Mời báo giá vật tư y tế, hoá chất

Tìm thấy: 10:44 07/05/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mời báo giá vật tư y tế, hoá chất
Tên gói thầu
Mời báo giá vật tư y tế, hoá chất

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600016521-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mời báo giá vật tư y tế, hoá chất
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Thôn 4, Xã Quỳ Châu, Tỉnh Nghệ An
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Mạc Thành Linh
Chức vụ
Phó trưởng khoa Dược
Số điện thoại
Địa chỉ
Trung tâm y tế Quỳ châu, Thôn 4 xã Quỳ châu

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 07/05/2026 10:41 Đến ngày 17/05/2026 08:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
180 Ngày kể từ ngày 17/05/2026 08:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Băng bột bó 10cm x 2,7m.
300
Cuộn
Sản xuất bởi bột thạch cao màu trắng được pha lỏng bao phủ hoàn toàn gạc thấm màu trắng mềm (thạch cao 88%, gạc 100 % cotton); Lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột, khả năng thấm nước tốt, đông kết tốt. Lớp bột thạch cao sạch, trơn mịn, không có độc tố, không chứa latex (là chất gây dị ứng). Mỗi cuộn được bọc riêng biệt trong túi nhựa poly hoặc giấy bạc có tác dụng chống ẩm. Thời gian đông kết nhanh: khoảng 2-5 phút, thời gian đông cứng: khoảng 10-15 phút. Đây là sản phẩm cần thiết để cố định tất cả các loại gãy xương, phẫu thuật và chỉnh hình thẩm mỹ. Kích thước: 10cm x 2,7m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016.
TTYT Quỳ châu
Cuộn
2
Băng bột bó 15cm x 2,7m.
300
Cuộn
Sản xuất bởi bột thạch cao màu trắng được pha lỏng bao phủ hoàn toàn gạc thấm màu trắng mềm (thạch cao 88%, gạc 100 % cotton); Lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột, khả năng thấm nước tốt, đông kết tốt. Lớp bột thạch cao sạch, trơn mịn, không có độc tố, không chứa latex (là chất gây dị ứng). Mỗi cuộn được bọc riêng biệt trong túi nhựa poly hoặc giấy bạc có tác dụng chống ẩm. Thời gian đông kết nhanh: khoảng 2-5 phút, thời gian đông cứng: khoảng 10-15 phút. Đây là sản phẩm cần thiết để cố định tất cả các loại gãy xương, phẫu thuật và chỉnh hình thẩm mỹ. Kích thước: 15cm x 2,7m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cuộn
3
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
30
Cuộn
-Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước - Cố định các gói được bọc bằng vải dệt chưa qua xử lý và vải không dệt, giấy và giấy/ nhựa dùng một lần. - Phân biệt gói dụng cụ đã qua tiệt khuẩn hay chưa - Cấu tạo: + Chất kết dính mạnh mẽ, phù hợp với nhiều loại màng bọc khác nhau bao gồm vật liệu như vải dệt chưa qua xử lý (nghĩa là 100% cotton có thể tái sử dụng và hỗn hợp cotton / poly) và vải không dệt dùng một lần, giấy và giấy / bao bì nhựa. + Lớp nền là một loại giấy crepe màu be và cung cấp độ giãn cần thiết khi gói giãn nở trong quá trình tiệt khuẩn. -Vạch chỉ thị hóa chất sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ trắng / nâu nhạt sang nâu sẫm / đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. - Kích thước: 18mm x 55m - Sử dụng cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước trong các quy trình tiệt khuẩn hơi nước 250°F/121°C, 270°F/132°C, 273°F/134°C và 275°F/135°C - Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn. - Thành phần: Giấy Crepe bão hoà 40-50%, Chất kết dính 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Mực chỉ thị hơi nước 0.5-2%. - Không chứa mủ cao su tự nhiên. - Mực chỉ thị hơi nước không chứa chì. -Tiêu chuẩn FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cuộn
4
Băng cuộn vải
5.000
Cuộn
Chất liệu sợi cotton hoặc tương đương. Kích thước: ≥ 10cm x 5m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cuộn
5
Băng keo lụa 5cm x 5m
5.000
Cuộn
Vải lụa Taffeta trắng, làm bằng sợi cellulose acetate - Keo hỗn hợp nóng chảy: Zinc oxide, Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. Độ nhớt 8.100-12.700 CP - Xuất xứ Đông Nam Á. - Kích thước 5cm x 5m Đạt tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cuộn
6
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm
30.000
Bộ
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 8.5ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1500mm. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 3,5x4 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Dây truyền dịch kèm kim hai cánh bướm 23Gx3/4". Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485-2016
TTYT Quỳ châu
Bộ
7
Bộ dây truyền máu
