Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất định lượng HBA1C trong máu |
30 |
Hộp |
Dạng thuốc thử: Chất lỏng đóng sẵn.
Ứng dụng: Để xác định định lượng Hemoglobin A1c (HbA1c) toàn phần
máu hỗ trợ chẩn đoán và điều trị bệnh đái tháo đường. Giá trị HbA1c cung cấp dấu hiệu kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân
mắc bệnh tiểu đường và cho biết mức glucose so với trước đó 4 – 8 tuần.
Nồng độ hoạt tính:
R1:
Buffer, pH 7.0 100 mmol/L.
Proteases 4 KU/mL.
Triton-X 100 0.5 %.
Redox agents > 10 µmol/L.
R2:
FVO enzyme > 10 U/mL.
POD 90 U/mL.
Chromogen 0.8 mmol/L.
Haemolysis Reagent:
CHES buffer, pH 8.7 100 mmol/L.
Triton-X 100 1 %.
SDS 0.45 %.
Redox agents 0.5 mmol/L.
Dải đo: ≤15 %.
Bảo quản: 2-8°C.
Tương thích: Sử dụng cho tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa hệ thống mở. |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
1 x 30 mL + 1 x 10 mL + H: 2 x 80 mL |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira |
|
2 |
Hóa chất định lương Alkaline phosphatase trong máu |
7 |
Hộp |
Chất thử được sử dụng cụ để định tính in vitro của ngưng tụ Alkaline phosphatase trong huyết thanh và huyết tương của người.
Quy cách:
- Chất thử 1: 4 lọ x 40.5ml chất thử lỏng
- Chất thử 2: 4 lọ x 10.5ml chất thử lỏng
Ngưng tụ:
- Chất thử A: Diethanolamine pH 9.8: 1.2 mol/L; Magnesium Chloride: 0.6 mmol/L
- Chất thử B: p- nitrophenylphospahte: 50 mmol/L
Phương pháp:
- Tên: Chất nền động học
- Đơn vị: UI/I
- Filter F1: 405nm
- Dung tích R1: 200 µL
- Dung tích mẫu: 4 µL
- Thời gian ủ R1,S ->R2: 4 giây
- Dung tích R2: 50 µL
- Thời gian ủ lần cuối: 60 giây
- Thời gian đọc động học: 192 giây
Giá trị bình thường; Huyết thanh hoặc huyết tương; Của người lớn:
- Ở nhiệt độ 25°C: <170 UI/I
- Ở nhiệt độ 30°C: <211 UI/I
- Ở nhiệt độ 37°C: <258 UI/I |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
4x40.5ml + 4x10.5ml |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira, KHB Polaris c1000 |
|
3 |
Hóa chất định lượng Magnesium |
15 |
Hộp |
Dạng thuốc thử: Chất lỏng đóng sẵn.
Ứng dụng: Để xác định định lượng Magiê trong huyết thanh, heparinized
huyết tương và nước tiểu hỗ trợ chẩn đoán và điều trị
hạ magie máu được quan sát thấy trong các trường hợp mắc bệnh tiểu đường, nghiện rượu, thuốc lợi tiểu, cường giáp, suy giáp, kém hấp thu, nhồi máu cơ tim, xơ gan và tăng magie máu quan sát thấy trong các trường hợp suy thận, nhiễm toan do tiểu đường, bệnh Addison bệnh, ngộ độc vitamin D.
Nồng độ hoạt tính:
R:
Good’s buffer 175.0 mmol/L
Xylidyl blue 0.12 mmo/L
Potassium carbonate 60.0 mmol/L
EGTA 0.04 mmol/L
Dải đo: ≤10 mg/dL.
Bảo quản: 15 - 25°C.
Tương thích: Sử dụng cho tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa hệ thống mở. |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
6 x 25 mL |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira, KHB Polaris c1001 |
|
4 |
Chất cân bằng, kích hoạt điệncực điện giải đồ |
5 |
Hộp |
Dùng cho máy phân tích điện giải dòng HY-LYTE 300 Được sử dụng để kích hoạt các điện cực mới.
Mã Code: ASR5014-00
Dung tích: 1x50ml
Thành phần: chất hoạt động bề mặt ion, không ion.
Trên lọ hóa chất có gắn mã vạch nhận dạng hóa chất. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
1x50ml |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm điện giải AS 930 |
|
5 |
Chất nội kiểm chất lượng mức Thấp HBA1C |
4 |
Lọ |
HBA1C Control Low Dùng để kiểm tra chất lượng Hba1C ở mức giá trị thấp. Được chiết xuất từ máu người toàn phần có bệnh lí khoảng giá trị cao đã được xác định
Dung tích: R: 1x0.5 ml
Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
1x0.5 ml |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira |
|
6 |
Chất nội kiểm chất lượng 2 mức HBA1C |
2 |
Hộp |
Dạng thuốc thử: Bột đông khô.
Ứng dụng: Chất kiểm soát HBA1c là chất kiểm soát hai mức dành cho chất lượng
quy trình kiểm soát xét nghiệm HBA1c trên máy phân tích hóa học lâm sàng.
Nồng độ hoạt tính: Dịch tan máu được điều chế từ hồng cầu đóng gói của người,
đông khô và ổn định.
Bảo quản: 2-8°C.
Tương thích: Sử dụng cho tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa hệ thống mở. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
1 x 0.5 mL + 1 x 0.5 mL |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira |
|
7 |
Chất nội kiểm đa thông số xét nghiệm Tim mạch |
3 |
Hộp |
Mã code: 691027
Multi Control Cardiac Marker là huyết thanh kiểm soát chất lượng xét nghiệm miễn dịch dùng để định lượng in vitro các chỉ số Troponin I (cTnI), Myoglobin (MYO), Creatine Kinase MB (CK-MB), N-terminal pro B-type Natriuretic Peptide (NT-proBNP) và MYO STAT, CK-MB STAT, NT-proBNP STAT trong các chất chuẩn Lifotronic và các thuốc thử hỗ trợ bằng máy phân tích miễn dịch hoàn toàn tự động để kiểm soát chất lượng của các chất chuẩn tương ứng trong quá trình phát hiện.
Thành phần hoạt tính:
Bộ sản phẩm là các sản phẩm huyết thanh ngựa đông khô chứa troponin tự nhiên (cTnI), myoglobin tái tổ hợp, creatine kinase MB tự nhiên (CK-MB), peptide natriuretic pro B-type đầu N tái tổ hợp (NT-proBNP). Giá trị mục tiêu và phạm vi cho các lô được mã hóa trong thẻ kiểm soát chất lượng. Các dụng cụ và vật liệu hỗ trợ cần thiết nhưng không được cung cấp trong gói này (do Lifotronic cung cấp)
Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i.
Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 2sau hoàn nguyên 2 ~ 8 ℃ trong 7 ngày. -25 ~ -15 ℃: 3 tháng |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
Hộp
(Mức thấp: 3 × 2 mL+ Mức cao: 3× 2 mL) |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8000 |
|
8 |
Chất hiệu chuẩn HBA1C |
1 |
Hộp |
Dạng thuốc thử: Bột đông khô.
Ứng dụng: Chất hiệu chuẩn HBA1c là máu hiệu chuẩn bốn mức dành cho hiệu chuẩn phương pháp xét nghiệm xác định HbA1c từ máu toàn phần trên máy phân tích hóa sinh lâm sàng.
Nồng độ hoạt tính: Dịch tan máu được điều chế từ hồng cầu đóng gói của người,
đông khô và ổn định.
Bảo quản: 2-8°C.
Tương thích: Sử dụng cho tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa hệ thống mở.
Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
4 x 0.5 mL |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira |
|
9 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP HS |
4 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP HS. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
1x1mL |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira, KHB Polaris c1000 |
|
10 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP HS |
12 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP HS. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
2x1mL |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm sinh hóa Muira, KHB Polaris c1000 |
|
11 |
Xét nghiệm Ung thư tụy, đường mật |
400 |
Test |
Carbohydrate Antigen 19-9 là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch cho invitro
xác định định lượng Kháng nguyên Carbohydrate 19-9 (CA19-9) ở người
huyết thanh hoặc huyết tương bằng máy phân tích xét nghiệm miễn dịch hoàn toàn tự động theo dõi quá trình điều trị ảnh hưởng của các khối u ác tính tuyến tụy và đường mật.
Thành phần hoạt tính:
MB: Streptavidin coated magnetic particles, 0.45 mg/mL; 0.1 M phosphate-buffered
saline (PBS); ProClin300.
RB: Biotinylated CA19-9 antibody, 3.0 mg/L; 50 mM HEPES; ProClin300.
RA: Ru complex-labeled CA19-9 antibody, 1.5 mg/L; 50 mM HEPES; ProClin300.
Calibrator: CA19-9 antigen, 100 mM PBS pH7.4, ProClin 300.
Control Material (Tùy chọn): CA19-9 antigen, 100 mM PBS pH7.4, ProClin 300.
Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i.
Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 18 tháng. 56 ngày trong máy.
Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
50 Test |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8000 |
|
12 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total β-HCG |
200 |
Test |
Total Beta Human Chorionic Gonadotropin Là Thuốc thử xét nghiệm miễn dịch để xác định định lượng in vitro tổng số beta người
gonadotropin màng đệm (Tổng β-HCG) trong huyết thanh và huyết tương người bằng cách máy phân tích xét nghiệm miễn dịch tự động để hỗ trợ chẩn đoán mang thai và
các biến chứng liên quan đến thai nghén.
Thành phần hoạt tính:
(MB): Streptavidin phủ vi hạt, 0,75mg / mL; 0,1 triệu PBS; 0,05% ProClin ™ 300.
(RA): Anti-β-HCG-Ab ~ Ru (bpy) 3 2+, 1mg / L; 0,1 triệu PBS; 0,05% ProClin ™ 300
(RB): Anti-β-HCG-Ab ~ biotin, 3 mg / L; 0,1 M PBS; 0,05% ProClin ™ 300.
Sample Diluent: 0.1M PBS; 1% BSA;
0.05 % ProClin™ 300.
Hiệu chuẩn (Cao): 50 mM Tris; 0,05%
ProClinTM300.
Hiệu chuẩn (Thấp): 50 mM Tris; 0,05%
ProClinTM300.
Control (Cao): 50 mM Tris; 0,05%
ProClinTM300.
Control (thấp): 50 mM Tris; 0,05%
ProClinTM300.
Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i.
Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 28 ngày trong máy (nhiệt độ 4 ~ 15 ℃) |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
100 Test |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8000 |
|
13 |
Xét nghiệm Bệnh tim mạch |
800 |
Test |
Troponin I Là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch invitro để định lượng troponin I tim ở người huyết thanh và huyết tương. Xét nghiệm này nhằm mục đích hỗ trợ chẩn đoán bệnh nhồi máu cơ tim.
Thành phần hoạt tính:
MB: Streptavidin-coated micro magnetic beads 0.75mg/mL: 0.1 M PBS; 0.05%
ProClin™ 300.
RB: Anti-cTnI-Ab~biotin 0.8 mg/L: 0.05 M MES buffer; 0.05% ProClin™ 300.
RA: Anti-cTnI-Ab~Ru(bpy) 3 2+ 0.63 mg/L: 0.05 M MES buffer; 0.05% ProClin™
300.
Hiệu chuẩn (Cao): Equine serum, 0.05% ProClin™ 300.
Hiệu chuẩn (Thấp): Equine serum, 0.05% ProClin™ 300.
Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i.
Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 28 ngày trong máy.
Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
100 Test |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8001 |
|
14 |
Xét nghiệm Nồng độ Acid folic trong máu |
600 |
Test |
Folate là một thuốc thử xét nghiệm miễn dịch cho xác định định lượng in vitro folate trong huyết thanh người, hỗ trợ chẩn đoán các rối loạn liên quan đến thiếu folate.
Thành phần hoạt tính:
PT2: Sodium 2-mercaptoethanesulfonat e (MESNA).
PT3: Sodium Hydroxide.
MB: Streptavidin-coated microparticles, 0.75 mg/mL; PBS; ProClin300.
RB: Biotinylated folate coupled BSA , 0.6 mg/L; HEPES; preservative.
RA: Ru complex-labeled folate binding protein, 0.3 mg/L; HEPES; preservative.
Folate Calibrator: kháng nguyên folat; huyết thanh ngựa; chất bảo quản Folate.
Control Material: kháng nguyên folat; huyết thanh ngựa; chất bảo quản Folate.
Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i.
Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 28 ngày trong máy. |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
100 Test |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8002 |
|
15 |
Xét nghiệm Thiếu máu |
900 |
Test |
Ferritin là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch để định lượng invitro Ferritin trong huyết thanh và huyết tương người để hỗ trợ chẩn đoán các bệnh liên quan đến chuyển hóa sắt, chẳng hạn như bệnh hemochromatosis và thiếu máu do thiếu sắt.
Thành phần hoạt tính:
MB: Streptavidin-coate d microparticles, preservative.
RB: Anti-Ferritin~biot in, PBS, preservative.
RA: Anti-Ferritin~Ru (bpy) 3 2+, PBS, preservative.
Calibrator (High): huyết thanh bò, chất bảo quản; đông khô.
Calibrator (Low): huyết thanh bò, chất bảo quản.
Control (High): huyết thanh bò, chất bảo quản.
Control (Low): huyết thanh bò, chất bảo quản.
Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i.
Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 28 ngày trong máy. |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
100 Test |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8003 |
|
16 |
Xét nghiệm Insulin |
400 |
Test |
Insulin Là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch in vitro để xác định định lượng insulin trong huyết thanh người và huyết tương.
Thành phần hoạt tính:
MB: Vi khuẩn phủ Streptavidin hạt từ; chất bảo quản.
RB: Anti-Insulin-Ab~biotin: 50 MES; chất bảo quản.
RA: Chống Insulin-Ab~Ru(bpy) 3 2+ : MES 50 mM; chất bảo quản.
Calibrator (High): huyết thanh bò, chất bảo quản; đông khô.
Calibrator (Low): huyết thanh bò, chất bảo quản; đông khô.
Control (High): huyết thanh bò, chất bảo quản; đông khô.
Control (Low): huyết thanh bò, chất bảo quản; đông khô.
Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p, eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i.
Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 12 tháng. 28 ngày trong máy.
Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
100 Test |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8004 |
|
17 |
Xét nghiệm Vitamin D |
400 |
Test |
25-OH Vitamin D Total là thuốc thử xét nghiệm miễn dịch để để định lượng trong ống nghiệm tổng lượng 25-hydroxy Vitamin D trong huyết thanh và huyết tương của người. Kết quả có thể được sử dụng để hỗ trợ chẩn đoán tình trạng đủ Vitamin D.
Thành phần hoạt tính:
PT2 1.4% Dithiothreitol
PT3 0.25M Sodium Hydroxide
MB: Streptavidin-coated microparticles, 0.75 mg/mL: 0.1M
PBS; 0.05% ProClin™ 300
RB: 25-OH vitamin D~ Biotin: 0.05M MES; 0.05% ProClin™ 300
RA: Anti-vitamin D ~Ru(bpy) 2+ 3: 0.05M BIS-Tris; 0.05% ProClin™ 300
Calibrator(High): Horse serum, 0.05% ProClin™ 300; lyophilized
Calibrator(Low): Horse serum, 0.05% ProClin™ 300; lyophilized
Control Material (High): Horse serum, 0.05% ProClin™ 300; lyophilized.
Control Material (Low): Horse serum, 0.05% ProClin™ 300; lyophilized
Thiết bị tương thích: Thiết bị tương thích: eCL8000, eCL8000i, eCL8000p,
eCL8000x, eCL9000, eCL9000i, eCL9600, eCL9900, eCL9900i.
Bảo quản: 2 ~ 8 ℃ trong 18 tháng, 8 tuần trong máy.
Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. |
Bệnh viện Đa khoa Trần Lãm, địa chỉ: Số 355, đường Trần Lãm, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên |
100 Test |
Sử dụng được trên máy xét nghiệm miễn dịch eCL8005 |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Cách tốt nhất để không cảm thấy vô vọng là đứng dậy và làm gì đó. Đừng đợi chuyện tốt đẹp xảy ra với mình. Nếu bạn ra ngoài và khiến điều gì đó tốt đẹp xảy ra, bạn sẽ đổ đầy thế giới với hy vọng, bạn sẽ đổ đầy bản thân mình với hy vọng. "
Barack Obama
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRẦN LÃM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRẦN LÃM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.