Hóa chất xét nghiệm

Tìm thấy: 16:58 20/11/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
MUA SẤM HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM- HOÁ CHẤT DÙNG CHUNG - SINH PHẨM -KHÍ Y TẾ NĂM 2025-2026
Tên gói thầu
MUA SẤM HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM- HOÁ CHẤT DÙNG CHUNG - SINH PHẨM -KHÍ Y TẾ NĂM 2025-2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500021959-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Hóa chất xét nghiệm
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 355, đường Trần Lãm, Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Bùi Duy Duyn
Chức vụ
Trưởng khoa Dược
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 355 đường Trần Lãm, phường Trần lãm, tỉnh Hưng Yên

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 20/11/2025 16:56 Đến ngày 30/11/2025 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 30/11/2025 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Hóa chất định lượng HBA1C trong máu
30
Hộp
Dạng thuốc thử: Chất lỏng đóng sẵn. Ứng dụng: Để xác định định lượng Hemoglobin A1c (HbA1c) toàn phần máu hỗ trợ chẩn đoán và điều trị bệnh đái tháo đường. Giá trị HbA1c cung cấp dấu hiệu kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân mắc bệnh tiểu đường và cho biết mức glucose so với trước đó 4 – 8 tuần. Nồng độ hoạt tính: R1: Buffer, pH 7.0 100 mmol/L. Proteases 4 KU/mL. Triton-X 100 0.5 %. Redox agents > 10 µmol/L. R2: FVO enzyme > 10 U/mL. POD 90 U/mL. Chromogen 0.8 mmol/L. Haemolysis Reagent: CHES buffer, pH 8.7 100 mmol/L. Triton-X 100 1 %. SDS 0.45 %. Redox agents 0.5 mmol/L. Dải đo: ≤15 %. Bảo quản: 2-8°C. Tương thích: Sử dụng cho tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa hệ thống mở.
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
1 x 30 mL + 1 x 10 mL + H: 2 x 80 mL
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira
2
Hóa chất định lương Alkaline phosphatase trong máu
7
Hộp
Chất thử được sử dụng cụ để định tính in vitro của ngưng tụ Alkaline phosphatase trong huyết thanh và huyết tương của người. Quy cách: - Chất thử 1: 4 lọ x 40.5ml chất thử lỏng - Chất thử 2: 4 lọ x 10.5ml chất thử lỏng Ngưng tụ: - Chất thử A: Diethanolamine pH 9.8: 1.2 mol/L; Magnesium Chloride: 0.6 mmol/L - Chất thử B: p- nitrophenylphospahte: 50 mmol/L Phương pháp: - Tên: Chất nền động học - Đơn vị: UI/I - Filter F1: 405nm - Dung tích R1: 200 µL - Dung tích mẫu: 4 µL - Thời gian ủ R1,S ->R2: 4 giây - Dung tích R2: 50 µL - Thời gian ủ lần cuối: 60 giây - Thời gian đọc động học: 192 giây Giá trị bình thường; Huyết thanh hoặc huyết tương; Của người lớn: - Ở nhiệt độ 25°C: <170 UI/I - Ở nhiệt độ 30°C: <211 UI/I - Ở nhiệt độ 37°C: <258 UI/I
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
4x40.5ml + 4x10.5ml
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira, KHB Polaris c1000
3
Hóa chất định lượng Magnesium
15
Hộp
Dạng thuốc thử: Chất lỏng đóng sẵn. Ứng dụng: Để xác định định lượng Magiê trong huyết thanh, heparinized huyết tương và nước tiểu hỗ trợ chẩn đoán và điều trị hạ magie máu được quan sát thấy trong các trường hợp mắc bệnh tiểu đường, nghiện rượu, thuốc lợi tiểu, cường giáp, suy giáp, kém hấp thu, nhồi máu cơ tim, xơ gan và tăng magie máu quan sát thấy trong các trường hợp suy thận, nhiễm toan do tiểu đường, bệnh Addison bệnh, ngộ độc vitamin D. Nồng độ hoạt tính: R: Good’s buffer 175.0 mmol/L Xylidyl blue 0.12 mmo/L Potassium carbonate 60.0 mmol/L EGTA 0.04 mmol/L Dải đo: ≤10 mg/dL. Bảo quản: 15 - 25°C. Tương thích: Sử dụng cho tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa hệ thống mở.
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
6 x 25 mL
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira, KHB Polaris c1001
4
Chất cân bằng, kích hoạt điệncực điện giải đồ
5
Hộp
Dùng cho máy phân tích điện giải dòng HY-LYTE 300 Được sử dụng để kích hoạt các điện cực mới. Mã Code: ASR5014-00 Dung tích: 1x50ml Thành phần: chất hoạt động bề mặt ion, không ion. Trên lọ hóa chất có gắn mã vạch nhận dạng hóa chất. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016.
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
1x50ml
Sử dụng được trên máy xét nghiệm điện giải AS 930
5
Chất nội kiểm chất lượng mức Thấp HBA1C
4
Lọ
HBA1C Control Low Dùng để kiểm tra chất lượng Hba1C ở mức giá trị thấp. Được chiết xuất từ máu người toàn phần có bệnh lí khoảng giá trị cao đã được xác định Dung tích: R: 1x0.5 ml Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016.
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
1x0.5 ml
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira
6
Chất nội kiểm chất lượng 2 mức HBA1C
2
Hộp
Dạng thuốc thử: Bột đông khô. Ứng dụng: Chất kiểm soát HBA1c là chất kiểm soát hai mức dành cho chất lượng quy trình kiểm soát xét nghiệm HBA1c trên máy phân tích hóa học lâm sàng. Nồng độ hoạt tính: Dịch tan máu được điều chế từ hồng cầu đóng gói của người, đông khô và ổn định. Bảo quản: 2-8°C. Tương thích: Sử dụng cho tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa hệ thống mở. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016.
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
1 x 0.5 mL + 1 x 0.5 mL
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira
7
Chất nội kiểm đa thông số xét nghiệm Tim mạch
3
Hộp
Mã code: 691027 Multi Control Cardiac Marker là huyết thanh kiểm soát chất lượng xét nghiệm miễn dịch dùng để định lượng in vitro các chỉ số Troponin I (cTnI), Myoglobin (MYO), Creatine Kinase MB (CK-MB), N-terminal pro B-type Natriuretic Peptide (NT-proBNP) và MYO STAT, CK-MB STAT, NT-proBNP STAT trong các chất chuẩn Lifotronic và các thuốc thử hỗ trợ bằng máy phân tích miễn dịch hoàn toàn tự động để kiểm soát chất lượng của các chất chuẩn tương ứng trong quá trình phát hiện. Thành phần hoạt tính: Bộ sản phẩm là các sản phẩm huyết thanh ngựa đông khô chứa troponin tự nhiên (cTnI), myoglobin tái tổ hợp, creatine kinase MB tự nhiên (CK-MB), peptide natriuretic pro B-type đầu N tái tổ hợp (NT-proBNP). Giá trị mục tiêu và phạm vi cho các lô được mã hóa trong thẻ kiểm soát chất lượng. Các dụng cụ và vật liệu hỗ trợ cần thiết nhưng không được cung cấp trong gói này (do Lifotronic cung cấp) Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 2sau hoàn nguyên 2 ~ 8 ℃ trong 7 ngày. -25 ~ -15 ℃: 3 tháng
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
Hộp (Mức thấp: 3 × 2 mL+ Mức cao: 3× 2 mL)
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8000
8
Chất hiệu chuẩn HBA1C
1
Hộp
Dạng thuốc thử: Bột đông khô. Ứng dụng: Chất hiệu chuẩn HBA1c là máu hiệu chuẩn bốn mức dành cho hiệu chuẩn phương pháp xét nghiệm xác định HbA1c từ máu toàn phần trên máy phân tích hóa sinh lâm sàng. Nồng độ hoạt tính: Dịch tan máu được điều chế từ hồng cầu đóng gói của người, đông khô và ổn định. Bảo quản: 2-8°C. Tương thích: Sử dụng cho tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa hệ thống mở. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016.
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
4 x 0.5 mL
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira
9
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP HS
4
Hộp
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP HS. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016.
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
1x1mL
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira, KHB Polaris c1000
10
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP HS
12
Hộp
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP HS. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016.
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
2x1mL
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira, KHB Polaris c1000
11
Xét nghiệm Ung thư tụy, đường mật
400
Test
Carbohydrate Antigen 19-9 là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch cho invitro xác định định lượng Kháng nguyên Carbohydrate 19-9 (CA19-9) ở người huyết thanh hoặc huyết tương bằng máy phân tích xét nghiệm miễn dịch hoàn toàn tự động theo dõi quá trình điều trị ảnh hưởng của các khối u ác tính tuyến tụy và đường mật. Thành phần hoạt tính: MB: Streptavidin coated magnetic particles, 0.45 mg/mL; 0.1 M phosphate-buffered saline (PBS); ProClin300. RB: Biotinylated CA19-9 antibody, 3.0 mg/L; 50 mM HEPES; ProClin300. RA: Ru complex-labeled CA19-9 antibody, 1.5 mg/L; 50 mM HEPES; ProClin300. Calibrator: CA19-9 antigen, 100 mM PBS pH7.4, ProClin 300. Control Material (Tùy chọn): CA19-9 antigen, 100 mM PBS pH7.4, ProClin 300. Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 18 tháng. 56 ngày trong máy. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016.
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
50 Test
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8000
12
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total β-HCG
200
Test
Total Beta Human Chorionic Gonadotropin Là Thuốc thử xét nghiệm miễn dịch để xác định định lượng in vitro tổng số beta người gonadotropin màng đệm (Tổng β-HCG) trong huyết thanh và huyết tương người bằng cách máy phân tích xét nghiệm miễn dịch tự động để hỗ trợ chẩn đoán mang thai và các biến chứng liên quan đến thai nghén. Thành phần hoạt tính: (MB): Streptavidin phủ vi hạt, 0,75mg / mL; 0,1 triệu PBS; 0,05% ProClin ™ 300. (RA): Anti-β-HCG-Ab ~ Ru (bpy) 3 2+, 1mg / L; 0,1 triệu PBS; 0,05% ProClin ™ 300 (RB): Anti-β-HCG-Ab ~ biotin, 3 mg / L; 0,1 M PBS; 0,05% ProClin ™ 300. Sample Diluent: 0.1M PBS; 1% BSA; 0.05 % ProClin™ 300. Hiệu chuẩn (Cao): 50 mM Tris; 0,05% ProClinTM300. Hiệu chuẩn (Thấp): 50 mM Tris; 0,05% ProClinTM300. Control (Cao): 50 mM Tris; 0,05% ProClinTM300. Control (thấp): 50 mM Tris; 0,05% ProClinTM300. Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 28 ngày trong máy (nhiệt độ 4 ~ 15 ℃)
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
100 Test
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8000
13
Xét nghiệm Bệnh tim mạch
800
Test
Troponin I Là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch invitro để định lượng troponin I tim ở người huyết thanh và huyết tương. Xét nghiệm này nhằm mục đích hỗ trợ chẩn đoán bệnh nhồi máu cơ tim. Thành phần hoạt tính: MB: Streptavidin-coated micro magnetic beads 0.75mg/mL: 0.1 M PBS; 0.05% ProClin™ 300. RB: Anti-cTnI-Ab~biotin 0.8 mg/L: 0.05 M MES buffer; 0.05% ProClin™ 300. RA: Anti-cTnI-Ab~Ru(bpy) 3 2+ 0.63 mg/L: 0.05 M MES buffer; 0.05% ProClin™ 300. Hiệu chuẩn (Cao): Equine serum, 0.05% ProClin™ 300. Hiệu chuẩn (Thấp): Equine serum, 0.05% ProClin™ 300. Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 28 ngày trong máy. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016.
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
100 Test
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8001
14
Xét nghiệm Nồng độ Acid folic trong máu
600
Test
Folate là một thuốc thử xét nghiệm miễn dịch cho xác định định lượng in vitro folate trong huyết thanh người, hỗ trợ chẩn đoán các rối loạn liên quan đến thiếu folate. Thành phần hoạt tính: PT2: Sodium 2-mercaptoethanesulfonat e (MESNA). PT3: Sodium Hydroxide. MB: Streptavidin-coated microparticles, 0.75 mg/mL; PBS; ProClin300. RB: Biotinylated folate coupled BSA , 0.6 mg/L; HEPES; preservative. RA: Ru complex-labeled folate binding protein, 0.3 mg/L; HEPES; preservative. Folate Calibrator: kháng nguyên folat; huyết thanh ngựa; chất bảo quản Folate. Control Material: kháng nguyên folat; huyết thanh ngựa; chất bảo quản Folate. Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 28 ngày trong máy.
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
100 Test
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8002
15
Xét nghiệm Thiếu máu
900
Test
Ferritin là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch để định lượng invitro Ferritin trong huyết thanh và huyết tương người để hỗ trợ chẩn đoán các bệnh liên quan đến chuyển hóa sắt, chẳng hạn như bệnh hemochromatosis và thiếu máu do thiếu sắt. Thành phần hoạt tính: MB: Streptavidin-coate d microparticles, preservative. RB: Anti-Ferritin~biot in, PBS, preservative. RA: Anti-Ferritin~Ru (bpy) 3 2+, PBS, preservative. Calibrator (High): huyết thanh bò, chất bảo quản; đông khô. Calibrator (Low): huyết thanh bò, chất bảo quản. Control (High): huyết thanh bò, chất bảo quản. Control (Low): huyết thanh bò, chất bảo quản. Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 28 ngày trong máy.
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
100 Test
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8003
16
Xét nghiệm Insulin
400
Test
Insulin Là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch in vitro để xác định định lượng insulin trong huyết thanh người và huyết tương. Thành phần hoạt tính: MB: Vi khuẩn phủ Streptavidin hạt từ; chất bảo quản. RB: Anti-Insulin-Ab~biotin: 50 MES; chất bảo quản. RA: Chống Insulin-Ab~Ru(bpy) 3 2+ : MES 50 mM; chất bảo quản. Calibrator (High): huyết thanh bò, chất bảo quản; đông khô. Calibrator (Low): huyết thanh bò, chất bảo quản; đông khô. Control (High): huyết thanh bò, chất bảo quản; đông khô. Control (Low): huyết thanh bò, chất bảo quản; đông khô. Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 28 ngày trong máy. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016.
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
100 Test
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8004
17
Xét nghiệm Vitamin D
400
Test
25-OH Vitamin D Total là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch để để định lượng trong ống nghiệm tổng lượng 25-hydroxy Vitamin D trong huyết thanh và huyết tương của người. Kết quả có thể được sử dụng để hỗ trợ chẩn đoán tình trạng đủ Vitamin D. Thành phần hoạt tính: PT2 1.4% Dithiothreitol PT3 0.25M Sodium Hydroxide MB: Streptavidin-coated microparticles, 0.75 mg/mL: 0.1M PBS; 0.05% ProClin™ 300 RB: 25-OH vitamin D~ Biotin: 0.05M MES; 0.05% ProClin™ 300 RA: Anti-vitamin D ~Ru(bpy) 2+ 3: 0.05M BIS-Tris; 0.05% ProClin™ 300 Calibrator(High): Horse serum, 0.05% ProClin™ 300; lyophilized Calibrator(Low): Horse serum, 0.05% ProClin™ 300; lyophilized Control Material (High): Horse serum, 0.05% ProClin™ 300; lyophilized. Control Material (Low): Horse serum, 0.05% ProClin™ 300; lyophilized Thiết bị tương thích: Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i. Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 18 tháng, 8 tuần trong máy. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016.
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên
100 Test
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8005
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
20/11/2025
Số quyết định phê duyệt
1248/QĐ-BV
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Hóa chất xét nghiệm". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Hóa chất xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 11

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây