Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm

Tìm thấy: 14:25 12/09/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm
Tên gói thầu
Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500012125-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 147 đường Hoa Khê, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Vũ Thị Mai
Chức vụ
Nhân viên phòng TCKT - TTYT khu vực Cẩm Khê
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 147 đường Hoa Khê, xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 12/09/2025 14:22 Đến ngày 21/09/2025 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 21/09/2025 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
VIDAS AFP
2
Hộp
Vidas AFP là xét nghiệm định lượng tự động sử dụng với các dòng máy VIDAS, để định lượng alpha feto-protein trong huyết thanh hoặc huyết tương người (chống đông bằng lithium heparin hoặc EDTA) hoặc nước ối, sử dụng kỹ thuật ELFA (xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme)./ 60 test/ hộp
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 60 test
2
VIDAS FT3
5
Hộp
VIDAS FT3 là một xét nghiệm định lượng tự động sử dụng trên các dòng máy VIDAS, để định lượng enzyme triiodothyronine tự do (FT3) trong huyết thanh hoặc huyết tương người (chống đông bằng lithium heparin), sử dụng kỹ thuật ELFA (Enzyme Linked Fluorescent Assay – Xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme) 60 test/ hộp
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 60 test
3
‘Vidas high sensitive troponin I (TNHS)
8
Hộp
‘Vidas Troponin I là một xét nghiệm miễn dịch enzyme định lượng tự động sử dụng trên các dòng máy VIDAS định lượng Troponin I trong huyết thanh hoặc huyết tương người. 60test/ hộp
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 60 test
4
VIDAS HCG
2
Hộp
Test/ xét nghiệm định lượng đoạn đầu N của peptide natri lợi niệu loại não sử dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang liên kết enzyme Bộ kit gồm: 60 thanh hóa chất PBN2, 60 pha rắn (SPR) PBN2, 1 x 2ml chất chứng C1, 1 x 2ml chất chứng C2, 2 x 2ml chất chuẩn S1, 2 x 2ml chất chuẩn S2, 1 x 2ml hóa chất pha loãng mẫu Hộp 60 test
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 60 test
5
VIDAS T3
4
Hộp
VIDAS T3 là một xét nghiệm định lượng tự động sử dụng trên các dòng máy VIDAS, để định lượng tổng thyroxine (T3) trong huyết thanh hoặc huyết tương người (chống đông bằng lithium heparin), sử dụng kỹ thuật ELFA (Enzyme Linked Fluorescent Assay – Xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme). 60 test/hộp
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 60 test
6
VIDAS T4
4
Hộp
VIDAS T4 là một xét nghiệm định lượng tự động sử dụng trên cácdòng máy VIDAS, để định lượng tổngtriiodothyronine (T4) trong huyết thanh hoặc huyết tương người (chống đông bằng lithium heparin), sử dụng kỹ thuật ELFA (Enzyme Linked Fluorescent Assay – Xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme)./ 60 test/ hộp
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 60 test
7
VIDAS FT4
5
Hộp
VIDAS FT4 là một xét nghiệm miễn dịch enzyme định lượng tự động sử dụng trên các dòng máy VIDAS, để định lượng thyroxine tự do (FT4) trong huyết thanh hoặc huyết tương người (chống đông bằng lithium heparine) sử dụng kỹ thuật ELFA (xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme). Đo nồng độ FT4 tự do được sử dụng để chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh rối loạn tuyến giáp. Hộp 60 test
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 60 test
8
VIDAS TSH
4
Hộp
VIDAS TSH là một xét nghiệm định lượng tự động sử dụng trên các dòng máy VIDAS, để xác định enzyme kích tuyến giáp (TSH) trong huyết thanh hoặc huyết tương người (chống đông bằng lithium heparin), bằng miễn dịch enzyme, sử dụng kỹ thuật ELFA (Enzyme Linked Fluorescent Assay – Xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme) Hộp 60 test
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 60 test
9
VIDAS D DIMER EXCLUSION II
1
Hộp
VIDAS® D-Dimer Exclusion II™ là một xét nghiệm định lượng tự động sử dụng trên các dòng máy VIDAS®, để xác định độ phân hủy fibrin (FbDP) từ mẫu huyết tương người (chống đông natri citrate), sử dụng kỹ thuật ELFA (xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme). Hộp 60 test
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 60 test
10
STA-C.K.Prest 5
3
Hộp
Hóa chất dùng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương, chứa cephalin từ mô não thỏ, dung dịch đệm kaolin. Hộp 6x5ml
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 6x5ml đông khô + 6x5ml dung dịch đệm
11
Hoá chất định lượng Cholesterol toàn phần
1
Hộp
Hoá chất để xác định định lượng Cholesterol toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- Cholesterol CHOD PAP Chất đệm (Phosphate buffer: 100 mmol/L, Chloro-4-phenol: 5 mmol/L, Sodium Cholate: 2.3 mmol/L, Chất bảo quản); R2- Cholesterol CHOD PAP Enzymes (Cholesterol oxidase ≥ 100 IU/L, Cholesterol esterase ≥ 170 IU/L, Peroxidase ≥ 1200 IU/L, 4-Amino-antipyrine: 0.25 mmol/L, PEG 6000: 167 µmol/L), R3- Cholesterol CHOD PAP Chất chuẩn (Cholesterol: 200 mg/dL (5.17 mmol/L)). Dải tuyến tính: từ 50 mg/dL đến 500 mg/dL Giới hạn phát hiện: khoảng 1 mg/dL (0.026 mmol/L). Độ nhạy phân tích: khoảng 0.235 abs cho 100 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 2.4. C.V% độ tái lặp ≤ 3.6. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
R1: 10 x 100 ml R2: 10 x 100 ml R3: 1 x 5 ml (dạng đông khô)
12
Hoá chất đo hoạt độ GAMMA GT
2
Hộp
Hoá chất để xác định định lượng hoạt tính Gamma Glutamyltransferase trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- Chất đệm (Glycylglycine: 100 mmol/L, TRIS pH 8.25: 95 mmol/L, Chất bảo quản); R2- Chất nền (L-G-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide: 80 mmol/L). Giá trị tuyến tính: từ 25 đến 470 IU/L. C.V% độ lặp lại ≤ 3.3 % Độ nhạy cho 10 IU/L: khoảng 0.010 Δabs/phút. Giới hạn phát hiện: khoảng 1 IU/L. C.V% độ tái lặp ≤ 5.1 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO13485:2016
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
R1: 8 x 30 ml R2: 8 x 30 ml (đông khô)
13
Hóa chất xét nghiệm UREA
1
Hộp
Hóa chất xét nghiệm Urea. Dải đo: Giới hạn dưới: ≤ 2mg/dL Giới hạn trên: ≥ 200 mg/dL
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 500ml bao gồm: 4 x 100mL R1,1 x100 mL R2
14
Hóa chất xét nghiệm CK-MB
1
Hộp
Hóa chất xét nghiệm CK-MB. Dải đo:Giới hạn dưới ≤ 10 U/Lgiới hạn trên: ≥ 600 U/L
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 125ml bao gồm: 4 x 25 mL R1,1 x 25 mL R2
15
Ethanol
1
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ethanol mẫu huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người.
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 2x20+2x7ml
16
Diacon N (Asscontrser Abn)
1
Lọ
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy. Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Lọ 1x5mL
17
Diacon P (Asscontrser Abn)
1
Lọ
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy. Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Lọ 1x5mL
18
CRP Latex
3
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP Sử dụng cho các máy sinh hóa AU.
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 4x30mL+4x30mL
19
CRP Latex Calibrator Normal (N) Set
1
Hộp
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người.
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 5x2ml (5 levels)
20
BIOCHEMIS TRY CONTROL SERUM (Human) I
2
Lọ
Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người.
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Lọ 1x5ml
21
BIOCHEMIS TRY CONTROL SERUM (Human) II
2
Lọ
Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người.
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Lọ 1x5ml
22
Clinical Chemistry control level 1
2
Lọ
Tính năng: Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa Thành phần: Huyết thanh đông khô của người với một số chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng tham chiếu.
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Lọ 1x5ml
23
Clinical Chemistry control level 2
2
Lọ
Tính năng: Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa Thành phần: Huyết thanh đông khô của người với một số chất phụ gia sinh học ở nồng độ trong khoảng tham chiếu.
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Lọ 1x5ml
24
MEDI‐CAL CHEMISTRY CALIBRATOR
1
Lọ
Tính năng: Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa Thành phần: Huyết thanh người đông khô đã điều chỉnh bao gồm các chất phân tích sau: Alkaline Phosphatase, Alanine Aminotransferase, Aspartate Aminotransferase, Albumin, Amylase, Inorganic Phosphorus, Calcium, Creatinine, Lactate Dehydrogenase, G-Glutamate Transpeptidase, Creatine Kinase, Lactate, Magnesium, Total Protein, Acid Phosphatase, Urea, Uric Acid, Glucose, Iron, Triglycerides, Direct and Total Bilirubin, Cholesterol, Cholinesterase, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol, and Unsaturated Iron Binding Capacity (UIBC).
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Lọ 5ml
25
Bóng đèn máy sinh hóa AU 480
1
Cái
Bóng đèn sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU 480
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 01 cái
26
URiSCAN SUPER Cassette (11 thông số )
7
Hộp
Là que thử nước tiểu sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu UriScan Super + Ứng dụng trong nhu cầu xét nghiệm 11 thông số: Blood, Bilirubin, Urobilinogen, Ketones, Protein, Nitrite, Glucose, pH, Leucocyte, VtC, Compennation và 2 thông số nội suy (SG, Clarity) Thành phần: Blood: 3,3',5,5'-Tetrametylbenzidin 11,2 mg, Cumen hydroperoxit 94,4 mg Bilirubin: 2,4-Dichloroanilinediazonium 8,0 mg. Urobilinogen: p-Dimetylaminobenzaldehyd 60,0mg. Ketones: Sodium nitropruside120,0mg Protein: Tetrabromphenol blue 4.0 mg Nitrite: p-Arsanilic acid 14 mg. Glucose: glucoza oxydaza 1.840 đơn vị , Peroxidase 8400 đơn vị, Potasium iodide 60 mg. pH: Methyl red 2 mg, Bromthymol blue 2.8 mg. Leucytes: Naphtol AS-D chloroacetate 30 mg, 2 chloro 4 benzamide 5 methylbenzendiazonium chloride 6 mg. Ascorbic Acid: 2,6 Dichlophenolindophenol 6mg, Methyl red 6mg. Bảo quản ở nhiệt độ 2 đến 30 °C Quy cách : Hộp 400 test
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 400 test
27
Ống môi trường tăng sinh có chứa kháng sinh dùng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B
20
Ống
Ống nhựa chứa 5ml môi trường dạng lỏng có kháng sinh dùng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS) Thành phần: Infusion from 450 g fat-free minced meat, Tryptone, Glucose, Sodium bicarbonate, Sodium chloride, Disodium phosphate, Nalidixic acid, Colistin sulfate, pH: 7.8±0.2 ở 25°C Đóng gói: hộp 10 ống
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 10 ống
28
Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B
20
Đĩa
Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. Thành phần: Peptone and yeast extract, Salts, Chromogenic mix, Growth factors mix, Selective mix, Agar; pH: 7.3±0.2 ở 25°C; Đóng gói: 10 đĩa/Hộp
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 10 đĩa
29
Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính
10
Đĩa
Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°C Đóng gói: 10 đĩa/Hộp
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 10 đĩa
30
MELAB Urea Agar Base
1.000
ống
Ống nhựa 1,5ml có nắp nhấn kín chứa 0,3ml môi trường thạch dùng để kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy Thành phần: Urea, Phenol red, Agar, pH 6.8 ± 0.2 ở 25°C
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 50 ống
31
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A, B (Anti AB (IgM)
4
Lọ
Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-AB kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A-5E10; B-2D7 1,0ml. ISO-13485 -Quy cách: Lọ 10ml.
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Lọ 10ml
32
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người (Anti D (IgG+IgM))
2
Lọ
Kháng thể đơn dòng có dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-D BS225 1,0ml. ISO-13485
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Lọ 10ml
33
Gelcard phản ứng hòa hợp trong môi trường kháng Globulin của người ở 37 độ C, Coombs trực tiếp, coombs gián tiếp, sàng lọc KTBT
100
Card
AHG x 6; sodium azide < 0.1%; có kết quả sau 5 phút ủ và 5 phút ly tâm. Tương thích hệ thống Stargel 10
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 100 card
34
Gelcard phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 độ C
100
Card
Neutral gel x 6, Sodium Azide <0.1%, 5 phút ly tâm. Tương thích hệ thống Stargel 10
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 100 card
35
Hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
1
Hộp
Hồng cầu 20%, rimethoprim, chloramphenicol, Sulfamethoxazole, âm tính với HBsAg, HCV và HIV (1+2). Tương thích hệ thống Stargel 10.
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 3x 2ml
36
Hồng cầu mẫu A1,B
2
Hộp
Hồng cầu 20%, Trimethoprim, chloramphenicol, Sulfamethoxazole, âm tính với HBsAg, HCV and HIV (1+2). Tương thích hệ thống Stargel 10.
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Hộp 2x 2ml
37
Bôm gắn tiêu bản
1
Chai
Hóa chất dùng để gắn lamen dạng chất lỏng, không màu. - Thành phần gồm có: Xylene, nhựa Acrylic
Trung tâm Y tế khu vực Cẩm Khê
Chai 118ml
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
11/09/2025
Số quyết định phê duyệt
695/YCBG-TTYT
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 9

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây