Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
8.000 |
test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng L-Lactate; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,22 – 13,32 mmol/L (2 – 120 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết tương, dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
2 |
Định lượng Acid Uric |
25.000 |
test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric; Phương pháp: Uricase; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1,5–30 mg/dL (89–1785 μmol/L), Nước tiểu: 2–400 mg/dL (119–23800 μmol/L); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
3 |
Định lượng Albumin |
50.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin;Phương pháp: Bromocresol Green; Dải tuyến tính: 15 – 60 g/L (1,5 – 6,0 g/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
4 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
20.000 |
Test |
Thuốc thử được dùng cho xét nghiệm định lượng ethanol trong mẫu huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. Thuốc thử A: Đệm PIPES, chất bảo quản, pH 7,5 -7,9. Thuốc thử B : Đệm PIPES, chất bảo quản, pH: 6- 6,2. Giới hạn phát hiện: 8,11 mg/dL = 1,76 mmol/L. Giới hạn tuyến tính: 300 mg/dL = 65,1 mmol/L.Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
5 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
200 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2. Thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
6 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
720 |
ml |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2. Thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac. ethanol. natri hydrocarbonat.Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
7 |
Đo hoạt độ Amylase |
25.000 |
test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase;Phương pháp: CNPG3; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: 10 – 2000 U/L (0,2 – 33,3 μkat/L), Nước tiểu: 5 – 4800 U/L (0,1 – 80 μkat/L) ; Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%. Xuất xứ : Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
8 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
30.000 |
test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp;Phương pháp: DPD; Dãi tuyến tính: 0,9 – 171 μmol/L (0,05 – 10 mg/dL); Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 7,5%. Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
9 |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
30.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần;Phương pháp: DPD; Dải tuyến tính: 0,5–513 µmol/L (0,03–30 mg/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%;. Xuất xứ: Các nước trong khối Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
10 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
1.400 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy từ Huyết thanh người, .Tiêu chuẩn ISO. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
11 |
CK-MB Calibrator |
60 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB, giá trị được chuẩn hóa theo CK Total IFCC Referene Method Tiêu chuẩn ISO. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
12 |
CK-MB Control serum level 1 |
120 |
ml |
Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. , giá trị được chuẩn hóa theo CK Total IFCC Referene MethodTiêu chuẩn ISO. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
13 |
CK-MB Control serum level 2 |
120 |
ml |
Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB Thành phần: huyết thanh nguời đông khô chứa creatine kinasse-MB isoenzym, giá trị được chuẩn hóa theo CK Total IFCC Referene Method.Tiêu chuẩn ISO. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
14 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
80 |
ml |
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường, Thành phần: chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa CRP người, chất liệu chuẩn gồm mức 2 đến mức 6 Các giá trị được gán theo tiêu chuẩn IFCC bằng phương pháp miễn dịch đo độ đục. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
15 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
240 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao, Thành phần: chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa CRP người, chất liệu chuẩn gồm mức 2 đến mức 6, Các giá trị được gán theo tiêu chuẩn IFCC bằng phương pháp miễn dịch đo độ đục. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
16 |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
50.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại CV ≤ 3% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%. Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
17 |
Định lượng Creatinin |
285.120 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng: 520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%;. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
18 |
Định lượng CRP |
30.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP độ nhạy cao; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: Ứng dụng bình thường: 0,2–480 mg/L, Ứng dụng độ nhạy cao: 0,08–80 mg/L; Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 6%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10% |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
19 |
Định lượng Protein toàn phần |
35.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Phương pháp: Photometric; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương;Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%. Xuất xứ: Các nước Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
20 |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy |
245 |
ml |
Chất kiểm chứng được sản xuất từ một vật liệu kiểm soát ổn định chất lỏng được điều chế từ huyết thanh người, dùng cho các xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
21 |
Đo hoạt độ GGT |
70.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 5 - 1200 U/L (0,08 – 20,00 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
22 |
Định lượng Glucose |
307.200 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose; Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương/ dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L, Nước tiểu: 0,2 – 45 mmol/L; Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
23 |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
230.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
24 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
230.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
25 |
Định lượng HDL-C |
40.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Bước sóng: 600 nm, Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0% |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
26 |
Định lượng Sắt |
10.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng sắt; Phương pháp: TPTZ; Dải tuyến tính: 2 – 179 μmol/L (10 – 1.000 μg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0% Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
27 |
Định lượng LDL - C |
8.400 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol;Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,26 - 10,3 mmol/L (10 - 400 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0% |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
28 |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
300 |
ml |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol (người). Xuất xứ : Các nước trong Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
29 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
70 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người). |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
30 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
180 |
ml |
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
31 |
Định lượng Mg |
4.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng magiê; Phương pháp: Xylidyl Blue; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 0,2–3,3 mmol/L (0,5–8,0 mg/dL), Nước tiểu: 0,2–7,8 mmol/L (0,5–18,9 mg/dL) ; Bước sóng: 520nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Số lượng test 1 mL ≤ 5 test. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
32 |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
1.400 |
ml |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 Thành phần: huyết thanh nguời đông khô chứa hóa chất phụ gia và các Enzym thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
33 |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
1.400 |
ml |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2, Thành phần: huyết thanh nguời đông khô chứachứa hóa chất phụ gia và các Enzym thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
34 |
Định lượng Phospho vô cơ |
14.160 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng photpho vô cơ; Phương pháp: Đo quang UV; Dải tuyến tính: Huyết thanh 0,32–6,4 mmol/L (1–20 mg/dL); Nước tiểu: 3 – 113 mmol/L (9,3 – 350 mg/dL); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
35 |
Định lượng β-2 Microglobulin |
4.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng β-2 microglobulin; Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải tuyến tính: 0,5–16 mg/L (0,05–1,6 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
36 |
Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN |
30 |
ml |
Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
37 |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin |
60 |
ml |
Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
38 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
200 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: Huyết thanh người chứa Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin, C-reactive protein. chất hiệu chuẩn 6 mức. |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
39 |
Định lượng Triglycerid |
72.000 |
test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,1–11,3 mmol/L (10–1.000 mg/dL); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0% . Xuất xứ : Các nước trong Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
40 |
Định lượng Ure |
10.176 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Phương pháp: GLDH, đo UV động học; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L) Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Bước sóng: 340nm, Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 9 test. Xuất xứ: Các nước trong Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
41 |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa ( Wash solution) |
320 |
lít |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa; Thành phần: Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%.Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
42 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia |
7.584 |
test |
Thuốc thử được dùng cho xét nghiệm định lượng amoniac trong mẫu huyết tương. Dải đo: 26.2 μmol/L - 600 μmol/L Thành phần: Thuốc thử A1 (dạng dung dịch – 1 lọ x 20 mL): Natri tetraborat 30 mmol/L, chất bảo quản, pH 9,3. Thuốc thử A2 (dạng đông khô – 1 lọ x 20 mL): Natri tetraborat 30 mmol/L, NADPH 0,24 mmol/L, sau khi hoàn nguyên. Thuốc thử B (dạng dung dịch – 1 lọ x 7 mL): Hepes 400 mmol/L, 2-oxoglutarat 22 mmol/L, glutamat dehydrogenase > 320 U/mL, chất bảo quản, pH 7,0. Phương pháp đo: GLUTAMATE DEHYDROGENASE.Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
43 |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
720 |
ml |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2. Thành phần:- dung dịch đệm, chứa: amoniac. ethanol. natri hydrocarbonat.Xuất xứ: G7/ Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
44 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-3 Hydroxybutyrate |
1.200 |
test |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng beta-hydroxybutyrat Dải đo: 0,016 - 8,00 mmol/L Thành phần: A. Thuốc thử (1 lọ x 60 mL) chứa: đệm Tris 150 mmol/L, Hydroxybutyrat dehydrogenase > 5 KUBS/L, Diaphorase > 2,5 KUBS/L, natri azid 0,95 g/L, pH 8,6. B. Thuốc thử (1 lọ x 15 mL) chứa: Citric acid 50 mmol/L, oxalic acid 25 mmol/L, NBT 1,7 mmol/L, NAD 21 mmol/L, pH 1,5. Xuất xứ: G7/ Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
45 |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
150 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thông số sinh hóa. Thành phần chứa: Bột đông khô được sản xuất từ huyết thanh người (hoàn nguyên với 5 mL nước). Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
46 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
600 |
ml |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thông số sinh hóa.Thành phần: Bột đông khô được sản xuất từ huyết thanh người (hoàn nguyên với 5 mL nước. Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
47 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
600 |
ml |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thông số sinh hóa. Thành phần: Bột đông khô được sản xuất từ huyết thanh người (hoàn nguyên với 5 mL nước. Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
48 |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
200 |
ml |
Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
49 |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
200 |
ml |
Hoá chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
50 |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
96 |
ml |
Hoá chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
51 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
280 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy; Các giá trị hiệu chuẩn được xác định sử dụng các quy trình đã được chuẩn hóa, Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
52 |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
1.200 |
ml |
Chất kiểm chứng dạng lỏng được sản xuất từ vật liệu có nguồn gốc từ con người dùng cho các xét nghiệm nước tiểu. Sản xuất từ chất nền là nước tiểu người có thêm amylase nước bọt của người, hCG có nguồn gốc từ nước tiểu người, albumin của người và bò, chất bảo quản và chất ổn định. Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
53 |
ADA CONTROLS |
6 |
ml |
Chất kiểm chứng được dùng để kiểm chất lượng xét nghiệm định lượng adenosin deaminase (ADA). Thành phần: 1. ADA control level I (1 lọ x 1 mL): ADA bò, đệm Tris 50 mmol/L. 2. ADA control level II (1 lọ x 1 mL): ADA bò, đệm Tris 50 mmol/L.Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
54 |
ADA STANDARD |
6 |
ml |
Chất hiệu chuẩn được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng adenosin deaminase (ADA). Thành phần: ADA Standard (1 lọ bột đông khô): ADA bò, đệm Tris 50 mmol/L. Thể tích sau hoàn nguyên: 1 mL/lọ. Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
55 |
Hóa chất xét nghiệm ADENOSINE |
720 |
Test |
Thuốc thử được dùng cho xét nghiệm định lượng adenosin deaminase (ADA) trong mẫu huyết thanh hoặc dịch màng phổi người Dải đo: 1.65 - 150 U/L Thành phần: Thuốc thử A. 4 lọ x 8 mL: Đệm Tris 125 mmol/L, 2-Ketoglutarate 1,1 mmol/L, adenosine 6,5 mmol/L, glutamate dehydrogenase > 100 U/L, natri azide 0,95 g/L, pH 6,8. Thuốc thử B. 1 lọ x 10 mL: NADH 1,5 mmol/L, natri azide 9,5 g/L. Phương pháp đo: Adenosine-Glutamate dehydrogenase. Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
56 |
Định lượng C3 |
1.200 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng C3; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: 0,15 – 5,00 g/L (15 – 500 mg/dL); Bước sóng: 380 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
57 |
Định lượng C4 |
1.200 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng C4; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: 0,08 – 1,50 g/L (8 – 150 mg/dL); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
58 |
Định lượng Protein |
9.000 |
Test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần trong nước tiểu và CSF; Phương pháp: Đỏ Pyrogallol Molybdat; Dải tuyến tính: 0,01–2 g/L; Bước sóng: 600nm; Loại mẫu: Nước tiểu, dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0%; Xuất xứ: Châu Âu |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
59 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
120 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm protein; Chất hiệu chuẩn 5 mức; Các giá trị của chất hiệu chuẩn được gán sử dụng các nguyên liệu tham chiếu theo tiêu chuẩn IFCC (α-1 acidglycoprotein, α-1 antitrypsin, Ceruloplasmin, Haptoglobin) và WHO (β-2 microglobulin).Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
60 |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy |
245 |
ml |
Chất kiểm chứng được sản xuất từ một vật liệu kiểm soát ổn định chất lỏng được điều chế từ huyết thanh người, dùng cho các xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
61 |
Định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy |
5.000 |
Test |
Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải đo: Nước tiểu: 0,7–45 mg/dL (7–450 mg/L); Dịch não tủy :1–45 mg/dL (10–450 mg/L); Bước sóng: 380nm; Loại mẫu: Nước tiểu, dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
62 |
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy |
300 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; Thành phần: Albumin người và Natri azit < 0.1 % (w/w); Chất hiệu chuẩn 5 mức. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
63 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
100 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: Huyết thanh người chứa Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin, C-reactive protein Chất hiệu chuẩn 6 mức. Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
64 |
Ống lấy mẫu 2.5 mL |
50.000 |
cái |
Chất liệu: nhựa Polypropylene, Chiều cao: 3,8 cm, đường kính ngoài: 1,7 cm, đường kính đáy: 1,2 cm |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
65 |
Định lượng RF |
7.680 |
test |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng RF; Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải tuyến tính: 10–120 IU/mL; Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 10,0% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0% Xuất xứ: Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
66 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
60 |
ml |
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm RF; Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa RF người; Chất hiệu chuẩn 5 mức. Xuất xứ:Các nước trong khối G7 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
67 |
Que thử xét nghiệm bán định lượng > = 11 thông số nước tiểu |
60.000 |
Que |
Xác định các thông số nước tiểu trên các máy bán tự động: Bilirubin, Urobilinogen, Ketones (Acetoacetic Acid), Ascorbic acid, Glucose, Protein (Albumin), máu, pH value, Nitrite, Leukocytes và tỷ trọng nước tiểu. Tương thích với máy DocU Reader 2 Pro. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
68 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường |
360 |
ml |
Phân tích 13 thông số nước tiểu: Albumin, Bilirubin, Blood, Creatinine, Glucose, hCG, Ketones, Leukocytes , Nitrite, pH, Protein (Total), Specific Gravity, Urobilinogen |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
|||
69 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường |
360 |
ml |
Phân tích 13 thông số nước tiểu: Albumin, Bilirubin, Blood, Creatinine, Glucose, hCG, Ketones, Leukocytes , Nitrite, pH, Protein (Total), Specific Gravity, Urobilinogen |
Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tầm nhìn mà không được thực thi thì chỉ là mơ mộng hão huyền mà thôi. "
Bill Gates
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.