Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Nẹp ốp lồi cầu bên trái phải các cỡ |
28 |
Chiếc |
- Nẹp dày: 5.0mm và 3.2mm; rộng: 16.5mm và 58.2mm; khoảng cách lỗ nẹp: 16.0mm;
- Số lỗ trên thân nẹp: từ 5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15 đến 15 lỗ, trái, phải, dài 133,149,165,181,197,213,229,245,264,277, 293mm
- Đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất
- Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
2 |
Nẹp ốp mâm chày bên trái, phải các cỡ |
20 |
Chiếc |
- Nẹp dày 3mm và 4mm; rộng: 16.2mm và 24mm, khoảng cách lỗ 20mm
- Số lỗ trên thân nẹp: 5,7,9,11,13 lỗ trái, phải ; dài từ 141.8/181.8/221.8/261.8/ 301.8mm
- Đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất
- Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
3 |
Bộ thay khớp vai |
3 |
Bộ |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
4 |
Bộ nẹp mini bàn tay |
3 |
Bộ |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
5 |
Áo cột sống |
20 |
Cái |
H2, Size: S,M,L, XL |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
6 |
Bộ dây thở oxy lưu lượng cao HFNC |
50 |
Bộ |
Bộ bao gồm dây thở + bình làm ẩm + cannula.Chất liệu EVA. Chiều dài dây 2.0m |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
7 |
Băng đựng hóa chất |
15 |
Băng |
Băng gồm 10 cell, mỗi cell chứa 1,8ml H202 nồng độ 58%, mỗi băng chạy được 5 chu trình tiệt khuẩn |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
8 |
Bình cầu thủy tinh |
50 |
Cái |
đáy bằng, cổ ngắn, dung tích 500 ml |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
9 |
Bình nón thủy tinh |
50 |
Cái |
dung tích 100 ml |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
10 |
Bộ đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
10 |
Bộ |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
11 |
Bộ dây hút dịch |
50 |
Bộ |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
12 |
Cus nối chữ Y |
30 |
Bộ |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
13 |
Chỉ khâu tiêu nhanh số 3/0 |
100 |
Sợi |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
14 |
Chỉ khâu tiêu nhanh số 4/0 |
100 |
Sợi |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
15 |
Chỉ khâu vòng cổ tử cung |
30 |
Sợi |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
16 |
Chổi đánh bóng |
100 |
Chiếc |
KT 2cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
17 |
Canuyn mayer các số |
4.000 |
Chiếc |
Không gây độc, không gây kích ứng, tiệt trùng bằng khí EO, có hộp bảo vệ, sử dụng một lần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
18 |
Catherter động mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn kim 20G) |
250 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
19 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
1.200 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
20 |
Dây máy thở dùng 1 lần |
500 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
21 |
Dây truyền máu |
20.000 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
22 |
Dây máy điện châm |
100 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
23 |
Dây hút đờm kín số 12 |
2.500 |
Cái |
Dây dẫn chất liệu PVC, độ dài ≥500mm, khóa van các cỡ có đầu gen để kết nối với các thiết bị phụ trợ chuyên dụng |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
24 |
Dây bơm nước dùng cho tán sỏi qua da (Silicone Tube) |
2 |
gói |
- Chất liệu: Cao su silicon
Bao gồm:
+ 02 dây silicon, ĐK ngoài 10mm, ĐK trong 6mm, Dài 50cm
+ 01 dây silicon, ĐK ngoài 10mm, ĐK trong 6mm, Dài 150cm
+ 01 dây silicon, ĐK ngoài10mm, ĐK trong 6mm, Dài 250cm
+ 01 dây silicon ĐK ngoài 9mm, ĐK trong 6mm, Dài 137mm
+ Kim hình nón: 02 cái, Kẹp chặn nước: 02 cái, Kết nối 3 chạc: 01 cái |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
25 |
Dây truyền áp lực(Máy truyền dịch áp lực dùng trong can thiệp mạch) |
100 |
Bộ |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
26 |
Đo độ cứng của nước |
4 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
27 |
Điện cực điện cơ ( Máy Nikohoden) |
400 |
Cái |
- Chiều dài: 0,2m
- 2 điện cực ghi, 1 điện cực đất
- Quy cách đóng gói: 10 cái/hộp |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
28 |
Đai cố định ống nội khí quản |
1.000 |
Chiếc |
Đường kính trong ID 5-10mm, chất liệu thân thiện với da (latex free), và miếng dán hydrocolloid có độ pH giống như da, không gây kích ứng. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
29 |
Đầu lấy cao răng dưới NƯỚU DENTSPLY |
1 |
Chiếc |
20cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
30 |
Gioăng cổng dịch máy thận HD |
200 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
31 |
Găng tay không bột tan |
40.000 |
Đôi |
Găng tay cao su không bột tan |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
32 |
Găng tay gia dụng size L |
400 |
Đôi |
Size L/XL dài quá khuỷu tay |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
33 |
Giấy đo khúc xạ tự động |
30 |
Cuộn |
55mm x 30m x1,5mm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
34 |
Giấy in máy monitor Life Scope |
100 |
Cuộn |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
35 |
Giấy in nhiệt máy đo nhãn áp tự động |
20 |
Cuộn |
Rộng 55mm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
36 |
Quả lọc dịch |
30 |
Quả |
Chất liệu: PEPA (Polyester - polymer alloy)
Kích thước : Diện tích: 1.0m2, ĐK trong sợi: 210µm, Độ dày màng: 50µm
Đặc tính kỹ thuật:
+Hệ số siêu lọc: 480mL/h/mmHg .
+Thời hạn sử dụng tối đa: 750 giờ, tương thích với máy thận nhân tạo Nikkiso
+Tiệt trùng: tia gamma |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
37 |
Quả lọc nước 5mc |
45 |
Quả |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
38 |
Quả lọc nước 10mc |
10 |
Quả |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
39 |
Quả lọc nước 0.2mc |
10 |
Quả |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
40 |
Que thử độ cứng nước |
3 |
Que |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
41 |
Que đè lưỡi gỗ |
20.000 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
42 |
Que cấy vi sinh inox |
50 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
43 |
Que cấy vi sinh bằng nhựa tiệt trùng |
10.000 |
Chiếc |
Bằng nhựa, đầu tròn |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
44 |
Que gỗ Spatula |
1.000 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
45 |
Mũi khoan xương hàm trên Dùng cho vít 2,0 mm. Chất liệu thép y tế. |
10 |
Chiếc |
Dùng cho vít 2.0 mm , đường kính khoảng 1.5 đến 1.8mm. Chất liệu thép y tế. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
46 |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng hơi nước, Kích thước 30cm x 200m hoặc hơn |
35 |
Cuộn |
Kích thước 30cm x 200m |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
47 |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng hơi nước, Kích thước 35cm x 200m hoặc hơn |
35 |
Cuộn |
Kích thước 35cm x 200m |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
48 |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng hơi nước, Kích thước 25cm x 200m hoặc hơn |
30 |
Cuộn |
Kích thước 25cm x 200m |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
49 |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng hơi nước, Kích thước 20cm x 200m hoặc hơn |
25 |
Cuộn |
Kích thước 20cm x 200m |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
50 |
Túi ép phồng dùng trong hấp tiệt trùng hơi nước, Kích thước 35cm x 100m hoặc hơn |
25 |
Cuộn |
Kích thước 35cm x 100m |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
51 |
Ribbon mực in dùng cho máy cắt, hàn miệng túi |
130 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
52 |
Nẹp ngón tay |
100 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
53 |
Nẹp cổ cứng |
300 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
54 |
Ống đặt nội khí quản có bóng hút trên cuff số 8,0 |
500 |
Chiếc |
Có bóng chèn, cuff.. Có 2 vạch cản quang đánh dấu trên cuff |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
55 |
Ống mở khí quản có bóng số 8 |
100 |
Chiếc |
Bằng nhựa PVC. Các số 7,0; 7,5; 8 |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
56 |
Ống mở khí quản có bóng số 7.5 |
200 |
Chiếc |
Bằng nhựa PVC. Các số 7,0; 7,5; 9 |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
57 |
Ống mở khí quản có bóng số 7 |
20 |
Chiếc |
Bằng nhựa PVC. Các số 7,0; 7,5; 10 |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
58 |
Ống mở khí quản 2 nòng số 7.5 |
240 |
Chiếc |
Chất liệu: Polyurethane. có nòng trong cho phép bệnh nhân tập cai thở máy và tập nói bằng cách tháo bóng và sử dụng lỗ mở của sổ. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
59 |
Ống mở khí quản 2 nòng số 8 |
240 |
Chiếc |
Chất liệu: Polyurethane. có nòng trong cho phép bệnh nhân tập cai thở máy và tập nói bằng cách tháo bóng và sử dụng lỗ mở của sổ. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
60 |
Ống mở khí quản 2 nòng số 8 hút trên cuf |
240 |
Chiếc |
Ống 2 nòng có bóng kèm ống hút trên bóng |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
61 |
Ống citrate 3.2% |
100.000 |
Chiếc |
Vật liệu nhựa y tế, chứa chất chống đông Natricitrat 3,2% |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
62 |
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ |
10.000 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
63 |
Ống silicon nối lệ quản |
60 |
Chiếc |
Dây silicon Mini-Monoka nối lệ quản
Chất liệu: Silicon y tế
Chiều dài dây 40 mm
Đường kính dây 0.64 mm
Đường kính vành nút 2 mm
Vô trùng |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
64 |
Túi đo áp lực dùng trong theo dõi HA động mạch |
50 |
Chiếc |
Túi có móc treo, bóp bóng, kẹp an toàn và van 3 ngã. Vật liệu Nylon |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
65 |
Quả lọc hấp phụ Serin 330 |
10 |
Quả |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
66 |
Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo thể tích ≥ 130 |
50 |
Quả |
Quả lọc hấp phụ kết hợp với HD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
67 |
Kim chọc dò tủy sống 20 G |
2.500 |
Cái |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
68 |
Kim chọc dò G25 |
10.000 |
Cái |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
69 |
Kim châm cứu số 15 |
6.000 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
70 |
Kim chọc mạch can thiệp |
100 |
Cái |
20G x 2 |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
71 |
Kim điện cơ( Máy Nikohoden ) |
100 |
Cái |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
72 |
Kim khâu Phẫu thuật ( Kim khâu ruột)- Kim bật chỉ |
1.000 |
Cái |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
73 |
Kim khâu phẫu thuật(Kim khâu gan) - Kim bật chỉ |
1.000 |
Cái |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
74 |
Kim chọc tủy dùng 1 lần |
300 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
75 |
Kẹp clip cầm máu loại xoay hai chiều |
50 |
Cái |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
76 |
Pipet tự động đơn kênh dải 1-10 ml |
2 |
Chiếc |
Dải 1-10ml |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
77 |
Pipet tự động đơn kênh dải 100-1000 ul |
2 |
Chiếc |
dải 100-1000ml |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
78 |
Pipet tự động đơn kênh dải 5-100ul |
2 |
Chiếc |
dải 5-100ml |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
79 |
Pipet đa kênh 50 - 300 µl |
1 |
Chiếc |
Hoàn toàn tự động, thể tích 50 - 300 µl, có đầu pha chế xoay 360 ° thuận tiện cho việc lấy mẫu tối ưu |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
80 |
Miếng dán điện cực điện xung |
400 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
81 |
Miếng ni lon vô khuẩn trải bàn tít, dải mổ khớp |
3.500 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
82 |
Phin lọc khuẩn cho máy thở |
700 |
Cái |
Phin lọc ba chức năng, dùng cho người lớn (Lọc khuẩn, giữ ấm, giữ ẩm). Thể tích khí lưu thông: 200 - 1500 ml. Khoảng chết: 18 ml. Tỷ lệ lọc khuẩn ≥ 99.999%, có cổng hút, cổng đo CO2, phù hợp với kết nối 22mmF - 15mmF/22mmM |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
83 |
Sond foley 2 nhánh các số |
10.000 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
84 |
Bonding 3M |
1 |
Lọ |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
85 |
Fuji IX |
1 |
Lọ |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
86 |
Composite lỏng A3 |
1 |
Tuýp |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
87 |
Tăm bông |
1 |
Lọ |
KT 7cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
88 |
Etching 3M |
1 |
Lọ |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
89 |
Vỏ bọc tay cầm đèn phẫu thuật vô trùng dùng trong phòng mổ |
50 |
Cái |
Dùng cho đèn mổ Model: BR0101, Hãng Skylux/Nhật Bản |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
90 |
Vỏ bọc tay cầm đèn phẫu thuật vô trùng dùng trong phòng mổ |
50 |
Cái |
Dùng cho đèn mổ hãng Berchtold, Đức. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
91 |
Vỏ bọc tay cầm đèn phẫu thuật vô trùng dùng trong phòng mổ |
50 |
Cái |
Dùng cho đèn mổ Sola 700 Premium, Đức. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
92 |
Dây cưa sọ não |
80 |
Cái |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
93 |
Bộ bóng bơm truyền dịch dùng 1 lần |
15 |
Cái |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
94 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở |
10 |
Cái |
1. Chất liệu:
- Tay cầm: nhựa
- Thanh kim loại: thép không gỉ
2. Thông số kỹ thuật
- Chiều dài dụng cụ: 254mm/ 274mm
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật
- Nút bắn được thiết kế điều chỉnh hai bên.
- Nút tháo mở được thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện cho việc tháo lắp.
- Một tay súng có thể sử dụng cho 8 băng đạn.
- Tích hợp với các băng đạn cùng hãng sản xuất.
4. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE và FDA 510K |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
95 |
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm/ 80mm |
20 |
Cái |
1. Chất liệu: ghim dập bằng titanium Ti Gr1
2. Thông số kỹ thuật
- Chiều dài đường dao cắt: 60 mm/ 80 mm.
- Chiều dài đường ghim: 64 mm/ 84 mm.
- Số lượng ghim: 64 ghim/ 84 ghim, 2 hàng ghim mỗi bên.
- Chiều cao ghim trước khi đóng 3.8 mm/ 4.8 mm và sau khi đóng 1.5 mm/ 2.0 mm.
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật
- Thiết kế với công nghệ kẹp mô tăng cường (extra grip).
- Lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn.
- Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở cùng hãng sản xuất.
4. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE và FDA 510K |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
96 |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên |
5 |
Cái |
1. Chất liệu:
- Tay cầm: nhựa
- Trục kim loại: thép không gỉ
2. Thông số kỹ thuật:
- Gập góc 45° liên tục không khấc mỗi bên, hai bên tổng 90°. Có nút xoay 360°
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật:
- Sử dụng được 25 băng đạn trong một ca phẫu thuật
- Thao tác kẹp mô linh hoạt, đóng hàm băng đạn bằng cách bóp cò và mở hàm băng đạn bằng cách gạt ngược cò súng.
- Dụng cụ tích hợp được với tất cả các loại băng đạn nội soi cùng hãng sản xuất
4. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE và FDA 510K. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
97 |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn P3H |
20 |
Cái |
1. Chất liệu: ghim dập bằng titanium Ti Gr1
2. Thông số kỹ thuật:
- Thiết kế 3 chiều cao ghim đóng từ thấp đến cao trong cùng 1 băng đạn theo thứ tự: 1.25mm-1.5mm-1.75 mm tương ứng với chiều cao ghim mở 3.0mm-3.5mm-4.0mm
- Đường kính ghim 0.21mm
- Số lượng ghim: 66 ghim/ 90 ghim
- Chiều dài băng đạn: 45mm/ 60mm
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật:
- Thiết kế 3 hàng ghim dập mỗi bên với chiều cao ghim khác nhau trong mỗi băng đạn, dùng cho mô trung bình đến mô dày
- Dao cắt mới trên mỗi băng đạn
- Băng đạn tương thích với dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 45° mỗi bên, hai bên 90° liên tục không khấc và dụng cụ khâu cắt nối nội soi thông minh cùng hãng sản xuất
4. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE và FDA 510K. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
98 |
Dụng cụ khâu cắt nối dạng vòng dùng khâu nối ống tiêu hóa có đầu đe nghiêng 90 độ |
10 |
Cái |
1. Chất liệu: ghim dập bằng titanium Ti Gr1
2. Thông số kỹ thuật:
- Chiều cao ghim trước khi đóng 4.8 mm/ 5.0 mm và sau khi đóng 2.0 mm/ 2.2 mm. Số lượng 24 ghim/ 30 ghim
- Chiều dài cán 212 mm và chiều dài tay cầm 247 mm
- Đường kính ghim: 0.28 mm
- Đường kính ngoài 29 mm/ 32 mm
- Đầu đe thiết kế nghiêng 90°, có thể tháo rời
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật:
- Dụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa
- Có thiết kế an toàn kép tránh bắn nhầm
4. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
99 |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ |
10 |
Cái |
1. Chất liệu: ghim dập bằng titanium Ti Gr1
2. Thông số kỹ thuật:
- Cỡ 33 mm và 34 mm
- Đường kính lòng cắt 26 mm
- Số lượng ghim: 34 ghim
- Chiều cao ghim mở 3.8 mm, chiều cao ghim đóng 0.75 mm-1.5 mm
- Đường kính ghim: 0.28mm
3. Đặc tính, tính năng kỹ thuật:
- Thiết kế an toàn kép trước khi bắn
- Đầu đe không tháo rời, buồng chứa dịch trong suốt
- Ống nong hình tròn và ống nong hình cánh bướm
4. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE và FDA 510K |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
100 |
Trocar trong suốt dùng 1 lần, đường kính 12mm, van dùng chung cho dụng cụ từ 5-12mm, dài 100mm |
5 |
Cái |
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, có van khí
- Chất liệu:
* Thân: nhựa, có đường ren, van đóng, có rãnh cố định, trong suốt
* Nòng: nhựa, đầu không dao, có khe giữ cố định ống kính soi
- Dài 100 mm, đường kính 12 mm
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/ CE |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
101 |
Tay dao hàn mạch mổ mở |
10 |
Cái |
- Tay dao hàn mạch đường kính 5mm, dài 170mm
- Độ dài mối hàn 21.5mm và độ dài vết cắt 20mm, hàn các mạch máu đường kính lên tới 7mm.
- Cơ chế đóng đầu ngàm trước chống trượt mô, lực ép mô đồng đều, hàn tự động bằng một nút bấm, cán xoay 360 độ
- Tương thích với Dao hàn mạch caiman đang sử dụng tại Bệnh viện. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
102 |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi |
5 |
Cái |
- Tay dao hàn mạch đường kính 5mm, dài 360mm
'- Độ dài mối hàn 21.5mm và độ dài vết cắt 20mm, hàn các mạch máu đường kính lên tới 7mm
- Cơ chế đóng đầu ngàm trước chống trượt mô, lực ép mô đồng đều, hàn tự động bằng một nút bấm, cán xoay 360 độ.
- Tương thích với Dao hàn mạch caiman đang sử dụng tại Bệnh viện |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
103 |
Băng chun 2 móc |
150 |
Chiếc |
KT: 7.5cm x 4.5m |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
104 |
Băng chun 3 móc |
150 |
Chiếc |
KT: 10cm x 4.5m |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
105 |
Băng thun tự dính (Dùng trong chấn thương thể thao) |
150 |
Cuộn |
7,5cm x 4,5m |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
106 |
Băng vô trùng trong suốt |
10.000 |
Miếng |
KT: 5x 7 cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
107 |
Băng vải đen che mắt cho trẻ sơ sinh chiếu đèn |
800 |
Chiếc |
KT: 4x12cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
108 |
Bao đo máy đo huyết áp cơ alkato |
30 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
109 |
Bình thở oxy cắm tường |
35 |
Bộ |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
110 |
Bóng đèn gù |
20 |
Chiếc |
WY 24V 25W |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
111 |
Bộ đai kéo giãn cột sống cổ, ngực và lưng của Hệ thống kéo giãn cột sống cổ, ngực, lưng TM400 - ITO - Nhật Bản |
1 |
Bộ |
03 đai 3 vùng cổ, ngực, lưng; các móc bằng inox |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
112 |
Bộ đèn đặt nội khí quản |
10 |
Bộ |
Bộ đèn đặt nội khí quản 05 lưỡi, ánh sáng trắng |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
113 |
Bộ đèn đặt nội khí quản sơ sinh |
2 |
Bộ |
Hộp 3 lưỡi |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
114 |
Bộ lưỡi đèn đặt nội khí quản trẻ sơ sinh ánh sáng vàng: 3 số 0,1,2 |
2 |
Bộ |
Hộp 3 lưỡi |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
115 |
Bộ hút dịch, đờm dùng hệ thống khí trung tâm |
40 |
Bộ |
Bộ hút dịch, đờm dùng hệ thống khí trung tâm; Model: FA, SX Nhật Bản |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
116 |
Cảm biến oxy dùng cho máy thở Drager |
20 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
117 |
Cán dao mổ các số |
15 |
Chiếc |
Thép inox không gỉ. Số 3,4,5 |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
118 |
Dây nối đầu đo huyết áp máy Monitor 5 thông số VP-700 |
6 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
119 |
Dây nối máy điện châm |
50 |
Bộ |
Dây cáp điện cực, dây kẹp kim |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
120 |
Đèn gù |
10 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
121 |
Đồng hồ đo áp lực bóng chèn |
20 |
Chiếc |
Code: 54-04-000 . Mặt đồng hồ đo Ø50mm, có móc treo. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
122 |
Đồng hồ oxy có bình làm ẩm |
30 |
Chiếc |
Áp lực đầu vào : 15MPa, Áp lực đầu ra: 0,2-0 0,3 Mpa, Van an toàn: 0,35 ± 0,05 Mpa, Lưu lượng : 1-10 L / min, 1-15L / phút |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
123 |
Huyết áp cơ trẻ em |
1 |
Chiếc |
Kích thước bao đo: 6.5x28cm ( 3 loại bao đo) |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
124 |
Hộp đựng bông cồn |
10 |
Cái |
hộp có nắp đậy phi 15 |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
125 |
Hộp inox đựng bông cồn |
30 |
Cái |
8,5x 7cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
126 |
Hộp inox đựng bông cồn |
10 |
Cái |
10x8 cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
127 |
Hộp hấp Inox |
2 |
Chiếc |
KT: 36 x 45 cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
128 |
Hộp hấp Inox |
5 |
Chiếc |
KT: 20cm x 35cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
129 |
Hộp inox chữ nhật |
10 |
Chiếc |
KT 10x20cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
130 |
Hộp inox chữ nhật |
15 |
Chiếc |
KT 16x7x4 cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
131 |
Hộp inox đựng dụng cụ hấp sấy |
5 |
Chiếc |
Kích thước 24 x 16 x 5 cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
132 |
Hộp Thuốc Cấp Cứu Chống Sốc Phản Vệ Bằng Nhựa |
5 |
Hộp |
Kích thước: 265 x 194 x 68 mm.Chất liệu: Nhựa cao cấp. Màu trắng. Phần thân hộp: Chia làm 1 ngăn lớn bên trái và 5 ngăn nhỏ bên phải: Phần nắp: Gồm 2 mặt, Mặt 1: Gồm có logo, tên hộp thuốc và sơ đồ chẩn đoán. Mặt 2: Có sơ đồ chẩn đoán nằm đối xứng với mặt. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
133 |
Kéo thẳng |
25 |
Chiếc |
18cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
134 |
Kéo thẳng nhọn |
30 |
Chiếc |
20cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
135 |
Kéo cắt chỉ |
10 |
Chiếc |
Kéo cắt chỉ, kéo mắt thẳng nhọn 10.5cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
136 |
Kẹp kim |
5 |
Chiếc |
KT: 10cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
137 |
Kẹp khuỷu |
2 |
Chiếc |
KT: 15cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
138 |
Kẹp phẫu tích không mấu |
5 |
Chiếc |
15cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
139 |
Kẹp răng chuột Inox |
5 |
Chiếc |
KT: 16cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
140 |
Kìm cặp kim |
10 |
Chiếc |
Kìm mang kim 14, 16, 18cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
141 |
Khay chữ nhật |
10 |
Chiếc |
KT : 22x32x2cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
142 |
Khay Inox chữ nhật |
10 |
Chiếc |
KT: 30 x40 cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
143 |
Nhiệt kế thủy ngân |
100 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
144 |
Nhiệt kế tủ lạnh |
10 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
145 |
Ống thông khí |
20 |
Chiếc |
1.14mmI.D |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
146 |
Ống xông họng bằng thủy tinh dùng 1 lần |
300 |
Ống |
Chất liệu : thủy tinh y tế
Độ dài : 17cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
147 |
Panh cầm máu 16cm cong |
4 |
Cái |
16cm cong |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
148 |
Panh cầm máu 16cm thẳng |
4 |
Cái |
16cm thẳng |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
149 |
Panh tiêm thẳng không mấu |
30 |
Chiếc |
18cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
150 |
Panh thẳng không mấu |
30 |
Chiếc |
16cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
151 |
Pipole lưỡng cực |
5 |
Bộ |
KT 11-15cm x 3m |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
152 |
Tay dao điện lưỡng cực |
30 |
Bộ |
5cm x 3m |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
153 |
Trụ cắm panh kéo bằng inox |
14 |
Cái |
cao 13cm- đường kính 5cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
154 |
Trụ cắm panh |
10 |
Cái |
Ống cắm panh nhỏ ϕ 5 x 14cm. Chất liệu: inox 304 không gỉ |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
155 |
Đệm trên xe cáng đẩy BN nằm |
2 |
Chiếc |
Đệm bông ép bọc giả da chống thấm. KT 1900 x 600 x 50mm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
156 |
Kéo Vanas (để PT thẩm mĩ mi) |
2 |
Chiếc |
11-011S/ Kéo cắt giác mạc Castroviejo Universal, nhỏ, đầu tù, lưỡi 7.50 mm, dài 102 mm, thép không gỉ |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
157 |
Kéo Vanas (để PT Mộng) |
2 |
Chiếc |
11-035S/ Kéo cắt giác mạc đa năng, đầu tù, lưỡi cong 11.00 mm, cán tròn, dài 112 mm, thép không gỉ |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
158 |
Kéo Vanas |
2 |
Chiếc |
11-042S/ Kéo cắt cong Westcott, đầu tù, lưỡi 16.00 mm, cán phẳng, dài 120 mm, thép không gỉ |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
159 |
Kéo Vanas |
2 |
Chiếc |
11-052S/ Kéo cắt bao hoạt dịch Vannas, cong, đầu sắc, lưỡi 6,00 mm, cán phẳng, dài 84 mm, thép không gỉ |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
160 |
Forceps giác mạc
(Pank giác mạc) |
2 |
Chiếc |
4-050T/ Kẹp giác mạc Colibri, 0,12 mm, 1x2 răng, cán phẳng, dài 84 mm, chất liệu titan |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
161 |
Forceps
(Pank xé bao) |
2 |
Chiếc |
4-03315S/ Kẹp Utrata thực hiện capsulorhexis có thước đo (6 vạch khắc, mỗi vạch cách nhau 1.00 mm), đầu dạng cystotome, ngàm cong 11.50 mm, tay cầm tròn, chiều dài 110 mm, Chất liệu Thép không gỉ |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
162 |
Forceps
(Pank xé bao) |
2 |
Chiếc |
4-0311T/ Kẹp Utrata Capsulorhexis, Đầu kẹp Cystotome, Hàm thẳng 11,50 mm, Tay cầm tròn, Chiều dài 110 mm, Chất liệu Titan |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
163 |
Phaco Chopper |
2 |
Chiếc |
7-063/ Nagahara Phaco Chopper, cho tay bên phải, hoàn thiện mờ, dài 120 mm, tay cầm tròn, chất liệu bằng titan |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
164 |
Phaco Chopper |
2 |
Chiếc |
7-065/ Phaco Chopper phổ biến , có góc, tổng dài 120 mm, Tay cầm tròn, chất liệu bằng titan |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
165 |
Kìm mang kim |
2 |
Chiếc |
8-045S/Dùng cho chỉ 8.0-11.0 ,Khóa: Không khóa ,Hàm kẹp khỏe, dài: 8 mm ,Size: Vừa, Kiểu dáng: cong, Tay Chất liệu: Thép không gỉ ,Tay cầm: tròn ,Tổng chiều dài: 115 mm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
166 |
Kim 2 nòng |
2 |
Chiếc |
15-129-0.3/ Kim hút rửa chất nhấn, lỗ rộng 0.3mm, 23/23G |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
167 |
Pank lấy cơ trực |
2 |
Chiếc |
4-136S/10mm from tip to bend- Cong, có mấu kiểu 1x2, kích thước 0.5mm ,Đầu bẻ góc ,Tay cầm dẹt có răng cưa, Chất liệu: Thép không gỉ, Tổng chiều dài: 107 mm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
168 |
Móc lác đầu nhỏ |
2 |
Chiếc |
5-041/Móc: dẹt, dài 8 mm Size: 1 8.00x1.00mm ,Chất liệu: Tay cầm Titanium/đầu Tổng chiều dài: 135 mm thép không gỉ |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
169 |
Optic 30 |
1 |
Chiếc |
Ống kính soi HOPKINS, hướng nhìn 30 độ, đường kính 10 mm, chiều dài làm việc 31 cm, có thể tiệt trùng được ở nhiệt độ cao bằng hơi nước, sử dụng thấu kính hình gậy, thị kính có bọc sa-phia chống xước |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
170 |
Trocar 10 |
2 |
Bộ |
Trocar kim loại 11mm, sử dụng với ống soi và dụng cụ cỡ 10mm, chiều dài làm việc 10.5 cm, đầu nòng sắc . Van có thể mở bằng tay hoặc tự động. Mỗi chiếc gồm ba phần có thể tháo rời với mã số 30103P, 30103 H2, 30103 M1. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
171 |
Trocar 5 |
2 |
Bộ |
Trocar kim loại cỡ 6mm, sử dụng với ống soi và dụng cụ cỡ 5mm, chiều dài làm việc 10.5 cm, đầu sắc hình chóp đa giác. Van có thể mở bằng tay hoặc tự động. Mỗi chiếc gồm ba phần có thể tháo rời với mã số 30160 P, 30160 H2, 30160 M1 |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
172 |
Trocar 5 có rãnh |
1 |
Bộ |
Trocar kim loại xoắn cỡ 6mm, chiều dài làm việc 10.5 cm, đầu sắc hình chóp đa giác. Van lá bằng silicon. Mỗi chiếc gồm ba phần có thể tháo rời với mã số 30120TX1, 30120Q, 30120L1 |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
173 |
Củ Trocar 10 |
5 |
Chiếc |
Van đa chức năng cỡ 11 mm, có thể mở tự động hoặc thủ công, |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
174 |
Nòng Trocar 10 |
2 |
Chiếc |
Nòng trocar đầu tù, cỡ 11 mm, chiều dài làm việc 10.5 cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
175 |
Củ Trocar 5 |
5 |
Chiếc |
Van đa chức năng cỡ 6 mm, có thể mở tự động hoặc thủ công, |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
176 |
Nòng Trocar 5 có rãnh |
1 |
Chiếc |
Nòng trocar đầu sắc đa giác, cỡ 6 mm, chiều dài làm việc 10.5 cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
177 |
Nòng Trocar 5 |
2 |
Chiếc |
Nòng trocar đầu sắc, cỡ 6 mm, chiều dài làm việc 10.5 cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
178 |
Gioong 10 |
30 |
Túi |
Nút cao su cỡ 10mm, dùng với trocar cỡ 11mm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
179 |
Gioong 5 |
30 |
Túi |
Nút cao su cỡ 5mm, dùng với trocar cỡ 6mm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
180 |
Ống giảm 10 |
1 |
Chiếc |
Ống thu giảm khẩu kính, loại 11 / 5mm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
181 |
Panh cong (3 chi tiết: Lõi, Vỏ, Tay) -Kẹp phẫu tích KELLY |
2 |
Chiếc |
Panh cong phẫu tích Kelley, hàm dài 22mm, hai hàm hoạt động, sử dụng với dụng cụ cỡ 5mm và dài 36cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
182 |
Panh thẳng (3 chi tiết: Lõi, Vỏ, Tay) |
1 |
Bộ |
Panh thẳng (panh kẹp ruột, có đốt điện, chiều dài làm việc 36 cm, đường kính 5 mm. Hàm dài dài 26mm, hàm mở cửa sổ, hàm hoạt động đơn. Tay cầm có khoá dạng lẫy gạt. Cấu tạo gồm 3 phần lắp nhanh kiểu click-line với mã số 33122, 33300, 33310 ON |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
183 |
Răng chuột (3 chi tiết: Lõi, Vỏ Tay) |
1 |
Bộ |
Răng chuột (Forceps phẫu tích MANHES), có đốt điện, chiều dài làm việc 36 cm, đường kính 5 mm. Hàm có nhiều răng nhỏ mịn, hàm rộng 4.8mm, dài 14mm, không tổn thương. Tay cầm có khoá dạng lẫy gạt. Cấu tạo gồm 3 phần lắp nhanh kiểu click-line với mã số 33122, 33300, 33310 ME |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
184 |
Kéo thẳng (3 chi tiết: Lõi vỏ, tay) |
1 |
Bộ |
Kéo thẳng, có đốt điện, chiều dài làm việc 36 cm, đường kính 5 mm. Hàm dài 15mm, hai hàm hoạt động. Cấu tạo gồm 3 phần lắp nhanh kiểu click-line với mã số 33121, 33300, 34310 MA |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
185 |
Kéo Cong (Lõi) |
1 |
Chiếc |
Lưỡi kéo cong Clickline, hàm hoạt động kép, có răng cưa, hàm dài 20 mm. dùng với dụng cụ cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
186 |
Móc đốt (Đơn cực) |
3 |
Chiếc |
Điện cực phẫu tích và cầm máu, đầu hình chữ L, vỏ bọc cách điện, có chân cắm đốt điện đơn cực, cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
187 |
Dây dao điện nội soi (dây dao đơn cực) |
20 |
Chiếc |
Dây đốt cao tần đơn cực, với đầu cắm 5 mm, dài 300 cm, điện áp đỉnh tối đa 4.5 kVp |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
188 |
Dây Bipolar (dây dao lưỡng cực) |
20 |
Chiếc |
Dây đốt cao tần lưỡng cực, dài 300 cm, điện áp đỉnh tối đa 1.5 kVp |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
189 |
Lõi trong của Bipolar |
20 |
Chiếc |
Hàm forceps kẹp lưỡng cực TAKE-APART, bản rộng 3 mm, sử dụng với dụng cụ cỡ 5 mm, chiều dài 33 cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
190 |
Kìm kẹp kim |
1 |
Chiếc |
Kìm kẹp kim, hàm thẳng, hàm phủ hợp kim các bon, tay cầm thẳng có khóa, cỡ 5mm, dài 33cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
191 |
Dây nguồn sáng |
5 |
Chiếc |
Dây dẫn sáng Dài 250 cm, đường kính 4.8 mm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
192 |
Dây Bơm nước |
5 |
Chiếc |
Dây tưới bơm nước bằng silicone |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
193 |
Dây hút |
5 |
Chiếc |
Dây tưới hút dịch bằng silicone |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
194 |
Ống hút |
3 |
Chiếc |
Ống tưới hút, bề mặt chống lóa, lỗ bên hông, với van hai chiều để sử dụng bằng một tay. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
195 |
Kẹp Hemolox |
1 |
Chiếc |
- Dài 33cm, đường kính từ 1cm, làm từ thép không gỉ chất lượng cao. Mấu ở mũi kìm được thiết kế để giữ chặt clip và mũi kìm
- Được mã hóa theo màu sắc phù hợp với clip
Tiêu chuẩn chất lượng: CE |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
196 |
Bipolar: - Dụng cụ cầm máu (bốn chi tiết hàm, lõi trong, lõi ngoài, vỏ) |
1 |
Chiếc |
Bipolar là dụng cụ đốt điện lưỡng cực cầm máu, vỏ bọc cách điện, có chân cắm đốt điện lưỡng cực, chiều dài làm việc 36 cm. Cấu tạo gồm 04 phần lắp nhanh gồm hàm, lõi trong, lõi ngoài, vỏ. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
197 |
Ăng cắt tiền liệt tuyến |
20 |
Cái |
Mổ nội soi |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
198 |
Bẫy nước khí nén đối dùng cho máy mê máy thở (water trap) |
5 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
199 |
Bình hút 5 lít dùng cho máy hút dịch |
6 |
Chiếc |
Đường kính 8cm, thể tích 5lit( ko có ren , vặn nắp) |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
200 |
Củ khoan dùng cho máy khoan xương |
8 |
Cái |
Dùng cho máy khoan xương có Model: RJ-PD. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
201 |
Củ khoan dùng cho máy khoan xương |
8 |
Cái |
Dùng cho máy khoan xương có Model: 369D. 302 |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
202 |
Pin dùng cho máy khoan xương |
8 |
Cái |
Dùng cho máy khoan xương có Model: RJ-PD. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
203 |
Pin dùng cho máy khoan xương |
8 |
Cái |
Dùng cho máy khoan xương có Model: 369D. 302 |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
204 |
Dây dao mổ điện Pipole (cáp+kẹp) |
50 |
Chiếc |
Dùng cho dao mổ điện Long Phương |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
205 |
Dây máy hút dịch |
60 |
Chiếc |
Dùng cho máy hút dịch Thomas |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
206 |
Dây dẫn sáng của hệ thống nội soi |
3 |
Cái |
Tương thích với nguồn sáng của hệ thống nội soi Karltorz |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
207 |
Focceps gắp sỏi (Kẹp gắp dị vật(sỏi) uốn được) |
3 |
Cái |
2,4x410mm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
208 |
Gu mổ sọ não đầu thẳng |
1 |
Cái |
Chất thép ko rỉ, dài 19cm, miệmg Gu 4mm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
209 |
Gu mổ sọ não đầu cong |
1 |
Cái |
Chất thép ko rỉ, dài 19cm, miệmg Gu 4mm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
210 |
Hàm foreps lưỡng cực( lõi Pipole) |
13 |
Cái |
Mổ nội soi |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
211 |
Kéo chuôi vàng đầu tù dùng trong phấu thuật |
5 |
Cái |
Chất thép không rỉ 16cm, 18cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
212 |
Kìm cắt chỉ thép |
3 |
Cái |
Chất thép không rỉ 16cm, 18cm |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
213 |
Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 100mm |
300 |
Cái |
Kim gây tê đám rối đạt chuẩn ISO, EC, thân bằng thép không rỉ, phủ lớp polymer Nanoline để giảm sức cản, đầu kim để trần không phủ polymer, chuôi kim bằng nhựa tritan, đi kèm dây bơm thuốc bằng polycarbonate. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
214 |
Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 50mm |
200 |
Cái |
Kim gây tê đám rối đạt chuẩn ISO, EC, thân bằng thép không rỉ, phủ lớp polymer Nanoline để giảm sức cản, đầu kim để trần không phủ polymer, chuôi kim bằng nhựa tritan, đi kèm dây bơm thuốc bằng polycarbonate. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
215 |
Mũi khoan xương 2.5 mm |
30 |
Chiếc |
Thép, inox |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
216 |
Mũi khoan xương 3.2mm |
30 |
Chiếc |
Thép, inox |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
217 |
Mũi khoan xương 3.5mm |
30 |
Chiếc |
Thép, inox |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
218 |
Vỏ ngoài forceps |
20 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
219 |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm |
1 |
Hộp |
Chất phân tích cho xét nghiệm Anti-HIV |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
220 |
Test chẩn đoán giang mai bằng phương pháp ngưng kết hạt TPPA |
4.400 |
Test |
Xét nghiệm ngưng kết hạt gelatin để phát hiện các kháng thể kháng Treponema Pallidum trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Độ nhạy 100%; độ đặc hiệu 100% |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
221 |
Dầu soi kính hiển vi |
2 |
Lọ |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
222 |
Dầu parafin 5ml |
30 |
Hộp |
Parafin lỏng vô khuẩn 5ml |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
223 |
Glycerin |
2 |
Chai |
500 ml/ chai |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
224 |
Thanh xác định MIC Vancomycin |
2 |
hộp |
Thanh giấy xác định MIC chứa kháng sinh Vancomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml dùng để xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin với vi khuẩn khảo sát.
Kháng sinh và thang đọc được in ở cả 2 mặt. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
225 |
Hoá chất xét nghiệm Chikungumnya |
4 |
hộp |
Phát hiện các kháng thể IgM/IgG của virus Chikungunya trong mẫu máu.
Độ nhạy: 97.2%, độ đặc hiệu 98.9%
Mẫu: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
226 |
Túi tạo môi trường kỵ khí |
1 |
Túi |
Gói ủ kỵ khí AnaeroPack-Anaero
Hỗ trợ sự phát triển của các loài kỵ khí như Clostridium spp, Prevotella spp…
Một gói đủ dùng cho bình 2.5L đến 3L. Nếu bình có thể tích lớn hơn thì tăng số lượng gói lên theo tỷ lệ tương ứng. Nồng độ CO2 khoảng 16% |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
227 |
Môi trường MacConkey Broth |
6 |
Hộp |
Để tăng sinh có chọn lọc E.coli từ các sản phẩm dược phẩm theo giới hạn vi khuẩn thử nghiệm theo phương pháp của USP/EP/BP/JP.Thành phần: Gelatin peptoneLactose monohydrate Dehydrated bileBromo cresol purple
pH sau khi khử trùng ( ở 25°C) 7.3±0.2
Bảo quản ở 10-30°C, môi trường đã chuẩn bị ở 15-25°C
Có chứng nhận IVD" |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
228 |
Chất tẩy rửa enzyme dùng cho máy rửa khử khuẩn |
20 |
Lít |
Sử dụng trong các máy
rửa dụng cụ đa kết hợp |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
229 |
Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế |
1 |
Bình |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
230 |
Dung dịch để chạy máy rửa dụng cụ ( DD tẩy rửa và DD làm trơn bóng) |
1 |
Bộ |
Được sử dụng để làm sạch các dụng cụ phẫu thuật, dụng cụ gây mê, thiệt bị thở… Hiệu suất làm sạch cao tương thích với nước cứng pH>10. Không yêu cầu trung hòa, không dư lượng, không bọt, không EDTA, không NTA, không có mùi, không có màu, có khả năng phân hủy, tương thích với chất liệu thép không rỉ, vật liệu mạ crom, nhựa, cao su, thủy tinh, gốm. Giá trị pH: 0.5% phân giải với nước được khử khoáng. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
231 |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicilin 10µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Ampicillin nồng độ 10µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby. Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
232 |
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin/ Clavunalic acid 30µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Amoxycillin/Clavulanic acid có nồng độ 30 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp
Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong lọ, mỗi lọ gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
233 |
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 15µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Azithromycin có nồng độ 15 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
234 |
Khoanh giấy kháng sinh Clarythromycin 15µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Clarithromycin có nồng độ 15 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
235 |
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 30µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Cefepime có nồng độ 30 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
236 |
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 30µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Cefotaxime có nồng độ 30μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
237 |
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 30µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Cefoxitin có nồng độ 30 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
238 |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Ceftazidime có nồng độ 30 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
239 |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Ceftriaxone có nồng độ 30 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
240 |
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 30µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Cefuroxime nồng độ 30µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
241 |
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol 30µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Chloramphenicol có nồng độ 30µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C đến +8°C |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
242 |
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Ciprofloxacin có nồng độ 5 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
243 |
Khoanh giấy kháng sinh Doxycilin 30µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Doxycycline có nồng độ 10µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C to +8°C |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
244 |
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Erythromycin có nồng độ 15 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
245 |
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Imipenem có nồng độ 10 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong lọ, mỗi lọ gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
246 |
Khoanh giấy kháng sinh Ertapeneme 10 µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Ertapenem có nồng độ 10 μg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản ở Bảo quản ở âm 20-8°C, trong hộp khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
247 |
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5 µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Levofloxacin nồng độ 5µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
248 |
Khoanh giấy kháng sinh Tetracyclin 30µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Tetracycline có nồng độ 30 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
249 |
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Meropenem 10µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong lọ, mỗi lọ gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
250 |
Khoanh giấy kháng sinh Optochin 5 µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Optochin được sử dụng để phân biệt Streptococcus pneumoniae và Viridans Streptococci.
Nồng độ Optochin 5mcg
Đường kính khoanh giấy 6mm đặt trong vial, mỗi vial gồm 50 khoanh.
Bảo quản ở 2 - 8° |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
251 |
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Piperacillin/tazobactam có nồng độ 110 µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
252 |
Khoanh giấy kháng sinh Trimethoprim + Sulfamethoxazole (Cotrimoxazol) 1,25µg + 23,75µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Co-Trimoxazole (Trimethoprim/Sulphamethoxazole) nồng độ 25µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt, đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản ở -20°C đến 8 độ C
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
253 |
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 30µg |
2.000 |
Khoanh |
Khoanh giấy Vancomycin nồng độ 30µg dùng để kiểm tra tính nhạy cảm của vi khuẩn theo phương pháp Bauer-Kirby.
Mỗi khoanh đường kính 6mm được in ký hiệu ở cả 2 mặt đặt trong cartrige, mỗi cartridge gồm 50 khoanh.
Bảo quản: -20°C đến +8°C, trong điều kiện khô ráo.
Có chứng nhận IVD |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
254 |
Que thử đường huyết |
10.000 |
Que |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
|||
255 |
Kim chích máu đường huyết |
6.000 |
Chiếc |
. |
Bệnh viên Đa khoa Bắc Ninh số 1 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
"Người nói yêu bạn chưa chắc đã đợi được bạn, nhưng người đợi bạn nhất định rất yêu bạn. "
Thương Thương Đặng
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.