Mua hoá chẩt xét nghiệm

Tìm thấy: 15:23 07/05/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Tên gói thầu

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600016617-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua hoá chẩt xét nghiệm
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 399 đường Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, Tỉnh Vĩnh Long
Phân loại báo giá
Gói thầu hàng hoá, dịch vụ khác

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Nguyễn Thị Bảo Ngân
Chức vụ
nhân viên Phòng Vật tư Thiết bị y tế
Số điện thoại
Địa chỉ
Phòng Vật tư Thiết bị y tế - Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh, số 399 Đường Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hoá, tỉnh Vĩnh Long

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 07/05/2026 15:20 Đến ngày 15/05/2026 15:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 15/05/2026 15:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
8.000
test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng L-Lactate; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,22 – 13,32 mmol/L (2 – 120 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết tương, dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Xuất xứ: Các nước Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
2
Định lượng Acid Uric
25.000
test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric; Phương pháp: Uricase; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1,5–30 mg/dL (89–1785 μmol/L), Nước tiểu: 2–400 mg/dL (119–23800 μmol/L); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Xuất xứ: Các nước Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
3
Định lượng Albumin
50.000
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin;Phương pháp: Bromocresol Green; Dải tuyến tính: 15 – 60 g/L (1,5 – 6,0 g/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Xuất xứ: Các nước Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
4
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
20.000
Test
Thuốc thử được dùng cho xét nghiệm định lượng ethanol trong mẫu huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. Thuốc thử A: Đệm PIPES, chất bảo quản, pH 7,5 -7,9. Thuốc thử B : Đệm PIPES, chất bảo quản, pH: 6- 6,2. Giới hạn phát hiện: 8,11 mg/dL = 1,76 mmol/L. Giới hạn tuyến tính: 300 mg/dL = 65,1 mmol/L.Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
5
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
200
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2. Thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
6
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
720
ml
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2. Thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac. ethanol. natri hydrocarbonat.Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
7
Đo hoạt độ Amylase
25.000
test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase;Phương pháp: CNPG3; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: 10 – 2000 U/L (0,2 – 33,3 μkat/L), Nước tiểu: 5 – 4800 U/L (0,1 – 80 μkat/L) ; Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%. Xuất xứ : Các nước Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
8
Định lượng Bilirubin trực tiếp
30.000
test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp;Phương pháp: DPD; Dãi tuyến tính: 0,9 – 171 μmol/L (0,05 – 10 mg/dL); Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 7,5%. Xuất xứ: Các nước Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
9
Định lượng Bilirubin toàn phần
30.000
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần;Phương pháp: DPD; Dải tuyến tính: 0,5–513 µmol/L (0,03–30 mg/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%;. Xuất xứ: Các nước trong khối Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
10
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
1.400
ml
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy từ Huyết thanh người, .Tiêu chuẩn ISO. Xuất xứ: Các nước trong khối G7
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
11
CK-MB Calibrator
60
ml
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB, giá trị được chuẩn hóa theo CK Total IFCC Referene Method Tiêu chuẩn ISO.
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
12
CK-MB Control serum level 1
120
ml
Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. , giá trị được chuẩn hóa theo CK Total IFCC Referene MethodTiêu chuẩn ISO.
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
13
CK-MB Control serum level 2
120
ml
Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB Thành phần: huyết thanh nguời đông khô chứa creatine kinasse-MB isoenzym, giá trị được chuẩn hóa theo CK Total IFCC Referene Method.Tiêu chuẩn ISO.
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
14
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
80
ml
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường, Thành phần: chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa CRP người, chất liệu chuẩn gồm mức 2 đến mức 6 Các giá trị được gán theo tiêu chuẩn IFCC bằng phương pháp miễn dịch đo độ đục.
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
15
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
240
ml
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao, Thành phần: chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa CRP người, chất liệu chuẩn gồm mức 2 đến mức 6, Các giá trị được gán theo tiêu chuẩn IFCC bằng phương pháp miễn dịch đo độ đục.
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
16
Định lượng Cholesterol toàn phần
50.000
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại CV ≤ 3% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%. Xuất xứ: Các nước Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
17
Định lượng Creatinin
285.120
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng: 520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%;. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
18
Định lượng CRP
30.000
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP độ nhạy cao; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: Ứng dụng bình thường: 0,2–480 mg/L, Ứng dụng độ nhạy cao: 0,08–80 mg/L; Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 6%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
19
Định lượng Protein toàn phần
35.000
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Phương pháp: Photometric; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương;Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%. Xuất xứ: Các nước Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
20
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy
245
ml
Chất kiểm chứng được sản xuất từ một vật liệu kiểm soát ổn định chất lỏng được điều chế từ huyết thanh người, dùng cho các xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy.
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
21
Đo hoạt độ GGT
70.000
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 5 - 1200 U/L (0,08 – 20,00 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
22
Định lượng Glucose
307.200
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose; Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương/ dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L, Nước tiểu: 0,2 – 45 mmol/L; Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
23
Đo hoạt độ AST (GOT)
230.000
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
24
Đo hoạt độ ALT (GPT)
230.000
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
25
Định lượng HDL-C
40.000
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Bước sóng: 600 nm, Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
26
Định lượng Sắt
10.000
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng sắt; Phương pháp: TPTZ; Dải tuyến tính: 2 – 179 μmol/L (10 – 1.000 μg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0% Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
27
Định lượng LDL - C
8.400
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol;Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,26 - 10,3 mmol/L (10 - 400 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
28
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
300
ml
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol (người). Xuất xứ : Các nước trong Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
29
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
70
ml
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người).
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
30
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
180
ml
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người).
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
31
Định lượng Mg
4.000
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng magiê; Phương pháp: Xylidyl Blue; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 0,2–3,3 mmol/L (0,5–8,0 mg/dL), Nước tiểu: 0,2–7,8 mmol/L (0,5–18,9 mg/dL) ; Bước sóng: 520nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test 1 mL ≤ 5 test. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
32
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
1.400
ml
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 Thành phần: huyết thanh nguời đông khô chứa hóa chất phụ gia và các Enzym thích hợp có nguồn gốc con người và động vật.
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
33
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
1.400
ml
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2, Thành phần: huyết thanh nguời đông khô chứachứa hóa chất phụ gia và các Enzym thích hợp có nguồn gốc con người và động vật.
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
34
Định lượng Phospho vô cơ
14.160
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng photpho vô cơ; Phương pháp: Đo quang UV; Dải tuyến tính: Huyết thanh 0,32–6,4 mmol/L (1–20 mg/dL); Nước tiểu: 3 – 113 mmol/L (9,3 – 350 mg/dL); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
35
Định lượng β-2 Microglobulin
4.000
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng β-2 microglobulin; Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải tuyến tính: 0,5–16 mg/L (0,05–1,6 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
36
Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN
30
ml
Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
37
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin
60
ml
Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
38
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
200
ml
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: Huyết thanh người chứa Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin, C-reactive protein. chất hiệu chuẩn 6 mức.
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
39
Định lượng Triglycerid
72.000
test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,1–11,3 mmol/L (10–1.000 mg/dL); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0% . Xuất xứ : Các nước trong Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
40
Định lượng Ure
10.176
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Phương pháp: GLDH, đo UV động học; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L) Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Bước sóng: 340nm, Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 9 test. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
41
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa ( Wash solution)
320
lít
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa; Thành phần: Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%.Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
42
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia
7.584
test
Thuốc thử được dùng cho xét nghiệm định lượng amoniac trong mẫu huyết tương. Dải đo: 26.2 μmol/L - 600 μmol/L Thành phần: Thuốc thử A1 (dạng dung dịch – 1 lọ x 20 mL): Natri tetraborat 30 mmol/L, chất bảo quản, pH 9,3. Thuốc thử A2 (dạng đông khô – 1 lọ x 20 mL): Natri tetraborat 30 mmol/L, NADPH 0,24 mmol/L, sau khi hoàn nguyên. Thuốc thử B (dạng dung dịch – 1 lọ x 7 mL): Hepes 400 mmol/L, 2-oxoglutarat 22 mmol/L, glutamat dehydrogenase > 320 U/mL, chất bảo quản, pH 7,0. Phương pháp đo: GLUTAMATE DEHYDROGENASE.Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
43
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
720
ml
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2. Thành phần:- dung dịch đệm, chứa: amoniac. ethanol. natri hydrocarbonat.Xuất xứ: G7/ Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
44
Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-3 Hydroxybutyrate
1.200
test
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng beta-hydroxybutyrat Dải đo: 0,016 - 8,00 mmol/L Thành phần: A. Thuốc thử (1 lọ x 60 mL) chứa: đệm Tris 150 mmol/L, Hydroxybutyrat dehydrogenase > 5 KUBS/L, Diaphorase > 2,5 KUBS/L, natri azid 0,95 g/L, pH 8,6. B. Thuốc thử (1 lọ x 15 mL) chứa: Citric acid 50 mmol/L, oxalic acid 25 mmol/L, NBT 1,7 mmol/L, NAD 21 mmol/L, pH 1,5. Xuất xứ: G7/ Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
45
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
150
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thông số sinh hóa. Thành phần chứa: Bột đông khô được sản xuất từ huyết thanh người (hoàn nguyên với 5 mL nước). Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
46
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
600
ml
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thông số sinh hóa.Thành phần: Bột đông khô được sản xuất từ huyết thanh người (hoàn nguyên với 5 mL nước. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
47
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
600
ml
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thông số sinh hóa. Thành phần: Bột đông khô được sản xuất từ huyết thanh người (hoàn nguyên với 5 mL nước. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
48
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
200
ml
Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch Xuất xứ: G7
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
49
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
200
ml
Hoá chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch Xuất xứ: G7
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
50
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
96
ml
Hoá chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch Xuất xứ: G7
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
51
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
280
ml
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy; Các giá trị hiệu chuẩn được xác định sử dụng các quy trình đã được chuẩn hóa, Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
52
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
1.200
ml
Chất kiểm chứng dạng lỏng được sản xuất từ vật liệu có nguồn gốc từ con người dùng cho các xét nghiệm nước tiểu. Sản xuất từ chất nền là nước tiểu người có thêm amylase nước bọt của người, hCG có nguồn gốc từ nước tiểu người, albumin của người và bò, chất bảo quản và chất ổn định. Xuất xứ: G7
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
53
ADA CONTROLS
6
ml
Chất kiểm chứng được dùng để kiểm chất lượng xét nghiệm định lượng adenosin deaminase (ADA). Thành phần: 1. ADA control level I (1 lọ x 1 mL): ADA bò, đệm Tris 50 mmol/L. 2. ADA control level II (1 lọ x 1 mL): ADA bò, đệm Tris 50 mmol/L.Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
54
ADA STANDARD
6
ml
Chất hiệu chuẩn được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng adenosin deaminase (ADA). Thành phần: ADA Standard (1 lọ bột đông khô): ADA bò, đệm Tris 50 mmol/L. Thể tích sau hoàn nguyên: 1 mL/lọ. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
55
Hóa chất xét nghiệm ADENOSINE
720
Test
Thuốc thử được dùng cho xét nghiệm định lượng adenosin deaminase (ADA) trong mẫu huyết thanh hoặc dịch màng phổi người Dải đo: 1.65 - 150 U/L Thành phần: Thuốc thử A. 4 lọ x 8 mL: Đệm Tris 125 mmol/L, 2-Ketoglutarate 1,1 mmol/L, adenosine 6,5 mmol/L, glutamate dehydrogenase > 100 U/L, natri azide 0,95 g/L, pH 6,8. Thuốc thử B. 1 lọ x 10 mL: NADH 1,5 mmol/L, natri azide 9,5 g/L. Phương pháp đo: Adenosine-Glutamate dehydrogenase. Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
56
Định lượng C3
1.200
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng C3; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: 0,15 – 5,00 g/L (15 – 500 mg/dL); Bước sóng: 380 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
57
Định lượng C4
1.200
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng C4; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: 0,08 – 1,50 g/L (8 – 150 mg/dL); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
58
Định lượng Protein
9.000
Test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần trong nước tiểu và CSF; Phương pháp: Đỏ Pyrogallol Molybdat; Dải tuyến tính: 0,01–2 g/L; Bước sóng: 600nm; Loại mẫu: Nước tiểu, dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0%; Xuất xứ: Châu Âu
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
59
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
120
ml
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm protein; Chất hiệu chuẩn 5 mức; Các giá trị của chất hiệu chuẩn được gán sử dụng các nguyên liệu tham chiếu theo tiêu chuẩn IFCC (α-1 acidglycoprotein, α-1 antitrypsin, Ceruloplasmin, Haptoglobin) và WHO (β-2 microglobulin).Xuất xứ: G7
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
60
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy
245
ml
Chất kiểm chứng được sản xuất từ một vật liệu kiểm soát ổn định chất lỏng được điều chế từ huyết thanh người, dùng cho các xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy. Xuất xứ: Các nước trong khối G7
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
61
Định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy
5.000
Test
Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải đo: Nước tiểu: 0,7–45 mg/dL (7–450 mg/L); Dịch não tủy :1–45 mg/dL (10–450 mg/L); Bước sóng: 380nm; Loại mẫu: Nước tiểu, dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%. Xuất xứ: Các nước trong khối G7
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
62
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
300
ml
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; Thành phần: Albumin người và Natri azit < 0.1 % (w/w); Chất hiệu chuẩn 5 mức. Xuất xứ: Các nước trong khối G7
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
63
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
100
ml
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: Huyết thanh người chứa Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin, C-reactive protein Chất hiệu chuẩn 6 mức. Xuất xứ: Các nước trong khối G7
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
64
Ống lấy mẫu 2.5 mL
50.000
cái
Chất liệu: nhựa Polypropylene, Chiều cao: 3,8 cm, đường kính ngoài: 1,7 cm, đường kính đáy: 1,2 cm
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
65
Định lượng RF
7.680
test
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng RF; Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải tuyến tính: 10–120 IU/mL; Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 10,0% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0% Xuất xứ: Các nước trong khối G7
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
66
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
60
ml
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm RF; Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa RF người; Chất hiệu chuẩn 5 mức. Xuất xứ:Các nước trong khối G7
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
67
Que thử xét nghiệm bán định lượng > = 11 thông số nước tiểu
60.000
Que
Xác định các thông số nước tiểu trên các máy bán tự động: Bilirubin, Urobilinogen, Ketones (Acetoacetic Acid), Ascorbic acid, Glucose, Protein (Albumin), máu, pH value, Nitrite, Leukocytes và tỷ trọng nước tiểu. Tương thích với máy DocU Reader 2 Pro. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
68
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường
360
ml
Phân tích 13 thông số nước tiểu: Albumin, Bilirubin, Blood, Creatinine, Glucose, hCG, Ketones, Leukocytes , Nitrite, pH, Protein (Total), Specific Gravity, Urobilinogen
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
69
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường
360
ml
Phân tích 13 thông số nước tiểu: Albumin, Bilirubin, Blood, Creatinine, Glucose, hCG, Ketones, Leukocytes , Nitrite, pH, Protein (Total), Specific Gravity, Urobilinogen
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
07/05/2026
Số quyết định phê duyệt
59/YCBG-BVĐKTV
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua hoá chẩt xét nghiệm". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua hoá chẩt xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 11

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây