Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Máy xét nghiệm sinh hoá tự động |
1 |
Cái |
-Máy xét nghiệm hóa sinh tự động. - Xét nghiệm sinh hoá đo quang công suất ≥ 400 xét nghiệm/giờ - Nguyên lý/phương pháp sử dụng: + Phương pháp quang phổ đa bước sóng (số lượng bước sóng ≥ 12). - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; CO, CQ - Có giấy phép lưu hành tại Việt Nam |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
Đặt máy sau khi có kết quả trúng thầu |
||
2 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
4.000 |
mL |
"Hóa chất chứa 1 thuốc thử R1 Thành phần : R1 Phosphate buffer pH 7.4 100.0 mmol/l Phenol 9.0 mmol/l GOD ≥ 25000 U/l POD ≥ 1500 U/l 4-aminophenazone 2.3 mmol/l Dải đo : 3,1 mg/dl - 500 mg/dl. Bước sóng : 510 (500-550) nm Phương pháp : Colorimetric enzymatic method GOD-PAP. ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
9x70 mL |
||
3 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea |
4.000 |
mL |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần : R1 : Goods buffer pH 7.6 130.0 mmol/l ADP 1.2 mmol/l Urease ≥ 8000 U/l GLDH ≥ 1500 U/l R2 : Goods buffer pH 10.2 100.0 mmol/l alpha-ketoglutarate 65.0 mmol/l NADH 1.20 mmol/l Dải đo : 4.9 - 300 mg/dl Bước sóng : 340 (334-365) nm Phương pháp : . Kinetic UV method Urease-GLDH. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
R1: 6x59mL + R2 : 6 x 17 mL |
||
4 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
4.000 |
mL |
Thành phần : R1 : Litium hydroxide 120.0 mmol/l Boric acid 80.0 mmol/l R2 : Picric acid 67.0 mmol/l Dải đo : 0.3 - 25 mg/dl Bước sóng : λ: 510 (500-550) nm Phương pháp : Colorimetric method Jaffé without deproteinization ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
R1 : 3x50mL + R2 : 3x50mL |
||
5 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
2.500 |
mL |
"Hóa chất chứa 1 thuốc thử R1 Thành phần : R1 : Goods buffer pH 6.8 100.0 mmol/l cholesterol esterase ≥ 500 U/l cholesterol oxidase ≥ 800 U/l phenol 20.0 mmol/l peroxidase ≥ 2500 U/l 4-aminophenazone 1.6 mmol/l Dải đo : 2,8 - 800 mg/dl Bước sóng : 510 (500-550)nm Phương pháp : Colorimetric enzymatic method CHOD - PAP. ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
9x70 mL |
||
6 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid |
2.500 |
mL |
Hóa chất có chứa 1 thuốc thử R1 Thành phần : R1 : PIPES buffer 100.0 mmol/l phenol 16.0 mmol/l lipoproteinlipase ≥ 4000 U/l glicerolkinase ≥ 2000 U/l peroxidase ≥ 2500 U/l ATP 0.8 mmol/l 4-aminophenazone 1.4 mmol/l glicerol-3-P-oxidase ≥ 2000 U/l Dải đo : 3.50 mg/dl - 1000 mg/dl Bước sóng : 510 (500- 550) nm Phương pháp : Colorimetric enzymatic method GPO - PAP. ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
9x70 mL |
||
7 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL – Cho |
2.500 |
mL |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần : R1 : Goods buffer pH 6.6 100.0 mmol/l cholesterol esterase 800 U/l cholesterol oxidase 500 U/l catalase 300 kU/l HDAOS 0.7 mmol/l R2 : Goods buffer pH 7.0 100.0 mmol/l peroxidase 4 kU/l 4-aminoantypirine 4.0 mmol/l Dải đo : 3.0 mg/dl - 150 mg/dl Bước sóng : 600 (570-610) nm Phương pháp : Clearance method ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
R1 : 1x60mL + R2 : 1x20mL |
||
8 |
Hóa chất dùng cho hiệu chuẩn HDL |
30 |
mL |
Chất hiệu chuẩn HDL/LDL ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
3x1mL |
||
9 |
Hóa chất dùng kiểm chuẩn HDL |
90 |
mL |
Chất kiểm chuẩn HDL/LDL 03 mức. ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
3 x 3 mL |
||
10 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm SGOT |
2.000 |
mL |
"Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1 : Goods buffer pH 7.8 80.0 mmol/l; L-aspartate 240.0 mmol/l; LDH ≥ 1800 U/l; MDH ≥ 800 U/l R2 : Goods buffer pH 7.8 80.0 mmol/l alpha-ketoglutarate 65.0 mmol/l; NADH ≥ 1.18 mmol/l Dải đo: 2.4 U/l - 400 U/L Bước sóng: 340 (334-365) nm Phương pháp : Kinetic UV optimized method IFCC* ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
R1: 6x59mL + R2 : 6 x 17 mL |
||
11 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm SGPT |
2.000 |
mL |
"Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1 : Goods buffer pH 7.5 80.0 mmol/l; L-alanine 500.0 mmol/l; LDH ≥ 1500 U/l; R2 : Goods buffer pH 7.5 80.0 mmol/l; alpha-ketoglutarate 65.0 mmol/l; NADH ≥ 1.18 mmol/l. Dải đo: 2.5U/l - 400 U/l Bước sóng: 340 (334-365) nm Phương pháp: Kinetic UV optimized method IFCC* ISO 13485. Xuất xứ G7. |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
R1: 6x59mL + R2 : 6 x 17 mL |
||
12 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm SGPT |
200 |
mL |
"Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1 : Goods buffer pH 7.5 80.0 mmol/l; L-alanine 500.0 mmol/l; LDH ≥ 1500 U/l; R2 : Goods buffer pH 7.5 80.0 mmol/l; alpha-ketoglutarate 65.0 mmol/l; NADH ≥ 1.18 mmol/l. Dải đo: 2.5U/l - 400 U/l Bước sóng: 340 (334-365) nm Phương pháp: Kinetic UV optimized method IFCC* ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
R1: 6x59mL + R2 : 6 x 17 mL |
||
13 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric |
500 |
mL |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần : R1 : Goods buffer pH 8.0 100.0 mmol/l ascorbate oxidase 200 U/l 3,5-diclorophenol-sulphonate 2.5 mmol/l R2 : Goods buffer pH 8.0 100.0 mmol/l 4-aminophenazone 0.8 mmol/l Peroxidise 3000 U/l Uricase 600 U/l Dải đo : 0.5 mg/dl - 25 mg/dl Bước sóng : 510 (500- 550) nm Phương pháp : Colorimetric enzymatic method Uricase-POD-PAP ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
R1: 6x59mL + R2 : 6 x 17 mL |
||
14 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase |
300 |
mL |
Hóa chất có chứa thuốc thử R1 dùng trong xét nghiệm AMYLASE Thành phần: R1 MES buffer ph 6.0 90.0 mmol/l sodium chloride 500.0 mmol/l potassium sulphacyanide 0.60 mol/l calcium acetate 7.2 mmol/l CNPG3 2.7 mmol/l Dải đo: 5.2 U/L -1000 U/L Bước sóng: : 405 (400-440) nm Phương pháp: Kinetic method CNPG3 ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
12x21 mL |
||
15 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin TP |
200 |
mL |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần : R1 :Sulphanilic acid 12.5 mmol/l citric acid 1.00 mol/l caffeine 0.18 mol/l preservatives and surface-active agents not anionic R2 :Nitrite sodium 0.52 mmol/l Dải đo : 0.04 - 25 mg/dl. Bước sóng : 570 (550 – 580) nm Phương pháp : Colorimetric method Jendrassik - Grof modified. ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
R1 : 8x63mL + R2 : 2x73mL |
||
16 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin TT |
200 |
mL |
"Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần : R1 : Sulphanilic acid 22.0 mmol/l preservatives and surface-active agents not anionic R2 : Nitrite sodium 0.35 mmol/l Dải đo : 0.04 - 10 mg/dl. Bước sóng : λ: 570 (550 – 580) nm Phương pháp : Colorimetric method Jendrassik -Grof modified ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
R1 : 8x63mL + R2 : 2x73mL |
||
17 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol (Alcool) |
200 |
mL |
Hóa chất chứa 2 thuốc thử R1 và R2 dùng trong xét nghiệm nồng độ cồn và chất hiệu chuẩn bên trong hợp thuốc. Thành phần : Good's buffer 1M, NAD ≥ 1mM, ADH ≥ 5 kU/l, stabilizers and preservatives chất hiệu chuẩn 10ml đính kèm trong hộp thuốc. Thuốc thử dạng lỏng sẳn sàng sử dụng. Tiêu chuẩn ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
6x10mL + 10ml Cal |
||
18 |
Hoá chất kiểm chuần Ethanol |
20 |
mL |
Chất kiểm tra chất lượng sử dụng cho test Ethanol 02 mức Tiêu chuẩn ISO 13485 Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) tại Ý. Xuất xứ G7. |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
2x5mL |
||
19 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK -MB |
200 |
mL |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1 : Buffer : Imidazol pH 6.7 100 mmol/L Glucose 20 mmol/L; Magnesium acetate 10 mmol/L; EDTA 2 mmol/L R2 : Anti CK-M: *Anti CK-M 2000 U/L; ADP 2 mmol/L;AMP 5 mmol/L; di-Adenosine-5- pentaphosphate 10 mmol/L ;NADP+ 2 mmol/L; Hexoquinase (HK) 2500 U/L ;Glucosa-6-phosphate deshydrogenase 1500 U/L; N-acetylcysteine 20 mmol/L; Creatinine phosphate 30 mmol/L *Anti CK-M sufficient to inhibit up to 2000 U/L of CK-MM Dải đo: 330 U/L Bước sóng :340 nm Phương pháp :Kinetic UV ISO 13485.Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
R1 : 1x40mL + R2 : 1x10mL |
||
20 |
CHẤT HIỆU CHUẨN XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG CK-MB |
20 |
mL |
Chất dùng để hiệu chuẩn CK-MB. ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
1x2mL |
||
21 |
VẬT LIỆU KIỂM SOÁT XÉT NGHIỆM ĐỊNH LƯỢNG CK-MB |
20 |
mL |
Chất dùng để kiểm chuẩn CK-MB 02 mức. ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
2x2mL |
||
22 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Mg |
200 |
mL |
Thành phần : R1 :Goods buffer 175.0 mmol/l ;potassium carbonate 60.0 mmol/l; EGTA 0.04 mmol/l ; Xylidyl Blue 0.12 mmol/l. Dải đo : 0.08 mg/dl - 10 mg/dl. Bước sóng : : 520 (500-550) nm Phương pháp : Colorimetric method Xylidyl Blue ISO 13485. Xuất xứ G7. |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
12x20mL |
||
23 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1 C |
6.000 |
mL |
Thành phần : HbA1c Reagent R1 : Latex. Sodium azide (0.95 g/L). HbA1c Reagent R2: Antibody-complex, anti-human haemoglobin A1c mouse monoclonal antibody and anti-mouse IgG antibody. Stabilizers. HBA1C LYSANT 100 mL Dải đo:0-15% Bước sóng : 660 nm ISO 13485. Xuất xứ G7. |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
R1 : 1x30mL + R2 : 1x10mL + Lyse 100mL |
||
24 |
Hoá chất hiệu chuẩn sinh hóa - HbA1c |
100 |
mL |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HBA1C 05 mức. ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
18x5mL |
||
25 |
Hoá chất kiểm chứng Hemoglobin A1c |
100 |
mL |
Hóa chất kiểm chuẩn 02 mức dùng cho xét nghiệm HBA1C ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
2x1mL |
||
26 |
Control Normal (sinh hóa) |
90 |
mL |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức N (Uric Acid,Albumin,ALT,AST Amylase,Bilirubin trực tiếp,Bilirubin toàn phần,Calcium CPC,CK NAC,Chloride, cholesterol,Cholinesterase,Creatinine,Copper, Iron,Ankaline phosphatase,Acid phosphatase,Phosphorus,GGT,Glucose,Lactate, LDH,Lipase,Magnesium,Sodium,Potassium,Total Protein,Triglycerides,Urea). ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
18x5mL |
||
27 |
Control Hight (sinh hóa) |
90 |
mL |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người mức P (Uric Acid,Albumin,ALT,AST Amylase,Bilirubin trực tiếp,Bilirubin toàn phần,Calcium CPC,CK NAC,Chloride, cholesterol,Cholinesterase,Creatinine,Copper, Iron,Ankaline phosphatase,Acid phosphatase,Phosphorus,GGT,Glucose,Lactate, LDH,Lipase,Magnesium,Sodium,Potassium,Total Protein,Triglycerides,Urea). ISO 13485. Xuất xứ G7 |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
18x5mL |
||
28 |
Hoá chất Calib cho máy xét nghiệm sinh hóa thường qui |
54 |
mL |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người(Uric Acid,Albumin,ALT,AST Amylase,Bilirubin trực tiếp,Bilirubin toàn phần,Calcium CPC,CK NAC,Chloride, cholesterol,Cholinesterase,Creatinine,Copper, Iron,Ankaline phosphatase,Acid phosphatase,Phosphorus,GGT,Glucose,Lactate, LDH,Lipase,Magnesium,Sodium,Potassium,Total Protein,Triglycerides,Urea). ISO 13485. Xuất xứ G7. |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
18x3mL |
||
29 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh |
100.000 |
mL |
Nước rửa máy dùng cho máy sinh hóa Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO:13485 hoặc các tiêu chuẩn tương đương |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
Chai 2Lít |
||
30 |
Máy xét nghiệm huyết học |
1 |
Cái |
Máy phân tích huyết học tự động 21 thông số - 03 thành phần bạch cầu Công suất: 60 mẫu/ giờ. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; CO, CQ - Có giấy phép lưu hành tại Việt Nam |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
Máy đặt sau khi có kết quả trúng thầu |
||
31 |
Diluent |
1.500.000 |
mL |
Dung dịch pha loãng. Thành phần: Chloride, sulfate, preservative solution, anticoagulant, buffer solution and surface active agent NaCl≤9.4%, Buffer≤1.6%, Anti-Microbial Agent≤1.0% Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO:13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
Thùng 20 Lít |
||
32 |
Rinse |
750.000 |
mL |
Dung dich rửa Thành phần: Chloride, sulfate, preservative solution, anticoagulant, buffer solution and surface active agent Buffer<0.3% Proteolytic Enzyme<0.2 Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO:13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
THùng 5 Lit |
||
33 |
Lyse |
30.000 |
mL |
Dung dịch ly giải. Thành phần: Chloride, sulfate, preservative solution, anticoagulant, buffer solution and quaternium Quaternary Ammonium Salt<10%, Sodium Lauryl Sulfate<1.5% Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO:13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
Chai 500mL |
||
34 |
Máu chuẩn |
4 |
Bộ |
Nội kiểm huyết học 3 thành phần ( L,N, H) Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO:13485 hoặc tương đương |
Trung tâm y tế Chợ Mới |
(Bộ 3x3 mL(L,N,H) |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tôi đã luôn tin, và vẫn mãi tin rằng dù đến với ta là vận may hay tai ương, ta luôn có thể trao cho nó ý nghĩa, và biến nó thành điều gì đó đáng giá. "
Hermann Hesse
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm y tế Chợ Mới đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm y tế Chợ Mới đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.