Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Blood Agar (BA) |
30 |
Hộp/10 dĩa |
- Độ dày các đĩa thạch: 3-7mm. - Màu sắc: đúng màu đặc trưng của môi trường. - Mặt thạch: láng, không bọt, đồng nhất, không phân lớp, khô ráo. - Độ vô khuẩn: không có vi khuẩn mọc sau ủ 35 - 37oC/16-24 giờ. - Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Tên của hàng hóa phải rõ ràng, không nhầm lẫn với hàng hóa khác. - Quy cách đóng gói nhỏ (5-10 đĩa/gói hoặc hộp). - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 6 tháng (mỗi hóa chất đảm bảo sử dụng cùng lô ổn định ≥ 6 tháng); hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng <6 tháng. - Phiếu kiểm tra chất lượng sinh phẩm phải khô ráo và đính kèm theo hàng hóa. - Hàng hóa được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
2 |
Mac-Conkey Agar (MC) |
30 |
Hộp/10 dĩa |
- Độ dày các đĩa thạch: 3-7mm. - Màu sắc: đúng màu đặc trưng của môi trường. - Mặt thạch: láng, không bọt, đồng nhất, không phân lớp, khô ráo. - Độ vô khuẩn: không có vi khuẩn mọc sau ủ 35 - 37oC/16-24 giờ. - Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Tên của hàng hóa phải rõ ràng, không nhầm lẫn với hàng hóa khác. - Quy cách đóng gói nhỏ (5-10 đĩa/gói hoặc hộp). - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 6 tháng (mỗi hóa chất đảm bảo sử dụng cùng lô ổn định ≥ 6 tháng); hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng <6 tháng. - Phiếu kiểm tra chất lượng sinh phẩm phải khô ráo và đính kèm theo hàng hóa. - Hàng hóa được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
3 |
Mannitol Salt Agar (MSA) |
10 |
Hộp/10 dĩa |
- Độ dày các đĩa thạch: 3-7mm. - Màu sắc: đúng màu đặc trưng của môi trường. - Mặt thạch: láng, không bọt, đồng nhất, không phân lớp, khô ráo. - Độ vô khuẩn: không có vi khuẩn mọc sau ủ 35 - 37oC/16-24 giờ. - Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Tên của hàng hóa phải rõ ràng, không nhầm lẫn với hàng hóa khác. - Quy cách đóng gói nhỏ (5-10 đĩa/gói hoặc hộp). - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 6 tháng (mỗi hóa chất đảm bảo sử dụng cùng lô ổn định ≥ 6 tháng); hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng <6 tháng. - Phiếu kiểm tra chất lượng sinh phẩm phải khô ráo và đính kèm theo hàng hóa. - Hàng hóa được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
4 |
Sabouraub (SAB) |
40 |
Hộp/10 dĩa |
- Độ dày các đĩa thạch: 3-7mm. - Màu sắc: đúng màu đặc trưng của môi trường. - Mặt thạch: láng, không bọt, đồng nhất, không phân lớp, khô ráo. - Độ vô khuẩn: không có vi khuẩn mọc sau ủ 35 - 37oC/16-24 giờ. - Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Tên của hàng hóa phải rõ ràng, không nhầm lẫn với hàng hóa khác. - Quy cách đóng gói nhỏ (5-10 đĩa/gói hoặc hộp). - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 6 tháng (mỗi hóa chất đảm bảo sử dụng cùng lô ổn định ≥ 6 tháng); hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng <6 tháng. - Phiếu kiểm tra chất lượng sinh phẩm phải khô ráo và đính kèm theo hàng hóa. - Hàng hóa được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
5 |
Salmonllea Shiegella Agar (SS) |
20 |
Hộp/10 dĩa |
- Độ dày các đĩa thạch: 3-7mm. - Màu sắc: đúng màu đặc trưng của môi trường. - Mặt thạch: láng, không bọt, đồng nhất, không phân lớp, khô ráo. - Độ vô khuẩn: không có vi khuẩn mọc sau ủ 35 - 37oC/16-24 giờ. - Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Tên của hàng hóa phải rõ ràng, không nhầm lẫn với hàng hóa khác. - Quy cách đóng gói nhỏ (5-10 đĩa/gói hoặc hộp). - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 6 tháng (mỗi hóa chất đảm bảo sử dụng cùng lô ổn định ≥ 6 tháng); hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng <6 tháng. - Phiếu kiểm tra chất lượng sinh phẩm phải khô ráo và đính kèm theo hàng hóa. - Hàng hóa được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
6 |
Mueller - Hinton Agar (MHA) |
20 |
Hộp/10 dĩa |
- Độ dày các đĩa thạch: 3-7mm. - Màu sắc: đúng màu đặc trưng của môi trường. - Mặt thạch: láng, không bọt, đồng nhất, không phân lớp, khô ráo. - Độ vô khuẩn: không có vi khuẩn mọc sau ủ 35 - 37oC/16-24 giờ. - Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Tên của hàng hóa phải rõ ràng, không nhầm lẫn với hàng hóa khác. - Quy cách đóng gói nhỏ (5-10 đĩa/gói hoặc hộp). - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 6 tháng (mỗi hóa chất đảm bảo sử dụng cùng lô ổn định ≥ 6 tháng); hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng <6 tháng. - Phiếu kiểm tra chất lượng sinh phẩm phải khô ráo và đính kèm theo hàng hóa. - Hàng hóa được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
7 |
Mueller- Hinton Blood Agar (MHBA) |
2 |
Hộp/10 dĩa |
- Độ dày các đĩa thạch: 3-7mm. - Màu sắc: đúng màu đặc trưng của môi trường. - Mặt thạch: láng, không bọt, đồng nhất, không phân lớp, khô ráo. - Độ vô khuẩn: không có vi khuẩn mọc sau ủ 35 - 37oC/16-24 giờ. - Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Tên của hàng hóa phải rõ ràng, không nhầm lẫn với hàng hóa khác. - Quy cách đóng gói nhỏ (5-10 đĩa/gói hoặc hộp). - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 6 tháng (mỗi hóa chất đảm bảo sử dụng cùng lô ổn định ≥ 6 tháng); hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng <6 tháng. - Phiếu kiểm tra chất lượng sinh phẩm phải khô ráo và đính kèm theo hàng hóa. - Hàng hóa được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
8 |
Chai cấy máu 2 phase (BHI) |
100 |
Chai |
- Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Lọ chứa dễ mở, đảm bảo an toàn cho người sử dụng và chất lượng của hàng hóa. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 18 - 24 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 6 tháng (mỗi hóa chất đảm bảo sử dụng cùng lô ổn định ≥ 6 tháng); - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phiếu kiểm tra chất lượng sản phẩm phải khô ráo và đính kèm theo sản phẩm. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
9 |
Chai cấy máu kỵ khí |
50 |
Chai |
- Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Lọ chứa dễ mở, đảm bảo an toàn cho người sử dụng và chất lượng của hàng hóa. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 18 - 24 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 6 tháng (mỗi hóa chất đảm bảo sử dụng cùng lô ổn định ≥ 6 tháng); - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phiếu kiểm tra chất lượng sản phẩm phải khô ráo và đính kèm theo sản phẩm. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
10 |
Huyết tương thỏ đông khô |
6 |
Lọ |
- Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Lọ chứa dễ mở, đảm bảo an toàn cho người sử dụng và chất lượng của hàng hóa. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 18 - 24 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 6 tháng (mỗi hóa chất đảm bảo sử dụng cùng lô ổn định ≥ 6 tháng); - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phiếu kiểm tra chất lượng sản phẩm phải khô ráo và đính kèm theo sản phẩm. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
11 |
Nước muối Normal Saline |
30 |
Lọ/10ml |
- Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Lọ chứa dễ mở, đảm bảo an toàn cho người sử dụng và chất lượng của hàng hóa. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 18 - 24 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 6 tháng (mỗi hóa chất đảm bảo sử dụng cùng lô ổn định ≥ 6 tháng); - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phiếu kiểm tra chất lượng sản phẩm phải khô ráo và đính kèm theo sản phẩm. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
12 |
Oxy già 3% |
30 |
Lọ (50mL) |
- Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Lọ chứa dễ mở, đảm bảo an toàn cho người sử dụng và chất lượng của hàng hóa. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 18 - 24 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 6 tháng (mỗi hóa chất đảm bảo sử dụng cùng lô ổn định ≥ 6 tháng); - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phiếu kiểm tra chất lượng sản phẩm phải khô ráo và đính kèm theo sản phẩm. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
13 |
Anti A |
6 |
Lọ (10mL) |
- Bộ thuốc thử sẵn dụng để xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu dựa trên quy tắc ngưng kết kháng nguyên và kháng thể, bằng phương pháp trực tiếp trong ống nghiệm. - Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100% '- Hóa chất phù hợp cho việc xác định nhóm máu ABO ở người - Kèm có hướng dẫn sử dụng, Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, hộp phải còn niêm phong nguyên vẹn, nhãn gốc trên lọ phải có đầy đủ thông tin (hãng sản xuất,số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng, điều kiện bảo quản) - Có chứng nhận chất lượng hàng hóa; - Độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu 100%, phản ứng ngưng kết xảy ra từ 5 - 10 giây. - Hạn sử dụng phải đảm bảo từ >12 tháng . - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách hoặc thông tin liên quan đến hóa chất cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
14 |
Anti B |
6 |
Lọ (10mL) |
- Bộ thuốc thử sẵn dụng để xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu dựa trên quy tắc ngưng kết kháng nguyên và kháng thể, bằng phương pháp trực tiếp trong ống nghiệm. - Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100% '- Hóa chất phù hợp cho việc xác định nhóm máu ABO ở người - Kèm có hướng dẫn sử dụng, Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, hộp phải còn niêm phong nguyên vẹn, nhãn gốc trên lọ phải có đầy đủ thông tin (hãng sản xuất,số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng, điều kiện bảo quản) - Có chứng nhận chất lượng hàng hóa; - Độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu 100%, phản ứng ngưng kết xảy ra từ 5 - 10 giây. - Hạn sử dụng phải đảm bảo từ >12 tháng . - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách hoặc thông tin liên quan đến hóa chất cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
15 |
Anti AB |
6 |
Lọ (10mL) |
- Bộ thuốc thử sẵn dụng để xácđịnh sự có mặt của kháng nguyên A và B trên bề mặt hồng cầu dựa trên quy tắc ngưng kết kháng nguyên và kháng thể, bằng phương pháp trực tiếp trong ống nghiệm. - Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100% '- Hóa chất phù hợp cho việc xác định nhóm máu ABO ở người - Kèm có hướng dẫn sử dụng, Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, hộp phải còn niêm phong nguyên vẹn, nhãn gốc trên lọ phải có đầy đủ thông tin (hãng sản xuất,số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng, điều kiện bảo quản) - Có chứng nhận chất lượng hàng hóa; - Độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu 100%, phản ứng ngưng kết xảy ra từ 5 - 10 giây. - Hạn sử dụng phải đảm bảo từ >12 tháng . - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách hoặc thông tin liên quan đến hóa chất cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
16 |
Anti D IgG/IgM |
6 |
Lọ (10mL) |
- Bộ thuốc thử sẵn dụng để xácđịnh sự có mặt của kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu dựa trên quy tắc ngưng kết kháng nguyên và kháng thể, bằng phương pháp trực tiếp trong ống nghiệm. - Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100% '- Hóa chất phù hợp cho việc xác định nhóm máu ABO ở người - Kèm có hướng dẫn sử dụng, Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, hộp phải còn niêm phong nguyên vẹn, nhãn gốc trên lọ phải có đầy đủ thông tin (hãng sản xuất,số lô, ngày sản xuất, hạn sử dụng, điều kiện bảo quản) - Có chứng nhận chất lượng hàng hóa; - Độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu 100%, phản ứng ngưng kết xảy ra từ 5 - 10 giây. - Hạn sử dụng phải đảm bảo từ >12 tháng . - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách hoặc thông tin liên quan đến hóa chất cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
17 |
Test nhanh HBeAb Cassete |
50 |
Test |
- Dạng khay (Cassette), dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch theo nguyên lý sắc ký một chiều - Phát hiện kháng thể HBeAb của virus viêm gan B trong mẩu huyết thanh hoặc huyết tương người. - Độ nhạy: ≥ 96 %. - Độ đặc hiệu: ≥ 99 % - Độ chính xác: ≥ 98 % - Ổn định ở 2-30 °C '- Sản phẩm có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ phân biệt được với các sản phẩm khác. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Có thông tin về phản ứng chéo ảnh hưởng đến kết quả.N70 - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 12 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
18 |
Test nhanh HBeAg Cassette |
50 |
Test |
- Dạng khay test (Cassette). Phát hiện định tính kháng nguyên HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. - Độ nhạy tương quan: ≥ 96 %. - Độ đặc hiệu tương quan ≥ 98 %; - Các chất chống đông như heparin, EDTA và citrat không làm ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm - Các mẫu ly giải máu, mẫu mỡ máu, vàng da không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. Không có phản ứng chéo với các mẫu chứa yếu tố dạng thấp, chứa kháng thể kháng HCV, kháng thể kháng HIV và phụ nữ mang thai. - Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C '- Sản phẩm có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ phân biệt được với các sản phẩm khác. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Có thông tin về phản ứng chéo ảnh hưởng đến kết quả.N70 - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 12 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
19 |
Dầu parafine |
1 |
Chai (100mL) |
- Sản phẩm có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ phân biệt được với các sản phẩm khác. - Quy cách đóng gói nhỏ (≤ 100mL). - Màu sắc: có màu đặc trưng của thuốc thử. - Đồng nhất, không cặn - Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Chất liệu lọ chứa không tương tác với thành phần của thuốc nhuộm.. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 12 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. ** Dầu soi kính có dộ tinh khiết (d ≥ 1.030) |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
20 |
Thuốc nhuộm đơn (Methylen Blue) |
1 |
Bộ (100mL) |
- Sản phẩm có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ phân biệt được với các sản phẩm khác. - Quy cách đóng gói nhỏ (≤ 100mL). - Màu sắc: có màu đặc trưng của thuốc thử. - Đồng nhất, không cặn - Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Chất liệu lọ chứa không tương tác với thành phần của thuốc nhuộm.. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 12 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. ** Dầu soi kính có dộ tinh khiết (d ≥ 1.030) |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
21 |
Thuốc nhuộm Wright |
1 |
Bộ (100mL) |
- Sản phẩm có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ phân biệt được với các sản phẩm khác. - Quy cách đóng gói nhỏ (≤ 100mL). - Màu sắc: có màu đặc trưng của thuốc thử. - Đồng nhất, không cặn - Bao bì nguyên vẹn, không nứt, vỡ, rách. - Chất liệu lọ chứa không tương tác với thành phần của thuốc nhuộm.. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 12 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. ** Dầu soi kính có dộ tinh khiết (d ≥ 1.030) |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
22 |
Widal kit |
1 |
Bộ/5ml |
- Bộ hóa chất sẵn dụng để thử nghiệm phát hiện kháng thể O và H của Salmanella, dựa trên phản ứng ngưng kết đặc hiệu kháng nguyên và kháng thể. - Bao gồm chứng âm và chứng dương '- Sản phẩm có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ phân biệt được với các sản phẩm khác. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Có thông tin về phản ứng chéo ảnh hưởng đến kết quả. - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 12 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
23 |
Dung dịch lugol 3% (500ml) |
5 |
Chai/ 500ml |
Iodine 3% |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
24 |
Dung dịch Axit Acetic 3% (CH3COCH3), 500ml |
5 |
Chai/ 500ml |
Axit Acetic 3% |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
25 |
Test định lượng CA 125 |
180 |
Test |
- Bộ kít thử sẵn dùng để xét nghiệm có ghi tên test, tên hãng sản xuất, Lot, hạn sử dụng, ngày sản xuất, điều kiện bảo quản,... trên bao test. - Quy cách test bao gồm: 1 SPR (1 dạng đầu col được phủ kháng thể đơn dòng tương ứng, được dán kín với nhãn có mã vạch chứa thông tin và 1 thanh hóa chất có 10 giếng chứa các loại hóa chất cần thiết cho 1 xét nghiệm, được dán kín với nhãn có chứa mã vạch thông tin , kích thước thanh hóa chất 1,8cm x 15,3cm (rộng x dài), đóng gói riêng lẻ mỗi thanh hóa chất 1 test, dạng sẵn sàng sử dụng. - Phải có mẫu Standard, Control kèm theo bộ kit và có thông tin đầy đủ. - Buffer (nếu có) có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ như trên test. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện, ngưỡng định lượng của test. - Phương pháp xét nghiệm của test: miễn dịch huỳnh quang gắn men (FEIA). - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện và dãy đo của test: + CA 125 ≤ 4 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 4-600 U/mL) + CA 15-3 ≤ 2 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 2-400 U/mL) + CA 19-9 ≤ 3 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 U/mL) + CEA ≤ 0.5 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-200 ng/mL) + AFP ≤ 0.5 IU/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-400 IU/mL) + Total PSA ≤ 0.07 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.7-100 ng/mL) + Free PSA ≤ 0.05 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.05-10 ng/mL) + Toxoplasma IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Toxoplasma IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-300 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Anti-HBs ≤ 3 mIU/mL(Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 mIU/mL) + NT-ProBNP ≤ 15 pg/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 15-25.000 pg/mL) + Rubella IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-400 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Rubella IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Troponin I-hs (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 1.5-40.000 ng/L) - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 6 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 3 tháng hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng < 3 tháng. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. - Phù hợp với dòng máy miễn dịch tự động bằng phương pháp FEIA MiniVidas/Vidas. - Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung ứng thiết bị y tế để sử dụng hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền khai thác sử dụng thiết bị y tế cho Bệnh viện. Đồng thời cam kết có giải pháp cho thiết bị y tế tích hợp phần mềm LIS, HIS, EMR của bệnh viện. - Đảm bảo năng lực vận hành và an toàn điện khi sử dụng của thiết bị (vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng) trong suốt thời gian hợp đồng. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
26 |
Test định lượng CA 15-3 |
180 |
Test |
- Bộ kít thử sẵn dùng để xét nghiệm có ghi tên test, tên hãng sản xuất, Lot, hạn sử dụng, ngày sản xuất, điều kiện bảo quản,... trên bao test. - Quy cách test bao gồm: 1 SPR (1 dạng đầu col được phủ kháng thể đơn dòng tương ứng, được dán kín với nhãn có mã vạch chứa thông tin và 1 thanh hóa chất có 10 giếng chứa các loại hóa chất cần thiết cho 1 xét nghiệm, được dán kín với nhãn có chứa mã vạch thông tin , kích thước thanh hóa chất 1,8cm x 15,3cm (rộng x dài), đóng gói riêng lẻ mỗi thanh hóa chất 1 test, dạng sẵn sàng sử dụng. - Phải có mẫu Standard, Control kèm theo bộ kit và có thông tin đầy đủ. - Buffer (nếu có) có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ như trên test. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện, ngưỡng định lượng của test. - Phương pháp xét nghiệm của test: miễn dịch huỳnh quang gắn men (FEIA). - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện và dãy đo của test: + CA 125 ≤ 4 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 4-600 U/mL) + CA 15-3 ≤ 2 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 2-400 U/mL) + CA 19-9 ≤ 3 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 U/mL) + CEA ≤ 0.5 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-200 ng/mL) + AFP ≤ 0.5 IU/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-400 IU/mL) + Total PSA ≤ 0.07 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.7-100 ng/mL) + Free PSA ≤ 0.05 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.05-10 ng/mL) + Toxoplasma IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Toxoplasma IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-300 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Anti-HBs ≤ 3 mIU/mL(Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 mIU/mL) + NT-ProBNP ≤ 15 pg/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 15-25.000 pg/mL) + Rubella IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-400 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Rubella IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Troponin I-hs (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 1.5-40.000 ng/L) - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 6 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 3 tháng hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng < 3 tháng. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. - Phù hợp với dòng máy miễn dịch tự động bằng phương pháp FEIA MiniVidas/Vidas. - Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung ứng thiết bị y tế để sử dụng hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền khai thác sử dụng thiết bị y tế cho Bệnh viện. Đồng thời cam kết có giải pháp cho thiết bị y tế tích hợp phần mềm LIS, HIS, EMR của bệnh viện. - Đảm bảo năng lực vận hành và an toàn điện khi sử dụng của thiết bị (vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng) trong suốt thời gian hợp đồng. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
27 |
Test định lượng CA 19-9 |
180 |
Test |
- Bộ kít thử sẵn dùng để xét nghiệm có ghi tên test, tên hãng sản xuất, Lot, hạn sử dụng, ngày sản xuất, điều kiện bảo quản,... trên bao test. - Quy cách test bao gồm: 1 SPR (1 dạng đầu col được phủ kháng thể đơn dòng tương ứng, được dán kín với nhãn có mã vạch chứa thông tin và 1 thanh hóa chất có 10 giếng chứa các loại hóa chất cần thiết cho 1 xét nghiệm, được dán kín với nhãn có chứa mã vạch thông tin , kích thước thanh hóa chất 1,8cm x 15,3cm (rộng x dài), đóng gói riêng lẻ mỗi thanh hóa chất 1 test, dạng sẵn sàng sử dụng. - Phải có mẫu Standard, Control kèm theo bộ kit và có thông tin đầy đủ. - Buffer (nếu có) có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ như trên test. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện, ngưỡng định lượng của test. - Phương pháp xét nghiệm của test: miễn dịch huỳnh quang gắn men (FEIA). - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện và dãy đo của test: + CA 125 ≤ 4 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 4-600 U/mL) + CA 15-3 ≤ 2 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 2-400 U/mL) + CA 19-9 ≤ 3 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 U/mL) + CEA ≤ 0.5 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-200 ng/mL) + AFP ≤ 0.5 IU/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-400 IU/mL) + Total PSA ≤ 0.07 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.7-100 ng/mL) + Free PSA ≤ 0.05 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.05-10 ng/mL) + Toxoplasma IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Toxoplasma IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-300 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Anti-HBs ≤ 3 mIU/mL(Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 mIU/mL) + NT-ProBNP ≤ 15 pg/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 15-25.000 pg/mL) + Rubella IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-400 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Rubella IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Troponin I-hs (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 1.5-40.000 ng/L) - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 6 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 3 tháng hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng < 3 tháng. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. - Phù hợp với dòng máy miễn dịch tự động bằng phương pháp FEIA MiniVidas/Vidas. - Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung ứng thiết bị y tế để sử dụng hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền khai thác sử dụng thiết bị y tế cho Bệnh viện. Đồng thời cam kết có giải pháp cho thiết bị y tế tích hợp phần mềm LIS, HIS, EMR của bệnh viện. - Đảm bảo năng lực vận hành và an toàn điện khi sử dụng của thiết bị (vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng) trong suốt thời gian hợp đồng. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
28 |
Test định lượng CEA |
180 |
Test |
- Bộ kít thử sẵn dùng để xét nghiệm có ghi tên test, tên hãng sản xuất, Lot, hạn sử dụng, ngày sản xuất, điều kiện bảo quản,... trên bao test. - Quy cách test bao gồm: 1 SPR (1 dạng đầu col được phủ kháng thể đơn dòng tương ứng, được dán kín với nhãn có mã vạch chứa thông tin và 1 thanh hóa chất có 10 giếng chứa các loại hóa chất cần thiết cho 1 xét nghiệm, được dán kín với nhãn có chứa mã vạch thông tin , kích thước thanh hóa chất 1,8cm x 15,3cm (rộng x dài), đóng gói riêng lẻ mỗi thanh hóa chất 1 test, dạng sẵn sàng sử dụng. - Phải có mẫu Standard, Control kèm theo bộ kit và có thông tin đầy đủ. - Buffer (nếu có) có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ như trên test. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện, ngưỡng định lượng của test. - Phương pháp xét nghiệm của test: miễn dịch huỳnh quang gắn men (FEIA). - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện và dãy đo của test: + CA 125 ≤ 4 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 4-600 U/mL) + CA 15-3 ≤ 2 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 2-400 U/mL) + CA 19-9 ≤ 3 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 U/mL) + CEA ≤ 0.5 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-200 ng/mL) + AFP ≤ 0.5 IU/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-400 IU/mL) + Total PSA ≤ 0.07 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.7-100 ng/mL) + Free PSA ≤ 0.05 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.05-10 ng/mL) + Toxoplasma IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Toxoplasma IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-300 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Anti-HBs ≤ 3 mIU/mL(Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 mIU/mL) + NT-ProBNP ≤ 15 pg/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 15-25.000 pg/mL) + Rubella IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-400 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Rubella IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Troponin I-hs (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 1.5-40.000 ng/L) - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 6 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 3 tháng hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng < 3 tháng. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. - Phù hợp với dòng máy miễn dịch tự động bằng phương pháp FEIA MiniVidas/Vidas. - Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung ứng thiết bị y tế để sử dụng hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền khai thác sử dụng thiết bị y tế cho Bệnh viện. Đồng thời cam kết có giải pháp cho thiết bị y tế tích hợp phần mềm LIS, HIS, EMR của bệnh viện. - Đảm bảo năng lực vận hành và an toàn điện khi sử dụng của thiết bị (vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng) trong suốt thời gian hợp đồng. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
29 |
Test định lượng AFP |
180 |
Test |
- Bộ kít thử sẵn dùng để xét nghiệm có ghi tên test, tên hãng sản xuất, Lot, hạn sử dụng, ngày sản xuất, điều kiện bảo quản,... trên bao test. - Quy cách test bao gồm: 1 SPR (1 dạng đầu col được phủ kháng thể đơn dòng tương ứng, được dán kín với nhãn có mã vạch chứa thông tin và 1 thanh hóa chất có 10 giếng chứa các loại hóa chất cần thiết cho 1 xét nghiệm, được dán kín với nhãn có chứa mã vạch thông tin , kích thước thanh hóa chất 1,8cm x 15,3cm (rộng x dài), đóng gói riêng lẻ mỗi thanh hóa chất 1 test, dạng sẵn sàng sử dụng. - Phải có mẫu Standard, Control kèm theo bộ kit và có thông tin đầy đủ. - Buffer (nếu có) có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ như trên test. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện, ngưỡng định lượng của test. - Phương pháp xét nghiệm của test: miễn dịch huỳnh quang gắn men (FEIA). - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện và dãy đo của test: + CA 125 ≤ 4 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 4-600 U/mL) + CA 15-3 ≤ 2 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 2-400 U/mL) + CA 19-9 ≤ 3 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 U/mL) + CEA ≤ 0.5 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-200 ng/mL) + AFP ≤ 0.5 IU/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-400 IU/mL) + Total PSA ≤ 0.07 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.7-100 ng/mL) + Free PSA ≤ 0.05 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.05-10 ng/mL) + Toxoplasma IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Toxoplasma IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-300 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Anti-HBs ≤ 3 mIU/mL(Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 mIU/mL) + NT-ProBNP ≤ 15 pg/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 15-25.000 pg/mL) + Rubella IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-400 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Rubella IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Troponin I-hs (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 1.5-40.000 ng/L) - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 6 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 3 tháng hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng < 3 tháng. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. - Phù hợp với dòng máy miễn dịch tự động bằng phương pháp FEIA MiniVidas/Vidas. - Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung ứng thiết bị y tế để sử dụng hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền khai thác sử dụng thiết bị y tế cho Bệnh viện. Đồng thời cam kết có giải pháp cho thiết bị y tế tích hợp phần mềm LIS, HIS, EMR của bệnh viện. - Đảm bảo năng lực vận hành và an toàn điện khi sử dụng của thiết bị (vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng) trong suốt thời gian hợp đồng. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
30 |
Test định lượng Total PSA |
180 |
Test |
- Bộ kít thử sẵn dùng để xét nghiệm có ghi tên test, tên hãng sản xuất, Lot, hạn sử dụng, ngày sản xuất, điều kiện bảo quản,... trên bao test. - Quy cách test bao gồm: 1 SPR (1 dạng đầu col được phủ kháng thể đơn dòng tương ứng, được dán kín với nhãn có mã vạch chứa thông tin và 1 thanh hóa chất có 10 giếng chứa các loại hóa chất cần thiết cho 1 xét nghiệm, được dán kín với nhãn có chứa mã vạch thông tin , kích thước thanh hóa chất 1,8cm x 15,3cm (rộng x dài), đóng gói riêng lẻ mỗi thanh hóa chất 1 test, dạng sẵn sàng sử dụng. - Phải có mẫu Standard, Control kèm theo bộ kit và có thông tin đầy đủ. - Buffer (nếu có) có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ như trên test. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện, ngưỡng định lượng của test. - Phương pháp xét nghiệm của test: miễn dịch huỳnh quang gắn men (FEIA). - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện và dãy đo của test: + CA 125 ≤ 4 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 4-600 U/mL) + CA 15-3 ≤ 2 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 2-400 U/mL) + CA 19-9 ≤ 3 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 U/mL) + CEA ≤ 0.5 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-200 ng/mL) + AFP ≤ 0.5 IU/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-400 IU/mL) + Total PSA ≤ 0.07 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.7-100 ng/mL) + Free PSA ≤ 0.05 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.05-10 ng/mL) + Toxoplasma IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Toxoplasma IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-300 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Anti-HBs ≤ 3 mIU/mL(Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 mIU/mL) + NT-ProBNP ≤ 15 pg/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 15-25.000 pg/mL) + Rubella IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-400 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Rubella IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Troponin I-hs (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 1.5-40.000 ng/L) - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 6 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 3 tháng hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng < 3 tháng. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. - Phù hợp với dòng máy miễn dịch tự động bằng phương pháp FEIA MiniVidas/Vidas. - Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung ứng thiết bị y tế để sử dụng hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền khai thác sử dụng thiết bị y tế cho Bệnh viện. Đồng thời cam kết có giải pháp cho thiết bị y tế tích hợp phần mềm LIS, HIS, EMR của bệnh viện. - Đảm bảo năng lực vận hành và an toàn điện khi sử dụng của thiết bị (vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng) trong suốt thời gian hợp đồng. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
31 |
Test định lượng Free PSA |
180 |
Test |
- Bộ kít thử sẵn dùng để xét nghiệm có ghi tên test, tên hãng sản xuất, Lot, hạn sử dụng, ngày sản xuất, điều kiện bảo quản,... trên bao test. - Quy cách test bao gồm: 1 SPR (1 dạng đầu col được phủ kháng thể đơn dòng tương ứng, được dán kín với nhãn có mã vạch chứa thông tin và 1 thanh hóa chất có 10 giếng chứa các loại hóa chất cần thiết cho 1 xét nghiệm, được dán kín với nhãn có chứa mã vạch thông tin , kích thước thanh hóa chất 1,8cm x 15,3cm (rộng x dài), đóng gói riêng lẻ mỗi thanh hóa chất 1 test, dạng sẵn sàng sử dụng. - Phải có mẫu Standard, Control kèm theo bộ kit và có thông tin đầy đủ. - Buffer (nếu có) có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ như trên test. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện, ngưỡng định lượng của test. - Phương pháp xét nghiệm của test: miễn dịch huỳnh quang gắn men (FEIA). - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện và dãy đo của test: + CA 125 ≤ 4 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 4-600 U/mL) + CA 15-3 ≤ 2 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 2-400 U/mL) + CA 19-9 ≤ 3 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 U/mL) + CEA ≤ 0.5 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-200 ng/mL) + AFP ≤ 0.5 IU/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-400 IU/mL) + Total PSA ≤ 0.07 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.7-100 ng/mL) + Free PSA ≤ 0.05 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.05-10 ng/mL) + Toxoplasma IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Toxoplasma IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-300 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Anti-HBs ≤ 3 mIU/mL(Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 mIU/mL) + NT-ProBNP ≤ 15 pg/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 15-25.000 pg/mL) + Rubella IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-400 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Rubella IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Troponin I-hs (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 1.5-40.000 ng/L) - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 6 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 3 tháng hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng < 3 tháng. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. - Phù hợp với dòng máy miễn dịch tự động bằng phương pháp FEIA MiniVidas/Vidas. - Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung ứng thiết bị y tế để sử dụng hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền khai thác sử dụng thiết bị y tế cho Bệnh viện. Đồng thời cam kết có giải pháp cho thiết bị y tế tích hợp phần mềm LIS, HIS, EMR của bệnh viện. - Đảm bảo năng lực vận hành và an toàn điện khi sử dụng của thiết bị (vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng) trong suốt thời gian hợp đồng. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
32 |
Test định lượng Toxoplasma IgM |
180 |
Test |
- Bộ kít thử sẵn dùng để xét nghiệm có ghi tên test, tên hãng sản xuất, Lot, hạn sử dụng, ngày sản xuất, điều kiện bảo quản,... trên bao test. - Quy cách test bao gồm: 1 SPR (1 dạng đầu col được phủ kháng thể đơn dòng tương ứng, được dán kín với nhãn có mã vạch chứa thông tin và 1 thanh hóa chất có 10 giếng chứa các loại hóa chất cần thiết cho 1 xét nghiệm, được dán kín với nhãn có chứa mã vạch thông tin , kích thước thanh hóa chất 1,8cm x 15,3cm (rộng x dài), đóng gói riêng lẻ mỗi thanh hóa chất 1 test, dạng sẵn sàng sử dụng. - Phải có mẫu Standard, Control kèm theo bộ kit và có thông tin đầy đủ. - Buffer (nếu có) có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ như trên test. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện, ngưỡng định lượng của test. - Phương pháp xét nghiệm của test: miễn dịch huỳnh quang gắn men (FEIA). - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện và dãy đo của test: + CA 125 ≤ 4 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 4-600 U/mL) + CA 15-3 ≤ 2 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 2-400 U/mL) + CA 19-9 ≤ 3 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 U/mL) + CEA ≤ 0.5 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-200 ng/mL) + AFP ≤ 0.5 IU/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-400 IU/mL) + Total PSA ≤ 0.07 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.7-100 ng/mL) + Free PSA ≤ 0.05 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.05-10 ng/mL) + Toxoplasma IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Toxoplasma IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-300 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Anti-HBs ≤ 3 mIU/mL(Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 mIU/mL) + NT-ProBNP ≤ 15 pg/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 15-25.000 pg/mL) + Rubella IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-400 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Rubella IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Troponin I-hs (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 1.5-40.000 ng/L) - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 6 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 3 tháng hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng < 3 tháng. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. - Phù hợp với dòng máy miễn dịch tự động bằng phương pháp FEIA MiniVidas/Vidas. - Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung ứng thiết bị y tế để sử dụng hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền khai thác sử dụng thiết bị y tế cho Bệnh viện. Đồng thời cam kết có giải pháp cho thiết bị y tế tích hợp phần mềm LIS, HIS, EMR của bệnh viện. - Đảm bảo năng lực vận hành và an toàn điện khi sử dụng của thiết bị (vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng) trong suốt thời gian hợp đồng. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
33 |
Test định lượng Toxoplasma IgG |
180 |
Test |
- Bộ kít thử sẵn dùng để xét nghiệm có ghi tên test, tên hãng sản xuất, Lot, hạn sử dụng, ngày sản xuất, điều kiện bảo quản,... trên bao test. - Quy cách test bao gồm: 1 SPR (1 dạng đầu col được phủ kháng thể đơn dòng tương ứng, được dán kín với nhãn có mã vạch chứa thông tin và 1 thanh hóa chất có 10 giếng chứa các loại hóa chất cần thiết cho 1 xét nghiệm, được dán kín với nhãn có chứa mã vạch thông tin , kích thước thanh hóa chất 1,8cm x 15,3cm (rộng x dài), đóng gói riêng lẻ mỗi thanh hóa chất 1 test, dạng sẵn sàng sử dụng. - Phải có mẫu Standard, Control kèm theo bộ kit và có thông tin đầy đủ. - Buffer (nếu có) có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ như trên test. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện, ngưỡng định lượng của test. - Phương pháp xét nghiệm của test: miễn dịch huỳnh quang gắn men (FEIA). - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện và dãy đo của test: + CA 125 ≤ 4 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 4-600 U/mL) + CA 15-3 ≤ 2 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 2-400 U/mL) + CA 19-9 ≤ 3 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 U/mL) + CEA ≤ 0.5 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-200 ng/mL) + AFP ≤ 0.5 IU/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-400 IU/mL) + Total PSA ≤ 0.07 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.7-100 ng/mL) + Free PSA ≤ 0.05 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.05-10 ng/mL) + Toxoplasma IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Toxoplasma IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-300 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Anti-HBs ≤ 3 mIU/mL(Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 mIU/mL) + NT-ProBNP ≤ 15 pg/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 15-25.000 pg/mL) + Rubella IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-400 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Rubella IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Troponin I-hs (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 1.5-40.000 ng/L) - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 6 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 3 tháng hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng < 3 tháng. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. - Phù hợp với dòng máy miễn dịch tự động bằng phương pháp FEIA MiniVidas/Vidas. - Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung ứng thiết bị y tế để sử dụng hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền khai thác sử dụng thiết bị y tế cho Bệnh viện. Đồng thời cam kết có giải pháp cho thiết bị y tế tích hợp phần mềm LIS, HIS, EMR của bệnh viện. - Đảm bảo năng lực vận hành và an toàn điện khi sử dụng của thiết bị (vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng) trong suốt thời gian hợp đồng. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
34 |
Test định lượng Anti-HBs |
180 |
Test |
- Bộ kít thử sẵn dùng để xét nghiệm có ghi tên test, tên hãng sản xuất, Lot, hạn sử dụng, ngày sản xuất, điều kiện bảo quản,... trên bao test. - Quy cách test bao gồm: 1 SPR (1 dạng đầu col được phủ kháng thể đơn dòng tương ứng, được dán kín với nhãn có mã vạch chứa thông tin và 1 thanh hóa chất có 10 giếng chứa các loại hóa chất cần thiết cho 1 xét nghiệm, được dán kín với nhãn có chứa mã vạch thông tin , kích thước thanh hóa chất 1,8cm x 15,3cm (rộng x dài), đóng gói riêng lẻ mỗi thanh hóa chất 1 test, dạng sẵn sàng sử dụng. - Phải có mẫu Standard, Control kèm theo bộ kit và có thông tin đầy đủ. - Buffer (nếu có) có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ như trên test. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện, ngưỡng định lượng của test. - Phương pháp xét nghiệm của test: miễn dịch huỳnh quang gắn men (FEIA). - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện và dãy đo của test: + CA 125 ≤ 4 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 4-600 U/mL) + CA 15-3 ≤ 2 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 2-400 U/mL) + CA 19-9 ≤ 3 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 U/mL) + CEA ≤ 0.5 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-200 ng/mL) + AFP ≤ 0.5 IU/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-400 IU/mL) + Total PSA ≤ 0.07 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.7-100 ng/mL) + Free PSA ≤ 0.05 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.05-10 ng/mL) + Toxoplasma IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Toxoplasma IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-300 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Anti-HBs ≤ 3 mIU/mL(Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 mIU/mL) + NT-ProBNP ≤ 15 pg/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 15-25.000 pg/mL) + Rubella IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-400 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Rubella IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Troponin I-hs (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 1.5-40.000 ng/L) - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 6 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 3 tháng hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng < 3 tháng. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. - Phù hợp với dòng máy miễn dịch tự động bằng phương pháp FEIA MiniVidas/Vidas. - Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung ứng thiết bị y tế để sử dụng hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền khai thác sử dụng thiết bị y tế cho Bệnh viện. Đồng thời cam kết có giải pháp cho thiết bị y tế tích hợp phần mềm LIS, HIS, EMR của bệnh viện. - Đảm bảo năng lực vận hành và an toàn điện khi sử dụng của thiết bị (vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng) trong suốt thời gian hợp đồng. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
35 |
Test định lượng NT-PrpBNP |
300 |
Test |
- Bộ kít thử sẵn dùng để xét nghiệm có ghi tên test, tên hãng sản xuất, Lot, hạn sử dụng, ngày sản xuất, điều kiện bảo quản,... trên bao test. - Quy cách test bao gồm: 1 SPR (1 dạng đầu col được phủ kháng thể đơn dòng tương ứng, được dán kín với nhãn có mã vạch chứa thông tin và 1 thanh hóa chất có 10 giếng chứa các loại hóa chất cần thiết cho 1 xét nghiệm, được dán kín với nhãn có chứa mã vạch thông tin , kích thước thanh hóa chất 1,8cm x 15,3cm (rộng x dài), đóng gói riêng lẻ mỗi thanh hóa chất 1 test, dạng sẵn sàng sử dụng. - Phải có mẫu Standard, Control kèm theo bộ kit và có thông tin đầy đủ. - Buffer (nếu có) có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ như trên test. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện, ngưỡng định lượng của test. - Phương pháp xét nghiệm của test: miễn dịch huỳnh quang gắn men (FEIA). - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện và dãy đo của test: + CA 125 ≤ 4 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 4-600 U/mL) + CA 15-3 ≤ 2 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 2-400 U/mL) + CA 19-9 ≤ 3 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 U/mL) + CEA ≤ 0.5 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-200 ng/mL) + AFP ≤ 0.5 IU/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-400 IU/mL) + Total PSA ≤ 0.07 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.7-100 ng/mL) + Free PSA ≤ 0.05 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.05-10 ng/mL) + Toxoplasma IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Toxoplasma IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-300 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Anti-HBs ≤ 3 mIU/mL(Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 mIU/mL) + NT-ProBNP ≤ 15 pg/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 15-25.000 pg/mL) + Rubella IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-400 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Rubella IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Troponin I-hs (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 1.5-40.000 ng/L) - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 6 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 3 tháng hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng < 3 tháng. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. - Phù hợp với dòng máy miễn dịch tự động bằng phương pháp FEIA MiniVidas/Vidas. - Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung ứng thiết bị y tế để sử dụng hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền khai thác sử dụng thiết bị y tế cho Bệnh viện. Đồng thời cam kết có giải pháp cho thiết bị y tế tích hợp phần mềm LIS, HIS, EMR của bệnh viện. - Đảm bảo năng lực vận hành và an toàn điện khi sử dụng của thiết bị (vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng) trong suốt thời gian hợp đồng. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
36 |
Test định lượng Rubella virus IgG |
300 |
Test |
- Bộ kít thử sẵn dùng để xét nghiệm có ghi tên test, tên hãng sản xuất, Lot, hạn sử dụng, ngày sản xuất, điều kiện bảo quản,... trên bao test. - Quy cách test bao gồm: 1 SPR (1 dạng đầu col được phủ kháng thể đơn dòng tương ứng, được dán kín với nhãn có mã vạch chứa thông tin và 1 thanh hóa chất có 10 giếng chứa các loại hóa chất cần thiết cho 1 xét nghiệm, được dán kín với nhãn có chứa mã vạch thông tin , kích thước thanh hóa chất 1,8cm x 15,3cm (rộng x dài), đóng gói riêng lẻ mỗi thanh hóa chất 1 test, dạng sẵn sàng sử dụng. - Phải có mẫu Standard, Control kèm theo bộ kit và có thông tin đầy đủ. - Buffer (nếu có) có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ như trên test. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện, ngưỡng định lượng của test. - Phương pháp xét nghiệm của test: miễn dịch huỳnh quang gắn men (FEIA). - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện và dãy đo của test: + CA 125 ≤ 4 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 4-600 U/mL) + CA 15-3 ≤ 2 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 2-400 U/mL) + CA 19-9 ≤ 3 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 U/mL) + CEA ≤ 0.5 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-200 ng/mL) + AFP ≤ 0.5 IU/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-400 IU/mL) + Total PSA ≤ 0.07 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.7-100 ng/mL) + Free PSA ≤ 0.05 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.05-10 ng/mL) + Toxoplasma IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Toxoplasma IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-300 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Anti-HBs ≤ 3 mIU/mL(Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 mIU/mL) + NT-ProBNP ≤ 15 pg/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 15-25.000 pg/mL) + Rubella IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-400 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Rubella IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Troponin I-hs (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 1.5-40.000 ng/L) - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 6 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 3 tháng hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng < 3 tháng. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. - Phù hợp với dòng máy miễn dịch tự động bằng phương pháp FEIA MiniVidas/Vidas. - Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung ứng thiết bị y tế để sử dụng hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền khai thác sử dụng thiết bị y tế cho Bệnh viện. Đồng thời cam kết có giải pháp cho thiết bị y tế tích hợp phần mềm LIS, HIS, EMR của bệnh viện. - Đảm bảo năng lực vận hành và an toàn điện khi sử dụng của thiết bị (vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng) trong suốt thời gian hợp đồng. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
37 |
Test định lượng Rubella virus IgM |
300 |
Test |
- Bộ kít thử sẵn dùng để xét nghiệm có ghi tên test, tên hãng sản xuất, Lot, hạn sử dụng, ngày sản xuất, điều kiện bảo quản,... trên bao test. - Quy cách test bao gồm: 1 SPR (1 dạng đầu col được phủ kháng thể đơn dòng tương ứng, được dán kín với nhãn có mã vạch chứa thông tin và 1 thanh hóa chất có 10 giếng chứa các loại hóa chất cần thiết cho 1 xét nghiệm, được dán kín với nhãn có chứa mã vạch thông tin , kích thước thanh hóa chất 1,8cm x 15,3cm (rộng x dài), đóng gói riêng lẻ mỗi thanh hóa chất 1 test, dạng sẵn sàng sử dụng. - Phải có mẫu Standard, Control kèm theo bộ kit và có thông tin đầy đủ. - Buffer (nếu có) có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ như trên test. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện, ngưỡng định lượng của test. - Phương pháp xét nghiệm của test: miễn dịch huỳnh quang gắn men (FEIA). - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện và dãy đo của test: + CA 125 ≤ 4 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 4-600 U/mL) + CA 15-3 ≤ 2 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 2-400 U/mL) + CA 19-9 ≤ 3 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 U/mL) + CEA ≤ 0.5 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-200 ng/mL) + AFP ≤ 0.5 IU/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-400 IU/mL) + Total PSA ≤ 0.07 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.7-100 ng/mL) + Free PSA ≤ 0.05 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.05-10 ng/mL) + Toxoplasma IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Toxoplasma IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-300 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Anti-HBs ≤ 3 mIU/mL(Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 mIU/mL) + NT-ProBNP ≤ 15 pg/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 15-25.000 pg/mL) + Rubella IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-400 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Rubella IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Troponin I-hs (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 1.5-40.000 ng/L) - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 6 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 3 tháng hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng < 3 tháng. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. - Phù hợp với dòng máy miễn dịch tự động bằng phương pháp FEIA MiniVidas/Vidas. - Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung ứng thiết bị y tế để sử dụng hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền khai thác sử dụng thiết bị y tế cho Bệnh viện. Đồng thời cam kết có giải pháp cho thiết bị y tế tích hợp phần mềm LIS, HIS, EMR của bệnh viện. - Đảm bảo năng lực vận hành và an toàn điện khi sử dụng của thiết bị (vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng) trong suốt thời gian hợp đồng. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
|||
38 |
Test định lượng Troponin I-hs |
3.000 |
Test |
- Bộ kít thử sẵn dùng để xét nghiệm có ghi tên test, tên hãng sản xuất, Lot, hạn sử dụng, ngày sản xuất, điều kiện bảo quản,... trên bao test. - Quy cách test bao gồm: 1 SPR (1 dạng đầu col được phủ kháng thể đơn dòng tương ứng, được dán kín với nhãn có mã vạch chứa thông tin và 1 thanh hóa chất có 10 giếng chứa các loại hóa chất cần thiết cho 1 xét nghiệm, được dán kín với nhãn có chứa mã vạch thông tin , kích thước thanh hóa chất 1,8cm x 15,3cm (rộng x dài), đóng gói riêng lẻ mỗi thanh hóa chất 1 test, dạng sẵn sàng sử dụng. - Phải có mẫu Standard, Control kèm theo bộ kit và có thông tin đầy đủ. - Buffer (nếu có) có thông tin trên nhãn rõ ràng, đầy đủ như trên test. - Có thông tin của các chất gây nhiễu kết quả. - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện, ngưỡng định lượng của test. - Phương pháp xét nghiệm của test: miễn dịch huỳnh quang gắn men (FEIA). - Phải có thông tin về ngưỡng phát hiện và dãy đo của test: + CA 125 ≤ 4 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 4-600 U/mL) + CA 15-3 ≤ 2 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 2-400 U/mL) + CA 19-9 ≤ 3 U/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 U/mL) + CEA ≤ 0.5 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-200 ng/mL) + AFP ≤ 0.5 IU/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.5-400 IU/mL) + Total PSA ≤ 0.07 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.7-100 ng/mL) + Free PSA ≤ 0.05 ng/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0.05-10 ng/mL) + Toxoplasma IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Toxoplasma IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-300 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Anti-HBs ≤ 3 mIU/mL(Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 3-500 mIU/mL) + NT-ProBNP ≤ 15 pg/mL (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 15-25.000 pg/mL) + Rubella IgG phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 0-400 IU/mL, có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên kết quả đo + Rubella IgM có diễn giải chi tiết kết quả Âm tính/Dương tính/Không xác định dựa trên giá trị Index + Troponin I-hs (Phạm vi đo lường bao gồm dãy đo: 1.5-40.000 ng/L) - Bao bì nguyên vẹn, không vỡ, rách, có tem niêm phong. - Tên của sản phẩm phải rõ ràng, không nhầm lẫn với sản phẩm khác. - Hạn sử dụng phải đảm bảo ≥ 6 tháng so với hạn sử dụng tối đa (tính từ ngày sản xuất) của sản phẩm. - Không được đổi lô trong thời gian ≥ 3 tháng hoặc đổi hàng mới khi khoa Xét nghiệm không sử dụng hết đối với hàng giao cho khoa Xét nghiệm có hạn sử dụng < 3 tháng. - Phải có bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) đính kèm theo sản phẩm. - Phải có Hướng dẫn sử dụng cụ thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Phải có phiếu chứng nhận chất lượng hàng hóa theo lô hàng hóa. - Sản phẩm được vận chuyển trong đúng điều kiện quy định của hãng sản xuất. - Khi có thay đổi về quy cách, cách thức đọc kết quả cần thông báo bằng văn bản ngay cho khoa Xét nghiệm. - Phù hợp với dòng máy miễn dịch tự động bằng phương pháp FEIA MiniVidas/Vidas. - Nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung ứng thiết bị y tế để sử dụng hóa chất xét nghiệm theo yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền khai thác sử dụng thiết bị y tế cho Bệnh viện. Đồng thời cam kết có giải pháp cho thiết bị y tế tích hợp phần mềm LIS, HIS, EMR của bệnh viện. - Đảm bảo năng lực vận hành và an toàn điện khi sử dụng của thiết bị (vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng) trong suốt thời gian hợp đồng. |
63-65 Bến Vân Đồn, P.Xóm Chiếu, Tp.Hồ Chí Minh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bác sĩ tạo nên tường ngăn giữa mình và bệnh nhân; y tá phá vỡ chúng. "
Jodi Picoult
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1945 Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh "Tổ chức quỹ Độc lập". Quyết định này xuất phát từ chính quyền cách mạng đang gặp muôn vàn khó khăn, nhất là về tài chính. Ta tiếp quản Ngân khố Trung ương chỉ có hơn 1 triệu đồng mà một nửa là hào rách, sắp huỷ. Mọi chi tiêu đều dựa vào dân. Nhân dịp chính phủ phát động "Tuần lễ vàng" từ ngày 17 đến 24-9-1945, Hồ Chủ tịch cũng gửi thư kêu gọi đồng bào cả nước. Chỉ trong thời gian ngắn đã quyên góp được 370 kg vàng và 40 triệu đồng cho quỹ Quốc phòng và 20 triệu đồng cho quỹ Độc lập, góp phần giải quyết khó khăn về tài chính lúc bấy giờ.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Khánh Hội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Khánh Hội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.