Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Dung dịch pha loãng Dilluen CD 3.2 |
1.000 |
Lít |
Thành phần: Natri clorua<1.0 %; Chất đệm < 1.0 %; Chất bảo quản < 0.5 %; Chất ổn định < 0.5 %; Nước không có ion |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,CE |
||
2 |
Dung dịch ly giải bạch cầu CD 3.2 |
120 |
Lít |
Thành phần: Chất tẩy rửa< 2.2 %; Chất đệm < 0.8 %; Chất bảo quản< 0.4 %; Chất ổn định < 0.4 %; Nước không có ion |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,CE |
||
3 |
Dung dịch ly giải hồng cầu CD 3.2 |
150 |
Lít |
Thành phần: Chất hoạt động bề mặt < 4.5 %; Chất đệm < 1.0 %; Chất bảo quản < 0.4 %; Chất ổn định < 0.4 %; Nước không có ion |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,CE |
||
4 |
Dây bơm máy CellDyn-Ruby |
2 |
Cái |
Bộ dây bơm dùng để hút và bơm hóa chất, mẫu bệnh phẩm
Đạt tiêu chuẩn ISO & FDA USA & CE
Xuất xứ: G7 |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,CE |
||
5 |
Control mức 1 |
240 |
ML |
Hóa chất xét nghiệm SPINTROL "H" NORMAL
Thành phần:
+ Huyết thanh người, phụ gia sinh học, tác nhân kìm khuẩn. Có nồng độ của các thành phần cụ thể được cung cấp ở bảng giá trị kèm theo.
+ Các thành phần có nguồn gốc từ con người đã được xét nghiệm là âm tính với HBsAg, HIV, HCV. |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,CE |
||
6 |
Control mức 2 |
240 |
ML |
Hóa chất kiểm chuẩn SPINTROL "H" PATHOLOGICAL
Thành phần:
+ Huyết thanh người, phụ gia sinh học, tác nhân kìm khuẩn. Có nồng độ của các thành phần cụ thể được cung cấp ở bảng giá trị kèm theo.
+ Các thành phần có nguồn gốc từ con người đã được xét nghiệm là âm tính với HBsAg, HIV, HCV. |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,CE |
||
7 |
Gamma GT |
5.500 |
ML |
Hóa chất phân tích sinh hóa g-GT-LQ
+ Thành phần:
- R1: Tris pH 8.25: 100 mmol/l; Glycylglycine:100 mmol/l
- R2: L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide: 3 mmol/l |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,CE |
||
8 |
HDL - Cholesterol Direct |
3.600 |
ML |
Hóa chất phân tích sinh hóa HDLc -D
+ Thành phần:
- R1: N,N-bis(2-hydroxyethyl)-2-aminoethanesulphonic acid pH 6,6: 100 mM; N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline (HDAOS): 0.7 mM; Cholesterol Esterase ≥ 800 U/L; Cholesterol oxidase ≥ 500 U/L; Catalase ≥ 300 U/L; Ascorbic oxidase ≥ 3000 U/L
- R2: N,N-bis(2-hydroxyethyl)-2-aminoethanesulphonic acid pH 7,0: 1.1mmol/l; 4 – minoantipyrine (4-AA): 100 mM; Peroxidase ≥ 3500 U/L. |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,CE |
||
9 |
Chất thử
Urea |
12.000 |
ML |
Hóa chất phân tích sinh hóa UREA
- R1 Buffer: TRIS pH 7,8: 80 mmol/L; α-Ketoglutarate: 6 mmol/L; Urease 75000 U/L
-R2 Enzymes: GLDH: 60000 U/L; NADH: 0,32 mmol/L |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,CE |
||
10 |
Alcohol Ethanol |
3.000 |
ML |
Thuốc thử đệm (R1): Chứa dung dịch đệm Tris với natri azide làm chất bảo quản.
Thuốc Thử Enzyme (R2): Chứa rượu dehydrogenase và nicotinamide adenine dinucleotide, chất ổn định và natri azide làm chất bảo quản. |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,CE |
||
11 |
Dung dịch rửa máy Washing Solution |
100 |
Lít |
Dung dịch rửa thường quy cho máy xét nghiệm sinh hóa |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
12 |
Lactac máu |
1.200 |
ML |
Hóa chất định lượng Lactate
R 1: PIPES pH 7,5 50 mmol/L
4- Chlorophenol 4 mmol/L
R2 Lactate oxidase (LO) 800 U/L
Peroxidase (POD) 2000 U/L
4- Aminophenazone (4-AP) 0,4 mmol/L
LACTATE CAL Lactate aqueous primary standard 10 mg/dL |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
13 |
Chất thử CTNL 3RD- GEN |
9.000 |
Test |
Giếng phản ứng dùng cho dòng máy miễn dịch, Phương
pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, dải
đo. > = 0.02 - <= 50 ng/mL, tiêu chuẩn
ISO 13485 |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
14 |
Chất chuẩn cTnl 3rd- Gen |
4 |
Hộp |
Hóa chất chuẩn định dùng cho dòng máy miễn dịch,
Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh
quang, số điểm chuẩn 6 điểm tiêu
chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
15 |
Dung dịch WASH CONCENT RATE |
18 |
Hộp |
Hóa chất rửa dùng cho dòng máy miễn dịch, Phương
pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu
chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
16 |
Dung dịch SUBSTRAT E SET II |
10 |
Hộp |
Hóa chất nền dùng cho dòng máy miễn dịch, Phương pháp xét nghiệm: Miễn dịch phát xạ huỳnh quang, tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
17 |
Toxocara canis IgG ELISA bán tự động |
10 |
Hộp |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng giun đũa chó Toxocara canis là xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết enzym (ELISA) để xác định phát hiện kháng thể lớp IgG với Toxocara canis trong huyết thanh hoặc huyết tương người. |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
18 |
Chất thử điện giải đồ |
20.000 |
ML |
Hóa chất điện giải đùng dể xác định nồng độ Na/K/Cl/Ca/Li trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần và nước tiểu.
1/ Thành phần và nồng độ:
Standard A Solution, 800mL: 140.0 mmol/L Na+, 4.0 mmol/L K+, 125.0 mmol/L Cl−, 1.25 mmol/L Ca++, 1.00 mmol/L Li+, Buffer, Preservative, Wetting Agent.
Standard B Solution, 180mL: 35.0 mmol/L Na+, 16.0 mmol/L K+, 41.0 mmol/L Cl−, 2.50 mmol/L Ca++, 0.40 mmol/L Li+, Buffer, Preservative, Wetting Agent
Wash Solution, 80mL: 0.1 mol/L Ammonium bifluoride
2/ Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 & FDA USA & CE
Xuất xứ: G7 |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,FDA |
||
19 |
Chất thử BloodGas |
18.000 |
ML |
Hóa chất đùng để xác định nồng độ pH, pCO2, pO2 có trong máu toàn phần.
1/ Thành phần và nồng độ:
- Calibrant A Solution, 550mL: 7.30 – 7.50 pH, 30 – 40 mmHg CO2, 125 – 175 mmHg O2, Buffer, Preservative, Wetting Agent.
- Calibrant B Solution, 300mL: 6.80 – 7.00 pH, 66 – 76 mmHg CO2, 0 mmHg O2, Buffer, Preservative, Wetting Agent
- Rinse Solution, 700mL: Buffer, Preservative, Wetting Agent
- Waste Container
2/ Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 & FDA USA & CE
Xuất xứ: G7 |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,FDA |
||
20 |
Dung dịch định nhóm máu A |
500 |
ML |
Kháng thể đơn dòng được tạo ra từ chuỗi tế bào Hybridoma bằng cách kết hợp kháng thể chuột tạo ra tế bào Lympho B với tế bào tủy chuột dùng để thử nghiệm ngưng kết hồng cầu xác định nhóm máu. |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
21 |
Dung dịch định nhóm máu B |
500 |
ML |
Kháng thể đơn dòng được tạo ra từ chuỗi tế bào Hybridoma bằng cách kết hợp kháng thể chuột tạo ra tế bào Lympho B với tế bào tủy chuột dùng để thử nghiệm ngưng kết hồng cầu xác định nhóm máu. |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
22 |
Test HBsAg |
2.000 |
Test |
Phát hiện định tính kháng nguyên virus viêm gan B.
Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh
Qui cách test thử: (Ngang : 0.42cm, chiều dài: 8cm, độ dày: 0.15cm)
- Độ nhạy ≥ 99.8%.
- Độ đặc hiệu ≥ 99.9%.
- Độ chính xác ≥ 99.85%.
- Ngưỡng phát hiện: 2ng/ml
- Độ lặp lại: 100%.
- Độ ổn định: 100%
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.
Xuất xứ: G7 hoặc Việt Nam |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
23 |
Test HCV |
500 |
Test |
Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C. Không sử dụng dung dịch đệm.
Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh.
Qui cách test thử: (Ngang : 0.32cm, chiều dài: 8cm, độ dày: 0.15cm)
- Độ nhạy ≥ 99.8%.
- Độ đặc hiệu ≥ 99.2%.
- Độ chính xác ≥ 99.5% .
- Ngưỡng phát hiện: 2NCU/ml
- Độ lặp lại: 100%.
- Độ ổn định: 100%.
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.
Xuất xứ: G7 hoặc Việt Nam |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
24 |
Ống nghiệm
Heparin |
140.000 |
Tube |
Kích thước ống: 12x75mm (±5%).Thể tích chứa tối đa 6mL ± 0.5mL; Chất liệu ống: làm bằng nhựa PP; Hóa chất:LITHIUM HEPARIN; Thể tích lấy máu: 2ml (±5%) có vạch định mức trên nhãn. |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
25 |
Chất thử
CK-MB |
1.600 |
ML |
- R 1: Imidazol, pH 6.7: 125 mmol/L; D-Glucose: 25 mmol/L; N-Acetyl-L-Cysteine: 25 mmol/L; Magnesium acetate:12.5 mmol/L; NADP: 2.52 mmol/L; EDTA: 2.02 mmol/L; Hexokinase: ≥6 800 U/L
- R 2: ADP: 15.2 mmol/L; AMP: 25 mmol/L; di-Adenosine-5- pentaphosphate : 103 mmol/L; Glucose-6-phosphate dehydrogenase: ≥8 800 U/L; Creatine phosphate 250 mmol/L |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,CE |
||
26 |
Điện cực Cl |
3 |
Cái |
Điện cực Cl- được sử dụng để đo nồng độ Clo trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc các mẫu nước tiểu pha loãng dùng cho máy xét nghiệm EasyLyte
Đạt tiêu chuẩn ISO & FDA USA & CE
Xuất xứ: G7 |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,FDA |
||
27 |
Điện cực Ca |
3 |
Cái |
Điện cực Ca+ được sử dụng để đo nồng độ Canxi trong mẫu huyết thanh, huyết tương dùng cho máy xét nghiệm EasyLyte
Đạt tiêu chuẩn ISO & FDA USA & CE
Xuất xứ: G7 |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,FDA |
||
28 |
Dengue NS1 Ag |
1.000 |
Test |
Định tính phát hiện kháng nguyên NS1 (virus Sốt xuất huyết Dengue).
Mẫu bệnh phẩm: Máu toàn phần, Huyết Tương/ Huyết Thanh
Qui cách test thử: (Ngang : 0.42cm, chiều dài: 6cm, độ dày: 0.15cm)
- Độ nhạy ≥ 99.2%.
- Độ đặc hiệu: 100%.
- Độ chính xác ≥ 99.6%
- Ngưỡng phát hiện: 2ng/ml
- Độ ổn định: 100%.
- Độ lặp lại: 100%.
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.
Xuất xứ: G7 hoặc Việt Nam |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
29 |
Glucose |
26.280 |
ML |
Hóa chất phân tích sinh hóa Glucose
+ Thành phần:
- R1: Tris pH 8.25: 92 mmol/l; Phenol: 0.3 mmol/l
- R2: Glucose oxidase: 15000 U/L; Peroxidase: 1000 U/L; 4-Aminophenazone: 2.6 mmol/l |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,CE |
||
30 |
LDH |
2.600 |
ML |
Reagent 1 Buffer : Imidazol: 65 mmol/L; Pyruvate: 0.6 mmol/L
Reagent 2 Substrate NADH: 0.18 mmol/L |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,CE |
||
31 |
Test sốt rét Malaria Pf/Pv Ag Rapid Test |
50 |
Test |
Định tính phát hiện sự có mặt kí sinh trùng sốt rét P.f / P.v trong máu toàn phần của người nhằm chẩn đoán bệnh sốt rét.
Mẫu bệnh phẩm: Máu toàn phần.
Qui cách test thử: (Ngang : 0.42cm, chiều dài: 6cm, độ dày: 0.15cm)
- Độ nhạy ≥ 98%.
- Độ đặc hiệu ≥ 98%.
- Độ chính xác ≥ 98%.
- Ngưỡng phát hiện: 100 -200 KST/µl .
- Độ lặp lại: 100%.
- Độ ổn định: 100%
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.
Xuất xứ: G7 hoặc Việt Nam |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
32 |
Test Giang mai |
50 |
Test |
Phát hiện định tính kháng thể kháng vi khuẩn Giang mai trong huyết tương hoặc huyết thanh trong cơ thể con người.
Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh.
Qui cách test thử: (Ngang : 0.52cm, chiều dài: 8cm, độ dày: 0.15cm)
Độ nhạy ≥ 99%.
- Độ đặc hiệu ≥ 99%.
- Độ chính xác ≥ 99%.
- Ngưỡng phát hiện : 2ng/ml
- Độ lặp lại : 100 %.
- Độ ổn định: 100%
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.
Xuất xứ: G7 hoặc Việt Nam |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
33 |
Dây bơm máy AU-640 |
2 |
Sợi |
Bộ dây bơm dùng để hút và bơm hóa chất, mẫu bệnh phẩm
Đạt tiêu chuẩn ISO & FDA USA & CE
Xuất xứ: G7 |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
34 |
Dung dịch ANIOSYME X3 |
600 |
Lít |
Thành phần: 14% N,N-Didecyl-N- Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate + 0,3% Chlorhexidine digluconate, hỗn hợp 3 enzym: protease, lipase và amylase
Công dụng: Làm sạch và khử nhiễm. |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
35 |
OPASTER'ANIOS |
800 |
Lít |
Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde, pH=7 pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt.
Không mùi, không hoạt hóa. pH = 7. Diệt khuẩn theo tiêu chuẩn EN 14561 hoặc tốt hơn, diệt nấm theo tiêu chuẩn EN 14562 hoặc tốt hơn, diệt virus theo tiêu chuẩn EN 14476 hoặc tốt hơn và diệt Mycobacteria theo tiêu chuẩn EN 14563 hoặc tốt hơn. |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
36 |
Daily Rinse/ Cleaning Solution Kit 90ml |
3.000 |
ML |
Rửa và làm sạch các đường dây dẫn mẫu trong máy phân tích điện giải. Thành phần hóa chất: 1x =< 90mL HCl (0.1N) và muối Bột tẩy rửa hằng ngày Enzim pepsin ( =< 0.05g) |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO, FDA |
||
37 |
cuvettes (Bead) + Demagnetization Beads |
20 |
Hộp |
Được thiết kế để sử dụng với máy xét nghiệm đông máu cho các xét nghiệm IVD để xác định các thông số đông máu thông qua cơ chế đo quang-cơ học |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO,CE |
||
38 |
Ống nghiệm Serum |
10.000 |
Tube |
Kích thước ống: 12x75mm (±5%).Thể tích chứa tối đa 6mL ± 0.5mL; Chất liệu ống làm bằng nhựa PP; Hóa chất: Hạt nhựa polystiren tẩm hóa chất đông máu. |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
39 |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn |
5.000 |
Tube |
Kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), nhựa PS trắng trong, không nắp, không nhãn, dung tích tối đa 6 ml.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
ISO |
||
40 |
Định tính Opiate (Test nhanh) |
2.000 |
Test |
Phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine - Heroin - Opiates trong nước tiểu.
- Mẫu bệnh phẩm: Nước tiểu.
Qui cách test thử: (Ngang : 0.52cm, chiều dài: 8cm, độ dày: 0.15cm)
- Ngưỡng phát hiện: 300 ng/ml.
- Độ nhạy ≥ 99.8%.
- Độ đặc hiệu ≥ 99.6%.
- Độ chính xác ≥ 99.7%
- Độ lặp lại: 100%
- Đô ổn định: 100%
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.
Xuất xứ: G7 hoặc Việt Nam |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
50 Test
/ Hộp |
||
41 |
Định tính Morphin (Test nhanh) |
1.000 |
Test |
Phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine - Heroin - Opiates trong nước tiểu.
- Mẫu bệnh phẩm: Nước tiểu.
Qui cách test thử: (Ngang : 0.52cm, chiều dài: 8cm, độ dày: 0.15cm)
- Ngưỡng phát hiện: 300 ng/ml.
- Độ nhạy ≥ 99.8%.
- Độ đặc hiệu ≥ 99.6%.
- Độ chính xác ≥ 99.7%
- Độ lặp lại: 100%
- Đô ổn định: 100%
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.
Xuất xứ: G7 hoặc Việt Nam |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
|||
42 |
Định tính Marijuana (THC) (Test nhanh) |
1.000 |
Test |
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu.
- Mẫu bệnh phẩm: Nước tiểu.
Qui cách test thử: (Ngang : 0.42cm, chiều dài: 8cm, độ dày: 0.15cm)
- Ngưỡng phát hiện: 50 ng/ml
- Độ nhạy ≥ 99.8%.
- Độ đặc hiệu ≥ 99.6%.
- Độ chính xác ≥ 99.7%
- Độ lặp lại: 100%
- Độ ổn định:100 %
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.
Xuất xứ: G7 hoặc Việt Nam |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
50 Test
/ Hộp |
||
43 |
Định tính Codein (Test nhanh) |
1.000 |
Test |
Phát hiện định tính sự có mặt Codeine trong nước tiểu ở người.
- Mẫu bệnh phẩm: Nước tiểu.
Qui cách test thử: (Ngang : 0.42cm, chiều dài: 8cm, độ dày: 0.15cm)
Ngưỡng phát hiện:
Codeine: 300 ng/ml
- Độ nhạy ≥ 99.8%.
- Độ đặc hiệu ≥ 99.6%.
- Độ chính xác ≥ 99.7%.
- Độ lặp lại: 100 %.
- Độ ổn định: 100%.
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.
Xuất xứ: G7 hoặc Việt Nam |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
50 Test
/ Hộp |
||
44 |
Định tính Amphetamine (Test nhanh) |
1.000 |
Test |
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu.
- Mẫu bệnh phẩm: Nước tiểu.
Qui cách test thử: (Ngang : 0.42cm, chiều dài: 8cm, độ dày: 0.15cm)
- Ngưỡng phát hiện: 1.000 ng/ml.
- Độ nhạy ≥ 99.8%.
- Độ đặc hiệu ≥ 99.6%.
- Độ chính xác ≥ 99.7%
- Độ lặp lại: 100%
- Đô ổn định: 100%
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.
Xuất xứ: G7 hoặc Việt Nam |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
50 Test
/ Hộp |
||
45 |
Test MET
(Strip 4.0) |
1.000 |
Test |
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu.
- Mẫu bệnh phẩm: Nước tiểu.
Qui cách test thử: (Ngang : 0.42cm, chiều dài: 8cm, độ dày: 0.15cm)
- Ngưỡng phát hiện: 1.000 ng/ml.
- Độ nhạy ≥ 99.8%.
- Độ đặc hiệu ≥ 99.6%.
- Độ chính xác ≥ 99.7%
- Độ lặp lại: 100%
- Đô ổn định: 100%
Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất.
Xuất xứ: G7 hoặc Việt Nam |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
50 Test
/ Hộp |
||
46 |
Ống nghiệm EDTA |
140.000 |
Tube |
Kích thước ống: 12x75mm. Thể tích chứa tối đa 6mL ; Chất liệu ống: được làm bằng nhựa PP; Hóa chất: Dipotassium - Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ; Thể tích lấy máu: 2ml có vạch định mức. |
Trung tâm Y tế
Vĩnh Thuận |
100 Ống/khay; 2.400 ống/thùng |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đêm càng tối, sao càng sáng, Càng khổ đau, Chúa càng gần!The darker the night, the brighter the stars, The deeper the grief, the closer is God! "
Fyodor Dostoyevsky
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Vĩnh Thuận đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế Vĩnh Thuận đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.