Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Router Cân Bằng Tải |
1 |
Bộ |
- (2) cổng RJ45 WAN/LAN 2.5G
- (5) cổng WAN/LAN 1G, với 1 khe SFP và 4 cổng RJ45
- (1) cổng USB 2.0, hỗ trợ lưu trữ hoặc kết nối LTE qua dongle, dự phòng mạng 4G/3G
- Hỗ trợ cân bằng tải lên đến 6 WAN
- Bảo mật mạnh mẽ: Tích hợp DPI, IP/MAC/URL Filtering, ACL, IDS/IPS và anti DoS/DDoS
- Vỏ thép chắc chắn, bảo vệ chống sét 4kV
- Quản lý tập trung qua ứng dụng Omada, web ui, CLI, hoặc tích hợp với Omada Controller. |
Trung tâm Y tế Khu vực Thới Bình |
|||
2 |
Switch 16 Port quang (10G) |
1 |
Bộ |
- Phần cứng:
+ Cổng mạng: 16 cổng 10GE SFP+
+ Cổng Console: 1 × RJ45 Console Port, 1 × Micro-USB Console Port
+ Bộ nhớ: Flash 32 MB, DRAM 256 MB
+ Chuẩn cổng hỗ trợ: IEEE 802.3z: 1000BASE-X Gigabit Ethernet (quang); IEEE 802.3ae: 10 Gigabit Ethernet (quang)
- Hiệu năng:
+ Switching Capacity: 320 Gbps
+ Packet Forwarding Rate: 238.08 Mpps
+ Bảng địa chỉ MAC: 32K
+ Packet Buffer: 24 Mbit
+ Phương thức truyền tải: Store and Forward
+ Số IP Interface: 16
+ Số Static Route: 48 (IPv4/IPv6)
+ Jumbo Frame: 9 KB
- Nguồn & Tiêu thụ điện:
+ Nguồn: 100–240V AC, 50/60 Hz
+ Dự phòng nguồn kép: 2 nguồn AC cố định
- Hỗ trợ SDN:
+ Quản lý tập trung qua Omada Hardware Controller (OC200/OC300) hoặc Software Controller.
+ Hỗ trợ: Automatic Device Discovery (tự động phát hiện thiết bị); Batch Configuration (cấu hình hàng loạt); Batch Firmware Upgrading (nâng cấp firmware hàng loạt); Intelligent Network Monitoring (giám sát thông minh); Abnormal Event Warnings (cảnh báo sự kiện bất thường); Unified Configuration (cấu hình hợp nhất); Reboot Schedule (lịch khởi động lại)
- L3 Features: 16 IPv4/IPv6 Interfaces; Static Routing: 48 static routes; Static ARP: 128 static entries; 512 ARP Entries; Proxy ARP, Gratuitous ARP; DHCP Server; DHCP Relay (interface relay, VLAN relay, L2 relay)
- L2 Features: Link Aggregation: Static link aggregation; IEEE 802.3ad LACP; Tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm; Spanning Tree Protocol (STP): 802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP; STP Security: TC Protect, BPDU Filter, BPDU Protect, Root Protect, Loop Protect; Khác: Loopback Detection (port-based, VLAN-based); Flow Control (802.3x, HOL Blocking Prevention); Mirroring (Port, CPU, One-to-One, Many-to-One, Tx/Rx/Both)
- L2 Multicast: 1000 IGMP groups (IPv4, IPv6); IGMP Snooping (v1/v2/v3), Fast Leave, Snooping Querier: IGMP Authentication: MVR (Multicast VLAN Registration): MLD Snooping (v1/v2) với Fast Leave, Querier, Static Group Config: Multicast Filtering: 256 profiles × 16 entries
- VLAN: Tối đa 4K VLAN Groups; 802.1Q Tagged VLAN; MAC VLAN: 30 entries; Protocol VLAN: 16 Template, 16 VLAN; Private VLAN, GVRP; VLAN VPN (Mapping, Replace); Voice VLAN
- QoS: 8 hàng đợi ưu tiên; 802.1p CoS/DSCP priority; Queue scheduling: SP, WRR, SP+WRR; Bandwidth Control: Port/Flow-based rate limiting; QoS remark (802.1P Remark, DSCP Remark)
- ACL (Access Control List): MAC ACL: Source/Destination MAC, VLAN ID, EtherType: IP ACL: Source/Destination IP, TCP Flag, Fragment, Protocol, TCP/UDP Port, DSCP/TOS; IPv6 ACL; Chính sách ACL: Mirroring, Redirect, Rate Limit, QoS Remark; Áp dụng ACL cho Port/VLAN; Time-based ACL
- Bảo mật (Security): IP-MAC-Port Binding (512 entries); DHCP Snooping, ARP Inspection, IPv4 Source Guard; IPv6-MAC-Port Binding, ND Detection, IPv6 Source Guard; DoS Defend, DHCP Filter; Port Security (64 MAC per port); Storm Control (Broadcast/Multicast/Unknown-unicast); 802.1X (Port-based, MAC-based, VLAN |
Trung tâm Y tế Khu vực Thới Bình |
|||
3 |
Switch 24 port |
6 |
Bộ |
Phần cứng (Hardware Features & Performance):
+ Cổng giao diện: 24 × 10/100/1000 Mbps RJ45 Ports 4 × 10GE SFP+ Slots
+ Console: 1 × RJ45 Console Port, 1 × Micro-USB Console Port
+ Bộ nhớ: Flash 32 MB, DRAM 256 MB
+ Chuẩn cổng hỗ trợ: IEEE 802.3i: 10BASE-T Ethernet; IEEE 802.3u: 100BASE-X Fast Ethernet; IEEE 802.3ab: 1000BASE-T Gigabit Ethernet; IEEE 802.3z: 1000BASE-X Gigabit Ethernet (quang); IEEE 802.3ae: 10 Gigabit Ethernet (quang)
- Hiệu năng (Performance):
+ Switching Capacity: 128 Gbps
+ Packet Forwarding Rate: 95.23 Mpps
+ Bảng địa chỉ MAC: 16K
+ Packet Buffer: 12 Mbit
+ Transmission Method: Store and Forward
+ Số IP Interface: 16
+ Số Static Routers: 48 (IPv4/IPv6)
+ Jumbo Frame: 9 KB
- Nguồn & Môi trường (Physical & Environment):
+ Nguồn cấp: 100–240 V AC ~ 50/60 Hz
+ Công suất tiêu thụ tối đa: 23.6 W (110V/60Hz)
- Hỗ trợ SDN:
+ Quản lý tập trung qua Omada Hardware Controller (OC200/OC300) hoặc Software Controller.
+ Hỗ trợ: Automatic Device Discovery (tự động phát hiện thiết bị); Batch Configuration (cấu hình hàng loạt); Batch Firmware Upgrading (nâng cấp firmware hàng loạt); Intelligent Network Monitoring (giám sát thông minh); Abnormal Event Warnings (cảnh báo sự kiện bất thường); Unified Configuration (cấu hình hợp nhất); Reboot Schedule (lịch khởi động lại)
- L3 Features: 16 IPv4/IPv6 Interfaces; Static Routing: 48 static routes; Static ARP: 128 static entries; 512 ARP Entries; Proxy ARP, Gratuitous ARP; DHCP Server; DHCP Relay (interface relay, VLAN relay, L2 relay)
- L2 Features: Link Aggregation: Static link aggregation; IEEE 802.3ad LACP; Tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm; Spanning Tree Protocol (STP): 802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP; STP Security: TC Protect, BPDU Filter, BPDU Protect, Root Protect, Loop Protect; Khác: Loopback Detection (port-based, VLAN-based); Flow Control (802.3x, HOL Blocking Prevention); Mirroring (Port, CPU, One-to-One, Many-to-One, Tx/Rx/Both)
- L2 Multicast: 1000 IGMP groups (IPv4, IPv6); IGMP Snooping (v1/v2/v3), Fast Leave, Snooping Querier: IGMP Authentication: MVR (Multicast VLAN Registration): MLD Snooping (v1/v2) với Fast Leave, Querier, Static Group Config: Multicast Filtering: 256 profiles × 16 entries
- VLAN: Tối đa 4K VLAN Groups; 802.1Q Tagged VLAN; MAC VLAN: 30 entries; Protocol VLAN: 16 Template, 16 VLAN; Private VLAN, GVRP; VLAN VPN (Mapping, Replace); Voice VLAN
- QoS: 8 hàng đợi ưu tiên; 802.1p CoS/DSCP priority; Queue scheduling: SP, WRR, SP+WRR; Bandwidth Control: Port/Flow-based rate limiting; QoS remark (802.1P Remark, DSCP Remark)
- ACL (Access Control List): MAC ACL: Source/Destination MAC, VLAN ID, EtherType: IP ACL: Source/Destination IP, TCP Flag, Fragment, Protocol, TCP/UDP Port, DSCP/TOS; IPv6 ACL; Chính sách ACL: Mirroring, Redirect, Rate Limit, QoS Remark; Áp dụng ACL cho Port/VLAN; Time-based ACL
- Bảo mật (Security): IP-MAC-Port Binding (512 entries); DHCP Snooping, ARP Inspection, IPv4 Source Guard; IPv6-MAC-Port Binding, ND Detection, IPv6 Source Guard; DoS Defend, DHCP Filter; Port Security (64 MAC per port); Storm Control (Broadcast/Multicast/Unknown-unicast); 802.1X (Port-based, MAC-based, VLAN Assignment, MAB, Guest VLAN, RADIUS); AAA (TACACS+); Port Isolation; Quản lý an toàn: HTTPS (SSLv3/TLS1.2), SSHv1/v2; IP/Port/MAC-based Access Control
- ISP Features: 802.3ah Ethernet Link OAM; L2PT (Layer 2 Protocol Tunneling); PPPoE ID Insertion; DLDP (Device Link Detect Protocol); sFlow; DDM (Digital Diagnostic Monitoring)
- Quản lý (Management): Web-based GUI; CLI (qua Console/Telnet); SNMP v1/v2c/v3 (Trap/Inform); RMON (1,2,3,9); DHCP/BOOTP Client; LLDP/LLDP-MED; DHCP Auto Install; Dual Image & Configuration; CPU Monitoring, Cable Diagnostics, EEE (Energy Efficient Ethernet); Password Recovery, SNTP, System Log
- IPv6 Support: Dual IPv4/IPv6 Stack; MLD Snooping; IPv6 ACL, IPv6 Interface; Static IPv6 Routing; IPv6 ND (Neighbor Discovery), PMTU Discovery; ICMPv6, TCPv6/UDPv6; Ứng dụng IPv6: DHCPv6 Client, Ping6, Tracert6, Telnet(v6), IPv6 SNMP/SSH/SSL/HTTPs/TFTP. |
Trung tâm Y tế Khu vực Thới Bình |
|||
4 |
Module quang 10G |
16 |
Cái |
Mô đun quang 10Gbps
- Tương thích với SFP+ MSA, IEEE 802.3ae, SFF-8472, TCP/IP
- Hỗ trợ cáp quang đơn mốt
- Loại cổng: LC Duplex
- Tốc độ truyền tải lên đến 10.3125 Gbps và khoảng cách truyền dẫn 10 km
- Hỗ trợ giám sát chẩn đoán kỹ thuật số (DDM)
- Hỗ trợ thay thế nóng |
Trung tâm Y tế Khu vực Thới Bình |
|||
5 |
Thiết bị quản lý tập trung Wifi Tập trung |
1 |
Bộ |
Phần cứng: 2×Ethernet 10/100Mb, USB 2.0, micro-USB, PoE hoặc micro-USB
- Nguồn cấp: PoE 802.3af/at hoặc micro-USB (5 V / ≥ 1 A)
- Quản lý & Giám sát: Ứng dụng Omada, quản lý tập trung 100 thiết bị, truy cập cloud, L3, multi-site, cấu hình & firmware hàng loạt, cảnh báo, captive portal…
- Chứng nhận & Phụ kiện: CE, FCC, RoHS; gồm controller, cáp Ethernet, hướng dẫn
Yêu cầu hệ thống: Hỗ trợ mọi hệ điều hành phổ biếnP |
Trung tâm Y tế Khu vực Thới Bình |
|||
6 |
Thiết bị phát Wifi |
17 |
Bộ |
Tốc độ Wi-Fi: 2.4Ghz lên đến 574Mbps | 5Ghz lên đến 4804Mbps.
- Chuẩn Wi-Fi: IEEE 802.11ax/ac/n/g/b/a.
- Tích hợp 1024-QAM, 4× Longer OFDM Symbol, OFDMA, đa SSIDs, QoS, MU-MIMO, HE160, Seamless Roaming, Band Steering,...
- Hỗ trợ chuẩn PoE 802.3at hoặc nguồn 12V/2A DC.
- Ăng-ten: 2.4 GHz: 2× 4 dBi | 5 GHz: 4× 5 dBi.
- Khoảng cách phát: khoảng 140㎡.
- Bảo mật: Access Control, Wireless Mac Address Filtering, Wireless Isolation Between Clients, SSID to VLAN Mapping,...
Được tích hợp vào Omada SDN, hỗ trợ Quản lý đám mây tập trung, ZTP và hơn thế nữa. |
Trung tâm Y tế Khu vực Thới Bình |
|||
7 |
Cáp mạng CAT6 |
2 |
Thùng |
COMMSCOPE/ AMP Category 6 UTP Cable, 4-Pair, 23AWG, Solid, CM, 305m, Blue (CABLE, CAT6, 4UTP, 23AWG, CM, 75C, BLUE) |
Trung tâm Y tế Khu vực Thới Bình |
|||
8 |
Vật tư khác (dây rút, ốc vít, ê ke,nẹp) |
1 |
Gói |
Tất cả các vật tư phục vụ thi công cho hệ thống hạ tầng mạng tại TTYT Khu vực Thới Bình |
Trung tâm Y tế Khu vực Thới Bình |
|||
9 |
Nhân công lắp đặt |
1 |
Gói |
Lắp đặt hệ thống hạ tầng mạng, đảm bảo kết nối hoạt động ổn định |
Trung tâm Y tế Khu vực Thới Bình |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bí mật của hạnh phúc, bạn thấy đó, không phải nằm ở việc nỗ lực có được nhiều hơn, mà nằm ở việc phát triển khả năng hưởng thụ ít hơn. "
Socrates
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỚI BÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THỚI BÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.