mời báo giá thuốc

Tìm thấy: 18:05 22/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mời báo giá thuốc bổ sung cho nhà thuốc bệnh viện năm 2026
Tên gói thầu
Mời báo giá thuốc bổ sung cho nhà thuốc bệnh viện năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600034920-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
mời báo giá thuốc
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 44 Đường Thanh Nhàn- phường Bạch Mai - Hà Nội, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Nguyễn Việt Hà
Chức vụ
Nhân viên khoa Dược- VTYT
Số điện thoại
Địa chỉ
Phòng 813 tầng 8 nhà A. Số 44 đường Thanh Nhàn, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 22/08/2026 18:05 Đến ngày 03/09/2026 15:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 03/09/2026 15:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
GN1
Butamirat citrat
N1
(7,5mg/5ml)/ 200ml
Uống
Sỉ rô uống
Hộp
1.630
2
GN2
Ketoprofen
N1
50mg
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Viên
2.000
3
GN3
Glutathione (dưới dạng Glutathione sodium) 600mg
N1
600mg
Tiêm
Bột pha tiêm
Lọ
1.050
4
GN4
Acetylcysteine
N1
600mg
Uống
Viên nén sủi
Viên
750
5
GN5
Cefprozil
N2
500mg
Uống
Viên nén bao phin
Viên
300
6
GN6
Clarithromycin
N1
500mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
3.900
7
GN7
Desloratadin
N1
Uống
Viên nén bao phim
5mg
Viên
800
8
GN8
L-Arginin L-Aspartat
N4
5g/7g
Uống
Cốm pha hỗn dịch
Gói
1.700
9
GN9
Cao khô lá bạch quả (Ginkgo biloba L.)
1
80mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
600
10
GN10
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)
1
500mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
4.200
11
GN11
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
1
2,5mg/2,5ml
Hít
Dung dịch khí dung
Ống
3.100
12
GN12
Mỗi liều chưa phóng thích chứa 100mcg fluticasone furoate; 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate).
1
100mcg; 62,5mcg ; 12,5mcg
Hít
bình xịt định liều
Hộp
100
13
GN13
Amlodipine: Valsartan: Hydrochlorothiazide
1
5mg/160mg/12.5mg
Uống
Viên
Viên
1.000
14
GN14
Tezepelumab
1
210mg/1,91ml
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Bút tiêm
20
15
GN15
Acid amin + glucose + lipid (*)
2
(11.3% 217ml + 11% 639ml + 20% 184ml)/ Túi 1040ml
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Túi
320
16
BD16
Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 40 mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus ìnluenzae, Streptococcus
BD
7 mg
Uống
Viên
Viên
6.000
17
GN17
Budesonide (micronized) 0,4mg + Formoterol fumarate dihydrate (micronized) 0,012mg
2
0,4mg + 0,012mg
Hít
Dung dịch khí dung
Viên
500
18
GN18
Loratadine 5mg/5ml
N2
5mg/5ml; 60ml
Dung dịch tiêm
Tiêm/tiêm truyền
Chai
300
19
GN19
Voriconazol
N2
200mg
Uống
Viên
Viên
900
20
GN20
Glutathion
2
600mg
tiêm/ tiên truyền
Dung dịch tiêm
lọ
200
21
GN21
Acetylcystein
N2
100mg/10ml
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Ống
200
22
GN22
Bromelain
N2
20mg (tương đương với 100 F.I.P)
Uống
Viên
Viên
500
23
GN23
Ursodeoxycholic acid
N2
300mg
Uống
Viên
Viên
850
24
GN24
Almagat
N2
1,5g/15ml
Uống
Hỗn dịch uống
Gói
5.000
25
GN25
sacubitril và valsartan
N2
24,3 mg, 25,7mg)
Uống
Viên
Viên
1.000
26
GN26
Bismuth subsalicylat
N4
525,6mg/30ml
uống
Hỗn dịch uống
Gói
350
27
GN27
Hydrocortison
N4
10mg
Uống
Viên
Viên
700
28
GN28
Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil)
N4
200mg
Uống
Viên
Viên
8.800
29
GN29
Acid amin + glucose + lipid (*)
N4
(11.3% 80ml + 11% 236ml + 20% 68ml)/ Túi 384ml
Truyền TM
Dung dịch tiêm truyền
Túi
660
30
GN30
Mỗi ml chứa: Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat 66,66mg) 8,67 mg; Thiamine hydrochloride 0,2 mg; Riboflavine sodium phosphate 0,23 mg; Pyridoxine hydrochloride 0,40 mg; Cholecalciferol 1 mcg; Alpha tocopheryl acetate 1,00 mg; Nicotinamide 1,33 mg; Dexpanthenol 0,67 mg; Lysin hydrochloride 20,0 mg
N4
8,67mg, 0,2mg, 0,23mg, 0,40mg, 1mcg, 1,00mg, 1,33mg, 0,67mg, 20,0mg
Uống
Siro, uống
Ống
11.600
31
GN31
Mỗi 15ml chứa: Lysin HCl 300mg; Thiamin HCl 3mg; Riboflavin natri phosphat 3,5mg; Pyridoxin HCl 6mg; Cholecalciferol 400IU; D,L-alpha-Tocopheryl acetat 15mg; Niacinamid 20mg; Dexpanthenol 10mg; Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat) 130mg
N4
300mg; 3mg; 3,5mg; 6mg; 400IU; 15mg; 20mg; 10mg; 130mg
uống
Siro, uống
Ống
12.050
32
GN32
Ambroxol hydroclorid
N4
(30mg/5ml)/ 90ml
Uống
Dung dịch tiêm truyền
Chai
500
33
GN33
Deflazacort
N4
6mg
Uống
Viên
Viên
10.000
34
GN34
Levocarnitin
N4
2000MG/10ML
UỐNG
Dung dịch tiêm truyền
Ống
2.050
35
GN35
Arginine hydrochloride
n4
918mg/5ml
Truyền TM
Dung dịch tiêm truyền
ốNG
1.100
36
GN36
Pancreatin 170mg (tương ứng với Protease 238IU, Amylase 4080IU, Lipase 3400IU) + Simethicon 50mg
n4
170mg + 50mg
Uống
Viên
Viên
200
37
GN37
Thymomodulin
N4
60mg/10ml
Dung dịch uống
Dung dịch uống
Ống
5.200
38
GN38
Amoxicilin + Sulbactam
N4
875mg + 125mg
Uống
Viên
Viên
1.800
39
GN39
Ambroxol hydrochlorid; Clenbuterol hydrochlorid
N4
7,5mg, 0,005mg
Uống
Siro, uống
Ống
550
40
GN40
Cefditoren
N4
200mg
Uống
Viên
Viên
1.100
41
GN41
Cefprozil
N4
500mg
Uống
Viên
viên
50
42
GN42
Glutathion
N4
600mg
tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Lọ
1.650
43
GN43
L-Ornithin-L-Aspartat
N4
2,5g
tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Ống
2.800
44
GN44
Mỗi 7,5ml chứa Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat 499,95mg) ; thiamin hydroclorid; Riboflavin natri phospat; Nicotinamid; Pyridoxin hydrochlorid; Vitamin B5 (Dexpanthenol); Cholecalciferol (vitamin D3); Alpha tocopheryl acetat; Lysin hydroclorid
N4
65mg, 1,5mg, 1,75mg, 10mg, 3mg, 5mg, 200IU, 7,5mg; 150mg
Uống
Siro, uống
Ống
100
45
GN45
Nabumeton
N4
1000mg
Uống
Viên
Viên
2.000
46
GN46
Amikacin
N4
500mg
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Lọ
200
47
GN47
Glycyrrhizin (dưới dạng Glycyrrhizinate ammonium) + Glycin + L-cystein hydrochlorid (dưới dạng L-cystein hydrochlorid monohydrat)
N4
(20mg+200mg+10mg)/10ml
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Lọ
200
48
GN48
Fenoterol hydrobromid; Ipratropium bromid
N4
0,05mg + 0,02mg
Khí dung
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Bình
520
49
GN49
L-Ornithin L-aspartat
N2
3g/5g
Uống
Cốm pha dung dịch uống; Uống
Gói
20.100
50
GN50
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)
N4
500mg
Uống
Viên
viên
1.300
51
GN51
L-Arginin hydroclorid + Pyridoxin hydroclorid + Thiamin hydroclorid
N4
250mg + 20mg +100mg
Uống
Viên
Viên
1.100
52
GN52
L-Ornithin - L-aspartas
N4
6g
Uống
Cốm pha dung dịch, uống
Gói
100
53
GN53
Carbocistein
N4
750mg
Uống
Thuốc cốm, uống
Gói
1.050
54
GN54
L-Ornithin - L-aspartas
N4
3g
uống
Thuốc cốm uống
Gói
1.310
55
GN55
Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid
N4
150mg + 75mg + 400mg
Uống
Viên
Viên
1.000
56
GN56
Roflumilast
N4
0.25mg, 0.5mg
Uống
Viên
Viên
100
57
GN57
Propofol
N4
10mg/1ml x10ml
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Lọ
200
58
GN58
Rabeprazol natri
N5
40mg
Uống
Viên
Viên
4.000
59
GN59
Doripenem (dưới dạng doripenem monohydrat)
N5
500mg
Tiêm truyền
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Lọ
1.200
60
GN60
Silymarin
N5
140mg
Uống
Viên
Viên
15.100
61
GN61
"Mỗi 100ml hỗn hợp chứa: Dịch A: Glucose 11% 61,5ml (dưới dạng glucose monohydrate 7,44g); Dịch B: Amino acid 11,3% 20,8ml (bao gồm L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; Calcium chloride 0,02g; Glycine 0,16g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g; L-leucine 0,16g; L-lysine HCl 0,24g; L-methionine 0,12g; L-proline 0,14g; L-phenylalanine 0,16g; L-serine 0,094g; L-tyrosine 0,005g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-valine 0,15g; Magnesium sulfate 0,07g; Potassium chloride 0,12g; Sodium acetate 0,17g; Sodium glycerophosphate 0,1g); Dịch C: Lipid emulsion 20% 17,7ml (Purified soybean oil 3,54g)"
N1
"Trong 360ml Mỗi 100ml hỗn hợp chứa: Dịch A: Glucose 11% 61,5ml (dưới dạng glucose monohydrate 7,44g); Dịch B: Amino acid 11,3% 20,8ml (bao gồm L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; Calcium chloride 0,02g; Glycine 0,16g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g; L-leucine 0,16g; L-lysine HCl 0,24g; L-methionine 0,12g; L-proline 0,14g; L-phenylalanine 0,16g; L-serine 0,094g; L-tyrosine 0,005g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-valine 0,15g; Magnesium sulfate 0,07g; Potassium chloride 0,12g; Sodium acetate 0,17g; Sodium glycerophosphate 0,1g); Dịch C: Lipid emulsion 20% 17,7ml (Purified soybean oil 3,54g)"
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Túi
370
62
GN62
L-Ornithin L-aspartat
N4
5000mg
Uống
Bột pha dung dịch uống; Uống
Gói
1.000
63
BD63
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticasone propionate (dạng micronised) 50mcg
BD
25mcg và 50mcg
Hít
bình xịt định liều
Bình xịt
300
64
BG64
Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg, Glycopyrronium 7,2mcg, Formoterol fumarat dihydrat 5mcg
BD
160mcg + 7,2mcg + 5mcg
Hít
bình xịt định liều
Bình
1.050
65
BD65
Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg
BD
50mcg+250mcg
Hít
bình xịt định liều
Bình
13.100
66
BD66
Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg ; Fluticasone propionate 500mcg
BD
50mcg/ 500mcg
Hít
bình xịt định liều
Bình
1.000
67
BD67
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticasone propionate (dạng micronised) 125mcg
BD
25mcg/ 125mcg
Hít
bình xịt định liều
Bình
5.000
68
BD68
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised)
BD
25mcg/ 250mcg
Hít
bình xịt định liều
Bình
270
69
BD69
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
BD
160mcg; 4,5mcg; 60 liều
Hít
bình xịt định liều
Bình
410
70
BD70
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
BD
160mcg; 4,5mcg; 120 liều
Hít
bình xịt định liều
Bình
510
71
BD71
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
BD
100mcg/liều xịt
Hít
bình xịt định liều
Bình
100
72
BD72
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
BD
Mỗi liều xịt chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg; 120 liều
Hít
bình xịt định liều
Bình
590
73
BD73
bambuterol hydrochloride
BD
10mg
Uống
Viên
Viên
1.500
74
BD74
montelukast natri
BD
10mg
Uống
Viên
Viên
200
75
Bd75
Methyl prednisolon
BD
16mg
Uống
Viên
Viên
300
76
BD76
"Amlodipine (5mg), Valsartan (80mg)"
BD
5mg+80mg
Uống
Viên
Viên
1.200
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "mời báo giá thuốc". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "mời báo giá thuốc" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 7

Chọn các cột để hiển thị


Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây