Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Airway lớn |
400 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa y tế không độc hại, trơn láng không gây tổn thương không gây kích ứng da. Kích cỡ: người lớn 90mm, Tiệt trùng. Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO …., |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
2 |
Airway nhỏ |
150 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa y tế không độc hại, trơn láng không gây tổn thương không gây kích ứng da. Kích cỡ: người nhỏ 70mm, Tiệt trùng. Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO …., |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
3 |
Ambu bóp bóng người lớn |
10 |
Cái |
Gồm: 01 Bóp bóng người lớn sử dụng nhiều lần, 01 Mask silicon thở tương ứng, 01 túi chứa khí, 01 dây dẫn oxy 2m . Dùng cho người lớn. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
4 |
Ambu bóp bóng trẻ em |
10 |
Cái |
Gồm: 01 Bóp bóng trẻ em sử dụng nhiều lần, 01 Mask silicon thở tương ứng, 01 túi chứa khí, 01 dây dẫn oxy 2m . Dùng cho trẻ em. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
5 |
Bao Camera nội soi |
300 |
Cái |
Kích thước 150mm x 2,5m. Chất liệu: Nhựa PE trắng trong suốt, dùng bao camera để nội soi. Tiệt trùng riêng từng cái. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO….. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
6 |
Bao dây đốt |
1.000 |
Cái |
Chất liệu: Màng nhựa PE, không có chất độc hại, không có kim loại nặng, vòng thun. Tiệt trùng bằng khí EO. Kích thước: 75mm x 2,5m. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
7 |
Bao đo huyết áp cỡ lớn (dùng cho máy Monitor 5TS) |
30 |
Cái |
Bao đo huyết áp dùng cho người lớn. Tương thích cho rất nhiều hãng máy monitor. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
8 |
Bao đo huyết áp cỡ nhỏ (dùng cho máy Monitor 5TS) |
30 |
Cái |
Bao đo huyết áp dùng cho trẻ em. Tương thích cho rất nhiều hãng máy monitor. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
9 |
Băng bột bó 10cm x 2.7m |
1.000 |
Cuộn |
Băng bột bó dùng cố định gãy xương trong điều trị chấn thương, chỉnh hình. Chất liệu: Thạch cao nguyên chất (95 - 98%), gạc 100% cotton. Kích thước: 10cm x 2.7m. Thời gian đông khô: khoảng 2 - 5 phút. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
10 |
Băng bột bó 15cm x 2.7m |
500 |
Cuộn |
Cố định xương gãy, trật khớp, bong gân. Chất liệu bằng thạch cao (Thạch cao ≥ 95%) có độ tinh khiết cao, thời gian bột bắt đầu đông kết sau khi ngâm vào nước là tối đa trong 5 phút, và sau khi bó cố định trên bệnh nhân thì phải đông kết hoàn toàn trong tối đa 30 phút (thể hiện bằng kết quả trên phiếu kiểm nghiệm sản phẩm). Gạc 100% cotton. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn, trơn láng. Kích thước:15cm x 2.7m (±5%). Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO …., |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
11 |
Băng bột bó 7.5cm x 2.7m |
500 |
Cuộn |
Cố định xương gãy, trật khớp, bong gân. Chất liệu bằng thạch cao (Thạch cao ≥ 95%) có độ tinh khiết cao, thời gian bột bắt đầu đông kết sau khi ngâm vào nước là tối đa trong 5 phút, và sau khi bó cố định trên bệnh nhân thì phải đông kết hoàn toàn trong tối đa 30 phút (thể hiện bằng kết quả trên phiếu kiểm nghiệm sản phẩm). Gạc 100% cotton. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn, trơn láng. Kích thước:7.5cm x 2.7m (±5%). Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO …., |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
12 |
Băng cá nhân |
50.000 |
Miếng |
Chất liệu: Băng vải Viscose và Polyamide không thấm nước. Gạc: phủ polyethylene. Keo: Oxyd kẽm. Kích thước: Băng: 20mm x 60 mm. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
13 |
Băng cuộn y tế |
1.000 |
Cuộn |
Thành phần: Vải dệt hút nước. Kích thước: 9cm x 2.5m. Sản phẩm chứa trong túi nylon, không vô trùng, không có độc tố. Đạt tiêu chuẩn: ISO….. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
14 |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
100 |
Cuộn |
Kích thước: 18-19mm x ≥50m. Là một loại chỉ thị hóa học dùng để dán cố định bên ngoài các gói dụng cụ cần tiệt khuẩn. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
15 |
Băng keo lụa |
10.000 |
Cuộn |
Kích thước 2,5cm x ≥ 5m. Độ phủ keo : 60 (±5%) g/m² ; số sợi: ≥ 44 x 18/cm, lực dính: ≥ 5.5 N/cm
Băng có cấu tạo nền vải lụa, Phủ lớp keo Acrylate, không chứa mủ cao su, độ dính tốt, ít gây dị ứng và không sót keo khi tháo băng ra. Có thể được xé theo 2 chiều một cách dễ dàng và thuận tiện. Bền chắc, thông thoáng cho da, chống thấm nước. Đạt tiêu chuẩn: ISO….. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
16 |
Bình huỷ kim lớn 6,8 lít |
50 |
Cái |
Sử dụng hạt nhựa HDPE chính phẩm. Hộp có kết cấu chắc chắn, cứng vững. Nắp đậy kín khít không để cho chất thải lọt ra ngoài. Dung tích hộp loại 6,8 lít |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
17 |
Bình huỷ kim nhỏ 1,5 lít |
50 |
Cái |
Sử dụng hạt nhựa HDPE chính phẩm. Hộp có kết cấu chắc chắn, cứng vững. Nắp đậy kín khít không để cho chất thải lọt ra ngoài. Dung tích hộp loại 1,5 lít |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
18 |
Bo huyết áp kế |
100 |
Cái |
Bằng cao su lưu hóa,1 đầu bịt lại, 1 đầu kết nối với van, phụ kiện dùng cho máy đo huyết áp kế cơ. Mới 100% |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
19 |
Bóng đèn cực tím |
10 |
Cái |
Tiệt trùng phòng kích cỡ: 60cm, 90cm |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
20 |
Bóng đèn hồng ngoại các loại |
20 |
Cái |
Bóng đèn hồng ngoại công suất cực đại 220V/50Hz- 250W. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
21 |
Bộ điều kinh 1 van |
50 |
Bộ/Cái |
Chất liệu nhựa y tế gồm có: 01 Ống bơm 1 van , 01 Pít tông kín. Đầu Pít tông có gioăng cao su mềm hình chữ O, tạo độ kín giữa Pít tông và ống bơm. 02 Ống hút có các kích cỡ: 4mm và 5mm. 01 Dầu bôi trơn dụng cụ. Đóng gói tiệt trùng từng bộ. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
22 |
Bộ đồ trẻ sơ sinh + bo hút nhớt |
1.000 |
Bộ |
Bộ đồ trẻ sơ sinh (Bộ sanh). Thành phần gồm 13 món: áo; quần; nón; bao tay; bao chân; khăn sữa; khăn lông quàng bé; khăn gạc 60cm x 80cm x 3 lớp; kẹp rốn, tấm trải nilon 45cm x 70cm, bao đo máu, tạp dề 80cm x 120cm, bo hút nhớt. Loại: tiệt trùng. Nguyên liệu: áo; quần; nón; bao tay; bao chân; khăn sữa; khăn lông quàng bé; khăn gạc 60cm x 80cm x 3 lớp: làm từ sợi cotton 100%; tấm trải nilon: Polyethylene. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
23 |
Bông không thấm nước |
30 |
Kg |
Nguyên liệu: bông xơ tự nhiên 100% cotton. Màu vàng nhạt hoặc trắng tự nhiên của bông. Không hút nước. Đóng gói: 1kg/gói, sản phẩm chứa trong túi nylon. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
24 |
Bông thấm nước y tế |
500 |
Kg |
Chất liệu 100% bông tự nhiên, có chất tan trong ether ≤ 0.5%, Tro sulfat ≤ 0.4% . Chiều ngang : 30 cm ( ± 1cm). Khả năng thấm hút cao và nhanh, không mùi, không bị tơi, không bay bụi, không lẫn tạp chất, không kích ứng da, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt. Bông được ép thành lớp. Bông có 4 lớp, chiều dài mỗi lớp: 400(±5%) cm. Định lượng bông: 200g/m²(±5%) , chiều dày miếng bông: ≥ 3mm, khả năng hút nước 5g nước/ 1 g bông. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
25 |
Bông viên |
40 |
Kg |
Bông hút nước 100% cotton, đường kính 2cm, màu trắng, đồng nhất, không mùi lạ, không bị tơi, không bay bụi, không lẫn tạp chất nhìn thấy bằng mắt thường. Khả năng hút nước: 5g bông hút không ít hơn 100gr nước. Tốc độ chìm ≤ 8 giây. Đã tiệt khuẩn. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
26 |
Bơm tiêm 10ml (23G) |
80.000 |
Cái |
Bơm tiêm 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt. Dung tích chia độ tổng cộng >10ml, rõ nét. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng, không độc, không gây sốt, không DEHP, Tiệt trùng. Kim thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Cỡ kim 23G x 1'' . Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
27 |
Bơm tiêm 1ml, có kim 26G |
40.000 |
Cái |
Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế, không có chất DEHP. Dung tích 1ml, cỡ kim 26G x 1/2". Vạch chia dung tích rõ nét. Thân kim làm bằng thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Sản phẩm đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn: ISO.... |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
28 |
Bơm tiêm 20 ml có kim 23G |
20.000 |
Cái |
Bơm tiêm 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt. Dung tích chia độ tổng cộng >20ml, rõ nét. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Vô trùng, không độc, không gây sốt, không DEHP, Tiệt trùng. Kim thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Cỡ kim 23G x 1'' . Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
29 |
Bơm tiêm 3ml (23G) |
30.000 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế. Dung tích 3ml, cỡ kim 23G; Vạch chia dung tích rõ nét. Thân kim làm bằng thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Sản phẩm đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn: ISO.... |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
30 |
Bơm tiêm 3ml (25G) |
7.000 |
Cái |
Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế. Dung tích 3ml, cỡ kim 25G; Vạch chia dung tích rõ nét. Thân kim làm bằng thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. Sản phẩm đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn: ISO.... |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
31 |
Bơm tiêm 50ml (đầu lớn) |
1.000 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, không kim.Chất liệu nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Không độc, không gây sốt, không DEHP. Tiệt trùng . Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
32 |
Bơm tiêm 50ml (đầu nhỏ có kim) |
4.000 |
Cái |
Bơm tiêm 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, không có chất DEHP. Dung tích chia độ tổng cộng >50ml, có vạch chia dung tích rõ nét, đốc nhỏ lắp vừa kim tiêm các cỡ. Sản phẩm đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
33 |
Bơm tiêm 5ml, có kim 23G |
60.000 |
Cái |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml, làm bằng nguyên liệu nhựa PP dùng trong y tế, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba vía, vạch chia dung tích rõ nét, cỡ kim 23G. Kim làm bằng thép không gỉ, kim sắc nhọn, không gợn, vác 3 cạnh, có nấp đậy. Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Sản phẩm đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn: ISO.... |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
34 |
Bơm tiêm 5ml, có kim 25G |
100.000 |
Cái |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml, làm bằng nguyên liệu nhựa PP dùng trong y tế, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba vía, vạch chia dung tích rõ nét, cỡ kim 25G. Kim làm bằng thép không gỉ, kim sắc nhọn, không gợn, vác 3 cạnh, có nấp đậy. Pittong có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Sản phẩm đóng gói riêng đảm bảo vô trùng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn: ISO.... |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
35 |
Cidezyme |
10 |
Lít |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzyme, hiệu quả nhanh sau 1-3 phút. pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
36 |
Cồn 90 độ |
10 |
Lít |
Tính chất: chất lỏng trong suốt không cặn, mùi đặc trưng sản phẩm, hàm lượng ethanol 90%. Không màu, Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; chai 1 lít |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
37 |
Cồn tuyệt đối |
15 |
Lít |
Chất lỏng, không màu, trong suốt, mùi đặc trưng, Dung dịch Ethanol ≥ 99,5%. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; chai 1 lít |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
38 |
Chỉ Chromic 1/0 có kim |
50 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng, độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. Đạt tiêu chuẩn: ISO.... |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
39 |
Chỉ Chromic 1/0 không kim |
50 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1, không kim, dài 150 cm. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng, độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. Đạt tiêu chuẩn: ISO.... |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
40 |
Chỉ Chromic 2.0 không kim |
480 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, không kim, dài 150 cm. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng, độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. Đạt tiêu chuẩn: ISO.... |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
41 |
Chỉ Chromic 2/0 có kim |
1.200 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng, độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. Đạt tiêu chuẩn: ISO.... |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
42 |
Chỉ Chromic 3/0 có kim |
50 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng, độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. Đạt tiêu chuẩn: ISO.... |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
43 |
Chỉ Chromic 3/0 không kim |
50 |
Tép |
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, không kim, dài 150 cm. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng, độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. Đạt tiêu chuẩn: ISO.... |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
44 |
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene số 4/0 kim tròn |
25 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0. Đơn sợi, dài ≥90cm, 2 kim tròn đầu tròn, bằng thép không gỉ, phủ silicone, dài ≥20mm , 1/2 vòng tròn. Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn. Tiệt trùng. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
45 |
Chỉ khâu Premilene 2/0 có kim |
60 |
Tép |
Số 2/0 kim tròn 1/2C, kim ≥25mm, kim phủ silicon, sợi chỉ dài 75cm. Là Chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu làm từ polypropylene. Chỉ có màu xanh. Tiệt trùng. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
46 |
Chỉ Nylon 2/0 có kim |
480 |
Tép |
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu Polyamid, số 2/0 chỉ dài 75cm, kim tam giác 24-26mm làm bằng thép không gỉ phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
47 |
Chỉ Nylon 3/0 có kim |
1.200 |
Tép |
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu Polyamid, số 3/0 chỉ dài 75cm, kim tam giác 24-26mm làm bằng thép không gỉ phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
48 |
Chỉ Nylon 4/0 có kim |
600 |
Tép |
Chỉ tổng hợp không tan, đơn sợi, chất liệu Polyamid, số 4/0, chỉ dài 75cm, kim tam giác 18-19mm bằng thép không gỉ phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
49 |
Chỉ silk 2/0 không kim |
25 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (Silk) số 2/0, không kim, 12 sợi x 75 cm. Tiệt trùng. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
50 |
Chỉ silk 4/0 kim |
25 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên silk số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm.Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Sợi chỉ có lực căng đứt ≥ 0.87 kgf . Đóng gói 2 lớp: lớp trong bằng nhựa định hình cứng sâu 5 mm, lớp ngoài bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
51 |
Chỉ Silk 5/0 có kim |
50 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên silk số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
52 |
Chỉ Silk 7.0 có kim |
50 |
Tép |
Chỉ không tan tự nhiên silk số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
53 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 4/0, kim tròn |
50 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 20 mm, vô trùng, giữ vết khâu tốt nhất trong vòng 30 ngày. Thời gian tan hoàn toàn (phân hủy bởi quá trình thủy phân) từ 56 đến 70 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
54 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1/0 kim tròn |
240 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, chất liệu Polyglactin 910 số 1/0, dài 90cm, kim tròn 1/2c dài 40mm. Kim khâu được làm từ thép không gỉ 302 kim phủ silicone. Hỗ trợ giữ vết khâu trong 30 ngày. Tan hoàn toàn từ 56-70 ngày. Đóng gói trong túi giấy nhôm. Xử lý tiệt trùng bằng EO (Ethylene Oxide). Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
55 |
Chỉ thép số 5, kim tròn |
50 |
Tép |
Chỉ thép số 5, dài 7 cm, kim tròn 1/2c, dài 55mm. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
56 |
Chỉ Vicryl 1.0 (90cm) kim tròn |
720 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 1, dài 90 cm, (duy trì sức căng > 65% sau 14 ngày, tan hoàn toàn 56-70 ngày), kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
57 |
Chỉ Vicryl 2.0 (75 cm) kim tròn |
240 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 2/0, dài 75 cm, (duy trì sức căng > 65% sau 14 ngày, tan hoàn toàn 56-70 ngày), kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
58 |
Chloramin B |
50 |
Kg |
Sử dụng để diệt khuẩn bề mặt, xử lý nước. Thành phần: 25% clo hoạt tính, dạng viên. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
59 |
Dây cho ăn số 16 |
200 |
Sợi |
Ống thông dạ dày số 16. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
60 |
Dây cho ăn số 8 |
100 |
Sợi |
Ống thông dạ dày số 8. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
61 |
Dây garo |
500 |
Sợi |
Chất liệu thun cotton , có băng gai dính 2 đầu. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
62 |
Dây hút nhớt số 12 |
600 |
Sợi |
Dây hút đờm nhớt số 12, tiệt trùng, đóng cái từng cái. Được sản xuất từ nhựa y tế, không độc hại, không kích ứng, có khóa van. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
63 |
Dây hút nhớt số 8 |
200 |
Sợi |
Dây hút đờm nhớt số 8, tiệt trùng, đóng cái từng cái. Được sản xuất từ nhựa y tế, không độc hại, không kích ứng, có khóa van. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
64 |
Dây nối bơm tiêm tự động 140cm |
1.000 |
Cái |
Chiều dài dây 140 cm. Chất liệu PVC, không có chất DEHP, thể tích tồn lưu nhỏ. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. Đường kính trong 0,9mm, đường kính ngoài 1,9 mm. Đầu nối Luer Lock, có khóa dừng (kẹp ngắt dòng). Dùng cho bơm tiêm điện, chịu được áp suất tốt. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
65 |
Dây nối oxy dài 2m |
200 |
Sợi |
Chất liệu: nhựa PVC. Gồm: ống dây và phễu. Chiều dài: 2m. Đã được tiệt trùng. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
66 |
Dây thở oxy 2 nhánh, người lớn |
3.200 |
Bộ/Cái |
Dùng cho người lớn. Chất liệu PVC y tế, mềm , dài 2m, không chứa độc tố DEHP. Đầu canula mềm không gây khó chịu, kích ứng mũi. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
67 |
Dây thở oxy 2 nhánh, sơ sinh |
300 |
Cái |
Dùng cho sơ sinh. Chất liệu PVC y tế, mềm , dài 2m, không chứa độc tố DEHP. Đầu canula mềm không gây khó chịu, kích ứng mũi. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
68 |
Dây thở oxy 2 nhánh, trẻ em |
300 |
Cái |
Dùng cho trẻ em. Chất liệu PVC y tế, mềm , dài 2m, không chứa độc tố DEHP. Đầu canula mềm không gây khó chịu, kích ứng mũi. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
69 |
Dây truyền dịch 1ml =20 drops 22G |
20.000 |
Sợi |
Dài : ≥1,7m. Dây truyền dịch 20 giọt/ml, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC mềm dẻo, có độ đàn hồi cao. Có cổng tiêm thuốc chữ Y. Đầu nối kim thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). Van thoát khí (van lọc khí). Sản phẩm đóng gói riêng, tiệt trùng bằng khí E.O, không độc tố, không chất gây sốt. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
70 |
Dây truyền máu 18G x 1/2 |
1.000 |
Bộ |
Chất liệu PVC mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, dây dài ≥150cm, không có DEHP, kim tiêm 18G, 1ml/20 giọt. Tiệt trùng, Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
71 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%) |
100 |
Can |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế chứa thành phần: Ortho-Phthalaldehyde 0,55%. Can 5 lít. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
72 |
Dung dịch phun sương khử khuẩn |
10 |
Can |
Chất khử trùng bề mặt, không khí. Dung dịch không màu, không mùi , không có tác dụng độc hại, không ảnh hưởng đến giá trị pH và không gây ăn mòn. Phân hủy sinh học dễ dàng phân hủy thành hơi nước và oxy (phân hủy sinh học cao). Tiêu diệt vi khuẩn và làm bất hoạt các loại virus; diệt nấm, diệt khuẩn (bao gồm cả các chủng đa kháng như MRSA,...), vi rút có hại. Can 5 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
73 |
Dung dịch rửa vết thương loại Povidone Iodine 10% (500ml) |
500 |
Chai |
Povidone iodine 10% , chai 500ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
74 |
Đầu col 10µl |
5.000 |
Cái |
Đầu cone nhựa, màu trắng, dùng cho pipet 10µl |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
75 |
Đầu col vàng |
40.000 |
Cái |
Chất liệu: nhựa PP, các sản phẩm đầu col phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet, có khía, màu vàng Kích thước: 0-200ul. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
76 |
Đầu col xanh |
20.000 |
Cái |
Chất liệu: nhựa PP, các sản phẩm đầu col phù hợp với hầu hết tất cả các loại pipet, có khía, màu xanh. Kích thước: 0-1000ul |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
77 |
Đè lưỡi gỗ |
20.000 |
Cái |
Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Sản phẩm được tiệt trùng. Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. Đạt tiêu chuẩn ISO….. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
78 |
Gạc dẫn lưu (2cm x 30cm x 6 lớp) |
1.500 |
Miếng |
Nguyên liệu: vải không dệt Polyester và Rayon hoặc Polyester và Viscose, thấm nước, định lượng: 32 gram/m2; gạc được gấp thành miếng, quy cách: 2cm x 30cm, dày 6 lớp, có đính sợi cản quang bên trong miếng gạc, Loại: tiệt trùng (bằng khí EO). Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
79 |
Gạc mét |
6.000 |
Mét |
Gạc y tế. Chất liệu: sợi cotton 100%, màu trắng, Khổ: 0,8 mét. Tốc độ hút nước, nhỏ hơn 10 giây. Đóng gói: 100 mét/ gói. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
80 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng 30 x 40cm x 8 lớp |
1.000 |
Cái |
Thành phần: Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Định lượng: ≥ 23gam/m². Mật độ: sợi ngang ≥7 sợi, sợi dọc ≥9 sợi. Sợi cản quang gấp trong miếng gạc. - Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng - Khả năng hút nước: ≥10 g nước/g gạc - Tốc độ hút nước (Thời gian chìm): ≤ 5 s; - Độ pH (Giới hạn acid và kiềm): Đạt trung tính; - Tinh bột và dextrin: Không phát hiện. Quy cách: 30 x 40cm x 8 lớp, Có sợi cản quang để kiểm tra sót gạc. Đóng gói: 5 cái/gói. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế, được tiệt trùng bằng EO-Gas. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
81 |
Gạc y tế tiệt trùng 10cm x 10cm x 8lớp |
100 |
Miếng |
Chất liệu: được dệt từ sợi cotton 100%, gạc hút nước, có chỉ số sợi là 32s/1, mật độ 26 x 21/ inch, sợi chắc, mịn, không có mùi mốc hoặc mùi khác lạ, hoàn toàn trắng, không dùng chất quang sắc. - Kích thước: 10cm x 10cm x 8 lớp. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
82 |
Găng tay phẫu thuật vô trùng số 6.5 |
6.000 |
Đôi |
Chất liệu cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, tiệt trùng, size 6,5, dài ≥275mm. Chiều rộng lòng bàn tay: 83±5mm. Độ dày (mm): >0.14 (lòng bàn tay), > 0.16 ( đầu ngón tay). Chịu lực kéo tốt. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
83 |
Găng tay phẫu thuật vô trùng số 7 |
6.000 |
Đôi |
Chất liệu cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, tiệt trùng, size 7, dài ≥280mm, Chiều rộng lòng bàn tay: 89±5mm. Độ dày (mm): >0.14 (lòng bàn tay), > 0.16 ( đầu ngón tay). Chịu lực kéo tốt. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
84 |
Găng tay phẫu thuật vô trùng số 7.5 |
4.000 |
Đôi |
Chất liệu cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, tiệt trùng, size 7.5, dài ≥285mm. Chiều rộng lòng bàn tay: 95±5mm. Độ dày (mm): >0.14 (lòng bàn tay), > 0.16 ( đầu ngón tay). Chịu lực kéo tốt. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
85 |
Găng tay sản khoa tiệt trùng số 7 |
600 |
Đôi |
Găng tay tiệt khuẩn. Chất liệu: 100% cao su tự nhiên, có phủ bột chống dính, màu trắng đến vàng nhạt. Găng tay có các ngón thẳng, phù hợp với hình dáng bàn tay, viền gân ở cổ tay Chiều dài: ≥400mm. Chiều rộng: Size 7: 89 ± 5 mm. Độ dày ngón tay, lòng bàn tay, cổ tay: tối thiểu 0.15mm. Đặc tính: lực kéo đứt trước khi già hóa nhanh tốt, độ giãn dài trước khi già hóa nhanh tốt. Đạt ISO… hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
86 |
Găng tay y tế chưa tiệt trùng size M |
120.000 |
Đôi |
Chất liệu cao su thiên nhiên, có bột, size M, dài ≥ 240mm, rộng: 95±10mm |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
87 |
Găng tay y tế chưa tiệt trùng size S |
20.000 |
Đôi |
Chất liệu cao su thiên nhiên, có bột, size S, dài ≥ 240mm, rộng: 80±10mm |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
88 |
Gel bôi trơn |
50 |
Tuýp |
Trong suốt, không màu, không mùi.Tan trong nước và dễ dàng rửa sạch bằng nước thường. Thành phần chính: Nước,, Hydroxyethyl,cellulose, glycerine, natri hydroxid, sodium benzoat. Tuýp 82 g |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
89 |
Gel siêu âm |
120 |
Can/Bình |
Gel siêu âm giúp tạo môi trường thu nhận tín hiệu siêu âm, được dùng trong siêu âm, chẩn đoán hình ảnh y khoa. Gel không có tính chất ăn mòn, và không gây dị ứng da, không gây khích ứng da,. Chỉ sử dụng bên ngoài. Bôi trực tiếp lên da và cho phép sóng siêu âm thăm dò để đạt được kết quả một cách rõ ràng hơn và không bị gián đoạn. Can 5 lít., Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
90 |
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m |
300 |
Cuồn |
Giấy điện tim 3 cần (sọc cam) kích thước 63mm*30m, chạy đc cho các loại máy. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
91 |
Giấy đo điện tim 58mm |
500 |
Cuộn |
Giấy in kết quả điện tâm đồ, kích thước 58mm x 20 m, có dòng kẻ. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
92 |
Giấy in monitor sản khoa (130 x 120mm) |
60 |
Tập |
Giấy monitor sản khoa 130mm x 120mm x 300 tờ . Giấy in nhiệt cho bản in sắc nét rõ ràng. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
93 |
Giấy in nhiệt 50 mm |
100 |
Cuộn |
Giấy in in nhiệt: 50mm x ≥20m, dạng cuộn, không sọc lưới. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
94 |
Giấy in siêu âm |
30 |
Cuộn |
Giấy in ảnh siêu âm trắng đen. Tương thích nhiều lọai máy in siêu âm. Độ phân giải tốt, độ tương phản cao và khả năng in tốt. Dạng cuộn. Kích thước: 110mm x 20m. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
95 |
Kim châm cứu số 10 |
10.000 |
Cây |
Kim châm cứu số 10 làm bằng chất liệu thép không gỉ , đầu kim nhọn, kích thước 0.3mm x 75mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
96 |
Kim châm cứu số 2 |
100.000 |
Cây |
Làm bằng thép không gỉ. Kích cỡ: 0.25mm x 30mm. Tiệt trùng. Đạt ISO… hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
97 |
Kim châm cứu số 20 |
20.000 |
Cây |
Kim châm cứu vô trùng loại dùng 1 lần. Kim đốc thép y tế không gỉ, số 20 |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
98 |
Kim châm cứu số 3 |
10.000 |
Cây |
Làm bằng thép không gỉ. Kích cỡ: 0.30mm x 30mm. Tiệt trùng. Đạt ISO… hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
99 |
Kim chọc dò tủy sống 25G |
200 |
Cây |
Kim gây tê tủy sống với cấu trúc đốc kim lăng kính trong suốt, có phản quang, thuận tiện trong việc quan sát dòng chảy của thuốc hoặc dịch não tủy. Tiệt trùng. Cỡ: 25G, Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
100 |
Kim chọc dò tủy sống 27G |
500 |
Cây |
Kim gây tê tủy sống với cấu trúc đốc kim lăng kính trong suốt, có phản quang, thuận tiện trong việc quan sát dòng chảy của thuốc hoặc dịch não tủy. Tiệt trùng. Cỡ: 27G, Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
101 |
Kim khâu da tam giác, tròn (11 x 34) |
2.000 |
Cây |
Được sản xuất bằng thép Cacbon với công nghệ sản xuất hiện đại cho đầu kim nhẵn, sắt nhọn. Kim dạng cong hình bán nguyệt. Công dụng: dùng để khâu vết thương. - Kích thước: Tam giác - tròn: 11 x 34; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
102 |
Kim khâu da tam giác, tròn (9 x 24) |
2.000 |
Cây |
Được sản xuất bằng thép Cacbon với công nghệ sản xuất hiện đại cho đầu kim nhẵn, sắt nhọn. Kim dạng cong hình bán nguyệt. Công dụng: dùng để khâu vết thương. - Kích thước: Tam giác - tròn: 9 x 24; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
103 |
Kim lấy thuốc số 18G |
120.000 |
Cây |
Kim tiêm thuốc cở 18G. Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ, có nắp chụp bảo vệ, kim bằng thép không gỉ, chuôi bằng nhựa PP. Không chứa độc tố DEHP. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
104 |
Kim lấy thuốc số 23G |
10.000 |
Cây/chiếc |
Kim tiêm thuốc cở 23G. Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ, có nắp chụp bảo vệ, kim bằng thép không gỉ, chuôi bằng nhựa PP. Không chứa độc tố DEHP. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
105 |
Kim luồn tĩnh mạch 18G |
1.000 |
Cây/cái |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, kim 18G, có cửa, có van, có cổng tiêm thuốc. Kim bằng thép không gỉ, sắc, nhọn, vát 3 cạnh. Đóng gói từng cái, tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
106 |
Kim luồn tĩnh mạch 20G |
2.000 |
Cây/cái |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, kim 20G, có cửa, có van, có cổng tiêm thuốc. Kim bằng thép không gỉ, sắc, nhọn, vát 3 cạnh. Đóng gói từng cái, tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
107 |
Kim luồn tĩnh mạch 22G |
20.000 |
Cây/cái |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, kim 22G, có cửa, có van, có cổng tiêm thuốc. Kim bằng thép không gỉ, sắc, nhọn, vát 3 cạnh. Đóng gói từng cái, tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
108 |
Kim luồn tĩnh mạch 24G |
8.000 |
Cây/cái |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, kim 24G, có cửa, có van, có cổng tiêm thuốc. Kim bằng thép không gỉ, sắc, nhọn, vát 3 cạnh. Đóng gói từng cái, tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
109 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh cho bơm áp lực cao (22G) |
2.000 |
Cây |
Kim luồn tĩnh mạch an tòan G22. Kim thép không gỉ, phủ silicon. Đầu kim sắc, có 3 mặt vát. Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau. Có cánh có cửa bơm thuốc. Có màng chống tràn máu. Catheter có 4 đường cản quang, chất liệu FEP-Teflon. Đóng gói từng cái, tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
110 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh cho bơm áp lực cao (24G) |
6.000 |
Cây |
Kim luồn tĩnh mạch an tòan G24. Kim thép không gỉ, phủ silicon. Đầu kim sắc, có 3 mặt vát. Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau. Có cánh có cửa bơm thuốc. Có màng chống tràn máu. Catheter có 4 đường cản quang, chất liệu FEP-Teflon. Đóng gói từng cái, tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
111 |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi số 42 |
5 |
Cây |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
112 |
Khẩu trang tiệt trùng |
10.000 |
Cái |
Chất liệu: vải PP không dệt có lớp lọc. Đặc điểm: gồm 3 lớp: * Lớp 1: tiếp xúc với da mặt: Vải không dệt PP Spunbond trắng * Lớp 2: Vải không dệt PP Spunbond xanh * Lớp giữa: lớp Giấy lọc Thanh nẹp mũi 100% nhựa PP định hình, an toàn khi sử dụng. Dây thun mềm, đàn hồi tốt. Độ lọc khuẩn ≥ 99%, Lọc hạt bụi (0,1µm) PFE ≥ 99% Kích thước khẩu trang: Rộng 9cm x Dài 17,5cm. (± 0,5) thoải mái cho người dùng Đóng gói: 1 cái/ bao tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
113 |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
70.000 |
Cái |
Khẩu trang y tế 4 lớp, bao gồm các lớp vải không dệt và lớp lọc. Không kích ứng da, thoáng khí, dây đeo được may chắc chắn. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
114 |
Khí CO2 |
300 |
Kg |
Chai chứa 8kg CO2. Độ tinh khiết ≥99,6%. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
115 |
Khí oxy y tế (bình 10 lít, 1.5m3) |
200 |
Chai |
Độ tinh khiết ≥ 99,6%. Dung tích chai 10 lít tương đương 1.5m3 |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
116 |
Khí oxy y tế (bình 40 lít, 6m3) |
500 |
Chai |
Độ tinh khiết ≥ 99,6%. Dung tích chai 40 lít tương đương 6m3 |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
117 |
Oxy y tế dạng lỏng |
50.000 |
Kg |
Nồng độ Oxy ≥ 99,6%. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
118 |
Khóa 3 chạc |
700 |
Cái |
Có cấu tạo 3 đầu khớp, 1 khóa chính, 2 khóa phụ, không kèm dây nối. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
119 |
Lam kính |
50 |
Hộp |
Chất liệu thủy tinh trong suốt, trơn. Kích thước khoảng 25,4mm x 76,2 mm. Độ dày: 1mm-1,2mm. Hộp ≥ 72 cái |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
120 |
Lam kính nhám |
120 |
Hộp |
Chất liệu thủy tinh trong suốt có một đầu nhám nhám. Kích thước khoảng 25,4mm x 76,2 mm. Độ dày: 1mm-1,2mm. Hộp ≥ 72 cái |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
121 |
Lamen (22x22mm) |
50 |
Hộp |
Lamen kính, kích thước 22mm x 22mm. Hộp ≥100 cái |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
122 |
Lancet (kim lấy máu) |
6.000 |
Cái |
Kim sắc nhọn, thép không gỉ, an toàn tiệt trùng, không độc hại, không chứa chất gây sốt. Kim chích lấy máu bệnh nhân. Sử dụng 1 lần. Đóng gói riêng từng cây. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
123 |
Lọ đựng nước tiểu |
3.000 |
Cái |
Lọ nhựa trắng trong đựng nước tiểu, có nhãn, có nắp, dung tích 50-55ml. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
124 |
Lọ nhựa đựng mẫu vô trùng có nắp |
400 |
Cái |
Lọ nhựa trong suốt, có nhãn. Dung tích ≥50ml. Đóng riêng túi 1 lọ. Đã tiệt trùng, có nắp. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
125 |
Lọ nhựa đựng phân 50ml có nắp |
400 |
Cái |
Lọ đựng mẫu phân bằng nhựa trong suốt, có nắp đậy, không có hoá chất, thân lọ có nhãn để ghi thông tin bệnh nhân. Dung tích 50ml. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
126 |
Lọc khuẩn làm ẩm người lớn (cổng đo C02) |
300 |
Bộ/Cái |
Lọc 3 chức năng: lọc khuẩn, giữ ấm-ẩm, có cổng đo CO2, lọc theo cơ chế tĩnh điện |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
127 |
Lưỡi dao mổ số 11 |
500 |
Cái |
Lưỡi dao phẫu thuật số 11 được làm bằng thép không gỉ. Đóng gói riêng trong lá bạc. Khử trùng bằng Tia gamma. Các rãnh dọc theo lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
128 |
Lưỡi dao mổ số 15 |
200 |
Cái |
Lưỡi dao phẫu thuật số 15 được làm bằng thép không gỉ. Đóng gói riêng trong lá bạc. Khử trùng bằng Tia gamma. Các rãnh dọc theo lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
129 |
Lưỡi dao mổ số 21 |
1.500 |
Cái |
Lưỡi dao phẫu thuật số 21 được làm bằng thép không gỉ. Đóng gói riêng trong lá bạc. Khử trùng bằng Tia gamma. Các rãnh dọc theo lưỡi dao tương thích với mọi loại cán dao. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
130 |
Lưu lượng kế kèm bình làm ẩm (Dùng cho Oxy âm tường) |
10 |
Bộ/Cái |
Lưu lượng kế: 01 cái. Bình làm ẩm: 02 cái. Điều chỉnh từ 0-15 lít/phút. Bình làm ẩm dung tích khoản 350ml. Đầu nối khí: chất liệu đồng. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
131 |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng kích cỡ 10 x 15 cm |
5 |
Cái |
Mãnh ghép thoát vị chất liệu polypropylene đơn sợi, nhẹ, co giãn đa chiều. Dùng trong sửa chữa thoát vị bẹn, thành bụng, kích thước 10cm x 15cm. Đạt tiêu chuẩn ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
132 |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng kích cỡ 5 x 10 cm |
30 |
Cái |
Mãnh ghép thoát vị chất liệu polypropylene đơn sợi, nhẹ, co giãn đa chiều. Dùng trong sửa chữa thoát vị bẹn, thành bụng, kích thước 5cm x 10cm. Đạt tiêu chuẩn ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
133 |
Mask oxy có túi người lớn |
400 |
Cái |
Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC hoặc tương đương, dây dẫn có chiều dài ≥ 2 m, túi oxy, tiệt trùng, size người lớn. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
134 |
Mask oxy có túi trẻ em |
100 |
Cái |
Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC hoặc tương đương, dây dẫn có chiều dài ≥ 2 m, túi oxy, tiệt trùng, size trẻ em |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
135 |
Máy đo huyết áp lớn, có kiểm định |
80 |
Cái |
Máy đo huyết áp thông thường, loại cơ cở lớn, có kiểm định. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
136 |
Máy đo huyết áp nhỏ, có kiểm định |
10 |
Cái |
Máy đo huyết áp thông thường, loại cơ cở nhỏ, có kiểm định. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
137 |
Máy đo huyết áp trung, có kiểm định |
10 |
Cái |
Máy đo huyết áp thông thường, loại cơ cở trung bình, có kiểm định. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
138 |
Mặt nạ khí dung người lớn |
1.500 |
Cái |
Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC chuẩn y tế, nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bầu chứa thuốc. Dây dẫn có chiều dài 2m, lòng ống có khía chống gập. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. Gọng điều chỉnh vùng mũi làm từ thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. Dây đeo đàn hồi. Các cỡ: người lớn. Sản phẩm được khử trùng bằng khí (E.O). Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
139 |
Mặt nạ khí dung trẻ em |
1.000 |
Cái |
Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC chuẩn y tế, nguyên sinh, màu trắng trong, không có chất tạo màu. Có bầu chứa thuốc. Dây dẫn có chiều dài 2m, lòng ống có khía chống gập. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. Gọng điều chỉnh vùng mũi làm từ thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. Dây đeo đàn hồi. Các cỡ: trẻ em. Sản phẩm được khử trùng bằng khí (E.O). Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
140 |
Miếng dán điện cực tim |
8.000 |
Miếng |
Kích thước: 4.3cm x 4.5cm, độ dính cao, tiếp xúc tốt, không gây kích ứng da. Đạt tiêu chuẩn ISO…. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
141 |
Nón phẫu thuật tiệt trùng |
3.500 |
Cái |
Làm từ vải không dệt, không thấm nước, thoáng khí. Thành phần nguyên liệu là 100% Polypropylen, sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
142 |
Nút chặn đuôi kim luồn |
6.000 |
Cái |
Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc, không chứ latex . Cho phép rút máu hoặc chích thuốc nhiều lần. Tiệt trùng từng cái bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
143 |
Ống dẫn lưu ổ bụng |
100 |
Cái |
Dùng để thải dịch, dẫn lưu. Chất liệu nhựa. Tiệt trùng. Đường kính trong khoảng 50/70mm, đường kính ngoài khoảng 70/100mm. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
144 |
Ống HCT |
2.000 |
Cái |
Sử dụng để lấy máu mao mạch và xử lý mẫu máu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
145 |
Ống hút thai (ống hút điều kinh) các số 4,5,6 |
500 |
Ống/cái |
Các số: 4, 5, 6. Được tiệt trùng bằng khí E.O. Ống bằng nhựa nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
146 |
Ống ly tâm 15ml |
100 |
Ống |
Ống có dung tích 15ml, đáy nhọn, có nắp. Đã tiệt trùng |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
147 |
Ống nội khí quản cong mũi có bóng các cỡ |
50 |
Cái |
Ống nội khí quản cong mũi có bóng. Có đủ các cỡ từ 3.0-7.0. Đường kính bóng chèn các cỡ 3.0; 4.0; 5.0; 6.0; 7.0; .Ống có vạch cản quang chạy dọc thân ống. Bóng chèn có áp lực thấp tránh tổn thương niêm mạc khí quản. Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
148 |
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 2.5) |
20 |
Cái |
Chất liệu: PVC y tế không có bóng. Độ cong sinh lý chuẩn, bóng mềm, thể tích cao, áp lực thấp hoặc thể tích standard áp lực thấp. Cỡ 2.5. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
149 |
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 3) |
10 |
Cái |
Chất liệu: PVC y tế, không có bóng. Độ cong sinh lý chuẩn, bóng mềm, thể tích cao, áp lực thấp hoặc thể tích standard áp lực thấp. Cỡ 3. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
150 |
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 3.5) |
20 |
Cái |
Chất liệu: PVC y tế, không có bóng. Độ cong sinh lý chuẩn, bóng mềm, thể tích cao, áp lực thấp hoặc thể tích standard áp lực thấp. Cỡ 3.5. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
151 |
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 4) |
20 |
Cái |
Chất liệu: PVC y tế, không có bóng. Độ cong sinh lý chuẩn, bóng mềm, thể tích cao, áp lực thấp hoặc thể tích standard áp lực thấp. Cỡ 4. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
152 |
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 4.5) |
20 |
Cái |
Chất liệu: PVC y tế, có bóng. Độ cong sinh lý chuẩn, bóng mềm, thể tích cao, áp lực thấp hoặc thể tích standard áp lực thấp. Cỡ 4.5. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
153 |
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 5) |
20 |
Cái |
Chất liệu: PVC y tế, có bóng. Độ cong sinh lý chuẩn, bóng mềm, thể tích cao, áp lực thấp hoặc thể tích standard áp lực thấp. Cỡ 5. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
154 |
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 5.5) |
20 |
Cái |
Chất liệu: PVC y tế, có bóng. Độ cong sinh lý chuẩn, bóng mềm, thể tích cao, áp lực thấp hoặc thể tích standard áp lực thấp. Cỡ 5.5. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
155 |
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 6) |
20 |
Cái |
Chất liệu: PVC y tế, không có bóng. Độ cong sinh lý chuẩn, bóng mềm, thể tích cao, áp lực thấp hoặc thể tích standard áp lực thấp. Cỡ 6. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
156 |
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 6.5) |
150 |
Cái |
Chất liệu: PVC y tế, có bóng. Độ cong sinh lý chuẩn, bóng mềm, thể tích cao, áp lực thấp hoặc thể tích standard áp lực thấp. Cỡ 6.5. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
157 |
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 7) |
150 |
Cái |
Chất liệu: PVC y tế, có bóng. Độ cong sinh lý chuẩn, bóng mềm, thể tích cao, áp lực thấp hoặc thể tích standard áp lực thấp. Cỡ 7. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
158 |
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần (số 7.5) |
150 |
Cái |
Chất liệu: PVC y tế, có bóng. Độ cong sinh lý chuẩn, bóng mềm, thể tích cao, áp lực thấp hoặc thể tích standard áp lực thấp. Cỡ 7.5. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
159 |
Ống nghe |
100 |
Ống |
Mặt nghe gồm chuông và màng nghe được thiết kế 2 mặt ống nghe 2 tai làm bằng đồng thau dây chữ Y làm bằng nhựa. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
160 |
Ống nghiệm Citrate 2ml |
2.000 |
Ống |
Kích thước ống: 12-13mm x 75mm. Có nhãn. Nắp nhựa màu xanh lá. Chất liệu ống: được làm bằng nhựa PP. Hóa chất: Trisodium Citrate 3.8% Dung tích máu: 2ml có vạch định mức. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
161 |
Ống Nghiệm EDTA K2 |
30.000 |
Ống |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP. Kích thước ống: 12-13mm x 75mm, chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút . Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K2). |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
162 |
Ống nghiệm Heparin |
35.000 |
Ống |
Kích thước ống: 12-13mm x 75mm. Dung tích tối đa: 6 ml. Bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, Chịu được lực quay ly tâm gia tốc tối đa 6.000 vòng/phút. Ống đạt tiêu chí độ vô khuẩn. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
163 |
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5ml có nắp |
7.000 |
Cái |
Ông nghiệm nhựa thể tích 1.5ml, có vạch thể tích trên thân ống, nắp bật |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
164 |
Ống nghiệm serum nắp đỏ |
10.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13x75 mm(±1mm), dung tích tối đa 6ml ± 0.1ml, nắp nhựa LDPE màu đỏ. Thành phần hạt nhựa Poly Styrene, chịu được lực quay ly tâm gia tốc ≥ 3.000 vòng/phút, Đạt ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
165 |
Ống nghiệm thủy tinh 13x100mm |
3.000 |
Cái |
Chất liệu bằng thủy tinh kích thước: đường kính 13mm; chiều dài ống 100mm |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
166 |
Ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde Nelaton) số 16 |
500 |
Ống |
Được sản xuất từ cao su tráng qua silicon. Được tiệt trùng và đóng gói riêng lẽ từng túi. Size: 16. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
167 |
Ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde Nelaton) số 8 |
50 |
Ống |
Được sản xuất từ cao su tráng qua silicon. Được tiệt trùng và đóng gói riêng lẽ từng túi. Size: 8. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
168 |
Pipet nhựa 3ml |
1.000 |
Ống/Cái |
Chất liệu nhựa. Dung tích lấy mẫu 3ml, có vạch chia 0,5ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
169 |
Plastic Micropipettes 20µl |
10 |
Lọ/hộp |
Dùng để hút hóa chất và mẫu bệnh phẩm dùng trong y tế dung tích 20µl |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
170 |
Phim khô 10x12 inch (Máy in Drystar 5302) |
500 |
Tấm |
Kích thước phim: 25 x 30cm (10x12 inch). Cho chất lượng hình ảnh tốt, không bị ố, nhòe. Phù hợp với máy in phim Drystar 5302. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
171 |
Phim khô 8x10 inch (Máy in Drystar 5302) |
1.000 |
Tấm |
Kích thước phim: 20 x 25cm (8x10 inch). Cho chất lượng hình ảnh tốt, không bị ố, nhòe. Phù hợp với máy in phim Drystar 5302. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
172 |
Phim khô máy X - Quang kỹ thuật số 20x25cm |
30.000 |
Tấm |
Là loại phim khô Laser kích thước 20 x 25cm, có khay đựng phim đóng kín bằng lớp bạc, nạp khay phim đóng kín trực tiếp vào máy để không bị ảnh hưởng bởi ánh sáng thường. Phim có độ nhiễu thấp và mật độ đồng đều, Phim được phủ nền Polyester 7-mil. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương. Xuất xứ: Nhóm G7. Nhà thầu cam kết cung cấp thiết bị sử dụng phù hợp với hàng hóa sau khi trúng thầu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
173 |
Phim khô máy X - Quang kỹ thuật số 26x36cm |
7.000 |
Tấm |
Là loại phim khô Laser kích thước 26 x 36cm, có khay đựng phim đóng kín bằng lớp bạc, nạp khay phim đóng kín trực tiếp vào máy để không bị ảnh hưởng bởi ánh sáng thường. Phim có độ nhiễu thấp và mật độ đồng đều, Phim được phủ nền Polyester 7-mil. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương. Xuất xứ: Nhóm G7. Nhà thầu cam kết cung cấp thiết bị sử dụng phù hợp với hàng hóa sau khi trúng thầu. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
174 |
Sáp HCT |
50 |
Cái /Hộp |
Chất liệu: sáp |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
175 |
Sonde foley 2 nhánh số 16 |
1.000 |
Ống |
Sản xuất từ 100% cao su tự nhiên, phủ silicon, đầu ống thon, mịn, có bóng mở rộng, màu sắc được mã hóa. Số 16. Đóng gói và tiệt trùng từng sợi. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
176 |
Sonde foley 2 nhánh số 8 |
100 |
Ống |
Sản xuất từ 100% cao su tự nhiên, phủ silicon, đầu ống thon, mịn, có bóng mở rộng, màu sắc được mã hóa. Số 8. Đóng gói và tiệt trùng từng sợi. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
177 |
Sonde hậu môn người lớn |
100 |
Ống |
Vật liệu cao su tự nhiên, được đóng gói tiệt trùng. Sonde hậu môn dành cho người lớn. Dây dẫn dài ≥ 400mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
178 |
Sonde hậu môn trẻ em |
100 |
Ống |
Vật liệu cao su tự nhiên, được đóng gói tiệt trùng. Sonde hậu môn dành cho trẻ em. Dây dẫn dài ≥ 400mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
179 |
Tạp dề y tế |
1.500 |
Cái |
Chất liệu màng PE, kích thước ≥110cm x 120cm, tiệt trùng từng cái, tiêu chuẩn y tế. 01 Cái/túi. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
180 |
Tăm bông vô trùng |
1.000 |
Que |
Que gòn đã tiệt trùng, thân gỗ/nhựa dài, 1 đầu gòn, đựng trong ống nghiệm. Cán bằng gỗ, đã được tiệt trùng. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
181 |
Tấm trải nylon |
1.000 |
Tấm |
Tấm nilon kích thước 100cm x 130cm (±3cm). Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
182 |
Túi đo lượng máu sau sinh |
600 |
Cái |
Chất liệu: nhựa PE Dung tích 2000ml. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
183 |
Túi đựng bệnh phẩm size M |
100 |
Cái |
Túi đựng mẫu bệnh phẩm dùng một lần trong phẫu thuật nội soi size M. Tay cầm bằng nhựa. Thân túi được cấu tạo bằng chất liệu mềm mại, đàn hồi, tiện lợi và an toàn khi tiếp xúc với mô (Chất liệu : Thermoplastic Polyurethane (TPU) và Polyamide (PA)). Bao gồm 1 thân dụng cụ rỗng và 1 túi đựng bệnh phẩm giúp giảm thiểu việc xâm lấn ra xung quanh bằng cách cách ly và chứa bênh phẩm. Túi đựng bệnh phẩm làm bằng polymer y tế có độ bền cao và mềm mại , dụng cụ hỗ trợ được làm bằng hợp kim Niken Titanium để hỗ trợ đưa bệnh phẩm vào dễ dàng, có dây rút đóng miệng túi sau khi đựng bệnh phẩm. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
184 |
Túi đựng bệnh phẩm size S |
50 |
Cái |
Túi đựng mẫu bệnh phẩm dùng một lần trong phẫu thuật nội soi size S. Tay cầm bằng nhựa. Thân túi được cấu tạo bằng chất liệu mềm mại, đàn hồi, tiện lợi và an toàn khi tiếp xúc với mô (Chất liệu : Thermoplastic Polyurethane (TPU) và Polyamide (PA)). Bao gồm 1 thân dụng cụ rỗng và 1 túi đựng bệnh phẩm giúp giảm thiểu việc xâm lấn ra xung quanh bằng cách cách ly và chứa bênh phẩm. Túi đựng bệnh phẩm làm bằng polymer y tế có độ bền cao và mềm mại , dụng cụ hỗ trợ được làm bằng hợp kim Niken Titanium để hỗ trợ đưa bệnh phẩm vào dễ dàng, có dây rút đóng miệng túi sau khi đựng bệnh phẩm. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
185 |
Túi đựng máu 250ml |
30 |
Cái |
Dung tích 250 ml dùng để thu thập, xử lý, bảo quản và truyền máu toàn phần hoặc các thành phần máu. Có 35 ml dung dịch chống đông CPDA-1. Ống dây lấy máu dài 950-1.300 mm, Kim lấy máu kích thước 16G. Đóng gói tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
186 |
Túi đựng nước tiểu có dây treo 2000 ml |
1.200 |
Cái |
Túi nước tiểu tiệt trùng 2000ml, có van xả chống trào ngược, chiều dài dây dẫn 90cm, có dây treo. Tiệt trùng từng cái bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
187 |
Vật liệu cầm máu các loại |
50 |
Miếng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu dùng trong tất cả phẫu thuật. Chất liệu bằng gelatin dạng xốp, hiệu quả cầm máu 2-4 phút, có thể sử dụng chung với thuốc kháng sinh, hóa chất y tế hay thrombin, thời gian tái hấp thu 4-6 ngày. Kích thước: 7-8cm x 5cm x 1cm. Đạt ISO… hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
188 |
Viên khử khuẩn |
10.000 |
Viên |
Khử khuẩn các bề mặt, đồ vật và các thiết bị phòng đẻ, phòng bệnh, phòng mổ, các labo xét nghiệm và trong khử khuẩn bệnh viện. Có chứa: Troclosense Sodium 50% kl/kl |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
189 |
Vòng tay đeo bệnh nhân |
100 |
Cái |
Làm bằng nhựa PVC. Được dùng để nhận dạng bệnh nhân, có các màu khác nhau để phân biệt |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
190 |
Vôi Soda |
5 |
Can |
Là chất hấp thụ CO2 an toàn và hiệu quả. Can 5 lít, dùng trong y tế. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
191 |
Axit Etching |
10 |
Tuýp |
Dùng để bôi lên bề mặt men răng trước khi đặt vật liệu phục hình; rửa các bề mặt sứ, kim loại và composite trước khi bôi adhensive. Tuýp/5ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
192 |
Composite đặc A3 |
10 |
Tuýp |
Thành phần: Có chứa các hạt thủy tinh siêu mịn, màu răng tự nhiên A3, Tuýp ≥4g |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
193 |
Composite đặc A3,5 |
10 |
Tuýp |
Thành phần: Có chứa các hạt thủy tinh siêu mịn, màu răng tự nhiên A3.5, Tuýp ≥4g |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
194 |
Composite lỏng màu A3 |
10 |
Tuýp |
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, loại lỏng, màu A3, tuýp 2g |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
195 |
Composite lỏng màu A3,5 |
10 |
Tuýp |
Vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, loại lỏng, màu A3.5 tuýp 2g |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
196 |
Fuji IX lớn (15g:8g) màu A3 |
10 |
Hộp |
Fuji IX GC 15g+8g A3. Xi măng trám răng. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
197 |
Keo bonding |
10 |
Lọ |
Keo dán hàn răng. Lọ ≥5ml hoặc ≥6g |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
198 |
Kim nha 27G |
4.000 |
Cây |
Thân kim làm bằng thép không gỉ. Kim nha khoa có thiết kế vát. (Số: 27G, dài 21mm/30mm hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO... hoặc tương đương; |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
199 |
Mũi khoan nha khoa các cỡ |
10 |
Cây |
Mũi khoan bằng thép không gỉ được phủ một lớp tinh thể kim cương dùng trong nha khoa |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
200 |
Ống hút nước bọt trong xanh |
200 |
Ống |
Dùng hút nước bọt trong nha khoa |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
201 |
Sò đánh bóng |
10 |
Cái/con |
Sò đánh bóng nha khoa |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
202 |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng máy thận nhân tạo HDF Online |
20 |
Bộ |
Dùng trong chạy thận cấp cứu |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
203 |
Bộ dây lọc máu tương thích máy online HDF tại Trung tâm Y tế |
150 |
Cái |
Bộ dây gồm dây động mạch, dây tĩnh mạch và dây safeline. Chất liệu dây: PVC, không có DEHP. Thể tích làm đầy 132ml hoặc tương đương. Tương thích với máy Online HDF 5008S của đơn vị. Đạt tiêu chuẩn ISO… hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
204 |
Dây máu cho máy chạy thận nhân tạo 2 trong 1 |
3.000 |
Bộ |
Bộ dây bao gồm: 01 dây động mạch, 1 dây tĩnh mạch. Sản xuất từ chất liệu PVC mềm mại, không chứa DEHP. Bầu nhỏ giọt đường kính 19-30mm, bầu nhỏ giọt ở dây tĩnh mạch có màng lọc; có T connector (dây kết nối chữ T). Phù hợp với máy tại đơn vị. . Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO... Hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
205 |
Dây máu cho máy chạy thận nhân tạo 3 trong 1 |
3.000 |
Bộ |
Bộ dây bao gồm: 01 dây động mạch, 1 dây tĩnh mạch, 1 tranducer protector. Dây truyền dịch dài khoản 1,5m. Sản xuất từ chất liệu PVC mềm mại, không chứa DEHP. Bầu nhỏ giọt đường kính 19-30mm, bầu nhỏ giọt ở dây tĩnh mạch có màng lọc; có T connector (dây kết nối chữ T). Phù hợp với máy tại đơn vị. . Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO... Hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
206 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
18.000 |
Lít |
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm:
- Natri clorid: ≥ 210,68 g
- Kali clorid: ≥ 5,22 g
- Calci clorid.2H2O: ≥ 9,00 g
- Magnesi clorid.6H2O: ≥ 3,56 g
- Acid acetic băng: ≥ 6,31g
- Glucose.H20: ≥ 38,50 g (Hoặc Glucose khan: ≥ 35,00 g)
- Nước tinh khiết đạt tiêu chuẩn ISO .... vừa đủ: 1.000 ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
207 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
20.000 |
Lít |
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm:
- Natri bicarbonat: ≥ 84,0 g
- Nước đạt tiêu chuẩn ISO ….... vừa đủ: 1.000 ml |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
208 |
Dung dịch rửa quả lọc thận |
30 |
Can |
Thành phần chủ yếu trong 100g có chứa:
≥ 4,2 g axit Peracetic, ≥ 4,9 g axit acetic và tá dược khác (≥ 4,2% axit Peracetic, ≥ 4,9% axit Acetic) Can 5kg. Đạt ISO… hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
209 |
Hóa chất rửa máy lọc thận |
30 |
Can |
Thành phần chủ yếu trong 100g: ≥ 21g acid citric 1 - hydrate; ≥ 2g acid lactic
≥ 2g acid malic. Dùng khử khuẩn, diệt nấm, lao, diệt virus, rửa máy và tẩy Calci cho máy thận nhân tạo. Can 5 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO… hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
210 |
Kim chạy thận nhân tạo 17G |
12.000 |
Cây |
Kim chạy thận 17G, Kim được cắt vát, mài nhẵn đầu kim, làm tròn cạnh đảm bảo không làm rách mô, giảm thiểu chấn thương mạch máu và ít đau khi chích kim.
Có khe mắt ngăn cản hiện tượng hít thành mạch.
Tất cả kim được tráng silicon để làm giảm tương tác giữa máu và chất liệu thép không gỉ. Tiệt trùng. Đạt ISO... Hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
211 |
Quả lọc dịch siêu sạch |
12 |
Quả |
Màng lọc dịch siêu sạch, Diện tích màng: 2,2 m2
Chất liệu màng lọc Polysulfone
Chất liệu vỏ bọc: Polypropylene
Tiêu chuẩn: ISO… hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
212 |
Quả lọc máu thận nhân tạo (diện tích màng: 1.8m2 ). |
1.200 |
Quả/Cái |
- Chất liệu màng: Helixone (Polysulfone-PVP blend)
- Diện tích màng: ≥ 1,8m2
- Chất liệu vỏ bọc: polypropylene
- Độ dày thành sợi/đường kính sợi (micromet): ≥ 35/185
- Thể tích mồi: ≥ 95ml
- Độ thanh thải ở tốc độ máu 400ml/phút: Urea ≥ 300, Creatinin ≥ 260, Phosphate ≥ 233, Vitamin B12 ≥ 145
- KoAurea: ≥ 976
- Hệ số siêu lọc (được đo trên máu người, Hct 32%, protein 6%): ≥ 14 (ml/h x mmHg)
Tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO...hoặc tương đương. Đạt ISO… hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
213 |
Quả lọc máu thận nhân tạo cho máy HDF Online 1,8m2 |
150 |
Cái |
Chất liệu màng: Helixone Plus Diện tích màng: 1.8m2 Thể tích mồi: 95ml Hệ số siêu lọc: 64 ml/giờ/mmHg Áp lực xuyên màng: 600 mmHg Tiệt trùng. Tương thích với máy HDF Online 5008S của đơn vị. Tiêu chuẩn: ISO… hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
214 |
Que thử độ cứng của nước |
100 |
Que/Test |
Dùng để kiểm tra độ cứng của nước. Kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 10, 25, 50 và 120ppm. Không sử dụng để kiểm tra nước có độ cứng > 120 ppm. Thời gian kiểm tra và đọc kết quả ≤ 15 giây. Tiêu chuẩn: ISO… hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
215 |
Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp |
100 |
Que/Test |
Dùng để phát hiện thuốc tẩy clo tồn dư (natri hypochlorite) trong dung dịch đã được sử dụng để rửa các ống thẩm tách - Kiểm tra nước với các nồng độ: 0, 0.5, 1, 2 và 5 ppm - Không dùng Que thử tồn dư Clo để xác định nồng độ Clo lớn hơn 5 ppm - Thời gian kiểm tra và đọc kết quả ≤40 giây. Tiêu chuẩn: ISO… hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
216 |
Que thử nồng độ Axit Peracetic |
100 |
Que/Test |
Dùng để thử “hiệu lực”; “hiệu năng” hoặc nồng độ của axit peracetic trong chất khử khuẩn cơ bản có chứa axit peracetic/hydrogen peroxide được dùng để khử khuẩn quả lọc. Kiểm tra nồng độ Peracetic Acide từ: 400, 600 và 800 ppm. Thời gian kiểm tra và đọc kết quả ≤ 15 giây hoặc tương đương. Tiêu chuẩn: ISO… hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
217 |
Que thử tồn dư Peroxide |
100 |
Que/Test |
Xác định bán định lượng Hydrogen Peroxide (H2O2) và trong Peroxide trong dung dịch. Xác định dư lượng Peroxide trong thiết bị lọc máu. Kiểm tra nồng độ của chất khử khuẩn acid peracetic/ peroxide đã được giảm xuống mức an toàn sau khi rửa quả lọc, máy chạy thận nhân tạo hoặc hệ thống xử lý nước. Kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide từ: 0, 1, 3, 5 và 10 ppm. Thời gian kiểm tra và đọc kết quả ≤ 25 giây. Không dùng Que thử để kiểm tra nồng độ Hydrogen Peroxide lớn hơn 20 ppm. Tiêu chuẩn: ISO… hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
218 |
Đinh Kirschner 1.4 |
20 |
Cây |
Chất liệu thép không gỉ. Đường kính: 1.4 mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
219 |
Đinh Kirschner 1.6 |
20 |
Cây |
Chất liệu thép không gỉ. Đường kính: 1.6 mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
220 |
Đinh Kirschner 1.8 |
20 |
Cây |
Chất liệu thép không gỉ. Đường kính: 1.8 mm. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
221 |
Đinh Kirschner 2 đầu nhọn các loại các cỡ |
10 |
Cái |
Đinh Kirschner hai đầu nhọn các cỡ, dùng trong phẫu thuật chỉnh hình; dài 300mm; Thép không gỉ; Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
222 |
Đinh Kirschner có răng |
10 |
Cây |
Đinh Kirschner có răng, đường kính 1.0 - 3.0mm, chiều dài 150-300mm. Chất liệu thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
223 |
Mũi khoan xương 1.5 mm |
10 |
Cái |
Quy cách: 1 cái/gói. Đường kính 1.5mm. Chất liệu thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
224 |
Mũi khoan xương 2.7 mm |
10 |
Cái |
Quy cách: 1 cái/gói. Đường kính 2.7mm. Chất liệu thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
225 |
Mũi khoan xương 3.2 mm |
10 |
Cái |
Quy cách: 1 cái/gói. Đường kính 3.2mm. Chất liệu thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
226 |
Mũi khoan xương 3.5 mm |
10 |
Cái |
Quy cách: 1 cái/gói. Đường kính 3.5mm. Chất liệu thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
227 |
Nẹp cẳng tay dài các số |
20 |
Cái |
Chất liệu vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm, dài 18- 25cm. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
228 |
Nẹp cổ cứng |
20 |
Cái/bộ |
Chất liệu mút EVA (Ethylene Vinyl Acetate), có lỗ thoáng khí. Có khóa dán. Dùng cố định cột sống cổ. Có tối thiểu các cỡ: S, M, L, XL |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
229 |
Nẹp cổ mềm |
10 |
Cái/bộ |
Nẹp cổ mềm được làm từ mút mềm, bên ngoài có lớp vải và có khóa Velcro. Nẹp cổ phải mềm, êm, đường chỉ may bền, chắc, không hoặc ít chỉ thừa. Các góc cạnh không được sắc, cứng, gây kích ứng, trầy xước trong quá trình sử dụng. Có nhiều kích cỡ khác nhau: S, M, L. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
230 |
Nẹp đầu ngoài xương đòn hình chữ S bên phải 6 lỗ |
6 |
Cái |
Dùng trong ngoại khoa |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
231 |
Nẹp đầu ngoài xương đòn hình chữ S bên phải 7 lỗ |
2 |
Cái |
Dùng trong ngoại khoa |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
232 |
Nẹp đầu ngoài xương đòn hình chữ S bên trái 6 lỗ |
6 |
Cái |
Dùng trong ngoại khoa |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
233 |
Nẹp đầu ngoài xương đòn hình chữ S bên trái 7 lỗ |
2 |
Cái |
Dùng trong ngoại khoa |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
234 |
Nẹp mắc xích cở 7,8 lổ |
10 |
Cái |
Dùng trong ngoại khoa |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
235 |
Nẹp xương đòn 6, 7, 8 lổ trái, phải |
30 |
Cái |
Chất liệu Titanium 6/7/8 lỗ (trái/ phải), chiều dài khoản 94-123mm; dày khoản 3mm; rộng khoản 10.5mm |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
236 |
Tua vít 2.5mm |
2 |
Cái |
Tua vít xương 2.5mm. Chất liệu: thép không gỉ. Đường kính 2.5mm, có ngàm giữ vít từ 1.5-4.5mm. Được đúc từ một khối thép không ghép.Tiêu chuẩn: ISO... Hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
237 |
Tua vít 3.5mm |
2 |
Cái |
Tua vít xương 3.5mm. Chất liệu: thép không gỉ. Đường kính 3.5mm, có ngàm giữ vít từ 1.5-4.5mm. Được đúc từ một khối thép không ghép. Tiêu chuẩn: ISO... Hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
238 |
Vít khóa tự taro 2.7 mm |
1 |
Cây |
Vít khóa tự ta ro 2.7 mm: Chất liệu Titanium. Chiều dài từ 10-30mm. Đường kính vít (đường kính ren) 2.7 mm ± 0.05 mm. Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
239 |
Vít vỏ đường kính 2.7 dài 16-20mm tự khóa |
60 |
Con |
Vít vỏ đường kính 3.5mm có khóa. Chất liệu: hợp kim Titanium. Đường kính 3.5mm, chiều dài 16-20mm. Thiết kế đầu vít hình ngôi sao ngăn ngừa hỏng mũ vít với đường kính đầu vít 6mm, đường kính lõi 3.4mm. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
240 |
Vít vỏ đường kính 3.5mm, dài 16-18mm (không khóa) |
60 |
Con |
Vít vỏ đường kính 3.5mm. Chất liệu: hợp kim Titanium. Đường kính 3.5mm, chiều dài 16-18mm. Thiết kế đầu vít hình ngôi sao ngăn ngừa hỏng mũ vít với đường kính đầu vít 6mm, đường kính lõi 3.4mm. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
241 |
Vít xương cứng 3.5 các cở |
20 |
Cái |
Chất liệu Hợp kim Titanium. Đường kính thân vít 3.5mm. Dùng mũi khoan 2.5mm - chiều dài vít từ 10-60mm. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
242 |
Vít xương cứng 4.5mm toàn phần ren, dành cho nẹp đa hướng tự taro |
20 |
Cái |
Chất liệu Titanium. Đường kính thân vít 4.5mm. Dùng mũi khoan 3.2mm. Chiều dài vít từ 12-80mm. Đạt tiêu chuẩn ISO…., hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
243 |
Mặt nạ mũi |
40 |
Cái |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
|||
244 |
Mặt nạ mũi miệng |
40 |
Cái |
- |
Trung tâm Y tế khu vực Phước Long |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bỏ của chạy lấy người. "
Khuyết Danh
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Phước Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế khu vực Phước Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.