Mua sắm thiết bị y tế lần 2 năm 2026

Tìm thấy: 15:00 26/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thiết bị y tế lần 2 năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm thiết bị y tế lần 2 năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600035420-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua sắm thiết bị y tế lần 2 năm 2026
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Thôn Tân Giang, Xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Nguyễn Hữu Trung
Chức vụ
Trưởng khoa Dược - TTB - VTYT
Số điện thoại
Địa chỉ
Khoa Dược – TTB - VTYT, Trung tâm Y tế Kỳ Anh, Thôn Kỳ Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 26/08/2026 14:59 Đến ngày 07/09/2026 09:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 07/09/2026 09:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Máy siêu âm tổng quát
1
Máy
I. YÊU CẦU CHUNG - Xuất xứ (Máy chính): G20 - Chất lượng mới 100%, sản xuất 2026 trở về sau - Nhà sản xuất thiết bị chính phải đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 và CE hoặc tương đương - Nguồn điện sử dụng: 220 V, 50 Hz - Môi trường hoạt động tối đa của thiết bị có thể vận hành an toàn: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 độ C + Độ ẩm tối đa: ≥ 75% II. YÊU CẦU CẤU HÌNH - Máy chính thiết kế đồng bộ với xe đẩy, có bánh xe và tay nắm hỗ trợ di chuyển: 01 bộ - Màn hình quan sát và Màn hình điều khiển: 01 bộ - Đầu dò Khối 3D/4D: 01 cái - Đầu dò Convex: 01 cái - Đầu dò Linear: 01 cái - Gói phần mềm bao gồm ổ bụng tổng quát, mô mềm, mạch máu, cơ xương khớp, sản phụ khoa: 01 bộ - Phần mềm siêu âm tim thai: 01 bộ - Phần mềm dựng ảnh 3D/4D: 01 bộ - Phần mềm tự động tối ưu hóa hình ảnh theo thời gian thực 01 bộ - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Việt + tiếng Anh: 1 bộ - Phụ kiện: + Máy vi tính: 01 máy + Máy in nhiệt đen trắng: 01 bộ + Máy in màu: 01 máy + Hỗ trợ kết nối mạng DICOM, PACS: 01 bộ + Bộ lưu điện UPS online ≥ 2kVA: 01 bộ III. CHỈ TIÊU KỸ THUẬT 1. Máy chính Thiết kế trên bốn bánh xe, có khoá và phanh hãm, có tay cầm đẩy máy Số ổ cắm đầu dò hoạt động (không tính đầu dò bút chì): ≥ 4 cổng Dải động hệ thống: ≥ 310 dB Độ sâu hiển thị ảnh: ≤ 2 - ≥ 40 cm Thang xám: ≥ 256 mức Số kênh xử lý số hóa: ≥ 4 triệu kênh Tốc độ khung hình: ≥ 880 khung hình/giây Khả năng xử lý 350 triệu phép tính trên khung hình Hỗ trợ tần số thăm khám: tối đa ≥ 18 MHz Dung lượng ổ cứng: ≥ 1 TB Đầy đủ các phép đo cơ bản: khoảng cách, chu vi, thể tích, diện tích, nhịp tim,... 2. Màn hình hiển thị Màn hình kích thước ≥ 21 inches, có giá đỡ màn hình dạng cánh tay linh hoạt Độ phân giải: ≥ (1920 x 1080) pixel Góc quan sát: ≥ 170 độ 3. Bảng điều khiển và giao diện sử dụng Màn hình cảm ứng màu, kích thước ≥ 10 inches Có ≥ 8 thanh trượt điều khiển để điều chỉnh TGC 4. Đầu dò: 4.1. Đầu dò Khối đa tần Ứng dụng: sản phụ khoa, sàn chậu, siêu âm khối 3D, tim thai Dải tần số thăm khám: ≤ 2 – ≥ 6 MHz - Số chấn tử: ≥ 192 chấn tử - Trường quan sát: ≥ 70 độ - Độ sâu thăm khám tối đa: ≥ 25 cm - Hỗ trợ khả năng hướng dẫn sinh thiết 4.2. Đầu dò Convex đa tần: Ứng dụng: ổ bụng, sản khoa, phụ khoa, … Dải tần: ≤ 2 – ≥ 6 MHz Số chấn tử: ≥ 128 FOV: ≥ 70° Khẩu độ quét: ≥ 60 mm Độ sâu thăm khám: ≥ 30 cm 4.3. Đầu dò Linear đa tần: Ứng dụng: mạch máu, mô mềm, cơ xương khớp Dải tần: ≤ 5 - ≥ 12 MHz Số chấn tử: ≥ 128 Khẩu độ quét: ≥ 30 mm Độ sâu thăm khám: ≥ 10 cm 5. Phần mềm thăm khám 5.1. Máy siêu âm Doppler màu dùng cho thăm khám Ổ bụng, tim mạch, sản khoa, phụ khoa, niệu khoa, nhi khoa, sơ sinh, các phần nông nhỏ, cơ xương khớp,… 5.2. Có khả năng nâng cấp siêu âm đo nhịp tim thai tự động 5.3. Có khả năng nâng cấp sử dụng đầu dò ma trận siêu âm và đánh giá tim qua thực quản 5.4. Có khả năng nâng cấp phần mềm tự động đánh dấu mô cơ tim thất trái 5.5. Phần mềm siêu âm dựng ảnh sản 3D/4D Hỗ trợ hình ảnh 4D lên đến ≥ 35 khối mỗi giây Hiển thị ảnh tái cấu trúc đa mặt phẳng (MPR) Hỗ trợ chế độ tia đa hướng và lọc nhiễu giúp giảm ảnh nhiễu giả Xoay 3D tối thiểu các mức: 0 °, 180 °, 90 °, 270 ° Các phép đo khoảng cách và diện tích cơ bản được tích hợp trong chế độ hiển thị khối 6. Các chế độ hoạt động, tối thiểu có Chế độ 2D Chế độ M-mode Chế độ Doppler dòng chảy màu Chế độ Doppler năng lượng, bao gồm Doppler năng lượng có định hướng Chế độ Doppler xung với tần số lặp xung cao (PW) Chế độ Doppler liên tục (CW) 7. Các thông số quét: 7.1. Thông số quét của Mode 2D: Độ khuếch đại: 0 - 100% hoặc điều chỉnh ≥ 80 dB Dải động: ≤ 40 -≥ 90 dB Bản đồ mức thang xám: ≥ 5 loại Tính năng thu phóng ảnh tĩnh và động Tần số có thể lựa chọn với một đầu dò: tối đa ≥ 5 lựa chọn (tùy đầu dò) 7.2. Thông số quét của Mode M: Có chế độ M giải phẫu hoặc chế độ góc M tự do Tốc độ quét: ≥ 5 bước 7.3. Thông số quét của Mode Doppler dòng chảy màu: Tần số lặp xung PRF: ≤ 0,15 – ≥ 19,5 kHz Độ khuếch đại: 0 - 100% hoặc điều chỉnh ≥ 120 bước Bản đồ màu: ≥ 8 loại Có thể đảo màu và dịch chuyển đường nền 7.4. Thông số quét của Mode Doppler năng lượng: Bản đồ màu: ≥ 15 loại (tuỳ đầu dò) Có chế độ nhạy cao để quan sát mạch máu nhỏ hoặc tính năng siêu âm vi mạch 7.5. Thông số quét của Mode Doppler Phổ: Chế độ Doppler phổ bao gồm Doppler xung và Doppler liên tục Cổng lấy mẫu: ≤ 1 - ≥ 20 mm Tần số lặp xung PRF: ≤ 0,2 Hz – ≥ 34 kHz Dải vận tốc tối đa (chế độ Doppler liên tục): ≥ 16 m/s 8. Khả năng kết nối: Chuẩn kết nối: DICOM Cổng Display Port hoặc HDMI để trích xuất video Cổng kết nối USB: ≥ 4 cổng Kết nối mạng có dây, không dây
Trung tâm Y tế Kỳ Anh
2
Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát
1
Máy
I. YÊU CẦU CHUNG - Xuất xứ (Máy chính): OECD - Chất lượng mới 100%, sản xuất 2026 trở về sau - Nhà sản xuất thiết bị chính phải đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; CE hoặc tương đương - Nguồn điện sử dụng: 380V, 50Hz - Môi trường hoạt động tối đa của thiết bị có thể vận hành an toàn: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C + Độ ẩm tối đa: ≥ 75%, không ngưng tụ II. YÊU CẦU CẤU HÌNH - Máy chính bao gồm: Nguồn phát cao tần: 1 chiếc Bàn bệnh nhân: 1 Bộ Giá chụp phổi: 1 Bộ Cột bóng gắn sàn: 1 Chiếc Bóng phát tia X: 1 Chiếc Bộ chuẩn trực chùm tia: 1 Bộ Phần mềm điều khiển và xử lý ảnh: 01 bộ - Thiết bị phụ trợ bao gồm: Tấm cảm biến phẳng: 2 Chiếc Trạm điều khiển và xử lý ảnh: 1 Bộ Bộ lưu điện UPS online ≥ 2kVA: 01 bộ - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 Bộ III. CHỈ TIÊU KỸ THUẬT 3.1. Nguồn phát cao tần: - Công suất: ≥ 40 kW - Dải điện áp: ≤ 40 kV đến 150 kV - Dải mA: ≤ 10 mA đến ≥ 500 mA - Dải mAs: 0,1 mAs đến ≥ 500 mAs - Thời gian chụp: ≤ 0,001 giây đến ≥ 10 giây, ≥ 35 bước - Thời gian ngắt phát tia khi đủ liều chiếu: ≤ 1ms - Hệ số biến thiên: kV < 0,005, thời gian < 0,005, mAs < 0,01 - Độ chính xác: kV < ±(1%+1kV), mA < ±(3%+1mA), thời gian < ±(1%+0,5ms), mAs < ±(3%+0,1mAs) - Công suất cực đại: ≥ 500mA tại 80kV 3.2. Bàn bệnh nhân: - Mặt bàn di chuyển 6 hướng - Khoảng di chuyển mặt bàn theo chiều dọc: ±500mm hoặc rộng hơn - Khoảng di chuyển mặt bàn theo chiều ngang: ±125mm hoặc rộng hơn - Khoảng chiều cao mặt bàn thay đổi được: từ ≤ 575 đến ≥ 860mm, sử dụng động cơ truyền động tuyến tính điều khiển qua bàn đạp chân - Tải trọng của mặt bàn: ≥ 300 kg - Lọc tia X: 1,2mmAl ± 10% tại 100kV - Kích thước mặt bàn: ≥ 2200 mm x 875 mm 3.3. Giá chụp phổi: - Có phanh điện từ - Khoảng di chuyển chiều cao tấm nhận ảnh: từ ≤ 300 đến ≥ 1.940mm (từ sàn đến tâm Bucky) - Lọc tia X: 0,5mmAl ± 10% tại 100kV - Có lưới chống tán xạ 3.4. Cột bóng gắn sàn - Có phanh điện từ - Khoảng di chuyển cột bóng theo chiều dọc bàn: ≥ 2.200mm - Khoảng di chuyển của bóng theo chiều ngang bàn: ≥ 220mm - Khoảng di chuyển chiều cao của bóng: ≥ 1.330mm - Góc quay của bóng: ≤ -135° đến ≥ + 135° - Góc xoay cột bóng: ≥ 90 độ mỗi bước 3.5. Bóng phát tia X - Điện thế bóng tối đa: ≥ 150 kV - Tiêu điểm: Tiêu điểm nhỏ ≤ 0,6 mm và tiêu điểm lớn ≤ 1,2 mm - Trữ lượng nhiệt anode: ≥ 300 kHU - Trữ lượng nhiệt khối đầu bóng: ≥ 900 kJ - Góc đích anode: ≥ 12° - Dòng bóng cực đại: lớn: ≥ 700mA, nhỏ: ≥ 300mA - Tốc độ tản nhiệt đầu bóng: ≥ 1225 HU/giây - Bộ lọc tia X cố định: 1,0 mm Al ± 10% tại 75 kV 3.6. Bộ chuẩn trực chùm tia - Kích thước trường chiếu tối đa: ≥ 44cm x 44 cm (tại SID 100cm) - Rò rỉ tia X: < 40mR/h (tại SID 100 cm, 150kVp / 4mA) - ĐIện áp chắn: ≥ 150kV - Bộ lọc tia X: 2 mm Al ± 10% (tại 75kV) - Đèn định vị: LED hoặc tương đương, cường độ ≥ 160 lux (tại SID 100cm) - Có laser định vị 3.7. Tấm cảm biến phẳng (không dây) - Chất liệu lớp Scintillator: CsI hoặc tương đương - Thiết kế tay cầm liền tấm giúp thao tác thuận tiện - Kích thước điểm ảnh: ≤ 140 μm - Chuyển đổi A/D: ≥ 16 bit - Kích thước khu vực thu nhận ảnh: ≥ 42 x 42cm - Ma trận điểm ảnh: ≥ 3072 x 3072 pixels - Có chức năng kích hoạt tấm tự động khi có tia X (AED) - Thời gian hiển thị ảnh đầy đủ: ≤ 5 giây - Chu kỳ chụp: ≤ 10 giây - Thời lượng pin: ≥ 5 giờ - Trọng lượng không gồm pin: ≤ 4,5kg 3.8. Trạm điều khiển và xử lý ảnh - Máy trạm: + CPU: từ Core i5 hoặc tốt hơn + Ổ cứng: ≥ 1 TB + RAM: ≥ 16 GB + Màn hình: ≥ 22 inch 3.9. Phần mềm điều khiển và xử lý ảnh + Chức năng hiển thị nhiều ảnh: 1x1 đến 4x4 + Chức năng điều khiển tủ cao thế + Chức năng theo dõi liều chiếu + Chức năng loại bỏ đường sọc do lưới chống tán xạ + Chức năng chọn thông số và vị trí chụp + Chức năng loại bỏ liều tán xạ + Chức năng hậu xử lý tối thiểu có: điều chỉnh tăng cường đường bờ, độ tương phản, nén nhiễu, gamma + Chức năng thao tác ảnh tối thiểu có: lật ảnh dọc/ngang, xoay ảnh cùng/ngược chiều đồng hồ, xoay ảnh theo góc đặt trước, xoay ảnh theo góc đo bở đường, đảo màu (trắng hoặc đen), chú thích, đo góc, phóng đại + Chức năng DICOM PRINT, DICOM WORKLIST, DICOM STORAGE + Chức năng ghép ảnh tối thiểu có: ghé nhiều ảnh cột sống/hệ xương thành một ảnh, ghép 2 đến 5 ảnh, phóng to/thu nhỏ đồng thời tất cả các ảnh, di chuyển một hoặc nhiều ảnh đồng thời, tự động ghép ảnh sử dụng 2 điểm + Có thể tùy chọn thêm chức năng hỗ trợ chẩn đoán: hỗ trợ phát hiện các bệnh lý viêm phổi (Pneumonia), lao phổi (Tuberculosis) và 5 dấu hiệu bất thường trên hình ảnh X-quang ngực Nodule/Mass (khối tổn thương nhỏ), Consolidation (phổi đông đặc), Interstitial Opacity (mờ mô kẽ), Pleural Effusion (tràn dịch màng phổi), Pneumothorax (tràn khí màng phổi)
Trung tâm Y tế Kỳ Anh
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
26/08/2026
Số quyết định phê duyệt
361/TTYT-KD
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua sắm thiết bị y tế lần 2 năm 2026". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua sắm thiết bị y tế lần 2 năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 13

Chọn các cột để hiển thị


Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây