Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối |
450 |
Cái |
Thiết kế dạng cuộn dây xoắn và bện, có phủ lớp Hydrophilic.
- Đầu xa mềm và có thể uốn tạo hình bằng hơi nước. Đường kính trong 0,070", đường kính ngoài đầu gần 0.0825", đường kính ngoài đầu xa 0.0815".
- Chiều dài hoạt động khoảng 125cm-131cm. Chiều dài đầu xa 19cm, chiều dài đầu gần 106cm-112cm.
* Đạt tiêu chuẩn: CE thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 Cái |
||
2 |
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối |
50 |
Cái |
- Kích thước: Đường kính ngoài đầu gần: 6F. Đường kính trong: .062in; .068in; .072in. Chiều dài: ≥ 132cm
- Chất liệu: Nitinol. Phủ lớp ưa nước.
- Đặc tính: Công nghệ REDglide giúp tăng độ mượt mà, giảm ma sát khi di chuyển trong lòng mạch máu.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ).
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 Cái |
||
3 |
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối |
15 |
Cái |
- Kích thước: Đường kính ngoài đầu gần/xa: 6F/6F; Chiều dài khoảng 135cm.
- Đặc tính: Ống thông hút huyết khối.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE/MDR (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 cái |
||
4 |
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối |
15 |
Cái |
- Kích thước: Đường kính ngoài đầu gần/xa: 8F / 8F; Chiều dài: 85cm, 115cm.
- Đặc tính: Ống thông hút huyết khối.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE/MDR (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 cái |
||
5 |
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối |
70 |
Cái |
Stent kéo huyết khối thiết kế các mắt cáo đóng và đoạn mở chia dọc, chất liệu Nitinol nhớ hình, các marker làm bằng Platinum – Tungsten.
- Kích thước stent 4mm, tương thích với vi ống thông có đường kính trong .017", chiều dài 19 mm - 29 mm. Có 3 marker ở đoạn xa và 1 marker đoạn gần.
- Kích thước stent 5mm: tương thích với vi ống thông có đường kính trong .021", chiều dài 33 mm - 48 mm. Có 3 - 8 marker trên thân stent để tăng độ cản quang.
- Kích thước stent 6mm: tương thích với vi ống thông có đường kính trong .021", chiều dài 45 mm - 67 mm. Có 9 - 15 marker trên thân stent để tăng độ cản quang.
- Chiều dài làm việc của stent khoảng: 10mm - 50mm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn : CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
6 |
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ |
10 |
Cái |
- Catheter cắt đốt với đầu Pt/Ir có thể bẻ cong 270 độ. Chiều dài ≥ 110 cm, đầu đốt 4 mm, Độ cong khoảng 48mm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 cái |
||
7 |
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ |
10 |
Cái |
- Catheter cắt đốt với đầu Pt/Ir có thể bẻ cong 270 độ. Chiều dài ≥ 110 cm, đầu đốt 4 mm. Độ cong khoảng 57mm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 cái |
||
8 |
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ |
100 |
Cái |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều, đầu điện cực 4mm, 7F, khoảng cách điện cực 2-5-2, dài khoảng 115cm, tay cầm điều khiển tự động khóa làm giảm chuyển động của catheter, lái chuyển hướng hai chiều, giám sát nhiệt độ với cặp cảm biến Thermocouple và Thermistor, tay cầm ComfortGrip.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hôp/ 1 cái |
||
9 |
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ |
10 |
Cái |
Catheter cắt đốt điện sinh lý điều khiển độ cong 2 chiều 8F, đầu điện cực khắc rãnh bằng laser tinh xảo, mát hơn 5 độ so với loại 12 lỗ, khoảng cách điện cực 1-4-1 mm, thiết kế bện mới tối ưu khả năng chịu momen xoắn, góc cong từ 180 đến 230 độ, dài 115 cm.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hôp/ 1 cái |
||
10 |
Bộ Kit gồm vi ống thông Carnelian can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên |
24 |
Cái |
Vi ống thông carnelian dành cho mạch máu siêu chọn lọc:
- Bọc Tungsten chống vặn xoắn; chất liệu PTFE, đầu tip Marker Platinum, phủ lớp ái nước Hydrophilic
- Hình dạng bên trong lòng ống: dạng tapered và dạng thẳng
- Lưu lượng dòng chảy lớn
- Phủ lớp ái nước dài: từ 60cm - 110cm.
- Đường kính ngoài đầu gần: 2.7F - 2.9F
- Đường kính ngoài đầu xa: 1.7F - 2.7F
- Tương thích vi dây dẫn: từ 0.016" - 0.025"
- Chiều dài: từ 70cm - 150cm.
- Chịu được áp lực lên đến 1.000 PSI.
- Kèm theo vi dây dẫn M-Lead (0.016 inch) có cản quang 5cm.
- Hình dạng đầu tip: Straight; 45 degrees; Cobra; W angled.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 cái |
||
11 |
Bộ máy 3 buồng có phá rung, tương thích MRI toàn thân |
2 |
Bộ |
- Tương thích chụp MRI 1,5 Tesla toàn thân. Có thể chụp MRI ngay sau khi cấy máy.
- Có khả năng tạo nhịp đa điểm thất trái - MultiPoint Pacing trên mỗi chu kỳ tim nhằm cải thiện huyết động và đáp ứng lâm sàng.
- Dây điện cực thất trái 4 cực với 10 hướng vector tạo nhịp tránh ngưỡng tạo nhịp cao và kích cơ hoành.
- Lớp phủ Parylene chống trầy xước.
- Chức năng VectSelect Quartet giúp kiểm tra đa hướng vector tạo nhịp dễ dàng.
- Tính năng QuickOpt giúp tối ưu hoá khoảng chu kỳ
- Chức năng Cold Can cung cấp thêm vector sốc RV-SVC dự phòng trường hợp dây điện cực sốc bị lỗi
- Chức năng ShockGuard giúp giảm sốc nhầm
- Chức năng SenseAbility giúp giảm nhận cảm nhầm sóng T
- Tương thích dây điện cực sốc chuẩn DF4
- Chức năng CorVue theo dõi điện trở lồng ngực giúp phát hiện phù phổi
- Tính năng hình dạng sóng FarField MD và buồng xảy ra cơn loạn nhịp Chamber Onset giúp phân biệt VT và SVT
- Chức năng tạo nhịp cắt cơn loạn nhịp nhanh ATP trước khi sạc và trong khi sạc tụ ở vùng VF
- Công nghệ SyncAV CRT tự động điều chỉnh khoảng nhĩ thất thay đổi dựa trên dẫn truyền nội tại của bệnh nhân để tinh chỉnh tạo nhịp đồng bộ hai thất.
- Báo động bệnh nhân bằng rung
- Năng lượng phát sốc 40J
- Sử dụng pin QHR
- Trọng lượng 80g, thể tích 38 cc
- Chuẩn kết nối dây thất trái IS4-LLLL
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 cái |
||
12 |
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) tương thích MRI |
1 |
Bộ |
• Giao tiếp Bluetooth® Năng Lượng Thấp (LE) kết nối với điện thoại thông minh.
• Công nghệ DeFT Response™ lập trình tối ưu shock điện cho từng bệnh nhân.
• Tính năng VF Therapy Assurance giảm thời gian đi đến điều trị cho bệnh nhân có loạn nhịp rối loạn huyết động.
• Tính năng tạo nhịp cắt cơn loạn nhịp (ATP) trước và trong khi sạc tụ ở vùng VF chấm dứt cơn loạn nhịp nhanh mà không cần sốc điện thế cao.
• Công nghệ ShockGuard™ với bộ lập trình DecisionTx™ giảm các điều trị không phù hợp và giảm tối thiểu nhu cầu điều chỉnh lập trình khi đặt máy.
– Tính năng SecureSense™ RV phát hiện nhiễu dây điện cực.
– Tính năng phân biệt nhịp nhanh trên thất hình dạng sóng Far Field MD™ morphology nâng cao phân biệt SVT và VT nhằm giảm các điều trị không phù hợp.
• Thuật toán nhận cảm SenseAbility™ cho phép linh hoạt tinh chỉnh vượt qua nhận cảm quá mức sóng T mà không cần giảm độ nhạy.
• Tính năng phát hiện quá dòng DynamicTx™ tự động thay đổi cấu hình shock điện để đảm bảo điều trị shock điện khi phát hiện dòng điện cao.
• Thiết bị đạt chuẩn MRI Ready khi dùng với điện cực tương thích MRI cho chụp MR 1.5T và 3T (Tesla) toàn bộ cơ thể. Có thể chụp MRI ngay sau khi cấy máy.
• Chuẩn kết nối điện cực DF4 giảm số ốc vít
• Lập trình Cold Can cung cấp thêm cấu hình shock điện RV-SVC, tách vỏ máy ra khỏi thông số hướng shock.
• Cảnh báo kép cho bệnh nhân: bằng âm thanh từ thiết bị và cảnh báo hình ảnh từ ưng dụng điện thoại myMerlinPulse.
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 cái |
||
13 |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động |
3 |
Bộ |
- Cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân không có vùng giới hạn.
- Bảo hành máy 10 năm và bảo hành pin 100% trong 6 năm đầu và 50% giảm dần trong 4 năm tiếp theo.
- Có thể kích hoạt và tắt kích hoạt chế độ chụp MRI bằng thiết bị cầm tay (SJM MRI Activator). Có thể chụp MRI ngay sau khi cấy máy.
- Hệ thống tạo nhịp AutoCapture cho phép đáp ứng tối đa với ngưỡng tạo nhịp với khả năng xác nhận dẫn tạo nhịp theo từng xung Beat-by-Beat. Hệ thống tạo nhịp AutoCapture tự động phát xung dự phòng 5V khi phát hiện mất dẫn, có thể lập trình cả đơn cực hoặc lưỡng cực.
- Lưu điện tâm đồ bên trong buồng tim lên đến 14 phút
- Trọng lượng 19g, thể tích 9.7 cc
Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 cái |
||
14 |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động |
2 |
Bộ |
- Cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân không có vùng giới hạn.
- Bảo hành máy 10 năm và bảo hành pin 100% trong 6 năm đầu và 50% giảm dần trong 4 năm tiếp theo.
- Có thể kích hoạt và tắt kích hoạt chế độ chụp MRI bằng thiết bị cầm tay (SJM MRI Activator). Có thể chụp MRI ngay sau khi cấy máy.
- Giao tiếp không dây InvisiLink, kết hợp với thiết bị thu sóng Merlin@home và mạng chăm sóc bệnh nhân Merlin.net cho phép theo dõi máy hàng ngày.
- Hệ thống tạo nhịp AutoCapture cho phép đáp ứng tối đa với ngưỡng tạo nhịp với khả năng xác nhận dẫn tạo nhịp theo từng xung Beat-by-Beat. Hệ thống tạo nhịp AutoCapture tự động phát xung dự phòng 5V khi phát hiện mất dẫn, có thể lập trình cả đơn cực hoặc lưỡng cực.
- Tính năng CorVue theo dõi phù phổi bằng cách giám sát điện trở xuyên lồng ngực và cho phép bệnh nhân và bác sĩ lựa chọn cách cảnh báo.
- Trọng lượng 20g, thể tích 10.4 cc
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 cái |
||
15 |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động |
13 |
Bộ |
- Cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân không có vùng giới hạn.
- Bảo hành máy 8 năm và bảo hành pin 100% trong 5 năm đầu và 50% giảm dần trong 3 năm tiếp theo.
- Có thể kích hoạt và tắt kích hoạt chế độ chụp MRI bằng thiết bị cầm tay (SJM MRI Activator). Có thể chụp MRI ngay sau khi cấy máy.
- Hệ thống tạo nhịp AutoCapture cho phép đáp ứng tối đa với ngưỡng tạo nhịp với khả năng xác nhận dẫn tạo nhịp theo từng xung Beat-by-Beat. Hệ thống tạo nhịp AutoCapture tự động phát xung dự phòng 5V khi phát hiện mất dẫn, có thể lập trình cả đơn cực hoặc lưỡng cực.
- Tính năng SenseAbility - Tự động nhận cảm
- Có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ có thể lập trình được.
- Tính năng Ventricular Intrinsic Preference - Ưu tiên dẫn truyền thất nội tại.
- Tính năng tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ AF Suppression
- Lưu điện tâm đồ bên trong buồng tim lên đến 14 phút
- Trọng lượng 20g, thể tích 10.4 cc
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 cái |
||
16 |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động |
3 |
Bộ |
- Cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân không có vùng giới hạn.
- Bảo hành máy 8 năm và bảo hành pin 100% trong 5 năm đầu và 50% giảm dần trong 3 năm tiếp theo.
- Có thể kích hoạt và tắt kích hoạt chế độ chụp MRI bằng thiết bị cầm tay (SJM MRI Activator). Có thể chụp MRI ngay sau khi cấy máy.
- Giao tiếp không dây InvisiLink, kết hợp với thiết bị thu sóng Merlin@home và mạng chăm sóc bệnh nhân Merlin.net cho phép theo dõi máy hàng ngày.
- Hệ thống tạo nhịp AutoCapture cho phép đáp ứng tối đa với ngưỡng tạo nhịp với khả năng xác nhận dẫn tạo nhịp theo từng xung Beat-by-Beat. Hệ thống tạo nhịp AutoCapture tự động phát xung dự phòng 5V khi phaát hiện mất dẫn, có thể lập trình cả đơn cực hoặc lưỡng cực.
- Tính năng SenseAbility - Tự động nhận cảm
- Tính năng tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ AF Suppression
- Tính năng CorVue theo dõi phù phổi bằng cách giám sát điện trở xuyên lồng ngực và cho phép bệnh nhân và bác sĩ lựa chọn cách cảnh báo.
- Trọng lượng 20g, thể tích 10.4 cc
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 cái |
||
17 |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân |
2 |
Bộ |
- Cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân không có vùng giới hạn.
- Bảo hành máy 10 năm và bảo hành pin 100% trong 6 năm đầu và 50% giảm dần trong 4 năm tiếp theo.
- Có thể kích hoạt và tắt kích hoạt chế độ chụp MRI bằng thiết bị cầm tay (SJM MRI Activator). Có thể chụp MRI ngay sau khi cấy máy.
- Hệ thống tạo nhịp AutoCapture cho phép đáp ứng tối đa với ngưỡng tạo nhịp với khả năng xác nhận dẫn tạo nhịp theo từng xung Beat-by-Beat. Hệ thống tạo nhịp AutoCapture tự động phát xung dự phòng 5V khi phát hiện mất dẫn, có thể lập trình cả đơn cực hoặc lưỡng cực.
- Lưu điện tâm đồ bên trong buồng tim lên đến 14 phút
- Trọng lượng 19g, thể tích 9.7 cc
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 cái |
||
18 |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân |
3 |
Bộ |
- Bảo hành máy 10 năm và bảo hành pin 100% trong 6 năm đầu và 50% giảm dần trong 4 năm tiếp theo.
- Thiết bị sẵn sàng cho chụp MRI cường độ từ trường 1,5 Tesla. Có thể chụp MRI ngay sau khi cấy máy.
- Lớp phủ Parylene chống trầy xước dây điện cực.
- Thuật toán phát hiện quá dòng DynamicTx tự động thay đổi cấu hình shock điện để bảo đảm vẫn cung cấp điều trị điện thế cao khi phát hiện quá dòng.
- Lập trình Cold Can cung cấp thêm vector sốc RV-SVC dự phòng trường hợp dây điện cực sốc bị lỗi
- Chức năng ShockGuard giúp giảm sốc nhầm
- Chức năng SenseAbility giúp giảm nhận cảm nhầm sóng T
- Tương thích dây điện cực sốc chuẩn DF4
- Chức năng CorVue theo dõi điện trở lồng ngực giúp phát hiện phù phổi
- Tính năng FarField MD giúp phân biệt VT và SVT
- Chức năng tạo nhịp cắt cơn nhịp nhanh ATP trước khi sạc và trong khi sạc tụ ở vùng VF
- Có khả năng theo dõi ST chênh cho phép liên tục hiểu thấu các sự kiện chênh đoạn ST rõ rệt, có liên quan đến các cơn loạn nhịp thất.
- Năng lượng phát sốc 36J
- Công nghệ DeFT Response cung cấp các lựa chọn tối ưu không xâm lấn để điều trị ngưỡng shock DFT cao.
- Sử dụng pin QHR
- Trọng lượng 67g, thể tích 30 cc
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 cái |
||
19 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity |
15 |
Bộ |
- Tương thích chụp MRI toàn thân
- Chuẩn kết nối IS-1
- Bảo hành máy 8 năm và bảo hành pin 100% trong 5 năm đầu và 50% giảm dần trong 3 năm tiếp theo.
- Có thể kích hoạt và tắt kích hoạt chế độ chụp MRI bằng thiết bị cầm tay (SJM MRI Activator). Có thể chụp MRI ngay sau khi cấy máy.
- Hệ thống tạo nhịp AutoCapture cho phép đáp ứng tối đa với ngưỡng tạo nhịp với khả năng xác nhận dẫn tạo nhịp theo từng xung Beat-by-Beat. Hệ thống tạo nhịp AutoCapture tự động phát xung dự phòng 5V khi phát hiện mất dẫn, có thể lập trình cả đơn cực hoặc lưỡng cực.
- Bộ tính năng tự động: Ventricular Intrinsic Preference - Ưu tiên dẫn truyền thất nội tại, AF Suppression - Tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ và SenseAbility - Tự động nhận cảm
- Có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ có thể lập trình được.
- Lưu điện tâm đồ bên trong buồng tim lên đến 14 phút
- Trọng lượng 19g, thể tích 10.4 cc
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 cái |
||
20 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân |
2 |
Bộ |
- Cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân không có vùng giới hạn.
- Bảo hành máy 8 năm và bảo hành pin 100% trong 5 năm đầu và 50% giảm dần trong 3 năm tiếp theo.
- Có thể kích hoạt và tắt kích hoạt chế độ chụp MRI bằng thiết bị cầm tay (SJM MRI Activator). Có thể chụp MRI ngay sau khi cấy máy.
- Hệ thống tạo nhịp AutoCapture cho phép đáp ứng tối đa với ngưỡng tạo nhịp với khả năng xác nhận dẫn tạo nhịp theo từng xung Beat-by-Beat. Hệ thống tạo nhịp AutoCapture tự động phát xung dự phòng 5V khi phát hiện mất dẫn, có thể lập trình cả đơn cực hoặc lưỡng cực.
- Tính năng SenseAbility - Tự động nhận cảm
- Có cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ có thể lập trình được.
- Tính năng Ventricular Intrinsic Preference - Ưu tiên dẫn truyền thất nội tại.
- Tính năng tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ AF Suppression
- Lưu điện tâm đồ bên trong buồng tim lên đến 14 phút
- Trọng lượng 20g, thể tích 10.4 cc
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 cái |
||
21 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân |
2 |
Bộ |
- Bảo hành máy 8 năm và bảo hành pin 100% trong 5 năm đầu và 50% giảm dần trong 3 năm tiếp theo.
- Thiết bị sẵn sàng cho chụp MRI cường độ từ trường 1,5 Tesla. Có thể chụp MRI ngay sau khi cấy máy.
- Lớp phủ Parylene chống trầy xước.
- Thuật toán phát hiện quá dòng DynamicTx tự động thay đổi cấu hình shock điện để bảo đảm vẫn cung cấp điều trị điện thế cao khi phát hiện quá dòng.
- Lập trình Cold Can cung cấp thêm vector sốc RV-SVC dự phòng trường hợp dây điện cực sốc bị lỗi
- Chức năng ShockGuard giúp giảm sốc nhầm
- Chức năng SenseAbility giúp giảm nhận cảm nhầm sóng T
- Tương thích dây điện cực sốc chuẩn DF4
- Chức năng CorVue theo dõi điện trở lồng ngực giúp phát hiện phù phổi
- Tính năng FarField MD giúp phân biệt VT và SVT
- Chức năng tạo nhịp cắt cơn nhịp nhanh ATP trước khi sạc và trong khi sạc tụ ở vùng VF
- Có khả năng theo dõi ST chênh cho phép liên tục hiểu thấu các sự kiện chênh đoạn ST rõ rệt, có liên quan đến các cơn loạn nhịp thất.
- Năng lượng phát sốc 36J
- Công nghệ DeFT Response cung cấp các lựa chọn tối ưu không xâm lấn để điều trị ngưỡng shock DFT cao.
- Sử dụng pin QHR
- Trọng lượng 68g, thể tích 31 cc
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 cái |
||
22 |
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim, tương thích MRI |
1 |
Bộ |
• Tạo nhịp 3 buồng.
• Tương thích MRI toàn thân 3T không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân.
• Điện cực thất trái 4 cực, chuẩn IS-4, có điện cực LV2-LV3 cách nhau ≤ 1.3mm giúp giảm giật cơ hoành.
• Điện cực thất trái 4 cực cố định chủ động dạng xoắn vào thành mạch.
• Tạo nhịp vượt tần số cho buồng nhĩ phá cơn AT/ AF.
• Kiểu dáng sinh lý - giảm tổng thể áp lực lên ngực bệnh nhân.
• Tự động đánh giá ngưỡng tạo nhịp tất cả các véc-tơ của thất trái.
• Cho phép thu thập tín hiệu EGM từ máy như ECG bề mặt.
• Tính năng theo dõi dịch trong phổi nhằm giúp chẩn đoán sớm suy tim.
• Tính năng cho phép truyền dữ liệu không dây thông qua kết nối Bluetooth với điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng.
• Cung cấp dữ liệu về hoạt động của tim ≥ 14 tháng.
• Có chức năng gợi ý các thông số giúp lập trình máy thích hợp cho bệnh nhân.
• Tuổi thọ máy ≥ 10.6 năm.
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1/hộp |
||
23 |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI |
2 |
Bộ |
- Tạo Nhịp Đa Điểm - MultiPoint Pacing, phát đa xung trên thất trái mỗi chu kỳ tim nhằm cải thiện huyết động và đáp ứng lâm sàng.
- Tương thích chụp cộng hưởng từ 1,5 Tesla, toàn thân. Có thể chụp MRI ngay sau khi cấy máy.
- Tương thích dây thất trái LV 4 điện cực, tạo thành 14 hướng vector tạo nhịp
- Công nghệ SyncAV CRT tự động điều chỉnh khoảng nhĩ thất thay đổi dựa trên dẫn truyền nội tại của bệnh nhân để tinh chỉnh tạo nhịp đồng bộ hai thất.
- Bảo hành máy 5 năm.
-Chức năng CorVue theo dõi điện trở lồng ngực giúp phát hiện phù phổi
- Tính năng tạo nhịp kiềm chế rung nhĩ AF Suppression có thể giảm rung nhĩ cơn và rung nhĩ kéo dài.
- Lưu điện tâm đồ trong tim lên đến 14 phút
- Máy có hình dạng sinh lý giọt nước giúp việc cuộn điện cực dễ hơn
- Trọng lượng 27g, thể tích 15 cc
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 cái |
||
24 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có tương thích MRI |
3 |
Bộ |
• Tạo nhịp tim 1 buồng, đáp ứng nhịp theo vận động.
• Thể tích máy ≤ 9.7 cc.
• Cho phép chụp MRI toàn thân 3T không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân.
• Quản lý tạo nhịp thất, cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp.
• Có chức năng gợi ý các thông số lập trình máy thích hợp cho từng bệnh nhân.
• Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin ≤ 85 chu kỳ/ phút.
• Dây điện cực dạng xoắn (xoắn ra, thu vào), lưỡng cực
- Chất liệu đầu xoắn: bạch kim.
- Chất liệu silicon cách điện bên trong, bên ngoài: silicone/polyurethan
- Dây điện cực tương thích MRI toàn thân 3T.
- Được phủ steroid
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1/hộp |
||
25 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có tương thích MRI |
5 |
Bộ |
• Tạo nhịp tim 1 buồng, đáp ứng nhịp theo vận động.
• Thể tích máy ≤ 9.7 cc.
• Cho phép chụp MRI toàn thân 3T- không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân.
• Quản lý tạo nhịp thất, cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp.
• Có tính năng ổn định nhịp thất khi có rung/ cuồng nhĩ.
• Có chức năng gợi ý các thông số lập trình máy thích hợp cho bệnh nhân.
• Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin ≤ 85 chu kỳ/ phút.
• Dây điện cực dạng xoắn (xoắn ra, thu vào), lưỡng cực
- Chất liệu đầu xoắn: bạch kim.
- Chất liệu silicon cách điện bên trong, bên ngoài: silicone/polyurethan
- Dây điện cực tương thích MRI toàn thân 3T.
- Được phủ steroid
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1/hộp |
||
26 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có tương thích MRI |
3 |
Bộ |
• Tạo nhịp tim 1 buồng, đáp ứng nhịp theo vận động.
• Thể tích máy ≤ 9.7 cc.
• Cho phép chụp MRI toàn thân 3T không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân.
• Quản lý tạo nhịp thất, cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp.
• Có chức năng gợi ý các thông số lập trình máy thích hợp cho từng bệnh nhân.
• Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin ≤ 85 chu kỳ/ phút.
• Có dây điện cực HIS/ bó trái đường kính dây nhỏ ≤ 4.1F
- Đầu xoắn cố định tăng độ ổn định, giảm nguy cơ đứt gãy so với loại dây có đầu lò xo xoắn ra thu vào
- Thiết kế dây không lõi, thân dây có đường kính dồng nhất, cáp giữa thân dây giảm thiểu áp lực cơ học so với dây sử dụng stylet (dây dịnh hình).
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1/hộp |
||
27 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI |
7 |
Bộ |
• Tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng nhịp theo vận động.
• Cho phép chụp MRI toàn thân 3T - không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân.
• Quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp.
• Có chức năng gợi ý các thông số giúp lập trình máy thích hợp cho từng bệnh nhân.
• Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin ≤ 85 chu kỳ/ phút.
• Tuổi thọ pin ≥ 14.9 năm.
• Dây điện cực dạng xoắn (xoắn ra, thu vào), lưỡng cực
- Chất liệu đầu xoắn: bạch kim.
- Chất liệu silicon cách điện bên trong, bên ngoài: silicone/polyurethan
- Dây điện cực tương thích MRI toàn thân 3T.
- Được phủ steroid
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1/hộp |
||
28 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI |
5 |
Bộ |
• Tạo nhịp tim 2 buồng, đáp ứng nhịp theo vận động.
• Cho phép chụp MRI toàn thân 3T - không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân.
• Tự động chuyển chế độ tạo nhịp về AAI/ AAIR khi bệnh nhân có dẫn truyền nhĩ thất bình thường.
• Quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp.
• Tính năng tự động tạo nhịp với tần số cao sau loạn nhịp nhĩ giúp giảm tái phát nhanh/ rung nhĩ.
• Tính năng ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh dựa trên 2 phương pháp phát hiện sự giảm đột ngột của tần số tim.
• Chức năng gợi ý các thông số lập trình máy thích hợp cho từng bệnh nhân.
• Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin ≤ 85 chu kỳ/ phút.
• Tuổi thọ pin trung bình ≥ 14.9 năm
• Dây điện cực dạng xoắn (xoắn ra, thu vào), lưỡng cực
- Chất liệu đầu xoắn: bạch kim.
- Chất liệu silicon cách điện bên trong, bên ngoài: silicone/polyurethan
- Dây điện cực tương thích MRI toàn thân 3T.
- Được phủ steroid
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1/hộp |
||
29 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI |
8 |
Cái |
• Tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng nhịp theo vận động.
• Cho phép chụp MRI toàn thân 3T - không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân.
• Quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, cho phép lập trình biên độ tạo nhịp an toàn lên tới 4 lần ngưỡng tạo nhịp.
• Có chức năng gợi ý các thông số giúp lập trình máy thích hợp cho từng bệnh nhân.
• Tuổi thọ pin ≥ 14.9 năm.
• Có dây điện cực HIS/ bó trái đường kính dây nhỏ ≤ 4.1F
- Đầu xoắn cố định tăng độ ổn định, giảm nguy cơ đứt gãy so với loại dây có đầu lò xo xoắn ra thu vào
- Thiết kế dây không lõi, thân dây có đường kính dồng nhất, cáp giữa thân dây giảm thiểu áp lực cơ học so với dây sử dụng stylet (dây dịnh hình).
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1/hộp |
||
30 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI |
3 |
Cái |
• Tạo nhịp tim 2 buồng, đáp ứng nhịp theo vận động.
• Cho phép chụp MRI toàn thân 3T - không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân.
• Tự động chuyển chế độ tạo nhịp về AAI/ AAIR khi bệnh nhân có dẫn truyền nhĩ thất bình thường.
• Tính năng tự động tạo nhịp với tần số cao sau loạn nhịp nhĩ giúp giảm tái phát nhanh/ rung nhĩ.
• Tính năng ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh dựa trên 2 phương pháp phát hiện sự giảm đột ngột của tần số tim.
• Chức năng gợi ý các thông số lập trình máy thích hợp cho từng bệnh nhân.
• Tuổi thọ pin trung bình ≥ 14.9 năm
• Có dây điện cực HIS/ bó trái đường kính dây nhỏ ≤ 4.1F
- Đầu xoắn cố định tăng độ ổn định, giảm nguy cơ đứt gãy so với loại dây có đầu lò xo xoắn ra thu vào
- Thiết kế dây không lõi, thân dây có đường kính dồng nhất, cáp giữa thân dây giảm thiểu áp lực cơ học so với dây sử dụng stylet (dây dịnh hình)
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1/hộp |
||
31 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng phá rung và tái đồng bộ tim, tương thích MRI |
1 |
Bộ |
• Tạo nhịp, tái đồng bộ 3 buồng tim và khử rung tim, điện cực phá rung chuẩn DF1 hoặc DF4.
• Cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T không giới hạn vùng chụp.
• Thuật toán sốc thông minh cho phép giảm sốc nhầm ≥ 98.5%
• Tính năng theo dõi tình trạng dịch.
• Cho phép sốc đồng bộ buồng nhĩ khi ATP không hiệu quả
• Công nghệ BlueSync sử dụng Bluetooth để giao tiếp với ứng dụng quản lý thiết bị, bệnh nhân, kết nối từ xa.
• Thiết kế kiểu dáng sinh lý giảm tối đa áp lực lên da
• Tính năng ổn định nhịp thất khi cuồng nhĩ/rung nhĩ
• Cho phép cài đặt vùng phân biệt nhịp nhanh trên thất ≤ 240ms trong vùng phát hiện rung thất.
• Cài đặt lấy mẫu QRS để phân biệt SVT với VT từ ≥ 6 nguồn khác nhau
• Cho phép 2 lựa chọn lập trình cực tính nhận cảm & tạo nhịp thất phải.
• Tự động tạo nhịp sau cơn sốc VT/VF lên đến ≥ 8V
• Tạo nhịp đa điểm cung cấp 2 xung LV cho mỗi lần tạo nhịp, với độ trễ V-V có thể lập trình, đến 2 vectơ tạo nhịp.
• Cho phép lập trình 16 vector tạo nhịp thất trái
• Tự động cung cấp thông tin từ tất cả các vectơ tạo nhịp thất trái giúp lựa chọn liệu pháp tốt nhất cho bệnh nhân.
• Điện cực thất trái 2 cực, chuẩn IS-1 hoặc 4 cực, chuẩn IS-4,
• Điện cực thất trái bốn cực cố định chủ động dạng xoắn vào thành mạch, có 2 cực cách nhau ≤ 1.3mm giúp giảm kích thích thần kinh hoành.
• Tuổi thọ máy trung bình ≥ 9.5 năm
• Năng lượng sốc tối đa ≥ 40J
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1/hộp |
||
32 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung, tương thích MRI |
1 |
Bộ |
• Tạo nhịp 3 buồng, có khử rung.
• Tương thích MRI toàn thân 3T không giới hạn thời gian chụp và chiều cao của bệnh nhân.
• Kiểu dáng sinh lý - giảm áp lực lên da bệnh nhân.
• Tính năng sốc thông minh giúp ngăn chặn sốc lầm.
• Điện cực thất trái 4 cực, chuẩn IS-4, có điện cực LV2-LV3 cách nhau ≤ 1.3mm giúp giảm giật cơ hoành.
• Điện cực thất trái bốn cực cố định chủ động dạng xoắn vào thành mạch.
• Dây điện cực khử rung DF4, chất cách điện Silicone, PTFE, ETFE, phủ Dexamethasone acetate and dexamethasone sodium phosphate.
• Tính năng tự động đo ngưỡng tất cả các véc-tơ tạo nhịp thất trái.
• Tính năng gợi ý thông số cài đặt tối ưu tái đồng tim giảm bớt các lập trình khoảng av và vv không phù hợp.
• Tự động đánh giá ngưỡng tạo nhịp tất cả các véc-tơ của thất trái.
• Theo dõi dịch phổi giúp đánh giá tình trạng suy tim ở bệnh nhân.
• Cung cấp dữ liệu lâm sàng của bệnh nhân ≥ 14 tháng.
• Có chức năng gợi ý các thông số giúp lập trình máy thích hợp cho bệnh nhân.
• Biên độ kích thích tối đa ≥ 8V.
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1/hộp |
||
33 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI |
2 |
Bộ |
• Tạo nhịp 1 buồng, có khử rung, chuẩn DF4.
• Tương thích chụp an toàn MRI toàn thân 3T - không giới hạn vùng chụp, thời gian chụp, chiều cao của bệnh nhân.
• Kiểu dáng sinh lý - giảm tối đa áp lực lên ngực bệnh nhân.
• Véc-tơ nhận cảm thất phải ≥ 2 kiểu - cung cấp tùy chọn không xâm lấn để xử lý các trường hợp bị nhận lầm sóng T và biên độ sóng R giảm.
• Tự động chuyển đổi tạo nhịp vượt tần số trước và trong khi sạc tụ.
• Tính năng cảnh báo dây điện cực gặp vấn đề - giúp giảm sốc lầm bằng cách kéo dài thời gian dò tìm VF.
• Tính năng cung cấp dữ liệu lâm sàng của bệnh nhân ≥ 14 tháng.
• Tính năng ngăn ngừa phát hiện SVT như VT bằng cách so sánh hình dạng từng QRS của nhịp nhanh với mẫu, cho phép bác sĩ đánh giá mẫu và lấy mẫu mới tại thời điểm hiện tại.
• Chức năng gợi ý các thông số giúp lập trình máy thích hợp cho từng bệnh nhân.
• Tuổi thọ máy lên đến ≥ 11 năm.
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1/hộp |
||
34 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI |
1 |
Bộ |
• Tạo nhịp và khử rung tim, 1 buồng, chuẩn DF4/DF1
• Cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T không giới hạn vùng chụp
• Thuật toán sốc thông minh cho phép giảm sốc nhầm ≥ 97.5%
• Công nghệ BlueSync sử dụng Bluetooth để giao tiếp với ứng dụng quản lý thiết bị, bệnh nhân, kết nối từ xa
• Thiết kế kiểu dáng sinh lý giảm tối đa áp lực lên da
• Tính năng ổn định nhịp thất khi cuồng nhĩ/rung nhĩ
• Cho phép cài đặt vùng phân biệt nhịp nhanh trên thất ≤ 240ms trong vùng phát hiện rung thất.
• Cài đặt lấy mẫu QRS để phân biệt SVT với VT từ ≥ 6 nguồn khác nhau
• Cho phép ≥ 2 lựa chọn lập trình cực tính nhận cảm & tạo nhịp thất phải
• Tự động tạo nhịp sau cơn sốc VT/VF lên đến ≥ 8V
• Năng lượng sốc tối đa ≥ 40J
• Tuổi thọ máy ≥ 13.6 năm
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1/hộp |
||
35 |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI |
1 |
Bộ |
• Tạo nhịp và khử rung tim, 2 buồng, chuẩn DF4/DF1.
• Cho phép chụp MRI toàn thân 1,5T và 3T không giới hạn vùng chụp
• Thuật toán sốc thông minh cho phép giảm sốc nhầm ≥ 98.5%
• Cho phép sốc đồng bộ buồng nhĩ khi ATP không hiệu quả
• Công nghệ BlueSync sử dụng Bluetooth để giao tiếp với ứng dụng quản lý thiết bị, bệnh nhân, kết nối từ xa
• Thiết kế kiểu dáng sinh lý giảm tối đa áp lực lên da
• Tính năng ổn định nhịp thất khi cuồng nhĩ/rung nhĩ
• Cho phép cài đặt vùng phân biệt nhịp nhanh trên thất ≤ 240ms trong vùng phát hiện rung thất.
• Cài đặt lấy mẫu QRS để phân biệt SVT với VT từ ≥ 6 nguồn khác nhau
• Cho phép ≥ 2 lựa chọn lập trình cực tính nhận cảm & tạo nhịp thất phải.
• Tự động tạo nhịp sau cơn sốc VT/VF lên đến ≥ 8V
• Tuổi thọ máy trung bình ≥ 11.9 năm
• Năng lượng sốc tối đa ≥ 40J
* Công ty tham gia dự thầu phải có giấy cam kết cung cấp máy lập trình để kiểm tra trong và sau khi đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn cho bệnh nhân.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1/hộp |
||
36 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp 3 cạnh/ 5 cạnh |
24 |
Cái |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao.
Thiết kế hệ thống: Over The Wire.
Kỹ thuật xếp bóng: 3 cạnh (đường kính 3mm-9mm), 5 cạnh (10mm-12mm).
Chất liệu bóng: Nylon/Pebax.
Đường kính bóng: 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm
Chiều dài bóng: 20mm, 40mm, 60mm, 80mm, 100mm.
Chiều dài hệ thống: 40cm, 75cm.
Marker: 2 marker chắn bức xạ, đảm bảo chính xác vị trí bóng.
Áp suất tối đa: 27atm.
Hệ thống dây dẫn: 0.035".
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CFS, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
37 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh |
24 |
Cái |
Thiết kế hệ thống: Over The Wire.
Dạng bóng: Controlled Compliance (kỹ thuật xếp 3 cạnh).
Chất liệu bóng: SCP (Semi-Crystalline Polymer).
Lớp phủ: Hydrophilic.
Đường kính bóng: 1.5mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 3.5mm, 4mm.
Chiều dài bóng: 20mm, 40mm, 70mm, 100mm, 140mm, 180mm, 220mm.
Chiều dài hệ thống: 90cm, 120cm, 150cm.
Marker: 2 marker rập khuôn.
Hệ thống dây dẫn: 0.014".
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CFS, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
38 |
Bóng nong động mạch ngoại vi |
54 |
Cái |
Bóng nong mạch ngoại biên dùng để nong vị trí hẹp ở động mạch thận, đùi, khoeo và dưới gối, chất liệu Nylon/ Pebax, bóng bán đàn hồi, phủ lớp ái nước HYDRAX PLUS. Bao gồm 5 điểm đánh dấu cản quang:
Ø ≤ 2.0mm, chiều dài≤ 20mm: 1 điểm đánh dấu cản quang tungsten.
Ø ≤ 2.0mm, chiều dài> 20mm: 2 điểm đánh dấu cản quang tungsten.
Ø ≥ 2.5mm: 2 điểm đánh dấu cản quang Pt/Ir Catheter OTW.
- Dây dẫn tương thích tương ứng: 0.014", 0.018",0.035"
- Tiết diện đầu vào tương ứng: 0.017", 0.019", 0.036"
- Tiết diện băng qua tổn thương nhỏ nhất tương ứng: 0.021", 0.029", 0.057"
- Áp lực thường: 6/7 atm
- Áp lực căng bóng tối đa: 16 atm
- Áp lực vỡ bóng trung bình: 20/22/23 atm
Kích thước:
- Chiều dài catheter (cm): 80, 100, 140, 150, 200
- Đường kính (mm): 1.25, 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12.
- Chiều dài (mm): 10, 15, 20, 40, 60, 80, 120, 150, 200.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
39 |
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel |
54 |
Cái |
Phủ thuốc Paclitaxel và Shellac tỷ lệ 50% : 50% Nano TransferTech. Nồng độ Palitaxel là 3µg/mm².
Bao gồm 2 điểm đánh dấu cản quang loại Platium/ Iridium.
- Chất liệu bóng Nylon/ Pebax bóng bán hàn hồi.
- Dây dẫn tương thích tương ứng: 0.014", 0.018",0.035"
- Catheter OTW
- Áp lực thường: 6/7 atm
- Áp lực căng bóng tối đa: 14/16 atm
- Áp lực vỡ bóng trung bình: 20/22/23 atm
Kích thước:
- Chiều dài catheter (cm): 80, 100, 140, 150
- Đường kính (mm): 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 5.0, 6.0, 7.0, 8.0
- Chiều dài (mm): 20, 40, 60, 80, 120, 150, 200
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
40 |
Bóng nong động tĩnh mạch |
30 |
Cái |
- Bóng nong được thiết kế cho các tĩnh mạch chậu và được sử dụng rộng rãi phạm vi đường kính lớn. Sử dụng dây dẫn 0.035".
- Hai điểm đánh dấu cản quang xác định chiều dài làm việc của bóng và hỗ trợ đặt đúng vị trí tổn thương.
- Đường kính 14-18mm, chiều dài 2cm,4cm,6cm. Đường kính 20-26mm, chiều dài 2cm, 4cm.
- Chiều dài Catheter: 80 / 120 cm.
- Sử dụng các dụng cụ mở đường (sheath): 7F/8F/9F/10F/12F
- Bóng có áp lực làm việc bình thường 4 - 6atm, Bóng có đường kính nhỏ áp lực tối đa lên tới 18atm
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
01 cái/hộp |
||
41 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc |
24 |
Cái |
- Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc 2 μg/mm2 paclitaxel và chất polysorbate / sorbitol sử dụng dây dẫn 0.035".
- Áp suất làm việc bình thường 6 - 7 atm; Bóng có đường kính nhỏ áp lực tối đa lên tới 12 atm.
- Đường kính bóng khoảng từ 4 - 10 mm và 12mm
- Chiều dài bóng khoảng từ 20 - 150 mm tùy theo kích thước đường kính bóng.
- Chiều dài Catheter 75 / 100 /130 cm.
- Điểm đánh dấu cản quang (Markers) được thiết kế trên trục của ống thông khoảng cách 1cm, làm tăng hiệu quả trong quá trình phẫu thuật.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
42 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc |
24 |
Cái |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc 2 μg/mm2 paclitaxel và chất polysorbate/sorbitol, sử dụng dây dẫn 0.014".
- Đường kính bóng: 2 - 4 mm.
- Chiều dài bóng: 40,80,100,120,150 mm.
- Chiều dài Catheter: 100/130/150 cm.
- Điểm đánh dấu cản quang (Markers) làm tăng hiệu quả trong quá trình phẫu thuật.
- Tiêu chuẩn ISO hoặc FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc tiêu chuẩn CE (Châu Âu)
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
43 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc |
24 |
Cái |
Chất liệu Pebax - Lớp phủ thuốc công nghệ Transpax giúp giải phóng thuốc hiệu quả vào mô, mật độ phủ thuốc 2µg/mm². (1+2)
- Đường kính khoảng từ 2-8mm (1)
- Chiều dài khoảng từ 30 - 200mm (1)
- Tương thích dây dẫn: 0.014"/0.018" (1)
- Có hai dải đánh dấu cản quang (một đầu ở gần, một đầu ở xa) (2)
- Chiều dài hệ thống: 80cm, 90cm, 135cm và 150cm. Ống thông có chiều dài hoạt động 90 cm có một dải đánh dấu ở mức 50 cm và hai dải đánh dấu ở mức 60 cm. Ống thông có chiều dài hoạt động 150 cm có một dải đánh dấu ở 90 cm và hai dải đánh dấu ở mức 100 cm.(2)
- Áp suất tối đa ≤ 14 atm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
44 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc |
24 |
Cái |
Phủ thuốc: Paclitaxcel (chống tăng sinh) và butyryl-tri-hexyl citrate (BTHC) với công nghệ phủ Lux giúp tăng hiệu quả phóng thích thuốc vào mạch máu, với mật độ phủ thuốc là 3µg/mm².
Đường kính bóng khoảng từ 2mm-7mm.
Chiều dài bóng khoảng từ 40mm-120 mm.
Chiều dài hệ thống: 90cm, 130cm, 150cm.
Marker: 2 marker rập khuôn.
Áp lực vỡ bóng: 15atm (Ø 2.0mm-5.0mm), 12atm (Ø 6.0mm-7.0mm).
Hệ thống dây dẫn: 0.018".
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CFS, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
45 |
Bóng nong mạch máu ngoại vi |
54 |
Cái |
- Bóng nong mạch máu ngoại vi, sử dụng dây dẫn 0.014".
- Áp suất làm việc bình thường 6 atm, định mức nổ bóng tối đa 15atm/16atm tùy theo kích thước bóng.
- Đường kính bóng khoảng từ 1.5mm - 5mm
- Chiều dài bóng khoảng từ 2 - 30 cm tùy theo đường kính bóng.
- Sử dụng sheath 4F/5F.
- Chiều dài Catheter khoảng 150 cm.
- Lớp phủ ái nước (Hydrophilic) kép Ultra-Cross™ được thiết kế để giảm ma sát.
- Thiết kế điểm Checker ™ Flex giúp bóng dễ dàng uốn cong nhẹ nhàng theo hình dạng của tổn thương.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
46 |
Bóng nong mạch máu ngoại vi |
72 |
Cái |
- Bóng nong mạch máu ngoại vi sử dụng dây dẫn 0.035".
- Áp suất làm việc bình thường 8 atm cho đường kính từ 3mm-7mm và 6 atm cho đường kính từ 8mm-12mm. Áp lực vỡ bóng có thể lên tới 21 atm đối với bóng có đường kính nhỏ.
- Đường kính 3 - 10mm và 12mm
- Chiều dài 20 - 300 mm tùy theo kích thước bóng.
- Chiều dài Catheter: 75 / 130 cm.
- Sử dụng các dụng cụ mở đường (sheath) 5F / 6F / 7F.
- Điểm đánh dấu cản quang (Markers) được thiết kế trên trục của ống thông khoảng cách 1 cm, làm tăng hiệu quả trong quá trình phẫu thuật.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
47 |
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao |
24 |
Cái |
- Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao, sử dụng dây dẫn 0.035".
- Áp suất làm việc bình thường 8 atm. Áp lực vỡ bóng tối đa lên tới 40 atm cho các đường kính từ 4-7mm.
- Đường kính bóng: 4 - 10 mm và 12 mm
- Chiều dài Catheter 50 / 75 cm.
- Chiều dài bóng: 2 - 10 cm tùy theo đường kính bóng.
- Sử dụng dụng cụ mở đường (sheath) có chiều dài 6F/7F/8F tùy theo chiều dài và đường kính bóng.
- Bóng làm bằng vật liệu composite với thiết kế dạng sợi bền hơn.
- Công nghệ ultra non-compliant (không đàn hồi) tạo lực căng tối ưu (8 – 40 ATM) để điều trị các vị trí tổn thương khó trị nhưng không làm vỡ bóng.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
01 cái/hộp |
||
48 |
Bóng nong mạch ngoại vi |
54 |
Cái |
Bóng nong động mạch cảnh và động mạch thận
Thiết kế Rapid-exchange. Chất liệu bóng: DURALYN™
Đường kính bóng: 4, 4.5, 5, 5.5, 6, 7 mm
Chiều dài bóng: 15, 20, 30, 40 mm
Áp lực thường: 10 atm
Áp lực gây vỡ bóng lên tới 14 atm
Thời gian trung bình bơm bóng 3s, xả bóng 5s
Đường kính thân ống thông: 3.3 F
Chiều dài khả dụng của ống thông: 142 cm
Sheath tương thích: 4-5 F
Dây dẫn tương thích: 0.014”
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 cái |
||
49 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao công nghệ 2 lớp phủ Hydrophilic và thiết kế Hypotube |
300 |
Cái |
- Công nghệ 2 lớp phủ Hydrophilic bằng sóng siêu âm Glide™ bên ngoài và Fast™ bên trong. Bóng chất liệu Nylon 3 nếp gấp, thân ống thiết kế Hypotube.
- Tip profile 0.016'', Crossing profile 0.023".
- Hai marker bằng vật liệu Pt/Ir, bóng giãn nở 0.55%.
- Đường kính khoảng từ 2.0mm - 5.0 mm. Chiều dài khoảng từ 6mm - 30 mm.
- NP: 12atm; RBP: 22atm (2.0-4.0mm), 20atm (4.5-5.0mm)
Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn CE MDR do tổ chức BSI của Hà Lan (được Cơ quan Y tế Châu Âu (EMA) chấp thuận) cấp.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/ Hộp |
||
50 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
300 |
Cái |
Chất liệu bóng: Nylon/ Pebax
Đường kính thân bóng (crossing profile): 0.0216 inch (Ø1 mm), 0.0306 inch (Ø3 mm)
Đầu tip thuôn sát (Sub-zero tip) dài 1.5-2.5mm
Tiết diện (tip entry profile): 0.0164 inch (Ø1 mm)
Thiết kế ống P-Tech tăng lực đẩy & chống xoắn vặn
Đường kính bóng khoảng từ 1 – 4 mm.
Chiều dài bóng khoảng từ 5 – 30 mm.
Áp lực thường: 6 atm.
Áp lực gây vỡ bóng: 14 - 16 atm
Số nếp gấp bóng: 2-3
Lớp phủ ái nước Hydro-X (đầu tip đoạn xa đến exit marker của dây dẫn), Lớp phủ kháng nước Invio (lòng trong ống)
Chiều dài khả dụng của ống thông: 140 cm.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/ Hộp |
||
51 |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
100 |
Cái |
- Chất gây tắc mạch dạng lỏng EVOH (ethelene vinyl alcohol) hòa tan trong chất DMSO (dimethylsulfoxide), bột tantalum làm tăng độ cản quang.
- Chỉ định thuyên tắc các tổn thương ngoại biên và mạch máu não bao gồm dị dạng động tĩnh mạch và u máu.
- Độ nhớt 12cP (4% EVOH ) và 18cP ( 5.3% EVOH) tương ứng với độ đậm đặc của chất tắc mạch.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
52 |
Cuộn nút tắc mạch não và mạch ngoại vi |
300 |
Cái |
- Coil 3D và 2D (Helical)
- Coil platinum, kích cỡ: 0.010 inch, 0.012 inch, 0.014 inch
- Đường kính vòng khoảng từ 1-20 mm, dài khoảng từ 1-50 cm
- Công nghệ dây lượn sóng SR bên trong làm đầy không gian trống và tối thiểu khả năng vi ống thông bị giật lùi ra khỏi túi phình
- Đa dạng độ mềm của coil: SilkySoft, ExtraSoft, Soft, MediumSoft, Standard
- Chiều dài dây đẩy 187cm
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và FDA 510k (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 Cái |
||
53 |
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ |
5 |
Cái |
- Điểm kết nối giữa dù với cáp thả dù dạng viên bi giúp khoá dù an toàn, phù hợp với giải phẫu học. Thả dù dễ dàng và nhanh chóng.
- Miếng PET tương thích sinh học cho thấy đóng lỗ thông đạt hiệu quả tức thời
- Hợp kim Nitinol được phủ lớp Titanium thể hiện tính tương thích sinh học tối đa và giảm tối thiểu giải phóng Nikel.
- Công nghệ đan bện không núm và giảm thiểu vật liệu phần đĩa nhĩ trái và cho quá trình nội mạc hoá tốt hơn.
- Kích cỡ khoảng: 18, 25, 30, 35.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CFS và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ Cái |
||
54 |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ |
70 |
Cái |
- Công nghệ đan bện tối ưu hóa và giảm thiểu vật liệu phần đĩa nhĩ trái, một núm duy nhất.
- Hợp kim Nitinol được phủ lớp Titanium thể hiện tính tương thích sinh học và giảm tối thiểu giải phóng Nikel.
- Miếng PET cho phép quá trình nội mạc hoá nhanh.
- Điểm kết nối giữa dù với cáp thả dù dạng viên bi giúp khoá dù an toàn, phù hợp với giải phẫu học. Thả dù dễ dàng và nhanh chóng.
- Kích cỡ: khoảng từ 4 - 40 mm (đặc biệt có các kích cỡ 7.5, 10.5, 13.5, 16.5, 19.5)
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CFS và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ Cái |
||
55 |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm |
5 |
Cái |
- Dù đóng thông liên thất được thiết kế một đĩa và một thân.
- Công nghệ đan bện tạo ra sự mềm mại và không gây tổn thương mô.
- Thân rộng để bám an toàn.
- Công nghệ đan bện không núm đầu xa, giảm thiểu vật liệu, ít nhô ra.
- Hệ thống Delivery Systems thả dù nhỏ.
- Dễ định vị và thu dù lại.
- Kích cỡ khoảng: 4,6,8,10,12.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CFS
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ Cái |
||
56 |
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, có kèm cáp thả dù |
5 |
Cái |
- Dù được phổ biến ở hai loại thân: thân chuẩn và thân dài.
- Dù có profile phần động mạch chủ nhỏ, không có núm đầu xa.
- Thiết kế thân dù tránh nguy cơ huyết khối.
- Tạo lực bám vào động mạch phổi tại điểm cuối của ống động mạch.
- Với cấu trúc đan bện đặt biệt làm khả năng linh hoạt và thích ứng tốt.
- Kích cỡ:
+ Thân chuẩn có các size: 5,6,7,8,10,12,15,18. Chiều dài khoảng: 4.25-16mm
+ Thân dài có các size: 5,6,7,8,10. Chiều dài khoảng: 7-10.50mm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CFS và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ Cái |
||
57 |
Giá đỡ điều trị can thiệp mạch máu thần kinh |
30 |
Cái |
- Cấu trúc Nitinol và khung stent tự bung giúp điều trị tắc hẹp xơ vữa mạch máu nội sọ.
- Đường kính mạch máu tối thiểu: 2.5 mm, 3.5 mm
- Đường kính mạch máu tối đa: 3.5 mm, 4.5 mm
- Đường kính stent: 4 mm, 5 mm
- Chiều dài stent: 15 mm, 20 mm, 25 mm, 30 mm
- Vi ống thông tương thích: 0.0165 inch/ 0.017 inch
- Công nghệ lớp phủ HPC mô phỏng theo glycocalix (lớp lót trên bề mặt bên trong của các tế bào nội mô mạch máu) liên kết cộng hóa trị với bề mặt của stent, giảm hình thành huyết khối.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE thuộc Liên minh Châu Âu
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 Cái |
||
58 |
Giá đỡ động mạch cảnh |
150 |
Cái |
- Stent mạch cảnh chất liệu nitinol, hệ thống Rx
- Đường kính khoảng 5 – 10 mm
- Chiều dài khoảng 20 – 40 mm
- Crossing profile: 0.065” (5 mm-8 mm), 0.078” (9 mm-10 mm)
- Tương thích dây dẫn 0.014" và mạch máu từ 3-9 mm
- Chiều dài khả dụng của ống thông: 135 cm
- Thiết kế Peak-to-valley với cấu trúc 18 đoạn hình “V” 2mm, mỗi 3 “V” sẽ có 1 mối nối bắc cầu liên kết khung stent
- Stent tự áp sát thành mạch nhờ công nghệ Tự thuôn lại
- Thử nghiệm lâm sàng với hơn 22,667 bệnh nhân (NC SAPPHIRE 167; CASES-PMS 1492; SAPPHIRE WW 21,008)
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE (Châu Âu) và FDA 510k (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 Cái |
||
59 |
Giá đỡ động mạch có lớp bao ePTFE |
24 |
Cái |
- Giá đỡ động mạch có lớp bao ePTFE, bung bằng bóng (covered Stent), Làm bằng vật liệu thép không rỉ mới và được bao phủ bởi hai lớp ePTFE với độ dày 10 – 40 µm;
- Lớp ePTFE dạng vi xốp cải tiến giúp hạn chế sự tăng sinh của tầng sinh lớp nội mạc của mạnh máu;
- Thiết kế nón bóng ngắn để giảm thiểu các nguy cơ của ống thông bị rối trong kỹ thuật kissing stent;
- Chiều dài Cover Stent: 16 - 58mm, thay đổi tùy thuộc vào đường kính Cover Stent
- Đường kính Cover Stent: 5 - 10 mm và 12 mm
- Chiều dài Catheter: 80 / 135 cm;
- Bóng có áp lực làm việc bình thường 8 atm và áp lực vỡ bóng 12 atm;
- Sử dụng dụng cụ mở đường (Sheath) 6F / 7F / 8F;
- Sử dụng dây dẫn 0.035
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
60 |
Giá đỡ mạch máu ngoại vi |
24 |
Cái |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, nong bằng bóng.
- Chất liệu Coban - Crom (L605), Marker trên bóng: Platinum/Iridium
- Độ dầy thanh chống 0.145mm, độ rộng 0.135mm, 0.145mm, 0.165mm
- Đường kính: 5-10mm, chiều dài: 18,23,27/28,38,57/58mm
- Chiều dài hệ thống: 75 và 120 cm
- Tương thích sheath 6Fr với tất cả các size
- Chỉ định cho trường hợp de novo hoặc tổn thương hẹp do xơ vữa động mạch
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 cái |
||
61 |
Giá đỡ mạch máu ngoại vi có màng bọc |
24 |
Cái |
- Chất liệu: CoCr (L605) được bọc bởi 1 lớp graft Micro-porous ePTFE dày 203±25µm.
- Đường kính khoảng 5 - 10 mm, chiều dài khoảng từ 18 - 58 mm.
- Độ dầy thanh chống 0.145mm; độ rộng thanh chống 0.135, 0.145 và 0.165 mm.
- Tương thích sheath 6F với size lên đến 8x57mm.
- Chiều dài ống thông: 75 và 120cm
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 cái |
||
62 |
Giá đỡ nong động mạch thận |
24 |
Cái |
Khung giá đỡ mạch máu gắn trên bóng dùng trong can thiệp động mạch thận
- Chất liệu khung gia đỡ bằng thép không gỉ 316L. Áp suất bơm tối đa 14atm
- Thiết kế Tandem với hệ thống thanh Macro và bổ sung các đầu nối gần.
- Đường kính khoảng: 4,5,6,7mm
- Chiều dài khoảng: 14,15,18,19mm
- Chiều dài ống thông (Catheter): 90cm, 150cm
- Dây dẫn tương thích: 0.018''
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
63 |
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng |
72 |
Cái |
Thiết kế stent: Double helix đảm bảo tính linh hoạt cao, độ phủ thành mạch đồng nhất và tính tương thích tuyệt vời.
Thiết kế hệ thống: Rapid exchange (Rx).
Chất liệu: Cobalt Chromium (L605).
Độ dày thân stent: 120µm (đường kính 4.5mm-5mm), 140µm (đường kính 6mm-7mm).
Lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide).
Đường kính khoảng: 4.5mm, 5mm, 6mm, 7mm.
Chiều dài khoảng: 12mm, 15mm, 19mm.
Chiều dài hệ thống: 140cm.
Marker: 2 marker rập khuôn (bóng), bằng vàng ở đầu gần (giá đỡ).
Hệ thống dây dẫn: 0.014".
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CFS, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
64 |
Hạt nút mạch làm từ hạt nhựa PVA |
24 |
Lọ |
Hạt vi cầu không tải thuốc, dùng để thuyên tắc mạch máu. Chất liệu Polyvinyl Alcohol. Các kích cỡ hạt khoảng từ 45-1180 micron.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
2 Lọ/hộp
5 Lọ/hộp |
||
65 |
Khung giá đỡ (Stent) chặn dòng chảy nội túi phình mạch não |
10 |
Cái |
Stent hoạt động với cơ chế tự triển khai bên trong túi phình để ngăn máu chảy vào túi phình mạch não.
- Có hai hình dạng: Hình dạng trụ tròn với kích thước đường kính khoảng từ 3mm -11mm, chiều cao khoảng từ 2mm-9mm; Hình cầu với kích thước đường kính khoảng từ 4mm-11mm, chiều cao khoảng từ 2.6mm-9.6mm. Độ che phủ kim loại của stent là khoảng 60%, tại đểm tâm stent đạt khoảng gần 100%. Cả hai hình dạng đều có 1 hõm đầu gần và 1 hõm đầu xa, các hõm đều có một điểm chỉ thị RO.
* Đạt tiêu chuẩn: CE thuộc Liên minh Châu Âu và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ).
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 Cái |
||
66 |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi |
24 |
Cái |
Giá đỡ mạch máu gắn trên bóng dùng trong can thiệp mạch máu ngoại vi.
- Chất liệu khung giá đỡ (Stent) làm bằng thép không gỉ 316L, được bung bằng bóng với áp suất nổ ≤ 12atm.
- Tandem Architecture với hai hệ thống thanh stent Micro và Macro xen kẽ
- Đường kính khoảng: 5,6,7,8,9,10mm có thể nong đường kính tối đa tới 11mm
- Chiều dài khoảng: 17-57mm
- Đầu xa Catheter 36cm phủ Hydrophilic với công nghệ Hydropass.
- Chiều dài ống thông (Catheter) 75cm, 135cm.
- Dây dẫn tương thích: 0.035"
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
67 |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi |
24 |
Cái |
Giá đỡ mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel (SFA, khoeo)
- Chất liệu Nitinol (hợp kim Niken-titan), mật độ phủ thuốc 0.167 μg/mm².
- Đầu gần và đầu xa được đánh dấu cản quang bằng Tantali
- Đường kinh: 6,7mm
- Chiều dài: 40,60,80,100,120,150mm
- Chiều dài Catheter: 75cm, 130cm,
- Sheath tương thích: 6F. Dây dẫn tương thích: 0.035''
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
68 |
Khung giá đỡ (Stent) nội mạch kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy |
15 |
Cái |
Stent chuyển dòng được bện bằng 48 sợi. Áp sát thành mạch tốt hơn nhờ đầu loe rộng, ngắn tròn ở đầu stent. Cản quang tốt hơn nhờ dây DFT dọc thân stent.
- Đường kính bình thường của stent từ 2.25 đến 3.25.
- Chiều dài bình thường của stent từ 10.5mm đến 26mm.
- Đặt biệt cấu trúc nhỏ tương thích với vi ống thông siêu nhỏ .017".
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn : CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
69 |
Khung giá đỡ (Stent) nội mạch tự bung làm thay đổi hướng dòng chảy |
100 |
Cái |
- Stent chuyển dòng chất liệu Nitinol và Platinum, bện bằng 48 sợi áp sát theo thành mạch.
- Đường kính bình thường của stent: 3.5mm, 3.75mm. 4.0 mm, 4.25 mm, 4.50mm và 4.75mm.
- Chiều dài bình thường của stent:15mm - 30mm.
- Đường kính sau khi bung stent: 3.75mm. 4.0 mm, 4.25 mm, 4.50mm và 4.75mm và 5,00mm.
- Chiều dài sau khi bung stent: 11,5mm - 21,0mm.
- Tất cả tương thích với vi ống thông có đường kính .021".
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn : CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
70 |
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não |
20 |
Cái |
- Kích thước: Đường kính stent 3mm, 4mm, 6mm, chiều dài stent 20mm, 24mm, 40mm dùng cho mạch đường kính 1.5-3mm, 1.5-4mm, 2-5.5mm.
- Chất liệu: Nitinol
- Đặc tính: Stent lấy huyết khối mạch não có cấu trúc mở, thiết kế parametric gấp cuộn, tự bung có thể thu hồi hoàn toàn. Có 1 marker đầu gần, 3 hoặc 4 marker đầu xa, và có các marker phân bố đều dọc trên thân stent với khoảng cách 5 - 10mm.
- Tương thích vi ống thông đường kính 0.021"-0.027".
- Dây đẩy có đường kính 0.018" và dài 200cm.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 Cái |
||
71 |
Khung giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy |
30 |
Cái |
- Cấu tạo từ các sợi dây DFT platinum bọc nitinol cung cấp khả năng hiển thị hoàn toàn
- Tương thích vi ống thông ID 0.021 inch.
- Trong mạch đường kính tối đa 2-3mm, chiều dài stent tương ứng 9-18mm.
- Trong mạch đường kính tối thiểu 1.75-2mm, chiều dài stent tương ứng 10-25mm.
- Dây đẩy (movable wire) có thể di chuyển độc lập mang đến sự an toàn và định vị chính xác
- Công nghệ lớp phủ HPC mô phỏng theo glycocalix (lớp lót trên bề mặt bên trong của các tế bào nội mô mạch máu) liên kết cộng hóa trị với bề mặt của stent, giảm hình thành huyết khối
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE thuộc Liên minh Châu Âu
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 Cái |
||
72 |
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung |
24 |
Cái |
Stent tĩnh mạch được thiết kế để điều trị tĩnh mạch chậu đùi không huyết khối và sau huyết khối.
- Đầu loe 3mm độc đáo được thiết kế để giảm di chuyển stent và tối đa hóa vị trí áp sát thành mạch.
- Được thiết kế để sử dụng trong tắc nghẽn tĩnh mạch chậu.
- Kết cấu mở, thiết kế linh hoạt để phù hợp với độ cong của mạch trong khi duy trì đường kính.
- Đường kính Stent khoảng từ 10 - 20 mm
- Chiều dài Stent khoảng từ 40 - 160 mm
- Chiều dài Catheter: 80 / 120 cm;
- Sử dụng dụng cụ mở đường 8F / 9F / 10F
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
73 |
Khung giá đỡ can thiệp động mạch cảnh |
100 |
Cái |
Stent can thiệp động mạch cảnh tự nở với thiết kế Closed cell (mắt lưới kín) giúp tăng khả năng bao phủ thành mạch và ngăn chặn mảng xơ vữa. Có thể thu stent lại sau khi đã bung ra được 50%.
- Thiết kế hệ thống: Monorail. Chiều dài trục thân khoảng 135cm.
- Chất liệu: được làm từ hợp kim coban-chromium-iron- nickel-molypden (thường được biết đến là Elgiloy hoặc Conichchrome), chứa lõi tantalum gia cố có cản quang.
- Đường kính khoảng từ 6mm đến 10mm.
- Chiều dài khoảng từ 21mm đến 37mm, dài tối đa sau khi bung 62mm.
- Dây dẫn tương thích 0.014".
- Sheath tương thích 5F-8F.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
74 |
Khung giá đỡ động mạch có màng bọc tự bung |
24 |
Cái |
- Giá đỡ động mạch có lớp bao ePTFE, tự bung
- Làm bằng hợp kim nitinol (nickel, titanium)
- Thiết kế nhiều điểm (marker) bằng kim loại (Tantalum) ở đầu xa và gần của stent.
- Lớp carbon hoạt tính sinh học được thiết kế để giảm kết tập tiểu cầu ở giai đoạn đầu.
- Đường kính Cover Stent khoảng từ 6 - 10 mm
- Chiều dài Cover Stent khoảng từ 30 - 100 mm
- Chiều dài Catheter: 80 / 120 cm;
- Tương thích dây dẫn 0.035''
- Sử dụng dụng cụ mở đường (Sheath) 8F / 9F
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
75 |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi có màng bọc |
24 |
Cái |
Stent ngoại biên có màng bọc bung bằng bóng, thiết kế mắt mở và liên kết luân phiên.
Chất liệu khung CoCr L605.
Chất liệu màng 2 lớp ePTFE có độ linh hoạt cao, giúp tăng khả năng nở rộng so với đường kính danh nghĩa. Khả năng nở rộng: đường kính từ 5-8mm có thể nở đến 10mm, đường kính từ 9-10mm nở đến 12mm. Mỗi đầu stent có 3 điểm đánh dấu cản quang. Áp lực định danh của bóng: 9 atm. Áp lực vỡ: từ 13-15 atm. Dây dẫn tương thích: 0.035". Có hai lựa chọn chiều dài làm việc: 80cm và 140cm. Đường kính stent: 5, 6, 7, 8, 9, 10mm. Chiều dài 17, 27, 37, 57mm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
76 |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus |
24 |
Cái |
Stent ngoại biên dưới gối phủ thuốc sirolimus điều trị các trường hợp thiếu máu chi nghiêm trọng.
- Chất liệu khung CoCr L605. Độ dày thành stent: 75 µm - 85 µ. Nồng độ phủ thuốc: 1.4 µg/mm sirolimus
- Polymer: Flourinated acrylate
- Tương thích dây dẫn 0.014". Tương thích với guiding 5F
- Crossing profle từ 0.043” đến 0.051”. 2 marker cản quang (Pt-Ir)
- Chất liệu bóng: Nylon và Pebax. Bóng bán đàn hồi semi-compliant. Thời gian xả bóng: 3s
- Áp lực thường: 9-12 atm | Áp lực vỡ = 16 atm | Áp lực nổ = 22 atm
- Mức độ giật lại của stent < 5%. Mức độ co ngắn sau khi mở stent < 3%
- Đường kính stent (mm): 2.00, 2.25, 2.5, 2.75, 3.00, 3.50, 4.00, 4.50.
- Chiều dài Stent (mm): 9, 14, 16, 19, 24, 29, 34, 39.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
77 |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung |
24 |
Cái |
Sử dụng vật liệu nitinol. Độ dày 180-190 µm.
- Có thiết kế tay cầm với thanh cuộn giúp kiểm soát quá trình nhả stent
- Tương thích với dây dẫn 0.035"
- Tương thích với introducer 6F
- Ống thông dẫn đường tương thích 8F
- Có 4 điểm đánh dấu cản quang ở mỗi đầu stent và 3 điểm đánh dấu cản quang trên ống thông
Kích thước:
- Chiều dài catheter (cm): 80
- Đường kính (mm): 5, 6, 7, 8, 9, 10.
- Chiều dài (mm): 40, 60, 80, 100, 150, 200
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
78 |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung (loại dài) |
216 |
Cái |
Sử dụng vật liệu nitinol. Độ dày 180-190 µm.
- Có thiết kế tay cầm với thanh cuộn giúp kiểm soát quá trình nhả stent
- Tương thích với dây dẫn 0.035"
- Tương thích với introducer 6F
- Ống thông dẫn đường tương thích 8F
- Có 4 điểm đánh dấu cản quang ở mỗi đầu stent và 3 điểm đánh dấu cản quang trên ống thông
Kích thước:
- Chiều dài catheter (cm): 130
- Đường kính (mm): 5, 6, 7, 8, 9, 10.
- Chiều dài (mm): 40, 60, 80, 100, 150, 200
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
79 |
Khung giá đỡ động mạch vành có phủ thuốc Everolimus |
200 |
Cái |
1. Vật liệu:
- Chất liệu khung stent bằng hợp kim Cobalt Chromium (Cobalt Crom L-605), độ dày 0.0032", dạng mở, uốn ba cấp độ Multi- link (3-3-3), liên kết không tuyến tính, phủ thuốc Everolimus (1µg /mm2) (có tác dụng ngăn cản sự tăng sinh mà không làm chết tế bào).
- Cấu trúc Polymer: Fluorinated Copolymer
- Bóng trong stent: chất liệu Pebax 72D
2. Kích thước:
- Đường kính: 2.0, 2.25, 2.5, 2.75, 3.0, 3.25, 3.5, 4.0mm.
- Chiều dài: 8, 12, 15, 18, 23, 28, 33, 38mm.
- Đường kính giãn nở tối đa : từ size 2.0 -> 3.25mm lên đến 3.75 mm; Từ size 3,5 -> 4mm lên đến 5.5mm
- Tiết diện xuyên qua (Crossing profile): 0.039 inch (3.0 x 18mm). Tiết diện đầu tip 0.017" (3.0x18mm), chiều dài làm việc của ống thông 145cm
- Áp lực định danh 9atm-12atm, áp lực vỡ bóng tối đa 16atm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ cái |
||
80 |
Khung giá đỡ động mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus công nghệ phủ Abluminal |
100 |
Cái |
- Stent động mạch vành làm bằng Cobalt-Chromium alloy L-605 thiết kế stent bán mở, phủ thuốc sirolimus liều lượng 1.02µg/mm2
- Có tiết diện thanh chống hình thang độ dày thanh stent ≤ 75µm, độ rộng ≤90µm. Tỉ lệ rút ngắn (shortening) < 2% và co lại (recoil) < 3%
- Polymer tự tiêu (PLLA/PGLA), công nghệ phủ Abluminal (phủ bán phần) độ dày <4µm
- Áp suất định mức ≤ 10atm. Áp suất vỡ bóng: 16atm (đường kính từ 2.25 đến 3.5mm).
- Phóng thích hơn 60% thuốc trong 30 ngày
- Chiều dài khả dụng: ≥145cm
- Khẩu kính đầu vào 0.017", tiết diện ngang: 0.039''.
- Đường kính: ≤ 2.25mm đến ≥ 5.00mm (tối thiểu có các kích cỡ 3.25mm, 3.75mm), chiều dài: ≤ 8 đến ≥ 38mm.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
01 Cái/ Hộp |
||
81 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 |
100 |
Cái |
Stent mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Biolimus A9 trực tiếp lên bề mặt stent được đánh nhám, không phủ polymer. Hàm lượng thuốc: 15.6µg/mm chiều dài stent.
- Chiều dài từ 9mm đến 36mm, đường kính các kích cỡ từ 2.25mm đến 4.0mm. Đường kính stent có thể đạt tối đa 5.95mm.
- Áp suất định danh bóng stent ≤ 8atm. Áp suất vỡ định mức ≤ 16atm. Bề dày thanh giá đỡ ≤ 88µm ( thiết kế 9 vành), ≤ 84µm (thiết kế 6 vành). Độ rút ngắn: ≤ 2.29%. Độ co lại đàn hồi: ≤ 3.87%. Đoạn nối S và đoạn nối thẳng. Đường kính mắt cáo ≥ 1.58mm.
- Tương thích dây dẫn 0.014" và ống thông 5F. Tính chịu lực xuyên tâm > 0.67bar hay 500mmHg.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE và FSC tại Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
82 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, phủ polymer tự tiêu |
200 |
Cái |
- Phủ thuốc Everolimus (phủ thuốc Everolimus dày ~1μg/mm2) khung Platinum Chromium
- Có lớp polymer bọc ngoài bề mặt stent.
- Độ dày thành stent mỏng 74μm, 79μm, 81 μm.
- Chất liệu bóng trong stent loại Pebax có 2 lớp
- Có cấu tạo Bi-segment
- Đầu xa thân phủ Bioslide Hydrophilic. Có các vạch đánh dấu (marker) platinum iridium 1mm.
- Tip profile : 0.017"
- Đường kính: từ 2.25mm - 5.0mm; chiều dài: từ 8mm - 48mm
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
01 cái/ hộp |
||
83 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
150 |
Cái |
- Chất liệu: Cobalt Chromium với lớp phủ kép Biolute và ProBio
- Phủ thuốc: Sirolimus. Mật độ: 1.4µg/mm²
- Loại Polymer: Tự tiêu
- Độ dày khung Stent: 60 µm (0.0024 inch) với đường kính 2.25mm-3.0mm, đường kính 3.5mm - 4.0mm có kích thước thanh stent 80 µm (0.0031 inch)
- Chiều dài khoảng từ: 9mm đến: 40mm
- Đường kính khoảng từ: 2.25mm đến: 4.0mm
- Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus với lớp phủ kép Biolute và ProBio
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, FSC, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1 cái/ hộp |
||
84 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
250 |
Cái |
Stent phủ thuốc sirolimus trên nền polymer sinh học tự tiêu kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34 chủ động làm lành lòng mạch.
Hàm lượng thuốc: 5.0 µg/mm. Chất liệu: thép không gỉ 316L
Bề rộng stent: 90 µm. Bề dày stent: 86 µm
Kích thước tối đa của mắc cáo trên stent: 4.5 mm
Tiết diện (stent profile): 0.0361 inch/ 0.91 mm
Lớp phủ: ái nước Hydro-X
Đường kính khoảng từ 2.5 - 4.0 mm.
Chiều dài khoảng từ: 9 – 38 mm.
Radial strength (Khả năng chịu nén) > 25 psi
Foreshortening (Tỷ lệ rút ngắn chiều dài của stent) < 1%
Recoil (Tỷ lệ co lại của stent) < 5%
Đường kính 2.5-2.75mm nong lên tối đa 3.25 mm
Đường kính 3.0-4.0mm nong lên tối đa 4.5 mm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/ Hộp |
||
85 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
125 |
Cái |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Fluorinated acrylate polymer, khung CoCr L605
Thành Stent có độ dày: 75 µm - 85µm
Nồng độ thuốc Sirolimus: 1.4µg/mm2.
Tỉ lệ co ngắn sau khi mở stent: <3%. Tỉ lệ dội lại: <5%
Đường kính stent: 2.00; 2.25; 2.50; 2.75; 3.00; 3.50; 4.00; 4.50mm.
Chiều dài: 9; 14; 16; 19; 24; 29; 34; 39; 44; 49mm.
Khả năng nở rộng stent: 2.0, 2.25, 2.5 nở đến 4mm; 2.75, 3.0, 3.5 nở đến 5.25mm; 4.0, 4.5 nở đến 6mm.
Có 2 điểm đánh dấu phóng xạ Pt / Ir trên ống thông phân định stent. - Công nghệ phủ TransferWise
Chất liệu bóng: Nylon và Pebax, loại bán đàn hồi
Áp suất danh nghĩa: 9 - 12 atm.
Catheter hoạt động theo cơ chế RX, chiều dài làm việc là 142cm, Profile băng qua tổn thương từ 0.043" đến 0.051".
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/ hộp |
||
86 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, phủ lớp polymer tự tiêu |
1.000 |
Cái |
- Stent mạch vành chất liệu CoCr, khung stent mỏng 60µm tất cả các đường kính, phủ thuốc Sirolimus 1.4µg/mm2 có liên kết chữ Z kép dài, phủ 3 lớp Polymer: PLLA, PLCL và PVP tự tiêu.
- Tỷ lệ co lại <4% & rút ngắn 0%.
- Sóng stent 4 crown - 6 crown - 8 crown tùy đường kính đảm bảo sự toàn vẹn cấu trúc stent.
- Đường kính khoảng: 2.0-4.5mm, chiều dài khoảng: 8- 48mm.
- NP: 8 atm (2.00-2.25mm), 10 atm (2.50-3.00mm), 11 atm (3.50-4.50mm) và RBP: 16 atm.
- Giãn nở tối đa: từ size 2.0-2.25mm lên đến 3.25mm, size 2.5-3.5mm lên đến 4.25mm, size 4.0-4.5mm lên đến 5.5mm.
- Có thể ngưng thuốc kháng tập tiểu cầu kép sau 1 tháng được chứng minh bằng nghiên cứu ngẫu nhiên có đối chứng (RCT).
Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn CE được cấp bởi Cơ quan được Cơ quan Y tế Châu Âu (EMA) chấp thuận.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/ Hộp |
||
87 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
400 |
Cái |
- Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus (tương đương 1,6µm/mm²)
- Cấu trúc stent dạng sóng hình Sin liên tục
- Độ dày stent 81µm với đường kính: 2.0- 4.0mm, 91µm với đường kính: 4.5-5.0mm.
- Chất liệu lớp vỏ ngoài: Cobalt, lõi trong bằng chất liệu Platium Irridium. Marker bằng Platinum Irridium. Lớp phủ Polimer Biolinx.
- Đường kính khoảng từ 2.0mm đến 5.0mm
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CFS, FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 cái |
||
88 |
Khung giá đỡ mạch cảnh |
400 |
Cái |
Stent động mạch cảnh tự bung, marker Tantalum, chiều dài ống thông có gắn stent 135cm, tương thích với dây dẫn 0.014".
- Khung giá đỡ gồm 02 loại: Thẳng và hình nón (Tapering) phù hợp với động mạch cảnh.
+ Khung thẳng: Đuờng kính khoảng 6-10mm, chiều dài 20,30,40,60mm.
+ Khung hình nón có 2 loại: đường kính 2 đầu to nhỏ loại 8mm - 6mm và loại 10mm - 7mm ứng với chiều dài stent là 30mm và 40 mm.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 cái |
||
89 |
Khung giá đỡ mạch máu |
20 |
Cái |
- Stent điều trị phình mạch cổ rộng kết hợp với vòng xoắn kim loại, chất liệu nickel titanium, được dệt bằng 16 sợi.
- Đường kính khoảng từ 3.5mm đến 5.5mm, chiều dài khoảng từ 12mm đến 75mm.
- Đóng gói kèm vi ống thông có đường kính .024'' - .032''
- Nhận diện tốt nhờ vào 2 marker xoắn trên thân của stent.
- Có thể thu hồi stent khi đã bung 90%.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
90 |
Khung giá đỡ mạch máu đường kính nhỏ |
10 |
Cái |
Stent điều trị phình mạch cổ rộng kết hợp với vòng xoắn kim loại, chất liệu nickel titanium, được dệt bằng 16 sợi. Cản quang với 2 marker dọc thân.
- Đường kính khoảng từ 2.0mm đến 3.0mm, chiều dài khoảng từ 12mm đến 35mm.
- Có thể thu hồi stent khi đã bung 90%. Hỗ trợ trong điều trị các mạch máu nhỏ có đường kính từ 1,5mm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
91 |
Khung giá đỡ mạch máu não |
400 |
Cái |
- Kích thước: Đường kính khoảng từ: 3.0mm - 5.0mm. Chiều dài khoảng từ: 15mm - 30mm.
- Chất liệu: Nitinol với lớp phủ fibrin-heparin.
- Đặc tính: Khung giá đỡ nitinol tự giãn nở cắt laser với lớp phủ fibrin-heparin dùng trong can thiệp điều trị hẹp mạch nội sọ. Thiết kế mắt stent đóng, tương thích tốt với thành mạch máu. Khung giá đỡ có 3 dấu cản quang platinum/iridium ở mỗi đầu gần và xa. Tương thích với ống thông gắn bóng đường kính 1.5mm – 4.0mm, chiều dài bóng 8-15mm. Có thể thu hồi sau khi thả 90% chiều dài.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/ Hộp |
||
92 |
Khung giá đỡ mạch máu não có lớp phủ fibrin-heparin |
20 |
Cái |
- Kích thước: Đường kính khoảng: 3.5 - 6.5mm. Chiều dài khoảng: 15mm – 35mm.
- Chất liệu: Nitinol với lớp phủ fibrin-heparin
- Đặc tính: Khung giá đỡ nitinol tự giãn nở cắt laser được phủ lớp fibrin-heparin dùng trong can thiệp bệnh lý túi phình mạch não. Thiết kế mắt stent đóng. Khung giá đỡ có 3 dấu cản quang. Tương thích với ống thông có đường kính trong: 0.0165" - 0.017'', 0.021''. Có thể thu hồi sau khi đặt 90% chiều dài.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/ Hộp |
||
93 |
Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy mạch máu |
80 |
Cái |
- Kích thước: Đường kính stent 2.5mm - 8.0mm; Chiều dài khoảng 10mm - 50mm.
- Chất liệu: Chất liệu Nitinol với lớp phủ fibrin-heparin.
- Đặc tính: Khung giá đỡ chuyển hướng dòng chảy dùng trong can thiệp điều trị phình mạch não, hoàn toàn cản quang. Dây bện bằng nitinol với công nghệ BlueXide® giúp tăng tương thích sinh học và lớp phủ chống huyết khối fibrin-heparin. Tương thích với ống thông 0.0165''- 0.017", 0.027" và 0.039".
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/ Hộp |
||
94 |
Khung giá đỡ thay đổi hướng dòng chảy |
10 |
Cái |
- Cấu tạo từ các sợi dây DFT platinum bọc nitinol cung cấp khả năng hiển thị hoàn toàn
- Tương thích vi ống thông ID 0.021 inch.
- Trong mạch đường kính tối đa 3-5mm, chiều dài stent tương ứng 9-30mm.
- Trong mạch đường kính tối thiểu 2.5-4.5mm, chiều dài stent tương ứng 11-41mm.
- Dây đẩy (movable wire) có thể di chuyển độc lập mang đến sự an toàn và định vị chính xác
- Công nghệ lớp phủ HPC mô phỏng theo glycocalix (lớp lót trên bề mặt bên trong của các tế bào nội mô mạch máu) liên kết cộng hóa trị với bề mặt của stent, giảm hình thành huyết khối
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE thuộc Liên minh Châu Âu
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 Cái |
||
95 |
Khung giá đỡ tĩnh mạch |
24 |
Cái |
Giá đỡ mạch máu ngoại vi dùng cho tĩnh mạch được chỉ định cho các trường hợp tắc, nghẽn, huyết khối tĩnh mạch chậu, đùi.
- Chất liệu hợp kim Nitinol, thiết kế stent mắt mở, tự bung theo cơ chế Pull-back (kéo lùi)
- Đường kính 10, 12, 14, 16, 18 mm, dài 60, 80, 100, 120, 150mm.
- Tương thích sheath 10Fr với tất cả các size
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 cái |
||
96 |
Vật liệu nút mạch có chức năng tải thuốc điều trị ung thư gan |
24 |
Lọ |
- Thành phần là gồm nhiều hạt hydrogel tương thích sinh học, ái nước, không tái hấp thu, kích thước tùy chỉnh và có thể nạp và rửa giải doxorubicin hoặc irinotecan. Hạt nút mạch được sản xuất từ polyvinyl alcohol (PVA), không bị cơ thể hấp thu và được hiệu chuẩn chính xác.
- Lọ thủy tinh 10 ml chứa 2ml hạt nút mạch được lưu trữ trong 5ml dung dịch vận chuyển
- Quá trình tải và rửa giải của hạt tải thuốc đạt được thông qua cơ chế trao đổi ion sulfonic thuận nghịch.
- Hạt vi cầu tắc mạch tải hóa chất được nhuộm xanh để hỗ trợ trực quan trong quá trình chuẩn bị và tải thuốc, có 3 loại kích thước hạt từ 70-150µm; 100-300µm; 300-500µm.
- Được chỉ định để điều trị cục bộ khối u gan ác tính có nhiều mạch máu HVT nguyên phát và thứ phát bao gồm ung thư biểu mô tế bào gan (HCC) khi được nạp doxorubicin và ung thư đại trực tràng di căn gan (mCRC) khi được nạp irinotecan.
- Thời gian tải thuốc trong khoảng 30-90 phút tùy kích thước hạt khi tải với Doxorubicin 25mg/ml đảm bảo tải ≥ 98% lượng thuốc tương ứng. Kiểm soát việc phóng thích thuốc trong quá trình điều trị.
- Hạt sau khi tải doxorubicin, Irrinotecan bảo quản trong nhiệt độ 2-8 độ C có thể giữ được tới 14 ngày hoặc 7 ngày nếu đã trộn cản quang
- Khả năng ngậm thuốc doxorubicin lên đến 37.5mg/ml hạt.
- Khả năng ngậm thuốc Irrinotecan lên đến 50mg/ml hạt.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 lọ |
||
97 |
Vật liệu nút mạch hình cầu |
50 |
Lọ |
- Chất liệu: Acrylic polymer tẩm gelatin.
- Được chỉ định để sử dụng trong nút mạch máu, với mục đích điều trị hoặc tiền phẫu thuật trong các quy trình:
+ Nút các khối u tăng sinh mạch máu, bao gồm: u xơ tử cung, u màng não
+ Nút động mạch tuyến tiền liệt
+ Nút các dị dạng động tĩnh mạch
+ Nút cầm máu
- Hạt hình cầu, đa dạng về kích cỡ. Đường kính hạt khô: 40-120µm, 50-100µm, 100-300µm, 300-500µm, 500-700µm, 700-900µm, 900-1200µm.
- Hạt có thể nén tạm thời tối đa 33% để đi qua vi ống thông trơn tru.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 lọ/ Hộp 1 cái |
||
98 |
Vật liệu nút mạch không tải thuốc |
144 |
Lọ |
- Hạt vi cầu hydrogel, phủ polyme perfluoro vô cơ (Polyzene™-F), không tan trong dung môi.
- Kích thước hạt khoảng: 40 µm – 1.300 µm, được mã hóa màu theo kích thước.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO13485, CE/CFS (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1 lọ/hộp |
||
99 |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan |
24 |
Lọ |
- Là hạt vi cầu hydrogel, phủ polyme perfluoro vô cơ (Polyzene™-F), không tan trong dung môi.
- Mang thuốc doxorubicin và irinotecan lên đến 50mg/ 1ml hạt.
- Thời gian hấp thụ nhanh, tối đa 60 phút.
- Kích thước hạt: 40,75,100 µm.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO13485, CE/CFS (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
01 lọ/hộp |
||
100 |
Vật liệu nút mạch tạm thời |
54 |
Lọ |
Vật liệu nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ gelatin, thiết kế dạng ống tiêm chứa hạt có kích thước chuẩn thuận tiện để sử dụng ngay.
- Kích thước hạt khoảng từ 50-4000 µm, được mã hóa màu theo từng kích thước và được hiệu chuẩn chính xác.
- Có tính đàn hồi tốt, tương thích sinh học, ưa nước và hấp thụ trong mạch máu.
- Trong điều trị sẽ thúc đẩy sự hình thành huyết khối trong động mạch hoặc tĩnh mạch bằng cơ chế nhân tạo để ngăn chặn hoặc làm chậm dòng máu.
- Thể tích: ống tiêm 20ml. Mỗi ống chứa khoảng 100mg vật liệu nút mạch trong điều kiện vô trùng.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO, CFS
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/10 lọ |
||
101 |
Vi dây dẫn can thiệp ái nước |
20 |
Cái |
Vi dây dẫn can thiệp ái nước có đường kính 0.010", 0.012". Chiều dài vi dây dẫn khoảng 310cm. Đầu gần làm bằng thép không rỉ, đầu xa làm bằng nitinol giúp định hình tốt chống gãy gập. Dễ dàng tạo hình đầu xa từ phiên bản đầu D.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
102 |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi |
120 |
Cái |
- Công nghệ độc quyền ACTONE với cấu trúc vòng xoắn kép
- Đường kính 0.016inch, lớp phủ ái nước SLIP COAT® trên nền polymer chiều dài 130, 160, 175cm từ đầu dây tương ứng chiều dài dây dẫn lần lượt 135, 165, 180cm.
- Dây dẫn có lõi chất liệu thép không gỉ.
- Đầu tip có dạng: cong 45°, cong kép và cong tròn.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 cái |
||
103 |
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước |
900 |
Cái |
+ Đầu gần làm bằng thép không rỉ, đầu xa làm bằng nitinol.
+ Dễ dàng tạo hình đầu gần từ phiên bản đầu thẳng.
Kích thước có ít nhất 04 loại :
+ Đường kính: 0.007'', 0.008'', chiều dài vi dây dẫn 200cm.
+ Đường kính: 0.012'', 0.014'',chiều dài vi dây dẫn 220cm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
104 |
Vi ống thông can thiệp có đầu tách rời kèm vi dây dẫn |
90 |
Cái |
- Vi ống thông kèm vi dây dẫn đầu có thể tách rời.
- Đường kính ngoài đầu xa 1.2F, có đoạn tách rời: 1.5cm, 2.5cm và 3.5cm. Đóng gói kèm vi dây dẫn .007''.
- Đường kính ngoài đầu xa 1.5F, có đoạn tách rời: 1.5cm, 2.5cm ,3.5cm và 4.5cm. Đóng gói kèm vi dây dẫn .008''.
- Tổng chiều dài vi ống thông khoảng 167cm.
- Tương thích với DMSO.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
105 |
Vi ống thông can thiệp mạch máu |
150 |
Cái |
- Kích thước: Đường kính trong: 0.0165", 0.021", 0.027", 0.039". Đường kính ngoài (đầu xa/gần): 1.9F/ 2.1F, 1.9F/ 2.3F, 2.2F/ 2.6F, 2.4F/ 2.5F, 3.0F/ 3.1F, 4.0F/ 4.1F. Chiều dài khả dụng: 125cm, 135cm, 145cm, 155cm, 160cm, 167cm
- Chất liệu: lớp phủ ái nước 2 lớp và gia công bện/cuộn xoắn, lớp phủ PTFE ở trong lòng ống.
- Đặc tính: Vi ống thông can thiệp mạch não. Đầu ống thẳng có thể định hình. Số dấu cản quang: 1 dấu với ống 0.027", 0.039"; 2 dấu với ống 0.0165", 0.021".
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/ Hộp |
||
106 |
Vi ống thông can thiệp mạch máu |
120 |
Cái |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch ngoại biên và mạch tạng:
- Chất liệu: Sợi Nylon bện, đầu xa phủ lớp ái nước dài 80cm. Tương thích hóa học với DSMO, lipiodol, thuốc hóa trị, keo và ethanol.
- Chiều dài: 110cm, 130cm, 150cm, 165cm.
- Đường kính ngoài đầu xa: 2.1F, 2.4F, 2.8F. 2.9F.
- Đường kính ngoài đầu gần: 2.8F, 2.9F.
- Hình dạng đầu xa: có các dạng đầu thẳng, cong 45 độ và cổ thiên nga.
- Tương thích với vật liệu tắc mạch có kích thước tới 900µm
- Chịu được áp lực 800psi
- Có 1 marker cản quang ở đầu típ
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO, CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 cái |
||
107 |
Vi ống thông can thiệp mạch máu |
24 |
Cái |
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi với mặt ngoài đoạn đầu xa của vi ống thông được phủ lớp hydrophilic Hydro Pass (1), chất liệu được bện bằng dây thép không rỉ, phù hợp dây dẫn có đường kính ≤ 0.018 inch.
- Đường kính ngoài dọc theo chiều dài của ống từ 3.0F khu vực cứng đầu gần đến 2.4F khu vực mềm đầu xa.
- Đường kính trong của vi ống thông nhỏ nhất ở khu vực đầu xa và đầu gần là 0.021 inch.
- Chiều dài: 105cm, 130cm, 150cm
- Thiết kế 01 điểm cản quang ở đầu xa, tương thích hạt hình cầu 700 micron hoặc hạt không hình cầu 500 micron.
- Sản phẩm cũng bao gồm một trục tạo hình bằng hơi và một van cầm máu dạng xoay (RHV).
- Áp suất truyền ≤ 6895 kPa (1000 psi), Áp suất tĩnh ≤2070 kPa (300 psi).
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
108 |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não |
500 |
Cái |
Vi ống thông tương thích với DMSO. Đầu có thể uốn được bằng hơi nước. Loại dài 156cm (đường kính ngoài đầu gần/xa là 2.1F/1.6F, có 2 markers cản quang), loại dài 167cm (đường kính ngoài gần/xa là 2.1F/1.3F, có 1 marker cản quang).
- Dùng thả coil hoặc bơm chất sinh học tắc mạch.
* Đạt tiêu chuẩn: CE thuộc Liên minh Châu Âu và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ).
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 1 Cái |
||
109 |
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi |
120 |
Cái |
- Đầu ống siêu nhỏ 1.7Fr thuôn mềm bám sát dây dẫn (tương thích với dây dẫn 0.016inch).
- Ống thông được bện bởi 2 dây (độ dày khác nhau) giúp chống xoắn, chống co giãn ống thông và hiển thị cao.
- Đường kính ngoài xa/gần: 1.7/2.8Fr.
- Đường kính trong xa/gần: 0.017/0.023inch.
- Thiết kế ống thuôn dần cho phép phản hồi xúc giác tốt và đảm bảo dòng chảy đều.
- Áp lực bơm lên tới 1000 psi.
- Lớp phủ ái nước: 65cm, 100cm.
- Chiều dài khả dụng 105cm - 150cm.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 cái |
||
110 |
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi |
120 |
Cái |
- Đầu ống cỡ 1.9Fr hoặc 2.6Fr.
- Được bện bằng sợi bện Tungsten tăng khả năng hiển thị và duy trì hình dạng lòng trong ống.
- Áp lực bơm lên tới 1000psi.
- Lớp phủ ái nước: 65, 100cm.
- Đường kính ngoài xa/gần: 1.98/2.8 Fr (Soft), 2.6/2.8Fr (HF).
- Đường kính trong: 0.022inch (Soft), 0.027inch (HF).
- Dây dẫn tối đa: 0.018inch (Soft), 0.021inch (HF).
- Chiều dài khả dụng 105cm - 150cm.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 cái |
||
111 |
Vi ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ 2 markers thả coils |
50 |
Cái |
- Vi ống thông phủ lớp ái nước Hydrophillic ở đoạn xa và phủ PTFE trong lòng ống làm tăng khả năng điều hướng.
- Kích thước ngoài đoạn gần từ 2.2F- 4.0F, đoạn xa từ 1.9F-3.8F.
- Tương thích với dây dẫn có đường kính .014'' - .035''.
- Chiều dài vi ống thông khoảng 135cm, 155cm.
- Định dạng với đầu thẳng (D) và đầu cong (MP ).
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
112 |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên |
96 |
Cái |
Hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên có thân ống nhiều lớp với độ ổn định tối ưu giúp tăng thêm độ bền, khả năng đẩy và đâm xuyên.
- Lớp bọc Tungsten và đầu tip Marker Platinum cung cấp khả năng hiển thị tuyệt đối
- Thiết kế đa dạng phù hợp với mọi trường hợp can thiệp ngoại biên.
- Phủ lớp ái nước Hydrophilic dài: 40cm; 60cm; 100cm và 120cm.
- Đường kính ngoài đầu gần: 2.6F
- Đường kính ngoài đầu xa: 1.6F - 1.8F
- Tương thích vi dây dẫn: 0.014" và 0.018"
- Chiều dài: 60cm; 70cm; 90cm; 135cm; 150cm.
- Chịu được áp lực lên đến 1.000 psi.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp 1 cái |
||
113 |
Vi ống thông ngoại biên |
24 |
Cái |
Thiết kế ống Shinka cho phép xoay cả hai chiều thông qua tổn thương khó, đầu tip kim loại bền vững tiết diện thâm nhập 0.020 inch (0.5 mm), đoạn ống 100 mm từ đầu tip có độ hỗ trợ cao.
Đường kính ngoài (tip/ distal): 1.5F/2.3F
Dây dẫn tương thích 0.014 inch
Lớp phủ ái nước 23, 30, 70, 115cm
Chiều dài khả dụng: 60, 90, 135, 150 cm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/ Hộp |
||
114 |
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp mạch máu thần kinh |
100 |
Cái |
Vi ống thông nhỏ can thiệp mạch máu thần kinh, tương thích với DMSO. Đường kính ngoài đoạn gần và đoạn xa là 2.5F(0.85mm) - 2.2F( 0.74mm ). Đường kính trong là .017", có 4 vùng chuyển tiếp. Cấu tạo bằng 8 dây nitinol,1 dây thép không rỉ, 2 marker ở đầu gần làm tăng khả năng cản quang. Tổng chiều dài của vi ống thông khoảng 160cm, dễ dàng tạo hình đầu vi ống thông từ phiên bản đầu thẳng.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
115 |
Vi ống thông tự trôi theo dòng chảy của mạch máu |
300 |
Cái |
- Vi ống thông dùng trong can thiệp dị dạng mạch máu não.
- Chất liệu vi ống thông là sự kết hợp giữa hợp kim polyurethan (PUR) và TORVER .
- Kích thước ngoài đoạn xa khoảng từ 1.2F - 1.8F, tương thích với vi dây dẫn có đường kính .007"- .010".
- Chiều dài khoảng 155cm, 165cm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
116 |
Vòng xoắn kim loại (coil) gây bít phình mạch máu các cỡ |
300 |
Cái |
- Hệ thống coil được tách bằng dây cáp nối với máy cắt coil. Điểm tách rời bằng điện ngắn trong khoảng .002” - .003”
+ Coil 10: đường kính coil: 1mm - 10mm. Chiều dài coil: 1cm - 34cm.
+ Coil 18: đường kính coil: 06 mm- 15mm, chiều dài coil: 16 cm - 50 cm.
- Thiết kế trục đẩy 0.12” giúp di chuyển mềm mại trong vi ống.
* Đạt tiêu chuẩn: FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
117 |
Vòng xoắn kim loại (coil) ngoại vi có phủ sợi |
100 |
Cái |
- Vòng xoắn kim loại dạng lò xo chất liệu Platinum / Tungstène 8%, có sợi tổng hợp bao phủ, đường kính 0.015".
- Coil được thiết kế dùng để điều trị gây tắc trong các bệnh lý: Dị dạng động tĩnh mạch, thông động tĩnh mạch ..... của hệ thống mạch não và ngoại biên. Đường kính vòng coil khoảng từ 2mm-7mm, chiều dài coil khoảng từ 25mm - 60mm.
- Tương thích với dây dẫn 0.021".
- Tương thích với vi ống thông có đường kính từ 0,6mm đến 0,7mm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: CE/MDR thuộc Liên minh Châu Âu.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/5 cái |
||
118 |
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới |
900 |
Cái |
- Vòng xoắn kim loại (coil) dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên và thần kinh.
- Chất liệu hợp kim Platium- tungsten, điểm đánh dấu là Platinum-Iridium
- Đường kính sợi coil: .010'', .011'', .012'', .013'' và .014''.
+ Sợi coil .010'', .011'', .012'': đường kính vòng coil: 1mm - 10mm. Chiều dài coil: 1cm - 34cm.
+ Sợi coil .013'' và .014'' : đường kính vòng coil: 05 mm- 24 mm, chiều dài coil: 10 cm - 65cm.
- Tách coil nhanh dưới 01 giây khi kết nối với dụng cụ cắt coil.
* Đạt tiêu chuẩn: FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
119 |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy có thang đo áp lực theo dòng chảy |
150 |
Bộ |
- Hệ thống gồm: Túi chứa dịch 700 ml, hệ thống điểm chặn chính, cột theo dõi áp suất dòng chảy, trocar 15cm. Catheter não thất dài 35cm phủ barium, đường kính trong 1.5mm, đường kính ngoài 2.8mm, kích thước lỗ 1.1mm, 3 điểm đánh dấu chiều dài 5,10,15cm, 4 hàng 4 lỗ thoát dịch dài 2.4cm.
- Hai vị trí tiêm không có mủ cao su cho phép lấy mẫu CSF và cung cấp thuốc nội tâm.
- Hình dạng hình nón của buồng khoang 50 cc giúp cho phép đo chính xác chất lỏng.
- Bộ lọc hydrophobic trên buồng nhỏ giọt hoạt động như rào cản vi sinh vật và không khí thông gió ngay cả sau khi tiếp xúc với dịch.
- Túi chứa dịch có vạch đo được lượng dịch chảy, có thể tháo rời.
- Đóng gói tiệt trùng, không bắt lửa.
* Đạt tiêu chuẩn: FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1 Bộ/ Hộp |
||
120 |
Bộ kim chọc dò và bơm xi măng vào thân đốt sống |
10 |
Bộ |
Gồm:
- 3 kim chứa và đẩy xi măng:
+ Kim đẩy xi măng: đường kính 2.9mm, dài 230.3mm, chiều dài làm việc 215.0mm
+ Kim chứa xi măng: đường kính 3.5mm, dài 213.3mm, chiều dài làm việc 188.0mm
- 1 kim tạo khoang xương trống: đường kính 3.5mm, dài 232mm, chiều dài làm việc 201.2mm
- 1 kim nong và mở rộng:
+ Kim nong đốt sống: đường kính 4.3mm, dài 166.3mm, chiều dài làm việc 135.0mm
+ Kim mở rộng: đường kính 3.8mm, dài 175.6mm, chiều dài làm việc 159.8mm
- 1 kim dùi:
+ Đường kính 3.0mm, dài 144.8mm, chiều dài làm việc 109.5mm
+ Đường kính 1.85mm, dài 152.7mm, chiều dài làm việc 136.0mm
- 2 dây dẫn đường: đường kính 1.8mm, dài 270.0mm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ cái |
||
121 |
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng |
50 |
Bộ |
- Kích thước 36 x 13 x 6mm, với áp lực 1, 1.5, 2. chất liệu silicone elastomer và polypropylene.
- Catheter phủ lớp barium có đầu tip có đánh dấu bằng tantalum, giúp nhìn rõ dưới X-ray. Markers chiều dài đánh dấu độ sâu đâm xuyên trong quá trình đâm vào. Kèm kẹp góc phải giúp chống gãy dây dẫn dịch não thất tại lỗ dẫn lưu. Catheter đường kính trong là 1.3mm và đường kính ngoài là 2.5mm.
- Catheter não thất dài 23cm với 4 hàng 8 lỗ hút dịch, catheter ổ bụng dài 90cm với 4 rãnh thoát dịch cách nhau 90 độ.
- Vật liệu phi kim loại nên không bị ảnh hưởng khi chụp CT, MRI
- Có thiết bị kiểm soát hiện tượng siphon (chảy dịch quá nhiều do tác động của trọng lực lên cột nước trong catheter ổ bụng) cho phép bệnh nhân duy trì được áp lực nội sọ mà không bị ảnh hưởng bởi tốc độ dòng chảy của dịch não tủy hay tư thế của bệnh nhân.
* Đạt tiêu chuẩn: CE (Châu Âu) và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1 Bộ/ Hộp |
||
122 |
Đĩa đệm cột sống cổ |
12 |
Cái |
- Vật liệu: PEEK
- Có 2 điểm đánh dấu bằng titanium
- Khoảng cách từ thành phía trước đến điểm đánh dấu: 0.95mm- 1.2mm
- Khoảng cách từ thành phía sau đến điểm đánh dấu: 1.3mm- 1.75mm
- Có đinh cố định
- Có khe hở để chia lực tải
- Độ sâu răng cưa: ≥0.5mm
- Có khoang chứa xương lớn
- Thể tích xương ghép: ≥0.43cc và ≤1.00cc
- Kích cỡ:
+ Chiều cao: trong khoảng 5-8mm
+ Chiều sâu: trong khoảng 12-14mm
+ Chiều rộng: ≥15mm và ≤17mm
- Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ cái |
||
123 |
Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít |
12 |
Bộ |
Gồm: 1 đĩa đệm + 2 vít
Đĩa đệm:
- Vật liệu: Titanium
- Có khoang trống lớn để nhồi xương
- Có 2 lỗ bắt vít với thiết kế hệ thống chống trật vít
- Thiết diện bằng 0
- Độ ưỡn: 7 độ
- Kích cỡ:
+ Chiều cao: trong khoảng 5-10mm
+ Chiều sâu: ≥12mm và ≤14mm
+ Chiều rộng: ≥15mm và ≤17mm
+ Có tối thiểu 24 kích cỡ
- Thể tích xương ghép: ≥0.25cc và ≤0.80cc
Vít:
- Vật liệu: Titanium
- Đầu vít:
+ Có ren nhỏ
+ Hình nón
- Góc của vít so với đĩa đệm: ≥35 độ (nghiêng 7.5 độ so với đường giữa)
- Kích cỡ:
+ Đường kính: 3.0-3.5mm
+ Chiều dài: 12-18mm bước tăng 2mm
Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/Hộp |
||
124 |
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước |
5 |
Cái |
- Vật liệu: PEEK (ASTM F2026) và Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI (ASTM F136).
- Thiết kế dạng hình thang.
- Mặt trên và mặt dưới có răng cưa (độ cao răng từ 0.5mm – 0.8mm) giúp đĩa đệm bám chắc trên bề mặt thân đốt sống.
- Góc nghiêng giữa mặt trên và mặt dưới đĩa đệm từ 0 độ đến 8 độ.
- Ở giữa thiết kế khoang nhồi xương lớn giúp chứa được nhiều xương ghép.
- Đĩa đệm có 3 điểm đánh dấu làm bằng Titanium có thể dễ dàng quan sát trên phim X-quang hoặc C-Arm.
- Đường kính/ Độ cao: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14mm.
- Độ rộng: 15 mm
- Độ sâu: 12 mm
- Góc nghiêng: 0 độ đến 8 độ.
- Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016
- Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm)
- Dùng tương ứng với bộ trợ cụ hãng.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/Gói |
||
125 |
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước kèm vít |
5 |
Cái |
- Vật liệu: PEEK (ASTM F2026) và Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI (ASTM F136).
- Hình bán tròn phù hợp với cấu trúc khoang đĩa đệm cổ. Thân đĩa đệm có 2 lỗ bắt vít vào thân đốt sống, góc hợp bởi hai đường tâm vít từ 20 độ đến 45 độ, kèm một vít khóa chống tháo vít.
- Mặt trên và mặt dưới có răng cưa (độ cao răng từ 0.5mm – 0.8mm), giúp đĩa đệm bám chắc vào bề mặt xương.
- Góc nghiêng giữa mặt trên và mặt dưới đĩa đệm từ 0 độ đến 8 độ. Độ ưỡn từ 0 độ đến 10 độ.
- Khoang nhồi xương lớn giúp chứa được nhiều xương ghép.
- Đĩa đệm có 3 điểm đánh dấu làm bằng Titanium có thể dễ dàng quan sát trên phim X-quang hoặc C-Arm.
- Kích thước đĩa đệm:
+ Đường kính/ Độ cao: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13mm.
+ Độ rộng: 17 mm;
+ Độ sâu: 15 mm;
+ Độ dày: cạnh sau 3.5mm; cạnh bên 3 mm; cạnh trước 3.5 mm.
- Kèm theo 2 vít chuyên dụng, có 2 loại tự taro và tự khoan:
+ Đối với vít tự taro, biên dạng ngoài thân vít hình trụ và góc ở mũi vít là 90 độ.
+ Đối với loại tự khoan, biên dạng ngoài của thân vít hình nón và góc ở mũi vít là 30 độ.
- Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
- Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm)
- Dùng tương ứng với bộ trợ cụ hãng.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/Gói |
||
126 |
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong |
24 |
Cái |
- Vật liệu: PEEK (ASTM F2026) và Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI (ASTM F136).
- Thiết kế dạng cong (hình trái chuối/ hạt đậu…)
- Mặt trên và mặt dưới có răng cưa (độ cao răng từ 0.5mm – 0.8mm) giúp đĩa đệm bám chắc vào bề mặt xương.
- Góc nghiêng giữa mặt trên và mặt dưới đĩa đệm từ 0 độ đến 8 độ, độ ưỡn từ 0 độ đến 10 độ, giúp đĩa đệm tương thích với cấu trúc sinh lý cột sống khi đặt vào cơ thể bệnh nhân.
- Hai đầu đĩa đệm được vát góc 30 độ giúp dễ dàng đặt đĩa đệm vào giữa hai đốt sống lưng.
- Đĩa đệm có thể xoay một góc từ 10 độ đến 90 độ khi đặt. Kỹ thuật này giúp giảm chấn động lên thân sống và đảm bảo đĩa đệm được đặt đúng vị trí.
- Khoang nhồi xương lớn giúp chứa được nhiều xương ghép.
- Thân đĩa đệm có các lỗ suốt giúp tăng tốc độ lành xương.
- Đĩa đệm có 3 điểm đánh dấu làm bằng Titanium có thể dễ dàng quan sát trên phim X-quang hoặc C-Arm.
- Độ dài: 25mm đến 30mm.
- Đường kính/ Độ cao: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13mm.
- Bán kính cong từ 28mm đến 34mm.
- Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016
- Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm).
- Dùng tương thích với bộ trợ cụ hãng.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/Gói |
||
127 |
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối bên |
24 |
Cái |
- Vật liệu: PEEK
- Có ít nhất 2 điểm đánh dấu bằng tantalum
- Khoảng cách từ thành phía trước đến điểm đánh dấu: ≥2mm
- Khoảng cách từ thành phía sau đến điểm đánh dấu: ≥5mm
- Độ sâu răng cưa: ≥0.9mm
- Thể tích xương ghép: trong khoảng 0.58cc - 1.04cc
- Kích cỡ:
+ Chiều dài: ≥28mm
+ Chiều rộng: ≥11mm
+ Chiều cao: trong khoảng 8-14mm
+ Độ ưỡn: trong khoảng 3 độ - 5 độ
- Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ cái |
||
128 |
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối sau |
24 |
Hộp |
Gồm: 2 đĩa đệm
- Vật liệu: PEEK
- Có 2 điểm đánh dấu bằng tantalum
- Khoảng cách từ thành phía trước đến điểm đánh dấu: ≥2.5mm
- Khoảng cách từ thành phía sau đến điểm đánh dấu: ≥2.5mm
- Độ sâu răng cưa: ≥0.9mm
- Bên trong có khoang chứa xương
- Thể tích xương ghép: trong khoảng 0.6cc - 1.1cc
- Kích cỡ:
+ Chiều rộng: ≥10.5mm
+ Chiều dài: ≥22mm
+ Chiều cao: trong khoảng 8-14mm
+ Độ ưỡn: 0 độ, 5 độ
- Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/2 cái |
||
129 |
Đốt sống nhân tạo dạng lồng Titanium |
4 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136.
- Hai đầu của đốt sống nhân tạo có nẹp với 4 lỗ để bắt vít vào thân đốt sống trên - dưới.
- Phần thân hình trụ có khoang rỗng ghép xương và điều chỉnh được chiều dài tùy theo kích thước thân đốt sống cần thay thế.
- Trên thân có từ 2 đến 3 ốc khóa để cố định khi điều chỉnh đủ chiều dài cần thiết.
- Đường kính: 14mm.
- Độ dài: từ 20mm đến 42.5 mm.
- Góc ưỡn từ -10 độ đến 10 độ. Biên độ tăng chỉnh chiều cao mỗi size từ 0 đến 20mm.
- Kèm theo Vít có đường kính 4.0mm, giúp cố định đốt sống nhân tạo vào cột sống.
- Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016.
- Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm).
- Dùng tương thích với bộ trợ cụ hãng.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/Gói |
||
130 |
Đốt sống nhân tạo, dạng lồng Titanium |
4 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136.
- Thiết kế hình trụ tròn dạng lưới giúp tăng độ bám và phục hồi của xương.
- Chiều dài có thể thay đổi tùy theo kích thước của thân đốt sống cần thay thế.
- Phần trung tâm rỗng tạo khoảng trống để chứa xương ghép vào trong dễ dàng.
-Thành ngoài có các khoảng hở, tạo mặt tiếp xúc để xương ghép kết dính với xương xung quanh.
- Đường kính: 12 mm, 14mm
- Độ dài: từ 20mm đến 50 mm.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
- Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm).
- Dùng tương thích với bộ trợ cụ hãng.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/Gói |
||
131 |
Keo cầm máu |
5 |
Bộ |
Keo cầm máu là hỗn hợp bao gồm mạng lưới các hạt gelatin từ bò và thrombin từ người liên kết với nhau, 2 thành phần này đóng vai trò quan trọng, đem lại hiệu quả cầm máu độc lập, không phụ thuộc vào cơ chế cầm máu của cơ thể.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ |
||
132 |
Kẹp túi phình mạch máu các loại, các cỡ |
200 |
Cái |
- Kẹp clip phình mạch máu não các cỡ. Vật liệu Titanium.
- Loại kẹp mini bằng Titan: chiều dài lưỡi 5.0mm và 7.0mm, độ mở tối đa 3.5mm; 4.0mm và 4.6mm, có lực đóng 1.08N/110g.
- Loại kẹp mini bằng Titan có lỗ cửa sổ 3.5mm: chiều dài lưỡi 3.0/6.9mm và 3.0/5.1mm, độ mở tối đa 3.2mm, đường kính lỗ cửa sổ 3.5mm có lực đóng 110g.
- Loại kẹp tiêu chuẩn bằng Titan: chiều dài lưỡi 6.4mm; 7.0mm; 8.0mm;8.3mm; 9.0mm; 11.0mm; và 12.0mm, độ mở tối đa 6.1mm; 6.5mm;6.8mm; 7.0mm; 7.8mm; 8.8mm; 7.9mm và 10.2mm, có lực đóng từ 1.77N/180g và 1.96N/200g.
- Loại kẹp tiêu chuẩn bằng Titan có lỗ cửa sổ5.0mm: chiều dài lưỡi 6/12.7mm ; 9/15.7 và 5/6.7mm, độ mở tối đa 5.5mm; 7.9mm và 9.1mm, có lực đóng từ 1.47N/150g.
- Loại kẹp túi phình siêu ngắn: chiều dài lưỡi 3.0/6.3mm và 3.0/6.7mm, độ mở tối đa 5.5mm và 5.8mm, có lực đóng từ 1.47N, đường kính lỗ cửa sổ 3.5 và 5.0mm.
- Loại kẹp cố định: chiều dài lưỡi 9.0mm và 13.0mm, có góc 90 và 60, độ mở tối đa 5.5mm, có lực đóng 1.47N/150g và 1.77N/180g.
Đóng gói tiệt trùng sẵn.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
133 |
Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống |
60 |
Cái |
- Vật liệu: thép không gỉ
- Kích cỡ: có 2 loại 11G và 13G, dài ≥125mm
- Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bịch/ cái |
||
134 |
Lưới vá sọ Titan |
50 |
Cái |
- Vật liệu Titanium ASTM chuẩn F-67 (CP1 - Commercially Pure 1)
- Kích thước: Dài 50 mm, Rộng 56 mm, Đường kính lỗ lưới tương thích với vít 1.5/1.6mm. lỗ bắt vít chìm. Độ dày lưới 0.6 mm.
- Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°. Hệ thống theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13.
* Đạt tiêu chuẩn: FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1 Cái/ Hộp |
||
135 |
Lưới vá sọ Titanium |
2 |
Cái |
Vật liệu Titanium thương mại tinh khiết loại 1, 3.
- Cấu trúc 3D, kích thước: Dài 148mm, Rộng 148mm, Đường kính lỗ lưới phù hợp với vít 1.5/1.6mm. Độ dày lưới 0.6 mm. Lỗ bắt vít chìm
- Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°. Hệ thống theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13
- Sử dụng đồng bộ với vít sọ não Titanium tự khoan (tự Taro) đường kính 1.5/ 1.6mm, dài 4mm.
* Đạt tiêu chuẩn: FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1 Cái/ Hộp |
||
136 |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu |
24 |
Cái |
Miếng vá khuyết sọ não tự tiêu dùng lắp khoảng trống và tái tạo xương đường cắt sọ sau phẫu thuật cắt sọ. Chất liệu polycaprolacton, dạng xốp. Kích thước lỗ 250-1600µm. Kích thước 100x2x3.5mm. Miếng ghép tự tiêu sau khi xương được tái tạo.
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1 Cái/Hộp |
||
137 |
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu |
130 |
Miếng |
- Chất liệu Poly-L-Lactic Acid và Porcine Gelatin. Sản phẩm phân hủy thành H2O và CO2 có thể được hấp thụ hoàn toàn trong 12 tháng.
- Bên trong dạng cấu trúc đa vi sợi, không dính mô, giảm biến chứng phẫu thuật, khả năng cơ học cao, tự dính, tự tiêu.
- Có thể đặt dính, khâu
- Kích cỡ 7.5x7.5cm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1 Miếng/ Hộp |
||
138 |
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu |
24 |
Miếng |
- Chất liệu Poly-L-Lactic Acid và Porcine Gelatin. Sản phẩm phân hủy thành H2O và CO2 có thể được hấp thụ hoàn toàn trong 12 tháng.
- Bên trong dạng cấu trúc đa vi sợi, không dính mô, giảm biến chứng phẫu thuật, khả năng cơ học cao, tự dính, tự tiêu.
- Có thể đặt dính, khâu
- Kích cỡ 8x12cm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1 Miếng/ Hộp |
||
139 |
Nẹp cổ trước |
5 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136.
- Độ dài: Từ 25 mm đến 34 mm.
- Độ dày nẹp: Từ 1.7mm đến 2.2 mm
- Độ rộng: Từ 16mm đến 20mm.
- Thân nẹp có các lỗ để bắt vít cột sống cổ lối trước, trên các lỗ có thiết kế vòng khóa với cơ chế khóa đầu mũ vít.
- Các vít cột sống cổ lối trước bắt với nẹp một góc dao động từ 0 độ đến 20 độ.
- Nẹp cột sống cổ lối trước được uốn cong theo chiều cong sinh lý của cột sống, và có thể điều chỉnh tùy theo từng bệnh nhân.
- Có các cửa sổ giúp dễ dàng quan sát vị trí tương quan giữa nẹp và đĩa đệm.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016.
- Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm).
- Dùng tương thích với bộ trợ cụ hãng.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/Gói |
||
140 |
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng |
6 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Nẹp uốn cong sẵn
- Cơ chế khóa CAMs
- Kích cỡ:
+ Độ dày nẹp trong khoảng 2.0-2.25mm
+ Chiều dài khoảng 19-43mm bước tăng ≤1.5mm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bịch/1 cái |
||
141 |
Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng |
4 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Nẹp uốn cong sẵn
- Cơ chế khóa CAMs
- Kích cỡ:
+ Độ dày nẹp trong khoảng 2.0-2.25mm
+ Chiều dài khoảng 32-54mm bước tăng ≤1.5mm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bịch/1 cái |
||
142 |
Nẹp dọc |
24 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136
- Thiết kế dạng thanh tròn đặc, 2 đầu: một đầu tròn, một đầu có hình lục giác.
- Thanh nối ROD được khắc đường kẽ bằng laser giúp định hướng khi uốn.
- Thanh nối ROD dùng tương thích với vít chân cung đơn - đa trục các loại.
- Đường kính: 5.5mm
- Chiều dài từ: 80mm đến 95mm, bước tăng 5mm
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
- Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm).
- Dùng tương thích với bộ trợ cụ hãng.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/Gói |
||
143 |
Nẹp dọc cột sống thắt lưng dài 50-90mm đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng |
10 |
Hộp |
Gồm: 2 nẹp
- Vật liệu: Hợp kim titanium
- Nẹp dọc được uốn sẵn
- Tương thích với vít đa trục cùng hãng sản xuất
- Kích cỡ:
+ Đường kính: 5.4mm
+ Chiều dài: 50-90mm
- Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/2 cái |
||
144 |
Nẹp dọc cột sống thắt lưng dùng trong phẫu thuật can thiệp bắt vít qua da |
12 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Nẹp dọc uốn sẵn
- Một đầu nhọn, một đầu dẹp và có lỗ tròn
- Tương thích với vít có đuôi dài trong khoảng 110-120mm
- Kích cỡ: đường kính 5.5mm, dài 40-90mm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bịch/ cái |
||
145 |
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ |
12 |
Bộ |
Gồm: 1 đĩa đệm và 1 nẹp
Đĩa đệm:
- Vật liệu: PEEK
- Có 2 điểm đánh dấu bằng titanium
- Khoảng cách từ thành phía trước đến điểm đánh dấu: ≥0.95mm
- Khoảng cách từ thành phía sau đến điểm đánh dấu: ≥1.3mm
- Độ sâu răng cưa: ≤0.5mm
- Kích cỡ:
+ Chiều sâu: trong khoảng 12, 14mm
+ Chiều rộng: ≥15mm và ≤17mm
+ Chiều cao: trong khoảng 5-7mm
Nẹp:
- Có thể điều chỉnh vị trí và tháo rời
- Có 2 lỗ để bắt vít
- Kích cỡ:
+ Độ dày: ≤1mm
+ Chiều dài: trong khoảng 20-25mm
+ Chiều rộng: ≤7.5mm
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/Hộp |
||
146 |
Nẹp ngang cột sống thắt lưng đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng |
2 |
Bộ |
Gồm: 2 móc + 1 nẹp
- Vật liệu: Hợp kim titanium
- Gồm:
+ Móc nẹp ngang tự tháo rời
+ Vít khóa nẹp ngang hình lục giác
+ Nẹp dọc dài 20-80mm bước tăng 10mm
- Tương thích với vít đa trục cùng hãng sản xuất
- Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/Hộp |
||
147 |
Nẹp nối ngang cột sống thắt lưng |
4 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Kích cỡ dài: 35, 38, 42, 50mm
- Tương thích với vít có 2 kiểu ren
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bịch/ cái |
||
148 |
Nẹp sọ não Titanium hình quạt tròn |
144 |
Cái |
Chất liệu: Titanium thương mại tinh khiết loại 1, 3. Lỗ nẹp Tương thích với vít 1.6mm tự khoan, lỗ bắt vít chìm 0.4mm. Nẹp có đường kính 14mm hoặc 18mm, dày 0.67mm, gồm 6 lỗ bắt vít đối lập. Có tay cầm dài khoảng 19mm. MR conditional đạt chuẩn ASTM F2503-13.
- Sử dụng đồng bộ với vít sọ não Titanium tự khoan đường kính 1.5/ 1.6mm, dài 4mm.
* Đạt tiêu chuẩn: FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1 Cái/ Hộp |
||
149 |
Nẹp thẳng 20 lỗ |
144 |
Cái |
- Vật liệu: CP Titanium (ASTM F-67) loại 1,3.
- Đường kính lỗ nẹp tương thích với vít 1.6mm tự khoan, lỗ bắt vít chìm 0.4mm. Độ dày nẹp khoảng 0.67mm.
- Nẹp thẳng gồm 20 lỗ bắt vít, nẹp dài khoảng 95mm
- Khoảng cách giữa 2 lỗ bắt vít khoảng 5mm
- Có tay cầm cố định, Khoảng cách từ lỗ nẹp đến tay cầm khoảng 10.2mm.
- Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°.
- Hệ thống theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13
* Đạt tiêu chuẩn: FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
1 Cái/ Hộp |
||
150 |
Ốc khóa trong |
120 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136.
- Đường kính từ 7mm đến 11mm.
- Thiết kế ốc đầu tù, tương thích với các trợ cụ hãng.
- Ren ốc khóa trong thế hệ mới, thiết kế cánh ren ngược, tự khóa khi vặn đủ lực giúp chống tháo vít, chống leo ren, giữ chặt thanh nối ROD tạo sự vững chắc cho hệ thống cấy ghép.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016.
- Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm).
- Dùng tương thích với vít và nẹp dọc các loại, các cỡ cùng hãng.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/Gói |
||
151 |
Vít chân cung (đa trục) |
96 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136.
- Đầu vít dạng hoa Tulip.
- Mũi vít nhọn và có 2 rãnh cắt giúp vít tự taro, dễ dàng bắt vào xương.
- Thân vít có 2 loại ren: 2/3 ren trước là ren bén, bắt vào xương xốp (thân đốt sống); 1/3 ren sau là ren tù, bắt vào vỏ xương (chân cung).
- Vít đa trục thay đổi được góc giữa thân và mũ vít. Góc xoay thay đổi từ 0 độ đến 60 độ.
- Đường kính thân vít: từ 4.0mm đến 8.5mm, bước tăng 0.5 mm
- Chiều dài thân vít: từ 20mm đến 60mm mỗi bước tăng 5 mm.
- Đa màu sắc, dễ phân biệt kích thước.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016.
- Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm).
- Dùng tương thích với bộ trợ cụ hãng.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/Gói |
||
152 |
Vít chân cung (đa trục) |
24 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136.
- Đầu vít dạng hoa Tulip.
- Mũi vít nhọn và có 2 rãnh cắt giúp vít tự taro, dễ dàng bắt vào xương.
- Vít có ren đôi với bước ren khác nhau, mở rộng dần từ phía mũ vít đến đuôi vít. Cơ chế ren đôi nén ép giúp tăng độ bám của vít vào xương.
- Thân vít có 2 loại ren: 2/3 ren trước là ren bén, bắt vào xương xốp (thân đốt sống), khoảng cánh hai ren liền kề là 4mm; 1/3 ren sau là ren tù, bắt vào vỏ xương (chân cung), khoảng cách hai ren liền kề là 2mm.
- Vít đa trục thay đổi được góc giữa thân và mũ vít. Góc xoay thay đổi từ 0 độ đến 60 độ.
- Đường kính thân vít từ 4.0mm đến 8.5mm, bước tăng 0.5 mm
- Chiều dài thân vít từ 20mm đến 60mm mỗi bước tăng 5mm.
- Đa màu sắc, dễ phân biệt kích thước.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016.
- Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm).
- Dùng tương thích với bộ trợ cụ hãng.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/Gói |
||
153 |
Vít cột sống cổ |
48 |
Hộp |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Tương thích với nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ
- Kích cỡ:
+ Đường kính: trong khoảng 4.0-4.5mm
+ Chiều dài: khoảng từ 12-18mm bước tăng 2mm
- Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ 2 cái |
||
154 |
Vít cột sống cổ |
40 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Vít tự khoan
- Kiểu vít có góc cố định
- Màu sắc của vít khác nhau tùy theo độ dài
- Tương thích với nẹp cột sống cổ lối trước
- Kích cỡ:
+ Đường kính: trong khoảng 4.2-4.6mm
+ Dài khoảng từ 12-26mm bước tăng 2mm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và FDA (Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bịch/1 cái |
||
155 |
Vít cột sống cổ lối trước |
10 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136.
- Đi kèm với nẹp cột sống cổ lối trước giúp cố định nẹp cột sống cổ vào thân đốt sống.
- Mũ vít mỏng giúp bám sát vào thân nẹp.
- Thân vít có ren nhọn, mũi vít có 2 rãnh giúp vít tự taro.
- Vít bắt với nẹp một góc nghiêng từ 0 độ đến 20 độ.
- Đường kính 3.5mm; 4.0mm; 4.5mm.
- Độ dài từ 13mm đến 18mm mỗi bước tăng 1mm.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
- Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm).
- Dùng tương thích với bộ trợ cụ hãng.
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Cái/Gói |
||
156 |
Vít đa trục cột sống cổ |
40 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Góc xoay: trong khoảng 40 độ -50 độ
- Có hệ thống khóa đôi
- Ren vít tự ta rô
- Kích cỡ:
+ Đường kính: trong khoảng 3.5-4.5mm
+ Dài khoảng từ 8-52mm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bịch/ cái |
||
157 |
Vít đa trục cột sống thắt lưng |
96 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Thân vít:
+ Có ít nhất 2 kiểu ren
+ Thiết diện ren vít hình trụ
- Góc xoay trong khoảng 40-50 độ
- Kích cỡ:
+ Đường kính: 4.5-7.5mm bước tăng 1mm
+ Dài 20-60mm bước tăng 5mm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bịch/ cái |
||
158 |
Vít đa trục đuôi siêu dài khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da |
24 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu qua da (MIS)
- Có hệ thống khóa đôi
- Kích cỡ:
+ Đuôi dài trong khoảng 110-120mm
+ Đường kính 5.0-7.5mm bước tăng 0.5mm, chiều dài 25-100mm bước tăng 5mm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bịch/1 cái |
||
159 |
Vít đa trục rỗng ruột cột sống thắt lưng kèm vít khóa trong tiệt trùng |
50 |
Bộ |
Gồm: 2 Vít đa trục + 2 vít khóa trong:
Vít:
- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Thân vít:
+ Có ≥9 lỗ
+ Thân vít rỗng, có đường kính trong 1.8mm
+ Đầu mũi vít có đường kính trong 1.35mm
+ Đường kính: trong khoảng 5-7mm
+ Chiều dài: trong khoảng 35-60mm
Cannula bơm xi măng: có thể tích 2cc, mỗi vạch 0.5cc
Vít khóa trong:
- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Hình lục giác
Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/Hộp |
||
160 |
Vít khóa trong cột sống cổ |
40 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Tương thích với vít đa trục có hệ thống khóa đôi
- Kích cỡ: đường kính trong khoảng 3.0-4.0mm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bịch/1 cái |
||
161 |
Vít khóa trong cột sống thắt lưng |
96 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Kích cỡ:
+ Chiều cao: ≥5.3mm
+ Đường kính ngoài: ≥10mm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bịch/ cái |
||
162 |
Vít khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít đa trục đuôi siêu dài khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da |
24 |
Cái |
- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Hình ngôi sao
- Tương thích với vít có đuôi dài trong khoảng 110-120mm
- Kích cỡ:
+ Đường kính ngoài ≥10.6mm, chiều cao ≥4.7mm
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bịch/1 cái |
||
163 |
Vít sọ não Titanium tự khoan |
720 |
Cái |
- Chất liệu: Titanium thương mại tinh khiết loại 1, 3 hoặc ASTM F-136.
- Đường kính: 1.6 mm, dài: 4mm. Vít tự khoan, đầu vít hình chữ thập, đường kính đầu vít 2.7mm, chiều cao đầu vít ≤0.94mm, góc vít chìm.
- Tương thích với nẹp và lưới có đường kính lỗ vít 1.5mm. Kiểu ren đơn với bước ren ≤0.97mm. MR conditional đạt chuẩn ASTM F2503-13
* Đạt tiêu chuẩn: FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
6 Cái/ Hộp |
||
164 |
Xi măng tạo hình thân đốt sống |
30 |
Lọ |
- Thành phần:
+ PMMA polymer (bột): ≥27.2g
+ Trong đó có Zirconium dioxide ≥45% và Hydroxyapatite 5%
+ MMA monomers (dung dịch): 8-10g
- Chất cản quang: ≥50%
- Độ nhớt thấp
- Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/ lọ |
||
165 |
Khớp gối toàn phần |
50 |
Bộ |
Khớp gối cố định toàn phần mâm chày không đối xứng, chất liệu chính của Lồi Cầu và Mâm Chày làm bằng hợp kim Cobalt-Chrome Molybdenum (CoCrMo) đánh bóng bề mặt, bên ngoài được phủ bởi các lớp hợp kim chromium nitride, chromium carbon nitride ngoài cùng phủ lớp zirconium nitride nhằm hạn chế tối thiểu các trường hợp bệnh nhân mẫn cảm với Cobalt và Chrome, lồi cầu đùi đa trục dạng J, thiết kế dạng chêm mặt cắt trước làm giảm thiểu mất xương và tăng diện tích tiếp xúc của lồi cầu lên bề mặt xương, gập gối tối đa 160 độ.
- Lồi cầu có các Size: F1, F2, F3, F4, F5, F6, F7 ,F8.
- Lớp đệm mâm chày được làm bằng vật liệu cao cấp Beta Polyethylent ( UHMWPE -ISO 5834-2 ) có kích thước 10,12,14,16,18,20 mm, thiết kế nghiên sau 3 độ làm giảm nguy cơ trật khớp.
- Mâm chày thiết kế dạng vây cá gồm các size: T0, T1, T2, T3, T4, T5.
Cơ chế kết hợp Mâm chày và lồi cầu :
+ T0: F1, F2, F3, khả thi F4
+ T1: F1, F2, F3, F4, Khả thi F5
+ T2 : F2, F3, F4, F5, Khả thi F1 và F6
+ T3: F3, F4, F5, F6, Khả thi F2 và F7
+ T4: F4, F5, F6, F7, Khả thi F3
+ T5 :F5, F6, F7, Khả thi F4
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/4 cái |
||
166 |
Khớp gối toàn phần |
30 |
Bộ |
Kiểu phẫu thuật: Tiết kiệm xương cho bệnh nhân. Bảo tồn dây chằng chéo/ Ổn định lối sau bao gồm các chi tiết sau:
1. Lồi cầu xương đùi (Femoral Condyle) với 9 kích cỡ: size 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,9; Size lồi cầu Left/Right
+ Tương ứng kích thước lồi cầu trong ngoài ML(mm): 59, 61, 64, 66, 68, 71, 73, 75,79.
+ Tương ứng kích thước lồi cầu trước sau AP(mm): 53, 56, 58, 61, 63, 66, 68,70, 72.
+ Lồi cầu sau bất đối xứng. Được đánh bóng với chất liệu hợp kim cobalt chromium CoCrMo
2. Mâm chày (Tibial tray) với 9 kích cỡ: size 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Thiết kế hệ thống trượt khóa mân chày với lớp đệm.
+ Tương ứng kích thước mâm chày trong ngoài ML(mm): 59, 63, 67, 71, 75, 79, 83, 87, 91.
+ Tương ứng kích thước mâm chày trước sau AP(mm):38, 41, 43, 46, 48, 51, 53, 56, 58.
+ Tương ứng chiều cao mâm chày Height of Keel(mm): 33, 33,36, 36, 36, 36, 39, 39, 39.
+ Được đánh bóng với chất liệu hợp kim cobalt chromium CoCrMo,bờ sau mâm chày có gờ bảo vệ dây chằng chéo sau.
3. Đĩa đệm mâm chày (Articular Insert) với 9 kích cỡ: size 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Mỗi size có các độ dày sau: 6, 8, 10, 12, 14, 16 mm; Chất liệu Polyethylene VE Highly cross-linked UHMWPE, có Vitamin E giúp giảm mài mòn lớp đệm.
+ Các sise lớp đệm có độ dày nhỏ nhất 6mm giúp bảo tồn xương tối đa.
4. Bánh chè (Patella) với đường kính: 25, 28, 31, 34, 37mm; độ dày có 2 kích cỡ 7.5mm và 10mm ,tái tạo bề mặt oval, tái tạo bề mặt cầu, hai mặt lồi. Chất liệu polyethylene VE Highly cross-linked UHMWPE,có Vitamin E.
Cơ chế kết hợp Mâm chày và lồi cầu :
+ Mâm chày Size 1 khả thi lồi cầu size 1-2
+ Mâm chày Size 2 khả thi lồi cầu size 1,2,3,4
+ Mâm chày Size 3 khả thi lồi cầu size 1,2,3,4,5
+ Mâm chày Size 4 khả thi lồi cầu size 2,3,4,5,6
+ Mâm chày Size 5 khả thi lồi cầu size 3,4,5,6,7
+ Mâm chày Size 6 khả thi lồi cầu size 4,5,6,7,8
+ Mâm chày Size 7 khả thi lồi cầu size 5,6,7,8,9
+ Mâm chày Size 8 khả thi lồi cầu size 6,7,8,9
+ Mâm chày Size 9 khả thi lồi cầu size 7,8,9
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/4 cái |
||
167 |
Khớp gối toàn phần |
30 |
Bộ |
1. Lồi cầu đùi:
Vật liệu Cobalt Chrome, cạnh dày 9mm, mặt trước nghiêng 15 độ, độ gập gối tối đa ≥145 độ, rãnh bánh chè được thiết kế phù hợp với khớp gối tự nhiên. Thiết kế cắt xương tại rãnh liên lồi cầu.
Có 9 cỡ mỗi bên trái và phải.
+ Tương ứng kích thước lồi cầu trong ngoài ML(mm): 59, 61, 64, 66, 68, 71, 73, 75,79.
+ Tương ứng kích thước lồi cầu trước sau AP(mm): 53, 56, 58, 61, 63, 66, 68,70, 72.
+ Lồi cầu sau bất đối xứng. Được đánh bóng với chất liệu hợp kim cobalt chromium CoCrMo
2. Lớp lót: PE có bổ sung vitamin E (VE Highly cross-linked UHMWPE)
Vật liệu Polyethylene siêu cao phân tử liên kết chéo bổ sung vitamin E. Có gờ khóa bằng cơ chế khóa ngàm cùng với rãnh trượt. Có 9 cỡ(1- 9) tương ứng bề dày mâm chày 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm.
+ Các sise lớp đệm có độ dày nhỏ nhất 6mm giúp bảo tồn xương tối đa.
3. Mâm chày :
Mâm chày (Tibial tray) với 9 kích cỡ: size 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Thiết kế hệ thống trượt khóa mân chày với lớp đệm.
+ Tương ứng kích thước mâm chày trong ngoài ML(mm): 59, 63, 67, 71, 75, 79, 83, 87, 91.
+ Tương ứng kích thước mâm chày trước sau AP(mm): 38, 41, 43, 46, 48, 51, 53, 56, 58.
+ Tương ứng chiều cao mâm chày Height of Keel(mm): 33, 33,36, 36, 36, 36, 39, 39, 39.
4. Bánh chè:
Bánh chè (Patella) với đường kính: 25, 28, 31, 34, 37mm; độ dày có 2 kích cỡ 7.5mm và 10mm ,tái tạo bề mặt oval, tái tạo bề mặt cầu, hai mặt lồi. Chất liệu polyethylene VE Highly cross-linked UHMWPE,có Vitamin E.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/4 cái |
||
168 |
Khớp gối toàn phần |
20 |
Bộ |
1. Lồi cầu đùi:
Vật liệu Cobalt Chrome, cạnh dày 9mm, mặt trước nghiêng 15 độ, độ gập gối tối đa ≥145 độ, rãnh bánh chè được thiết kế phù hợp với khớp gối tự nhiên. Thiết kế cắt xương tại rãnh liên lồi cầu.
Có 9 cỡ mỗi bên trái và phải .
+ Tương ứng kích thước lồi cầu trong ngoài ML(mm): 59, 61, 64, 66, 68, 71, 73, 75,79.
+ Tương ứng kích thước lồi cầu trước sau AP(mm): 53, 56, 58, 61, 63, 66, 68,70, 72.
+ Lồi cầu sau bất đối xứng. Được đánh bóng với chất liệu hợp kim cobalt chromium CoCrMo
2. Lớp lót:
Vật liệu Polyethylene siêu cao phân tử liên kết chéo. Có gờ khóa bằng cơ chế khóa ngàm cùng với rãnh trượt. Có 9 cỡ (1- 9) tương ứng bề dày mâm chày 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm.
+ Các sise lớp đệm có độ dày nhỏ nhất 6mm giúp bảo tồn xương tối đa.
3. Mâm chày :
Mâm chày (Tibial tray) với 9 kích cỡ: size 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Thiết kế hệ thống trượt khóa mâm chày với lớp đệm.
+ Tương ứng kích thước mâm chày trong ngoài ML(mm): 59, 63, 67, 71, 75, 79, 83, 87, 91.
+ Tương ứng kích thước mâm chày trước sau AP(mm): 38, 41, 43, 46, 48, 51, 53, 56, 58.
+ Tương ứng chiều cao mâm chày Height of Keel(mm): 33, 33,36, 36, 36, 36, 39, 39, 39.
4. Bánh chè:
Bánh chè (Patella) với đường kính: 25, 28, 31, 34, 37mm; độ dày có 2 kích cỡ 7.5mm và 10mm, tái tạo bề mặt oval, tái tạo bề mặt cầu, hai mặt lồi. Chất liệu polyethylene Highly cross-linked UHMWPE.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/4 cái |
||
169 |
Khớp gối toàn phần cố định bảo tồn dây chằng chéo sau |
30 |
Bộ |
1. Thành phần đầu xương đùi (Femoral Component):
- Chất liệu: hợp kim Cobalt Chromium Molybdenum - ISO5832/4.
- Bề mặt: phủ lớp TiNbN, độ nhám đạt tiêu chuẩn ISO 7207-2.
- Bề mặt tiếp xúc xương: các lỗ nhỏ để phân bố đều xi măng
- Kích cỡ: 10 kích cỡ từ 4-13, phân biệt trái, phải.
- Kích thước trong ngoài: L( 57,5;60;62,5;65;67,5;70;72,5;75;77,5;80)
2. Thành phần mâm chày (Tibia TOP):
- Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Vanadium - ISO5832/3.
- Kích cỡ: 10 kích cỡ mâm chày kết hợp với đệm mâm chày theo mã màu (XS-A/hồng, B-C/xanh lá, D-E/đỏ, F-G/xanh dương, H-I/cam).
- Đầu xa có thể gắn thêm cuống khớp nối dài.
3. Đệm mâm chày (Liner):
- Loại CR bảo tồn dây chằng chéo sau
- Chất liệu: UHMW PolyEthylene không có Calcium Stearate - ISO5834/1/2
- Độ dày: 9 độ dày (9mm, 10mm, 11mm,12mm,13mm,14mm,15mm,17mm, 20mm).
4. Bánh chè (Patella):
- Chất liệu: UHMW PolyEthylene không có Calcium Stearate - ISO5834/1/2.
- Kích cỡ: 6 kích cỡ (28mm-38mm, mỗi bước tăng 2mm)
- Độ dày bánh chè 8mm, 8.5mm, 9mm, 9.5mm, 10mm, có cạnh dày 2 mm
Khoảng cách chốt đối xứng 14.2 trên cung 120⁰
5. Xi măng
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
5Cái/Bộ |
||
170 |
Khớp gối toàn phần di động có xi măng |
20 |
Bộ |
- Khớp gối toàn phần có xi măng có tâm chuyển động ở phía sau là đơn trục, cho phép duỗi hoàn toàn góc lên đến 130 độ.
- Bề mặt tiếp xúc của lồi cầu đùi và lớp lót ≥800mm2. Miếng lót mâm chày có tính di động.
1. Lồi cầu đùi:
+ Vật liệu: Hợp kim chromium cobalt molybdenum
+ Bên trái có 5 kích cỡ và bên phải có 5 kích cỡ
2. Mâm chày:
+ Vật liệu: Hợp kim chromium cobalt molybdenum
+ Có 5 kích cỡ
3. Lớp đệm di động:
+ Vật liệu: Polyethylene
+ Biên độ chuyển động ≥ 3° và ≤ 6°
+ Chiều cao 9, 11, 13, 15mm; mỗi chiều cao có 5 kích cỡ
4. Xương bánh chè:
+ Vật liệu: Polyethylene cao phân tử
+ Đường kính: 31, 34, 37mm
5. Xi măng cùng hãng sản xuất
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/5 cái |
||
171 |
Khớp gối toàn phần di động ổn định khi không có dây chằng sau |
20 |
Bộ |
1. Thành phần đầu xương đùi (Femoral component):
- Chất liệu: hợp kim Cobalt Chromium Molybdenum - ISO5832/4.
- Bề mặt: phủ lớp TiNbN, độ nhám đạt tiêu chuẩn ISO 7207-2.
- Bề mặt tiếp xúc xương: các lỗ nhỏ để phân bố đều xi măng
- Kích cỡ: 10 kích cỡ từ 4-13, phân biệt trái, phải.
2. Thành phần mâm chày (BIOLOY TIBIA):
- Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Vanadium - ISO5832/3.
- Kích cỡ: 10 kích cỡ XS,A,B,C,D,E,F,G,H,I.
- Đầu xa có thể gắn thêm cuống khớp nối dài.
3. Đệm mâm chày (Mobile insert):
- Loại UC mang lại sự ổn định cao
- Chất liệu: UHMW Polyethylene không có Calcium Stearate - ISO5834/1/2.
- Độ dày: 10 độ dày (9mm, 10mm, 11mm, 12mm,13mm,14mm,15mm,17mm,18mm, 20mm)
4. Bánh chè (Patella):
- Chất liệu: UHMW Polyethylene không có Calcium Stearate - ISO5834/1/2.
- Độ dày bánh chè 8mm, 8.5mm, 9mm, 9.5mm, 10mm, có cạnh dày 2 mm
Khoảng cách chốt đối xứng 14.2 trên cung 120⁰
- Kích cỡ: 6 kích cỡ (28mm-38mm, mỗi bước tăng 2mm)
5. Xi măng
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
5Cái/Bộ |
||
172 |
Khớp háng bán phần không xi măng |
10 |
Bộ |
* Stem: có taper 8/10 & 12/14, Biên độ xoay 135°, đường cắt xương 55°, có cánh & rãnh chống xoay chuyên biệt. Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần được phủ lớp với Công nghệ Plasmamore µ-CaP ( calcium phosphate CaP) làm tăng tốc sự hình thành bề mặt xương tiếp xúc với chuôi khớp.
* Chuôi làm bằng hợp kim ISOTAN F-Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3). Có 11 size chuẩn với kích cỡ và chiều dài như sau : 8:112mm, 9:116mm, 10:120mm, 11:124mm, 12:127mm, 13:131mm, 14:135mm, 15:138mm, 16:142mm, 17:146mm, 18:150mm.
- Chiều dài chuôi (tính từ cổ chuôi đến cuối thân chuôi): 145-190mm
- Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần phủ lớp titanium nhám Plasmapore dày 0.35mm
* Head: Chất liệu hợp kim ISODUR F Cobalt-chromium forged alloy (CoCrMo / ISO 5832-12). Có taper 12/14. Có biên độ xoay 135º, đầu gắn chỏm 22.2mm cho Bipolar có đường kính 39mm - 51mm, chỏm 28mm cho Bipolar cho đường kính 43mm - 55mm. Có nhiều size S, M, L, XL, XXL.
* Cup bipolar: chất liệu Ultra high molecular weight polyethylene UHMWPE bên trong, (ISO 5834-2), bên ngoài chất liệu Implant Stainless steel ISO 5832-1 có các size 39mm-55mm, có vòng khóa chống trật.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/ 3 Cái |
||
173 |
Khớp háng bán phần không xi măng |
10 |
Bộ |
Kết hợp với dụng cụ mổ lối trước
Bao gồm 4 món: Khớp háng bán phần không dùng xi măng VarioLoc HA, chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ, làm bằng chất liệu hợp kim Titanium Alloy (Ti-6Al-4V) phủ HA toàn thân, góc cổ thân 131 độ, chỏm bán phần kép nhỏ từ 39 -> 59 mm.
1. Chuôi khớp không dùng xi măng VarioLoc HA Pressfit chất liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V phủ HA toàn thân. Rãnh ngang chống lún và rãnh dọc chống xoay với đường cắt xương 41 độ. Góc cổ thân 131°, cổ chuôi 12/14mm, có 10 cỡ 7.5:114mm (offset C:31mm;D:36mm), 9:117mm (offset C:31mm;D:37mm) , 10:119mm (offset C:34mm;D:40mm), 11:121mm (offset C:34mm;D:41mm), 12.5:124mm (offset C:34mm;D:41mm), 13.5:126mm (offset C:37mm;D:45mm), 15:129mm (offset C:37mm;D:45mm), 16:132mm (offset C:37mm;D:46mm), 17,5:134mm (offset C:37mm;D:47mm), 20:139mm (offset C:37mm;D:48mm).
2. Chỏm xương đùi: chất liệu CoCrMo, đường kính 22 (-3mm, 0mm ) , 28mm (-3,5mm, 0mm, +3,5mm, +7mm, +10,5mm ). Taper 12/14
3. Chỏm bán phần Vario: bên ngoài chất liệu bằng hợp kim CoCrMo, đường kính ngoài từ 39-59mm, bước tăng 1mm.
4. Lớp lót bên trong bằng Polyethylene có thể tách rời và vòng khóa chỏm, bao gồm các size 39-41mm, 42-44mm, 45-47mm, 48-50mm, 51-53mm, 54-56mm, 57-59mm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/4 cái |
||
174 |
Khớp háng bán phần không xi măng |
5 |
Bộ |
1. Chuôi xương đùi: Loại tự khoá
- Vật liệu: Hợp kim Titanium aluminum vanadium
- Phủ 2 lớp: Titanium ≥120µm và Hydroxyapatite ≥80µm.
- Góc cổ chuôi 135°. Côn 12/14 - 5°40'.
- Cổ chuôi hình elip và được đánh bóng gương
- Có ≥ 9 kích cỡ (bước tăng 1), chiều dài từ 87-170mm
2. Đầu xương đùi (chỏm):
- Vật liệu: Thép không rỉ
- Đường kính 22.2mm (-2, 0,+3), đường kính 28mm (-3.5, 0,+3.5)
3. Ổ cối bán phần:
- Vật liệu: bề mặt ngoài bằng thép không rỉ, bên trong bằng polyethylene
- Bề mặt ngoài được đánh bóng cao với độ nhám <0,5μm
- Ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
- Kích cỡ: 38-60 (bước tăng 2)
* Tiệt trùng bằng tia Gamma
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/3 cái |
||
175 |
Khớp háng bán phần không xi măng |
20 |
Bộ |
Kết hợp với dụng cụ mổ lối trước
1. Chuôi khớp không dùng xi măng VarioLoc TPS Pressfit chất liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V phủ hạt Titanium Plasma. Rãnh dọc giúp kích thích xương xốp nhanh bám vào đầu gần chuôi, với đường cắt xương 41 độ. Góc cổ thân 131°, cổ chuôi 12/14mm, có 12 cỡ: 5:109mm(offset C:31mm;D:35mm), 6:111mm(offset C:31mm;D:35mm), 7.5:114mm(offset C:31mm;D:36mm), 9:117mm(offset C:31mm;D:37mm), 10:119mm(offset C:34mm;D:40mm), 11:121mm(offset C:34mm;D:41mm), 12.5:124mm(offset C:34mm;D:41mm), 13.5:126mm(offset C:37mm;D:45mm), 15:129mm(offset C:37mm;D:45mm), 16:132mm(offset C:37mm;D:46mm), 17,5:134mm(offset C:37mm;D:47mm), 20:139mm(offset C:37mm;D:48mm).
2. Chỏm xương đùi: chất liệu CoCrMo, đường kính 22 (-3mm, 0mm ) , 28mm (-3,5mm, 0mm, +3,5mm, +7mm, +10,5mm ). Taper 12/14
3. Chỏm bán phần Vario: bên ngoài chất liệu bằng hợp kim CoCrMo, đường kính ngoài từ 39-59mm, bước tăng 1mm.
4. Lớp lót bên trong bằng Polyethylene UHMWPE có thể tách rời và vòng khóa chỏm, bao gồm các size 39-41mm, 42-44mm, 45-47mm, 48-50mm, 51-53mm, 54-56mm, 57-59mm
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/4 cái |
||
176 |
Khớp háng bán phần không xi măng CoCr chuôi phủ 2 lớp Titanium + HA |
20 |
Bộ |
1. Cuống khớp (Stem):
- Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Niobium (Ti6Al7Nb) - ISO5832/11 .
- Lớp phủ: 2 lớp 300µm Titanium xốp nguyên chất + 50µm Hydroxyapatite bằng công nghệ phun plasma.
- Kết cấu: có nhiều rãnh dọc và ngang xung quanh thân cuống khớp
- Kích cỡ chuôi: có 12 kích cỡ từ 1/130,3mm ; 2/140,3mm; 3/145,4mm; 4/150,4mm; 5/155,5mm; 6/160,5mm; 7/165,5mm; 8/170,4mm; 9/175,4mm; 10/179,9mm; 11/185,4mm; 12/190,4mm.
- Góc cổ chuôi: 12/14, 5º43'30''.Chiều dài cổ chuôi (39mm; 41mm; 42mm,43mm; 44mm; 45mm)
- Offset: có 2 loại offset Standard CCD: 135º (38,6mm; 39,3mm; 40mm;40,8mm; 41,5mm; 42,2mm; 42,9mm; 43,6mm; 44,1mm; 45,6mm); Lateralized CCD: 127º (44,9mm; 45,5mm; 46,3mm;47,0mm; 47,7mm; 48,4mm; 49,1mm; 49,8mm; 50,3mm; 51,8mm)
- Phương pháp khử trùng tia bức xạ với lượng 25 kGy, hoặc phương pháp VH2O2
2. Đầu chỏm xương đùi (Femoral head):
- Chất liệu: Hợp kim Cobalt Chromium Molibdenum - ISO5832/12.
- Đường kính: 28mm (-3,5; +0; +3,5; +7)
3. Đầu chỏm Bipolar (Bipolar head):
- Chất liệu: hợp kim thép không gỉ nitro hoá cao PM734 - ISO5832/9
- Kích cỡ: có 22 kích cỡ từ 39-60mm với mỗi bước tăng 1mm, đều sử dụng head đường kính 28mm.
4. Lót đầu chỏm Bipolar (Liner)
- Chất liệu: làm từ polyethylen cao phân tử, không có stearat canxi - ISO5834/1/2, có vòng khóa giữ chỏm xương đùi
- Đầu chỏm Bipolar và lót đầu chỏm được kết hợp theo mã màu (39-42/xanh lá; 43-45/vàng; 46-52/xanh dương; 53-60/đỏ)
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
4Cái/Bộ |
||
177 |
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài |
20 |
Bộ |
1. Chuôi xương đùi:
- Vật liệu: Hợp kim titanium aluminium vanadium
- Phủ 2 lớp: Titanium ≥120µm và Hydroxyapatite ≥80µm.
- Góc cổ chuôi 130 độ. Côn 12/14 - 5°40'
- Vít khóa đường kính 5.5mm, dài 28-55mm, vít điều chỉnh đường kính 5.5mm, dài 30-35mm
- Kích cỡ: 12-16 (bước tăng 2), chiều dài 200-300mm
2. Đầu xương đùi (chỏm):
- Vật liệu: thép không rỉ
- Đường kính 22.2mm (-2, 0, +3), đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5)
3. Ổ cối bán phần:
- Vật liệu: bề mặt ngoài bằng thép không rỉ, bên trong bằng polyethylene
- Bề mặt ngoài được đánh bóng cao với độ nhám <0,5μm
- Ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
- Kích cỡ: 38-60 (bước tăng 2)
* Tiệt trùng bằng tia Gamma
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/3 cái |
||
178 |
Khớp háng toàn phần Ceramic on PE, phủ Titanium nguyên chất xốp bằng công nghệ phun Plasma |
20 |
Bộ |
1. Cuống khớp (Stem SL X-Pore):
- Chất liệu Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V)-ISO5832/3. Lớp phủ: 500µm Titanium nguyên chất xốp bằng công nghệ phun Plasma. Cấu trúc bề mặt có nhiều rãnh chạy dọc theo trục cuống khớp.
- Kích cỡ: có 10 kích cỡ 6,25/137mm; 7,5/137mm; 8,75/139,5mm; 10/142mm; 11,25/146,5mm; 12,5/147mm; 13,75/151,5mm; 15/152mm; 17,5/162,5mm; 20/162,5mm
- Góc cổ chuôi: 135º, cổ côn 12/14 (góc trên 5º42'30'').
- Offset: 2 loại Standard (34,8mm; 36,1mm; 37,0mm; 37,4mm; 38,2mm; 38,7mm; 41,4mm); Lateralized (41,1mm; 42,4mm; 43,5mm; 43,7mm; 44,8mm; 45;47,7mm)
- Phương pháp khử trùng tia bức xạ với lượng 25 kGy, hoặc phương pháp VH2O2
2. Đầu chỏm xương đùi (Ceramic Ball Head):
- Chất liệu: hỗn hợp Alluminium, Zicronia và một số oxydes khác (Al2O3+ZrO2), độ mài mòn thấp, khả năng chống ăn mòn cao, vật liệu tương thích sinh học.
- Đường kính: 28mm (-3,5; +0; +3,5), 32mm ( -4; +0; +4; +8 ), 36mm ( -4; +0; +4; +8 ), 40mm (-4; +0; +4; +8)
3. Ổ cối (Shell):
- Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V) - ISO5832/3.
Lớp phủ: 500µm Titanium nguyên chất bằng công nghệ phun Plasma.
- Kích cỡ : có 15 kích cỡ từ 42–70mm với mỗi bước tăng 2mm.
- Phù hợp với tất cả các loại lớp đệm.
- Kết cấu: có hệ thống khóa giữ chặt lớp đệm, nút đậy vít có thể tháo rời, vành ngoài mép có gờ để tối ưu hoá đóng press-fit
4. Lớp đệm (Liner):
- Chất liệu: Polyetylene cao phân tử (Ultra-High-Molecular-Weight Polyethylene (UHMWPE) không Calcium Stearate - ISO5834/1/2, Có gờ chống trật: 0º; 10º; 20º.
- Kích thước ∅: 22mm; 28mm; 32mm; 36mm, 40mm.
5. Vít ổ cối (Screw) : hợp kim Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V), đường kính 6.5mm, chiều dài: 20-50mm (mỗi bước tăng 5mm), 50-60mm (mỗi bước tăng 10mm).
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
5Cái/Bộ |
||
179 |
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi |
30 |
Bộ |
Kết hợp với dụng cụ mổ lối trước
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, không dùng xi măng, chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ, làm bằng chất liệu hợp kim Titanium Alloy (Ti-6Al-4V) phủ HA, góc cổ thân 131 độ. Ổ cối VarioCup Pressfit có bắt vít.
1. Ổ cối Variocup Pressfit: Dạng nén ép với nhiều răng nén ép, chất liệu hợp kim Titanium Ti-6AL-4V với cơ chế khóa ổ trục chịu lực, có lỗ bắt 3 vít, gồm đường kính các cỡ từ 42mm - 68mm, bước tăng 2mm.
2. Lớp lót ổ cối chuyển động kép DMH Liner: Chất liệu hợp kim CoCrMo có đường kính từ 34mm đến 56mm.
3. Lớp lót chuyển động kép DMH Bearing :Highly cross-linked UHMWPE Chất liệu Polyethylent cao phân tử, có đường kính ngoài từ 34mm đến 60 mm (mỗi bước tăng 2)
4. Chỏm xương đùi: chất liệu CoCrMo, đường kính 22 (-3mm, 0mm ), 28mm (-3,5mm, 0mm, +3,5mm, +7mm, +10,5mm ). Taper 12/14
5. Chuôi khớp không dùng xi măng Pressfit: chất liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V phủ HA. Rãnh dọc chống xoay với đường cắt xương 41 độ. Góc cổ thân 131°, cổ chuôi 12/14mm, có 10 cỡ: 7.5:114mm, 9:117mm, 10:119mm, 11:121mm, 12.5:124mm, 13.5:126mm, 15:129mm, 16:132mm, 17,5:134mm, 20:139mm.
6. Vít bắt ổ cối Titanium tự Taro có đường kính 6.5mm chiều dài từ 15-70mm.
7. Nút Vít chặn đáy ổ cối (Screw Plug)
8. Vít chặn lỗ bắt vít ổ cối (Dome Hole Plug)
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/8 cái |
||
180 |
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng |
20 |
Bộ |
1. Chuôi xương đùi: loại tự khoá
- Vật liệu: Hợp kim Titanium aluminum vanadium
- Phủ 2 lớp: Titanium ≥120µm và Hydroxyapatite ≥80µm
- Góc cổ chuôi 135°. Côn 12/14 - 5°40'
- Cổ chuôi hình elip và được đánh bóng gương, cổ chuôi có gờ viền quanh
- Có ≥8 kích cỡ (bước tăng 1), chiều dài từ 130-170mm
- Tiệt trùng bằng tia Gamma
2. Đầu xương đùi (chỏm):
- Vật liệu: Alumina ceramic
- Đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5)
- Tiệt trùng bằng tia Gamma
3. Ổ cối: Ổ cối không bắt vít
- Vật liệu: Hợp kim Cobalt-chromium-molybdenum
- Phủ 2 lớp: Titanium ≥120µm và Hydroxyapatite ≥80µm
- Mặt ngoài: quanh viền có ≥6 đinh, trên đỉnh có ≥4 đinh
- Mặt trong: được đánh bóng cao với độ nhám <0,05μm
- Có vành chống trật 5mm với ≥2 điểm đánh dấu
- Kích cỡ: 48-60 (bước tăng 2)
- Tiệt trùng bằng tia Gamma
4. Lớp đệm:
- Vật liệu: Polyethylene
- Lớp đệm chuyển động đôi
- Kích cỡ: 48-60 (bước tăng 2)
- Tiệt trùng bằng tia ethylene oxide
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/4 cái |
||
181 |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
30 |
Bộ |
Stem: có taper 8/10 & 12/14, biên độ xoay 135°, đường cắt xương 55°, có cánh & rãnh chống xoay chuyên biệt. Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần được phủ lớp với Công nghệ Plasmamore µ-CaP (calcium phosphate CaP) làm tăng tốc sự hình thành bề mặt xương tiếp xúc với chuôi khớp.
* Chuôi làm bằng hợp kim ISOTAN F-Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3). Có 11 size chuẩn với kích cỡ và chiều dài như sau : 8:112mm, 9:116mm, 10:120mm, 11:124mm, 12:127mm, 13:131mm, 14:135mm, 15:138mm, 16:142mm, 17:146mm, 18:150mm.
- Chiều dài chuôi (tính từ cổ chuôi đến cuối thân chuôi) 145-190mm.
- Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần phủ lớp titanium nhám dày 0.35mm.
* Liner: Chất liệu bằng Ultra high molecular weight polyethylene (ISO 5834-2) kết hợp Vitamine E
- Độ dày lớp lót tại khu vực chịu lực chính, tối thiểu dày 5,5 mm.
* Head: Có đường kính 22.2mm, 28mm, 32mm, 36mm, 40mm. Chất liệu ISODUR® F Cobalt-chromium forged alloy (CoCrMo / ISO 5832-12)
* Ổ cối: Loại ổ cối Plasmafit phủ công nghệ độc quyền Plasmapore® Pure titanium (Ti / ISO 5832-2), Plasmapore CaP giúp mau liền xương từ 8-12 tuần, có các size từ 40mm - 70mm, có 3 lỗ bắt vít hướng 11h, 12h, 13h. Chất liệu Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3
* Vít: có các size 16mm, 20mm, 24mm, 28mm, 32mm, 36mm, 40mm, 44mm chất liệu ISOTAN® F Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3),góc xoay đa hướng +/- 9°.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/ 5 Cái |
||
182 |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
40 |
Bộ |
* Stem: có taper 8/10 & 12/14, biên độ xoay 135°, đường cắt xương 55°, có cánh & rãnh chống xoay chuyên biệt. Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần được phủ lớp với Công nghệ Plasmamore µ-CaP (calcium phosphate CaP) làm tăng tốc sự hình thành bề mặt xương tiếp xúc với chuôi khớp.
* Chuôi làm bằng hợp kim ISOTAN F-Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3). Có 11 size chuẩn với kích cỡ và chiều dài như sau: 8:112mm, 9:116mm, 10:120mm, 11:124mm, 12:127mm, 13:131mm, 14:135mm, 15:138mm, 16:142mm, 17:146mm, 18:150mm.
- Chiều dài chuôi (tính từ cổ chuôi đến cuối thân chuôi): 145-190mm.
- Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần phủ lớp titanium nhám dày 0.35mm.
* Ổ cối: Phủ công nghệ độc quyền Plasmapore 40% CaP giúp mau liền xương từ 8-12 tuần, có các size từ 44mm - 62mm thích hợp cho những bện nhân có Ổ cối nhỏ, có 3 lỗ bắt vít hướng 11h, 12h, 13h. Chất liệu Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3).
* Liner: Có bờ chống trật phía sau. Chất liệu bằng Ultra high molecular weight polyethylene (ISO 5834-2), kết hợp Vitamine E.
- Độ dày lớp lót tại khu vực chịu lực chính, tối thiểu dày 5,5 mm.
* Head: Chất liệu bằng Biolox® delta Alumina matrix composite ceramic thế hệ mới nhất. Có các size 28mm, 32mm, 36mm, 40mm.
* Vít: có các size 16mm, 20mm, 24mm, 28mm, 32mm, 36mm, 40mm, 44mm chất liệu hợp kim Titanium (ISOTAN F).
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/ 5 Cái |
||
183 |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
10 |
Bộ |
* Stem: có taper 8/10 & 12/14, đường cắt xương 55°, có cánh & rãnh chống xoay chuyên biệt. Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần được phủ lớp với Công nghệ Plasmamore µ-CaP (calcium phosphate CaP) làm tăng tốc sự hình thành bề mặt xương tiếp xúc với chuôi khớp,
* Chuôi làm bằng hợp kim ISOTAN F-Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3). Có 11 size chuẩn với kích cỡ và chiều dài như sau: 8:112mm, 9:116mm, 10:120mm, 11:124mm, 12:127mm, 13:131mm, 14:135mm, 15:138mm, 16:142mm, 17:146mm, 18:150mm.
- Chiều dài chuôi (tính từ cổ chuôi đến cuối thân chuôi): 145-190mm.
* Ổ cối: Phủ công nghệ độc quyền Plasmapore CaP giúp mau liền xương từ 8-12 tuần, có các size từ 40mm - 70mm, có 3 lỗ bắt vít hướng 11h, 12h, 13h. Chất liệu Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3).
* Liner: Chất liệu bằng Biolox® delta Aluminium Oxide matrix ceramic thế hệ mới nhất. Liner 40mm-46mm sử dụng head có đường kính 28mm, Liner 48mm-50mm sử dụng head có đường kính 32mm, Liner 52mm-54mm sử dụng head có đường kính 36mm, Liner 56mm -70mm sử dụng cho head 40mm
* Head: Chất liệu bằng Biolox® delta Aluminium Oxide matrix ceramic. Có các size 28mm, 32mm, 36mm, 40mm.
* Vít: có các size 16mm, 20mm, 24mm, 28mm, 32mm, 36mm, 40mm, 44mm chất liệu ISOTAN® F Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3), góc xoay đa hướng +/- 9°
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/ 5 Cái |
||
184 |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
10 |
Bộ |
Kết hợp với dụng cụ mổ lối trước
1.Ổ cối Variocup Pressfit: Dạng nén ép với nhiều răng nén ép, chất liệu hợp kim Titanium Ti-6AL-4V với cơ chế khóa ổ trục chịu lực, có lỗ bắt 3 vít, gồm đường kính các cỡ từ 42mm - 68mm, bước tăng 2mm.
2. Lớp lót Ceramic: Chất liệu Ceramic (Alumina - Zirconia ISO6474-2 ), Có kích cỡ 28mm, 32mm, 36mm, 40 mm. Tương thích với ổ cối từ 44mm đến 64mm
3. Chỏm xương đùi: chất liệu Ceramic ( Alumina - Zirconia ISO 6474-2 ), 28mm (-3,5mm, 0mm, +3,5mm ), 32mm ( -4mm, 0mm, +4mm, +7mm), 36mm ( -4mm, 0mm, +4mm, +8mm), 40mm ( -4mm, 0mm, +4mm, +8mm ). Taper 12/14
4. Chuôi khớp không dùng xi măng VarioLoc HA Pressfit chất liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V phủ HA toàn thân. Rãnh ngang chống lún và rãnh dọc chống xoay với đường cắt xương 41 độ. Góc cổ thân 131°, cổ chuôi 12/14mm, có 10 cỡ: 7.5:114mm(offset C:31mm;D:36mm), 9:117mm(offset C:31mm;D:37mm), 10:119mm(offset C:34mm;D:40mm), 11:121mm(offset C:34mm;D:41mm), 12.5:124mm(offset C:34mm;D:41mm), 13.5:126mm(offset C:37mm;D:45mm), 15:129mm(offset C:37mm;D:45mm), 16:132mm(offset C:37mm;D:46mm), 17,5:134mm(offset C:37mm;D:47mm), 20:139mm(offset C:37mm;D:48mm).
5. Vít bắt ổ cối Titanium tự Taro có đường kính 6.5mm chiều dài từ 15-70mm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/5 cái |
||
185 |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
30 |
Bộ |
Kết hợp với dụng cụ mổ lối trước
1. Ổ cối Variocup Pressfit: Dạng nén ép với nhiều răng nén ép, chất liệu hợp kim Titanium Ti-6AL-4V với cơ chế khóa ổ trục chịu lực, có lỗ bắt 3 vít, gồm đường kính các cỡ từ 42mm - 68mm, bước tăng 2mm.
2. Lớp lót bằng Poly (Highly cross-linked UHMWPE) siêu bền giúp tăng khả năng chịu mài mòn, có bờ chống trật 15 độ. Lớp lót được khóa an toàn bởi hệ thống cố định Ring-Lock.
3. Chỏm xương đùi: chất liệu Ceramic ( Alumina - Zirconia ISO 6474-2 ) , 28mm (-3,5mm, 0mm, +3,5mm ), 32mm ( -4mm, 0mm, +4mm, +7mm), 36mm ( -4mm, 0mm, +4mm, +8mm), 40mm ( -4mm, 0mm, +4mm, +8mm ) . Taper 12/14
4. Chuôi khớp không dùng xi măng VarioLoc HA Pressfit chất liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V phủ HA toàn thân. Rãnh ngang chống lún và rãnh dọc chống xoay với đường cắt xương 41 độ. Góc cổ thân 131°, cổ chuôi 12/14mm, có 10 cỡ 7.5:114mm (offset C:31mm;D:36mm), 9:117mm (offset C:31mm;D:37mm) , 10:119mm (offset C:34mm;D:40mm), 11:121mm (offset C:34mm;D:41mm), 12.5:124mm (offset C:34mm;D:41mm), 13.5:126mm (offset C:37mm;D:45mm), 15:129mm (offset C:37mm;D:45mm), 16:132mm (offset C:37mm;D:46mm), 17,5:134mm (offset C:37mm;D:47mm), 20:139mm (offset C:37mm;D:48mm).
5.Vít bắt ổ cối Titanium tự Taro có đường kính 6.5mm chiều dài từ 15-70mm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/5 cái |
||
186 |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
20 |
Bộ |
Kết hợp với dụng cụ mổ lối trước
1. Ổ cối Variocup TPS Coating: Dạng phủ hạt Titan Plasma, chất liệu hợp kim Titanium Ti-6AL-4V với cơ chế khóa ổ trục chịu lực, có lỗ bắt 3 vít, gồm đường kính các cỡ từ 42mm - 68mm, bước tăng 2mm.
2. Lớp lót bằng Poly (Highly cross-linked UHMWPE) siêu bền giúp tăng khả năng chịu mài mòn, có bờ chống trật 15 độ. Lớp lót được khóa an toàn bởi hệ thống cố định Ring-Lock.
3. Chỏm xương đùi: chất liệu hợp kim CoCrMo, 28mm (-3,5mm, 0mm, +3,5mm, +7mm, +10,5mm ), 32mm ( -4mm, 0mm, +4mm, +7mm, +10.5mm ), 36mm ( -4mm, 0mm, +4mm, +8mm, +10.5mm ). Taper 12/14
4. Chuôi xương đùi không dùng xi măng VarioLoc TPS Pressfit chất liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V phủ hạt Titanium Plasma. Rãnh dọc giúp kích thích xương xốp nhanh bám vào đầu gần chuôi, với đường cắt xương 41 độ. Góc cổ thân 131°, cổ chuôi 12/14mm, có 12 cỡ: 5:109mm(offset C:31mm;D:35mm), 6:111mm(offset C:31mm;D:35mm), 7.5:114mm(offset C:31mm;D:36mm), 9:117mm(offset C:31mm;D:37mm), 10:119mm(offset C:34mm;D:40mm), 11:121mm(offset C:34mm;D:41mm), 12.5:124mm(offset C:34mm;D:41mm), 13.5:126mm(offset C:37mm;D:45mm), 15:129mm(offset C:37mm;D:45mm), 16:132mm(offset C:37mm;D:46mm), 17,5:134mm(offset C:37mm;D:47mm), 20:139mm(offset C:37mm;D:48mm).
5.Vít bắt ổ cối Titanium tự Taro có đường kính 6.5mm chiều dài từ 15-70mm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/5 cái |
||
187 |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
20 |
Bộ |
1. Chuôi xương đùi: loại tự khoá
- Vật liệu: Hợp kim Titanium aluminum vanadium
- Phủ 2 lớp: Titanium ≥120µm và Hydroxyapatite ≥80µm.
- Góc cổ chuôi 135°. Côn 12/14 - 5°40'.
- Cổ chuôi hình elip và được đánh bóng gương, cổ chuôi có gờ viền quanh
- Có ≥8 kích cỡ (bước tăng 1), chiều dài từ 130-170mm
2. Ổ cối:
- Vật liệu: Hợp kim titanium aluminum vanadium
- Phủ 2 lớp: Titanium ≥120µm và Hydroxyapatite ≥80µm.
- Quanh viền có ≥4 đinh
- Kích cỡ: 46-62 bước tăng 2
3. Lớp đệm Ceramic:
- Vật liệu: Biolox Delta alumina/zirconia composite Ceramic
- Côn 18° 55'
- Kích cỡ:
+ Size ≤39 tương ứng với ổ cối 46, 48 và chỏm đường kính 32mm
+ Size ≤44 tương ứng với ổ cối 50, 52 và chỏm đường kính 36mm
+ Size ≤48 tương ứng với ổ cối 54-62 và chỏm đường kính 36mm
4. Đầu xương đùi (chỏm) ceramic:
- Vật liệu: Biolox delta alumina composite ceramic
- Đường kính 32mm (-4, 0, +4), 36mm (-4, 0, +4)
5. Vít ổ cối:
- Vật liệu: Hợp kim titanium aluminum vanadium
- Đường kính ≤5.5mm, chiều dài 20-45mm bước tăng 5mm
* Tiệt trùng bằng tia Gamma
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/5 cái |
||
188 |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
20 |
Bộ |
Kết hợp với dụng cụ mổ lối trước
1. Ổ cối Variocup Pressfit: Dạng nén ép với nhiều răng nén ép, chất liệu hợp kim Titanium Ti-6AL-4V với cơ chế khóa ổ trục chịu lực, có lỗ bắt 3 vít, gồm đường kính các cỡ từ 42mm - 68mm, bước tăng 2mm.
2. Lớp lót bằng Poly (Highly cross-linked UHMWPE) siêu bền giúp tăng khả năng chịu mài mòn, có bờ chống trật 15 độ. Lớp lót được khóa an toàn bởi hệ thống cố định Ring-Lock.
3. Chỏm xương đùi: chất liệu hợp kim CoCrMo, 28mm (-3,5mm, 0mm, +3,5mm, +7mm, +10,5mm ), 32mm ( -4mm, 0mm, +4mm, +7mm, +10.5mm ), 36mm ( -4mm, 0mm, +4mm, +8mm, +10.5mm ). Taper 12/14
4. Chuôi khớp không dùng xi măng VarioLoc HA Pressfit chất liệu Titanium Alloy Ti-6AL-4V phủ HA toàn thân. Rãnh ngang chống lún và rãnh dọc chống xoay với đường cắt xương 41 độ. Góc cổ thân 131°, cổ chuôi 12/14mm, có 10 cỡ 7.5:114mm (offset C:31mm;D:36mm), 9:117mm (offset C:31mm;D:37mm) , 10:119mm (offset C:34mm;D:40mm), 11:121mm (offset C:34mm;D:41mm), 12.5:124mm (offset C:34mm;D:41mm), 13.5:126mm (offset C:37mm;D:45mm), 15:129mm (offset C:37mm;D:45mm), 16:132mm (offset C:37mm;D:46mm), 17,5:134mm (offset C:37mm;D:47mm), 20:139mm (offset C:37mm;D:48mm).
5. Vít bắt ổ cối Titanium tự Taro có đường kính 6.5mm chiều dài từ 15-70mm.
* Xuất xứ sản phẩm: Châu Âu
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/5 cái |
||
189 |
Khớp háng toàn phần không xi măng CoCr phủ 2 lớp Titanium xốp nguyên chất + HA |
20 |
Bộ |
1. Cuống khớp (Stem):
- Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Niobium (Ti6Al7Nb) - ISO5832/11 .
- Lớp phủ: 2 lớp 300µm Titanium xốp nguyên chất + 50µm Hydroxyapatite bằng công nghệ phun plasma.
- Kết cấu: có nhiều rãnh dọc và ngang xung quanh thân cuống khớp
- Kích cỡ chuôi: có 12 kích cỡ từ 1/130,3mm ; 2/140, 3mm; 3/145,4mm; 4/150,4mm; 5/155,5mm; 6/160,5mm; 7/165,5mm; 8/170,4mm; 9/175,4mm; 10/179,9mm; 11/185,4mm; 12/190,4mm.
- Góc cổ chuôi: 12/14, 5º43'30''.Chiều dài cổ chuôi (39mm; 41mm; 42mm, 43mm; 44mm; 45mm)
- Offset: có 2 loại offset Standard CCD: 135º (38,6mm; 39,3mm; 40mm; 40,8mm; 41,5mm; 42,2mm; 42,9mm; 43,6mm; 44,1mm; 45,6mm); Lateralized CCD: 127º (44,9mm; 45,5mm; 46,3mm; 47,0mm; 47,7mm; 48,4mm; 49,1mm; 49,8mm; 50,3mm; 51,8mm)
- Phương pháp khử trùng tia bức xạ với lượng 25 kGy, hoặc phương pháp VH2O2
2. Đầu chỏm xương đùi (Femoral head):
- Chất liệu: Hợp kim Cobalt Chromium Molibdenum - ISO5832/12.
- Đường kính: 22mm (-2; +0; +2), 28mm (-3,5; +0; +3,5; +7), 32mm ( -4; +0; +4; +8), 36mm (-3,5; +0; +3.5; +7).
3. Ổ cối (Shell):
- Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V) - ISO5832/3.
Lớp phủ: 500µm Titanium nguyên chất bằng công nghệ phun Plasma.
- Kích cỡ : có 15 kích cỡ từ 42–70mm với mỗi bước tăng 2mm.
- Phù hợp với tất cả các loại lớp đệm.
- Kết cấu: có hệ thống khóa giữ chặt lớp đệm, nút đậy vít có thể tháo rời, vành ngoài mép có gờ để tối ưu hoá đóng press-fit
4. Lớp đệm (Liner):
- Chất liệu: Polyetylene cao phân tử (Ultra-High-Molecular-Weight Polyethylene (UHMWPE) không Calcium Stearate - ISO5834/1/2, Có gờ chống trật: 0º; 10º; 20º.
- Kích thước ∅: 22mm; 28mm; 32mm; 36mm, 40mm.
5. Vít ổ cối (Screw) : hợp kim Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V), đường kính 6.5mm, chiều dài: 20-50mm (mỗi bước tăng 5mm), 50-60mm (mỗi bước tăng 10mm).
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
5Cái/Bộ |
||
190 |
Khớp háng toàn phần không xi măng CoCr, chuôi phủ Titanium |
30 |
Bộ |
1. Cuống khớp (Stem):
- Chất liệu Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V)-ISO5832/3. Lớp phủ: 500µm Titanium nguyên chất xốp bằng công nghệ phun Plasma. Cấu trúc bề mặt có nhiều rãnh chạy dọc theo trục cuống khớp.
- Kích cỡ: có 10 kích cỡ 6,25/137mm; 7,5/137mm; 8,75/139,5mm; 10/142mm; 11,25/146,5mm; 12,5/147mm; 13,75/151,5mm; 15/152mm; 17,5/162,5mm; 20/162,5mm
- Góc cổ chuôi: 135º, cổ côn 12/14 (góc trên 5º42'30'').
- Offset: 2 loại Standard (34,8mm; 36,1mm; 37,0mm; 37,4mm; 38,2mm; 38,7mm; 41,4mm); Lateralized (41,1mm; 42,4mm; 43,5mm; 43,7mm; 44,8mm; 45;47,7mm)
- Phương pháp khử trùng tia bức xạ với lượng 25 kGy, hoặc phương pháp VH2O2
2. Đầu chỏm xương đùi (femoral head):
- Chất liệu: Hợp kim Cobalt Chromium Molibdenum - ISO5832/12.
- Đường kính: 22mm (-2; +0; +2), 28mm (-3,5; +0; +3,5; +7).
3. Ổ cối (Shell):
- Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V) - ISO5832/3.
Lớp phủ: 500µm Titanium nguyên chất bằng công nghệ phun Plasma.
- Kích cỡ : có 15 kích cỡ từ 42–70mm với mỗi bước tăng 2mm.
- Phù hợp với tất cả các loại lớp đệm.
- Kết cấu: có hệ thống khóa giữ chặt lớp đệm, nút đậy vít có thể tháo rời, vành ngoài mép có gờ để tối ưu hoá đóng press-fit
4. Lớp lót kim loại Bioloy:
- Chất liệu: hợp kim thép không gỉ nitro hoá cao PM734, đươc phủ lớp TiNbN.
5.Lớp đệm:
- Chất liệu: Polyethylene cao phân tử (Ultra-High-Molecular-Weight Polyethylene (UHMWPE) không Calcium Stearate) - ISO5834/1/2
- Đường kính trong: 22mm, 28mm.
- Đường kính ngoài: có 5 kích thước 36mm-46mm.
6. Vít ổ cối (Screw): hợp kim Titanium Aluminium Vanadium (Ti6Al4V), đường kính 6.5mm, chiều dài: 20-50mm (mỗi bước tăng 5mm), 50-60mm (mỗi bước tăng 10mm).
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
6Cái/Bộ |
||
191 |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập |
20 |
Bộ |
1. Chuôi xương đùi:
- Vật liệu: Hợp kim titanium aluminium vanadium
- Phủ 2 lớp: Titanium ≥120µm và Hydroxyapatite ≥80µm
- Góc cổ chuôi 130 độ. Côn 12/14 - 5°40'
- Vít khóa đường kính 5.5mm, dài 28-55mm, vít điều chỉnh đường kính 5.5mm, dài 30-35mm
- Kích cỡ: 12-16 (bước tăng 2), chiều dài 200-300mm
- Tiệt trùng bằng tia Gamma
2. Đầu xương đùi (chỏm):
- Vật liệu: Thép không rỉ
- Đường kính 22.2mm (-2, 0, +3), đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5)
- Tiệt trùng bằng tia Gamma
3. Ổ cối + nẹp rá:
- Ổ cối:
+ Vật liệu: Hợp kim Cobalt-chromium-molybdenum
+ Kích cỡ: 44-60
- Nẹp rá:
+ Vật liệu: thép không rỉ
+ Hình chữ thập
+ Có 4 lỗ để bắt vít, vít đường kính 5.0mm
+ Kích cỡ: 4, 5, 6
- Tiệt trùng bằng tia Gamma
4. Lớp đệm:
- Vật liệu: Polyethylene
- Lớp đệm chuyển động đôi
- Kích cỡ: 44-60 (bước tăng 2)
- Tiệt trùng bằng ethylene oxide
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/4 cái |
||
192 |
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng |
40 |
Bộ |
1. Chuôi xương đùi: Loại tự khoá
- Vật liệu: Hợp kim Titanium aluminum vanadium
- Phủ 2 lớp: Titanium ≥120µm và Hydroxyapatite ≥80µm
- Góc cổ chuôi 135°. Côn 12/14 - 5°40'
- Cổ chuôi hình elip và được đánh bóng gương
- Có ≥9 kích cỡ (bước tăng 1), chiều dài từ 87-170mm.
2. Đầu xương đùi (chỏm) và Lớp đệm:
- Đầu xương đùi (chỏm):
+ Vật liệu: alumina ceramic
+ Đường kính 28mm (-3.5, 0, +3.5)
- Lớp đệm:
+ Vật liệu: Polyethylene
+ Kích cỡ: 48-60 (bước tăng 2)
- Lớp đệm được lắp sẵn với chỏm tại hãng
3. Ổ cối: Ổ cối không bắt vít
- Vật liệu: Hợp kim Cobalt-chromium-molybdenum
- Phủ 2 lớp: Titanium ≥120µm và Hydroxyapatite ≥80µm
- Mặt ngoài: quanh viền có ≥6 đinh, trên đỉnh có ≥4 đinh
- Mặt trong: được đánh bóng cao với độ nhám <0,05µm
- Có vành chống trật 5mm với ≥2 điểm đánh dấu
- Có chén (đĩa) đóng lắp sẵn dưới áp lực chân không
- Kich cỡ: 48-60 (bước tăng 2)
* Tiệt trùng bằng tia Gamma
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Bộ/3 cái |
||
193 |
Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi |
20 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích cỡ: chiều dài tương đương 200mm, 249mm
- Thân nẹp: ≤16 lỗ khóa
- Sử dụng vít khóa đường kính 3.5mm, dài trong khoảng 10-70mm
- Có thể sử dụng với mắt khóa titanium cùng dây chỉ thép
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
194 |
Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối), đầu dưới xương đùi |
10 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích cỡ: chiều dài tương đương 139mm, 179mm, 254mm
- Đầu nẹp: ≤7 lỗ khóa
- Thân nẹp: ≤8 lỗ khóa
- Sử dụng vít khóa đường kính 5.0mm, dài trong khoảng 12-110mm
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
195 |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày |
20 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích cỡ: chiều dài tương đương 130mm, 190mm
- Đầu nẹp: ≤7 lỗ khóa
- Thân nẹp: ≤8 lỗ
- Sử dụng vít khóa đường kính 3.5mm, dài trong khoảng 10-70mm; vít vỏ xương đường kính 3.5mm, dài trong khoảng 12-70mm
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
196 |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác |
30 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích cỡ: chiều dài tương đương 80mm, 108mm, 150mm
- Đầu nẹp: ≤5 lỗ
- Thân nẹp: ≤9 lỗ
- Sử dụng vít khóa đường kính 2.5mm, dài trong khoảng 8-50mm; vít vỏ xương đường kính 2.7mm, dài trong khoảng 10-40mm; vít vỏ xương đường kính 3.5mm, dài trong khoảng 40-62mm
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
197 |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay |
30 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích cỡ: chiều dài tương đương 48mm, 53mm
- Đầu nẹp: ≤7 lỗ khóa
- Thân nẹp: ≥3 lỗ
- Sử dụng vít khóa đường kính 2.5mm, dài trong khoảng 8-50mm; vít vỏ xương đường kính 2.7mm, dài trong khoảng 10-40mm.
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
198 |
Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay |
30 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích cỡ: chiều dài tương đương 98mm, 143mm
- Đầu nẹp: ≤5 lỗ khóa
- Thân nẹp: ≤7 lỗ khóa
- Sử dụng vít khóa đường kính 2.5mm, dài trong khoảng 8-50mm, vít khóa đường kính 3.5mm, dài trong khoảng 10-70mm
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
199 |
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày |
20 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích cỡ: chiều dài tương đương 83mm, 143mm, 203mm
- Đầu nẹp: ≤4 lỗ khóa
- Thân nẹp: ≤8 lỗ khóa
- Sử dụng vít khóa đường kính 5.0mm, dài trong khoảng 12-110mm
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
200 |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay |
20 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích cỡ: chiều dài tương đương 82mm, 125mm
- Đầu nẹp: ≤7 lỗ khóa
- Thân nẹp: ≤6 lỗ
- Sử dụng vít khóa đường kính 3.5mm, dài trong khoảng 10-70mm; vít vỏ xương đường kính 3.5mm, dài trong khoảng 12-70mm
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
201 |
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L |
30 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích cỡ: chiều dài ≥105mm
- Đầu nẹp: ≤5 lỗ khóa
- Thân nẹp: ≤4 lỗ khóa
- Sử dụng vít khóa đường kính 2.5mm dài trong khoảng 8-50mm; vít khóa đường kính 3.5mm, dài trong khoảng 10-70mm
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
202 |
Nẹp khóa thân xương đùi |
20 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích cỡ: chiều dài tương đương 190mm, 240mm, 290mm
- Thân nẹp: ≤12 lỗ
- Sử dụng vít khóa đường kính 5.0mm, dài trong khoảng 12-110mm
- Có thể sử dụng với mắt khóa titanium cùng dây chỉ thép
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
203 |
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay |
20 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích cỡ: chiều dài tương đương 79mm, 111mm, 145mm
- Thân nẹp: ≤8 lỗ
- Sử dụng vít khóa đường kính 3.5mm, dài trong khoảng 10-70mm; vít vỏ xương đường kính 3.5mm, dài trong khoảng 12-70mm
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
204 |
Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay |
40 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích cỡ: chiều dài tương đương 122mm, 169mm, 209mm, 249mm
- Thân nẹp: ≤12 lỗ
- Sử dụng vít khóa đường kính 5.0mm, dài trong khoảng 12-110mm
- Có thể sử dụng với mắt khóa titanium cùng dây chỉ thép
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
205 |
Nẹp khóa xương đòn |
30 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích cỡ: chiều dài tương đương 70mm, 94mm, 95mm
- Thân nẹp: ≤6 lỗ khóa
- Sử dụng vít khóa đường kính 3.5mm, dài trong khoảng 10-70mm
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
206 |
Nẹp khóa xương đòn dạng móc |
10 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích cỡ: chiều dài ≤63mm
- Đầu nẹp: ≤3 lỗ khóa
- Thân nẹp: ≤3 lỗ khóa
- Sử dụng vít khóa đường kính 3.5mm, dài trong khoảng 10-70mm
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
207 |
Nẹp khóa xương gót |
20 |
Cái |
1. Nẹp:
- Vật liệu: Titanium
- Kích cỡ: chiều dài tương đương 56mm, 67mm
- Thân nẹp: ≤11 lỗ khóa
- Sử dụng vít khóa đường kính 2.5mm, dài trong khoảng 8-50mm
2. Ron vít:
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Được lắp sẵn trên nẹp
- Thiết kế cho đầu vít hình nón ≥2 độ
- Được mã hóa bằng màu
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
208 |
Vít khóa |
200 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Tự tạo ren
- Đầu vít hình nón ≥2 độ
- Kích cỡ:
+ Đường kính: 2.5mm
+ Chiều dài: trong khoảng 8-50mm
- Tương thích với nẹp cùng hãng
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
209 |
Vít khóa |
200 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Tự tạo ren
- Đầu vít hình nón ≥2 độ
- Kích cỡ:
+ Đường kính: 3.5mm
+ Chiều dài: trong khoảng 10-70mm
- Tương thích với nẹp cùng hãng
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
210 |
Vít khóa |
300 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Tự tạo ren
- Đầu vít hình nón ≥2 độ
- Kích cỡ:
+ Đường kính: 5.0mm
+ Chiều dài: trong khoảng 12-110mm
- Tương thích với nẹp cùng hãng
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
211 |
Vít vỏ Titanium |
200 |
Cái |
- Vật liệu: Titanium Ti6Al4V
- Tự tạo ren
- Đầu vít hình nón ≥2 độ
- Kích cỡ:
+ Đường kính: 2.7mm
+ Chiều dài: trong khoảng 10-40mm
- Tương thích với nẹp cùng hãng
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
212 |
Vít vỏ xương Titanium |
200 |
Cái |
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Tự tạo ren
- Đầu vít hình nón ≥2 độ
- Kích cỡ:
+ Đường kính: 3.5mm
+ Chiều dài: trong khoảng 12-70mm
- Tương thích với nẹp cùng hãng
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp/1 cái |
||
213 |
Xi măng xương |
20 |
Hộp |
Xi măng sử dụng trong phẫu thuật khớp nhân tạo.
1. Xi măng có tính sền sệt trung bình:
- Tính sền sệt trung bình
- Được trộn bằng tay
- Thành phần:
+ Dạng lỏng 14.4g gồm: methymethacrylate (85.3%), butylmethacrylate (13.2%), N,N-dimethyl-p-toluidine (1.5% max), hydroquinone (20ppm).
+ Dạng bột 40g gồm: polymethyl-methacrylate (87.6%), benzoyl peroxide (2.4%), barium sulfate (10%).
- Thời gian trộn tới đặt vào khớp: 7 ± 1 phút.
2. Xi măng có tính sền sệt thấp:
- Tính sền sệt thấp
- Sử dụng bằng xi lanh
- Thành phần:
+ Dạng lỏng 16.4g gồm: methymethacrylate (85.3%), butylmethacrylate (13.2%), N,N-dimethyl-p-toluidine (1.5% max), hydroquinone (20ppm)
+ Dạng bột 40g gồm: polymethyl-methacrylate (87.3%), benzoyl peroxide (2.7%), barium sulfate (10%).
+ Thời gian trộn tới đặt vào khớp: 9 ± 1 phút.
* Xuất xứ sản phẩm: G7
* Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, và CE (Châu Âu)
(hoặc tương đương) |
Khoa Dược Bệnh viện Đa Khoa Quốc Tế S.I.S Cần Thơ. Số 397 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ |
Hộp |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chúng ta không hiểu được tình yêu thương của cha mẹ cho tới khi chính chúng ta trở thành cha mẹ. "
Henry Ward Beecher
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ S.I.S CẦN THƠ - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ VIỆT CƯỜNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ S.I.S CẦN THƠ - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ VIỆT CƯỜNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.