Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm miễn dịch tự động CL-900i Hãng sản xuất: Mindray; Trung Quốc |
0 |
. |
. |
. |
|||
2 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA125 |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 125 (CA125) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA19-9 |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên carbohydrate 19-9 (CA19-9) trong huyết tương hoặc huyết thanh người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
4 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (PSA toàn phần, t-PSA) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
5 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA tự do |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt tự do (PSA tự do, FPSA) trong huyết thanh người . |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
6 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên carcinoembryonic (CEA) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
7 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein (AFP) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA15-3 |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3 (CA15-3) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β-HCG |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng tổng số β human chorionic gonadotropin (Total β HCG) trong huyết thanh người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
10 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng hepatitis B surface antigen (HBsAg) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
11 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-HBs |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng antibody to hepatitis B surface antigen (Anti-HBs) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
12 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định tính hepatitis B e antigen (HBeAg) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
13 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
100 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định tính antibody to hepatitis C
virus (Anti-HCV) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
14 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA125 |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cancer Antigen 125 (CA125) |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
15 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA19-9 |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Carbohydrate Antigen 19-9 (CA19-9) |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
16 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng total prostate specific antigen (t-PSA) |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
17 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng total free prostate specific antigen (FPSA) |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
18 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng carcinoembryonic antigen (CEA) |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
19 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Alpha-fetoprotein (AFP) |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
20 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA15-3 |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cancer Antigen 15-3 (CA15-3) |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
21 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β-HCG |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total β human chorionic gonadotropin (HCG) |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
22 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng BNP |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng B-type natriuretic peptide (BNP) |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
23 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg |
6 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn trong xét nghiệm định lượng hepatitis B surface antigen (HBsAg) |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
24 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBeAg |
4 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn trong xét ngiệm định tính hepatitis B e antigen (HBeAg) |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
25 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng viêm gan C |
4 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn trong xét ngiệm định tính kháng thể kháng hepatitis C virus (Anti-HCV) |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
26 |
Hóa chất kiểm chuẩn dương tính xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
6 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức âm tính cho xét nghiệm Anti-HCV |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
27 |
Hóa chất, vật tư dùng cho Máy xét nghiệm miễn dịch tự động AFIAS-6; Hãng sản xuất: Boditech; Hàn Quốc |
0 |
. |
. |
. |
|||
28 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer |
48 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng D-Dimer trong máu toàn phần/huyết tương người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
29 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
48 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Hormone kích thích tuyến giáp (TSH) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
30 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 |
48 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Thyroxine tổng số (T4 toàn phần) trong huyết thanh/huyết tương người |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
31 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 |
48 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Triiodothyronine tổng (T3 toàn phần) trong huyết thanh/huyết tương người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
32 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng D-Dimer |
1 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của Kit xét nghiệm D - Dimer . Dạng đông khô. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
33 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol |
48 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Cortisol trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
34 |
Hóa chất, vật tư sử dụng cho Máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClotPro; Hãng sản xuất: Human; Đức |
0 |
. |
. |
. |
|||
35 |
Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time |
60 |
ml |
Hóa chất HEMOSTAT THROMBOPLASTIN-SI (PT-SI) dùng để xác định Prothrombin Time (PT) bằng phương pháp thủ công hoặc tự động. PT-SI có thể được sử dụng để xét nghiệm các yếu tố đông máu trong các con đường dông máu ngoại sinh và con đường chung. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
36 |
Thuốc thử xét nghiệm APTT |
48 |
ml |
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT sử dụng chất hoạt hóa axit Ellagic, dùng để xác định thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa (aPTT) bằng phương pháp thủ công và tự động. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
37 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
10 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen dùng xác định Fibrinogen trong huyết tương bằng phương pháp thủ công và tự động. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
38 |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu mức bất thường |
6 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bất thường. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
39 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu |
4 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn, được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm để phân tích Prothrombin Time (PT) và Antithrombin. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
40 |
Bộ linh kiện bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động HumanClot Pro |
1 |
bộ |
Bộ linh liện bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
41 |
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
1.920 |
cái |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
42 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
75 |
ml |
Dung dịch rửa dùng để làm sạch kim hút nhằm ngăn ngừa nhiễm chéo trên máy HumaClot Pro. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
43 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
75 |
ml |
Dung dịch rửa dùng để làm sạch thường xuyên trạm rửa, ống thải, kim hút và bơm chất thải của máy phân tích đông máu HumaClot Pro, làm giảm nguy cơ lây nhiễm vật liệu sinh học. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
44 |
Lọ đựng hóa chất |
50 |
Cái |
Lọ đựng hoá chất có nắp kích cỡ 5 ml |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
45 |
Cốc mẫu |
500 |
Cái |
Cốc mẫu dùng trong xét nghiệm đông máu, kích cỡ 2ml; |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
46 |
Thanh khuấy hóa chất |
10 |
Cái |
Thanh khuấy hóa chất |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
47 |
Hóa chất, vật tư sử dụng cho Máy xét nghiệm huyết học tự động BC-760; Hãng sản xuất: Mindray; Trung Quốc |
0 |
. |
. |
. |
|||
48 |
IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
200.000 |
ml |
Tham gia đo các thông số liên quan đến RBC, PLT, WBC, RET và NRBC, tương thích dùng cho máy huyết học tự động BC-760 hãng Mindray. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
49 |
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
40.000 |
ml |
Tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF cùng với M-6FD DYE dùng cho máy huyết học tự động BC-760 hãng Mindray. Thành phần: Surfactant: ≤ 0.5%; Hepes Buffer: ≤ 0.5% |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
50 |
IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
480 |
ml |
Tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF cùng với M-6LD LYSE dùng cho máy huyết học tự động BC-760 hãng Mindray. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
51 |
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
40.000 |
ml |
Tham gia vào việc đo các thông số liên quan đến hemoglobin, tương thích dùng cho máy huyết học tự động BC-760 hãng Mindray. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
52 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
270 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đếm tế bào máu. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
53 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
500 |
ml |
Dung dịch rửa máy dùng cho các máy xét nghiệm Mindray. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
54 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
30 |
ml |
Dung dịch hiệu chuẩn, dùng để xây dựng các đường hiệu chuẩn cho việc định lượng các thành phần huyết học, dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động; |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
55 |
Hóa chất, vật tư sử dụng cho Máy xét nghiệm nước tiểu bán tự động AE-4070; Hãng sản xuất: Arkray; Nhật Bản |
0 |
. |
. |
. |
|||
56 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
1.000 |
test |
Que thử nước tiểu 10 thông số tương thích sử dụng trên máy xét nghiệm nước tiểu AE-4070 hãng Arkray |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
57 |
Hóa chất, vật tư sử dụng cho Máy phân tích sinh hóa BS430; Hãng sản xuất: Mindray; Trung Quốc |
0 |
. |
. |
. |
|||
58 |
Chất chuẩn Ferritin |
8 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin trên hệ thống đo Mindray BS. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
59 |
Ferritin |
46 |
ml |
Hóa chất Để xác định định lượng nồng độ FER trong huyết tương hoặc huyết thanh người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán lâm sàng in vitro |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
60 |
CK |
88 |
ml |
Hóa chất để xác định định lượng nồng độ CK trong huyết thanh hoặc huyết tương người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
61 |
CK-MB |
88 |
ml |
Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính CK-MB trong huyết thanh hoặc huyết tương người trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
62 |
Chất chuẩn CK-MB |
3 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn xác định định lượng chất phân tích men tim trên hệ thống đo Mindray BS. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
63 |
Alkaline Phosphatase |
158 |
ml |
Hóa chất để xác định định lượng hoạt tính ALP trong huyết thanh và huyết tương trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
64 |
Lactate Dehydrogenase |
158 |
ml |
Thuốc thử LDH dùng để xác định định lượng Lactate
Dehydrogenase trong huyết thanh hoặc huyết tương người trên hệ thống đo quang. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
65 |
Magnesium |
160 |
ml |
Hóa chất để xác định định lượng nồng độ Magie trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu trên hệ thống đo quang trong chẩn đoán in vitro |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
66 |
Hóa chất, vật tư sử dụng cho Máy phân tích điện giải EasyLyte Expand; Hãng sản xuất: Medica; Mỹ |
0 |
. |
. |
. |
|||
67 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, Li |
1 |
Hộp |
*Pack EasyLyte Na / K / Cl / Ca / Li Solutions Pack sử dụng cho việc xác định định lượng của các ion Natri (Na +), Kali (K +), Clorua (Cl−), Canxi (Ca ++) và Lithium (Li +) trong huyết thanh, huyết tương người, máu toàn phần và nước tiểu (kết quả nước tiểu chỉ có thông số Na +, K + và Chỉ Cl-) bằng máy xét nghiệm điện giải EasyLyte expand. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
68 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu và điện giải |
1 |
Hộp |
Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các máy xét nghiệm điện giải, khí máu hãng Medica/Mỹ |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
69 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số điện giải |
1 |
Hộp |
*Dung dịch kiểm chuẩn cho các xét nghiệm phân tích điện giải (bao gồm test Na+, K+, Cl-, Li+, Ca++, pH) với 3 mức: bình thường, cao và thấp. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
70 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Na |
1 |
Cái |
Điện cực Na dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
71 |
Điện cực xét nghiệm định lượng K |
1 |
Cái |
Điện cực K dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
72 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl |
1 |
Cái |
Điện cực Cl dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
73 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca |
1 |
Cái |
Điện cực Ca dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
74 |
Điện cực tham chiếu xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Li |
1 |
Cái |
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải Na/K, Na/K/Cl và Na/K/Li |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
75 |
Đường ống bơm và ống mẫu máy điện giải |
1 |
Hộp |
Hộp gồm: 1 đường ống bơm và 1 đường ống mẫu. Dùng cho máy điện giải EasyLyte Na/K, Na/K/Cl và Na/K/Li |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
76 |
IVD ngâm điện cực dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Lọ |
Dung dịch ngâm điện cực, lọ 125 mL chứa KCl, dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
77 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
50 |
Hộp |
*Dung dịch được sử dụng để làm hiệu quả hơn cho điện cực natri (Na +) cho máy điện giải EasyLyte. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
78 |
Màng điện cực máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Cái |
Màng điện cực dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
79 |
Bộ bảo trì máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Bộ |
Bộ bảo trì dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
80 |
Bộ phát hiện mẫu máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Cái |
Bộ phát hiện mẫu dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/Mỹ |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
81 |
IVD pha loãng nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Chai |
Dịch pha loãng nước tiểu trước khi phân tích dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/ Mỹ |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
82 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl |
1 |
Lọ |
Dung dịch chuẩn nước tiểu dùng cho máy xét nghiệm điện giải hãng Medica/ Mỹ |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
83 |
Kim hút mẫu máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Cái |
Kim hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
84 |
Van máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Cái |
Van dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
85 |
Giấy in máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Hộp |
Giấy in nhiệt dành cho máy điện giải Medica |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
86 |
xe tiêm đẩy hai tầng 2 ngăn |
1 |
cái |
Số tầng để hàng: 2 tầng; Chất liệu: Nhựa ABS; Bánh xe di chuyển: 4 bánh; Kích thước: 64.5cm x 45.5cm x 98cm (Rộng x sâu x cao) |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
87 |
máy khí dung |
1 |
cái |
- Máy chính : 01 cái;
Phụ kiện kèm theo:
- Máy nén khí: 01 cái;
- Bộ xông: 01 cái;
- Ống dẫn khí (silicon, 100cm): 01 cái;
- Ống ngậm: 01 cái;
- Mặt nạ người lớn (PVC): 01 cái;
- Mặt nạ trẻ em (PVC): 01 cái;
- 5 miếng lọc dự phòng;
- Cốc đựng thuốc : 01 cái ; |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
88 |
đèn mổ di động |
1 |
cái |
đèn mổ di động 4 bóng led |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
89 |
Bàn tít dụng cụ y tế 2 tầng |
1 |
cái |
Bàn để dụng cụ y tế hai tầng; chất liệu inox 304; Kích thước: 600x400x700/900mm; Chiều cao di chuyển được;Bánh xe di chuyển: 4 bánh; có phanh hãm. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
90 |
Bộ dụng cụ tháo đinh nội tủy |
1 |
bộ |
Bộ dụng cụ tháo định nội tủy đa năng bao gồm
Thanh kết nối: Đa dạng kích thước (từ 1 đến 13) và loại côn (1/2/3).
Tua vít lục giác: Kích thước SW2.5 đến SW8.0, chiều dài 150mm.
Cờ lê chuyên dụng: Hình L, cờ lê mở, cờ lê lục giác.
Dụng cụ hỗ trợ: Búa trượt, dụng cụ lấy lưỡi dao PFNA (ren trái/phải).
Tay cầm lắp nhanh kiểu T giúp thao tác thuận tiện. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
91 |
Bộ tiểu phẫu mắt |
1 |
bộ |
Bộ dụng cụ được làm bằng vật liệu thép không gỉ. Sản xuất theo tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
92 |
tua vít hoa thị 2.5 |
1 |
cái |
Đường kính 2.5 hoa thị. Đạt tiêu chuẩn Iso 13485: 2016 |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
93 |
tua vít hoa thị 3.0 |
1 |
cái |
Đường kính 3.0 hoa thị. Đạt tiêu chuẩn Iso 13485: 2016 |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
94 |
Dụng cụ cầm đinh trong phẫu thuật luồn đinh |
1 |
cái |
dụng cụ cầm đinhứng dụng trong các phẫu thuật KHX bằng các loại đinh : Rush, Metaizeau, Kirschner…. có thể cầm các loại đinh với các kích cỡ khác nhau từ 0.8mm trở lên cho tới các đinh 3.2….. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
95 |
Máy xoa bóp cầm tay |
3 |
cái |
Máy mát-xa cầm tay hồng ngoại. Mát-xa dạng gõ/ vỗ mạnh mẽ cho việc thư giãn dễ chịu. 2 phụ kiện mát-xa đi kèm. Nhiều cường độ mát-xa khác nhau. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
96 |
Đèn hồng ngoại chân cao |
3 |
cái |
Đèn hồng ngoại, có cường độ tăng giảm từ 0 đến 250W, tăng giảm được. Chiều cao từ 1m - 1,7m. Đuôi đèn sử dụng nhiều loại bóng đèn. Độ bền cao. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
97 |
Dung dịch lugol |
3 |
lít |
dung dịch lugol 1%, Dùng trong sản khoa, ... |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
98 |
Bát inox |
10 |
cái |
Chất liệu inox không gỉ, kích thước: 8*15cm |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
99 |
Ống hút thai số 7 |
5 |
cái |
Được tiệt trùng, đóng gói riêng biệt các ống được phân biệt kích cỡ qua mầu sắc của chuôi. Trên ống có các dấu chấm đánh dấu độ sâu kích thước tử cung từ 6 đến 11cm Ống cỡ 4mm đến 8mm: đầu ống có 2 lỗ hút Ống cỡ 9mm, 10mm và 12mm: đầu ống có 1 lỗ hút lớn Ống hút được làm bằng nhựa không latex. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
100 |
Máy lấy cao răng |
1 |
cái |
Dùng để cạo vôi răng bằng sóng siêu âm. Tần số: 25-30kHz |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
101 |
Đèn quang trùng hợp |
1 |
cái |
Đèn quang trùng hợp không dây
Cài đặt thời gian trám răng: 5s, 10s, 15s, 20s
Pin dung lượng cực khỏe 2000 mAh
Thao tác hoạt động của đèn trám đơn giản bằng một nút bấm Thiết kế thoải mái cho nha sĩ khi làm việc đạt hiệu quả tốt nhất
Cường độ ánh sáng cố định |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
102 |
Tay khoan nhanh |
2 |
cái |
Tay khoan nhanh làm sạch răng |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
103 |
Tay khoan chậm |
1 |
cái |
Hướng quay: tiến/lùi, tốc độ quay tối đa: 25.000 vòng/phút, mômen quay: 160g*m, 480g*m, áp suất tối đa: 50psi (3.5kg/cm2) Tiêu thụ khí tối đa: 60l/phút. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
104 |
Dây tay khoan |
3 |
cái |
Dây dẫn nước làm mát cho tay khoan |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
105 |
Ống hút phẫu thuật |
1 |
cái |
Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
106 |
Máy x-quang răng cầm tay |
1 |
cái |
*) Cấu hình theo máy gồm:
01 máy x-quang
02 pin rời
01 bộ sạc và đế sạc
*) Thông số kỹ thuật:
Nguồn phát tia X: DC- một chiều
Điện áp: 60KV ( cố định)
Dòng điện: 2mA
Tiêu cự: 0,8mm
Góc mục tiêu: 20 độ
Thời gian phát tia: 0,05~1,25s ( cảm biến kỹ thuật số) 0,2~1,35s ( phim thường)
Nguồn điện yêu cầu: DC 14,2~16,8V
Trọng lượng: 1,7~2,0kg
Điều kiện hoạt động: 0 độ C ~40 độ C |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
107 |
Máy nội nha |
1 |
cái |
Nguồn điện đầu vào: ~220V 50Hz/~115V 60Hz
Đa dạng chế độ sử dụng
3 chế độ chuyển động: tiến, lùi và chuyển động qua lại
10 chế độ vận hành được cài sẵn |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
108 |
Chất hàn ống tủy |
1 |
lọ |
Chất hàn/trám bít ống tủy trong nha khoa |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
109 |
Gutta |
10 |
hộp |
Thấm hút nhanh hiệu quả dùng để kiểm tra và làm sạch ống tủy trước khi trám bít, các kích cỡ và độ thuôn khác nhau cùng vạch chia chiều dài |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
110 |
lentulo |
10 |
cái |
Sản phẩm dùng quay thuốc trám bít ống tủy trong điều trị nội nha
Được làm bằng thép không gỉ có độ đàn hồi, mềm dẻo linh hoạt. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
111 |
Kính đánh chất hàn |
1 |
cái |
Kính được sử dụng để đánh chất hàn |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
112 |
Giấy đánh chất hàn |
5 |
hộp |
Giấy trắng sáng, dày.
Dùng để đánh chất hàn, xi măng trám răng trong nha khoa |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
113 |
Giấy thử cắn |
3 |
hộp |
Giấy cắn mỏng, mịn, có độ dai và kháng rách rất tốt.
Ghi dấu một cách chính xác các điểm chạm khớp.
Màu sắc bền vững, ít gây dính nhiễm màu trên miệng, găng tay hoặc dụng cụ thao tác |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
114 |
Cây đánh chất hàn |
2 |
hộp |
cây đánh chất hàn bằng nhựa : xanh dương |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
115 |
Sát trùng ống tủy |
2 |
lọ |
Vật liệu sát trùng ống tủy, sát khuẩn ngà răng hậu sửa soạn khoang trám, điều trị viêm chấn thương dạng lỏng, nhờn giúp duy trì thời gian hoạt động, hạn chế nhiễm trùng nhanh chóng. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
116 |
thuốc diệt tủy |
2 |
lọ |
Polyoxymethylene, Lidocaine hydrochloride, Eugenol |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
117 |
bẩy răng thẳng |
2 |
cái |
Dụng cụ sản xuất từ thép không gỉ cao cấp, hấp được ở nhiệt độ cao, cán to, nhám dễ cầm. Sản phẩm được sản xuất bởi cơ sở có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
118 |
bẩy răng cong |
2 |
cái |
Dụng cụ sản xuất từ thép không gỉ cao cấp, hấp được ở nhiệt độ cao,. Sản phẩm được sản xuất bởi cơ sở có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
119 |
kéo 5cm cong, nhọn |
2 |
cái |
kéo làm bằng inox 304 dài 5cm cong, nhọn |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
120 |
fuji IX |
2 |
lọ |
Tăng cường phóng thích Fluoride, độ trong mờ tuyệt vời giúp cải thiện thẩm mỹ, tăng cường tái khoáng hóa từ bên trong, đông cứng cực nhanh nhưng đủ nhiều thời gian làm việc của vật liệu. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
121 |
khay quả đậu nhỏ |
5 |
cái |
Vật liệu: Inox 304, độ dày: ≥ 0,4 mm. Dập nguyên khối |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
122 |
tăm bông nha khoa |
3 |
lọ |
Cọ tăm bông với phần đầu cọ có thể điểu chỉnh các góc độ khi cần thiết. Có thể sử dụng trong nhiều trường hợp, mục đích khác nhau. Được thiết kế phân biệt kích cỡ, tính chất cọ qua từng màu sắc khác nhau. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
123 |
composite loãng |
4 |
tuýp |
Độ bền nén và độ co khi trùng hợp thấp
Độ bền tương tương men răng sau khi chiếu đèn |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
124 |
kim tê |
3 |
hộp |
im sắc nhọn nhờ sử dụng công nghệ cắt vát 2 lần. Cỡ kim được phân biệt bằng màu sắc trên đốc kim theo tiêu chuẩn tối thiểu ISO |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
125 |
thuốc tê răng |
3 |
hộp |
Hoạt chất: Lidocain hydroclorid…..36mg, Epinephrin Bitartrat….0,0324mg (tương đương với 0,018mg Epinephrine). |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
126 |
xịt tê |
1 |
lọ |
Tá dược: Natri clorid, natri pyrosulfit, nước cất pha tiêm. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
127 |
Bộ khám trong miệng |
2 |
bộ |
Bộ khám trong miệng |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
128 |
cốc xúc miệng nhựa |
50 |
cái |
Nhựa sạch, An toàn khi sử dụng |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
129 |
cốc đánh bóng răng |
30 |
cái |
Cốc đánh bóng dùng cho nha khoa. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
130 |
Túi đựng máu đơn |
20 |
cái |
Dung tích chứa 250ml máu toàn phần, túi chứa sẵn 35mL dung dịch chống đông và bảo quản CPDA-1 |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
131 |
ống nghiệm Natricitrat |
500 |
cái |
Ống nghiệm chân không Sodium citrate 1:9 dùng để tách huyết tương, sử dụng cho các xét nghiệm đông máu như PT, APTT, TT, FDPs, định lượng các yếu tố đông máu. Nắp xanh. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
132 |
Ống nghiệm huyết thanh |
200 |
cái |
Ống nghiệm nhựa PP 5ml trung tính, nắp màu đỏ, có chứa hạt nhựa Poly styrene hình bi hoặc hình khối bên trong. |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
|||
133 |
Bộ dụng cụ đóng đinh nội tủy |
1 |
bộ |
Bộ dụng cụ đóng đinh nội tủy |
bệnh viện đa khoa Quan Hóa |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tình yêu mà không có sự tin tưởng, những hứa hẹn sẽ như lâu đài được xây bằng cát, dù rất xa hoa, nhưng sớm hay muộn cũng sẽ sụp đổ, chỉ là sớm hay muộn mà thôi. "
Diệp Lạc Vô Tâm
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa huyện Quan Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa huyện Quan Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.