Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Chất kiểm chuẩn level 1 (XN-L CHECK L1) |
24 |
ml |
Chất kiểm chuẩn level 1 mức thấp Chất chuẩn tương thích máy xét nghiệm huyết học Công dụng: sử dụng như vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm công thức máu toàn phần (CBC) , bách phân các thành phần bạch cầu, Thành phần: Gồm tế bào hồng cầu ở người đã được ổn định, bạch cầu, và tiểu cầu được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
2 |
Chất kiểm chuẩn level 2 (XN-L CHECK L2) |
24 |
ml |
Chất kiểm chuẩn level 2 mức bình thường Chất chuẩn tương thích máy xét nghiệm huyết học Công dụng: sử dụng như vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm công thức máu toàn phần (CBC) , bách phân các thành phần bạch cầu, Thành phần: Gồm tế bào hồng cầu ở người đã được ổn định, bạch cầu, và tiểu cầu được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
3 |
Chất kiểm chuẩn level 3 (XN-L CHECK L3) |
24 |
ml |
Chất kiểm chuẩn level 3 mức cao Chất chuẩn tương thích máy xét nghiệm huyết học Công dụng: sử dụng như vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm công thức máu toàn phần (CBC) , bách phân các thành phần bạch cầu, Thành phần: Gồm tế bào hồng cầu ở người đã được ổn định, bạch cầu, và tiểu cầu được giữ ổn định trong môi trường có chất bảo quản. |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
4 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học (Cellpack DCL) |
200 |
Lít |
Dung dịch pha loãng dùng tương thích cho máy huyết học Công dụng: dùng để đo lường số lượng và kích thước của hồng cầu và tiểu cầu bằng phương pháp tập trung dòng chảy thuỷ động học. Khi bổ sung thuốc thử ly giải được chỉ định để xác định nồng độ hemoglobin, thuốc thử cũng có thể được sử dụng để phân tích nồng độ hemoglobin. Ngoài ra, còn thể được dùng làm dòng dung dịch bao bên ngoài (sheath fluid) cho buồng đo FCM. |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
5 |
Dung dịch đo hemoglobin (Sulfolyser) |
3.000 |
ml |
Dung dịch đo hemoglobin dùng tương thích máy huyết học Công dụng: sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu Bảo quản: 1 - 30 độ C |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
6 |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính ,lympho,mono và ưa axit (Lysercell WDF-210A) |
20 |
Lít |
Công dụng: Dung dịch ly giải dùng tương thích cho máy xét nghiệm huyết học tự động, sử dụng kết hợp với Fluorocell WDF để nhuộm tế bào có nhân trong mẫu giúp phân loại bạch cầu |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
7 |
Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit (Fluorocell WDF) |
168 |
ml |
Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit tương thích máy huyết học tự động Công dụng: được sử dụng để đánh dấu các bạch cầu trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải nhằm phân loại các thành phần bạch cầu bằng máy xét nghiệm huyết học tự động. |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
8 |
Dung dịch rửa máy huyết học (Cellclean Auto (CCA-500A)) |
80 |
ml |
Dung dịch rửa tương thích máy huyết học Công dụng: một chất tẩy rửa có tính kiềm mạnh để loại bỏ các thuốc thử ly giải, dư lượng tế bào và các protein trong máu còn lại trong hệ thống thủy lực của máy xét ngiệm huyết học tự động, máy phết và nhuộm lam |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
9 |
Dung dịch hiệu chuẩn/HbA1c Control |
0,4 |
ml |
- Sử dụng tương thích với máy phân tích HbA1C - Dùng để xác định hiệu chuẩn HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp (HPLC) -Thành phần: +HbA1C Control Level 1: 2 x 0.1 mL +HbA1C Control Level 2: 2 x 0.1 mL |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
10 |
Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng cao áp |
100 |
Mẫu |
- Sử dụng tương thích với máy phân tích HbA1C - Thành phần: + Dung dịch rửa giải A/ Eluent A ( Thành phần chính :Dung dịch đệm Photphat) + Dung dịch rửa giải B/ Eluent B ( Thành phần chính :Dung dịch đệm Photphat) + Dung dịch rửa giải C/ Eluent C ( Thành phần chính :Dung dịch đệm Photphat) + Dung dịch tán huyết L/ Eluent A4 Hemolytic Agent L ( Thành phần chính :Chất khử Ion) + Cột sắc ký lỏng HbA1C (HPLC) |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
11 |
Hóa chất chuẩn mức 2 |
6 |
ml |
- Sử dụng tương thích với máy đông máu - Mục đích sử dụng: Huyết tương dùng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu (PT, APTT, Fibrinogen, - Thành phần: Huyết tương người đông khô |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
12 |
Hóa chất chạy xét nghiệm PT |
55 |
ml |
- Mục đích sử dụng: Thuốc thử được dùng để xác định thời gian prothrombin (PT) (INR) trong huyết tương người |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
13 |
Hóa chất chạy xét nghiệm APTT |
35 |
ml |
- Mục đích sử dụng: Thuốc thử được dùng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương người |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
14 |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống |
240 |
ml |
-Mục đích sử dụng: Dung dịch rửa dể làm sạch kim - Sử dụng tương thích với máy đông máu |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
15 |
Hóa chất kiểm tra mức III |
15 |
ml |
-Hóa chất kiểm tra Level 3 (Control mức bắt thường cao) - Sử dụng tương thích với máy miễn dịch |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
16 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cortisol |
3 |
ml |
-Mẫu Calib Cortisol -Huyết thanh người chứa nồng độ không xác định của CORT và Huyết thanh người có chứa nồng độ xác định được của HGH - Sử dụng tương thích với máy miễm dịch |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
17 |
Cốc hóa chất Cortisol |
200 |
Test |
-Cốc nhựa chứa 12 hạt từ tính đông khô gắn với kháng thể đơn dòng của thỏ kháng cortisol - Sử dụng tương thích với máy miễm dịch |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
18 |
Cốc hoá chất Detecter standardization cup |
200 |
Test |
-Cốc hóa chất Detector Standardization Test Cup - Sử dụng tương thích với máy miễm dịch |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
19 |
Hoá chất rửa Wash concentrate |
300 |
ml |
-Hóa chất rửa Wash Concentrate, dung dịch đệm với chất tẩy và chất kìm hãm vi khuẩn - Sử dụng tương thích với máy miễm dịch |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
20 |
Hoá chất pha loãng Diluent concentrate |
200 |
ml |
-Hóa chất pha loãng Diluent Concentrate, dung dịch đệm với chất tẩy |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
21 |
Hoá chất nền Substrate II |
300 |
ml |
-Hóa chất nền Substrate Reconstituent II, chất đệm chứa chất bảo quản natri azide - Sử dụng tương thích với máy miễm dịch |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
22 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức bình thường |
65 |
ml |
- Mục đích sử dụng: Huyết thanh kiểm soát chất lượng mứ bình thường - Dạng đông khô - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
23 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm sinh hóa mức bất thường |
65 |
ml |
- Mục đích sử dụng: huyết thanh kiểm soát chất lượng - Dạng đông khô - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
24 |
Centrocal, lyophil. Multicalibrator human based |
9 |
ml |
- Mục đích sử dụng: huyết thanh hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm trên máy sinh hóa - Dạng đông khô - Sản xuất từ huyết thanh người. - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
25 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
1.800 |
ml |
- Mục đích sử dụng: xác định định lượng Glucose ở huyết thanh. huyết tương người - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
26 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol |
1.800 |
ml |
- Mục đích sử dụng: xác định định lượng Cholesterol ở huyết thanh. huyết tương người - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
27 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride |
1.800 |
ml |
- Mục đích sử dụng: xác định định lượng Triglycerides ở huyết thanh và huyết tương người - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
28 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL |
1.800 |
ml |
- Mục đích sử dụng: xác định định lượng HDL-Cholesterol ở huyết thanh người - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
29 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
360 |
ml |
- Mục đích sử dụng: xác định định lượng Urea ở huyết thanh. huyết tương và nước tiểu người - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
30 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin |
756 |
ml |
- Mục đích sử dụng: xác định định lượng Creatinine ở huyết thanh. huyết tương và nước tiểu người - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
31 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid |
240 |
ml |
- Mục đích sử dụng: xác định định lượng Uric acid ở huyết thanh. huyết tương và nước tiểu người - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
32 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (AST) |
480 |
ml |
- Mục đích sử dụng: xác định định lượng GOT (ASAT) ở huyết thanh. huyết tương người - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
33 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALT) |
480 |
ml |
- Mục đích sử dụng: xác định định lượng GPT (ALAT) ở huyết thanh. huyết tương người - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
34 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT |
480 |
ml |
- Mục đích sử dụng: xác định định lượng GGT ở huyết thanh. huyết tương người - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
35 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
200 |
ml |
- Mục đích sử dụng: xác định định lượng Albumin ở huyết thanh và huyết tương người - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
36 |
Dung dịch rửa tính axit (Wash Solution 1) |
1.675 |
ml |
- Dung dịch tẩy rửa có tính axit để làm sạch các quá trình trên máy phân tích sinh hóa - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
37 |
Dung dịch rửa tính kiềm (Wash Solution 2) |
1.625 |
ml |
- Dung dịch tẩy rửa có tính kiềm để làm sạch các quá trình trên máy phân tích sinh hóa - Sử dụng tương thích với máy sinh hóa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
38 |
Dung dịch nội kiểm 2 mức (Electrolytes control L2 & L3) |
12 |
ml |
- Dung dịch nội kiểm 2 mức dùng để kiểm tra hiệu suất của máy phân tích điện giải. Sử dụng công nghệ Selective Electrode (ISE). - Là dung dịch không màu, không mùi. - Sử dụng tương thích với máy điện giải đồ |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
39 |
Dung dịch thuốc thử điện giải 5 thông số (Reagent Pack (Electalyte-200/500) |
1.000 |
ml |
- Xét nghiệm phân tích 5 thông số K, Na, Cl, Ca, pH, dùng làm dung dịch rửa và tiêu chuẩn điểm đơn. - Gói thuốc thử được cung cấp sẵn sàng để sử dụng, không tách chiết. - Sử dụng tương thích với máy điện giải đồ |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
40 |
Dung dịch châm điện cực Canxi (Ca Filling solution) |
15 |
ml |
- Dung dịch châm điện cực Canxi, truyền điện thế màng của điện cực canxi sang điện cực bên trong Ag/AgCl và hiệu chuẩn điện thế điện cực canxi. Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE) - Là dung dịch không màu. - Sử dụng tương thích với máy điện giải đồ |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
41 |
Dung dịch châm điện cực Kali. (K Filling solution) |
15 |
ml |
- Truyền điện thế màng của điện cực kali đến điện cực chì bên trong Ag/AgCl và hiệu chuẩn điện thế điện cực kali. Dung dịch châm cho điện cực Kali. Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE). - Là dung dịch không màu - Sử dụng tương thích với máy điện giải đồ |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
42 |
Dung dịch châm điện cực chung (pH, Na, Cl Filling solution) |
15 |
ml |
- Chuyển điện thế màng của điện cực pH, Na, Cl sang điện cực lươn bên trong Ag/AgCl và hiệu chuẩn điện thế điện cực pH, Na, Cl. Dung dịch châm cho điện cực pH, Na, Cl. Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE). - Là dung dịch không màu - Sử dụng tương thích với máy điện giải đồ |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
43 |
Dung dịch châm điện cực tham chiếu (Reference Filling Solution) |
15 |
ml |
- Truyền điện thế màng tham chiếu cho điện cực bên trong Ag/AgCl và cung cấp điện thế tham chiếu không đổi để đo điện thế điện cực K+, Na+, Cl-, Ca2+, pH. Dung dịch châm cho điện cực tham chiếu. Công nghệ điện cực chọn lọc ion (ISE). - Là dung dịch không màu - Sử dụng tương thích với máy điện giải đồ |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
44 |
Dung dịch rửa máy (Weekly cleaning solution) |
100 |
ml |
- Dung dịch làm sạch để ngăn protein tích tụ. - Sử dụng tương thích với máy điện giải đồ |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
45 |
Dung dịch QC dương |
16 |
ml |
-Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm nước tiểu mức dương tính được sử dụng để kiểm soát chất lượng của que thử nước tiểu và máy xét nghiệm nước tiểu - Thông số kiểm chuẩn: Glucose, Bilirubin, Ketone, Specific Gravity, Blood, pH, Protein, Urobilinogen, Nitrite, Leucocytes, Microalbumin, Creatinine và Ca - Thành phần: phosphate buffer 0.2%w/w, glucose 1.0%w/w, sodium chlorite 0.5%w/w, hemoglobin 0.1%w/w, albumin 0.7%w/w, ethyl acetoacetate 0.9%w/w, sodium nitrite 0.3%w/w, esterase 0,5%w/w, urea 2%w/w, creatinine 0.2%w/w, Ca 0.1%w/w, bilirubin substitute 0.1%w/w, urobilinagen substitute 0.1%w/w, other non-reactive substances và stabilizers 93.3%w/w - Điều kiện bảo quản và hạn sử dụng: + Bảo quản nguyên tem ở nhiệt độ 2 - 8°C, tránh ánh sáng mặt trời + Hạn sử dụng trong vòng 1 tháng ở 2 - 8°C nguyên tem và tránh ánh sáng mặt trời |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
46 |
Que test nước tiểu |
200 |
Test |
-Que thử DIRUI H11-800 - Các thông số kiểm tra: Urobilinogen, Bilirubin, Ketone (acetoacetic acid), Blood, Protein, Nitrite, Leukocytes, Glucose, Specific Gravity, pH, Ascorbic Acid - Độ nhạy: + Glucose: 2.8 - 5.6 mmol/L + Protein: 0.2 - 0.3 g/L + Ketone (acetoacetic acid): 0.5 - 1.0 mmol/L + Blood: 5 - 25 Ery/µL + Bilirubin: 8.6 - 17 µmol/L + Nitrit: 9 - 18 µmol/L + Leukocytes: 5 - 15 Leuko/µL + Urobilinogen: 3.4 - 17 µmol/l + Ascorbic Acid: 0.6 - 1.4 mmol/L |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
||
47 |
Dung dịch rửa máy đậm đặc (Cleaning Liquid) |
200 |
ml |
-Nước rửa đậm đặc dành cho máy nước tiểu tự động được sử dụng để làm sạch và rửa hệ thống đường ống - Thành phần chính: Chất hoạt động bề mặt ít tạo bọt (lowfoaming surfactant) - Điều kiện bảo quản và hạn sử dụng: + Bảo quản kín ở nhiệt độ 2 - 30°C, thời hạn sử dụng 1 năm + Sau khi pha loãng là 1 tháng ở 2 - 30°C |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An |
Chai/lọ |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Từng chút từng chút một, người ta đi xa. "
Tolkien
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Long An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.