Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Vắc xin ngừa Não mô cầu type A,C,Y, W |
Sau khi hoàn nguyên, mỗi liều (0,5ml) chứa Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm A (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSA ~ 15mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm C (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSC ~ 15mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm W-135 (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSW ~7,5mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm Y (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSY ~ 6,5mcg TT |
Nhóm 1 |
Sau khi hoàn nguyên, mỗi liều (0,5ml) chứa Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm A (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSA ~ 15mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm C (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSC ~ 15mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm W-135 (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSW ~7,5mcg TT; Polysaccharide Neisseria meningitidis nhóm Y (cộng hợp với protein giải độc tố uốn ván (chất mang)) 5mcg PSY ~ 6,5mcg TT |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
500 |
|
2 |
Vắc xin ngừa Não mô cầu type B |
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg |
Nhóm 1 |
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
600 |
|
3 |
Vắc xin ngừa phế cầu 15 chủng |
Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat |
Nhóm 1 |
0,5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
800 |
|
4 |
Vắc xin ngừa phế cầu 20 chủng |
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197) |
Nhóm 1 |
Mỗi liều đơn 0,5ml : Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197) |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
2.000 |
|
5 |
Vắc xin ngừa cúm |
A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019 (H1NA)pdm09-like strain (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019, CNIC-1909); A/Hong Kong/2671/2019 (H3N2)-like strain (A/Hong Kong/2671/2019, IVR-208); B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) |
Nhóm 1 |
Mỗi 0,5 ml vắc xin chứa: A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019 (H1NA)pdm09-like strain (A/Guangdong-Maonan/SWL1536/2019, CNIC-1909) 15mcg heamagglutinin; A/Hong Kong/2671/2019 (H3N2)-like strain (A/Hong Kong/2671/2019, IVR-208) 15mcg heamagglutinin; B/Washington/02/2019-like strain (B/Washington/02/2019, wild type) 15mcg heamagglutinin |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
3.000 |
|
6 |
Vắc xin ngừa HPV |
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
Nhóm 1 |
0,5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
900 |
|
7 |
Vắc xin ngừa thủy đậu |
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥103,3 PFU |
Nhóm 1 |
≥ 103,3 PFU |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
300 |
|
8 |
Vắc xin phòng ngừa zona |
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B |
Nhóm 1 |
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ AS01B |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
500 |
|
9 |
Vắc xin phòng ngừa virus hợp bào hô hấp |
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg |
Nhóm 1 |
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
500 |
|
10 |
Vắc xin phòng RSV |
Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg |
Nhóm 1 |
Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
500 |
|
11 |
Vắc xin ngừa viêm gan virus A, B |
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg |
Nhóm 1 |
720 Elisa units; 20mcg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
500 |
|
12 |
Vắc xin ngừa cúm |
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B |
Nhóm 2 |
(Type A H1N1-15mcg; type A H3N2-15mcg; type B -15mcg)/ 0,5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
3.000 |
|
13 |
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) |
Mỗi liều vắc xin 1ml chứa Globulin kháng độc tố uốn ván 1500 UI |
Nhóm 4 |
1500 IU |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
500 |
|
14 |
Vắc xin phòng Uốn ván |
Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/ 0,5ml |
Nhóm 4 |
≥ 40 IU/0,5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
1.200 |
|
15 |
Vắc xin ngừa viêm gan virus B |
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml |
Nhóm 4 |
20mcg/1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
2.000 |
|
16 |
Vắc xin cúm mùa dạng mảnh bất hoạt |
Kháng nguyên bề mặt tinh chế virus cúm của các chủng: chủng A/H1N1(NYMC X - 179A) A/California/ 07/2009): 15 mcg; Chủng A/H3N2 (NYMC X -263 B), A/ Hongkong/4801/2014): 15mcg, chủng B (NYMC BX - 35,B/Bríbane /60/2008): 15mcg |
Nhóm 4 |
(15 mcg chủng A/H3N2 + 15 mcg chủng A/H1N1 + 15 mcg chủng B)/0,5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
3.000 |
|
17 |
Huyết thanh kháng dại tinh chế |
Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU |
Nhóm 4 |
1000 IU/Lọ |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
200 |
|
18 |
Vắc xin ngừa viêm gan virus B, hàm lượng 20mcg/1ml |
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết >=95%) |
Nhóm 5 |
20 mcg/1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
2.000 |
|
19 |
Vắc xin phòng sốt xuất huyết |
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU |
Nhóm 5 |
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
500 |
|
20 |
Vắc xin phòng bệnh Dại |
Kháng nguyên tinh chế từ virut dại (chủng L.Pasteur 2061/Vero) |
Nhóm 5 |
≥ 2,5IU/ 0,5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
1.000 |
|
21 |
Vắc xin phòng bệnh Dại |
Virus dại (chủng Pitman Moore) bất hoạt bằng beta-propiolactone được nhân giống trên tế bào Vero |
Nhóm 5 |
≥2,5 IU/0,5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ Lọ/ Ống/ Hộp/ Liều/ Bơm tiêm |
1.000 |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Con người xuất sắc; anh ta không có kẻ thù; và cũng chẳng được bạn bè nào ưa thích. "
Oscar Wilde
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.