |
Điện cực Reference |
4 |
cái |
Sử dụng cho các máy phân tích điện giải Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
40 |
Điện cực Na, Cl và pH |
4 |
cái |
Sử dụng cho các máy phân tích điện giải Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
41 |
Điện cực K |
4 |
cái |
Sử dụng cho các máy phân tích điện giải Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
42 |
Điện cực Na |
4 |
cái |
Sử dụng cho các máy phân tích điện giải Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
43 |
Điện cực Cl |
4 |
cái |
Sử dụng cho các máy phân tích điện giải Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
44 |
Điện cực Ca |
4 |
cái |
Sử dụng cho các máy phân tích điện giải Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
45 |
Dây bơm máy Ion đồ |
10 |
Sợi |
Sử dụng cho các máy phân tích điện giải Phù hợp với máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy ion đồ 5 thông số ELECTALYTE 500 (Na/Ca/k/Cl/Ph) |
||
46 |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
40.000 |
ml |
Dung dịch ly giải hồng cầu phù hợp với máy huyết học SYSMEX XP 100 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MÁY HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG SYSMEX XP 100 |
||
47 |
Dung dịch pha loãng mẫu huyết học |
2.400.000 |
ml |
Sử dụng để phân tích số lượng tế bào bạch cầu và phát hiện huyết sắc tố phù hợp với máy huyết học SYSMEX XP 100 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MÁY HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG SYSMEX XP 100 |
||
48 |
Dung dịch nhuộm bạch cầu |
300.000 |
ml |
Dung dịch phải tinh khiết, không chứa các tạp chất có thể ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm, không bị phân hủy hoặc biến đổi chất lượng trong quá trình sử dụng, không làm ảnh hưởng đến hình dạng và cấu trúc của bạch cầu, phù hợp với máy huyết học PHOENIX NCC-51AL hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MÁY HUYẾT HỌC PHOENIX NCC-51AL |
||
49 |
Dung dịch vệ sinh buồng đọc |
300.000 |
ml |
Sử dung để vệ sinh hệ thống kim hút mẫu, buồng đọc, đường ống, dây bơm phù hợp với máy huyết học PHOENIX NCC-51AL hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MÁY HUYẾT HỌC PHOENIX NCC-51AL |
||
50 |
Dung dịch pha loãng mẫu huyết học |
800.000 |
ml |
Sử dụng pha loãng mẫu dùng trong máy phân tích huyết học phù hợp với máy huyết học PHOENIX NCC-51AL hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MÁY HUYẾT HỌC PHOENIX NCC-51AL |
||
51 |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
30.000 |
ml |
Dung dịch ly giải hồng cầu phù hợp với máy huyết học PHOENIX NCC-51AL hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MÁY HUYẾT HỌC PHOENIX NCC-51AL |
||
52 |
Dung dịch vệ sinh kim hút mẫu |
1.000 |
ml |
Sử dụng để vệ sinh kim hút mẫu trong chế độ rửa kim của máy phân tích huyết học phù hợp với máy huyết học PHOENIX NCC-51AL hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
MÁY HUYẾT HỌC PHOENIX NCC-51AL |
||
53 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
6.000 |
Test |
Chẩn đoán tổng quát 11 thành phần trong nước tiểu, đóng gói phù hợp gồm 100 que trong 1 lọ tiêu chuẩn và được đóng gói trong 1 hộp giấy, phù hợp với máy sinh hóa nước tiểu URISCAN PRO hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Hoá chất máu sinh hóa nước tiểu URISCAN PRO 11 thông số |
||
54 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
8.000 |
Test |
Chẩn đoán tổng quát 10 thành phần trong nước tiểu, đóng gói phù hợp gồm 100 que trong 1 lọ tiêu chuẩn và được đóng gói trong 1 hộp giấy, phù hợp với máy sinh hóa nước tiểu 10 thông số U120 SMART hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Máy sinh hóa nước tiểu 10 thông số U120 SMART |
||
55 |
Phim khô 8 x10 inch (20 x 25cm) kỹ thuật số |
8.000 |
Tấm |
Phù hợp với máy in
DRYSTAR AXYS hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Hoá chất rửa phim X-quang |
||
56 |
Phim x-quang răng Duphamed (hộp 100 tấm) |
800 |
Tấm |
Phù hợp với máy in
DRYSTAR AXYS hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Hoá chất rửa phim X-quang |
||
57 |
Phim X quang Medical imaging film Drypro SIGMA 2 (hộp 125 phim 20.2 x 25.3cm) |
8.500 |
Tấm |
Phù hợp với máy Drypro SIGMA 2/Drypro SIGMA hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Hoá chất rửa phim X-quang |
||
58 |
Phim khô TRIMAX TXE 8 x 10 inch (20 x 25cm) kỹ thuật số (hộp 100 tấm) |
6.000 |
Tấm |
Phù hợp với máy TRIMAX TX55 Laser Imager hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
Hoá chất rửa phim X-quang |
||
59 |
Dung dịch acid alcool |
14 |
Chai |
Sử dụng để phát hiện các vi khuẩn Mycobacterium, có khả năng kháng cồn, kháng acid |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐÀM |
||
60 |
Dung dịch nhuộm nền xanh Methylen |
8 |
Chai |
Độ nhạy cao, dễ bắt màu khi nhuộm, an toàn khi sử dụng |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐÀM |
||
61 |
Dung dịch nhuộm màu Carbol Fuchsin |
8 |
Chai |
Độ nhạy cao, dễ bắt màu khi nhuộm, an toàn khi sử dụng |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐÀM |
||
62 |
Anti-A |
16 |
Lọ |
Dùng để xác định nhóm máu. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NHÓM MÁU |
||
63 |
Anti-B |
16 |
Lọ |
Dùng để xác định nhóm máu. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế Khu Vực Chợ lách |
HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NHÓM MÁU |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Giả dụ như tất cả mọi người đều ốm bệnh và loạn trí, trừ một hoặc hai người khỏe mạnh và minh mẫn. Lúc đó, chính hai người này sẽ bị nghĩ là ốm bệnh và loạn trí chứ không phải những người còn lại! "
Aristotle
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHỢ LÁCH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.