Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Băng bột bó 10cm x 2,7m. |
300 |
Cuộn |
Sản xuất bởi bột thạch cao màu trắng được pha lỏng bao phủ hoàn toàn gạc thấm màu trắng mềm (thạch cao 88%, gạc 100 % cotton); Lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột, khả năng thấm nước tốt, đông kết tốt. Lớp bột thạch cao sạch, trơn mịn, không có độc tố, không chứa latex (là chất gây dị ứng). Mỗi cuộn được bọc riêng biệt trong túi nhựa poly hoặc giấy bạc có tác dụng chống ẩm. Thời gian đông kết nhanh: khoảng 2-5 phút, thời gian đông cứng: khoảng 10-15 phút. Đây là sản phẩm cần thiết để cố định tất cả các loại gãy xương, phẫu thuật và chỉnh hình thẩm mỹ. Kích thước: 10cm x 2,7m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
TTYT Quỳ châu |
Cuộn |
||
2 |
Băng bột bó 15cm x 2,7m. |
300 |
Cuộn |
Sản xuất bởi bột thạch cao màu trắng được pha lỏng bao phủ hoàn toàn gạc thấm màu trắng mềm (thạch cao 88%, gạc 100 % cotton); Lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột, khả năng thấm nước tốt, đông kết tốt. Lớp bột thạch cao sạch, trơn mịn, không có độc tố, không chứa latex (là chất gây dị ứng). Mỗi cuộn được bọc riêng biệt trong túi nhựa poly hoặc giấy bạc có tác dụng chống ẩm. Thời gian đông kết nhanh: khoảng 2-5 phút, thời gian đông cứng: khoảng 10-15 phút. Đây là sản phẩm cần thiết để cố định tất cả các loại gãy xương, phẫu thuật và chỉnh hình thẩm mỹ. Kích thước: 15cm x 2,7m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cuộn |
||
3 |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
30 |
Cuộn |
-Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước - Cố định các gói được bọc bằng vải dệt chưa qua xử lý và vải không dệt, giấy và giấy/ nhựa dùng một lần. - Phân biệt gói dụng cụ đã qua tiệt khuẩn hay chưa - Cấu tạo: + Chất kết dính mạnh mẽ, phù hợp với nhiều loại màng bọc khác nhau bao gồm vật liệu như vải dệt chưa qua xử lý (nghĩa là 100% cotton có thể tái sử dụng và hỗn hợp cotton / poly) và vải không dệt dùng một lần, giấy và giấy / bao bì nhựa. + Lớp nền là một loại giấy crepe màu be và cung cấp độ giãn cần thiết khi gói giãn nở trong quá trình tiệt khuẩn. -Vạch chỉ thị hóa chất sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ trắng / nâu nhạt sang nâu sẫm / đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. - Kích thước: 18mm x 55m - Sử dụng cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước trong các quy trình tiệt khuẩn hơi nước 250°F/121°C, 270°F/132°C, 273°F/134°C và 275°F/135°C - Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn. - Thành phần: Giấy Crepe bão hoà 40-50%, Chất kết dính 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Mực chỉ thị hơi nước 0.5-2%. - Không chứa mủ cao su tự nhiên. - Mực chỉ thị hơi nước không chứa chì. -Tiêu chuẩn FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cuộn |
||
4 |
Băng cuộn vải |
5.000 |
Cuộn |
Chất liệu sợi cotton hoặc tương đương. Kích thước: ≥ 10cm x 5m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cuộn |
||
5 |
Băng keo lụa 5cm x 5m |
5.000 |
Cuộn |
Vải lụa Taffeta trắng, làm bằng sợi cellulose acetate - Keo hỗn hợp nóng chảy: Zinc oxide, Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. Độ nhớt 8.100-12.700 CP - Xuất xứ Đông Nam Á. - Kích thước 5cm x 5m Đạt tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cuộn |
||
6 |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm |
30.000 |
Bộ |
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 8.5ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1500mm. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 3,5x4 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Dây truyền dịch kèm kim hai cánh bướm 23Gx3/4". Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485-2016 |
TTYT Quỳ châu |
Bộ |
||
7 |
Bộ dây truyền máu |
500 |
Bộ |
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Dây dài ≥1800mm làm từ chất liệu PVC y tế, không gây sốt, không độc hại, tiệt trùng bằng khí EO. Kim cỡ 18Gx1 1/2'. Màng lọc ở bầu có kích thước lỗ lọc 200µm, tốc độ dòng chảy 20 giọt/ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Bộ |
||
8 |
Bơm kim tiêm 1ml |
2.000 |
Cái |
- Xy lanh 1ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
9 |
Bơm tiêm 10ml |
50.000 |
Cái |
- Xy lanh 10ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
10 |
Bơm tiêm 5ml |
80.000 |
Cái |
- Xy lanh 5ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng. Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
11 |
Bơm tiêm Insulin 1.0ml, 30G 5/16'' |
2.000 |
Cái |
100IU/1ml, Kim ngắn 8mm (5/16'') có thể tiêm thẳng góc 90 độ, đầu kim 3 mặt vát, phủ silicone, thành kim siêu mỏng 0.075mm tiêm không đau, mau lành, không khoảng chết (≤0.0035ml), không dịch tồn dư, ống tiêm trong suốt, mực black pigment sắc nét. Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
12 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml |
2.000 |
Cái |
- Xy lanh 20ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
13 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml |
1.000 |
Cái |
- Xy lanh 50ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
14 |
Bơm cho ăn 50ml |
500 |
Cái |
Xy lanh 50ml. Nhựa y tế nguyên sinh Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
15 |
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 20cm vô trùng |
10.000 |
Cái |
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 20cm vô trùng Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
16 |
Bông y tế |
500 |
Kg |
100% bông xơ thiên nhiên hoặc tương đương, thành phần chính là Cellulose. Đạt các tiêu chuẩn theo DĐVN V Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Kg |
||
17 |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người |
20 |
Hộp |
Chuẩn cho 23 thông số hóa sinh bao gồm cả CK Thành phần: A. 1 lọ x 7mL Huyết thanh chuẩn đông khô Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
18 |
Chỉ không tiêu sợi tổng hợp NYLON số 2-0 |
500 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Sợi |
||
19 |
Chỉ không tiêu sợi tổng hợp NYLON số 3-0 |
800 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Sợi |
||
20 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910, số 1 |
800 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Tiêu chuẩn FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Sợi |
||
21 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0 |
500 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Tiêu chuẩn FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Sợi |
||
22 |
Cholesterol |
20 |
Hộp |
Thành phần: • A. 2 x 250 mL Thuốc thử • B. 1 x 5 mL Chuẩn Nồng độ: + Đệm Mes pH 6.5 75 mM + Phenol 6 mM + 2,4-dichlorophenol 0.2 mM + 4-aminoantipyrine 0.5 mM + Cholesterol esterase ≥ 500 KU/L + Cholesterol oxidase ≥ 300 KU/L + Peroxidase ≥ 1200 KU/L + Các chất ổn định không phản ứng • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 2 mg/dL • Khoảng tuyến tính: 700 mg/dL. Với nồng độ cao hơn, pha loãng mẫu 1/2 với nước muối sinh lý (NaCl 0.9%). Nhân kết quả cuối cùng với 2. • Độ chính xác (% thu hồi): 98.6% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên %): 0.87% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên %): 1.44% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
23 |
Chromic Catgut số 1 |
500 |
Sợi |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Sợi |
||
24 |
Chromic Catgut số 3/0 |
500 |
Sợi |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Sợi |
||
25 |
Cốc đựng đờm |
2.000 |
Cái |
Cốc đựng đờm Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
26 |
Cồn 90 độ |
100 |
Lít |
Hàm lượng Ethanol đạt 90%. Quy cách: Can 20 lít Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Lít |
||
27 |
Cồn y tế 70 độ |
1.000 |
Lít |
Hàm lượng Ethanol đạt 70%. Quy cách: Can 20 lít Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Lít |
||
28 |
Cồn y tế 96 độ |
100 |
Lít |
Hàm lượng Ethanol đạt 96%. Quy cách: Can 20 lít Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Lít |
||
29 |
Đầu côn vàng |
5.000 |
Cái |
Làm bằng nhựa PP hoặc tương đương, không có màng lọc, đầu típ sần (có khía) Thể tích tối đa 200ul (tương đương 0.2ml). Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
30 |
Đầu côn xanh |
1.000 |
Cái |
Chất liệu: nhựa PP hoặc tương đương , các sản phẩm đầu col phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet; dung lượng 1000µl màu xanh có khía Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
31 |
Dây hút dịch phẫu thuật (2000 mm) |
1.000 |
Bộ |
Dây hút dịch phẫu thuật (2000 mm) Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Bộ |
||
32 |
Dây hút dịch sử dụng một lần |
1.000 |
Cái |
Dây hút dịch sử dụng một lần Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
33 |
Dây hút đờm các số |
1.000 |
Cái |
Dây hút đờm các số Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
34 |
Dây thở oxy |
2.000 |
Cái |
- Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Không chứa chất DEHP - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Dây dẫn có chiều dài ≥2 m - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
35 |
Đè lưỡi gỗ vô trùng |
10.000 |
Que |
Chất liệu: gỗ. Chiều rộng ≥ 15mm; chiều dài ≥ 20mm; dày ≥ 2mm. Đã tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Que |
||
36 |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
100 |
Lít |
Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Alkyl Polyglycoside, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7 …) vừa đủ 100% Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Lít |
||
37 |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật 500ml |
50 |
Chai |
Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Alkyl Polyglycoside, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7 …) vừa đủ 100% Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Chai |
||
38 |
Dung dịch rửa xét nghiệm định lượng sinh hóa Alkaline Washing Solution |
40 |
Hộp |
Thành phần + Chất hoạt động bề mặt: 2% + Chất bảo quản và chất ổn định Bộ Washing Solution 10 x 10 mL Thêm một lọ (10 mL) vào 5 lít nước khử ion. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
39 |
Gạc 7,5cm x 7,5cm |
30.000 |
Cái |
Chất liệu: 100 % cotton. Kích thước 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp. Độ acid và độ kiềm: đạt trung tính. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
40 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng |
10.000 |
Cái |
Chất liệu: 100% cotton. Kích thước: Chiều rộng ≥ 40cm; chiều dài ≥ 80cm; dày ≥ 4 lớp. Có sợi cản quang. Đã tiệt trùng. Quy cách ≤ 5 Miếng/Cái/Chiếc trong một gói. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
41 |
Găng kiểm tra các cỡ |
80.000 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, không gây kích ứng da, có cỡ S và M. Thuận cho cả tay trái và tay phải, dài trung bình 240mm. Độ dày tối thiểu 1 lớp áp dụng cho các cỡ: 0,08mm. Lực kéo đứt tối thiểu: Trước già hóa: ≥7,0 N;Sau già hóa: ≥ 6,0 N. Độ giãn dài tối thiểu khi đứt : Trước già hóa: 650%; Sau già hóa: 500%. Lượng bột bôi trơn (nằm ở mặt trong chiếc găng): ≤ 10mg/dm2. Hàm lượng Protein dưới 200 µg/dm2. Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 |
TTYT Quỳ châu |
Đôi |
||
42 |
Găng PT tiệt trùng các số |
30.000 |
Đôi |
Tiêu chuẩn cơ bản: Bề dày trung bình 0,15÷0,2mm, Chiều dài trung bình 280mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size 61/2: 83±5mm, Size 7: 89±5mm, Size 71/2: 95±5mm. Cường lực khi đứt: Trước khi lão hóa: min 12,5N, Sau lão hóa: min 9,5N. Độ giãn đứt: Trước lão hóa: min 700%, Sau lão hóa: min 550%. Tiêu chuẩn cao: Ngoài tiêu chuẩn cơ bản phải đạt: Lượng bột: max 80mg/đôi. Lượng protein: max 200μg/dm2, mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100V. Tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 |
TTYT Quỳ châu |
Đôi |
||
43 |
Gel bôi trơn |
50 |
Tuýp |
Trong suốt, không màu, không mùi.Tan trong nước và rửa sạch bằng nước thường. Thành phàn chính:Water cất, Hydroxyethyl cellulose, glycerine, natri hydroxid, sodium benzoat.Giới hạn nhiễm khuẩn:-Mẫu thử phải không có sự hiện diện của các vi khuẩn sau:Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Candida albicans.Tổng số nấm trong 1g (ml) mẫu thử, nhỏ hơn 10¹ (CFU/g hoặc CFU/ml).Tổng số vi sinh vật hiếu khí: < 10² (CFU/g hoặc CFU/ml). Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 |
TTYT Quỳ châu |
Tuýp |
||
44 |
Gel siêu âm |
40 |
Can |
Trong suốt, không màu hoặc màu xanh, dễ tan trong nước và rửa sạch bằng nước thường. Thành phần chính: Water, Carbomer, Glycerin, Sodium Benzoate, ...Giới hạn nhiễm khuẩn: Mẫu thử phải không có sự hiện diện của các vi khuẩn sau: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa.Tổng số nấm trong 1g (ml) mẫu thử, nhỏ hơn 10¹ (CFU/g hoặc CFU/ml).Tổng số vi sinh vật hiếu khí: < 10² (CFU/g hoặc CFU/ml). Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 |
TTYT Quỳ châu |
Can |
||
45 |
Giấy in điện tim 6 cần |
100 |
Tập |
-Dạng tệp - Kích thước 110mm * 140mm * 142 tờ, loại có dòng kẻ, tương thích với máy điện tim 6 cần hãng Nihon Koden, Fukuda. - Có bao bì bảo vệ. Quy cách: 60 tập/thùng Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Tập |
||
46 |
Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm |
100 |
Cuộn |
- Dùng cho các dòng máy in của hãng Sony - Dung lượng: 215 bản in cho mỗi cuộn. - Kích thước 110 mm × 20 m Xuất xứ: G7 Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cuộn |
||
47 |
Giấy Monitor sản khoa rộng 22cm |
200 |
Cuộn |
Giấy in monitor sản khoa kích thước: 215 mm x 30 m. Tương thích với máy Monitor Bionet FC700 Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cuộn |
||
48 |
Hóa chất định lượng Albumin |
20 |
Hộp |
Thành phần: A. 2 x 250 mL Bromcresol green B. 1 x 5 mL Chuẩn Nồng độ: Nồng độ trong dung dịch thuốc thử là: + Đệm Succinate pH 4.2: 50 mM + Bromcresol green: 0.75 g/L + Chất hoạt động bề mặt + Chất bảo quản và chất ổn định Chuẩn: Dung dịch trong nước, tương đương 5 g/dL Albumin (50 g/L). • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 0.05 g/dL • Tính tuyến tính: lên đến 6 g Albumin/dL • Độ chính xác (% thu hồi): 99.1% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 0.77% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 0.98% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Dữ liệu chi tiết về nghiên cứu hiệu năng có sẵn theo yêu cầu. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
49 |
Hóa chất định lượng Amylase |
20 |
Hộp |
Thành phần: • A. 1 x 100 mL Đệm/Enzyme • B. 1 x 20 mL Đệm/Cơ chất Nồng độ: + Đệm Hepes pH 7.1: 65 mM + NaCl: 95 mM + MgCl₂: 15 mM + Ethylidene-G₇PNP: 17 mM + α-glucosidase: ≥ 4500 U/L + Chất ổn định và chất bảo quản • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 2.7 U/L • Khoảng tuyến tính: Lên đến 1500 U/L. Với hoạt độ cao hơn, nên pha loãng mẫu 1/10 bằng nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và xét nghiệm lại. Nhân kết quả với 10. • Độ chính xác (% thu hồi): 105% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 2.50% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 3.34% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử không cho thấy sự khác biệt đáng kể so với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
50 |
Hóa chất định lượng Bilirubin 1 |
20 |
Hộp |
Thành phần: • A. 1 x 240mL Đệm • B. 1 x 60mL Cơ chất Thuốc thử (A): Acid sulfamic: 100 mM Thuốc thử (B): + 2,4-DPD: < 1 mM + HCl: 0.5 M + Chất bảo quản • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 0.1 mg/dL • Khoảng phản ứng: Lên đến 9.7 mg/dL. Đối với nồng độ cao hơn 9.7 mg/dL, trong trường hợp đó, nên pha loãng mẫu 1/10 với nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và sau đó nhân kết quả cuối cùng với 10. • Độ chính xác (% thu hồi): 102% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 1.95% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 4.28% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
51 |
Hóa chất định lượng Bilirubin 2 |
20 |
Hộp |
Thành phần: A. 1 x 240mL Đệm B. 1 x 60mL Cơ chất • Thuốc thử (A): + HCl: 50 mM + Chất tẩy: < 2% • Thuốc thử (B): + HCl: 150 mM + 2,4-DPD: > 2 mM + Chất bảo quản • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 0.06 mg/dL • Khoảng phản ứng: Lên đến 28.1 mg/dL. Đối với nồng độ cao hơn 28.1 mg/dL, nên pha loãng mẫu 1/10 với nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và sau đó nhân kết quả cuối cùng với 10. • Độ chính xác (% thu hồi): 102% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 1.63% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 4.74% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
52 |
Hóa chất định lượng Calcium |
10 |
Hộp |
Thành phần: A. 2 x 100 mL. Thuốc thử Arsenazo III B. 1 x 5 mL. Chuẩn Thành phần của thuốc thử như sau: + Đệm Borat pH 8.5: 50 mM + Arsenazo III: 0.1 mM + 8-Hydroxyquinolein: 12 mM + Chất hoạt động bề mặt + Chất bảo quản và chất ổn định + Chuẩn: Dung dịch canxi trong nước tương đương 10 mg/dL (2.49 mmol/L). • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 1.5 mg/dL • Khoảng tuyến tính: 15 mg/dL (3.75 mmol/L). Các mẫu cho nồng độ cao hơn nên được pha loãng trong nước khử ion và kết quả cuối cùng phải được nhân với hệ số pha loãng. • Độ chính xác (% thu hồi): 96.3% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 2.51% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 2.83% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
53 |
Hóa chất định lượng Creatinine |
20 |
Hộp |
Thành phần: • A. 2 x 250 mL Dung dịch acid picric • B. 2 x 250 mL Dung dịch kiềm • C. 1 x 5 mL Chuẩn Thành phần thuốc thử như sau: + Acid picric 24 mM + Natri carbonat 50 mM + NaOH 0.40 M + Chất bảo quản và chất ổn định + Chuẩn: Dung dịch nước tương đương 2 mg/dL (176.8 μmol/L). Đã sẵn sàng sử dụng. • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 0.16 mg/dL • Khoảng tuyến tính: Lên đến 15 mg/dL Creatinine. Với giá trị cao hơn, pha loãng mẫu 1:1 trong nước khử ion và xét nghiệm lại. Nhân kết quả cuối cùng với 2. • Độ chính xác (% thu hồi): 105% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 1.18% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 1.82% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt đáng kể khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
54 |
Hóa chất định lượng Glucose |
20 |
Hộp |
Thành phần: A. 4 x 250 mL Thuốc thử B. 1 x 5 mL Chuẩn Nồng độ trong dung dịch thuốc thử là: + Đệm phosphate pH 6.8 100 mM + Acid p-hydroxybenzoic 39.5 mM + 4-aminoantipyrine 0.8 mM + Phenol 4.5 mM + Glucose oxidase ≥ 18 KU/L + Peroxidase ≥ 1.1 KU/L + Chất bảo quản và chất ổn định + Chuẩn: Dung dịch nước tương đương 100 mg/dL (5.55 mmol/L). Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 2.0 mg/dL Khoảng tuyến tính: Lên đến 500 mg/dL. Với giá trị cao hơn, nên pha loãng mẫu 1/2 trong nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và xét nghiệm lại. Nhân kết quả cuối cùng với 2. Độ chính xác (% thu hồi): 98.9 %. Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 0.79% Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 1.33% Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
55 |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
20 |
Hộp |
Thành phần: A. 3 x 100 mL Thuốc thử Biuret B. 1 x 5 mL Chuẩn Nồng độ: + NaOH: 0.47 M + Kali iodide: 23.3 mM + Đồng (II) sulphate: 6.5 mM + Natri-kali tartrate: 22.1 mM + Chất bảo quản và chất ổn định - Chuẩn: Dung dịch protein trong nước tương đương 5 g/dL (50 g/L). • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 0.10 g/dL • Tính tuyến tính: Lên đến 12 g/dL. Đối với các giá trị cao hơn, nên pha loãng mẫu với nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và thử nghiệm lại. Nhân kết quả cuối cùng với hệ số pha loãng. • Độ chính xác: 98.7% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 0.85% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 1.13% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
56 |
Hóa chất định lượng SGOT |
30 |
Hộp |
Thành phần: A. 3 x 250 mL Dung dịch Enzyme. B. 1 x 190 mL Chất nền lỏng. Nồng độ: + Đệm Tris-HCl pH 7.8: 80 mM + L-aspartic acid: 240 mM + α-ketoglutaric acid: 12 mM + NADH: 0.18 mM + MDH: ≥ 600 U/L + LDH: ≥ 800 U/L + Các chất ổn định và chất bảo quản. • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 1.5 U/L • Tính tuyến tính: Lên đến 520 U/L. Đối với các giá trị cao hơn, nên pha loãng mẫu 1/10 trong nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và thử nghiệm lại. Nhân kết quả cuối cùng với 10. • Độ chính xác (% thu hồi): 96% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 1.42% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 2.83% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
57 |
Hóa chất định lượng SGPT |
30 |
Hộp |
Thành phần: A. 3 x 250 mL Dung dịch Enzyme B. 1 x 190 mL Chất nền lỏng Nồng độ: + Đệm Tris-HCl pH 7.8: 90 mM + L-alanine: 500 mM + α-ketoglutaric acid: 17 mM + NADH: 0.18 mM + LDH: ≥ 800 U/L + Các chất ổn định và chất bảo quản. • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 1 U/L • Tính tuyến tính: Lên đến 500 U/L. Đối với các giá trị cao hơn, nên pha loãng mẫu 1/10 trong nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và thử nghiệm lại. Nhân kết quả cuối cùng với 10. • Độ chính xác (% thu hồi): 99% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 1.48% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 2.87% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Dữ liệu chi tiết về nghiên cứu hiệu năng có sẵn theo yêu cầu. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
58 |
Hóa chất định lượng Triglycerides |
20 |
Hộp |
Thành phần: A. 2 x 250 mL Thuốc thử B. 1 x 5 mL Chuẩn Nồng độ: + Đệm Pipes pH 6.8: 50 mM + 4-chlorophenol: 4.2 mM + 4-aminoantipyrine: 0.35 mM + ATP: 2 mM + Magnesium aspartate: 40 mM + Glycerol kinase: ≥ 800 U/L + Glycerol-3-phosphate oxidase: ≥ 2000 U/L + Peroxidase: ≥ 500 U/L + Lipase: ≥ 9000 U/L + Các chất ổn định không phản ứng + Chuẩn: Dung dịch glycerol trong nước tương đương 200 mg/dL (2.29 mmol/L) • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 3.0 mg/dL • Tính tuyến tính: Lên đến 1000 mg Triglyceride/dL. Các mẫu có nồng độ cao hơn sẽ được pha loãng 1/10 với NaCl 0.9% và thử nghiệm lại. Nhân kết quả cuối cùng với 10. • Độ chính xác (% thu hồi): 98.5% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 0.89% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 1.52% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Dữ liệu chi tiết về nghiên cứu hiệu năng có sẵn theo yêu cầu. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
59 |
Hóa chất định lượng Urea |
20 |
Hộp |
Thành phần: A. 3 x 100 mL Dung dịch đệm B. 1 x 100 mL Dung dịch enzyme C. 1 x 5 mL Chuẩn Nồng độ: + Đệm Tris-HCl pH 7.6: 100 mM + Sodium α-ketoglutarate: 9 mM + ADP: 0.7 mM + NADH: 0.18 mM + Urease: ≥ 7.000 U/L + GLDH: ≥ 2.000 U/L + Các chất ổn định và chất bảo quản + Chuẩn: Dung dịch urea trong nước tương đương 40 mg/dL (6.6 mmol/L). • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 2.5 mg/dL • Tính tuyến tính: Lên đến 300 mg/dL Urea. • Độ chính xác (% thu hồi): 109% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 1.00% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 1.83% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
60 |
Hóa chất định lượng Uric acid |
20 |
Hộp |
Thành phần: A.2x250ml; B.1x5ml Standard Thành phần thuốc thử như sau: + Đệm Pipes pH 7.0: 100 mM + 3,5-dichloro-2-hydroxy-sulphonate: 3.2 mM + 4-aminoantipyrine: 0.4 mM + EDTA Na₂·2H₂O: 0.6 mM + K₃Fe(CN)₆: 0.1 mM + Uricase: ≥ 350 U/L + Peroxidase: ≥ 1300 U/L + Các chất ổn định không phản ứng • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 0.09 mg/dL • Tính tuyến tính: Lên đến 25 mg/dL. Đối với các giá trị cao hơn, nên pha loãng mẫu 1/2 trong nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và thử nghiệm lại. Nhân kết quả cuối cùng với 2. • Độ chính xác (% thu hồi): 104% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 0.76% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 2.91% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
61 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức trung bình |
30 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: 7.0 tới 9.0 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Lọ |
||
62 |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
30 |
Can |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 4 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Có ít nhất 1 CFS thuộc các nước G7. Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Can |
||
63 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
30 |
Can |
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sul phate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Có ít nhất 1 CFS thuộc các nước G7. Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Can |
||
64 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
30 |
Can |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Có ít nhất 1 CFS thuộc các nước G7. Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Can |
||
65 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc |
30 |
Can |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: khó chịu Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Có ít nhất 1 CFS thuộc các nước G7. Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016. |
TTYT Quỳ châu |
Can |
||
66 |
Huyết áp ống nghe |
30 |
Bộ |
Bộ Huyết áp kèm ống nghe. Xuất xứ: G7 Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Bộ |
||
67 |
Kẹp rốn |
3.000 |
Cái |
Chất liệu: nhựa nguyên sinh. Đã tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
68 |
Khóa ba ngã có dây dẫn |
1.000 |
Cái |
" - Làm bằng nhựa chất lượng cao dùng trong y tế PC, không gây độc, gây sốt, không gẫy gập hoặc chảy nước. - Khóa luer ở đầu khóa dễ dàng kết nối với các loại kim, dây truyền, bộ vi điều chỉnh... - Không tương tác khi truyền với các loại nhũ dịch, dịch béo hay các loại thuốc. - Dây nối dài 10cm - 30cm - Khử trùng bằng khí EO (Ethylene Oxide). Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
69 |
Kim cánh bướm |
3.000 |
Cái |
Chất liệu kim: thép không gỉ. Nắp chụp kim khít bảo vệ đầu kim. Cỡ kim 23G. Chất liệu dây dẫn: nhựa PVC. Đã tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
70 |
Kim châm cứu |
150.000 |
Cái |
Cán đồng, có khuyên, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Vô trùng Độ cứng >=420 và <=680 HV (0,2kg) Thân kim được làm bằng chất liệu chống ăn mòn tốt Lực châm đầu kim: Đường kính 0,12>=0,25mm lực 0,7N Đường kính 0,25<=0,35mm lực 0,8N Đường kính 0,35<=0,45mm lực 0,9N Đường kính 0,45<=0,8mm lực 1N Lực kéo: Đường kính 0,12>=0,18mm lực 7N Đường kính 0,18<=0,25mm lực 9N Đường kính 0,25<=0,35mm lực 14N Đường kính 0,35<=0,45mm lực 19N Đường kính 0,45<=0,8mm lực 24N Giá trị Ra 0,63 Um 10 vỉ nhôm x 10 kim (lấy từng kim). Kích thước : 0,30mmx50mm; 0,30mmx25mm; 0,30mmx40mm; 0,25mmx25mm; 0,25mmx50mm; 0,25mmx40mm; 0,30mmx75mm. Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
71 |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G |
1.000 |
Cái |
Số 18G - 20G - 25G - 27G. Có cản quang Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
72 |
Kim luồn tĩnh mạch các số |
5.000 |
Cái |
Kích cỡ ≥ 14G, ít nhất có các cỡ: 14G, 18G, 22G, 24G. Có cánh, có cửa bơm thuốc, có đầu bảo vệ. Đã tiệt trùng từng cái/chiếc. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
73 |
Kim tiêm |
20.000 |
Cái |
Chất liệu kim: thép không gỉ. Ít nhất có các số: 18G, 20G, 22G. Không chứa DEHP (diethylhexyl phtalat) và chất gây sốt. Đã tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
74 |
Lưỡi mổ các số |
5.000 |
Cái |
Lưỡi dao mổ các số . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
75 |
Mặt nạ xông khí dung |
300 |
Cái |
Chất liệu nhựa PVC dùng trong y tế. Ít nhất có size S, M, XL. Chiều dài dây ≥ 2m. Mask có dây đeo đàn hồi, có bình/cốc/bầu đựng thuốc. Đã tiệt trùng từng cái/chiếc. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
76 |
Mũ phẫu thuật |
10.000 |
Cái |
Chất liệu: vải không dệt, có viền thun đàn hồi. Được tiệt trùng và đóng gói từng cái Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
77 |
Ống nghiệm lấy máu Heparin nắp nhựa |
15.000 |
Ống |
Ống nghiệm nắp nhựa có chất chống đông Lithium Heparin, có vạch chia mức 2ml trên ống,chất liệu nhựa trong có thể nhìn được dung dịch bên trong ống Kích thước: đường kính từ 12mm đến 14mm, chiều dài từ 72mm đến 75mm. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Ống |
||
78 |
Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA nắp nhựa |
30.000 |
Ống |
Ống nghiệm chứa chất K2 EDTA, nắp xanh dương. Thân ống Polypropylene (PP), kích thước 75mm x 12mm Chịu lực ly tâm ≥ 6000 vòng/phút. Nồng độ K2EDTA: 1.2 – 2.2 mg/mL máu Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Ống |
||
79 |
Ống nghiệm nhựa 16x100mm |
10.000 |
Cái |
Ống nghiệm PS hoặc PP, tinh khiết 100%, dung tích 10ml, kích thước 16x100mm. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong, Có nắp đậy sẵn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
80 |
Ống nghiệm thủy tinh 12x100mm |
20.000 |
Cái |
Ống nghiệm thủy tinh 12x100mm Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc ISO 9001:2015 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
81 |
Que thử đường huyết 0.8ul, GDH-FAD |
5.000 |
Que |
- Sử dụng enzym GDH-FAD Công nghệ Electrochemical Biosensor cho kết quả chính xác - Hạn sử dụng sau khi mở nắp (3 tháng) - 5 giây cho kết quả - Lấy mẫu chỉ 0.8ul. - Khoảng kết quả 20-600 mg/dl. - Hematocrit 25-65% Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Que |
||
82 |
Sonde foley các cỡ |
500 |
Cái |
Chất liệu: cao su phủ silicon. Ít nhất có số 10,16. Có 2 nhánh. Có bóng chèn. Đã tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
83 |
Sonde Naleton |
1.000 |
Cái |
Làm bằng cao su thiên nhiên, tráng silicon. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
84 |
Tay dao mổ điện |
500 |
Cái |
Thiết kế phù hợp và trọng lượng nhẹ. Các nút bấm được đánh dấu màu. kết nối điện cực lục giác. Dây điện dài ≥3m, điện cực phi 2.36mm. Đầu nối 3 chân. chiều dài tay cầm 170mm, hình dạng nút bấm: Oval, chiều dài lưỡi dao 70mm. dòng điện đầu ra 1A. giới hạn tần số: 0-1.0MHZ. Điện trở 200 ôm. tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
85 |
Test nhanh chẩn đoán chất gây nghiện 5 chân |
3.000 |
Test |
Test nhanh định tính 5 chất gây nghiện trong nước tiểu. (AMP 1000, CODEINE 250, MOP300, THC 50, HEROIN 250) 1. AMP : 1000ng/mL, Độ nhạy : 99,9%, độ đặc hiệu : 100% 2. CODEINE: 250ng/mL, Độ nhạy: 99,9%, độ đặc hiệu : 100% 3. MOP: 300ng/mL, Độ nhạy: 99,9%, độ đặc hiệu : 100% 4. THC: 50ng/mL, Độ nhạy: 99,9%, độ đặc hiệu : 100% 5. HEROIN (diacetylmorphine): 250ng/mL, Độ nhạy: 99,9%, độ đặc hiệu: 100% Chứa chất bảo quản : 0.1% Sodium Azide - Xuất xứ Châu Âu Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Test |
||
86 |
Test nhanh HCV |
3.000 |
Test |
Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người, phù hợp để sử dụng trên mẫu phụ nữ mang thai. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥99.4% so với RT-PCR - Thời gian trả kết quả: 5 – 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: 10µl với mẫu máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương người - Ngưỡng phát hiện ở nồng độ pha loãng gấp 4096 lần với huyết thanh dương tính kháng Anti-HCV - Độ ổn định sau khi mở túi nhôm ít nhất 72 giờ - Dạng khay. Hộp 100 test - Vạch thử: Kháng nguyên HCV tái tổ hợp (lõi, NS3, NS4, NS5) , vạch chứng: Globulin miễn dịch dê kháng người. - Không có phản ứng chéo với các mẫu Kháng thể HBs, CMV, HIV, Giang mai, Xoắn khuẩn Borrelia burgdorferi, EBV, HTLV, Ký sinh trùng Toxoplasma, Chlamydia, HBsAg, Cúm, Trypanosoma cruzi I /II Xuất xứ: nhóm nước OECD Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Test |
||
87 |
Test thử Morphine |
2.000 |
Test |
-Định tính phát hiện Morphine trong nước tiểu của người. Hoạt chất chính: Kháng thể kháng MOP, cộng hợp MOP-BSA Ngưỡng phát hiện (cut off) 300 ng/ml. - Độ nhạy tương quan 100%, - Độ đặc hiệu tương quan 100%, - Độ chính xác tương quan 100%. - Độ chính xác ngẫu nhiên lặp 100% Không bị gây nhiễu bởi các chất sau tại nồng độ 100 μg/mL: 4-Acetamidophenol, N-Acetylprocainamide, Ampicillin, Aspartame. Đọc kết quả tại 5 phút Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Test |
||
88 |
Test thử nhanh HIV |
4.000 |
Test |
Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA), phân biệt virus HIV-1 bao gồm type phụ O và HIV-2 bằng sự hình thành 3 vạch rõ ràng trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. -Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥99.8% so với ELISA - Nhạy với IgM trong giai đoạn nhiễm bệnh sớm - Được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT năm 2015. - Được ban hành trong Khuyến cáo phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia năm 2020 của Viện vệ sinh dịch tễ trung ương. -Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: 10 uL; máu toàn phần: 20uL -Mẫu máu toàn phần được sử dụng trong vòng 3 ngày nếu bảo quản từ 2 đến 8°C - Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai. - Thời gian trả kết quả: 10 – 20 phút - Dạng khay. Hộp 100 test Xuất xứ: nhóm nước OECD Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Test |
||
89 |
Test Thử Thai ( Mẫu Huyết thanh, Nước tiểu) |
1.000 |
Test |
Test Thử Thai (Mẫu Huyết thanh, Nước tiểu) Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Test |
||
90 |
Test thử viêm gan B |
6.000 |
Test |
Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người, phù hợp để sử dụng trên mẫu phụ nữ mang thai. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 100% - Thành phần: + Phức hợp vàng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng HBs- keo vàng (0.026 ±0.008 µg), keo vàng - IgY gà (0.032 ±0.009 µg) + Vạch thử: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng chuột kháng HBs (0.44 ±0.088 µg) + Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng gà IgY (0.48 ± 0.096 µg) - Thời gian trả kết quả: 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: 100 µL; - Ngưỡng phát hiện: 2 IU/ml - Nhiệt độ bảo quản: 1 – 30 °C - Dạng khay. Hộp 30 test Xuất xứ: nhóm nước OECD Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Test |
||
91 |
Thuốc thử hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
60 |
Hộp |
Chuẩn cho 23 thông số hóa sinh bao gồm cả CK hành phần: A. 1 lọ x 7mL Huyết thanh chuẩn đông khô Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
92 |
Thuốc thử kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức cao |
60 |
Hộp |
Huyết thanh kiểm soát 46 thông số bao gồm cả CK Nac và CK-MB; HDL; LDL *Thành phần: Bộ 1 x 5 mL. Thành phần: 1 lọ huyết thanh kiểm chuẩn bình thường dạng đông khô. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
93 |
Thuốc thử kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức Trung Bình |
60 |
Hộp |
Huyết thanh kiểm soát 46 thông số bao gồm cả CK Nac và CK-MB; HDL; LDL *Thành phần: Bộ 1 x 5 mL. Thành phần: 1 lọ huyết thanh kiểm chuẩn bất thường dạng đông khô Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Hộp |
||
94 |
Túi camera vô trùng |
1.000 |
Cái |
Nguyên liệu: được làm từ cuộn nylon, màu trắng trong Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
95 |
Túi chứa máu đơn 250ml |
200 |
Cái |
Túi chứa máu đơn 250ml Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
96 |
Dây nối bơm tiêm điện |
500 |
Cái |
Dây nối bơm tiêm điện Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
||
97 |
Mask thanh quản |
200 |
Cái |
Mask thanh quản Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
TTYT Quỳ châu |
Cái |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Động lực tốt nhất là động lực tự thân. Anh nói, ‘Tôi ước giá mà có ai đến và thổi bùng tôi lên.’ Nếu không có ai đến thì sao? Bạn phải có kế hoạch tốt hơn cho cuộc đời mình. "
Jim Rohn
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Quỳ Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế Quỳ Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.