Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Băng cuộn Y tế |
1.460 |
cuộn |
Chất liệu vải, kích thước: 7,7cm x 150cm |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
7.7cm*150cm, Gói 10 cuộn |
||
2 |
Băng gạc vô trùng cố định kim luồn |
11.000 |
miếng |
Thiết kế có lỗ khoét sẵn và rãnh cắt, dễ dàng trong việc sử dụng - Có đính miếng gạc vô trùng thấm hút dịch rò,và miếng gạc nâng kim - 4 góc miếng băng được bo tròn - Có thể dùng khi tắm rửa - Đóng gói tiệt trùng. - Kich thước 6cm x 9cm |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
3 |
Bông vô trùng 5x5cm |
14 |
gói |
Bông vô trùng, Được cắt sẵn, kích thước 5cm x 5cm. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
500 gam/gói |
||
4 |
Bông không thấm nước |
10 |
kg |
Bông không hút nước, gói 1 kg |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
1 kg/gói |
||
5 |
Bông ép sọ não 2cm x 7cm có dây cản quang |
1.000 |
cái |
Gạc không dệt hút nước hoặc bông tự nhiên tinh chế |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
5 cái/ gói |
||
6 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
40 |
bộ |
Bộ gây tê ngoài màng cứng cho phép dùng liên tiếp hay nhiều lần thuốc giảm đau, catheter 20G hoặc 22G (pediatric), kim Tuohy 18G hoặc 19G dài 50mm, lọc gây tê ngoài màng cứng phẳng 0.2 µm, băng keo tự dính để cố định bộ lọc, bơm tiêm có độ kháng thấp 10ml, bơm tiêm thường 10ml, dao mổ 1.6x35mm, kim 0.9x40mm, kim gây tê dưới da 0.5x25mm, nút chặn kim Tuohy. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
1 Bộ/ Gói |
||
7 |
Bộ súc rửa phế quản |
500 |
cái |
Chất liệu: Nhựa y tế, không gây kích ứng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Gói 1 cái |
||
8 |
Chỉ Chromic 3/0 kim tròn, kim dài 24mm (Catgut) hoặc tương đương |
72 |
Sợi |
Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut kim tròn số 3/0, kim dài 24mm (Catgut) hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
9 |
Chỉ Mersilk 2/0 13x60 không kim hoặc tương đương. |
216 |
Sợi |
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, không kim. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
10 |
Chỉ Polyglacxan 7/0 (vicryl) hoặc tương đương |
72 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp, số 7, kim tròn 1/2C. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
11 |
Chỉ thép số 5 kim tròn |
24 |
Tép |
Chất liệu: Thép không gỉ. Loại số 5, kim tròn, kim dài 48mm, chỉ dài ≥ 45cm. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
4 Sợi/ Tép |
||
12 |
Chỉ phẫu thuật V-loc 4.0 hoặc tương đương |
160 |
Sợi |
Kích thước: 4.0. Đường kính: 0,15-0,199mm. chiều dài ≥ 17cm, kim tròn 1/2C, 26mm. Loại chỉ tiêu trung bình, có gai không cần nốt buộc. Tiêu chuẩn FDA, ISO 13485 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
13 |
Dây garo |
280 |
Cái |
Thun co giãn, có băng dính để giữ cố định. Sử dụng được nhiều lần |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
10 cái/ gói |
||
14 |
Dây truyền sử dụng truyền hóa chất |
100 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PP hoặc tương đương. Không có nhựa PVC trong các thành phần của bộ dây. Đầu chọc có lỗ thông hơi. Khóa và bánh xe đủ nhạy, dễ điều chỉnh tốc độ dịch chảy. Các đầu nối không bị hở. Có bầu nhỏ giọt. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
15 |
Dây truyền dịch chịu áp lực cao |
56.600 |
cái |
Dây truyền dịch có kim đầu kim sắc nhọn, từ vật liệu inox không gỉ, không bị cặn trong, có nắp đậy bảo vệ, van thoát khí có màng lọc khí vô khuẩn từ 15 đến 20µm, buồng nhỏ giọt và ống nhỏ giọt có thiết kế màng lọc dịch, trong dễ quan sát theo dõi đếm giọt, dây mềm dẻo không gãy gập. Chiều dài dây ≥160cm. Chịu được áp lực cao, dùng được cho máy truyền dịch. Tiệt trùng bằng EO. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
16 |
Găng tay nylon |
38.800 |
Đôi |
Chất liệu: Polyethylene hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
17 |
Gạc dẫn lưu TMH 0,75x200x 4lớp |
1.200 |
cái |
Chất liệu: Gạc hút nước 100% cotton và bông tự nhiên tính chế. Kích thước: 0,75cm x200cm x 4 lớp. Tiệt trùng. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
18 |
Gạc đắp bỏng (Vaselin) |
2.900 |
cái |
Gạc thông thoáng, không dính cấu tạo bởi các mắt lưới polyester, phân tán trong vaselin, giúp thay băng không đau và lành thương trong môi trường ẩm. Tiệt trùng |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
19 |
Gạc băng mắt |
2.500 |
cái |
Chất liệu: Gạc hút nước 100% cotton và bông tự nhiên tính chế. Tiệt trùng. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
10 cái/gói |
||
20 |
Giấy thử pH chia nhỏ độ |
6 |
Hộp |
Giấy thử pH, đo pH= 1-12 cùng bảng màu đối chiếu để xác định pH |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
21 |
Giấy thử nhiệt hấp tiệt trùng |
96 |
cuộn |
Giấy thử nhiệt hấp, kích thước: 1,25cm x 50m. Sau khi khử trùng, dải chỉ thị sẽ chuyển màu. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
84 cuộn/thùng |
||
22 |
Hệ thống hút kín số 12,14 (Dây hút đờm vô trùng) |
150 |
Cái |
Chất liệu: PVC y tế, không latex. Size 12Fr, 14Fr. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Gói/1 cái |
||
23 |
Mask thở các cỡ cho người lớn & trẻ em |
40 |
Cái |
Mask thở oxy người lớn, trẻ em. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
1 cái/túi |
||
24 |
Nhiệt kế |
60 |
Cái |
Loại nhiệt kế thủy ngân. Dùng đo nhiệt độ cơ thể ở miệng, nách, hậu môn. Vạch chia độ rõ nét, dễ quan sát. Khoảng đo: từ 35 độ C – 42 độ. Có hộp nhựa để bảo quản. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
25 |
Tấm trải ni lon 0,8x1,2m, 1mx1,5m |
400 |
tấm |
Chất liệu: PE, tiệt trùng. Kích thước: 0,8x1,2m, 1mx1,5m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
26 |
Que cấy |
20 |
Cái |
Chất liệu: Thép không gỉ. Đầu que cấy loại vòng tròn, dùng để phân lập. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
27 |
Thông chữ T các số 14-18 |
36 |
cái |
Chất liệu cao su y tế. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
1 Cái/ Gói |
||
28 |
Tăm bông đũa mảnh thép vô trùng lấy bệnh phẩm |
200 |
cái |
Hàn kín tiệt trùng từng que. Dùng để lấy các mẫu bệnh phẩm quệt tế bào. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
29 |
Túi hậu môn nhân tạo loại xả |
40 |
cái |
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, túi xả. Đế làm từ hydrocolloid bảo vệ da. Tích hợp khóa cuốn và có lọc khí chống mùi. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
1 Cái/ Gói |
||
30 |
Túi laser |
1.600 |
cái |
Màng PP, PE. Tiệt trùng và đóng trong từng túi riêng biệt. Kích thước: ≥ (15cm x 210cm). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
31 |
Túi chườm nóng |
10 |
cái |
Chất liệu: cao su y tế, không độc hại, chịu được nhiệt độ cao (~120°C), dễ dàng làm sạch, an toàn, bền. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
32 |
Túi chườm lạnh |
8 |
cái |
Chất liệu: nylon không độc, dễ dàng làm sạch, an toàn, bền. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
33 |
Glucosa tinh khiết |
36 |
kg |
Glucose bột |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
34 |
Oxy già 3% |
40 |
chai |
H2O2 3%V. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
500ml |
||
35 |
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng hơi nước |
60.000 |
miếng |
Thiết kế dạng que giấy dài có vạch mực chỉ thị hóa học. Vạch mực chuyển màu sau khi quá trình xử lý tiệt trùng hơi nước. Sủ dụng với nhiệt độ hấp 121°C hoặc 134°C. Thành phần không chứa Chì gây độc hại. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
100 miếng/hộp |
||
36 |
Indigocarmin |
10 |
lọ |
Dùng để nhuộm sinh phẩm. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
37 |
Chỉ co nướu (nha khoa) |
4 |
Cuộn |
Làm từ 100% các sợi cotton đan vào nhau với một kết cấu đặc biệt và tinh khiết, không ngâm tẩm hóa chất. Khả năng hấp thụ chất lỏng (dịch nướu, máu) cao hơn 30% so với các loại chỉ co nướu khác. Cuộn dài ≥ 2,44m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
38 |
Calci che tủy chiếu đèn |
4 |
Ống |
Vật liệu trám lót Calcium Silicate gia cố nhựa, quang trùng hợp, sử dụng che tủy trực tiếp, gián tiếp. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
39 |
Thước nội nha |
6 |
cái |
Thước đo trâm nội nha. Chất liệu nhựa. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
40 |
Vật liệu trám bít MTA hoặc tương đương |
4 |
tuýp |
Thành phần bao gồm các hạt Trioxide như oxide tricalcium, oxide silicate, oxide bismute và các hạt ưa nước như tricalcium silicate, tricalcium aluminate. Công dụng giúp điều trị các trường hợp nội nha như: che tủy, trám tiêu chân răng, trám chóp tủy, vá lủng sàn tủy, trám ngược,… Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
41 |
Đai nhám kẽ |
4 |
gói |
Sợi nhám kẽ siêu mỏng nhưng rất chắc chắn. Bền chắc dẻo dai với nhiều độ mịn khác nhau. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
42 |
Kẹp giấy cắn |
4 |
cái |
Kẹp giấy cắn, dài 140mm - 155mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
43 |
Khăn giấy sát khuẩn nhanh (vệ sinh dụng cụ nha khoa) |
14 |
hộp |
Dạng gạc lưới có tẩm 0,5% Chlorhexidine Acetate. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
100 tờ |
||
44 |
Bio ceramic sealer trám bít ống tủy |
2 |
ống |
Cement trám bít ống tủy vĩnh viễn với tính tương hợp sinh học cao. Độ pH cao, ưa nước, có khả năng kháng khuẩn cao giúp hạn chế tối đa sự hình thành của vi khuẩn trong ống tủy. Không co, không giãn nở. Độ cản quang cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
45 |
Mặt gương nha khoa |
190 |
cái |
Phần vỏ bọc kim loại, mặt gương sáng bóng dễ dàng thao tác. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
46 |
Ống hút phẫu thuật |
200 |
cái |
Ống hút làm bằng nhựa dẻo được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
47 |
Tăm bôi keo |
6 |
hộp |
Cọ tăm bông siêu nhỏ dùng để quét keo dán nha khoa sử dụng một lần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
100 cái/ hộp |
||
48 |
Cao su lấy dấu lỏng |
24 |
cặp |
Độ ổn định tốt, tính chảy tốt, hộp 2 hủ hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
49 |
Cao su lấy dấu đặc, vừa |
18 |
Cặp |
Độ cứng cao, hình thái bền vững, hộp: 2 hủ: nền và chất xúc tác. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
50 |
Lentulo (nha khoa) |
200 |
Cái |
Dụng cụ nhỏ, có khấc. Được dùng với tay khoan khuyủ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
51 |
Thuốc đánh bóng |
40 |
cái |
Bột đánh bóng, có hương trái cây. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
52 |
Khay lấy dấu nhựa |
60 |
Cái |
Chất liệu: nhựa. Gồm nhiều kích cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
53 |
Mũi khoan cắt xương (loại Hp, FG) |
40 |
Cái |
Làm bằng hợp kim không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
54 |
Chốt sợi thủy tinh các cỡ |
100 |
cái |
Chất liệu composite gia cường sợi thủy tinh, khả năng cản tia X, độ đàn hồi tương tự ngà răng, khả năng dẫn sáng tốt, tăng hiệu quả trùng hợp, nhiều kích cỡ phù hợp với ống tủy. Mỗi size sẽ có 1 loại mũi khoan chuyên biệt. Nhiều đường kính, có mã màu dễ nhận biết. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
55 |
Mũi khoan chốt sợi |
40 |
cái |
Chất liệu: Thép không gỉ hoặc tương đương. Độ bền cao và sắc. Đánh dấu màu tương ứng với màu trên chốt. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
56 |
Thám châm nha khoa 2 đầu |
100 |
cái |
Hợp kim không rỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
57 |
Thuốc diệt tủy răng |
4 |
lọ |
An toàn, không chứa arsenic. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
3g |
||
58 |
Bảng so màu răng |
2 |
cái |
Gồm 29 màu, chia 6 nhóm theo độ sáng tối từ 0 đến 5 (0 là sáng nhất, 5 là tối nhất). Mỗi nhóm lại có 3 nhóm tông màu (tiêu chuẩn, sánh vàng, ánh đỏ). |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
59 |
Dầu bảo quản tay cầm mũi khoan |
12 |
Chai |
Có tác dụng làm sạch nhanh, hiệu quả và bôi trơn tất cả các loại tay khoan nhanh, tay khoan chậm, motor hơi. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
500ml |
||
60 |
Thạch cao trắng, vàng |
6 |
kg |
Thạch cao cứng type 4, có độ bền nén cao, giảm mài mòn, cân bằng thyxotropy giúp đổ mẫu hàm nhanh, chính xác. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
61 |
Chêm các cỡ |
6 |
hộp |
Chất liệu mềm dẻo, bề mặt nhẵn bóng, các cạnh được thiết kế phù hợp với không gian kẽ răng, tạo được lực đệm phù hợp. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
50 cái/hộp |
||
62 |
Sáp lá |
12 |
gói |
Sáp lá hồng, mềm dẻo, dễ hình thành và giữ dạng dùng ghi dấu khớp cắn, lên gối sáp |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
200g |
||
63 |
Đầu bơm cao su lỏng |
4 |
Gói |
Đầu trộn cao su lỏng tỷ lệ 1:1 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
50 cái/ gói |
||
64 |
Dung dịch tiệt trùng lạnh nha khoa |
2 |
can |
Dung dịch có thành phần Glutaraldehyde 2% để khử khuẩn mức độ cao, tiệt trùng lạnh dụng cụ nha khoa không chịu nhiệt. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
5 lít/ can |
||
65 |
Cortisomol |
48 |
Lọ |
Thành phần gồm prednisolone, diiod thymol, kẽm oxit, bari sunfat. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
15 gam/ lọ |
||
66 |
Dung dịch bơm rửa ống tuỷ |
40 |
Lọ |
Dung dịch bơm rửa ống tủy có tính chất đệm, ổn định độ pH. Kháng khuẩn tốt, phổ diệt khuẩn rộng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
67 |
Đầu cạo vôi siêu âm các loại |
120 |
Cái |
Loại G4, G6, G8 phù hợp hệ EMS |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
68 |
Đài cao su đánh bóng |
120 |
Cái |
Cao su đánh bóng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
69 |
Composite opaque che màu |
8 |
Ống |
Composite dạng lỏng, có đặc tính cản quang và che màu chuyên dụng, quang trùng hợp. Độ cản quang tối thiểu 200 Al. Độ sâu trùng hợp cho một lần đèn đạt tối thiểu 0.5mm tùy thuộc vào thời gian chiếu đèn. Tương thích với các loại đèn quang trùng hợp nha khoa phổ thông (Đèn LED hoặc Halogen) có dải bước sóng trong khoảng 400 - 500nm. Vật liệu có độ nhớt lỏng vừa phải (Flowable), có tính chất thixotropic (tự san phẳng khi có lực bơm và giữ nguyên hình dạng sau khi ngừng bơm). Cung cấp các tông màu che biệt hóa, có khả năng che phủ nền tối/kim loại. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
70 |
Cement trám răng |
48 |
Hộp |
Vật liệu glass ionomer cement trám hoàn tất. Gồm lọ bột và nước. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
71 |
Cement gắn cầu mão |
4 |
Hộp |
Cement glass ionomer resin-reinforced hoặc Resin cement tăng cường lực dán, sử dụng được cho đa dạng các loại phục hình. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
72 |
Mũi khoan kim cương |
2.000 |
Cái |
Làm bằng hợp kim đầu tác dụng phủ hạt kim cương dùng mài răng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
73 |
Mũi khoan Gates |
80 |
Cái |
Làm bằng hợp kim không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
74 |
Mũi đánh bóng composite |
200 |
Cái |
Chất liệu: đá, silicon, kim cương. Công dụng làm mịn và sáng bóng bề mặt miếng trám composite. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
75 |
Ống hút nước bọt |
8.000 |
Cái |
Ống hút làm bằng nhựa, sử dụng để hút nước bọt trong nha khoa. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
76 |
Tube Eppendort 2ml vô trùng |
2.400 |
Cái |
Thể tích: 2ml. Chất liệu: Nhựa PP độ trong suốt cao. Nhiệt độ làm việc từ -80°C đến 121°C không bị biến dạng. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
77 |
Tube dùng cho máy máu lắng tự động SFRI3000 hoặc tương đương |
1.800 |
cái |
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
78 |
Giấy chùi kính hiển vi |
6 |
hộp |
Chất lượng giấy cao cấp, không làm trầy xước. Bảo về bề mặt kính hiển vi. Kích thước: ≥ (9cm x 7cm). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
100 tờ/ hộp |
||
79 |
Đầu col xanh có lọc 1000µl |
50 |
Hộp |
Đầu côn/tip có lọc (Filter Tip) giúp ngăn ngừa những cặn và aerosols (Sol khí) có trong dung dịch khi hút chất lỏng bằng micropipet, làm giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm chéo không mong muốn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
96 cái/ hộp |
||
80 |
Đầu col vàng có lọc 200µl |
100 |
Hộp |
Đầu côn/tip có lọc (Filter Tip) giúp ngăn ngừa những cặn và aerosols (Sol khí) có trong dung dịch khi hút chất lỏng bằng micropipet, làm giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm chéo không mong muốn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
96 cái/ hộp |
||
81 |
Đầu col trắng có lọc 20µl |
40 |
Hộp |
Đầu côn/tip có lọc (Filter Tip) giúp ngăn ngừa những cặn và aerosols (Sol khí) có trong dung dịch khi hút chất lỏng bằng micropipet, làm giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm chéo không mong muốn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
96 cái/ hộp |
||
82 |
Đầu col vàng có lọc 10µl |
50 |
Hộp |
Đầu côn/tip có lọc (Filter Tip) giúp ngăn ngừa những cặn và aerosols (Sol khí) có trong dung dịch khi hút chất lỏng bằng micropipet, làm giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm chéo không mong muốn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
96 cái/ hộp |
||
83 |
Dụng cụ lọc khuẩn cho máy đo hô hấp ký toàn thân(body) |
60 |
Cái |
Kích thước (cao x rộng): 84.65 x 97.7 mm Đường kính trong (điểm kết nối với cảm biến): 30 mm. Hiệu quả lọc tối đa 0,027 μm Lọc khuẩn BEF 99,9999% Lọc virut VFE 99,9999% hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
84 |
Dây máy thở dùng 1 lần |
40 |
Sợi |
Dây thở silicone sử dụng 01 lần. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
1 Sợi/túi |
||
85 |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
20 |
Cái |
Thiết kế gọn nhẹ, chống tràn và thân thiện với người sử dụng. Thiết kế để theo dõi huyết động học ít xâm lấn. Thiết bị gồm một đầu cảm biến nhiệt tại đầu catheter dùng trong phương pháp pha loãng nhiệt qua phổi. Có nòng thứ hai để đo huyết áp động mạch. Chất liệu được làm bằng Polyurethane. Đường kính vòng ngoài: khoảng 5F. Chiều dài: ≥ 200mm. Dây dẫn: Đường kính khoảng 0.53 mm/ chiều dài khoảng 600mm. Đường kính và chiều dài của cannul: Đường kính 18G/ chiều dài khoảng 80 mm. Đường kính 20G/ chiều dài khoảng 55 mm. Que nong mạch: Đường kính ngoài khoảng 1.8 mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
01 cái/ hộp |
||
86 |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt |
20 |
Cái |
Theo dõi huyết áp động mạch. Theo dõi cung lượng tim chính xác cùng với catheter PiCCO, Cảm biến áp lực được thiết kế trong suốt dễ dàng kiểm tra, Chất liệu: Polycarbonate (PC), Polyethylen (PE), Silicone (SI), Polyvinlchlorid (PVC), ABS, Hệ thống xả: Tốc độ ≥ 3ml/h với áp lực ≥ 300mmHg trong túi xả (xả nhanh > 2ml/s), Chiều dài dây đo huyết áp màu đỏ dài ≥ 150cm |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
01 cái/ hộp |
||
87 |
Gel tiếp xúc để đo điện não |
8 |
hộp |
Dùng cho các hệ thống máy điện não và máy điện cơ. Được dùng kèm với điện cực cup hoặc điện cực đĩa. Dùng để tăng độ dẫn truyền cho điện cực |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
88 |
Gel tẩy da Nurep hoặc tương đương |
4 |
lọ |
Dùng cho các hệ thống máy điện cơ, điện não. Giúp tẩy sạch tế bào chết của da bệnh nhân, làm giảm trở kháng, giảm nhiễu khi ghi tín hiệu điện cơ, điện não |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
89 |
Điện cực tim |
700 |
Cái |
Chuyên dụng cho máy Điện não đồ 64 kênh |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
90 |
Điện cực đất loại dán |
30 |
Cái |
Loại bản cực đôi, diện tích dẫn điện 125-135cm² . Tổng diện tích: 185-195 cm². Kích thước: (180x120mm) ± 10%. Cấu tạo gồm 4 lớp: Tấm đệm: được làm bằng P.E với một chất kết dính cho y tế ở phía dưới, uốn cong linh hoạt. Màng nhôm dẫn điện. Hydro-gel: phần tiếp xúc trực tiếp với da có độ linh hoạt rất giống mô tự nhiên: Giúp cải thiện độ dẫn điện, giảm trở kháng của da, giảm thiểu nguy cơ bỏng vùng đệm và có thể duy trì mật độ dòng điện cao; Độ bám dính tối ưu giữa da và tấm điện cực. Lớp lót: được làm bằng PET. Mặt tiếp xúc với điện cực được phủ một lớp silicone, giúp dễ dàng lấy điện cực ra. Không chứa mủ cao su thiên nhiên. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
91 |
Điện cực kim 26Gx1.5'' hay 26Gx2.0'' |
50 |
Cây |
Dài 1,5"-2", đường kính 26G(0.46mm). Lớp phủ Silicone và siêu sắc, với thiết kế 3 đầu nhọn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Hộp/25 Cây |
||
92 |
Đầu đốt cuốn mũi dưới |
10 |
cái |
Đầu đốt cuống mũi bằng công nghệ Plasma dùng cho máy Coblator. Đường kính đầu cắt 2.9mm, được thiết kế có đường nước để làm giảm phì đại niêm mạc mũi. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
93 |
Nắp trocard cỡ 5,5mm dùng cho mổ nội soi |
10 |
Cái |
Chất liệu: Cao su. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
94 |
Nắp van su hình phểu dùng cho troca 5.5 mổ nội soi |
20 |
Cái |
Chất liệu cao su, hình phễu đường kính 5mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
95 |
Dụng cụ cắt nối thẳng tự động dùng trong kỹ thuật cắt bao qui đầu |
10 |
Cái |
Cắt bao quy đầu. Chiều cao ghim 3,3±0,5. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Cái/ Hộp |
||
96 |
Kim sinh thiết tuyến tiền liệt |
10 |
cái |
Kim sinh thiết tuyến tiền liệt tự động dùng 1 lần size 18 Gauge x 20cm ( tham khảo; MC1820 MaxCore® Disposable Core Biopsy Instrument, 18g x 20cm , NSX BARD) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
97 |
Bộ catheter lọc máu dài hạn có van khóa khí tự động |
10 |
Cái |
Bộ catheter đường hầm dùng trong lọc máu dài hạn. - Chất liệu catheter bằng polyurethane, có cản quang. - Chiều dài từ đầu tip đến cuff là 19-27 cm, đường kính trong khoảng từ 14Fr đến 15.5Fr. - Catheter thiết kế vòng bít chống đi ngược dòng. - Tốc độ dòng chảy 300-500 ml/phút. - Các bộ phận đi kèm: 01 thông luồn catheter, cây tạo đường hầm, 01 dây dẫn, nắp đậy, ống thông. -Tiệt khuẩn. - Tỷ lệ tái lọc ≤ 2%; van khóa khí tự động ngăn ngừa thuyên tắc khí và máu trào ngược. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Hộp/ 5 cái |
||
98 |
Ống nối đặt nội khí quản |
50 |
Cái |
Dùng để nối giữa cút chữ Y và thiết bị đường thở. Dạng ống nhăn hoặc ống có khả năng co giãn/kéo dài linh hoạt. Chiều dài nằm trong khoảng từ 13cm đến 20cm. Đầu nối tiêu chuẩn quốc tế, gồm một đầu 22mm Male / 15mm Female và một đầu 15mm Male. Có tích hợp cổng hút đờm/nội soi với nắp đậy an toàn. Vật liệu nhựa dùng trong y tế, không chứa DEHP. Tiệt trùng bằng khí EO hoặc Gamma. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
99 |
Kim đầu tù dùng trong gây tê vùng |
200 |
Cái |
Loại đầu vát ngắn (Short bevel) với góc vát trong khoảng 30 - 45° hoặc cấu trúc đầu tù tương đương giúp tăng cảm giác tay và hạn chế tổn thương thần kinh. Thân kim được phủ lớp vật liệu cách điện hoàn toàn, đảm bảo chỉ dẫn truyền dòng điện tại vị trí đầu kim. Thân kim có xử lý bề mặt (bằng công nghệ khắc laser, dập nổi hoặc tương đương) giúp tối ưu hóa khả năng phản xạ sóng siêu âm dưới các góc tiếp cận khác nhau. Tích hợp sẵn dây kết nối với máy kích thích thần kinh cơ và đường truyền dịch/thuốc tê có đầu nối Luer Lock tiêu chuẩn. Kích cỡ: Dao động từ 20G đến 22G; Chiều dài từ 40mm đến 120mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE/ FDA. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
100 |
Dầu xịt bảo quản dụng cụ |
2 |
Chai |
Gốc dầu trắng y tế (Paraffin/White oil) đạt tiêu chuẩn tinh khiết hoặc tương đương. Không chứa silicone, không tạo vết ố, không tạo mảng bám cứng trên bề mặt dụng cụ sau khi tiệt khuẩn. Lớp màng dầu bôi trơn phải cho phép hơi nước xuyên thấu, không làm ảnh hưởng đến hiệu quả của quá trình tiệt khuẩn. Khả năng chịu nhiệt độ cao tối thiểu 134°C. Sản phẩm được chứng nhận an toàn sinh học không gây kích ứng. Chai dạng xịt, dung tích tối thiểu 300ml |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
101 |
Bộ dây tưới rửa cho hệ thống BoneScalpel |
85 |
Bộ |
Tương thích hoàn toàn về mặt cơ khí và vận hành với hệ thống máy cắt xương siêu âm BoneScalpel. Đoạn dây tại vị trí ép của bơm nhu động có độ đàn hồi cao, chịu được lực ép liên tục của con lăn bơm để duy trì lưu lượng tưới rửa ổn định theo cài đặt của máy chính. Sản phẩm sử dụng một lần, được tiệt khuẩn sẵn bằng phương pháp phù hợp (EO/Gamma), đóng gói vô trùng từng bộ riêng biệt. Chế tạo từ nhựa y tế chuyên dụng, không chứa các chất độc hại gây kích ứng mô. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
102 |
Túi bơm áp lực loại 0,5 lít |
3 |
Cái |
Dung tích 0,5 lít. Có đồng hồ hiển thị áp suất (khoảng đo tối thiểu từ 0 - 300 mmHg) HOẶC có cơ chế/vạch chỉ thị áp suất an toàn mã hóa bằng màu sắc trực quan, giúp dễ dàng quan sát từ nhiều góc độ. Dạng lưới nhựa/nylon bền chắc hoặc dạng nhựa y tế trong suốt, cho phép nhân viên y tế quan sát rõ ràng lượng dịch và loại dịch truyền bên trong. Gồm van xả áp (hoặc khóa ba ngả) và bóng bóp khí bằng chất liệu đàn hồi tốt, cho khả năng bơm căng nhanh chóng và duy trì áp lực ổn định, chống rò rỉ khí. Không chứa latex. Có thể tái sử dụng nhiều lần. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
103 |
Mask thở silicon người lớn |
5 |
Cái |
Chất liệu silicone y tế cao cấp, mềm mại, độ đàn hồi cao; không chứa thành phần cao su tự nhiên (Latex-free). Thân mặt nạ có độ trong suốt cao, cho phép nhân viên y tế quan sát rõ ràng vùng mũi, miệng và các chất tiết (nếu có) của bệnh nhân trong quá trình thao tác. Cỡ dành cho Người lớn, bao phủ kín vùng mũi và miệng. Đạt tiêu chuẩn kết nối quốc tế ISO 5356-1 (hoặc tương đương) với kích thước cổng nối tiêu chuẩn (22mm Female / 15mm Male hoặc tương đương), tương thích hoàn toàn với các loại bóng bóp cứu thương và dây thở tiêu chuẩn. Loại sử dụng nhiều lần (Reusable), chịu được quy trình làm sạch và tiệt khuẩn bằng phương pháp hấp ướt (Autoclave) ở nhiệt độ tối thiểu từ 121°C đến 134°C mà không bị biến tính hay giảm độ đàn hồi. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
104 |
Túi đựng oxy 50 lít |
1 |
Cái |
Dung tích 50 lít. Chất liệu nhựa y tế cao cấp hoặc tương đương, có độ bền cơ học cao, chống bục rách khi bơm căng, không chứa Latex. Tích hợp sẵn hệ thống van cơ học bằng nhựa cứng, đảm bảo độ kín tuyệt đối, chống rò khí ra sau khi nạp. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
105 |
Đai ngực bụng Rip |
10 |
Cái |
Dây đai đo nỗ lực hô hấp bằng công nghệ cảm ứng điện từ (Respiratory Inductance Plethysmography - RIP) để ghi nhận cử động hô hấp vùng ngực và bụng, theo tiêu chuẩn AASM. Tương thích hoàn toàn (kết nối trực tiếp hoặc thông qua cáp chuyển đổi đi kèm) với hệ thống máy đa ký giấc ngủ Nox A1s hiện có của đơn vị, đảm bảo không bị suy giảm hay nhiễu tín hiệu, loại dùng nhiều lần. Có nhiều kích cỡ lựa chọn cho người lớn đáp ứng chu vi vòng cơ thể tối thiểu từ 40 cm đến tối thiểu 130 cm. Chất liệu vải dệt mềm mại, thoáng khí, co giãn tốt, không gây kích ứng da khi tiếp xúc liên tục trong thời gian dài (8-10 tiếng), chất liệu chịu được các quy trình làm sạch, khử khuẩn y tế thông thường (giặt tay bằng xà phòng trung tính, lau cồn hoặc tương đương) mà không làm mất tính đàn hồi. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc FDA hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
106 |
Paste gắn điện cực |
5 |
Tuýp |
Dùng để bôi và cố định các loại điện cực (như điện cực cốc, điện cực đĩa...) lên da/da đầu; tăng cường khả năng dẫn điện và giảm trở kháng trong các kỹ thuật đo EEG, PSG, EP hoặc tương đương. Dạng kem hoặc gel đậm đặc, có độ bám dính cao giúp giữ điện cực ổn định liên tục trong thời gian đo dài hoặc qua đêm; tan hoàn toàn trong nước giúp dễ dàng làm sạch sau khi sử dụng. An toàn, không gây kích ứng da và niêm mạc. Dạng hũ hoặc tuýp, trọng lượng mỗi đơn vị đóng gói tối thiểu từ 100g đến 250g (hoặc tương đương) phù hợp cho nhu cầu sử dụng lâm sàng hàng ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc FDA hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
107 |
Dây oxy 2 lỗ chuyên dụng |
50 |
Cái |
Có đầu vặn để gắn vào máy Điện não đồ 64 kênh. Chiều dài ≥ 180cm. Loại Đầu luer đực. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
108 |
Gel tiếp xúc để đo điện não |
8 |
hộp |
Dùng cho các hệ thống máy điện não và máy điện cơ. Được dùng kèm với điện cực cup hoặc điện cực đĩa. Dùng để tăng độ dẫn truyền cho điện cực |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
109 |
Điện cực dán CNĐDT (máy điện cơ) |
120 |
cái |
Có độ dính tốt, diện tích miếng dán nhỏ. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
12 cái/ gói |
||
110 |
Kẹp clip cầm máu nội soi |
160 |
cái |
Clip cầm máu dùng trong nội soi sử dụng 01 lần loại liền cán. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
111 |
Súng sinh thiết lõi mô mềm tái sử dụng |
2 |
Bộ |
Thân súng làm bằng vật liệu hợp kim hoặc thép không gỉ y tế cường độ cao; chịu được các quy trình tiệt khuẩn/hấp tiệt trùng thông thường. Cơ chế bắn bằng hệ thống lò xo lực lớn, tự động cắt và lấy lõi mô tốc độ cao; kích hoạt bắn bằng cò hoặc nút bấm trên thân thiết bị. Hỗ trợ đa dạng các cỡ kim: Tối thiểu từ 14G đến 20G, chiều dài kim: Có nhiều lựa chọn chiều dài phù hợp với vị trí tổn thương, tối thiểu từ 10cm đến 30cm. Có khả năng điều chỉnh tối thiểu 02 mức hành trình xuyên thấu (chiều dài nấc cắt) trong khoảng từ 10 mm đến 25 mm để phù hợp với độ sâu của mô. Đầu mũi kim được thiết kế vát sắc nhọn để giảm sang chấn; có tính năng tăng cường phản xạ sóng siêu âm (Echogenic) để định vị rõ ràng dưới siêu âm. Có vạch chia khoảng cách bằng cm (hoặc dấu chỉ báo độ sâu) dọc theo thân kim để kiểm soát độ sâu khi đâm kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc FDA hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
112 |
Kim sinh thiết |
12 |
Cái |
Kim làm bằng thép không gỉ y tế chuyên dụng, đường kính kim 18G. Kim có thiết kế phần đuôi định vị. Tương thích với hệ thống súng sinh thiết lõi mô mềm tái sử dụng. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
113 |
Bộ nhuộm tiêu bản |
2 |
Bộ |
Bộ nhuộm lam gồm: 02 giá chứa tiêu bản 24-25 tiêu bản/giá; 12 bể chứa hóa chất nhuộm bằng nhựa có nắp kín, chống ăn mòn hóa chất; thể tích bể chứa hóa chất 300ml hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
12 hộp/bộ |
||
114 |
Bộ mở dạ dày qua da |
5 |
Bộ |
Chất liệu: Cao su tổng hợp. Tiêu chuẩn ISO13485, FDA hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
115 |
Que lấy mẫu đầu chổi nhựa PT |
2 |
Hộp |
Chất liệu: Nhựa PP+ đầu chổi sợi Nylon/PT, Chiều dài: 150mm-180mm; Đóng gói 1que/gói. Tiệt trùng: EO hoặc Gamma |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
100 que/hộp |
||
116 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng trong phẫu thuật nội soi chiều dài 60mm |
4 |
Cái |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi thay được nạp ghim, có khả năng xoay và gập góc, chiều dài đường cắt khoảng 60mm, đường kính cán 12mm, chiều dài cán 30cm-35cm, gập góc tối đa mỗi bên 45 độ, hàm đe bằng thép đúc không gỉ. Hệ thống cắt tích hợp lưỡi dao mới cho mỗi lần thay nạp ghim. Vật liệu thép không gỉ chuyên dụng, đảm bảo đường cắt sắc gọn. Có cơ chế nén mô chủ động hoặc sử dụng các hàng ghim có độ cao khác nhau để tối ưu hóa việc cầm máu và nuôi dưỡng mô. Độ mở hàm tối thiểu 22mm |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
117 |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật dài 60mm |
16 |
Cái |
Băng ghim phù hợp cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng trong phẫu thuật nội soi chiều dài 60mm. Có cơ chế hoặc thiết kế bề mặt giúp giữ mô cố định, hạn chế sự dịch chuyển mô trong quá trình dập ghim, có nhiều mã màu, mỗi mã màu đại diện cho từng độ dày mô khác nhau. Có tối thiểu 6 hàng ghim làm bằng hợp kim titanium, tương thích sinh học. Có nhiều chiều cao ghim mở từ 2,0mm đến 4,5mm. Tương ứng với chiều cao ghim đóng từ 1,0mm đến 2,0mm. Số lượng ghim tối thiểu ≥88 ghim. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
118 |
Keo dán da ống 0,5ml |
20 |
Ống |
Keo dán da thành phần 2-octyl cyanoacrylate. Ống 0,5ml. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
119 |
Miếng lưới vá thoát vị bẹn/thành bụng (Tấm màng nâng phục hồi thành bụng) cỡ 6cmx11cm |
100 |
Cái |
Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 6cm x 11cm. Lưới có trọng lượng 90g/m ² , độ dày lưới từ: 0.54 ± 10%, giới hạn lực đến 12kg/cm ², độ bền kéo tuyến tính ≥ 15Kgf, kích thước lỗ 0.8mm, số lượng lỗ 16/inch. Tiêu chuẩn FDA hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
120 |
Nong thực quản |
2 |
Cái |
Được thiết kế với đầu tip mềm, linh hoạt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
121 |
Dây dẫn truyền sóng viba Avecure MW-signal Extension cable Set |
2 |
sợi |
Dây dẫn truyền sóng Viba tương thích với máy Avecure. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Hộp/1 sợi |
||
122 |
Kim đốt sóng cao tần loại nhỏ, dài khoảng 15cm, kim khoảng 16G ( sử dụng công nghệ MWA) |
2 |
cái |
Kim đốt cỡ nhỏ 16 G loại dùng cho vi sóng cỡ 15 cm. Có cảm biến nhiệt ở đầu kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Hộp/1 cái |
||
123 |
Kim đốt sóng cao tần loại trung bình ( sử dụng công nghệ MWA) , kích thước khoảng 14G/15cm |
4 |
cái |
Kim đốt cỡ trung bình 14G loại dùng cho vi sóng cỡ 15 cm. Có cảm biến nhiệt ở đầu kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Hộp/1 cái |
||
124 |
Kim đốt sóng cao tần cỡ mini dùng cho máy đốt vi sóng khoảng 16G/10cm |
4 |
cái |
Kim đốt cỡ mini 16G dùng cho máy đốt vi sóng cỡ 10cm. Có cảm biến nhiệt ở đầu kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Hộp/1 cái |
||
125 |
Kim đốt sóng cao tần cỡ nhỏ dùng cho máy đốt vi sóng khoảng 16G/15cm |
2 |
cái |
Kim đốt cỡ nhỏ 16G dùng cho máy đốt vi sóng cỡ 15cm. Có cảm biến nhiệt ở đầu kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Hộp/1 cái |
||
126 |
Điện cực cầm máu lưỡng cực, đầu hình cầu, các cỡ |
2 |
Cái |
Tương thích cho máy nội soi cắt đốt tiền liệt tuyến IMAGE 1S. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
127 |
Phim CT Scanse 35 x 43cm |
500 |
hộp |
Phim khô laser kích thước 35x43cm. Thành phần PET 85-95%, polymers 1-10%, organic silver 1-10%, gelatine 1-10%, additives 0,1-15%, silver halides 0,05-1%. Tương thích với máy Fujifilm Drypix 8000 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
100 tờ |
||
128 |
Phin lọc khí Thận nhân tạo |
100 |
Cái |
Màng lọc kích thước 0,2 micron. Tiệt trùng bằng Ethylen Oxide. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
100 cái/hộp |
||
129 |
Quả lọc Diacap Ultra hoặc tương đương |
20 |
Quả |
Chất liệu màng lọc: Polysulfone. Sử dụng để lọc vi khuẩn và chất gây sốt. Tương thích với máy B.Braun. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
130 |
Tay cầm kìm sinh thiết nóng |
2 |
Cái |
Phù hợp với máy nội soi Olympus |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
131 |
Que chỉ thị hóa học dùng cho máy Plasma |
4 |
Hộp |
Phù hợp cho máy PlazMax Tuttnauer |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
250 que/ hộp |
||
132 |
Băng thử hóa học (18mmx50m) |
14 |
cuộn |
Kích thước: 18mm x 50m, Phù hợp cho máy PlazMax Tuttnauer |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Hộp 2 cuộn |
||
133 |
Que thử nước tiểu 10 thông số Multitis 10SG |
240 |
Hộp |
Dùng để đo bán định lượng bạch cầu, keton, nitrit, urobilinogen, bilirubin, protein, glucose,trọng lượng riêng, máu và pH trong nước tiểu. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. Sử dụng được cho máy nước tiểu CLINITEK Advantus |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Hộp/ 100 test |
||
134 |
Hóa chất xét nghiệm định lượngTSH3-UL |
5 |
hộp |
Mục đích sử dụng: dùng trong xét nghiệm định lượng hormone kích thích tuyến giáp (TSH, thyrotropin) trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA và heparin). - Thành phần: + Thuốc thử Lite: Albumin huyết thanh bò (BSA) kết hợp với kháng thể kháng TSH đơn dòng (~0,3 µg/mL) đánh dấu acridinium ester trong dung dịch muối đệm chất HEPES; IgG chuột; BSA; huyết thanh dê; chất hoạt tính bề mặt; các chất bảo quản + Pha rắn: Kháng thể kháng fluorescein đơn dòng được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ (~85 µg/mL) trong muối đệm HEPES; BSA; huyết thanh dê; chất hoạt tính bề mặt; các chất bảo quản + Thuốc thử phụ trong giếng: FITC liên hợp với kháng thể kháng TSH đơn dòng (~3 µg/mL) trong muối đệm HEPES; IgG chuột; BSA; huyết thanh dê; chất hoạt tính bề mặt; các chất bảo quản + Lọ chất hiệu chuẩn TSH3‑UL CAL: Sau khi hoàn nguyên, nồng độ hormone kích thích tuyến giáp (TSH) cao và thấp trong đệm HEPES; huyết thanh ngựa; natri azit (≤ 0,1%); các chất bảo quản |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
500 Tests |
||
135 |
Hóa chất định lượng HbA1c dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động |
16 |
Hộp |
Khả năng thực hiện xét nghiệm: xác định định lượng Hemoglobin A1c (IFCC mmol/mol và NGSP %) trong máu toàn phần của người sử dụng trên hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion (HPLC). Chứa đầy đủ các thành phần cho 400 xét nghiệm, bao gồm 02 bình chất đệm Buffer 1 chứa 2000 ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất đệm Buffer 2 chứa 1000 ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất rửa/pha loãng chứa 1600 ml nước khử ion, cột phân tích xử lý được 400 xét nghiệm kích thước 4.0 mm ID x 40 mm, 01 đĩa CD ROM, 01 bộ chất hiệu chuẩn/pha loãng, 01 bộ máu mồi, 01 bộ ống mẫu (50 ống 1.5 ml) và 01 cuộn giấy in. Phù hợp với máy IoNEX. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
400 test |
||
136 |
Anti HBe test nhanh |
160 |
test |
Xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBe, Loại mẫu sử dụng: Huyết thanh,Huyết tương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
137 |
HBeAg - Anti HBeAg -EIA |
8 |
hộp |
Xét nghiệm miễn dịch enzyme (ELISA) để xác định kháng thể và kháng nguyên “e” của virus viêm gan B trong huyết tương và huyết thanh người. Bộ xét nghiệm được dùng để theo dõi tình trạng nhiễm cấp tính của các bệnh nhân mạn tính đang điều trị. Chỉ dùng cho chẩn đoán “in vitro” |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
96 test/ hộp |
||
138 |
HBsAg test nhanh |
800 |
test |
Xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B, Loại mẫu sử dụng: Huyết thanh,Huyết tương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Hộp 40 test |
||
139 |
Thẻ định nhóm máu ABO tại giường |
5.000 |
thẻ |
Kháng thể đơn dòng đã được đông khô, có màu khác nhau, gắn sẵn vào các vị trí tương ứng trên tấm card. Có phần ghi thông tin bệnh nhân, túi máu, lưu trữ được. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
140 |
Kim chọc tủy 01 lần |
100 |
cái |
Thiết bị sử dụng một lần để lấy dịch tủy xương với độ chính xác cao. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
141 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cystatin C |
8 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cystatin C; Thành phần: Cystatin C Latex Reagent chứa hạt latex phủ kháng thể (dê kháng Cystatin C người 0,5%,, Natri azid 0,95 g/L, Đệm glycin (pH 7,3); Cystatin C Buffer chứa Muối đệm phosphat, (pH 7,43), Chất tẩy rửa 0,5 %; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương; Dải đo: 0 – 10 mg/L; Giới hạn phát hiện: 0,08 mg/L; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4% |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
2x25mL Buffer, 1x10mL Latex |
||
142 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cystatin C |
4 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cystatin C; Thành phần: Huyết thanh người, natri azid 0,095 % |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
1x2mL |
||
143 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Cystatin C |
4 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Cystatin C; Thành phần: Huyết thanh người, natri azid 0,095 % |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
6x2mL (2 LeveLs) |
||
144 |
Kháng thể kháng Sm (Anti Sm) |
8 |
hộp |
Xét nghiệm miễn dịch enzyme (ELISA) dùng để định lượng hoặc định tính tự kháng thể IgG kháng tự kháng nguyên Sm trong huyết tương và huyết thanh người. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
hộp/ 96 test |
||
145 |
Kháng thể kháng dsDNA (Anti-dsDNA) |
8 |
hộp |
Xét nghiệm miễn dịch Enzyme (ELISA) để định lượng/định tính kháng thể tự miễn IgG kháng DNA mạch đôi (dsDNA) trong huyết thanh và huyết tương người |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
hộp/ 96 test |
||
146 |
EBV IgM- EIA |
5 |
hộp |
Xét nghiệm miễn dịch enzyme (ELISA) để định lượng hoặc định tính các kháng thể IgM với Kháng nguyên Capsidic của virus Epstein Barr (EBV) trong huyết tương và huyết thanh người |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
hộp/ 96 test |
||
147 |
CMV IgM - EIA |
5 |
hộp |
Xét nghiệm miễn dịch Enzyme (ELISA) để xác định kháng thể lớp IgM kháng Cytomegalovius hoặc CMV trong huyết tương và huyết thanh người |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
hộp/ 96 test |
||
148 |
TPHA |
6 |
Hộp |
Dùng để chẩn đoán xác định bệnh Giang mai. Sản xuất tại Châu Âu hoặc Mỹ hoặc Châu Á. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu 100%. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
100 test/ hộp |
||
149 |
Sabouraud Chloramphenicol agar |
3 |
Hộp |
Môi trường pH axit để phân lập các loại nấm và nấm men khác Thông số kỹ thuật: Thành phần (g/l): Mycological peptone 10.0, Glucose (dextrose) 40.0, Chlorampenicol, Agar 15.0 - pH 5.6 ± 0.2 tại 25°C Sản phẩm đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485. Môi trường chọn lọc chuyên dùng để nuôi cấy và phân lập nấm (nấm men, nấm mốc), có bổ sung kháng sinh Chloramphenicol, Gentamycin hoặc Cycloheximide nhằm ức chế vi khuẩn ngoại nhiễm, giúp thu được kết quả chính xác. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
500 gam/hộp |
||
150 |
Chỉ thị sinh học hấp tiệt trùng |
200 |
ống |
Chỉ thị sinh học dành cho tiệt khuẩn hơi nước chưa bào tử Geobacillusstearothermophilus, ống dịch môi trường nuôi cấy bào tử kín có chỉ thị pH |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
100 ống/hộp |
||
151 |
Elecsys Testosterone II |
5 |
Hộp |
Bộ thuốc thử được dán nhãn TESTO II. Gồm M vi hạt phủ, R1 anti-testosterone-Ab và R2 Testosterone-peptide. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
100 test |
||
152 |
Testosterone II CalSet II |
2 |
Hộp |
Gồm 2 loại TESTO cal 1 và TESTO cal 2 mỗi loại 2 chai. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
4 x 1.0 mL |
||
153 |
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn gram âm có colistin (kỹ thuật vi pha loãng) |
30 |
Hộp |
Khay 96 giếng và được sử dụng trong chẩn đoán in-vitro (IVD). Mỗi khay được nhỏ liều kháng sinh ở độ pha loãng thích hợp và được đóng gói riêng trong túi giấy bạc kèm theo gói hút ẩm silica gel. Khay kháng sinh đồ Sensititre dành cho vi khuẩn Gram âm với Colistin, Ceftazidime/Avibactam và Ceftolozane/Tazobactam. Thành phần kháng sinh: Colistin, Piperacillin/tazobactam liều cố định 4, Ceftolozane/tazobactam 4, Ceftazidime/avibactam, Meropenem. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Hộp/10 khay |
||
154 |
Nước khử khoáng vô trùng |
300 |
Ống |
Nước khử khoáng là môi trường pha loãng các vi sinh vật được phân lập từ các mẫu lâm sàng, để thử nghiệm độ nhạy cảm với kháng sinh và xác định định tính trong in vitro. Thành phần: Nước khử khoáng. Đóng gói: 100 ống x 5 mL/hộp |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Hộp/100 ống |
||
155 |
Môi trường canh thang Muler Hilton (Kháng sinh đồ vi pha loãng) |
300 |
Ống |
Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES (CAMHBT). Thành phần: Dung dịch chứa các ion canxi, ion magiê, canh thang Mueller Hinton và đệm TES. Đóng gói 11ml trong ống có nắp vặn chất liệu borosilicate. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Hộp/100 ống |
||
156 |
Xét nghiệm sàng lọc gen kháng Carbapenem và Colistin( bằng phương pháp realtime PCR) |
500 |
test |
Bộ xét nghiệm dùng để xác định các carbapenemases Ambler loại A, B và D chính chịu trách nhiệm kháng kháng sinh carbapenem và gen kháng colistin ở vi khuẩn họ Enterobacteriacea và vi khuẩn Gram âm không lên men đường - Master mix pha sẵn, chứa thành phần dUTP/UNG giúp ngăn chặn nguy cơ nhiễm từ lần khuếch đại trước. - Nguồn mẫu: Mẫu phết trực tràng và khuẩn lạc vi khuẩn. - Giới hạn phát hiện (LOD): 8.8 - 21.7 copies/phản ứng (đối với IMP, VIM, NDM) 1.5 - 13.3 copies/phản ứng (đối với KPC, OXA-48-like, mcr1, 2, 4) - Độ đặc hiệu chẩn đoán: 100% (đối với IMP, VIM, NDM); 96.9 - 98.9% (đối với KPC, OXA-48-like, mcr1, 2, 4 ) - Độ nhạy chẩn đoán: 100%. - Độ chính xác: + 100% (đối với IMP, VIM, NDM ) + 97.5 - 99.0% (đối với KPC, OXA-48-like, mcr1, 2, 4 ) - Thành phần phản ứng: Carba A+D Real-time mix, Carba B Real-time mix, Đối chứng dương Carba A+D, Đối chứng dương Carba B. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE-IVD, Xuất xứ: G7. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
50 tests/bộ |
||
157 |
Bộ hóa chất ly trích và tinh sạch DNA bộ gen, DNA/RNA virus, DNA vi khuẩn bằng công nghệ cột lọc. |
500 |
test |
Bộ kít dùng ly trích và tinh sạch DNA bộ gen, DNA/RNA virus, DNA vi khuẩn bằng công nghệ cột lọc từ nhiều nguồn mẫu. Có Carrier RNA hỗ trợ tách chiết. - Nguồn mẫu: đa nguồn mẫu (huyết tương, huyết thanh, dịch cơ thể không tế bào, các loại mẫu phết, mẫu đờm, dịch rửa phế quản, dịch tiết khí quản, mẫu vi khuẩn nuôi cấy, dịch nổi mẫu phân, dịch não tủy, dịch nổi nuôi cấy tế bào, mẫu máu tươi đông lạnh, mô sinh thiết, nước tiểu). - Thông số kỹ thuật: Khả năng tách chiết từ 100 ul máu tươi, 200 ul huyết thanh/ huyết tương/nước tiểu dịch não tủy (CSF)/ dịch nổi phân... Hiệu suất thu hồi DNA genome từ máu toàn phần: 1 ug DNA. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE-IVD |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
250 test/Bộ |
||
158 |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
16 |
Hộp |
Hóa chất để xác định thời gian prothrombin (PT) và định lượng fibrinogen trong huyết tương người trên máy xét nghiệm đông máu tự động. Hoá chất với độ nhạy ISI trung bình đạt 1,00. Độ tuyến tính với Fibrinogen tối thiểu thuộc 60 - 700 mg/dL. Dạng Bột khô và chất bảo quản và đệm. Thành phần tối thiểu chứa: yếu tố mô người tái tổ hợp, phospholipid tổng hợp, canxi clorua. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) tối thiểu từ 10 ngày ở nhiệt độ 2-8 độ C và tối thiểu từ 10 ngày ở 15 độ C trên máy. Chứng nhận chất lượng CE, ISO (13485) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
5 x 20 mL+5 x 20 mL |
||
159 |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
16 |
Hộp |
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride. Dạng Lỏng. Thành phần tối thiểu chứa silica keo, phospholipid tổng hợp, đệm và chất bảo quản. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) tối thiểu từ 30 ngày nhiệt độ 2-8 độ C, tối thiểu từ 10 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy. Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
5 x10 mL+5 x10 mL |
||
160 |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
16 |
Hộp |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen-Clauss. Dạng Bột khô. Thành phần tối thiểu chứa: thrombin nguồn gốc bò. Độ tuyến tính tổi thiểu 35 mg/dL và tối đa 1000 mg/dL. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) tối thiểu từ 3 ngày nhiệt độ 2-8 độ C, tối thiểu từ 3 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy. Đóng gói: 20 mL (hoặc tương đương) Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
10 x2 mL |
||
161 |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
16 |
Hộp |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer theo phương pháp miễn dịch độ đục thực hiện trên máy xét nghiệm đông máu, loại trừ khả năng mắc thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (VTE). Ngưỡng xét nghiệm tối thiểu từ 500 ng/mL, độ nhạy tối thiểu từ 99.99%, độ đặc hiệu trung bình đạt từ 40%, độ tuyến tính tối thiểu thuộc 215 - 128000ng/ml (chế độ auto rerun) và giá trị tiên lượng âm tính (NPV) đạt 100%. Hóa chất kèm theo chất đệm (hoặc chất pha loãng) và chất chuẩn. Dạng Lỏng. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp): hóa chất Latex tối thiểu từ 30 ngày nhiệt độ 2-8 độ C, tối thiểu từ 7 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy. Chứng nhận chất lượng CE, ISO (13485) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
3x4 mL+ 3x6 mL +2x1 mL |
||
162 |
Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer, gồm 2 mức nồng độ ngưỡng và nồng độ bất thường, thực hiện trên máy xét nghiệm đông máu. Dạng Lỏng. Thành phần tối thiểu chứa D-Dimer có nguồn gốc từ fibrin người. Thời gian ổn định: tối thiểu từ 30 ngày nhiệt độ 2-8 độ , tối thiểu từ 24 giờ nhiệt độ 15 độ trên máy. Chứng nhận chất lượng CE, ISO (13485) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
5x1 mL+5x1 mL |
||
163 |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
10 |
Hộp |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động. Thành phần tối thiểu chứa acid chlohydric 100 mmol/L. Đóng gói: 500 mL (hoặc tương đương) Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
1 x 500 mL |
||
164 |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
10 |
Hộp |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động. Thành phần tối thiểu chứa dung dịch natri hypoclorit. Đóng gói: 80ml (hoặc tương đương) Chứng nhận chất lượng CE, ISO (13485) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
1 x 80 mL |
||
165 |
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu |
16 |
Hộp |
Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên máy xét nghiệm đông máu. Dạng Lỏng. Thành phần tối thiểu có chứa natri cloride và natri azide. Đóng gói: 100 mL (hoặc tương đương) Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
1 x 100 mL |
||
166 |
ACL TOP Cuvette |
16 |
Hộp |
Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động bằng phương pháp đo quang. Đóng gói: Hộp 2400 cuvette (600 dải x 4 cóng) Thành phần: nhựa polystyrene Chứng nhận chất lượng CE, ISO (13485) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
2400 cuvette |
||
167 |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
6 |
Bình |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động. Thành phần tối thiểu chứa 2-Methyl-4-isothiazolin-3-one hydrochloride (MIT HCl). Đóng gói: 4L (hoặc tương đương) Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
1 x 4000 mL |
||
168 |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
6 |
Hộp |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C. Dạng đông khô. Thành phần tối thiểu: chứa huyết tương người. Thời gian ổn định: tối thiểu từ 24 giờ ở nhiệt độ 2-8 độ C với xét nghiệm PT, APTT, Fibrinogen, TT, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein C và Protein S, tối thiểu từ 8 giờ ở nhiệt độ 2-8 độ C với các xét nghiệm yếu tố Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
10 x 1 mL |
||
169 |
Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
6 |
Hộp |
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bình thường. Dạng Bột khô. Thành phần tối thiểu chứa huyết tương người. Thời gian ổn định tối thiểu 24 giờ với xét nghiệm PT, APTT, Fibrinogen, TT hoặc tối thiểu từ 8 tiếng với xét nghiệm Hepatocomplex. Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
10 x 1 mL |
||
170 |
Chất kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
6 |
Hộp |
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bất thường thấp. Dạng Bột khô. Thành phần tối thiểu chứa huyết tương người. Thời gian ổn định: tối thiểu 24 giờ với xét nghiệm PT, APTT, Fibrinogen, TT hoặc tối thiểu từ 8 tiếng với xét nghiệm Hepatocomplex. Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
10 x 1 mL |
||
171 |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
6 |
Hộp |
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu như PT, APTT, Hepatocomplex ở dải đo bất thường cao. Dạng Bột khô. Thành phần tối thiểu chứa huyết tương người. Thời gian ổn định: tối thiểu từ 24 giờ với xét nghiệm PT, APTT hoặc thời gian ổn định tối thiểu từ 8 tiếng với xét nghiệm Hepatocomplex. Chứng nhận chất lượng CE, FDA, ISO (13485) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
10 x 1 mL |
||
172 |
Acid Sulfuric |
20 |
Chai |
Hàm lượng > 98%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Chai 500ml |
||
173 |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ- Que giấy MIC các loại |
16 |
lọ |
Họ Kháng sinh đồ E- test kết hợp giữa phương pháp khuếch tán và vi pha loãng kháng sinh trên một que giá thể nhờ đó có thể xác định MIC của kháng sinh đối với vi khuẩn. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
10que/lọ |
||
174 |
Kalibicromat |
40 |
lọ |
Hàm lượng >98%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
500g |
||
175 |
Kowac |
28 |
tube |
Thuốc thử dùng kết hợp cùng với môi trường (SIM, MIU) hoặc đĩa giấy sinh hóa (H2S-IND) để thực hiện thử nghiệm sinh Indol. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
2ml |
||
176 |
Phenol |
2 |
lọ |
Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh / xét nghiệm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Lọ 500ml |
||
177 |
Huyết tương thỏ đông khô |
80 |
lọ |
Rabbit Plasma hồi phục trên EDTA và đông khô được sử dụng để phát hiện Staphylocoagulase. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Hộp 10 lọ |
||
178 |
SIM Medium |
2 |
lọ |
Sản xuất tại Châu Âu hoặc Mỹ, đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
500g |
||
179 |
Dung dịch đệm rửa Saline |
4 |
Thùng |
Chất pha loãng cho việc xử lý tự động các thẻ của máy. Mục đích sử dụng của túi chứa dung dịch nước muối 0,45% là chất pha loãng cho việc xử lý tự động các thẻ của máy tự động. Thành phần: 0.45 % Sodium Chloride Diluent. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
20 chai x 500ml/thùng |
||
180 |
Môi trường nuôi cấy vi sinh |
320 |
Đĩa |
Đĩa thạch 90mm. Môi trường đa năng dùng để nuôi cấy các vi sinh vật không khó tính. Thành phần (g/l): Beef extract 3; Peptones 5; Agar 15. pH = 7.0 ± 0.2 Môi trường dinh dưỡng dùng nuôi cấy vi sinh vật dễ mọc và không khó tính từ mẫu lâm sàng, mẫu nguyên liệu khác và khảo sát khả năng tan huyết của vi sinh vật. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
10 đĩa/Hộp |
||
181 |
Đinh Kitne các cỡ |
160 |
cái |
Đk đinh 1.2, 1.4, 1.5, 1.6, 1.8, 2.0, 2.2, 2.4, 2.8, 3.0mm. Dài ≥ 310mm, một đầu nhọn. Chất liệu thép không rỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Bì 10 cái |
||
182 |
Nẹp lòng máng 1/3, 6-8 lỗ, dùng vis 3.5 |
20 |
cái |
Dài từ 73 đến 97mm, từ 6 đến 8 lỗ thân, dùng vis 3.5, chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Bì 1 cái |
||
183 |
Nẹp DCP xương cẳng tay 4,5,6,7 lỗ |
10 |
cái |
Thân nẹp rộng từ 9mm đến 11mm, nẹp dày từ 2.5mm đến 3.5mm. Số lỗ thân từ 5 đến 8 lỗ, tương ứng với chiều dài nẹp từ 62 đến 98mm. Chất liệu thép không rỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Bì 1 cái |
||
184 |
Mũi mài xương nội soi cột sống, dài khoảng 265mm, đk thân khoảng 3,5mm, mũi cầu đk khoảng 3,3mm |
4 |
Cái |
Mũi mài xương nội soi cột sống, dài 265mm ± 10%, đk thân 3,5mm ± 10%, mũi cầu đk 3,3mm ± 10% |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
5 cái / hộp |
||
185 |
Mũi mài xương nội soi cột sống, dài khoảng 265mm, đk thân khoảng 4,5mm, mũi cầu đk khoảng 4,3mm |
4 |
Cái |
Mũi mài xương nội soi cột sống, dài 265mm ± 10%, đk thân 4,5mm ± 10%, mũi cầu đk 4,3mm ± 10% |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
5 cái / hộp |
||
186 |
Vis sọ não titan loại tự khoan đường kính khoảng 1.6mm, dài khoảng 4mm |
60 |
Cái |
Vis tự khoan, không cần khoan mồi. Vật liệu: ASTM F-136 (Ti-6Al-4V ELI). Đường kính: 1.6mm ± 10%. Chiều dài vis: 4mm ± 10%. Tương thích với nẹp Titanium và miếng vá khuyết sọ Medtronic. Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°. Hệ thống Timesh system theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
6 Cái/ Hộp |
||
187 |
Vis xốp 4.0 ren bán phần các cỡ |
50 |
Cái |
Chiều dài vít từ 30 đến 80mm, chiều dài ren 12 đến 15mm, đầu vít tự taro, bước ren 1.75mm, chất liệu hợp kim không gỉ hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
188 |
Vis xốp cổ xương đùi 6,5 roăn dài 32mm |
50 |
cái |
Đường kính mũ vít là 8mm, đầu vặn tuốc nơ vít hình lục giác , đường kính thân vít là 6.5mm Chiều dài vít từ 30mm đến 34mm tương ứng chiều dài bước ren 22mm; Chiều dài vít từ 35mm đến 38mm tương ứng chiều dài bước ren 27mm; Chiều dài vít từ 40mm đến 90mm tương ứng chiều dài bước ren 32mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
189 |
Bộ van dẫn lưu dịch não tuỷ từ não thất ra ngoài |
5 |
Bộ |
Bộ dẫn lưu dịch não tuỷ từ não thất ra ngoài gồm 4 thang đo áp lực dòng chảy có thể xoay được Hệ thống gồm: túi chứa dịch 600ml, hệ thống điểm chặn chính, cột theo dõi áp suất dòng chảy, trocar 15cm. Catheter trong suốt dài 35cm, đường kính trong 1.98mm, đường kính ngoài 3.14mm, 3 điểm đánh dấu chiều dài 5,10,15cm cánh nhau 1cm; 4 hàng 4 lỗ thoát dịch dài 3cm. - Bộ lọc hydrophobic trên buồng nhỏ giọt hoạt động như rào cản vi sinh vật và không khí thông gió ngay cả sau khi tiếp xúc với dịch. - Hình dạng hình nón của buồng khoang 75ml giúp cho phép đo chính xác chất lỏng. - Túi chứa dịch có vạch đo được lượng dịch chảy, có thể tháo rời. - Đạt tiêu chuẩn FDA (Mỹ) |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
190 |
Bộ Manifold 2 cổng gồm: 01 dây theo dõi áp lực 01 dây truyền thuốc cản quang 01 kết nối Manifold 2 cổng |
100 |
Bộ |
Manifold 2 cổng. Chất liệu Poly Carbonate. Đường kính trong ≤ 0.093" (≤ 2.36mm). Có luer xoay và đầu xoay đuổi khí. Có các loại 2,3,4 cổng phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau. Chịu áp lực 200-500 PSI tùy theo mã sản phẩm. Đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
191 |
Bộ Manifold 3 cổng gồm: 01 dây theo dõi áp lực 01 dây truyền thuốc cản quang 01 kết nối Manifold 3 cổng 01 dây truyền nước muối sinh lý |
520 |
Bộ |
Manifold 3 cổng. Chất liệu Poly Carbonate. Đường kính trong ≤ 0.093" (≤ 2.36mm). Có luer xoay và đầu xoay đuổi khí. Có các loại 2,3,4 cổng phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau. Chịu áp lực 200-500 PSI tùy theo mã sản phẩm. Đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
192 |
Máng đặt ống thông ngã đùi chiều dài 11cm-23cm |
10 |
cái |
Dụng cụ mở đường đùi cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F, chiều dài từ 11cm - 23cm. Chất liệu polythylene và Polypropylene. Hemostasis valve ngăn chặn máu rò rỉ. Holster giúp cố định và giữ các dụng cụ trong bộ đúng chỗ. Có kèm theo kim chọc mạch 18Gx7cm. Có khóa 3 ngã. Có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ) có đầu cong hình J, đường kính 0.035”, dài 50cm. Đạt tiêu chuẩn FDA. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
193 |
Máng đặt ống thông ngã quay chiều dài 4cm -7cm |
200 |
Cái |
Dụng cụ mở đường quay cỡ 4F, 5F, 6F, chiều dài từ 4cm-7cm. Chất liệu polythylene và Polypropylene. Hemostasis valve ngăn chặn máu rò rỉ. Holster giúp cố định và giữ các dụng cụ trong bộ đúng chỗ. Có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ) có đầu cong hình J, đường kính 0.018”, dài 40cm. Có kèm theo kim chọc mạch 21Gx4cm, có khóa 3 ngã. Đạt tiêu chuẩn FDA |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
194 |
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao chiều dài 120cm-160cm |
140 |
Cái |
Dây bơm áp lực cao chiều dài 120cm-160cm. Vật liệu làm bằng PVC, Nylon/ Polyurethane. Chịu áp lực từ 500 psi đến 1200 psi (83 bar) (tùy mã sản phẩm) với nhiều màu sắc khác nhau để dễ phân biệt. Đạt tiêu chuẩn FDA. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
195 |
Dây dẫn hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp các cỡ |
40 |
Sợi |
Dây dẫn đường cho Catheter (Guide Wire) các cỡ. 0,035", 150 cm, đầu tip linh hoạt, lớp phủ PTFE. 0,035", 90 cm, đầu J-tip, chiều dài lò xo ≥ 100 mm, lớp phủ PTFE. 0,035", 70 cm, J-tip 3 mm, đầu kia thẳng linh hoạt, lõi Nitinol. 0,035", 260 cm, J-tip 3 mm, Lớp phủ PTFE. 0,018", 150 cm, một đầu thẳng linh hoạt, đầu còn lại cố định, không phủ. Tiêu chuẩn ISO: 13485, CE. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
196 |
Bộ bơm bóng áp lực cao cho can thiệp mạch máu ngoại biên |
6 |
bộ |
Bộ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm. Thể tích bơm tiêm ≥ 30ml. Bơm bóng với cả áp suất thấp lẫn áp suất cao. Dung tích ống lớn cho phép nhanh chóng dễ dàng giảm áp. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
197 |
Bộ bơm bóng áp lực cao áp lực 30 atm, có mặt đồng hồ áp lực phát quang |
220 |
bộ |
Loại GM30. Nguyên liệu Polycarbonate, đồng hồ áp lực, cò dạng bấm, dây nối áp lực kèm khóa 3 ngã xoay 360°. Áp lực tối đa 30 Atm, Thể tích syringe ≥ 25 ml, mặt đồng hồ áp lực huỳnh quang thấy được trong điều kiện tối. Đi kèm van Y cầm máu dạng kết hợp vặn và bấm màu vàng, đường kính lớn 10Fr, dụng cụ lái dây dẫn, cây đẩy. Tiệt trùng bằng EO. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
198 |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
6 |
bộ |
Catheter hút huyết khối có đường viền bện thép không gỉ. Đầu tip thuôn. Sử dụng cho mạch máu có đường kính ≥ 1.5mm. Markers bằng chất liệu Platinum. Chiều dài Catheter hút ≥ 145 cm. Catheter 4F được thiết kế khoang hút lớn nhất. Đường kính Guding catheter tương thích ≥ 0.066”. Guide wire tương thích: 0.014”. Có đầu Rapid Exchange dài ≥ 20 cm để đi dây guide wire 0.014". Đoạn ái nước ≥ 30 cm. Cung cấp kèm theo: 2 syringe hút ≥ 30 ml, 1 cái syringe flushing ≥ 4 ml, 1 khay chứa và làm đông máu chứa tối đa 60ml dung dịch và 2 cái lọc ≤ 70 micron, 1 tubing: ≥ 21.5 cm có stopcock. Đạt tiêu chuẩn FDA. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
199 |
Ống thông can thiệp lòng rộng các loại, các cỡ |
540 |
cái |
Di chuyển linh hoạt và hỗ trợ tốt các dụng cụ can thiệp. Tổng cộng 230 loại đầu cong. Kỹ thuật đan lưới lòng ống sợi dẹt Full Wall giúp lòng ống rộng hơn và ống di chuyển linh hoạt. Lớp áo ngoài bằng chất liệu Vest-Tech Nylon giúp tăng khả năng bắt cản quang. Mặt trong làm bằng chất liệu Pebax cải tiến giúp dụng cụ được luồn nhẹ nhàng, không bị cản trở. Đường kính trong của cỡ 5F là 0.058”, 6F là 0.071”, 7F là 0.081”, 8F là 0.09”. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
200 |
Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp, bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel |
12 |
Cái |
Lớp phủ ưa nước. Thiết kế bóng hình Wing. Hình dạng Bóng 3 nếp gấp. Thuốc được đặt trong các cánh bóng. Thuốc Paclitaxel: 3.0 μg/mm², phủ trên bề mặt bóng. Áp lực định danh ≥ 6 bar. Áp lực vỡ bóng ≥ 16 bar. Đạt cửa sổ thời gian điều trị sau khi bơm bóng ≤ 30 giây Chất liệu: semi-compliant polyamide. Tiêu chuẩn Workhorse PTCA. Khẩu kính qua tổn thương ≤ 0.40 mm. 6F kissing Technology, loại RX. Đầu gần 1.9F (0.64 mm), đầu xa 2.6F (0.86 mm). Áp lực vỡ bóng: 16 bar (ngoại trừ Ø 4.00=13 bar) . Thời gian xẹp bóng 3 giây (Ø 3.0, L: 20). Đầu tip vát nhọn 3mm. Đường kính bóng (mm) : 2.00, 2.50, 3.00, 3.50, 4.00. Độ dài bóng (mm): 10 , 15 ,20, 30 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
201 |
Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ bụng có chiều dài 80-120mm |
2 |
Bộ |
Bộ gồm 3 miếng, miếng thân chính có 2 lớp gai đầu gần (trên thận và dưới thận) giúp cố định vị trí stent, tránh trôi stent ngay cả những vùng giải phẫu gập góc. Có thể điều trị cổ gập đến 75 độ. Các gai đầu tròn (lock stent) bên trong 2 ống stent phân nhánh giúp giữ miếng stent phụ không bị trôi - Độ dài thân chính: 80, 100, 120mm. - Đường kính thân chính: 20, 22, 24, 26, 28, 30, 33, 36 mm. - Đường kính miếng chân: 9, 11, 13, 15, 17, 20, 24mm - Chiều dài miếng chân: 80, 100, 120, 140, 160mm |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
202 |
Bộ Stent Graft thân chính động mạch chủ ngực có chiều dài 100-250mm |
2 |
Bộ |
Chất liệu khung nitinol. Có 2 loại đầu gần phủ hoặc không phủ graft. Trên lưng stent có thanh chạy theo đường cong mạch chủ. Chiều dài khả dụng (độ dài sheath) ≥ 90cm. Stent graft có các chiều dài 100, 150, 200, 250cm. Đường kính ngoài hệ thống đặt có tối thiểu 2 dạng: 19-22F và 22-26F |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
203 |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn). |
4 |
bộ |
• Tạo nhịp tim, 1 buồng, đáp ứng nhịp • Cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T không giới hạn vùng chụp • Có tính năng tự động điều chỉnh biên độ tạo nhịp dựa trên ngưỡng đo được thực tế. • Có hệ thống giám sát điện cực, cảnh báo bất thường trở kháng và ngưỡng cao bất thường. - Tuổi thọ pin tối thiểu 14 năm - Đặt mức độ nhạy của thất phải đến 0.45 mV |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
204 |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn). Có tính năng truyền dữ liệu qua kết nối Bluetooth. Có chế độ chuyển đổi AAIR- DDDR / AAI - DDD nhằm ưu tiên dẫn truyền tự nhiên để giảm tạo nhịp thất. |
4 |
Bộ |
• Tạo nhịp tim, 2 buồng, đáp ứng nhịp • Cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T không giới hạn vùng chụp • Có tính năng tự động điều chỉnh biên độ tạo nhịp dựa trên ngưỡng đo được thực tế. • Có hệ thống giám sát điện cực, cảnh báo bất thường trở kháng và ngưỡng cao bất thường. • Có thuật toán ưu tiên dẫn truyền nhĩ thất tự nhiên (giảm thiểu tạo nhịp thất). • Tính năng phòng ngừa ngất do tụt nhịp. • Tích hợp công nghệ truyền dữ liệu không dây năng lượng thấp, hỗ trợ theo dõi từ xa. • Có chức năng gợi ý các thông số giúp lập trình máy thích hợp cho bệnh nhân - Tuổi thọ pin có thể lên tới 15 năm |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
205 |
Van động mạch chủ sinh học đủ các loại |
8 |
Cái |
Van ĐMC sinh học có giá đỡ từ heo, tiêu chuẩn FDA Chất chống canxi hóa: T6 (sodium dodecyl sulfate) giúp giảm tối đa lượng canxi bám trên các lá van, độ bền van trên 20 năm. Van có các cỡ 21mm đến 29mm. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
206 |
Van 2 lá sinh học đủ các số |
6 |
Cái |
Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo. Chất chống canxi hóa: T6 (sodium dodecyl sulfate) giúp giảm tối đa lượng canxi bám trên các lá van, độ bền van trên 15 năm. Van có các cỡ 25mm đến 33mm. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
207 |
Phổi nhân tạo (Oxygenator) |
10 |
Cái |
Loại màng: Vi Sợi rỗng polypropylene - Tích hợp với bề mặt sinh học ưa nước, không gắn heparin, giảm sự hoạt hóa và kết dính tiểu cầu - Diện tích màng lọc: 2.5m2 ± 10%. Thể tích mồi tĩnh: 280ml ± 10% - Tốc độ lưu chuyển của dòng máu: khoảng từ 1 - 7 lít/phút. Áp lực nước tối đa lên thành: ≥ 30psi. Lượng thể tích bình chứa: ≥ 4000ml. - Mức độ vận hành tối thiểu: ≥ 200 ml. Tiêu chuẩn FDA. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
208 |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên có phủ lớp ái nước |
120 |
Cái |
Chất liệu: Lõi bằng thép không rỉ và đầu tip hợp kim Platinum được bao phủ bằng Polymer tương thích sinh học (Polyurethane, PTFE hoặc tương đương) và Lớp phủ ái nước (Hydrophilic). - Đường kính: Trong khoảng 0.014"-0,016", chiều dài đầu cản quang tối thiểu 3cm, đầu thuôn nhọn ≤ 40cm. Chiều dài có tối thiểu 3 loại trong khoảng 135cm-180cm. Lớp phủ ái nước toàn bộ chiều dài dây dẫn. Dụng cụ định hình đầu đi kèm dễ dàng tạo hình và độ linh hoạt cao. - Tiêu chuẩn: PMDA, ISO 13485. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
209 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên |
4 |
Cái |
Chất liệu Pebax trên bóng phủ lớp ái nước Hydrophilic. Đầu vào vị trí tổn thương ≤0.022''. Có 2 dạng: Monorail và Over-the-wire. Catheter có chiều dài tối thiểu 5 loại trong khoảng 40cm-150 cm. Có 2 markers bằng vật liệu cản quang cao. Đường kính từ 2.0mm đến 10.0mm, chiều dài từ 10mm đến 220mm. Tương thích dây dẫn 0.014''/0.018''. Áp lực vỡ bóng tối thiểu 14atm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Xuất xứ: G7. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
1 Cái/ Hộp |
||
210 |
Mạch máu nhân tạo ePTFE dạng thẳng đường kính 5-7mm, dài 50cm |
4 |
Cái |
Chất liệu Polytetrafluoroethylene, thiết kế 2 lớp. Đường kính 5-7mm, dài 50cm, thiết kế 2 lớp |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
211 |
Mạch máu nhân tạo dạng chữ Y kích cỡ: 14x7mmx40cm; 16x8mmx40cm |
4 |
Cái |
Chất liệu Polyester, tẩm collagen. Dệt kim dạng sợi dọc, có 2 lớp nhung đôi |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
212 |
Dao lạng mộng CRESSEN hoặc tương đương |
6 |
Cái |
Lưỡi dao làm bằng thép không rỉ, không gây chói.Tuân thủ OSHA và CMS. Tay cầm nhựa thiết kế để cầm thoải mái. Kích thước 3mm, 2 mặt vát, lưới bẻ góc. Có nắp an toàn bảo vệ. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO, FDA |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
213 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu |
20 |
Cái |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, theo nguyên lý nhiễu xạ hoặc kết hợp khúc xạ. Chất liệu Hydrophobic Acrylic (Kỵ nước) hoặc vật liệu có tính chất bề mặt tương đương, không có hiện tượng Glistening. Lọc tia UV và ánh sáng xanh. Thủy tinh thể có thiết kế phi cầu. Thiết kế đa càng. Chiều dài thủy tinh thể: từ 10.5mm tới < 12mm. Đường kính quang học: từ 6.0mm tới 6.5mm. Chỉ số khúc xạ: từ 1.45 tới 1.55. Dải công suất: từ +10D đến +35D cách nhau 0,5D. Công suất bổ sung từ +1.5D tới 1.75D và từ +3D tới +3.5D. Cung cấp kèm dụng cụ đặt nhân. Tiêu chuẩn: ISO, CE, CFS |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
Cái/Hộp |
||
214 |
Dao mổ mắt 2.8 đến 3.2 |
720 |
Cái |
Lưỡi dao làm bằng thép không rỉ, không gây chói. Tay cầm nhựa thiết kế để cầm thoải mái. Kích thước từ 2.8mm. Có nắp an toàn bảo vệ. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO, FDA |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
215 |
Vít mini titan 1.5 các cỡ ( tự khoan) |
60 |
Cái |
đk 1,5mm, loại tự khoan. Chất liệu: Titanium hoặc tương đương. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
216 |
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 7.0mm |
20 |
Cái |
Chất liệu: Hợp kim Titanium tinh khiết Ti-6AL-4V ELI cấp độ 23 Tương đương Titan Cấp 5 , có độ bền cơ học và khả năng chịu lực tốt, tính tương hợp sinh học cao. - Cấu tạo: + Hình trụ dạng thuôn, Kết nối trong hình nón ( côn ) kèm vòng lục giác bên trong giúp đảm bảo độ khít, ổn định và độ bền tuyệt đối. + Mẫu ren xoắn có bước răng kép với các rãnh tự tạo ren giúp quá trình đưa vào nhanh chóng, đảm bảo độ ổn định ban đầu tốt cho mọi loại xương. các ren nhỏ vòng đầu giúp bảo tồn xương mào. + Công nghệ xử lý bề mặt là công nghệ bột phun tái hấp thu ( RBM ) xử lý toàn bộ bề mặt của implant giúp implant có bề mặt nhám, siêu sạch, đạt mức độ tinh khiết cao nhất, tối ưu khả năng tích hợp xương của implant và tương thích với mọi loại xương. + Phần cổ láng 1mm được làm với mục đích duy trì mô mềm và mào xương ổ, cho phép đặt cổ implant ngang xương, dưới xương hoặc trên xương 1-2mm, giúp tạo hiệu quả thẩm mỹ như cổ răng thật. + Chiều dài và đường kính implant đa dạng: - Đường kính 3.0 mm: Chiều dài 11.5 mm; 13 mm; 16 mm - Đường kính 3.5 mm: chiều dài 8 mm; 10 mm; 11.5 mm; 13 mm; 16 mm - Đường kính 4.3 mm: chiều dài 8 mm; 10 mm; 11.5 mm; 13 mm; 16 mm - Đường kính 5.0 mm: chiều dài 8 mm; 10 mm; 11.5 mm; 13 mm; 16 mm - Đường kính 7.0 mm: chiều dài 8 mm; 10 mm; 11.5 mm. + Đường kính abutment đa dạng, điều chỉnh theo đường kính implant để tạo độ bền và ổn định tốt nhất cho kết nối. Sử dụng nền tảng mã màu thống nhất từ đường kính implant tới các phụ kiện phục hình, giúp BS dễ nhận dạng size cần thiết và thao tác nhanh hơn. - Hỗ trợ đặt máy implant, bộ kit ( dụng cụ, mũi khoan ), kỹ thuật viên khi bệnh viện yêu cầu. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
217 |
Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 7.0mm. |
20 |
Cái |
- Trụ lành thương được thiết kế bằng Titanium, giúp lành thương, tạo đường viền nướu: là bộ phận kết nối trực tiếp với implant trong xương, tạo độ loe để chuẩn bị mô mềm được tạo hình tự nhiên. Có nhiều chiều cao đa dạng để phù hợp với độ dày nướu khác nhau. - Chất liệu: Hợp kim Titanium tinh khiết Ti-6AL-4V ELI cấp độ 23 Tương đương Titan Cấp 5 , có độ bền cơ học và khả năng chịu lực tốt, tính tương hợp sinh học cao. - Kích thước gồm: đường kính 3.0; 3.5; 4.3; 5.0; 7.0 Chiều cao nướu: 3mm; 5mm; 7mm - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
218 |
Dụng cụ lấy dấu trụ chân răng (Coping open tray/Close tray) |
20 |
Cái |
Trụ lấy dấu khi phục hình trên implant - Chất liệu: Hợp kim Titanium tinh khiết Ti-6AL-4V ELI cấp độ 23 Tương đương Titan Cấp 5 , có độ bền cơ học và khả năng chịu lực tốt, tính tương hợp sinh học cao. - Kích thước gồm: đường kính 3.0; 3.5; 4.3; 5.0; 7.0 Chiều cao nướu: 3mm; 5mm; 7mm - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
219 |
Trụ phục hình tạm cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 7.0mm. |
20 |
Cái |
- Khớp nối tạm dùng để kết nối trụ implant và phần răng tạm phía trên, dùng cho các trường hợp phục hình tạm thời - Chất liệu: Hợp kim Titanium tinh khiết Ti-6AL-4V ELI cấp độ 23 Tương đương Titan Cấp 5, có độ bền cơ học và khả năng chịu lực tốt, tính tương hợp sinh học cao. - Kích thước gồm: đường kính 3.0; 3.5; 4.3; 5.0; 7.0 - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
220 |
Trụ phục hình thẳng |
20 |
Cái |
Khớp nối thẳng các size được thiết kế bằng Titanium, dùng để kết nối trụ implant trong xương hàm và phần mão sứ ở trên thành 1 thể thống nhất Kích thước gồm: đường kính 3.0; 3.5; 4.3; 5.0; 7.0 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
221 |
Trụ phục hình nghiêng |
20 |
Cái |
Khớp nối nghiêng 15 độ các size được thiết kế bằng Titanium, dùng để kết nối trụ implant trong xương hàm và phần mão sứ ở trên thành 1 thể thống nhất - Kích thước gồm: đường kính 3.0; 3.5; 4.3; 5.0; 7.0. Nghiêng 15 độ |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
222 |
Trụ phục hình multi nghiêng |
20 |
Cái |
- Khớp nối nghiêng 17 độ hoặc 30 độ các size được thiết kế bằng Titanium, dùng để kết nối trụ implant trong xương hàm và hàm răng giả ở trên, được chỉ định trong các trường hợp mất răng toàn hàm '- Kích thước gồm: đường kính 3.0; 3.5; 4.3; 5.0; 7.0 Chiều cao: 1.5mm; 2.5mm; 3.5mm; 4.5mm; Nghiêng: 17 độ; 30 độ |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
223 |
Trụ phục hình multi thẳng |
20 |
Cái |
- Khớp nối thẳng các size được thiết kế bằng Titanium, dùng để kết nối trụ implant trong xương và hàm răng giả ở trên, được chỉ định trong các trường hợp mất răng toàn hàm '- Kích thước gồm: đường kính 3.0; 3.5; 4.3; 5.0; 7.0 Chiều cao: 1.5mm; 2.5mm; 3.5mm; 4.5mm; |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
224 |
Nắp đậy Trụ phục hình bắt vít |
20 |
Cái |
Nắp đậy trụ phục hình bắt vít được làm bằng titanium, giúp lành các mô mềm trong trường hợp phục hình toàn hàm bắt vít, tương thích với trụ phục hình bắt vít của hệ thống Implant - Đóng gói tiệt khuẩn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
225 |
Trụ phục hình tạm multi |
20 |
Cái |
Khớp nối implant dùng cho các trường hợp phục hình tạm thời trong các ca phục hình toàn hàm |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
226 |
Ống thông niệu đạo |
20 |
cái |
Chất liệu PVC hoặc tương đương. Kích thước ≤ 10 Fr. Đóng gói tiệt trùng. Tương thích với Máy đo niệu động học của hãng HC Italia S.r.l |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
227 |
Ống thông bóng trực tràng |
13 |
cái |
Chất liệu ống thông PVC hoặc tương đương. Chất liệu bóng PVC, polyisoprene hoặc cao su tổng hợp. Kích thước ≤ 4.5 Fr. Tương thích với Máy đo niệu động học của hãng HC Italia S.r.l |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
228 |
Bộ dây cảm biến áp lực |
10 |
cái |
Đầu dò áp suất thu nhỏ sử dụng một lần hoặc có thể tái sử dụng (với mái vòm sử dụng một lần) với màng, hoàn chỉnh với vòi bảo vệ và đặt. Được trang bị đầu nối Luer Lock bướm. Tương thích với Máy đo niệu động học của hãng HC Italia S.r.l |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
229 |
Bộ ống bơm truyền |
10 |
cái |
Bộ ống bơm được thiết kế với đầu nối Luer Lock đực ở đầu xa và buồng nhỏ giọt chất liệu polypropylen hoặc tương đương ở đầu gần. Tương thích với Máy đo niệu động học của hãng HC Italia S.r.l |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
230 |
Điện cực dán kích thích tầng sinh môn |
100 |
cái |
Kích thước: 5cm x 5cm. Loại tự dính. Tương thích với Máy đo niệu động học của hãng HC Italia S.r.l |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
|||
231 |
Chất hỗ trợ làm khô và làm bóng dụng cụ |
18 |
Can |
- Hỗ trợ làm khô, làm bóng dụng cụ, tránh tạo thành đốm nước, cặn khoáng trên bề mặt dụng cụ và trong máy rửa - Sử dụng cho máy rửa khử khuẩn tự động Thành phần: axit citric: ≥ 15 % - <30%. Nồng độ sử dụng: 0.5 - 1.5 mL/L. pH của dung dịch 1% trong nước: 2.5 ± 5%. pH tối đa của dung dịch nguyên chất: ≤ 1.5. Tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
5L/ Can (5000 ml) |
||
232 |
Dung dich làm sạch enzyme có tính kiềm nhẹ cho máy rửa tự động |
60 |
Can |
Hóa chất chuyên dụng cho máy rửa khử khuẩn tự động. Thành phần: Tetrapotassiumdiphosphate: ≥1- <5%; fatty alcohol alkoxylate: ≥1- <5%; N,N-Dimethyldecylamin-N-oxide: ≥1- <5%; sodium acrylate: < 1%; Enzymes (proteases): ≥ 2.0 %. Tương thích với dụng cụ nhôm anot; pH của dung dịch 1%: ≤ 10.0. Không yêu cầu hóa chất trung hòa. Nồng độ sử dụng tối đa đối với nước RO: ≤ 5 mL/L. Hiệu quả làm sạch protein đáp ứng theo tiêu chuẩn ISO 15883-4:2021 hoặc ANSI/AAMI ST79: 2017 hoặc ANSI/AAMI ST91: 2021 hoặc HTM 01-01, 2016 với nồng độ hóa chất sử dụng: ≤ 5mL/L Thời gian rửa tối đa: ≤ 10 phút. Tiêu chuẩn: ISO 13485. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
5L/ Can |
||
233 |
Chỉ thị kiểm soát pha rửa của máy rửa khử khuẩn tự động |
12 |
Gói |
Đánh giá hiệu quả của quá trình làm sạch cho máy rửa khử khuẩn tự động, máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm, tần số sóng siêu âm ≥ 35 kHz, nhiệt độ giữa 30°C và 70°C. Kích thước: 70 x 30mm ± 5%. Thay đổi màu sau khi hoàn thiện quá trình làm sạch. Có thể đọc kết quả sử dụng máy đọc kết quả tự động. Có mã vạch trên chỉ thị để truy xuất dữ liệu. Tiêu chuẩn: ISO 13485; ISO/TS 15883-5:2005 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
200 miếng/ Gói |
||
234 |
Dung dịch ngâm làm sạch dụng cụ đa enzyme |
24 |
Can |
Thành phần chứa ≥ 4 loại enzyme trong đó nồng độ enzyme protease subtilisin: ≥ 2% và nồng độ các enzyme khác (amylase, lipase, celluase... ) từ 1- 3%, chất hoạt động bề mặt anion từ 1-5%; chất hoạt động bề mặt không inon từ 5-15%, không chứa cồn. Nồng độ pH dung dịch ≥ 7 - Mục đích sử dụng: Sử dụng ngâm cho làm sạch dụng cụ thủ công, các dụng cụ nội soi ống cứng và ống mềm. Có chứng nhận tương thích với dụng cụ ống nội soi. - Hiệu quả làm sạch: Hiệu quả loại bỏ màng biofilm vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa trong ≤10 phút. Hiệu quả làm sạch được đánh giá bằng phương pháp định lượng Adenosine triphosphate (ATP) theo tiêu chuẩn ISO 15883-5:2021 - Can 5 lít dung dịch dạng ngâm kèm dụng cụ chia liều lượng. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
5L/ Can |
||
235 |
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước |
8 |
Gói |
Chỉ thị hóa học hơi nước nhóm 5 sử dụng để giám sát chất lượng tiệt khuẩn bên trong mỗi gói dụng cụ. Giám sát tất cả 3 biến số quan trọng của quá trình tiệt khuẩn: thời gian, nhiệt độ và áp suất hơi nước. • Cấu tạo: Bao gồm một bấc giấy và một viên hóa chất nhạy cảm với hơi nước và nhiệt độ, tất cả được bao bọc trong 1 lớp giấy/màng phim/ lá kim loại. Kích thước: (5.1cm x 1.9cm)±5% • Hiệu suất tương quan với một chỉ thị sinh học • Kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn gói dụng cụ của tất cả các chu trình tiệt khuẩn bằng hơi nước từ 121–135°C • Đọc kết quả với thiết kế vạch màu dịch chuyển qua các ô màu khác nhau tương ứng với "ACCEPT'' là đạt hoặc "REJECT" là không đạt. • Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo HD. Thành phần: - Giấy 55-65%, Acrylate Adhesive 35-45%, Nhôm <0.1%, Polypropylene <0.1%, Coatings <0.01%, Mực <0.1%; - Sản phẩm không chứa chì • Là chỉ thị tích hợp loại 5 được phân loại theo ISO 11140-1:2014. Đạt tiêu chuẩn FDA, ISO 13485. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
500 miếng/ gói |
||
236 |
Giấy (gói) thử Bowie Dick kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước |
504 |
Túi |
Bowie-Dick Test dạng gói chuẩn dùng cho tiệt khuẩn hơi nước. Giúp xác định chất lượng lò hấp có đạt hay không • Cấu tạo: Một tờ chỉ thị hóa học không chứa chì nhạy cảm với hơi nước được đặt bên trong của gói. Chấm tròn màu vàng trên nhãn dán bên ngoài là chỉ thị tiếp xúc • Dùng cho lò hơi nước hút chân không 132–134°C trong thời gian 3.5 - 4 phút để kiểm tra chất lượng lò hấp hàng ngày • Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 24 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn • Vạch chỉ thị màu trên tờ test bên trong sẽ chuyển sang màu khác đồng nhất nếu đạt • Thành phần: - Giấy 85-95%, Chất làm đầy 4-10%, xốp polyurethane/polyether 0.1 -1.5%. Mực in không chứa chì • Đạt tiêu chuẩn FDA, ISO 13485 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
6gói/túi |
||
237 |
Giấy in thông số vận hành của máy phù hợp máy Steri-Vac |
8 |
Cuộn |
Giấy in dùng với máy tiệt khuẩn EO phù hợp máy Steri-Vac. In các thông tin, dữ liệu vận hành của máy. Kích thước (Rộng x Dài) 8cm x 30m. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
2 cuộn/thùng |
||
238 |
Chỉ thị sinh học EO cho kết quả trong 4 giờ |
12 |
Hộp |
Đọc kết quả trong: ≤ 4 giờ. Có chỉ thị hóa học trên vỏ ngoài ống, chuyển sang màu khác sau tiệt trùng, màu chỉ thị sau tiệt trùng không đổi trong ≥ 6 tháng -Mỗi ống chứa: bào tử Bacillus atrophaeus ATCC 9372, ≥ 0.5 mL dung dịch nuôi cấy, màu xanh - Tiêu chuẩn: 13485; FDA. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
50 ống/ hộp |
||
239 |
Băng keo chỉ thị hấp EO |
36 |
Cuộn |
Kích thước: (18 mm x 50m) ± 2%. Chuyển sang màu khác sau khi hấp EO. 100% không chứa các kim loại nặng (Bi, Ni, Pb, Cr, Cu, Co). - Thành phần: giấy: ≥ 40.0%; copolymer: ≤ 15.0 %; acrylic resin: ≥ 5.0%; Không để lại vết chất dính trên bề mặt vật liệu sau khi bóc bỏ. Tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
1 cuộn/ gói |
||
240 |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
72 |
Cuộn |
Băng chỉ thị nhiệt dùng trong tiệt khuẩn hơi nước giúp phân biệt gói dụng cụ đã qua tiệt khuẩn hay chưa • Cấu tạo:- Lớp keo dính chắc phù hợp với nhiều loại vật liệu như vải dệt chưa qua xử lý (nghĩa là 100% cotton có thể tái sử dụng và hỗn hợp cotton / poly) và vải không dệt dùng một lần, giấy và giấy / bao bì nhựa - Lớp nền là một loại giấy crepe và cung cấp độ giãn cần thiết khi gói giãn nở trong quá trình tiệt khuẩn Kích thước: 18mm x 55m. Sử dụng cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước trong các quy trình tiệt khuẩn hơi nước 250°F/121°C, 270°F/132°C, 273°F/134°C và 275°F/135°C. • Vạch chỉ thị hóa chất sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan khi tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước. • Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn. • Thành phần: Giấy Crepe bão hoà 40-50%, Chất kết dính 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Mực chỉ thị hơi nước 0.5-2%. Không chứa mủ cao su tự nhiên; Mực chỉ thị hóa học, được in theo kiểu sọc chéo, không chứa chì. • Đạt tiêu chuẩn chứng nhận FDA, ISO 13485. |
Bệnh viện C Đà Nẵng, 122 Hải Phòng, Phường Hải châu, Thành phố Đà Nẵng |
28 cuộn/ thùng |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hãy yêu thương ai đó. Chỉ một người thôi. Rồi để tình yêu thương chạm đến hai người. Bổ sung thêm càng nhiều người càng tốt. Rồi bạn sẽ thấy sự khác biệt. "
Oprah Winfrey
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN C ĐÀ NẴNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN C ĐÀ NẴNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.