500
Bộ
Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Dây dài ≥1800mm làm từ chất liệu PVC y tế, không gây sốt, không độc hại, tiệt trùng bằng khí EO. Kim cỡ 18Gx1 1/2'. Màng lọc ở bầu có kích thước lỗ lọc 200µm, tốc độ dòng chảy 20 giọt/ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Bộ
8
Bơm kim tiêm 1ml
2.000
Cái
- Xy lanh 1ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
9
Bơm tiêm 10ml
50.000
Cái
- Xy lanh 10ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
10
Bơm tiêm 5ml
80.000
Cái
- Xy lanh 5ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP, Tiệt trùng. Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
11
Bơm tiêm Insulin 1.0ml, 30G 5/16''
2.000
Cái
100IU/1ml, Kim ngắn 8mm (5/16'') có thể tiêm thẳng góc 90 độ, đầu kim 3 mặt vát, phủ silicone, thành kim siêu mỏng 0.075mm tiêm không đau, mau lành, không khoảng chết (≤0.0035ml), không dịch tồn dư, ống tiêm trong suốt, mực black pigment sắc nét. Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
12
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
2.000
Cái
- Xy lanh 20ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
13
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml
1.000
Cái
- Xy lanh 50ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Không độc - không buốt - không gây sốt - không DEHP Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
14
Bơm cho ăn 50ml
500
Cái
Xy lanh 50ml. Nhựa y tế nguyên sinh Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
15
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 20cm vô trùng
10.000
Cái
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 20cm vô trùng Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
16
Bông y tế
500
Kg
100% bông xơ thiên nhiên hoặc tương đương, thành phần chính là Cellulose. Đạt các tiêu chuẩn theo DĐVN V Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Kg
17
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người
20
Hộp
Chuẩn cho 23 thông số hóa sinh bao gồm cả CK Thành phần: A. 1 lọ x 7mL Huyết thanh chuẩn đông khô Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
18
Chỉ không tiêu sợi tổng hợp NYLON số 2-0
500
Sợi
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Sợi
19
Chỉ không tiêu sợi tổng hợp NYLON số 3-0
800
Sợi
Chỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Sợi
20
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910, số 1
800
Sợi
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Tiêu chuẩn FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Sợi
21
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0
500
Sợi
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde Tiêu chuẩn FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Sợi
22
Cholesterol
20
Hộp
Thành phần: • A. 2 x 250 mL Thuốc thử • B. 1 x 5 mL Chuẩn Nồng độ: + Đệm Mes pH 6.5 75 mM + Phenol 6 mM + 2,4-dichlorophenol 0.2 mM + 4-aminoantipyrine 0.5 mM + Cholesterol esterase ≥ 500 KU/L + Cholesterol oxidase ≥ 300 KU/L + Peroxidase ≥ 1200 KU/L + Các chất ổn định không phản ứng • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 2 mg/dL • Khoảng tuyến tính: 700 mg/dL. Với nồng độ cao hơn, pha loãng mẫu 1/2 với nước muối sinh lý (NaCl 0.9%). Nhân kết quả cuối cùng với 2. • Độ chính xác (% thu hồi): 98.6% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên %): 0.87% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên %): 1.44% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
23
Chromic Catgut số 1
500
Sợi
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Sợi
24
Chromic Catgut số 3/0
500
Sợi
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Sợi
25
Cốc đựng đờm
2.000
Cái
Cốc đựng đờm Tiêu chuẩn ISO 9001:2015
TTYT Quỳ châu
Cái
26
Cồn 90 độ
100
Lít
Hàm lượng Ethanol đạt 90%. Quy cách: Can 20 lít Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Lít
27
Cồn y tế 70 độ
1.000
Lít
Hàm lượng Ethanol đạt 70%. Quy cách: Can 20 lít Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Lít
28
Cồn y tế 96 độ
100
Lít
Hàm lượng Ethanol đạt 96%. Quy cách: Can 20 lít Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Lít
29
Đầu côn vàng
5.000
Cái
Làm bằng nhựa PP hoặc tương đương, không có màng lọc, đầu típ sần (có khía) Thể tích tối đa 200ul (tương đương 0.2ml). Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
30
Đầu côn xanh
1.000
Cái
Chất liệu: nhựa PP hoặc tương đương , các sản phẩm đầu col phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet; dung lượng 1000µl màu xanh có khía Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
31
Dây hút dịch phẫu thuật (2000 mm)
1.000
Bộ
Dây hút dịch phẫu thuật (2000 mm) Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Bộ
32
Dây hút dịch sử dụng một lần
1.000
Cái
Dây hút dịch sử dụng một lần Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
33
Dây hút đờm các số
1.000
Cái
Dây hút đờm các số Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
34
Dây thở oxy
2.000
Cái
- Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Không chứa chất DEHP - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Dây dẫn có chiều dài ≥2 m - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
35
Đè lưỡi gỗ vô trùng
10.000
Que
Chất liệu: gỗ. Chiều rộng ≥ 15mm; chiều dài ≥ 20mm; dày ≥ 2mm. Đã tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Que
36
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
100
Lít
Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Alkyl Polyglycoside, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7 …) vừa đủ 100% Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Lít
37
Dung dịch rửa tay phẫu thuật 500ml
50
Chai
Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Alkyl Polyglycoside, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7 …) vừa đủ 100% Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Chai
38
Dung dịch rửa xét nghiệm định lượng sinh hóa Alkaline Washing Solution
40
Hộp
Thành phần + Chất hoạt động bề mặt: 2% + Chất bảo quản và chất ổn định Bộ Washing Solution 10 x 10 mL Thêm một lọ (10 mL) vào 5 lít nước khử ion. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
39
Gạc 7,5cm x 7,5cm
30.000
Cái
Chất liệu: 100 % cotton. Kích thước 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp. Độ acid và độ kiềm: đạt trung tính. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
40
Gạc phẫu thuật ổ bụng
10.000
Cái
Chất liệu: 100% cotton. Kích thước: Chiều rộng ≥ 40cm; chiều dài ≥ 80cm; dày ≥ 4 lớp. Có sợi cản quang. Đã tiệt trùng. Quy cách ≤ 5 Miếng/Cái/Chiếc trong một gói. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
41
Găng kiểm tra các cỡ
80.000
Đôi
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, không gây kích ứng da, có cỡ S và M. Thuận cho cả tay trái và tay phải, dài trung bình 240mm. Độ dày tối thiểu 1 lớp áp dụng cho các cỡ: 0,08mm. Lực kéo đứt tối thiểu: Trước già hóa: ≥7,0 N;Sau già hóa: ≥ 6,0 N. Độ giãn dài tối thiểu khi đứt : Trước già hóa: 650%; Sau già hóa: 500%. Lượng bột bôi trơn (nằm ở mặt trong chiếc găng): ≤ 10mg/dm2. Hàm lượng Protein dưới 200 µg/dm2. Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016, ISO 9001:2015
TTYT Quỳ châu
Đôi
42
Găng PT tiệt trùng các số
30.000
Đôi
Tiêu chuẩn cơ bản: Bề dày trung bình 0,15÷0,2mm, Chiều dài trung bình 280mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size 61/2: 83±5mm, Size 7: 89±5mm, Size 71/2: 95±5mm. Cường lực khi đứt: Trước khi lão hóa: min 12,5N, Sau lão hóa: min 9,5N. Độ giãn đứt: Trước lão hóa: min 700%, Sau lão hóa: min 550%. Tiêu chuẩn cao: Ngoài tiêu chuẩn cơ bản phải đạt: Lượng bột: max 80mg/đôi. Lượng protein: max 200μg/dm2, mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100V. Tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016, ISO 9001:2015
TTYT Quỳ châu
Đôi
43
Gel bôi trơn
50
Tuýp
Trong suốt, không màu, không mùi.Tan trong nước và rửa sạch bằng nước thường. Thành phàn chính:Water cất, Hydroxyethyl cellulose, glycerine, natri hydroxid, sodium benzoat.Giới hạn nhiễm khuẩn:-Mẫu thử phải không có sự hiện diện của các vi khuẩn sau:Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Candida albicans.Tổng số nấm trong 1g (ml) mẫu thử, nhỏ hơn 10¹ (CFU/g hoặc CFU/ml).Tổng số vi sinh vật hiếu khí: < 10² (CFU/g hoặc CFU/ml). Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015
TTYT Quỳ châu
Tuýp
44
Gel siêu âm
40
Can
Trong suốt, không màu hoặc màu xanh, dễ tan trong nước và rửa sạch bằng nước thường. Thành phần chính: Water, Carbomer, Glycerin, Sodium Benzoate, ...Giới hạn nhiễm khuẩn: Mẫu thử phải không có sự hiện diện của các vi khuẩn sau: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa.Tổng số nấm trong 1g (ml) mẫu thử, nhỏ hơn 10¹ (CFU/g hoặc CFU/ml).Tổng số vi sinh vật hiếu khí: < 10² (CFU/g hoặc CFU/ml). Tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015
TTYT Quỳ châu
Can
45
Giấy in điện tim 6 cần
100
Tập
-Dạng tệp - Kích thước 110mm * 140mm * 142 tờ, loại có dòng kẻ, tương thích với máy điện tim 6 cần hãng Nihon Koden, Fukuda. - Có bao bì bảo vệ. Quy cách: 60 tập/thùng Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Tập
46
Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm
100
Cuộn
- Dùng cho các dòng máy in của hãng Sony - Dung lượng: 215 bản in cho mỗi cuộn. - Kích thước 110 mm × 20 m Xuất xứ: G7 Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cuộn
47
Giấy Monitor sản khoa rộng 22cm
200
Cuộn
Giấy in monitor sản khoa kích thước: 215 mm x 30 m. Tương thích với máy Monitor Bionet FC700 Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cuộn
48
Hóa chất định lượng Albumin
20
Hộp
Thành phần: A. 2 x 250 mL Bromcresol green B. 1 x 5 mL Chuẩn Nồng độ: Nồng độ trong dung dịch thuốc thử là: + Đệm Succinate pH 4.2: 50 mM + Bromcresol green: 0.75 g/L + Chất hoạt động bề mặt + Chất bảo quản và chất ổn định Chuẩn: Dung dịch trong nước, tương đương 5 g/dL Albumin (50 g/L). • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 0.05 g/dL • Tính tuyến tính: lên đến 6 g Albumin/dL • Độ chính xác (% thu hồi): 99.1% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 0.77% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 0.98% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Dữ liệu chi tiết về nghiên cứu hiệu năng có sẵn theo yêu cầu. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
49
Hóa chất định lượng Amylase
20
Hộp
Thành phần: • A. 1 x 100 mL Đệm/Enzyme • B. 1 x 20 mL Đệm/Cơ chất Nồng độ: + Đệm Hepes pH 7.1: 65 mM + NaCl: 95 mM + MgCl₂: 15 mM + Ethylidene-G₇PNP: 17 mM + α-glucosidase: ≥ 4500 U/L + Chất ổn định và chất bảo quản • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 2.7 U/L • Khoảng tuyến tính: Lên đến 1500 U/L. Với hoạt độ cao hơn, nên pha loãng mẫu 1/10 bằng nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và xét nghiệm lại. Nhân kết quả với 10. • Độ chính xác (% thu hồi): 105% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 2.50% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 3.34% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử không cho thấy sự khác biệt đáng kể so với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
50
Hóa chất định lượng Bilirubin 1
20
Hộp
Thành phần: • A. 1 x 240mL Đệm • B. 1 x 60mL Cơ chất Thuốc thử (A): Acid sulfamic: 100 mM Thuốc thử (B): + 2,4-DPD: < 1 mM + HCl: 0.5 M + Chất bảo quản • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 0.1 mg/dL • Khoảng phản ứng: Lên đến 9.7 mg/dL. Đối với nồng độ cao hơn 9.7 mg/dL, trong trường hợp đó, nên pha loãng mẫu 1/10 với nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và sau đó nhân kết quả cuối cùng với 10. • Độ chính xác (% thu hồi): 102% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 1.95% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 4.28% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
51
Hóa chất định lượng Bilirubin 2
20
Hộp
Thành phần: A. 1 x 240mL Đệm B. 1 x 60mL Cơ chất • Thuốc thử (A): + HCl: 50 mM + Chất tẩy: < 2% • Thuốc thử (B): + HCl: 150 mM + 2,4-DPD: > 2 mM + Chất bảo quản • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 0.06 mg/dL • Khoảng phản ứng: Lên đến 28.1 mg/dL. Đối với nồng độ cao hơn 28.1 mg/dL, nên pha loãng mẫu 1/10 với nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và sau đó nhân kết quả cuối cùng với 10. • Độ chính xác (% thu hồi): 102% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 1.63% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 4.74% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
52
Hóa chất định lượng Calcium
10
Hộp
Thành phần: A. 2 x 100 mL. Thuốc thử Arsenazo III B. 1 x 5 mL. Chuẩn Thành phần của thuốc thử như sau: + Đệm Borat pH 8.5: 50 mM + Arsenazo III: 0.1 mM + 8-Hydroxyquinolein: 12 mM + Chất hoạt động bề mặt + Chất bảo quản và chất ổn định + Chuẩn: Dung dịch canxi trong nước tương đương 10 mg/dL (2.49 mmol/L). • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 1.5 mg/dL • Khoảng tuyến tính: 15 mg/dL (3.75 mmol/L). Các mẫu cho nồng độ cao hơn nên được pha loãng trong nước khử ion và kết quả cuối cùng phải được nhân với hệ số pha loãng. • Độ chính xác (% thu hồi): 96.3% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 2.51% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 2.83% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
53
Hóa chất định lượng Creatinine
20
Hộp
Thành phần: • A. 2 x 250 mL Dung dịch acid picric • B. 2 x 250 mL Dung dịch kiềm • C. 1 x 5 mL Chuẩn Thành phần thuốc thử như sau: + Acid picric 24 mM + Natri carbonat 50 mM + NaOH 0.40 M + Chất bảo quản và chất ổn định + Chuẩn: Dung dịch nước tương đương 2 mg/dL (176.8 μmol/L). Đã sẵn sàng sử dụng. • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 0.16 mg/dL • Khoảng tuyến tính: Lên đến 15 mg/dL Creatinine. Với giá trị cao hơn, pha loãng mẫu 1:1 trong nước khử ion và xét nghiệm lại. Nhân kết quả cuối cùng với 2. • Độ chính xác (% thu hồi): 105% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 1.18% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 1.82% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt đáng kể khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
54
Hóa chất định lượng Glucose
20
Hộp
Thành phần: A. 4 x 250 mL Thuốc thử B. 1 x 5 mL Chuẩn Nồng độ trong dung dịch thuốc thử là: + Đệm phosphate pH 6.8 100 mM + Acid p-hydroxybenzoic 39.5 mM + 4-aminoantipyrine 0.8 mM + Phenol 4.5 mM + Glucose oxidase ≥ 18 KU/L + Peroxidase ≥ 1.1 KU/L + Chất bảo quản và chất ổn định + Chuẩn: Dung dịch nước tương đương 100 mg/dL (5.55 mmol/L). Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 2.0 mg/dL Khoảng tuyến tính: Lên đến 500 mg/dL. Với giá trị cao hơn, nên pha loãng mẫu 1/2 trong nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và xét nghiệm lại. Nhân kết quả cuối cùng với 2. Độ chính xác (% thu hồi): 98.9 %. Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 0.79% Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 1.33% Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
55
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
20
Hộp
Thành phần: A. 3 x 100 mL Thuốc thử Biuret B. 1 x 5 mL Chuẩn Nồng độ: + NaOH: 0.47 M + Kali iodide: 23.3 mM + Đồng (II) sulphate: 6.5 mM + Natri-kali tartrate: 22.1 mM + Chất bảo quản và chất ổn định - Chuẩn: Dung dịch protein trong nước tương đương 5 g/dL (50 g/L). • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 0.10 g/dL • Tính tuyến tính: Lên đến 12 g/dL. Đối với các giá trị cao hơn, nên pha loãng mẫu với nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và thử nghiệm lại. Nhân kết quả cuối cùng với hệ số pha loãng. • Độ chính xác: 98.7% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 0.85% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 1.13% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
56
Hóa chất định lượng SGOT
30
Hộp
Thành phần: A. 3 x 250 mL Dung dịch Enzyme. B. 1 x 190 mL Chất nền lỏng. Nồng độ: + Đệm Tris-HCl pH 7.8: 80 mM + L-aspartic acid: 240 mM + α-ketoglutaric acid: 12 mM + NADH: 0.18 mM + MDH: ≥ 600 U/L + LDH: ≥ 800 U/L + Các chất ổn định và chất bảo quản. • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 1.5 U/L • Tính tuyến tính: Lên đến 520 U/L. Đối với các giá trị cao hơn, nên pha loãng mẫu 1/10 trong nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và thử nghiệm lại. Nhân kết quả cuối cùng với 10. • Độ chính xác (% thu hồi): 96% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 1.42% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 2.83% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
57
Hóa chất định lượng SGPT
30
Hộp
Thành phần: A. 3 x 250 mL Dung dịch Enzyme B. 1 x 190 mL Chất nền lỏng Nồng độ: + Đệm Tris-HCl pH 7.8: 90 mM + L-alanine: 500 mM + α-ketoglutaric acid: 17 mM + NADH: 0.18 mM + LDH: ≥ 800 U/L + Các chất ổn định và chất bảo quản. • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 1 U/L • Tính tuyến tính: Lên đến 500 U/L. Đối với các giá trị cao hơn, nên pha loãng mẫu 1/10 trong nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và thử nghiệm lại. Nhân kết quả cuối cùng với 10. • Độ chính xác (% thu hồi): 99% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 1.48% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 2.87% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Dữ liệu chi tiết về nghiên cứu hiệu năng có sẵn theo yêu cầu. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
58
Hóa chất định lượng Triglycerides
20
Hộp
Thành phần: A. 2 x 250 mL Thuốc thử B. 1 x 5 mL Chuẩn Nồng độ: + Đệm Pipes pH 6.8: 50 mM + 4-chlorophenol: 4.2 mM + 4-aminoantipyrine: 0.35 mM + ATP: 2 mM + Magnesium aspartate: 40 mM + Glycerol kinase: ≥ 800 U/L + Glycerol-3-phosphate oxidase: ≥ 2000 U/L + Peroxidase: ≥ 500 U/L + Lipase: ≥ 9000 U/L + Các chất ổn định không phản ứng + Chuẩn: Dung dịch glycerol trong nước tương đương 200 mg/dL (2.29 mmol/L) • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 3.0 mg/dL • Tính tuyến tính: Lên đến 1000 mg Triglyceride/dL. Các mẫu có nồng độ cao hơn sẽ được pha loãng 1/10 với NaCl 0.9% và thử nghiệm lại. Nhân kết quả cuối cùng với 10. • Độ chính xác (% thu hồi): 98.5% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 0.89% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 1.52% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Dữ liệu chi tiết về nghiên cứu hiệu năng có sẵn theo yêu cầu. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
