Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
VIDAS AFP |
2 |
Hộp |
Vidas AFP là xét nghiệm định lượng tự động sử dụng với các dòng máy VIDAS, để định lượng alpha feto-protein trong huyết thanh hoặc huyết tương người (chống đông bằng lithium heparin hoặc EDTA) hoặc nước ối, sử dụng kỹ thuật ELFA (xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme)./
60 test/ hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 60 test |
||
2 |
VIDAS FT3 |
5 |
Hộp |
VIDAS FT3 là một xét nghiệm định lượng tự động sử dụng trên các dòng máy VIDAS, để định lượng enzyme triiodothyronine tự do (FT3) trong huyết thanh hoặc huyết tương người (chống đông bằng lithium heparin), sử dụng kỹ thuật ELFA (Enzyme Linked Fluorescent Assay – Xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme)
60 test/ hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 60 test |
||
3 |
‘Vidas high sensitive troponin I (TNHS) |
8 |
Hộp |
‘Vidas Troponin I là một xét nghiệm miễn dịch enzyme định lượng tự động sử dụng trên các dòng máy VIDAS định lượng Troponin I trong huyết thanh hoặc huyết tương người.
60test/ hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 60 test |
||
4 |
VIDAS HCG |
2 |
Hộp |
Test/ xét nghiệm định lượng đoạn đầu N của peptide natri lợi niệu loại não sử dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme Bộ kit gồm: 60 thanh hóa chất PBN2, 60 pha rắn (SPR) PBN2, 1 x 2ml chất chứng C1, 1 x 2ml chất chứng C2, 2 x 2ml chất chuẩn S1, 2 x 2ml chất chuẩn S2, 1 x 2ml hóa chất pha loãng mẫu
Hộp 60 test |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 60 test |
||
5 |
VIDAS T3 |
4 |
Hộp |
VIDAS T3 là một xét nghiệm định lượng tự động sử dụng trên các dòng máy VIDAS, để định lượng tổng thyroxine (T3) trong huyết thanh hoặc huyết tương người (chống đông bằng lithium heparin), sử dụng kỹ thuật ELFA (Enzyme Linked Fluorescent Assay – Xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme).
60 test/hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 60 test |
||
6 |
VIDAS T4 |
4 |
Hộp |
VIDAS T4 là một xét nghiệm định lượng tự động sử dụng trên cácdòng máy VIDAS, để định lượng tổngtriiodothyronine (T4) trong huyết thanh hoặc huyết tương người (chống đông bằng lithium heparin), sử dụng kỹ thuật ELFA (Enzyme Linked Fluorescent Assay – Xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme)./
60 test/ hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 60 test |
||
7 |
VIDAS FT4 |
5 |
Hộp |
VIDAS FT4 là một xét nghiệm miễn dịch enzyme định lượng tự động sử dụng trên các dòng máy VIDAS, để định lượng thyroxine tự do (FT4) trong huyết thanh hoặc huyết tương người (chống đông bằng lithium heparine) sử dụng kỹ thuật ELFA (xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme). Đo nồng độ FT4 tự do được sử dụng để chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh rối loạn tuyến giáp.
Hộp 60 test |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 60 test |
||
8 |
VIDAS TSH |
4 |
Hộp |
VIDAS TSH là một xét nghiệm định lượng tự động sử dụng trên các dòng máy VIDAS, để xác định enzyme kích tuyến giáp (TSH) trong huyết thanh hoặc huyết tương người (chống đông bằng lithium heparin), bằng miễn dịch enzyme, sử dụng kỹ thuật ELFA (Enzyme Linked Fluorescent Assay – Xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme)
Hộp 60 test |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 60 test |
||
9 |
VIDAS D DIMER EXCLUSION II |
1 |
Hộp |
VIDAS® D-Dimer Exclusion II™ là một xét nghiệm định lượng tự động sử dụng trên các dòng máy VIDAS®, để xác định độ phân hủy fibrin (FbDP) từ mẫu huyết tương người (chống đông natri citrate), sử dụng kỹ thuật ELFA (xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme).
Hộp 60 test |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 60 test |
||
10 |
STA-C.K.Prest 5 |
3 |
Hộp |
Hóa chất dùng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương, chứa cephalin từ mô não thỏ, dung dịch đệm kaolin.
Hộp 6x5ml |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 6x5ml đông khô + 6x5ml dung dịch đệm |
||
11 |
Hoá chất định lượng Cholesterol toàn phần |
1 |
Hộp |
Hoá chất để xác định định lượng Cholesterol toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người.
Thành phần: R1- Cholesterol CHOD PAP Chất đệm (Phosphate buffer: 100 mmol/L, Chloro-4-phenol: 5 mmol/L, Sodium Cholate: 2.3 mmol/L, Chất bảo quản); R2- Cholesterol CHOD PAP Enzymes (Cholesterol oxidase ≥ 100 IU/L, Cholesterol esterase ≥ 170 IU/L, Peroxidase ≥ 1200 IU/L, 4-Amino-antipyrine: 0.25 mmol/L, PEG 6000: 167 µmol/L), R3- Cholesterol CHOD PAP Chất chuẩn (Cholesterol: 200 mg/dL (5.17 mmol/L)).
Dải tuyến tính: từ 50 mg/dL đến 500 mg/dL
Giới hạn phát hiện: khoảng 1 mg/dL (0.026 mmol/L).
Độ nhạy phân tích: khoảng 0.235 abs cho 100 mg/dL.
C.V% độ lặp lại ≤ 2.4.
C.V% độ tái lặp ≤ 3.6.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
R1: 10 x 100 ml
R2: 10 x 100 ml
R3: 1 x 5 ml (dạng đông khô) |
||
12 |
Hoá chất đo hoạt độ GAMMA GT |
2 |
Hộp |
Hoá chất để xác định định lượng hoạt tính Gamma Glutamyltransferase trong huyết thanh và huyết tương người.
Thành phần: R1- Chất đệm (Glycylglycine: 100 mmol/L, TRIS pH 8.25: 95 mmol/L, Chất bảo quản); R2- Chất nền (L-G-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide: 80 mmol/L).
Giá trị tuyến tính: từ 25 đến 470 IU/L.
C.V% độ lặp lại ≤ 3.3 %
Độ nhạy cho 10 IU/L: khoảng 0.010 Δabs/phút.
Giới hạn phát hiện: khoảng 1 IU/L.
C.V% độ tái lặp ≤ 5.1 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485:2016 |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
R1: 8 x 30 ml
R2: 8 x 30 ml (đông khô) |
||
13 |
Hóa chất xét nghiệm UREA |
1 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm Urea.
Dải đo:
Giới hạn dưới: ≤ 2mg/dL
Giới hạn trên: ≥ 200 mg/dL |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 500ml bao gồm: 4 x 100mL R1,1 x100 mL R2 |
||
14 |
Hóa chất xét nghiệm CK-MB |
1 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm CK-MB. Dải đo:Giới hạn dưới ≤ 10 U/Lgiới hạn trên: ≥ 600 U/L |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 125ml bao gồm: 4 x 25 mL R1,1 x 25 mL R2 |
||
15 |
Ethanol |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ethanol mẫu huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 2x20+2x7ml |
||
16 |
Diacon N (Asscontrser Abn) |
1 |
Lọ |
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy. Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Lọ 1x5mL |
||
17 |
Diacon P (Asscontrser Abn) |
1 |
Lọ |
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy. Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Lọ 1x5mL |
||
18 |
CRP Latex |
3 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP
Sử dụng cho các máy sinh hóa AU. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 4x30mL+4x30mL |
||
19 |
CRP Latex Calibrator Normal (N) Set |
1 |
Hộp |
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 5x2ml (5 levels) |
||
20 |
BIOCHEMIS TRY CONTROL SERUM (Human) I |
2 |
Lọ |
Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Lọ 1x5ml |
||
21 |
BIOCHEMIS TRY CONTROL SERUM (Human) II |
2 |
Lọ |
Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Lọ 1x5ml |
||
22 |
Clinical Chemistry control level 1 |
2 |
Lọ |
Tính năng: Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa
Thành phần: Huyết thanh đông khô của người với một số chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng tham chiếu. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Lọ 1x5ml |
||
23 |
Clinical Chemistry control level 2 |
2 |
Lọ |
Tính năng: Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa
Thành phần: Huyết thanh đông khô của người với một số chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng tham chiếu. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Lọ 1x5ml |
||
24 |
MEDI‐CAL CHEMISTRY CALIBRATOR |
1 |
Lọ |
Tính năng: Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa
Thành phần: Huyết thanh người đông khô đã điều chỉnh bao gồm các chất phân tích sau: Alkaline Phosphatase, Alanine Aminotransferase, Aspartate Aminotransferase, Albumin, Amylase, Inorganic Phosphorus, Calcium, Creatinine, Lactate Dehydrogenase, G-Glutamate Transpeptidase, Creatine Kinase, Lactate, Magnesium, Total Protein, Acid Phosphatase, Urea, Uric Acid, Glucose, Iron, Triglycerides, Direct and Total Bilirubin, Cholesterol, Cholinesterase, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, and Unsaturated Iron Binding Capacity (UIBC). |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Lọ 5ml |
||
25 |
Bóng đèn máy sinh hóa AU 480 |
1 |
Cái |
Bóng đèn sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU 480 |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 01 cái |
||
26 |
URiSCAN SUPER Cassette (11 thông số ) |
7 |
Hộp |
Là que thử nước tiểu sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu UriScan Super +
Ứng dụng trong nhu cầu xét nghiệm 11 thông số: Blood, Bilirubin, Urobilinogen, Ketones, Protein, Nitrite, Glucose, pH, Leucocyte, VtC, Compennation và 2 thông số nội suy (SG, Clarity)
Thành phần:
Blood: 3,3',5,5'-Tetrametylbenzidin 11,2 mg, Cumen hydroperoxit 94,4 mg
Bilirubin: 2,4-Dichloroanilinediazonium 8,0 mg.
Urobilinogen: p-Dimetylaminobenzaldehyd 60,0mg.
Ketones: Sodium nitropruside120,0mg Protein: Tetrabromphenol blue 4.0 mg
Nitrite: p-Arsanilic acid 14 mg.
Glucose: glucoza oxydaza 1.840 đơn vị , Peroxidase 8400 đơn vị, Potasium iodide 60 mg.
pH: Methyl red 2 mg, Bromthymol blue 2.8 mg.
Leucytes: Naphtol AS-D chloroacetate 30 mg, 2 chloro 4 benzamide 5 methylbenzendiazonium chloride 6 mg.
Ascorbic Acid: 2,6 Dichlophenolindophenol 6mg, Methyl red 6mg.
Bảo quản ở nhiệt độ 2 đến 30 °C
Quy cách : Hộp 400 test |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 400 test |
||
27 |
Ống môi trường tăng sinh có chứa kháng sinh dùng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B |
20 |
Ống |
Ống nhựa chứa 5ml môi trường dạng lỏng có kháng sinh dùng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS) Thành phần: Infusion from 450 g fat-free minced meat, Tryptone, Glucose, Sodium bicarbonate, Sodium chloride, Disodium phosphate, Nalidixic acid, Colistin sulfate, pH: 7.8±0.2 ở 25°C Đóng gói: hộp 10 ống |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 10 ống |
||
28 |
Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B |
20 |
Đĩa |
Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. Thành phần: Peptone and yeast extract, Salts, Chromogenic mix, Growth factors mix, Selective mix, Agar; pH: 7.3±0.2 ở 25°C; Đóng gói: 10 đĩa/Hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 10 đĩa |
||
29 |
Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính |
10 |
Đĩa |
Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°C Đóng gói: 10 đĩa/Hộp |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 10 đĩa |
||
30 |
MELAB Urea Agar Base |
1.000 |
ống |
Ống nhựa 1,5ml có nắp nhấn kín chứa 0,3ml môi trường thạch dùng để kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy
Thành phần: Urea, Phenol red, Agar, pH 6.8 ± 0.2 ở 25°C |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 50 ống |
||
31 |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A, B (Anti AB (IgM) |
4 |
Lọ |
Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-AB kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A-5E10; B-2D7 1,0ml. ISO-13485
-Quy cách: Lọ 10ml. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Lọ 10ml |
||
32 |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người (Anti D (IgG+IgM)) |
2 |
Lọ |
Kháng thể đơn dòng có dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-D BS225 1,0ml. ISO-13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Lọ 10ml |
||
33 |
Gelcard phản ứng hòa hợp trong môi trường kháng Globulin của người ở 37 độ C, Coombs trực tiếp, coombs gián tiếp, sàng lọc KTBT |
100 |
Card |
AHG x 6; sodium azide < 0.1%; có kết quả sau 5 phút ủ và 5 phút ly tâm. Tương thích hệ thống Stargel 10 |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 card |
||
34 |
Gelcard phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 độ C |
100 |
Card |
Neutral gel x 6, Sodium Azide <0.1%, 5 phút ly tâm. Tương thích hệ thống Stargel 10 |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 100 card |
||
35 |
Hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường |
1 |
Hộp |
Hồng cầu 20%, rimethoprim, chloramphenicol, Sulfamethoxazole, âm tính với HBsAg, HCV và HIV (1+2). Tương thích hệ thống Stargel 10. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 3x 2ml |
||
36 |
Hồng cầu mẫu A1,B |
2 |
Hộp |
Hồng cầu 20%, Trimethoprim, chloramphenicol, Sulfamethoxazole, âm tính với HBsAg, HCV and HIV (1+2). Tương thích hệ thống Stargel 10. |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Hộp 2x 2ml |
||
37 |
Bôm gắn tiêu bản |
1 |
Chai |
Hóa chất dùng để gắn lamen dạng chất lỏng, không màu. - Thành phần gồm có: Xylene, nhựa Acrylic |
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê |
Chai 118ml |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Không ai bị người khác ngăn trở; anh ta chỉ bị chính mình ngăn trở. Không ai đau khổ bởi vì người khác; anh ta đau khổ chỉ bởi vì chính mình. "
James Allen
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Khu vực Cẩm Khê đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế Khu vực Cẩm Khê đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.