Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (Calibrator sinh hóa) |
5 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
2 |
Quality Control. (Normal) |
12 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
3 |
Quality Control. (Pathology) |
12 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
4 |
Control nước tiểu (Normal) |
6 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
5 |
Control nước tiểu (Pathology) |
6 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
6 |
Hóa chất định lượng Glucose |
30 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
7 |
Hóa chất định lượng Urea |
25 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
8 |
Hóa chất định lượng Creatinin |
25 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
9 |
Hóa chất định lượng Triglyceride |
12 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
10 |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
12 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
11 |
Hóa chất định lượng HDL-C tự động trực tiếp (Auto HDL) |
48 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
12 |
Hóa chất định lượng LDL - choles tự động trực tiếp (Auto LDL) |
10 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
13 |
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric |
10 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
14 |
Hóa chất định lượng Amylase |
10 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
15 |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
6 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
16 |
Hóa chất định lượng Albumin |
6 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
17 |
Hóa chất xét nghiệm AST (SGOT) |
30 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
18 |
Hóa chất định lượng ALT (SGPT) |
30 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
19 |
Hóa chất định lượng GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
20 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
20 |
Hóa chất định lượng Iron (ion Fe) |
5 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
21 |
Hóa chất định lượng Bilirubin TP |
10 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
22 |
Hóa chất định lượng Bilirubin TT |
10 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
23 |
Hóa chất định lượng HbA1c |
30 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
24 |
Hóa chất HbA1c Calibrator (4 Level) |
3 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
25 |
Hóa chất HbA1C Control |
3 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
26 |
Alcohol (Ethanol) |
20 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
27 |
Alcohol (Ethanol) Calibrator |
6 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
28 |
Alcohol (Ethanol) Control |
10 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
29 |
Hóa chất xét nghiệm CK-MB |
12 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
30 |
CK-MB Calibrator |
6 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
31 |
CK-MB Control |
10 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
32 |
Hóa chất xét nghiệm LDH |
5 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
33 |
Hóa chất CRP Reagent |
30 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
34 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường (CRP Calibrator) |
6 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
35 |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP (CRP Control) |
12 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
36 |
Hóa chất CRP-hs Reagent |
6 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
37 |
CRP-hs Calibrator |
6 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
38 |
CRP-hs Control |
12 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
39 |
Nước rửa máy sinh hoá (Wash solution) |
100 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm sinh hóa. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
40 |
Bóng đèn máy sinh hóa |
6 |
Cái |
Bóng đèn Halogen sử dụng tương thích cho máy sinh hóa. 12V/20W |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
41 |
Hóa chất xét nghiệm điện giải Na/K/Ca/pH/Cl |
30 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm điện giải. Sử dụng tương thích máy phân tích điện giải CBS-400 để xác định định lượng Na+, K+, Cl- ,Ca 2+, pH trong máu, nước tiểu. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
42 |
Chất kiểm soát dùng cho máy phân tích điện giải (Control (QC)) |
5 |
Hộp |
Sử dụng để kiểm chuẩn ở dãi thấp, bình thường và mức cao cho các xét nghiệm Na, K, Cl, Ca,
Dùng trong chẩn đoán, Sử dụng được trên máy phân tích điện giải CBS-400. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
43 |
Nước rửa máy điện giải |
5 |
Hộp |
Nước rửa máy điện giải là dung dịch được sử dụng để làm sạch máy phân tích điện giải CBS-400. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
44 |
Giấy in máy ion đồ |
100 |
Cuộn |
Giấy in nhiệt sử dụng theo máy |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
45 |
Giếng phản ứng trong xét nghiệm đông máu trên máy đông máu |
6 |
Hộp |
Giếng sử dụng theo máy. Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
46 |
Thuốc thử định lượng APTT + CaCl2 |
8 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm đông máu. Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
47 |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm đông máu (Calibrator) |
8 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm đông máu. Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
48 |
Chất chuẩn đông máu mức bình thường (Normal Control ) |
50 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm đông máu. Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
49 |
Chất chuẩn đông máu mức bệnh lý (Pathology Control ) |
4 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm đông máu. Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
50 |
Giấy in máy đông máu |
18 |
Cuộn |
Giấy in nhiệt sử dụng theo máy |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
51 |
Thuốc thử định lượng Firinnogen |
24 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm đông máu. Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
52 |
Thuốc thử định lượng Prothrombin |
36 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm đông máu. Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
53 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức bình thường dùng cho máy 22 thông số |
6 |
Hộp/Lọ/ chai/ống |
Dùng trong xét nghiệm huyết học. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
54 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức cao dùng cho máy 22 thông số |
6 |
Hộp/Lọ/ chai/ống |
Dùng trong xét nghiệm huyết học. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
55 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức thấp dùng cho máy 22 thông số |
6 |
Hộp/Lọ/ chai/ống |
Dùng trong xét nghiệm huyết học. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
56 |
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 22 thông số |
20 |
Lọ/
chai |
Dùng trong xét nghiệm huyết học. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
57 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 22 thông số |
30 |
Thùng/ chai |
Dùng trong xét nghiệm huyết học. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
58 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 22 thông số |
12 |
Thùng/ chai |
Dùng trong xét nghiệm huyết học. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
59 |
Dung dịch bách phân bạch cầu dùng cho máy huyết học 33 thông số |
12 |
Chai/lọ |
Dùng trong xét nghiệm huyết học. Tương thích với máy 33 thông số model: MEK-9100 của đơn vị. Nếu không tương thích, nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
60 |
Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy huyết học 33 thông số |
12 |
Chai/lọ |
Dùng trong xét nghiệm huyết học. Tương thích với máy 33 thông số model: MEK-9100 của đơn vị. Nếu không tương thích, nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
61 |
Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy huyết học 33 thông số |
24 |
Thùng |
Dùng trong xét nghiệm huyết học. Tương thích với máy 33 thông số model: MEK-9100 của đơn vị. Nếu không tương thích, nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
62 |
Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học 33 thông số |
12 |
Thùng/
chai |
Dùng trong xét nghiệm huyết học. Tương thích với máy 33 thông số model: MEK-9100 của đơn vị. Nếu không tương thích, nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
63 |
Dung dịch rửa đậm đặc dùng cho máy huyết học 33 thông số |
24 |
Chai/lọ |
Dùng trong xét nghiệm huyết học. Tương thích với máy 33 thông số model: MEK-9100 của đơn vị. Nếu không tương thích, nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
64 |
Máu kiểm chứng huyết học mức cao dùng cho máy huyết học 33 thông số |
6 |
Chai/lọ |
Dùng trong xét nghiệm huyết học. Tương thích với máy 33 thông số model: MEK-9100 của đơn vị. Nếu không tương thích, nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
65 |
Máu kiểm chứng huyết học mức thấp dùng cho máy huyết học 33 thông số |
6 |
Chai/lọ |
Dùng trong xét nghiệm huyết học. Tương thích với máy 33 thông số model: MEK-9100 của đơn vị. Nếu không tương thích, nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
66 |
Máu kiểm chứng huyết học mức trung bình dùng cho máy huyết học 33 thông số |
6 |
Chai/lọ |
Dùng trong xét nghiệm huyết học. Tương thích với máy 33 thông số model: MEK-9100 của đơn vị. Nếu không tương thích, nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
67 |
Chất thử xét nghiệm khí máu tích hợp trong cartridge của bộ hóa chất xét nghiệm phân tích các chỉ số khí máu động mạch |
600 |
Test |
Dùng trong xét nghiệm khí máu động mạch. Đo các thông số: pH, pCO2, pO2, Hct, Na+,K+, Ca++, Glucose và Lactate… Hộp ≤ 50 test. Mở hộp hạn sử dụng ≥45 ngày. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
68 |
Chất chứng cho xét nghiệm khí máu động mạch |
6 |
Bộ |
Chất kiểm chứng mức 1, 2,3 cho máy xét nghiệm khí máu. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
69 |
Dung dịch rửa máy khí máu |
4 |
Bình/Hộp |
Dùng trong xét nghiệm khí máu động mạch. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
70 |
Bộ nhuộm Gram |
5 |
Bộ |
Dung trong xét nghiệm vi sinh |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
71 |
Chai cấy máu hai pha |
200 |
Chai |
Dung trong xét nghiệm vi sinh |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
72 |
Môi trường MC (nuôi cấy vi khuẩn) |
120 |
Đĩa |
Dung trong xét nghiệm vi sinh |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
73 |
Môi trường Normal Salin 0.85% |
30 |
Lọ |
Dung trong xét nghiệm vi sinh |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
74 |
Môi trường SAB (nuôi cấy nấm) |
60 |
Đĩa |
Dung trong xét nghiệm vi sinh |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
75 |
NaCl 0,45% |
12 |
Chai |
Dung trong xét nghiệm vi sinh, chai 500ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
76 |
Ống nghiệm pha loãng mẫu |
1.000 |
Cái |
Kích thước 12-13mm x 75-80mm |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
77 |
Thạch máu BA |
120 |
Đĩa |
Dung trong xét nghiệm vi sinh |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
78 |
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm |
150 |
Card/thẻ |
Dung trong xét nghiệm vi sinh |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
79 |
Thẻ định danh vi khuẩn gram dương |
150 |
Card/thẻ |
Dung trong xét nghiệm vi sinh |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
80 |
Thẻ kháng sinh đồ AST gram âm |
150 |
Card/thẻ |
Dung trong xét nghiệm vi sinh |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
81 |
Thẻ kháng sinh đồ AST gram dương |
150 |
Card/thẻ |
Dung trong xét nghiệm vi sinh |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
82 |
Dầu soi kính hiển vi |
2 |
Chai |
Dùng soi kính hiển vi, chai ≥ 500ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
83 |
Giêm sa |
2 |
Chai |
Thuốc nhuộm GIEMSA, chai 500ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
84 |
Thuốc nhuộm tiêu bản EA-50 |
5 |
Chai |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
85 |
Thuốc nhuộm tiêu bản hematoxylin |
5 |
Chai |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
86 |
Thuốc nhuộm tiêu bản OG-6 |
5 |
Chai |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
87 |
Dung dịch nhuộm Carbol Fuchsin |
15 |
Chai |
chai 100g |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
88 |
Dung dịch methylene blue (ml) |
15 |
Chai/Lọ |
chai 100g |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
89 |
Dung dịch Acid HCl (37-40% ) |
6 |
Chai/Lọ |
chai 500ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
90 |
Acid Acetic đậm đặc (% và ml) |
6 |
Chai/Lọ |
chai 500ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
91 |
Dung dịch Phenol (ml) |
6 |
Chai |
chai 500ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
92 |
Lugol 3% |
6 |
Chai |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
93 |
Thuốc nhuộm hồng cầu lưới (ml) |
6 |
Chai |
chai 100ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
94 |
Anti A |
40 |
Lọ |
Kháng thể đơn dòng Anti A.
Lọ ≥ 10ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
95 |
Anti AB |
40 |
Lọ |
Kháng thể đơn dòng Anti AB.
Lọ ≥ 10ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
96 |
Anti B |
40 |
Lọ |
Kháng thể đơn dòng Anti B. Lọ ≥ 10ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
97 |
Anti D |
40 |
Lọ |
Là hỗn hợp của kháng thể đơn dòng lớp IgM và lớp IgG. Lọ ≥ 10ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
98 |
Anti Human Globulin (Coomb) |
20 |
Lọ/chai/ ống |
Thành phần: Kháng Globulin có độ tinh khiết cao gồm Anti-IgG
Dung tích: ≥ 10 ml. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
99 |
Dung dịch Liss |
30 |
Lọ/chai/ ống |
Dung dịch nước muối nồng độ ion thấp.
Dung tích: ≥ 10ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
100 |
Ngoại kiểm Đông máu |
2 |
Hộp |
Phù hợp với kiểm tra chất lượng ngoại kiểm tại Việt nam |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
101 |
Ngoại kiểm Huyết học |
4 |
Hộp |
Phù hợp với kiểm tra chất lượng ngoại kiểm tại Việt nam |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
102 |
Ngoại kiểm niệu |
2 |
Hộp |
Phù hợp với kiểm tra chất lượng ngoại kiểm tại Việt nam |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
103 |
Ngoại kiểm Sinh hóa |
2 |
Hộp |
Phù hợp với kiểm tra chất lượng ngoại kiểm tại Việt nam |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
104 |
Ngoại kiểm Ethanol |
2 |
Hộp |
Phù hợp với kiểm tra chất lượng ngoại kiểm tại Việt nam |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
105 |
Que thử đường huyết |
6.000 |
Que/test |
Đo đường huyết trong (mao mạch, tĩnh mạch, động mạch). Khoảng đo: 0,6-33,3 mmol/L (10-600mg/dL). Lượng mẫu máu: ≤0,6μL. Đối tượng sử dụng (HCT) 10-65%. Thời gian thử <10 giây. Độ chính xác theo mức sai số ±15 mg/dL hoặc ±15% là 99%. Đạt tiêu chuẩn ISO....hoặc tương đương. Nhà thầu đặt máy khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
106 |
Test Anti HBs |
150 |
Test |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
107 |
Test HbsAg |
3.000 |
Test |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
108 |
Test HCV |
300 |
Test |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
109 |
Test HIV ( Determine HIV 1/2 hoặc tương đương) |
500 |
Test |
Độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu: ≥ 99,75%
Thời gian trả kết quả: 10-20 phút.
Test này khác hãng sản xuất so với 2 test HIV còn lại
Chứng nhận lưu hành sinh phẩm của Bộ Y Tế |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
110 |
Test HIV (Rapid Anti HIV 1/2 hoặc tương đương) |
500 |
Test |
Độ nhạy 100%, Độ đặc hiệu ≥ 99,75%, Cho kết quả nhanh trong vòng 10-20 phút.
Test này khác hãng sản xuất so với 2 test HIV còn lại.
Chứng nhận lưu hành sinh phẩm của Bộ Y Tế |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
111 |
Test HIV (Abott Bioline HIV 1/2 3.0 hoặc tương đương) |
300 |
Test |
Độ nhạy: 100%. Độ đặc hiệu: ≥ 99,75%. Thời gian trả kết quả: 10-20 phút.
Test này khác hãng sản xuất so với 2 test HIV còn lại.
Chứng nhận lưu hành sinh phẩm của Bộ Y Tế |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
112 |
Test ma túy tổng hợp 5 chỉ số |
1.500 |
Test |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
113 |
Test nhanh chẩn đoán DENGUE IgG/IgM |
500 |
Test |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
114 |
Test nhanh Dengue NS1 |
1.000 |
Test |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
115 |
Test nhanh chẩn đoán giang mai |
2.000 |
Test |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
116 |
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do H.pylory |
100 |
Test |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
117 |
Test Troponin I |
3.000 |
Test |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
118 |
Test thử HbeAg |
100 |
Test |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
119 |
Test thử nước tiểu 3 thông số |
2.000 |
Que/test |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
120 |
Test nước tiểu 10 thông số |
5.000 |
Que/test |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
121 |
Hóa chất định lượng CA 125 (Cancer antigen 125) |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
122 |
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigent 19-9) |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
123 |
Định lượng CA 15-3 (Cancer antigen 15-3) |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
124 |
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigent) |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
125 |
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
126 |
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
127 |
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
128 |
Toxocara IgG |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
129 |
Toxocara IgM |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
130 |
Sán dây chó (Echinococcus granulosus) |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
131 |
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
132 |
Định lượng beta hCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
133 |
Định lượng Pro-calcitonin |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
134 |
Định lượng PSA tự do
(Free prostate Specific Antigen) |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
135 |
Định lượng Troponin I |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
136 |
Calibration |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
137 |
Control |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
138 |
Nước rữa máy miễn dịch |
12 |
Hộp |
Nhà thầu đặt máy nếu trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nỗi buồn giống như một cái bóng, không ai có thể khiến nó ẩn đi được, có lúc thoạt nhìn tưởng như nó biến mất, nhưng khi tôi ở ánh sáng, nó sẽ phình to ra. Nỗi cô đơn cũng thế, niềm cảm thán cũng vậy. "
Cửu Bả Đao
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Phước Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế khu vực Phước Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.