59
Hóa chất định lượng Urea
20
Hộp
Thành phần: A. 3 x 100 mL Dung dịch đệm B. 1 x 100 mL Dung dịch enzyme C. 1 x 5 mL Chuẩn Nồng độ: + Đệm Tris-HCl pH 7.6: 100 mM + Sodium α-ketoglutarate: 9 mM + ADP: 0.7 mM + NADH: 0.18 mM + Urease: ≥ 7.000 U/L + GLDH: ≥ 2.000 U/L + Các chất ổn định và chất bảo quản + Chuẩn: Dung dịch urea trong nước tương đương 40 mg/dL (6.6 mmol/L). • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 2.5 mg/dL • Tính tuyến tính: Lên đến 300 mg/dL Urea. • Độ chính xác (% thu hồi): 109% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 1.00% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 1.83% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
60
Hóa chất định lượng Uric acid
20
Hộp
Thành phần: A.2x250ml; B.1x5ml Standard Thành phần thuốc thử như sau: + Đệm Pipes pH 7.0: 100 mM + 3,5-dichloro-2-hydroxy-sulphonate: 3.2 mM + 4-aminoantipyrine: 0.4 mM + EDTA Na₂·2H₂O: 0.6 mM + K₃Fe(CN)₆: 0.1 mM + Uricase: ≥ 350 U/L + Peroxidase: ≥ 1300 U/L + Các chất ổn định không phản ứng • Độ nhạy (Giới hạn phát hiện): 0.09 mg/dL • Tính tuyến tính: Lên đến 25 mg/dL. Đối với các giá trị cao hơn, nên pha loãng mẫu 1/2 trong nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) và thử nghiệm lại. Nhân kết quả cuối cùng với 2. • Độ chính xác (% thu hồi): 104% • Độ lặp lại (Hệ số biến thiên): 0.76% • Độ tái lặp (Hệ số biến thiên): 2.91% • Độ đúng: Kết quả thu được với thuốc thử này không cho thấy sự khác biệt có hệ thống khi so sánh với thuốc thử chuẩn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
61
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức trung bình
30
Lọ
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 3 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: 7.0 tới 9.0 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Lọ
62
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
30
Can
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 4 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Có ít nhất 1 CFS thuộc các nước G7. Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Can
63
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
30
Can
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sul phate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Có ít nhất 1 CFS thuộc các nước G7. Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Can
64
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
30
Can
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Có ít nhất 1 CFS thuộc các nước G7. Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Can
65
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc
30
Can
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: khó chịu Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Có ít nhất 1 CFS thuộc các nước G7. Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016.
TTYT Quỳ châu
Can
66
Huyết áp ống nghe
30
Bộ
Bộ Huyết áp kèm ống nghe. Xuất xứ: G7 Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Bộ
67
Kẹp rốn
3.000
Cái
Chất liệu: nhựa nguyên sinh. Đã tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
68
Khóa ba ngã có dây dẫn
1.000
Cái
" - Làm bằng nhựa chất lượng cao dùng trong y tế PC, không gây độc, gây sốt, không gẫy gập hoặc chảy nước. - Khóa luer ở đầu khóa dễ dàng kết nối với các loại kim, dây truyền, bộ vi điều chỉnh... - Không tương tác khi truyền với các loại nhũ dịch, dịch béo hay các loại thuốc. - Dây nối dài 10cm - 30cm - Khử trùng bằng khí EO (Ethylene Oxide). Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
69
Kim cánh bướm
3.000
Cái
Chất liệu kim: thép không gỉ. Nắp chụp kim khít bảo vệ đầu kim. Cỡ kim 23G. Chất liệu dây dẫn: nhựa PVC. Đã tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
70
Kim châm cứu
150.000
Cái
Cán đồng, có khuyên, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Vô trùng Độ cứng >=420 và <=680 HV (0,2kg) Thân kim được làm bằng chất liệu chống ăn mòn tốt Lực châm đầu kim: Đường kính 0,12>=0,25mm lực 0,7N Đường kính 0,25<=0,35mm lực 0,8N Đường kính 0,35<=0,45mm lực 0,9N Đường kính 0,45<=0,8mm lực 1N Lực kéo: Đường kính 0,12>=0,18mm lực 7N Đường kính 0,18<=0,25mm lực 9N Đường kính 0,25<=0,35mm lực 14N Đường kính 0,35<=0,45mm lực 19N Đường kính 0,45<=0,8mm lực 24N Giá trị Ra 0,63 Um 10 vỉ nhôm x 10 kim (lấy từng kim). Kích thước : 0,30mmx50mm; 0,30mmx25mm; 0,30mmx40mm; 0,25mmx25mm; 0,25mmx50mm; 0,25mmx40mm; 0,30mmx75mm. Tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
71
Kim chọc dò và gây tê tủy sống số các cỡ 18-27G
1.000
Cái
Số 18G - 20G - 25G - 27G. Có cản quang Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
72
Kim luồn tĩnh mạch các số
5.000
Cái
Kích cỡ ≥ 14G, ít nhất có các cỡ: 14G, 18G, 22G, 24G. Có cánh, có cửa bơm thuốc, có đầu bảo vệ. Đã tiệt trùng từng cái/chiếc. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
73
Kim tiêm
20.000
Cái
Chất liệu kim: thép không gỉ. Ít nhất có các số: 18G, 20G, 22G. Không chứa DEHP (diethylhexyl phtalat) và chất gây sốt. Đã tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
74
Lưỡi mổ các số
5.000
Cái
Lưỡi dao mổ các số . Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
75
Mặt nạ xông khí dung
300
Cái
Chất liệu nhựa PVC dùng trong y tế. Ít nhất có size S, M, XL. Chiều dài dây ≥ 2m. Mask có dây đeo đàn hồi, có bình/cốc/bầu đựng thuốc. Đã tiệt trùng từng cái/chiếc. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
76
Mũ phẫu thuật
10.000
Cái
Chất liệu: vải không dệt, có viền thun đàn hồi. Được tiệt trùng và đóng gói từng cái Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
77
Ống nghiệm lấy máu Heparin nắp nhựa
15.000
Ống
Ống nghiệm nắp nhựa có chất chống đông Lithium Heparin, có vạch chia mức 2ml trên ống,chất liệu nhựa trong có thể nhìn được dung dịch bên trong ống Kích thước: đường kính từ 12mm đến 14mm, chiều dài từ 72mm đến 75mm. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Ống
78
Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA nắp nhựa
30.000
Ống
Ống nghiệm chứa chất K2 EDTA, nắp xanh dương. Thân ống Polypropylene (PP), kích thước 75mm x 12mm Chịu lực ly tâm ≥ 6000 vòng/phút. Nồng độ K2EDTA: 1.2 – 2.2 mg/mL máu Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Ống
79
Ống nghiệm nhựa 16x100mm
10.000
Cái
Ống nghiệm PS hoặc PP, tinh khiết 100%, dung tích 10ml, kích thước 16x100mm. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong, Có nắp đậy sẵn. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
80
Ống nghiệm thủy tinh 12x100mm
20.000
Cái
Ống nghiệm thủy tinh 12x100mm Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc ISO 9001:2015
TTYT Quỳ châu
Cái
81
Que thử đường huyết 0.8ul, GDH-FAD
5.000
Que
- Sử dụng enzym GDH-FAD Công nghệ Electrochemical Biosensor cho kết quả chính xác - Hạn sử dụng sau khi mở nắp (3 tháng) - 5 giây cho kết quả - Lấy mẫu chỉ 0.8ul. - Khoảng kết quả 20-600 mg/dl. - Hematocrit 25-65% Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Que
82
Sonde foley các cỡ
500
Cái
Chất liệu: cao su phủ silicon. Ít nhất có số 10,16. Có 2 nhánh. Có bóng chèn. Đã tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
83
Sonde Naleton
1.000
Cái
Làm bằng cao su thiên nhiên, tráng silicon. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
84
Tay dao mổ điện
500
Cái
Thiết kế phù hợp và trọng lượng nhẹ. Các nút bấm được đánh dấu màu. kết nối điện cực lục giác. Dây điện dài ≥3m, điện cực phi 2.36mm. Đầu nối 3 chân. chiều dài tay cầm 170mm, hình dạng nút bấm: Oval, chiều dài lưỡi dao 70mm. dòng điện đầu ra 1A. giới hạn tần số: 0-1.0MHZ. Điện trở 200 ôm. tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
85
Test nhanh chẩn đoán chất gây nghiện 5 chân
3.000
Test
Test nhanh định tính 5 chất gây nghiện trong nước tiểu. (AMP 1000, CODEINE 250, MOP300, THC 50, HEROIN 250) 1. AMP : 1000ng/mL, Độ nhạy : 99,9%, độ đặc hiệu : 100% 2. CODEINE: 250ng/mL, Độ nhạy: 99,9%, độ đặc hiệu : 100% 3. MOP: 300ng/mL, Độ nhạy: 99,9%, độ đặc hiệu : 100% 4. THC: 50ng/mL, Độ nhạy: 99,9%, độ đặc hiệu : 100% 5. HEROIN (diacetylmorphine): 250ng/mL, Độ nhạy: 99,9%, độ đặc hiệu: 100% Chứa chất bảo quản : 0.1% Sodium Azide - Xuất xứ Châu Âu Tiêu chuẩn CE/EU/FDA, ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Test
86
Test nhanh HCV
3.000
Test
Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người, phù hợp để sử dụng trên mẫu phụ nữ mang thai. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥99.4% so với RT-PCR - Thời gian trả kết quả: 5 – 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: 10µl với mẫu máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương người - Ngưỡng phát hiện ở nồng độ pha loãng gấp 4096 lần với huyết thanh dương tính kháng Anti-HCV - Độ ổn định sau khi mở túi nhôm ít nhất 72 giờ - Dạng khay. Hộp 100 test - Vạch thử: Kháng nguyên HCV tái tổ hợp (lõi, NS3, NS4, NS5) , vạch chứng: Globulin miễn dịch dê kháng người. - Không có phản ứng chéo với các mẫu Kháng thể HBs, CMV, HIV, Giang mai, Xoắn khuẩn Borrelia burgdorferi, EBV, HTLV, Ký sinh trùng Toxoplasma, Chlamydia, HBsAg, Cúm, Trypanosoma cruzi I /II Xuất xứ: nhóm nước OECD Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Test
87
Test thử Morphine
2.000
Test
-Định tính phát hiện Morphine trong nước tiểu của người. Hoạt chất chính: Kháng thể kháng MOP, cộng hợp MOP-BSA Ngưỡng phát hiện (cut off) 300 ng/ml. - Độ nhạy tương quan 100%, - Độ đặc hiệu tương quan 100%, - Độ chính xác tương quan 100%. - Độ chính xác ngẫu nhiên lặp 100% Không bị gây nhiễu bởi các chất sau tại nồng độ 100 μg/mL: 4-Acetamidophenol, N-Acetylprocainamide, Ampicillin, Aspartame. Đọc kết quả tại 5 phút Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Test
88
Test thử nhanh HIV
4.000
Test
Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA), phân biệt virus HIV-1 bao gồm type phụ O và HIV-2 bằng sự hình thành 3 vạch rõ ràng trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. -Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥99.8% so với ELISA - Nhạy với IgM trong giai đoạn nhiễm bệnh sớm - Được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT năm 2015. - Được ban hành trong Khuyến cáo phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia năm 2020 của Viện vệ sinh dịch tễ trung ương. -Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: 10 uL; máu toàn phần: 20uL -Mẫu máu toàn phần được sử dụng trong vòng 3 ngày nếu bảo quản từ 2 đến 8°C - Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai. - Thời gian trả kết quả: 10 – 20 phút - Dạng khay. Hộp 100 test Xuất xứ: nhóm nước OECD Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Test
89
Test Thử Thai ( Mẫu Huyết thanh, Nước tiểu)
1.000
Test
Test Thử Thai (Mẫu Huyết thanh, Nước tiểu) Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Test
90
Test thử viêm gan B
6.000
Test
Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người, phù hợp để sử dụng trên mẫu phụ nữ mang thai. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 100% - Thành phần: + Phức hợp vàng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng HBs- keo vàng (0.026 ±0.008 µg), keo vàng - IgY gà (0.032 ±0.009 µg) + Vạch thử: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng chuột kháng HBs (0.44 ±0.088 µg) + Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng gà IgY (0.48 ± 0.096 µg) - Thời gian trả kết quả: 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: 100 µL; - Ngưỡng phát hiện: 2 IU/ml - Nhiệt độ bảo quản: 1 – 30 °C - Dạng khay. Hộp 30 test Xuất xứ: nhóm nước OECD Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Test
91
Thuốc thử hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
60
Hộp
Chuẩn cho 23 thông số hóa sinh bao gồm cả CK hành phần: A. 1 lọ x 7mL Huyết thanh chuẩn đông khô Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
92
Thuốc thử kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức cao
60
Hộp
Huyết thanh kiểm soát 46 thông số bao gồm cả CK Nac và CK-MB; HDL; LDL *Thành phần: Bộ 1 x 5 mL. Thành phần: 1 lọ huyết thanh kiểm chuẩn bình thường dạng đông khô. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
93
Thuốc thử kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức Trung Bình
60
Hộp
Huyết thanh kiểm soát 46 thông số bao gồm cả CK Nac và CK-MB; HDL; LDL *Thành phần: Bộ 1 x 5 mL. Thành phần: 1 lọ huyết thanh kiểm chuẩn bất thường dạng đông khô Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Hộp
94
Túi camera vô trùng
1.000
Cái
Nguyên liệu: được làm từ cuộn nylon, màu trắng trong Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
95
Túi chứa máu đơn 250ml
200
Cái
Túi chứa máu đơn 250ml Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
96
Dây nối bơm tiêm điện
500
Cái
Dây nối bơm tiêm điện Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
97
Mask thanh quản
200
Cái
Mask thanh quản Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
TTYT Quỳ châu
Cái
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
07/05/2026
Số quyết định phê duyệt
180
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mời báo giá vật tư y tế, hoá chất". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mời báo giá vật tư y tế, hoá chất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 22

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây