hoá chất vật tư xét nghiệm

Tìm thấy: 15:54 14/05/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
mua sắm bổ sung hoá chất vật tư xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện năm 2026 -2027.
Tên gói thầu
mua sắm bổ sung hoá chất vật tư xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện năm 2026 -2027.

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600016752-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
hoá chất vật tư xét nghiệm
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 355, đường Trần Lãm, Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Ds Bùi Duy Duyn
Chức vụ
Trưởng khoa Dược
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 14/05/2026 15:51 Đến ngày 25/05/2026 14:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 25/05/2026 14:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Chất nội kiểm chất lượng CK-MB
12
Lọ
Được sử dụng để kiểm tra chất lượng thông số CKMB.Được chiết xuất từ huyết thanh người với khoảng giá trị CKMB đã xác định. Dung tích: R: 1x5ml Trên lọ hóa chất có gắn mã vạch nhận dạng hóa chất. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
1x5ml
2
Hóa chất định lượng Protein toàn phần trong máu
7
Hộp
Chất TOTAL PROTEIN được sử dụng để chỉ định: - Để chẩn đoán bệnh gan.. Dung tích: R: 6x50ml Thành phần hoạt chất: Sodium hydroxide 0.5 M Potassium iodide 7.50 mM Copper sulphate 15.9 mM K-Na tartrate 46.8 mM Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
6x50ml
3
Hóa chất định lượng CK-MB trong máu
7
Hộp
Chất CK MB được sử dụng để chỉ định: -Chẩn đoán nhồi máu cơ tim Dung tích: - R1: 2x41,5ml - R2: 2x10,5ml Nồng độ: Thuốc thử 1 imidazole buffer pH 6.1 125 mmol/L , D- glucose 25 mmol/L, NADP 2.5 mmol/L, Hexokinase ≥ 6800 U/L, EDTA-Na2 2 mmol/L, sodium azide < 0.1% Thuốc thử 2: Imidazole buffer pH 8.9 125 mmol/L, creatine phosphate 250 mmol/L, ADP 15.2 mmol/L, G6PDH ≥ 8800 U/L, sodium azide < 0.1% Trên lọ hóa chất có gắn mã vạch nhận dạng hóa chất. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
2x41,5ml + 2x10,5ml
4
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP (2 mức)
12
Hộp
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
2x1mL
5
Hóa chất định lượng HBA1C trong máu
80
Hộp
Chất HBA1C được sử dụng để chỉ định: - Để xét nghiệm kiểm tra bệnh tiểu đường. Dung tích: - R1: 1 x 18,3 ml - R2:1 x 3,3 ml - LYS: 2x16 ml Nồng độ thuốc thử: R1: Latex: 4.00%, Sodium Azide: 0.95 g/L R2: Anti-humanEmoglobin A1c Mouse Mon, Stabilizers. R3: Chất ổn định, lyse Công thức chuyển đổi: Đơn vị NGSP phương pháp:% HbA1c = 0,0915 * (Res tính bằng mmol / mol) + 2,15% Đơn vị phương pháp IFCC: mmol / mol = 10,93 * (Độ phân giải theo%) - 23,5mmol / mol Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
1x18,3 ml +1x3,3 mL+2x16 ml
6
Chất nội kiểm chất lượng mức cao HBA1C
6
Lọ
HBA1C Control High Dùng để kiểm tra chất lượng Hba1C ở mức giá trị cao. Được chiết xuất từ máu người toàn phần có bệnh lí khoảng giá trị cao đã được xác định Dung tích: R: 1x0.5 mL Trên lọ hóa chất có gắn mã vạch nhận dạng hóa chất. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
1x0.5 mL
7
Chất nội kiểm chất lượng mức Thấp HBA1C
6
Lọ
HBA1C Control Low Dùng để kiểm tra chất lượng Hba1C ở mức giá trị thấp. Được chiết xuất từ máu người toàn phần có bệnh lí khoảng giá trị cao đã được xác định Dung tích: R: 1x0.5 ml Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
1x0.5 ml
8
Chất hiệu chuẩn HBA1C
12
Hộp
HbA1c Calibrator Dùng để hiệu chuẩn thông số Hba1C. Được chiết xuất từ máu người toàn phần với giá trị đã xác định được. Dung tích: R: 1x2ml +4x0.5 mL Trên lọ hóa chất có gắn mã vạch nhận dạng hóa chất Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
1x2ml +4x0.5 mL
9
Chất rửa đậm đặc cho máy xét nghiệm sinh hóa
12
Hộp
Hoạt chất tẩy rửa được dung để pha cùng nước cất, tạo thành dung dịch tẩy rửa hệ thống thiết bị xét nghiệm ISE Dung tích: 1 x 100ml Trên lọ hóa chất có gắn mã vạch nhận dạng hóa chất. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
1 x 100ml
10
Hóa chất định lượng ZINC
10
Hộp
Dạng thuốc thử: Chất lỏng đóng sẵn. Ứng dụng: Để xác định định lượng Kẽm trong huyết thanh hỗ trợ chẩn đoán và điều trị hội chứng kém hấp thu, bệnh gan mãn tính, bệnh thận mãn tính, bệnh hồng cầu hình liềm, bệnh tiểu đường, bệnh ác tính và các bệnh mãn tính khác. Nồng độ hoạt tính: Reagent: R Bicarbonate Buffer, pH 9.8 185 mmol/L 5-Br-PAPS 0.05 mmol/L Sodium citrate 125 mmol/L Dimethylglyoxime 5 mmol/L Surfactants 1 % Preservatives and stabilizers Standard: Std Zinc 200 µg/dL 30.6 µmol/L Bảo quản: 15 – 25°C. Tương thích: Sử dụng cho tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa hệ thống mở. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
1 x 50 mL + 1 x 3 mL
11
Hóa chất định lượng thời gian đông máu PT
6
Hộp
Prothrombin Time, Calcium thromboplastin để xác định một giai đoạn Prothrombin Time. Mã hàng: 41001 Thành phần hoạt tính: Thromboplastin não thỏ đông khô với nồng độ cuối cùng là 10 mM canxi clorua dịch canxi clorua ổn định 0,025 mol/l.. Dung tích: 10x2 mL Dạng thuốc thử: Dạng lỏng, đóng sẵn. Bảo quản: 2-10° C Hiệu suất sử dụng: Normal Control Plasma 12.5 sec: SD ± 0.4 sec, CV 2.9% Pathological Control Plasma 31.7 sec: SD ± 1.0 sec, CV 3.2% Pool of normal plasmas 11.2 sec SD: ± 0.3 sec, CV 3.0% Pool of pathological plasmas 15.4 sec: SD ± 0.4 sec, CV 2.4% Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
10x2mL
12
Hóa chất định lượng đông máu Fibrinogen
12
Hộp
Fibrinogen là thuốc thử để xác định nồng độ fibrinogen trong huyết tương Thành phần hoạt tính: Thrombin: lọ chứa trombin đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ là khoảng 100 đơn vị NIH của trombin/ml. Dung dịch đệm Imidazole: Dung dịch imidazole 0,05 M, pH7,3. Huyết tương tham chiếu: lọ chứa huyết tương đông khô. Xem giá trị Fibrinogen được chỉ định trên nhãn Dung tích: Thrombin: 10 x 1 ml + Huyết tương tham chiếu: 1 x 1 ml + Đệm Imidazole: 2 x 60 ml Dạng thuốc thử: Dạng lỏng, đóng sẵn. Bảo quản: 2-10° C Hiệu suất sử dụng: 12.1 sec: SD ± 0.3 sec, CV: 2.7 % 20.4 sec: SD ± 0.6 sec, CV: 3.2 % Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
10 x 1 ml + 2x60 + STD: 1x1mL
13
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng đông máu mức độ bình thường
12
Hộp
Huyết tương đối chứng mức giá trị bình thường được thiết kế để sử dụng kiểm soát việc xác định thời gian protrombin, thời gian trombin, thời gian tromplastin từng phần được kích hoạt và fibrinogen.. Thành phần hoạt tính: nhóm huyết tương người bình thường đông khô thu được với citrate làm chất chống đông máu Bảo quản: 2-10° C Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
6 x1ml
14
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng đông máu mức độ bệnh lý
12
Hộp
Huyết tương đối chứng mức giá trị bệnh lí được thiết kế để sử dụng kiểm soát việc xác định thời gian protrombin, thời gian trombin, thời gian tromplastin từng phần được kích hoạt và fibrinogen.. Thành phần hoạt tính: tập hợp huyết tương bình thường đông khô thu được với citrate làm chất chống đông, được xử lý để thu được thời gian prothrombin, thrombin và thromboplastin một phần hoạt hóa kéo dài bất thường và nồng độ fibrinogen thấp. Bảo quản: 2-10° C Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
6 x1ml
15
Cuvette sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu
1
Hộp
Cuvette sử dụng cho máy đông máu tự động Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
6x10x32
16
Xét nghiệm Ung thư buồng trứng
600
Test
Cancer Antigen 125 là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch để định lượng in vitro xác định Kháng nguyên Ung thư 125 (CA125) trong huyết thanh và huyết tương người bằng máy phân tích xét nghiệm miễn dịch hoàn toàn tự động để hỗ trợ chẩn đoán ung thư buồng trứng và các bệnh khác. Thành phần hoạt tính: Magnetic Beads (MB): Streptavidin coated magnetic particles, 0.45 mg/mL; 0.1 M PBS; 0.05%, ProClin300. Reagent B (RB): Biotinylated CA125, antibody, 0.8 mg/L, 0.05 M PBS; 0.05% ProClin300. Reagent A (RA): Ru complex-labeled CA125 antibody, 1.0 mg/L; 0.05 M PBS; 0.05% ProClin300. CA125 Calibrator: CA125 antigen, 0.05M HEPES, 0.05% ProClin 300. CA125 Control: Material CA125 antigen, 0.05 M HEPES, 0.05% ProClin 300 Thiết bị tương thích: Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 18 tháng, 56 ngày trong máy. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
50 Test
17
Xét nghiệm Ung thư tụy, đường mật
600
Test
Carbohydrate Antigen 19-9 là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch cho invitro xác định định lượng Kháng nguyên Carbohydrate 19-9 (CA19-9) ở người huyết thanh hoặc huyết tương bằng máy phân tích xét nghiệm miễn dịch hoàn toàn tự động theo dõi quá trình điều trị ảnh hưởng của các khối u ác tính tuyến tụy và đường mật. Thành phần hoạt tính: MB: Streptavidin coated magnetic particles, 0.45 mg/mL; 0.1 M phosphate-buffered saline (PBS); ProClin300. RB: Biotinylated CA19-9 antibody, 3.0 mg/L; 50 mM HEPES; ProClin300. RA: Ru complex-labeled CA19-9 antibody, 1.5 mg/L; 50 mM HEPES; ProClin300. Calibrator: CA19-9 antigen, 100 mM PBS pH7.4, ProClin 300. Control Material (Tùy chọn): CA19-9 antigen, 100 mM PBS pH7.4, ProClin 300. Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 18 tháng. 56 ngày trong máy. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
50 Test
18
Xét nghiệm Ung thư phổi
1.000
Test
Cytokeratin Fragment 19 là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch cho in vitro định định lượng Cytokeratin Fragment 19 (CYFRA21-1) ở người huyết thanh và huyết tương bằng máy xét nghiệm miễn dịch tự động để hỗ trợ chẩn đoán bệnh ung thư phổi. Thành phần hoạt tính: MB: Streptavidin coated magneticparticles, 0.45 mg/mL; 0.1M phosphate-buffered saline (PBS); ProClin300. RB: Biotinylated CYFRA21-1 antibody, 0.8 mg/L; 0.1M phosphate-buffered saline (PBS); ProClin300. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương. RA: Ru complex-labeled CYFRA21-1 antibody, 1.0 phosphate-buffered saline (PBS); ProClin300 Calibrator: AFP antigen, 0.1 M PBS, ProClin 300. Control Material (Tùy chọn): AFP antigen, 0.1 M PBS, ProClin 300. Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 18 tháng. 56 ngày trong máy.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
50 Test
19
Xét nghiệm Ung thư tiền liệt tuyến
600
Test
Total Prostate Specific Antigen Là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch invitro để xác định định lượng toàn bộ tuyến tiền liệt cụ thể kháng nguyên (tPSA) trong huyết thanh hoặc huyết tương người, và được sử dụng chủ yếu trên lâm sàng cho chẩn đoán hỗ trợ và chẩn đoán phân biệt các bệnh tuyến tiền liệt. Thành phần hoạt tính: MB: Streptavidin coated magnetic particles, 0.45 mg/mL; 0.1 M PBS; ProClin300. RB: Biotinylated PSA antibody, 0.2 mg/L; 0.1 M PBS; ProClin300. RA: Ru complex-labeled PSA antibody, 0.1 mg/L; 0.1 M PBS; ProClin300. Calibrator: PSA antigen, 0.1 M HEPES buffer, ProClin 300. Control Material (Tùy chọn): PSA antigen, 0.1 M HEPES buffer, ProClin 300. Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 18 tháng. 56 ngày trong máy. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
50 Test
20
Xét nghiệm Ung thư tiền liệt tuyến
600
Test
Free Prostate Specific Antigen Là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch in vitro để xác định định lượng đặc hiệu tuyến tiền liệt tự do kháng nguyên (fPSA) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Tỷ lệ fPSA/tPSA có thể được sử dụng cho chẩn đoán phân biệt ung thư tuyến tiền liệt và phì đại lành tính tuyến tiền liệt. Thành phần hoạt tính: MB: Streptavidin coated magnetic particles, 0.45 mg/mL; 0.1 M phosphate-buffered saline (PBS); ProClin300. RB: Biotinylated fPSA antibody, 0.2 mg/L; 0.1 M PBS; ProClin300. RA: Ru complex-labeled PSA antibody, 0.1 mg/L; 0.1 M PBS; ProClin300. Calibrator: PSA antigen, 0.1 M HEPES buffer, ProClin 300. Control Material (Tùy chọn): PSA antigen, 0.1 M HEPES buffer, ProClin 300 Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 18 tháng. 56 ngày trong máy. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
50 Test
21
Xét nghiệm Ung thư tuyến giáp
600
Test
Thyroglobulin Antibody là xét nghiệm miễn dịch để xác định định lượng kháng thể đối với thyroglobulin trong huyết thanh và huyết tương người. Xác định Anti-TG được sử dụng như một hỗ trợ phát hiện các bệnh tuyến giáp tự miễn. được sử dụng như một trợ giúp trong việc giám sát saucắt bỏ tuyến giáp. Thành phần hoạt tính: (MB): Streptavidin phủ vi hạt; chất bảo quản. (RB): Tg~Biotin, 0.05 M MES, chất bảo quản. (RA): Anti-Tg~Ru(bpy)32+, 0.05 M MES; chất bảo quản. Hiệu chuẩn (Cao): Huyết thanh Anti-Tg, chất bảo quản. Hiệu chuẩn (Thấp): Huyết thanh Anti-Tg, chất bảo quản. Control (Cao): Huyết thanh Anti-Tg, chất bảo quản. Control (thấp): Huyết thanh Anti-Tg, chất bảo quản. Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 28 ngày trong máy (nhiệt độ 4 ~ 15 ℃) Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
50 Test
22
Xét nghiệm Bệnh tim mạch
2.400
Test
Troponin I Là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch invitro để định lượng troponin I tim ở người huyết thanh và huyết tương. Xét nghiệm này nhằm mục đích hỗ trợ chẩn đoán bệnh nhồi máu cơ tim. Thành phần hoạt tính: MB: Streptavidin-coated micro magnetic beads 0.75mg/mL: 0.1 M PBS; 0.05% ProClin™ 300. RB: Anti-cTnI-Ab~biotin 0.8 mg/L: 0.05 M MES buffer; 0.05% ProClin™ 300. RA: Anti-cTnI-Ab~Ru(bpy) 3 2+ 0.63 mg/L: 0.05 M MES buffer; 0.05% ProClin™ 300. Hiệu chuẩn (Cao): Equine serum, 0.05% ProClin™ 300. Hiệu chuẩn (Thấp): Equine serum, 0.05% ProClin™ 300. Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 28 ngày trong máy. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
100 Test
23
Xét nghiệm Nồng độ Acid folic trong máu
500
Test
Folate là một thuốc thử xét nghiệm miễn dịch cho xác định định lượng in vitro folate trong huyết thanh người, hỗ trợ chẩn đoán các rối loạn liên quan đến thiếu folate. Thành phần hoạt tính: PT2: Sodium 2-mercaptoethanesulfonat e (MESNA). PT3: Sodium Hydroxide. MB: Streptavidin-coated microparticles, 0.75 mg/mL; PBS; ProClin300. RB: Biotinylated folate coupled BSA , 0.6 mg/L; HEPES; preservative. RA: Ru complex-labeled folate binding protein, 0.3 mg/L; HEPES; preservative. Folate Calibrator: kháng nguyên folat; huyết thanh ngựa; chất bảo quản Folate. Control Material: kháng nguyên folat; huyết thanh ngựa; chất bảo quản Folate. Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 28 ngày trong máy. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
100 Test
24
Xét nghiệm Insulin
500
Test
Insulin Là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch in vitro để xác định định lượng insulin trong huyết thanh người và huyết tương. Thành phần hoạt tính: MB: Vi khuẩn phủ Streptavidin hạt từ; chất bảo quản. RB: Anti-Insulin-Ab~biotin: 50 MES; chất bảo quản. RA: Chống Insulin-Ab~Ru(bpy) 3 2+ : MES 50 mM; chất bảo quản. Calibrator (High): huyết thanh bò, chất bảo quản; đông khô. Calibrator (Low): huyết thanh bò, chất bảo quản; đông khô. Control (High): huyết thanh bò, chất bảo quản; đông khô. Control (Low): huyết thanh bò, chất bảo quản; đông khô. Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 28 ngày trong máy. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương.
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
100 Test
25
Xét nghiệm Vitamin D
1.200
Test
25-OH Vitamin D Total là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch để để định lượng trong ống nghiệm tổng lượng 25-hydroxy Vitamin D trong huyết thanh và huyết tương của người. Kết quả có thể được sử dụng để hỗ trợ chẩn đoán tình trạng đủ Vitamin D. Thành phần hoạt tính: PT2 1.4% Dithiothreitol PT3 0.25M Sodium Hydroxide MB: Streptavidin-coated microparticles, 0.75 mg/mL: 0.1M PBS; 0.05% ProClin™ 300 RB: 25-OH vitamin D~ Biotin: 0.05M MES; 0.05% ProClin™ 300 RA: Anti-vitamin D ~Ru(bpy) 2+ 3: 0.05M BIS-Tris; 0.05% ProClin™ 300 Calibrator(High): Horse serum, 0.05% ProClin™ 300; lyophilized Calibrator(Low): Horse serum, 0.05% ProClin™ 300; lyophilized Control Material (High): Horse serum, 0.05% ProClin™ 300; lyophilized. Control Material (Low): Horse serum, 0.05% ProClin™ 300; lyophilized Thiết bị tương thích: Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 18 tháng, 8 tuần trong máy. Tiêu chuẩn: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Trần Lãm. Địa chỉ: Số 355 đường Trần Lãm, Phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên.
100 Test
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
14/05/2026
Số quyết định phê duyệt
1225/BV-YCBG
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "hoá chất vật tư xét nghiệm". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "hoá chất vật tư xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 10

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây