Mua sắm hoá chất xét nghiệm cho máy đặt

Tìm thấy: 10:03 16/07/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm hoá chất xét nghiệm cho máy đặt
Tên gói thầu
Mua sắm hoá chất xét nghiệm cho máy đặt

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600027898-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua sắm hoá chất xét nghiệm cho máy đặt
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Đường Nguyễn văn Hưởng, ấp Thị 2, Xã Chợ Mới, Tỉnh An Giang
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Cao Phát Nhàn
Chức vụ
Trưởng khoa Dược-Vật tư, Thiêt bị y ế
Số điện thoại
Địa chỉ
Đường Nguyễn Văn Hưởng, ấp Thị 2, xã Chợ Mới, tỉnh An Giang

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 16/07/2026 10:03 Đến ngày 29/07/2026 14:30
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 29/07/2026 14:30
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Máy xét nghiệm sinh hoá tự động
1
Cái
-Máy xét nghiệm hóa sinh tự động. - Xét nghiệm sinh hoá đo quang công suất ≥ 400 xét nghiệm/giờ - Nguyên lý/phương pháp sử dụng: + Phương pháp quang phổ đa bước sóng (số lượng bước sóng ≥ 12). - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; CO, CQ - Có giấy phép lưu hành tại Việt Nam
Trung tâm y tế Chợ Mới
Đặt máy sau khi có kết quả trúng thầu
2
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
4.000
mL
"Hóa chất chứa 1 thuốc thử R1 Thành phần : R1 Phosphate buffer pH 7.4 100.0 mmol/l Phenol 9.0 mmol/l GOD ≥ 25000 U/l POD ≥ 1500 U/l 4-aminophenazone 2.3 mmol/l Dải đo : 3,1 mg/dl - 500 mg/dl. Bước sóng : 510 (500-550) nm Phương pháp : Colorimetric enzymatic method GOD-PAP. ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
9x70 mL
3
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea
4.000
mL
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần : R1 : Goods buffer pH 7.6 130.0 mmol/l ADP 1.2 mmol/l Urease ≥ 8000 U/l GLDH ≥ 1500 U/l R2 : Goods buffer pH 10.2 100.0 mmol/l alpha-ketoglutarate 65.0 mmol/l NADH 1.20 mmol/l Dải đo : 4.9 - 300 mg/dl Bước sóng : 340 (334-365) nm Phương pháp : . Kinetic UV method Urease-GLDH. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
R1: 6x59mL + R2 : 6 x 17 mL
4
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
4.000
mL
Thành phần : R1 : Litium hydroxide 120.0 mmol/l Boric acid 80.0 mmol/l R2 : Picric acid 67.0 mmol/l Dải đo : 0.3 - 25 mg/dl Bước sóng : λ: 510 (500-550) nm Phương pháp : Colorimetric method Jaffé without deproteinization ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
R1 : 3x50mL + R2 : 3x50mL
5
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
2.500
mL
"Hóa chất chứa 1 thuốc thử R1 Thành phần : R1 : Goods buffer pH 6.8 100.0 mmol/l cholesterol esterase ≥ 500 U/l cholesterol oxidase ≥ 800 U/l phenol 20.0 mmol/l peroxidase ≥ 2500 U/l 4-aminophenazone 1.6 mmol/l Dải đo : 2,8 - 800 mg/dl Bước sóng : 510 (500-550)nm Phương pháp : Colorimetric enzymatic method CHOD - PAP. ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
9x70 mL
6
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid
2.500
mL
Hóa chất có chứa 1 thuốc thử R1 Thành phần : R1 : PIPES buffer 100.0 mmol/l phenol 16.0 mmol/l lipoproteinlipase ≥ 4000 U/l glicerolkinase ≥ 2000 U/l peroxidase ≥ 2500 U/l ATP 0.8 mmol/l 4-aminophenazone 1.4 mmol/l glicerol-3-P-oxidase ≥ 2000 U/l Dải đo : 3.50 mg/dl - 1000 mg/dl Bước sóng : 510 (500- 550) nm Phương pháp : Colorimetric enzymatic method GPO - PAP. ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
9x70 mL
7
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL – Cho
2.500
mL
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần : R1 : Goods buffer pH 6.6 100.0 mmol/l cholesterol esterase 800 U/l cholesterol oxidase 500 U/l catalase 300 kU/l HDAOS 0.7 mmol/l R2 : Goods buffer pH 7.0 100.0 mmol/l peroxidase 4 kU/l 4-aminoantypirine 4.0 mmol/l Dải đo : 3.0 mg/dl - 150 mg/dl Bước sóng : 600 (570-610) nm Phương pháp : Clearance method ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
R1 : 1x60mL + R2 : 1x20mL
8
Hóa chất dùng cho hiệu chuẩn HDL
30
mL
Chất hiệu chuẩn HDL/LDL ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
3x1mL
9
Hóa chất dùng kiểm chuẩn HDL
90
mL
Chất kiểm chuẩn HDL/LDL 03 mức. ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
3 x 3 mL
10
Hóa chất dùng cho xét nghiệm SGOT
2.000
mL
"Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1 : Goods buffer pH 7.8 80.0 mmol/l; L-aspartate 240.0 mmol/l; LDH ≥ 1800 U/l; MDH ≥ 800 U/l R2 : Goods buffer pH 7.8 80.0 mmol/l alpha-ketoglutarate 65.0 mmol/l; NADH ≥ 1.18 mmol/l Dải đo: 2.4 U/l - 400 U/L Bước sóng: 340 (334-365) nm Phương pháp : Kinetic UV optimized method IFCC* ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
R1: 6x59mL + R2 : 6 x 17 mL
11
Hóa chất dùng cho xét nghiệm SGPT
2.000
mL
"Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1 : Goods buffer pH 7.5 80.0 mmol/l; L-alanine 500.0 mmol/l; LDH ≥ 1500 U/l; R2 : Goods buffer pH 7.5 80.0 mmol/l; alpha-ketoglutarate 65.0 mmol/l; NADH ≥ 1.18 mmol/l. Dải đo: 2.5U/l - 400 U/l Bước sóng: 340 (334-365) nm Phương pháp: Kinetic UV optimized method IFCC* ISO 13485. Xuất xứ G7.
Trung tâm y tế Chợ Mới
R1: 6x59mL + R2 : 6 x 17 mL
12
Hóa chất dùng cho xét nghiệm SGPT
200
mL
"Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1 : Goods buffer pH 7.5 80.0 mmol/l; L-alanine 500.0 mmol/l; LDH ≥ 1500 U/l; R2 : Goods buffer pH 7.5 80.0 mmol/l; alpha-ketoglutarate 65.0 mmol/l; NADH ≥ 1.18 mmol/l. Dải đo: 2.5U/l - 400 U/l Bước sóng: 340 (334-365) nm Phương pháp: Kinetic UV optimized method IFCC* ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
R1: 6x59mL + R2 : 6 x 17 mL
13
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric
500
mL
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần : R1 : Goods buffer pH 8.0 100.0 mmol/l ascorbate oxidase  200 U/l 3,5-diclorophenol-sulphonate 2.5 mmol/l R2 : Goods buffer pH 8.0 100.0 mmol/l 4-aminophenazone 0.8 mmol/l Peroxidise  3000 U/l Uricase  600 U/l Dải đo : 0.5 mg/dl - 25 mg/dl Bước sóng : 510 (500- 550) nm Phương pháp : Colorimetric enzymatic method Uricase-POD-PAP ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
R1: 6x59mL + R2 : 6 x 17 mL
14
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase
300
mL
Hóa chất có chứa thuốc thử R1 dùng trong xét nghiệm AMYLASE Thành phần: R1 MES buffer ph 6.0 90.0 mmol/l sodium chloride 500.0 mmol/l potassium sulphacyanide 0.60 mol/l calcium acetate 7.2 mmol/l CNPG3 2.7 mmol/l Dải đo: 5.2 U/L -1000 U/L Bước sóng: : 405 (400-440) nm Phương pháp: Kinetic method CNPG3 ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
12x21 mL
15
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin TP
200
mL
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần : R1 :Sulphanilic acid 12.5 mmol/l citric acid 1.00 mol/l caffeine 0.18 mol/l preservatives and surface-active agents not anionic R2 :Nitrite sodium 0.52 mmol/l Dải đo : 0.04 - 25 mg/dl. Bước sóng : 570 (550 – 580) nm Phương pháp : Colorimetric method Jendrassik - Grof modified. ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
R1 : 8x63mL + R2 : 2x73mL
16
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin TT
200
mL
"Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần : R1 : Sulphanilic acid 22.0 mmol/l preservatives and surface-active agents not anionic R2 : Nitrite sodium 0.35 mmol/l Dải đo : 0.04 - 10 mg/dl. Bước sóng : λ: 570 (550 – 580) nm Phương pháp : Colorimetric method Jendrassik -Grof modified ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
R1 : 8x63mL + R2 : 2x73mL
17
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol (Alcool)
200
mL
Hóa chất chứa 2 thuốc thử R1 và R2 dùng trong xét nghiệm nồng độ cồn và chất hiệu chuẩn bên trong hợp thuốc. Thành phần : Good's buffer 1M, NAD ≥ 1mM, ADH ≥ 5 kU/l, stabilizers and preservatives chất hiệu chuẩn 10ml đính kèm trong hộp thuốc. Thuốc thử dạng lỏng sẳn sàng sử dụng. Tiêu chuẩn ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
6x10mL + 10ml Cal
18
Hoá chất kiểm chuần Ethanol
20
mL
Chất kiểm tra chất lượng sử dụng cho test Ethanol 02 mức Tiêu chuẩn ISO 13485 Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) tại Ý. Xuất xứ G7.
Trung tâm y tế Chợ Mới
2x5mL
19
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK -MB
200
mL
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1 : Buffer : Imidazol pH 6.7 100 mmol/L Glucose 20 mmol/L; Magnesium acetate 10 mmol/L; EDTA 2 mmol/L R2 : Anti CK-M: *Anti CK-M 2000 U/L; ADP 2 mmol/L;AMP 5 mmol/L; di-Adenosine-5- pentaphosphate 10 mmol/L ;NADP+ 2 mmol/L; Hexoquinase (HK) 2500 U/L ;Glucosa-6-phosphate deshydrogenase 1500 U/L; N-acetylcysteine 20 mmol/L; Creatinine phosphate 30 mmol/L *Anti CK-M sufficient to inhibit up to 2000 U/L of CK-MM Dải đo: 330 U/L Bước sóng :340 nm Phương pháp :Kinetic UV ISO 13485.Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
R1 : 1x40mL + R2 : 1x10mL
20
CHẤT HIỆU CHUẨN XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG CK-MB
20
mL
Chất dùng để hiệu chuẩn CK-MB. ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
1x2mL
21
VẬT LIỆU KIỂM SOÁT XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG CK-MB
20
mL
Chất dùng để kiểm chuẩn CK-MB 02 mức. ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
2x2mL
22
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Mg
200
mL
Thành phần : R1 :Goods buffer 175.0 mmol/l ;potassium carbonate 60.0 mmol/l; EGTA 0.04 mmol/l ; Xylidyl Blue 0.12 mmol/l. Dải đo : 0.08 mg/dl - 10 mg/dl. Bước sóng : : 520 (500-550) nm Phương pháp : Colorimetric method Xylidyl Blue ISO 13485. Xuất xứ G7.
Trung tâm y tế Chợ Mới
12x20mL
23
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1 C
6.000
mL
Thành phần : HbA1c Reagent R1 : Latex. Sodium azide (0.95 g/L). HbA1c Reagent R2: Antibody-complex, anti-human haemoglobin A1c mouse monoclonal antibody and anti-mouse IgG antibody. Stabilizers. HBA1C LYSANT 100 mL Dải đo:0-15% Bước sóng : 660 nm ISO 13485. Xuất xứ G7.
Trung tâm y tế Chợ Mới
R1 : 1x30mL + R2 : 1x10mL + Lyse 100mL
24
Hoá chất hiệu chuẩn sinh hóa - HbA1c
100
mL
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBA1C 05 mức. ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
18x5mL
25
Hoá chất kiểm chứng Hemoglobin A1c
100
mL
Hóa chất kiểm chuẩn 02 mức dùng cho xét nghiệm HBA1C ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
2x1mL
26
Control Normal (sinh hóa)
90
mL
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức N (Uric Acid,Albumin,ALT,AST Amylase,Bilirubin trực tiếp,Bilirubin toàn phần,Calcium CPC,CK NAC,Chloride, cholesterol,Cholinesterase,Creatinine,Copper, Iron,Ankaline phosphatase,Acid phosphatase,Phosphorus,GGT,Glucose,Lactate, LDH,Lipase,Magnesium,Sodium,Potassium,Total Protein,Triglycerides,Urea). ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
18x5mL
27
Control Hight (sinh hóa)
90
mL
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức P (Uric Acid,Albumin,ALT,AST Amylase,Bilirubin trực tiếp,Bilirubin toàn phần,Calcium CPC,CK NAC,Chloride, cholesterol,Cholinesterase,Creatinine,Copper, Iron,Ankaline phosphatase,Acid phosphatase,Phosphorus,GGT,Glucose,Lactate, LDH,Lipase,Magnesium,Sodium,Potassium,Total Protein,Triglycerides,Urea). ISO 13485. Xuất xứ G7
Trung tâm y tế Chợ Mới
18x5mL
28
Hoá chất Calib cho máy xét nghiệm sinh hóa thường qui
54
mL
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người(Uric Acid,Albumin,ALT,AST Amylase,Bilirubin trực tiếp,Bilirubin toàn phần,Calcium CPC,CK NAC,Chloride, cholesterol,Cholinesterase,Creatinine,Copper, Iron,Ankaline phosphatase,Acid phosphatase,Phosphorus,GGT,Glucose,Lactate, LDH,Lipase,Magnesium,Sodium,Potassium,Total Protein,Triglycerides,Urea). ISO 13485. Xuất xứ G7.
Trung tâm y tế Chợ Mới
18x3mL
29
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh
100.000
mL
Nước rửa máy dùng cho máy sinh hóa Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO:13485 hoặc các tiêu chuẩn tương đương
Trung tâm y tế Chợ Mới
Chai 2Lít
30
Máy xét nghiệm huyết học
1
Cái
Máy phân tích huyết học tự động 21 thông số - 03 thành phần bạch cầu Công suất: 60 mẫu/ giờ. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; CO, CQ - Có giấy phép lưu hành tại Việt Nam
Trung tâm y tế Chợ Mới
Máy đặt sau khi có kết quả trúng thầu
31
Diluent
1.500.000
mL
Dung dịch pha loãng. Thành phần: Chloride, sulfate, preservative solution, anticoagulant, buffer solution and surface active agent NaCl≤9.4%, Buffer≤1.6%, Anti-Microbial Agent≤1.0% Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO:13485 hoặc tương đương
Trung tâm y tế Chợ Mới
Thùng 20 Lít
32
Rinse
750.000
mL
Dung dich rửa Thành phần: Chloride, sulfate, preservative solution, anticoagulant, buffer solution and surface active agent Buffer<0.3% Proteolytic Enzyme<0.2 Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO:13485 hoặc tương đương
Trung tâm y tế Chợ Mới
THùng 5 Lit
33
Lyse
30.000
mL
Dung dịch ly giải. Thành phần: Chloride, sulfate, preservative solution, anticoagulant, buffer solution and quaternium Quaternary Ammonium Salt<10%, Sodium Lauryl Sulfate<1.5% Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO:13485 hoặc tương đương
Trung tâm y tế Chợ Mới
Chai 500mL
34
Máu chuẩn
4
Bộ
Nội kiểm huyết học 3 thành phần ( L,N, H) Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO:13485 hoặc tương đương
Trung tâm y tế Chợ Mới
(Bộ 3x3 mL(L,N,H)
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
16/07/2026
Số quyết định phê duyệt
239/QĐ-TTYT
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua sắm hoá chất xét nghiệm cho máy đặt". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua sắm hoá chất xét nghiệm cho máy đặt" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 3

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây