Thư mời báo giá

Tìm thấy: 17:44 15/01/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Lựa chọn nhà thầu mua sắm thuốc năm 2026
Tên gói thầu
Lựa chọn nhà thầu mua sắm thuốc năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600001491-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Thư mời báo giá
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Nguyễn Văn Tuấn
Chức vụ
Bác sỹ
Số điện thoại
Địa chỉ
Trại tạm giam số 2, Xã Thường Tín, TP Hà Nội

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 15/01/2026 17:42 Đến ngày 26/01/2026 16:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 26/01/2026 16:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
Ge1
Lidocain hydroclorid
4
40mg/2ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ống
50
2
Ge2
Paracetamol+ Clorpheniramin maleat
4
325mg, 2mg
Uống
Viên nén
Viên
15.000
3
Ge3
Colchicin
4
1mg
Uống
Viên nén
Viên
500
4
Ge4
Cetirizin dihydroclorid
4
10mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
1.000
5
Ge5
Cinarizin
4
25mg
Uống
Viên nén
Viên
500
6
Ge6
Clorpheniramin maleat
4
4mg
Uống
Viên nén
Viên
500
7
Ge7
Atropin sulfat
4
1mg/ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ống
20
8
Ge8
Oxcarbazepin
4
300mg
Uống
Viên nén
Viên
2.000
9
Ge9
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted)
4
500mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
7.000
10
Ge10
Ofloxacin
4
200mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
3.000
11
Ge11
Aciclovir
4
5% (Mỗi tuýp 5g chứa: Aciclovir 250mg)
Dùng ngoài
Kem bôi da
Tuýp
200
12
Ge12
Rifampicin + isoniazid
3
150mg + 100mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
1.800
13
Ge13
Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid
3
150mg + 75mg + 400mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
1.000
14
Ge14
Acid folic (vitamin B9)
4
5mg
Uống
Viên nén
Viên
3.000
15
Ge15
Trimetazidin dihydroclorid
4
20mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
2.000
16
Ge16
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat)
4
10mg
Uống
Viên nén
Viên
10.000
17
Ge17
Acetylsalicylic acid (Aspirin)
4
81mg
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Viên
1.500
18
Ge18
Cồn A.S.A (Aspirin + Natri Salicylat)
4
20ml (Mỗi 20ml chứa: Aspirin 2g + Natri Salicylat 1,76g)
Dùng ngoài
Dung dịch
Chai
5.000
19
Ge19
Diethylphtalat
4
65,0% (w/w) 8g
Dùng ngoài
Thuốc mỡ
Hộp
12.000
20
Ge20
Oxy già
4
3% (w/v), 50ml
Dùng ngoài
Dung dịch
Lọ
200
21
Ge21
Cồn 70° (Ethanol)
4
70% 500ml [70% (v v) 500ml]
Dùng ngoài
Dung dịch
Chai
15
22
Ge22
Aluminum phosphat (Nhôm phosphat/ Nhôm phosphat gel 20%)
4
12,38mg
Uống
Hỗn dịch
Gói
700
23
Ge23
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô) + simethicon
4
Magnesi hydroxyd 200mg + nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô 261mg) 200mg + simethicon 25mg
Uống/ Nhai
Viên nén nhai
Viên
4.000
24
Ge24
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet bao tan trong ruột 8,5%)
4
40mg
Uống
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Viên
3.000
25
Ge25
Sorbitol
4
5g
Uống
Thuốc bột pha dung dịch uống
Gói
500
26
Ge26
Berberin clorid
4
100mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
10.000
27
Ge27
Rotundin
4
30mg
Uống
Viên nén
Viên
2.000
28
Ge28
Bambuterol hydroclorid
4
10mg
Uống
Viên nén
Viên
3.000
29
Ge29
Kali clorid
4
500mg
Uống
Viên nén
Viên
90
30
Ge30
Natri clorid; Natri citrat dihydrat; Kali clorid; Glucose khan
4
520mg+ 580mg+ 300mg+ 2,7gam
Uống
Thuốc bột
Gói
5.000
31
Ge31
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
4
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 5,5g) 5g
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Chai
300
32
Ge32
Natri clorid Natri lactat Kali clorid Calci clorid dihydrat (Ringger Lactat)
4
Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g; Natri lactat 1,55g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid dihydrat 0,1g
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Chai
300
33
Ge33
Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid)
4
100mg/1ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ống
12.000
34
Ge34
Vitamin B1 + B6 +B12 (Thiamin nitrat + Pyridoxin hydroclorid + Cyanocobalamin)
4
125mg+ 125mg+ 125 µg (mcg)
Uống
Viên nén bao phim
Viên
50.000
35
Ge35
Vitamin B12 (Cyanocobalamin)
4
1000µg (mcg)/1ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ống
3.000
36
Ge36
Vitamin K (Phytomenadion)
4
10mg/1ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ống
100
37
Ge37
Paracetamol
4
500mg
Uống
Viên nén
Viên
5.000
38
Ge38
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Microcrystalline Cellulose tỷ lệ 1:1)
4
500mg, 125mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
2.000
39
Ge39
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil)
3
500mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
2.000
40
Ge40
Metronidazol
4
250mg
Uống
Viên nén
Viên
1.000
41
Ge41
Nifedipine
2
20mg
Uống
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
viên
2.500
42
Ge42
Povidon iod
4
10% 500ml [10% (w/v), 500ml]
Dùng ngoài
Dung dịch
Chai
30
43
Ge43
Povidon iod
4
10% 20ml [10% (w/v), 20ml]
Dùng ngoài
Dung dịch
Lọ
200
44
Ge44
Methyl prednisolon
4
16mg
Uống
Viên nén
Viên
500
45
Ge45
Gliclazid
4
60mg
Uống
Viên nén giải phóng có biến đổi
Viên
1.000
46
Ge46
Gliclazid
4
30mg
Uống
Viên nén giải phóng có biến đổi
Viên
1.000
47
Ge47
Metformin hydroclorid
4
500mg
Uống
Viên nén bao phim.
Viên
1.000
48
Ge48
Metformin hydroclorid
4
1000mg
Uống
Viên nén bao phim.
Viên
1.000
49
Ge49
Salbutamol ( dưới dạng Salbutamol sulfate)
1
100mcg/liều xịt
Xịt họng
Hỗn dịch xịt qua bình định liều điều áp
Bình
50
50
Ge50
Diphenhydramin hydroclorid
4
10mg/1ml
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Ống
40
51
Ge51
Calci clorid dihydrat (dưới dạng calci clorid hexahydrat)
4
500mg/5ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ống
40
52
Ge52
Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat)
4
1,5g/5ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ống
40
53
Ge53
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat)
4
40mg
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Ống
40
54
Ge54
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
4
5mg/2,5ml
khí dung
Dung dịch khí dung
Ống
60
55
Ge55
Aminophylin
4
240mg/5ml
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Ống
20
56
Ge56
Ethambutol hydroclorid
4
400mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
2.400
57
Ge57
Budesonid
4
0,5mg/2ml
khí dung
Hỗn dịch khí dung
Lọ
60
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
15/01/2026
Số quyết định phê duyệt
10/PC11B
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Thư mời báo giá". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Thư mời báo giá" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 22

Chọn các cột để hiển thị


Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây