Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Dung dịch rửa và bảo trì máy xét nghiệm sinh hóa |
30 |
Can |
Được sử dụng để làm sạch và vận chuyển các hạt phản ứng, hỗ trợ chiếu sáng. Thành phần: Sodium Hydroxide, Surfactant Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
1.8L |
||
2 |
Dây bơm dùng cho máy xét nghiệm |
2 |
Chiếc |
Dây bơm dùng cho máy sinh hoá Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Chiếc |
||
3 |
Bóng đèn dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá |
4 |
Chiếc |
Thông số kỹ thuật: Điện áp danh nghĩa: 12.0 V Công suất danh nghĩa: 20.00 W Đường kính: 9.5 mm Chiều dài: 30.0 mm Chiều dài tâm đèn (LCL): 19.5 mm Chiều dài dây tóc: 1.90 mm Trường được chiếu sáng: 1.9*2.0 mm² Đường kính dây tóc: 2.0 mm Tuổi thọ: 3000 giờ Đường kính vỏ đèn tối thiểu: 9 mm Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Chiếc |
||
4 |
Lõi lọc nước số 1 |
30 |
Cái |
Lõi lọc nước số 1 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Cái |
||
5 |
Lõi lọc nước sô 2 |
6 |
Cái |
Lõi lọc nước số 2 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Cái |
||
6 |
Lõi lọc nước số 3 |
4 |
Cái |
Lõi lọc nước số 3 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Cái |
||
7 |
Cột lọc RO |
6 |
Cái |
Cột lọc RO |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Cái |
||
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
15 |
Hộp |
Phương pháp: GOD-PAP (Glucose oxidase/ peroxidase) Khoảng đo lường: 0.36 – 963 mg/dl Giới hạn phát hiện: 2 mg/dl Thành phần chính: Phosphate buffer, pH 7.5: 0.1 mol/l Phenol: 7.5 mmol/l GOD: 12000 U/l POD: 660 U/l 4-Amino-antipyrine: 0.40 mmol/l Chất chuẩn: Glucose: 100 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
6x66ml |
||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
15 |
Hộp |
Phương pháp: UV kinetic Dải đo/Phạm vi báo cáo: 4.8 - 400 mg/dl Thành phần chính: R1: TRIS buffer pH 7.8: 50 mmol/l GLDH ≥ 0.80 U/l Urease ≥ 12 U/ml R2: TRIS* buffer pH 9.6: 100 mmol/l 2-oxoglutarate 8.3 mmol/l NADH ≥ 0.23 mmol/l Standard: Urea Standard (cat. no.: 823S): 50 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 4x66ml R2: 4x16ml |
||
10 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
15 |
Hộp |
Phương pháp: Jaffe Khoảng đo lường: Huyết thanh/huyết tương: 1.0 - 2500 µmol/I Giới hạn phát hiện: 0,1mg/dl (8,8 µmol/l) Thành phần chính: R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L R2: Picric acid 25 mmol/L Creatinine Standard : 2 mg/dL Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 4x66ml R2: 4x16ml |
||
11 |
Thuốc thử xét nghiệm GOT(AST) |
12 |
Hộp |
Phương pháp: IFCC Phạm vi đo: 3 - 1000 U/L Giới hạn phát hiện: 1.5 U/l Thành phần chính: R1: Tris buffer pH 7.8: 100 mmol/l L-Aspartate: 200 mmol/l MDH ≥ 1 KU/l LDH ≥ 2 KU/l R2: NADH ≥ 1.5 mmol/l 2-Oxoglutarate: 12 mmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 6x66ml R2: 6x16ml |
||
12 |
Thuốc thử xét nghiệm GPT(ALT) |
12 |
Hộp |
Phương pháp: IFCC Phạm vi đo: 1.7 - 900 U/L Giới hạn phát hiện: 4 U/l hoặc 0.07 µkat/l Thành phần chính: R1: Tris buffer pH 7.4: 100 mmol/l L-Alanine 500 mmol/l LDH 1200 U/l R2: NADH2: 0.18 mmol/l 2-Oxoglutarate: 15 mmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 6x66ml R2: 6x16ml |
||
13 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
6 |
Hộp |
Phương pháp đo: BCG- Bromocresol green Phạm vi đo: 10g/l–80g/l Độ nhạy phân tích (giới hạn phát hiện dưới): 0.2 g/dl Thành phần chính: Succinate buffer, pH 4.1: 75 mmol/l Bromcresol green 0.15 mmol/l Brij 35: 7 ml/l Detergents và stabilizers >0.1 % Chất chuẩn (cat. no.: 963S): Nồng độ albumin của bò tương ứng CRM 470 (IFCC) 4.0 g/dl RPPHS 91/0619 4.0 g/dl SRM 927a (NIST) 4.5 g/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
6x65ml |
||
14 |
Thuốc thử xét nghiệm Total Protein |
6 |
Hộp |
Phương pháp: Biuret Phạm vi đo: 0 - 15 g/dl Giới hạn phát hiện: 0.2 g/dl hoặc 2.0 g/l Thành phần chính: Potassium iodide 30 mmol/l Potassium sodium tartrate 32 mmol/l Copper sulphate 18 mmol/l Sodium hydroxide 200 mmol/l Chất chuẩn: Protein Total Standard (cat. no.: 950S) 100 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
5x66ml |
||
15 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride |
6 |
Hộp |
Phương pháp: GPO-PAP (Glycerol phosphate oxidase/peroxidase) Phạm vi đo: 0 - 1400 mg/dL Giới hạn phát hiện: 0.5 mg/dl (0.05 mmol/l) Thành phần chính: Pipes buffer pH 7.0: 50 mmol/l p-Chlorophenol: 2 mmol/l Lipoprotein lipase: 150000 U/l Glycerolkinase: 800 U/l Glycerol - 3 - P- oxidase: 4000 U/l Peroxidase: 440 U/l 4-Aminoantipyrine: 0.7mmol/l ATP: 0.3mmol/l Mg2+: 40 mmol/l Na-cholat: 0.20 mmol/l Potassium-Hexacyanoferrat(II): 1µmol/l Standard: Triglycerides Standard (cat. No.: 208S): 200 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
6x65ml |
||
16 |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol |
6 |
Hộp |
Phương pháp: ChOD-PAP (Cholesterol oxidase/peoxidase) Phạm vi: 1.8 – 750mg/dL Giới hạn phát hiện: 3 mg/dl (0.08 mmol/l) Thành phần chính: Pipes buffer, pH 6.9: 90 mmol/l Phenol: 26 mmol/l Cholesterol oxidase: 200 U/l Cholesterol esterase: 300 U/l Peroxidase 1250 U/l 4-Aminoantipyrine 0.4 mmol/l Chất chuẩn: Cholesterol Standard 200 mg/dl (5.17mmol/l) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
6x65ml |
||
17 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
4 |
Hộp |
Phương pháp: Phương pháp trực tiếp R1: Ascorbate Oxidase ≥1.0U/mL Complex <2% TODB ≥0.5mmol/L R2: Cholesterol esterase ≥1.0 U/mL Cholesterol oxidase ≥1.0 U/mL Peroxidase ≥1.0U/mL 4-aminoantipyrine ≥1.0mmol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 3x50ml R2: 2x25ml |
||
18 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
2 |
Lọ |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
1ml |
||
19 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL |
6 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
1ml |
||
20 |
Thuốc thử xét nghiệm LDL Cholesterol |
8 |
Hộp |
Phương pháp: Trực tiếp (Direct Method) Phạm vi đo: 0.4 - 697mg/dL Độ nhạy: 1.0 mmol/L Thành phần chính: R1: Cholesterol esterase ≥0.5 KU/L Cholesterol oxidase ≥0.5 KU/L Peroxidase ≥0.5 KU/L Surfactant ≥0.05% 4-aminoantipyrine ≥0.5 mmol/L R2: Chromogenic element ≥0.5 mmol/L Surfactant ≥0.05% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 3x50ml R2: 2x25ml |
||
21 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol |
6 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
1ml |
||
22 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol |
2 |
Lọ |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
1ml |
||
23 |
Thuốc thử chẩn lượng Uric acid |
6 |
Hộp |
Phương pháp: Uricase-PAP Phạm vi đo: 0-30 mg/dl Giới hạn phát hiện: 0.2 mg/dl (11.9 µmol/l) Thành phần chính: Phosphate buffer pH 8.0: 50 mmol/l DHBSA: 4 mmol/l Uricase: 60 U/l POD: 660 U/l 4-Aminoantipyrine: 1 mmol/l Preservative Uric acid Standard (cat. no.: 499S): 6 mg/dl (356.9 μmol/l) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
4x65ml |
||
24 |
Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase |
6 |
Hộp |
Phương pháp: CNP-G3 Nguyên tắc kiểm tra: Kiểm tra màu với 2-chloro-4-nitrophenyl-αD-maltotrioside (CNP-G3) làm chất nền trực tiếp. Khoảng đo lường: 0-2300U/L Giới hạn phát hiện: 7 U / l hoặc 0.12 µkat / l Thành phần chính: MES buffer, pH 6.2: 100 mmol/l NaCl: 350 mmol/l Ca-Acetate: 6 mmol/l Potassium thiocyanate: 900 mmol/l CNP-G3: 2.27 mmol/l Stabilizers và detergents > 0.1 % Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
3x60ml |
||
25 |
Thuốc thử xét nghiệm Gamma-GT |
5 |
Hộp |
Phương pháp: xét nghiệm màu bằng enzym Khoảng đo lường: Huyết thanh/huyết tương 0.3 - 1300 U/l Giới hạn phát hiện: 5 mg/dl (0.83 mmol/l) Thành phần chính: R1: Tris Glycylglycin buffer pH 8.1: 100 mmol/l, Stabilizer and Detergent R2: L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 2.9 mmol/l, Stabilizer and Detergent Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 2x66ml R2: 2x16ml |
||
26 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng creatine kinase trong huyết thanh. |
6 |
Hộp |
Phương pháp: IFCC Phạm vi đo: 1.5 - 2100 U/l Độ nhạy phân tích: 2 U/l (0.03 µkat/l) Thành phần chính: R1: Imidazole pH 6.6: 60 mmol/L Glucose: 27 mmol/L N-Acetylcysteine (NAC): 27 mmol/L Magnesium acetate: 14 mmol/L EDTA: 2 mmol/L NADP: 2.7 mmol/L G6P-DH: 1500 U/I Hexokinase (HK) ≥ 5 kU/L R2: Imidazole pH 9.3: 160 mmol/L ADP: 11 mmol/L AMP: 28 mmol/L G6P-DH: ≥ 14 kU/L Diadenosine pentaphosphate: 55 μmol/L EDTA-Na2: 2 mmol/L Creatine phosphate: 160mmol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 2x60ml R2: 2x15ml |
||
27 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB) |
6 |
Hộp |
Phương pháp: Immunoinhibition Phạm vi đo: 0.2-2400 U/l Thành phần chính: R1: Imidazole buffer pH 6.0: 100 mmol/l Creatine phosphate: 30 mmol/l Glucose: 20 mmol/l N-Acetylcysteine (NAC): 20 mmol/l MgAC: 10 mmol/l EDTA: 2 mmol/l ADP: 2 mmol/l AMP: 5 mmol/l Diadenosine pentaphosphate: 10 μmol/L G6PDH: ≥1.5 KU/L HK: ≥2.5 KU/L R2: NADP: 2 mmol/l Anti-M subunit polyclonal antibody: ≥ 2KU/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 2x67ml R2: 2x17ml |
||
28 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB |
4 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB Thành phần chính: Huyết thanh người. Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
2x2ml |
||
29 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB |
2 |
Lọ |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB Thành phần chính: huyết thanh người Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
2ml |
||
30 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
15 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát đông khô dựa trên huyết tương người, đã loại bỏ fibrin để đo các chỉ số sau: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bicarbonate, Bile Acids, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Calcium Ionised, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, gamma-GT, GLDH, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, TIBC, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
5ml |
||
31 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
15 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát đông khô dựa trên huyết tương người, đã loại bỏ fibrin để đo các chỉ số sau: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bicarbonate, Bile Acids, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Calcium Ionised, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, gamma-GT, GLDH, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, TIBC, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
5ml |
||
32 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng xét nghiệm sinh hoá |
10 |
Lọ |
Chất hiệu chuẩn huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ huyết thanh người. Multicalibrator có thể được sử dụng để hiệu chuẩn máy phân tích sinh hóa: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, Gamma GT, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
5ml |
||
33 |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin total |
6 |
Hộp |
Phương pháp: DCA Khoảng đo lường: tối đa 30 mg/dl Giới hạn phát hiện dưới là 0.07 mg/dL. Thành phần chính: R1: Phosphate buffer 50 mmol/L NaCl 150 mmol/L R2: 2.4-Dichlorophenyl-diazonium salt 5 mmol/L HCl 130 mmol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 3x65ml R2: 3x14ml |
||
34 |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin direct |
6 |
Hộp |
Phương pháp DCA Bước sóng 546 nm (540 – 560 nm) Đường ánh sáng 1 cm Phạm vi đo từ 0.05-23mg/dl Giới hạn phát hiện dưới 0.1 mg/dL. Thành phần chính: R1: EDTA-Na2 0.1 mmol/L NaCl 150 mmol/L Sulfamic acid 100 mmol/L R2: 2.4-Dichlorophenyl-diazonium salt 0.5 mmol/L HCl 900 mmol/L EDTA-Na2 0.13 mmol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 3x50ml R2: 3x10ml |
||
35 |
Thuốc thử xét nghiệm Iron |
5 |
Hộp |
Phương pháp: Ferene Khoảng đo: 5-1000 μg/dL (0.9 - 179 μmol/L). Giới hạn phát hiện thấp nhất là 5 μg / dL (0.9 μmol/L). Thành phần chính: R1: Acetate buffer pH 4.5: 1 mol/L Thiourea: 120 mmol/L R2: Ascorbic acid: 240 mmol/L Ferene: 3 mmol/L Thiourea: 120 mmol/L Standard: Iron Standard (cat. no.: 705S): 167 μg/dL Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 3x67ml R2: 3x16ml |
||
36 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C - reactive protein (CRP) |
40 |
Hộp |
Phạm vi đo: 0-50mg/dl Thành phần chính: R1: Latex Glycine buffer (pH 8.42) Rabbit anti-human CRP sensitized latex (0.20%). Sodium azide (0.95 g/L) R2: Buffer Sodium chloride (9 g/L) Detergent (0.1 %) Sodium azide (0.95 g/L) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 2x25ml R2: 2x5ml |
||
37 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C - reactive protein (CRP) |
5 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C-reactive protein (CRP) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
5x1ml |
||
38 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng C - Reactive Protein (CRP) mức thấp |
10 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm C - reactive protein (CRP) mức thấp. Thành phần chính: Dung dịch pha loãng của huyết tương người và dịch màng phổi chứa CRP với dung dịch muối đệm phosphate. Chất bảo quản 0,095% natri azide. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
1ml |
||
39 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng C - Reactive Protein (CRP) mức cao |
10 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm C - reactive protein (CRP) mức cao. Thành phần chính: Dung dịch pha loãng của huyết tương người và dịch màng phổi chứa CRP với dung dịch muối đệm phosphate. Chất bảo quản 0,095% natri azide. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
1ml |
||
40 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor (RF) |
5 |
Hộp |
Phương pháp: Immunoturbidimetric Phương pháp này có tính tuyến tính đến 120 IU/mL Phạm vi đo: 10 - 120 IU/mL Thành phần chính: Thuốc thử 1: Tris buffer ≤25 mmol/l Sodium azide pH 8.2 ≤ 0.999g/l Thuốc thử 2: Huyền phù các hạt latex được phủ bằng gamma-globulin người, sodium azide <0.99 g/L Bước sóng: 600 nm Mẫu: Huyết thanh người Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 1x25ml R2: 1x5ml |
||
41 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor (RF) |
2 |
Hộp |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor (RF). Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
5x1ml |
||
42 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor (RF) |
3 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor (RF) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
2x3ml |
||
43 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol |
20 |
Hộp |
Phạm vi đo: 0-5g/L Bước sóng chính 340nm; bước sóng phụ 410nm. Thành phần chính: R1: Buffer pH 8.3 300 mmol/L NAD+ 10 mmol/L R2: Alcohol dehydrogenase (ADH)³ 200 kU/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
R1: 1x60ml R2: 1x20ml |
||
44 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol |
5 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
1ml |
||
45 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol |
10 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Alcohol Ethanol Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
2x1ml |
||
46 |
Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá |
10 |
Túi |
Cóng đựng mẫu bệnh phẩm Chất liệu: Nhựa PS Kích thước: 16*38mm Dung tích: 2-4ml Màu sắc: Trong suốt Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
500 cái/ túi |
||
47 |
Ống ly tâm |
5 |
Túi |
Ống ly tâm dung tích nhỏ 1,5ml, chia độ, đáy hình nón. Lực gia tốc (RCF): 30000 x gam Có thể hấp tiệt trùng Vật liệu polypropolyne USP VI Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
500 cái/ túi |
||
48 |
Đầu côn vàng không lọc 200µl |
15 |
Túi |
Đầu côn vàng |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
1000 chiếc/ túi |
||
49 |
Đầu côn xanh không lọc 1000µl |
15 |
Túi |
Đầu côn xanh hút mẫu |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
500 chiếc/ túi |
||
50 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K, Na, Cl, Ca, pH) |
25 |
Hộp |
- Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, đệm pH, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản. - Giá trị hiệu chuẩn: Calibration A: K+ 4 mmol/L, Na+ 140 mmol/L, Cl- 100 mmol/L, Ca2+ 1.25 mmol/L, pH 7.4 Calibration B: K+ 8 mmol/L, Na+ 110 mmol/L, Cl- 70 mmol/L, Ca2+ 2.5 mmol/L, pH 7 - Nồng độ: Ammonium molybdate 0.4 mmol/l Sulphuric acid 100 mmol/l Hydrochloric acid 100 mmol/l - Mẫu bệnh phẩm: Huyết thanh người - Tương quan tuyến tính hệ số r: K+ ≥0.99, Na+≥0.99, Cl- ≥0.99, Ca2+ ≥0.99 - Độ lệch tuyến tính D: K+ ≤3%, Na ≤1%, Cl- ≤2%, Ca2+ ≤5% - Độ nhạy của phép phân tích K+ ≤0.2mmol/L, Na+≤6.7mmol/L, Cl- ≤6.2mmol/L, Ca2+ ≤0.1mmol/L - Độ thiên lệch chính xác: K+ ≤2%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤2%, Ca2+ ≤5%, pH ≤ 1% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Cal A: 650ml Cal B: 200ml |
||
51 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng (K, Na, Cl, Ca, pH) |
2 |
Hộp |
- Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, LiCl, pH buffer, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản. - Đặc tính hiệu suất: + Trong khoảng CV: K+ ≤1.5%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤1.5%, Ca++ ≤1.5%, pH ≤1.0% + Giữa khoảng CV: K+ ≤3.0%, Na+ ≤3.0%, Cl- ≤3.0%, Ca++ ≤5.0%, pH ≤1.0% + Độ thiên lệch chính xác: K+ ≤2.0%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤3.0%, Ca++ ≤5.0%, pH ≤1.0% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
10x1ml |
||
52 |
IVD là dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
4 |
Hộp |
Thành phần chính: Sodium hypochlorite (NaClO) 0.4% - 0.5% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
10x5ml |
||
53 |
IVD là dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
4 |
Hộp |
Thành phần chính: Enzyme: Pepsin. Dilutor: KCl, NaCl, Hydrochloride acid. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
3x2ml |
||
54 |
Điện cực xét nghiệm định lượng K+ (Kali) |
1 |
Chiếc |
Điện cực K electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Chiếc |
||
55 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Na+ (Natri) |
1 |
Chiếc |
Điện cực Na electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Chiếc |
||
56 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl- (Clo) |
1 |
Chiếc |
Điện cực Cl electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Chiếc |
||
57 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca++ (Calci) |
1 |
Chiếc |
Điện cực Ca electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Chiếc |
||
58 |
Điện cực xét nghiệm định lượng pH |
1 |
Chiếc |
Điện cực pH electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Chiếc |
||
59 |
Điện cực xét nghiệm định lượng quy chiếu |
1 |
Chiếc |
Điện cực Ref electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Chiếc |
||
60 |
Dây bơm dùng cho máy xét nghiệm |
2 |
Chiếc |
Dây bơm Tubing pump Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Chiếc |
||
61 |
IVD là dung dịch nạp điện cực Na/K/Cl/Ca/pH |
1 |
Hộp |
Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, LiCl, chất đệm pH, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản. Nồng độ từng phần: K+ 5mmol/L, Na+ 125mmol/L, Cl- 145mmol/L, Ca2+ 10mmol/L, pH 7.6 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
5x0.8ml |
||
62 |
IVD là dung dịch nạp điện cực tham chiếu |
1 |
Lọ |
Thành phần chính: KCl Nồng độ: K+ 4mol/L, Cl- 4mol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
20ml |
||
63 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng pH, pCO2, pO2, Hct |
6 |
Hộp |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu, phân tích các chỉ số: pH, pO2, pCO2, Hct. Thành phần Cartridge bao gồm: 3 túi dung dịch kiểm soát quy trình, 1 túi dung dịch tham chiếu và túi đựng nước thải, thẻ cảm biến, van phân phối, ống bơm, kin hút mẫu tất cả được đóng gói trong một khối. có tích hợp chương trình quản lý chất lượng thông minh (IQM). Tương thích với máy phân tích khí máu GEM 3500 Hoá chất không cần bảo quản lạnh. Đóng gói 150 test/Hộp |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
64 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 9 thông số điện giải, khí máu và chuyển hoá |
12 |
Hộp |
xét nghiệm khí máu, phân tích các chỉ số: pH, pCO2, pO2, Na+, K+, Ca++, Glucose, Lactate, Hct. Thành phần Cartridge bao gồm: 3 túi dung dịch kiểm soát quy trình, 1 túi dung dịch tham chiếu và túi đựng nước thải, thẻ cảm biến(sensors), van phân phối, ống bơm, kin hút mẫu tất cả được đóng gói trong một khối. có tích hợp chương trình quản lý chất lượng thông minh (IQM) – Hệ thống đảm bảo chất lượng liên tục, tự động, thời gian thực Tương thích với máy phân tích khí máu GEM 3500 Hoá chất không cần bảo quản lạnh Đóng gói 75 mẫu/hộp |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
65 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm điện giải, khí máu |
1 |
Hộp |
Contril 9 Multipak Hộp 10 lọ mức 1 x 2ml; 10 lọ mức 2 x 2ml; 10 lọ mức 3 x 2ml |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
66 |
Vật tư dùng cho máy xét nghiệm |
10.000 |
Chiếc |
Cóng đựng mẫu bệnh phẩm Kích thước: 6mmx25mm Dung tích: 500µl Màu sắc: Trong suốt Loại nhựa: PS Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
2000 chiếc/túi |
||
67 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PT |
8 |
Hộp |
Thời gian prothrombin (PTR) = thời gian đông máu của huyết tương thử nghiệm / thời gian đông máu của huyết tương đối chứng. Các giá trị mong đợi: PTR: 1.0 ± 0.15; INR: 0.8-1.24 Thành phần chính: 1.4% calcium chloride, 0.1% Sodium benzoate, 2.5% aminoacetic acid, 0.15% sodium chloride, 2.5% rabbit brain powder Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
10x5ml |
||
68 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng APTT |
8 |
Hộp |
Hiệu suất: Tính lặp lại: Hệ số biến thiên (CV) của kết quả xét nghiệm lặp lại với mẫu huyết tương kiểm soát không nên vượt quá 5% Thành phần chính: R1: 0.05% Ellagic acid, 0.2% cephalin, 0.2% sodium chloride, 0.1% Sodium benzoate R2: 0.3% calcium chloride, 0.1% Sodium benzoate Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
5x5ml + CaCl2: 5x5ml |
||
69 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TT |
8 |
Hộp |
Phạm vi tham chiếu cho chỉ số bình thường: 8-14 giây Thành phần chính: 1% thrombin, 0.1% Sodium benzoate, 0.1% Tris, 1% aminoacetic acid, 1.3% sodium chloride Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
10x5ml |
||
70 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng fibrinogen |
8 |
Hộp |
Giá trị tham khảo Fibrinogen: 2.0-4.0 g/L Giá trị dự kiến: Phương pháp Clauss Fibrinogen (mg/dL) 150 - 400 Thành phần chính: R1: 1% thrombin, 0.1% Sodium benzoate, 1% aminoacetic acid, 1.3% sodium chloride, 0.05% Tris R2: 0.68% imidazole, 0.5% sodium chloride, 0.3% hydrochloric acid Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
5x5ml + Buffer: 3x30ml |
||
71 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng PT, APTT, TT, FIB mức trung bình |
5 |
Hộp |
Thành phần chính: Bovine plasma Sodium citrate anticoagulant <0.4% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
10x1ml |
||
72 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng PT, APTT, TT, FIB mức cao |
5 |
Hộp |
Thành phần chinh: Bovine plasma Sodium citrate anticoagulant <0.4% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
10x1ml |
||
73 |
IVD làm sạch và bảo trì máy phân tích huyết học |
5 |
Lọ |
Thành phần chính: Sodium hypochlorite < 8.0% Sodium hydrate < 2.0% Giới hạn: Thuốc thử phải được sử dụng trong phạm vi nhiệt độ môi trường là 15-35 độ C. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
50ml |
||
74 |
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học |
15 |
Thùng |
Thành phần chính: Sodium chloride < 0.9% Potassium chloride < 0.06% Buffer < 0.3% Preservative < 0.1% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
20L |
||
75 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu |
10 |
Chai |
Thành phần chính: Detergent < 1.5% Buffer < 2.0% Preservative < 1.5% Dye < 1.0% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
1L |
||
76 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu |
5 |
Chai |
Thành phần chính: Detergent < 0.5% Buffer < 0.6% Preservative < 0.7% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
500ml |
||
77 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu |
5 |
Chai |
Thành phần chính: Detergent < 4.0% Buffer < 1.0% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
500ml |
||
78 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 29 thông số huyết học |
5 |
Lọ |
Thành phần chính: Máu động vật có vú khoẻ mạnh (lợn), chất bảo quản và chất ổn định tế bào. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
3ml |
||
79 |
IVD làm sạch và bảo trì máy phân tích huyết học |
5 |
Lọ |
Thành phần chính: Sodium hypochlorite < 8.0% Sodium hydrate < 2.0% Giới hạn: Thuốc thử phải được sử dụng trong phạm vi nhiệt độ môi trường là 15-35 độ C. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
50ml |
||
80 |
Giấy in nhiệt |
100 |
Cuộn |
Kích thước: 57mm x 30m x 12mm |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
10 Cuộn/ Hộp |
||
81 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
15.000 |
Test |
Dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Reactif Touch Plus - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 test/ hộp |
||
82 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (HAV) |
300 |
Test |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (HAV) Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần Độ nhạy tương đối: 95,7% Độ đặc hiệu tương đối: 99,1% Độ chính xác: 98,6% Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
25 test/ hộp |
||
83 |
Que thử xét nghiệm định tính AMP/MOP/COD/THC/Heroin |
5.000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch sắc ký dòng bên để phát hiện định tính nhiều loại ma tuý, chất chuyển hóa thuốc và rượu ở nồng độ ngưỡng sau trong nước tiểu: MOP 300ng/ml; AMP 500ng/ml; THC 50ng/ml; COD 300ng/ml; HER 10ng/ml. - Thành phần: Chứa các hạt liên kết kháng thể đơn dòng chuột và các liên hợp thuốc -Protein tương ứng. Một kháng thể dê được sử dụng trong mỗi vạch chứng. - Độ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 100% - Độ chính xác: AMP: 99.925%; COD: 99.9%; THC: 99.92%; MOP: 99.93%; 6-MAM (Heroin): 99.9% - Phản ứng chéo: Không phản ứng chéo với các hợp chất ở nồng độ 100µg/ml: Acetophenetidin , N-Acetylprocainamide, Acetylsalicylic acid.... Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
25 test/hộp |
||
84 |
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ |
20 |
Túi |
- Chất liệu ống, nắp, bằng nhựa, que bằng gỗ, đầu cotton, chiều dài khoảng 175mm. Đóng gói riêng từng chiếc, tiệt trùng bằng EO Gas hoặc tương đương. - Được sử dụng để thu thập, lưu trữ, truyền mẫu vật. Được sử dụng rộng rãi trong nha khoa, da liễu, phụ khoa, tiết niệu và các mẫu bệnh phẩm khác. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 chiếc/ túi |
||
85 |
Lam kính hiển vi, trong suốt |
10 |
Hộp |
- Kích thước 25.4*76.2mm, độ dày 1.0-1.2mm, trong suốt, bề mặt phẳng, không mốc. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
72chiếc/hộp |
||
86 |
Ống nghiệm có nắp dùng cho máy phân tích nước tiểu |
1.500 |
Cái |
Ống nghiệm nước tiểu Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
87 |
Dung dịch javen |
1 |
Can |
NaCLO - Javen dùng để làm chất tẩy màu, cho đồ dùng bằng vải sợi, dùng trong khử trùng làm sạch nước sinh hoạt, sát trùng nhà ở, bệnh viện, nhà vệ sinh. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Can 30 Lít |
||
88 |
Dung dịch nhuộm |
3 |
Bộ |
Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm tối thiểu 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 250ml, Lugol chai 250ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 250ml và Safranine chai 250ml. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Bộ 4 chai 250ml |
||
89 |
Dung dịch nhuộm |
3 |
Bộ |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm tối thiểu 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbo Fuchsin chai 250ml, Alcohol acid (Hydrochloric acid in ethanol) chai 250ml và Methylen Blue chai 250ml. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Bộ 3 chai 250ml |
||
90 |
Cốc đựng đờm |
500 |
Chiếc |
Kích thước thân lọ 36x60mm (dung tích tối đa 60ml), thân và nắp vừa khớp với nhau |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 chiếc/ túi |
||
91 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên A |
20 |
Lọ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên A, dòng (clone): (9113D10) Nguyên lý ngưng kết hồng cầu Thành phần chính: 0.001% Anti-A monoclonal, 0.02% Na2HPO4, 0.5%BSA, 0.03% NaCl, 0.2% EDTA, Blue colour Stain (≤ 0.1 ml/L) Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
10ml |
||
92 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên A, kháng nguyên B |
20 |
Lọ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên A, kháng nguyên B, dòng (clone): (152D12 + 9113D10) Nguyên lý ngưng kết hồng cầu Thành phần chính: 0.001% Anti-AB monoclonal, 0.02% Na2HPO4, 0.5%BSA, 0.03% NaCl, 0.2% EDTA Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
10ml |
||
93 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên B |
20 |
Lọ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên B, dòng (clone): (9621A8) Nguyên lý ngưng kết hồng cầu Thành phần chính: 0.001% Anti-B monoclonal, 0.02% Na2HPO4, 0.5%BSA, 0.03% NaCl, 0.2% EDTA, Yellow colour Stain (≤ 0.09 ml/L) Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
10ml |
||
94 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên D |
20 |
Lọ |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên D, dòng (clone): (P3X61 + P3X21223B10 + P3X290 + P3X35) Nguyên lý ngưng kết hồng cầu Thành phần chính: 0.001% Anti-D IgG/IgM Blend, 0.02% Na2HPO4, 0.5%BSA, 0.03% NaCl, 0.2% EDTA Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
10ml |
||
95 |
Ống nghiệm nhựa PS không nắp |
2.000 |
Cái |
Ống nghiệm nhựa, không nắp |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
500 cái/túi |
||
96 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin |
5 |
Hộp |
Thành phần chính: Enzym liên hợp: Kháng thể IgG người được gắn nhãn peroxidase cải ngựa trong đệm Tris-NaCl có chứa huyết thanh bò. Chứa một số chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 Test |
||
97 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cardiac troponin I (cTnI) |
10 |
Hộp |
Thành phần chính: Liên hợp Enzyme. Horseradish-peroxidase được dán nhãn kháng thể đơn dòng chuột chống cTnI trong đệm Tris có chứa BSA. Chứa một lựa chọn các chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 Test |
||
98 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin |
10 |
Hộp |
Thành phần chính: Enzym liên hợp. HRP (horseradish peroxidase) được gắn nhãn là kháng thể đơn dòng chuột antiferritin trong đệm Tris-NaCl có chứa BSA (bovine serum albumin) và casein. Chứa một số chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 Test |
||
99 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine tự do |
10 |
Hộp |
Thành phần chính: Enzym liên hợp. Chất chống T3 được gắn nhãn peroxidase cải ngựa trong đệm BIS-Tris-Propane-NaCl có chứa BSA (albumin huyết thanh bò). Chứa chất bảo quản ProClin® 300 và Bronidox. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 Test |
||
100 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine tự do |
10 |
Hộp |
Thành phần chính: Enzym liên hợp. Cải ngựa-peroxidase được gắn nhãn anti-T4 trong đệm Tris-NaCl có chứa BSA (albumin huyết thanh bò). Chứa một số chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 Test |
||
101 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin |
10 |
Hộp |
Thành phần chính: Enzym liên hợp. Kháng thể đơn dòng IgG kháng người của chuột được gắn nhãn peroxidase cải ngựa trong đệm Tris-HCl có chứa huyết thanh bò. Chứa một số chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 Test |
||
102 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PCT (Procalcitonin) |
5 |
Hộp |
Thành phần chính: Enzyme liên hợp. Kháng thể đơn dòng PCT được dán nhãn HRP (horseradish peroxidase) của chuột trong dung dịch đệm Tris-NaCl chứa BSA. Chứa một lựa chọn các chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 Test |
||
103 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hormone kích thích tuyến giáp |
10 |
Hộp |
Thành phần chính: + Enzyme liên hợp: Horseradish peroxidase (HRP) được gắn nhãn với kháng thể kháng TSH, trong đệm Tris-NaCl có chứa huyết thanh bò. Có chứa một số chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016, CE |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 Test |
||
104 |
Bộ xét nghiệm định lượng β-hCG |
10 |
Hộp |
Thành phần chính: Enzyme Conjugate: Kháng thể đơn dòng chuột kháng IgG người được gắn nhãn Horseradish-peroxidase trong dung dịch đệm Tris chứa BSA với 0,006% ProClin® 300 và 0,1% chất bảo quản Bronidox Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
50 Test*2 |
||
105 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol |
5 |
Hộp |
Thành phần chính: Enzym liên hợp. Chứa kháng nguyên Cortisol được gắn nhãn peroxidase cải ngựa trong đệm MES có chứa casein. Chứa một số chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 Test |
||
106 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng N-terminal pro B-type natriuretic peptide |
5 |
Hộp |
Thành phần chính: Enzym liên hợp. Kháng thể NT-proBNP đơn dòng của chuột được gắn nhãn HRP (horseradish peroxidase) trong đệm Tris-NaCl có chứa BSA (bovine serum albumin). Chứa một số chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 Test |
||
107 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích miễn dịch |
5 |
Hộp |
Chất phát quang Được sử dụng kết hợp với bộ dụng cụ thuốc thử phù hợp dựa trên công nghệ xét nghiệm miễn dịch vi hạt phát quang hóa học (CLIA Microparticles) để phát hiện các phép đo phục vụ chẩn đoán trong ống nghiệm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
110ml×2sets |
||
108 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích miễn dịch |
10 |
Hộp |
Dung dịch đệm Thành phần chính: Phosphate buffer Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
500ml*4 vials |
||
109 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích miễn dịch |
2 |
Hộp |
Dung dịch pha loãng Thành phần chính: NaCl buffer Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
250ml*4 vials |
||
110 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích miễn dịch |
15 |
Hộp |
Dung dịch rửa - Mục đích sử dụng: Dung dịch cô đặc dùng để vệ sinh pipet mẫu trong quá trình phản ứng phát hiện chất đo cho xét nghiệm phát hiện chẩn đoán trong ống nghiệm. Thành phần chính: Sodium Hydroxide Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
25ml*12 vials |
||
111 |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
15 |
Túi |
Cóng phản ứng Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
1000 pcs |
||
112 |
Dây bơm dùng cho máy miễn dịch |
1 |
Chiếc |
Dây bơm dùng cho máy miễn dịch - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Chiếc |
||
113 |
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su xanh dương, mous thấp |
50.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, nắp cao su bọc nhựa màu xanh dương. Hóa chất bên trong là EDTA K2 kháng đông cho 2ml máu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 ống/khay |
||
114 |
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp |
50.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, nắp nhựa màu đen. Hóa chất bên trong là Heparin Lithium kháng đông cho 2ml máu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 ống/khay |
||
115 |
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ |
2.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), nắp nhựa màu đỏ. Bên trong chứa hạt nhựa PS (Polystyrene), có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
500 ống/bịch |
||
116 |
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp |
8.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), nắp nhựa màu xanh lá. Bên trong chứa chất kháng đông Trisodium Citrate Dihydrate 3.8%, có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 ống/khay |
||
117 |
Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp |
2.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa PP, kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), nắp nhựa màu xám. Bên trong chứa chất kháng đông Sodium Flouride( NaF) và EDTA K2, có vạch chỉ thể tích trên nhãn ống. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 ống/khay |
||
118 |
Lọ nhựa đựng mẫu PS 50ml HTM nắp đỏ, có nhãn |
100 |
Cái |
Lọ nhựa PS trong suốt, dung tích 50ml, nắp nhựa màu đỏ, có nhãn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
100 Lọ/ Bịch |
||
119 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
15 |
Can |
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sulphate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
120 |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
5 |
Can |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 4 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
121 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
5 |
Can |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
122 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc |
5 |
Can |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng hoặc vàng-xanh lá Mùi: khó chịu (clo) Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
123 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thường |
3 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: 7.0 tới 9.0 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
124 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp |
3 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: 7.0 tới 9.0 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
125 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao |
3 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: 7.0 tới 9.0 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
126 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy |
2 |
Lọ |
Dùng để hiệu chuẩn máy phân tích huyết học Độ ổn định sau khi mở nắp: 7 ngày Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 7 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
127 |
Phin lọc cho máy huyết học |
2 |
Chiếc |
Mật độ: 0.9 g/cm3 Đàn hồi kéo: 1400 MPa Độ bền kéo: 33 MPa Hệ số uốn: 1400 MPa Độ bền uốn: 40 Mpa Nhiệt độ biến dạng: 85˚C |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
128 |
Dây bơm cho máy huyết học |
2 |
Chiếc |
Dạng vật liệu: TPE Độ cứng: 64 Shore A Hấp tiệt trùng: Có Tiệt trùng bằng tia Gamma: Có Nhiệt độ tối thiểu: -40˚C Nhiệt độ tối đa: 135˚C |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
129 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
150 |
Can |
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sulphate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
130 |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin |
30 |
Can |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 7.0 đến 7.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Dodecyltrimethylammonium chloride: < 3.0%, Cetrimonium chloride: < 0.1%, Citric acid monohydrate: < 2.0% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
131 |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu |
30 |
Can |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 8.0 đến 8.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sulphate: 0.11% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
132 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
15 |
Can |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: chất lỏng Màu: xanh dương Mùi: nhẹ Độ pH: 8.0 đến 8.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sulphate: 0.069% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
133 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc |
4 |
Bộ |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: chất lỏng Màu: vàng hoặc vàng-xanh lá Mùi: khó chịu (clo) Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypochlorite: 6.1%, Sodium hydroxide <0.5% Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: chỉ dùng 1 lần |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
134 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường |
10 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
135 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp |
10 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
136 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao |
10 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
137 |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy |
2 |
Lọ |
Dùng để hiệu chuẩn máy phân tích huyết học Độ ổn định sau khi mở nắp: 7 ngày Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 7 ngày |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
138 |
Phin lọc cho máy huyết học |
2 |
Chiếc |
Mật độ: 0.9 g/cm3 Đàn hồi kéo: 1400 MPa Độ bền kéo: 33 MPa Hệ số uốn: 1400 MPa Độ bền uốn: 40 Mpa Nhiệt độ biến dạng: 85˚C |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
139 |
Thẻ định danh nấm |
50 |
Thanh |
- Dùng để định danh nhanh hầu hết các loại nấm men và các vi sinh vật giống nấm men. - Panel bao gồm 45 giếng cơ chất hoá sinh và 2 giếng huỳnh quang. - Được sử dụng với thiết bị của Hệ thống Vi sinh Tự động BD Phoenix - Bảo quản ở 15 - 25oC. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
25 thanh/1 thùng |
||
140 |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
250 |
Thanh |
- Dùng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. - Panel bao gồm 45 giếng cơ chất hoá sinh và 2 giếng huỳnh quang. - Được sử dụng với thiết bị của Hệ thống Vi sinh Tự động BD Phoenix - Bảo quản ở 15 - 25ºC. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
25 thanh/1 thùng |
||
141 |
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Gram âm |
250 |
Thanh |
- Dùng để thử nghiệm độ nhạy cảm của hầu hết các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi . -Có chứa các loại kháng sinh và 1 giếng kiểm soát sinh trưởng. Các kháng sinh thuộc các nhóm:Beta-lactam, Aminoglycoside, Quinolone, Cyclic peptide, Fosfomycin, Nitrofuran, Glycylcycline, Folate Antagonist. - Có các kháng sinh: Ceftazidime-Avibactam, Ceftolozane-Tazobactam, Imipenem-Relebactam, Meropenem-Vaborbactam. -Có giếng thử nghiệm phát hiện xác nhận CPO cho Enterobacterales, Pseudomonas aeruginosa và Acinetobacter baumannii. - Phân nhóm CPO thành các Ambler (A, B, D) cho Enterobacterales. - Bảo quản ở 15 - 25ºC." |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
25 thanh/1 thùng |
||
142 |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
250 |
Thanh |
- Dùng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. - Panel bao gồm 45 giếng cơ chất hoá sinh và 2 giếng huỳnh quang. - Bảo quản ở 15 - 25ºC. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
25 thanh/1 thùng |
||
143 |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
250 |
Thanh |
- Dùng để thử nghiệm độ nhạy cảm của hầu hết các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. - Bao gồm 28 kháng sinh - Các kháng sinh thuộc nhóm: Aminoglycoside, Beta-lactam, Cyclic lipopeptide, Folate Antagonist, Fosfomycin, Fusidane, Glycopeptide, Macrolide Lincosamide, Nitrofuran, Oxazolidinone, Pseudomonic acid, Quinolone, Rifamycin, Tetracycline. - Có kháng sinh: Ceftaroline (kháng sinh hệ mới cho điều trị vi khuẩn đa kháng thuốc) - Bảo quản ở 15 - 25ºC. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
25 thanh/1 thùng |
||
144 |
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn phế cầu/ liên cầu |
50 |
Thanh |
- Dùng để định danh nhanh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loài vi khuẩn Streptococcus có nguồn gốc từ người. - Có chứa các loại kháng sinh và 1 giếng kiểm soát sinh trưởng. Các kháng sinh thuộc các nhóm: Beta-lactam, Phenicol, Macrolides Lincosamides, Quinolone, Oxazolidinone, Glycopeptide, Tetracycline, Folate Antagonist, - Bảo quản ở 15 - 25ºC. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
25 thanh/1 thùng |
||
145 |
Chất chỉ thị kháng sinh đồ liên cầu/ phế cầu, tối thiểu 6ml/lọ |
1 |
Lọ |
- Thành phần: (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết): Chỉ số oxy hóa khử, dưới 1.5 g; Chất ổn định oxy hóa khử, dưới 20 g - Bảo quản ở 2 - 8ºC. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
6mL/lọ |
||
146 |
Chất chỉ thị kháng sinh đồ chung, tối thiểu 6ml/lọ |
10 |
Lọ |
- Thành phần: (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết): Redox indicator <3g, Redox stabilizers < 20g - Bảo quản ở 2 - 8ºC. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
6mL/lọ |
||
147 |
Canh trường dùng cho kháng sinh đồ, tối thiểu 8ml/ống |
500 |
Ống |
- Thành phần: (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết): 22g Canh trường Mueller Hinton, Polysorbate 80 0.01%. - Bảo quản ở 2 - 25ºC. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
8 mL/ống |
||
148 |
Canh trường dùng cho kháng sinh đồ liên cầu/ phế cầu, tối thiểu 8ml/ống |
50 |
Ống |
- Thành phần: (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết) Pancreatic Digest of Casein, Peptones, and Supplements, 29.2 g; Thymidine Phosphorylase, 100 IU; Polysorbate 80, 0.1 g . - Bảo quản ở 2 - 25ºC. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
8 mL/ống |
||
149 |
Canh trường dùng cho định danh, tối thiểu 4.5 ml/ống |
500 |
Ống |
- Thành phần (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết): 7.5g Potassium chloride , 0.5g Calcium chloride, 0.895g Tricine glycine, Polysorbate 80 0.025%,. - Bảo quản ở 2 - 25ºC. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
4.5mL/ống |
||
150 |
Chai cấy máu hiếu khí người lớn |
150 |
Chai |
-Sử dụng trong quy trình nuôi cấy và phục hồi hiếu khí các vi sinh vật từ mẫu máu. - Thành phần môi trường trong chai: 30 mL nước đã qua xử lý, Canh trường Soybean-Casein Digest 3.0%, Cao nấm men 0.25%, Amino axit 0.05%, Đường 0.2%, Sodium Polyanetholsulfonate (SPS) 0.05%, Vitamins 0.006%, Chất oxi hóa/ Khử 0.005%, Nonionic Adsorbing Resin 13,4%, Cationic Exchange Resin 0.9%, có bổ sung thêm CO2. - Bảo quản ở 2 - 25ºC. - Chai có một cảm biến hoá học được theo dõi bởi máy cấy máu sau mỗi 10 phút để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
50 chai/ Hộp |
||
151 |
Chai cấy máu kỵ khí người lớn |
100 |
Chai |
-Sử dụng trong quy trình nuôi cấy và phục hồi vi sinh vật kỵ khí từ mẫu máu. - Thành phần môi trường trong chai: 40 mL nước đã qua xử lý, Canh trường Soybean-Casein Digest 2.75% , Cao nấm men 0.2%, Thành phần Mô Động vật 0.05%, Dextrose 0.2%, Hemin 0.0005%, Menadione 0.00005% , Sodium Citrate 0.02% , Thiols 0.1%, Sodium Pyruvate 0.1%, Saponin 0.26%, Chất chống tạo bọt 0.01%, Sodium Polyanetholsulfonate (SPS) 0.035%, có bổ sung thêm CO2 và N2. - Bảo quản ở 2 - 25ºC. - Chai có một cảm biến hoá học được theo dõi bởi máy cấy máu sau mỗi 10 phút để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
50 chai/ Hộp |
||
152 |
Chai cấy máu phát hiện mycobacteria và vi nấm |
50 |
Chai |
-Sử dụng trong quy trình nuôi cấy và phục hồi vi khuẩn lao, nấm men và nấm từ máu có thể sử dụng cho cấy các dịch cơ thể vô trùng. - Chai chứa môi trường nuôi cấy không chọn lọc bao gồm: 40mL nước đã qua xử lý, Canh trường 7H9 Middlebrook không chứa muối phosphate 0.07%, Brain Heart Infusion 0.5%, Casein Thủy phân 0.10%, Supplement H 0.10%, Inositol 0.005%, Glycerol 0.10%, Dextrose 0.1% Sodium Polyanetholsulfonate 0.025%, Polysorbate 80 0.0025%, Pyridoxal HCl 0.0001%, Ferric Ammonium Citrate 0.01%, Potassium Phosphate 0.024%, Saponin 0.24%, Chất chống tạo bọt 0.01%, có bổ sung thêm CO2 và O2. - Bảo quản ở 2 - 25oC. - Chai có một cảm biến hoá học được theo dõi bởi máy cấy máu sau mỗi 10 phút để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
50 chai/ Hộp |
||
153 |
Chai cấy máu trẻ em |
100 |
Chai |
-Sử dụng trong quy trình nuôi cấy và phục hồi vi sinh vật hiếu khí từ mẫu máu bệnh nhi và các mẫu máu khác có thể tích dưới 3mL. - Thành phần môi trường trong chai: 40 mL nước đã qua xử lý, Canh trường Soybean-Casein Digest 2.75%, Cao nấm men 0.25%, Thành phần Mô Động vật 0.10%, Sodium Pyruvate 0.10%, Dextrose 0.06%, Sucrose 0.08%, Hemin 0.0005%, Menadione 0.00005%, Sodium Polyanetholsulfonate (SPS) 0.020%, Pyridoxal HCl (Vitamin B6) 0.001%, Nonionic Adsorbing Resin 10.0%, Cationic Exchange Resin 0.6%, có bổ sung thêm CO2. - Bảo quản ở 2 - 25ºC. - Chai có một cảm biến hoá học được theo dõi bởi máy cấy máu sau mỗi 10 phút để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
50 chai/ Hộp |
||
154 |
Thạch máu |
250 |
Đĩa |
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tín. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Defibrinated Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°C Đóng gói: 10 đĩa/Hộp |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
155 |
Thạch Chocolate |
250 |
Đĩa |
Đĩa thạch đổ sẵn có bổ sung các chất kích thích tăng trưởng được sử dụng để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt là Neisseria spp. và Haemophilus, không chứa các chất phụ gia hay chất bảo quản. Đáp ứng: "Yêu cầu kiểm soát chất lượng tối thiểu cho nhà sản xuất đối với môi trường nuôi cấy đổ sẵn", theo tiêu chuẩn của CLSI. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane có tính năng chống ẩm giúp đảm bảo chất lượng trong quá trình bảo quản, dễ dàng phân huỷ bảo vệ môi trường. Thành phần: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Defibrinated sheep blood, Agar, Multivitox (bao gồm Vitamin B12, L-glutamine, Adenine, Guanine, p-Aminobenzoic acid, L-cystine, NAD (Coenzyme 1), Cocarboxylase, Ferric nitrate, Thiamine, Cysteine hydrochloride), pH: 7.3 ± 0.2 ở 25°C Đóng gói: 10 đĩa/Hộp |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
156 |
Thạch UTI |
100 |
Đĩa |
Đĩa thạch đổ sẵn màu trắng đục chứa môi trường tạo màu được sử dụng để định danh sơ bộ và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane có tính năng chống ẩm giúp đảm bảo chất lượng trong quá trình bảo quản, dễ dàng phân huỷ bảo vệ môi trường. Thành phần: Peptone, Chromogenic mix, tryptophane, Agar, pH: 6.8 ±0.2 ở 25°C; Đóng gói: 10 đĩa/Hộp |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
157 |
Thạch MacConkey Agar |
100 |
Đĩa |
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Đáp ứng: "Yêu cầu kiểm soát chất lượng tối thiểu cho nhà sản xuất đối với môi trường nuôi cấy đổ sẵn", theo tiêu chuẩn của CLSI. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane có tính năng chống ẩm giúp đảm bảo chất lượng trong quá trình bảo quản, dễ dàng phân huỷ bảo vệ môi trường. Thành phần: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°C Đóng gói: 10 đĩa/Hộp |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
158 |
Thạch Sabouraud Dextrose Agar |
30 |
Đĩa |
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường có pH thấp thường dùng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm khác nhau, nấm mốc, nấm men. Đĩa 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane có tính năng chống ẩm giúp đảm bảo chất lượng trong quá trình bảo quản, dễ dàng phân huỷ bảo vệ môi trường. Thành phần: Mycological peptone, Glucose (dextrose), Agar, pH: 5.6 ± 0.2 ở 25°C Đóng gói: 10 đĩa/Hộp |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
159 |
Môi trường giàu dinh dưỡng dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật kể cả vi sinh vật khó tính |
2 |
Hộp |
Ống nhựa chứa 5ml môi trường giàu dinh dưỡng dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật kể cả vi sinh vật khó tính. Đáp ứng: "Yêu cầu kiểm soát chất lượng tối thiểu cho nhà sản xuất đối với môi trường nuôi cấy đổ sẵn", theo tiêu chuẩn của CLSI. Thành phần: Brain infusion solids, Beef heart infusion solids, Proteose peptone, Sodium chloride, Glucose, Disodium phosphate, pH 7.4 ± 0.2 ở 25° Đóng gói: hộp 10 ống |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
160 |
Oxidase |
1 |
Hộp |
Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom. Hộp gồm 50 ống mỗi ống 0.75ml chứa N, N, N, N-tetramethyl-1,4-phenylenediamine, Axit ascorbic |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
161 |
Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase |
2 |
Hộp |
Ống nhỏ giọt thuốc thử Catalase được sử dụng trong một quy trình định tính để xác định hoạt tính catalase của vi khuẩn. Enzym catalase có mặt ở hầu hết các vi khuẩn hiếu khí và vi khuẩn kỵ khí tùy nghi, ngoại lệ chính là các loài streptococci và enterococci. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
162 |
STANDARD F HbA1c |
60 |
hộp |
Định lượng HbA1c. Giới hạn định lượng: 4 ~ 15 % [NGSP], 20 ~ 140 mm/mol [IFCC] Là test thử theo máy Standard F. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
163 |
STANDARD™ Q Dengue NS1 Ag Test |
300 |
Test |
- Phát hiện các kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue trong huyết thanh, huyết tương hoặc mẫu máu toàn phần người - Độ nhạy tương quan: 92,42 % (183/198) so với RT-PCR - Độ đặc hiệu tương quan: 98,7% (222/225) so với RT-PCR - Độ chính xác 100% - Kít thử ổn định ít nhất 8 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C - Giới hạn phát hiện (Đối với Den-1, 2, 3, 4) là: 3,9 ng/ml - Không xảy ra phản ứng chéo với các chủng sau: Chikungunya vi rút, Zika vi rút, Streptococcus pneumoniae, Streptococcus pyogenes, Legionella pneumophila, Malaria Plasmodium falciparum, Malaria Plasmodium vivax, Influenza A (H1N1,H3N2), Influenza B, E.coli (k99), Salmonella (Typhi), Rotavirus typ I, Rotavirus typ II, Rotavirus typ III, Rotavirus typ IV, mẫu dương tính kháng nguyên HBV, Mẫu dương tính với CMV Ab, mẫu từ người đã tiêm phòng vaccin vi rút sốt vàng, Vi rút viêm não Nhật Bản, vi rút HAV, Rubella vi rút - Không có phản ứng gây nhiễu với EDTA, Heparin, Sodium citrate, Hemoglobin, Human Albumin, Bilirubin, Ribavirin, Doxycycline hydrate, Aspirin, Ciprofloxacin, Quinine, Ibuprofen, Acetaminophen. - Mẫu mỡ máu và mẫu có chứa yếu tố dạng thấp không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm - Bảo quản: 2-40oC - Thành phần chính: Vạch thử T: Kháng thể đơn dòng kháng Dengue NS1, Vạch chứng C: kháng thể đơn dòng kháng IgY gà, Đệm vàng: Kháng thể đơn dòng kháng Dengue NS1-liên hợp vàng, IgY gà-liên hợp vàng |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
164 |
STANDARD™ Q Dengue IgM/IgG Test |
300 |
Test |
- Phát hiện định tính và phân biệt các kháng thể IgM/IgG chống lại vi rút sốt xuất huyết trong huyết thanh, huyết tương hoặc mẫu máu toàn phần người - Độ nhạy tương quan: 97.4 % (đối với Dengue IgM); 97.2% (đối với Dengue IgG) so với ELISA - Độ đặc hiệu tương quan: 96.6% (đối với Dengue IgM); 96.2% (đối với Dengue IgG) so với ELISA - Độ chính xác 100% - Bảo quản: 2-40oC - Kít thử ổn định ít nhất 5 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C - Giới hạn phát hiện 3,9ug/ml với Dengue IgM / IgG - HBV, Chikungunya IgG, Zika IgM, Syphilis Ab, HIV-1, HIV-2, HCV, CMV Ab, vi rút sốt vàng, Japanese encephalitis Ab, Tick borne encephalitis Ab, Epstein Barr IgM, Parvovirus B19 Ab, Varicella Zoster Ab không gây ra phản ứng chéo. - Không có phản ứng gây nhiễu với EDTA, Heparin, Sodium citrate, Hemoglobin, Human Albumin, Bilirubin, Ribavirin, Doxycycline hydrate, Aspirin, Ciprofloxacin, Quinine, Ibuprofen, Acetaminophen. - Thành phần chính: Vạch thử G: Kháng thể đơn dòng kháng igG người; Vạch thử M: Kháng thể đơn dòng kháng IgM người; Vạch chứng C: kháng thể dê kháng IgG chuột; Đệm vàng: Kháng thể đơn dòng kháng Dengue vỏ -liên hợp vàng; vi rút Dengue bị bất hoạt - Khay thử được đóng gói từng túi riêng lẻ, có gói hút ẩm. Bộ kit cung cấp bao gồm khay thử xét nghiệm, dung dịch đệm, ống lấy mẫu dùng 1 lần. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
165 |
STANDARD™ Q Syphilis Ab Test |
1.000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính kháng thể kháng giang mai từ huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. - Độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu 99.1% so với TPHA - Không xảy ra phản ứng chéo với các tác nhân gây bệnh thường gặp sau: Huyết tương dương tính với: Dengue IgG/IgM, HBV, Chikungunya IgG, Chikungunya IgM, Zika IgG, Zika IgM, HIV-1, HCV - Không xảy ra tương tác với các hợp chất:EDTA, Heparin, Natri citrat, Hemoglobin, Albumin người, Bilirubin, Ribavirin, Doxycyclin hydrat, Aspirin, Ciprofloxacin, Quinin, Ibuprofen, Acetaminophen. - Bảo quản: 2-40oC - Thành phần chính: Vạch thử: Syphilis tái tổ hợp p17; Vạch chứng: kháng thể đơn dòng kháng Syphilis p17; Đệm vàng: Syphilis tái tổ hợp p17-vàng |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
166 |
STANDARD™ Q HIV 1/2 Ab 3-Line Test |
2.000 |
Test |
- Phát hiện định tính tất cả các kháng thể đặc hiệu với HIV-1 bao gồm nhóm phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần mao mạch và tĩnh mạch người. - Độ nhạy: 99.78% với mẫu huyết tương, 99.84% với mẫu huyết thanh, 99.01% với mẫu máu toàn phần tĩnh mạch, 100% với mẫu máu toàn phần mao mạch - Độ đặc hiệu: 100% với mẫu huyết tương và máu toàn phần, 99.92% với mẫu huyết thanh. - Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu 100% đối với HIV-1 và HIV-2 - Bộ xét nghiệm bao gồm khay thử ( trong từng túi riêng lẻ), ống mao dẫn, dung môi xét nghiệm, kim chích, bông cồn - Thành phần chính: Vạch thử T1: protein tái tổ hợp gp41 của HIV-1, gp41 của HIV-1 phân nhóm O; Vạch thử T2: gp36 của HIV-2; Vạch chứng: kháng thể đơn dòng kháng IgY gà; Đệm liên hợp: cộng hợp gp41 của HIV-1 keo vàng/gp41 của HIV-1 phân nhóm O keo vàng; gp36 của HIV-2 keo vàng, - Bảo quản: 2-40oC - Nằm trong danh sách WHO PQ. - Giới hạn phát hiện: Kháng thể kháng HIV-1:11.88 (S/CO) ở độ pha loãng 2^-12, kháng thể kháng HIV-2:102.6 S/CO ở độ pha loãng 2^-10, kháng thể kháng HIV-1 nhóm phụ O: 154.5S/CO ở độ pha loãng 2^-7 |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
167 |
STANDARD™ Q HCV Ab Test |
1.000 |
Test |
- Phát hiện định tính các kháng thể đặc hiệu đối với HCV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. - Độ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 97.67% - Độ đặc hiệu trên mẫu bệnh phẩm 100% (200/200), độ đặc hiệu trên mẫu phụ nữ mang thai 100% (204/204), độ đặc hiệu trên mẫu phản ứng chéo tiềm ẩn 100% - Không bị ảnh hưởng bởi các hợp chất thường hiện diện trong mẫu: Ribavirin, Caffein, Ethanol, máu toàn phần của phụ nữ mang thai,...Không phản ứng chéo với các chủng vi sinh vật: Viêm gan A, B, Influenza A/B, Dengue, Rotavirus, Syphillis, Rubella, Salmonella,... - Bảo quản: 2-40oC - Nằm trong danh sách WHO PQ - Kit thử ổn định 13 tuầm ở nhiệt độ 55±1°C - Thành phần chính: Vạch thử: Kháng thể đơn dòng kháng IgG người; Vạch chứng: kháng thể đơn dòng kháng IgY gà, Đệm liên hợp: Kháng nguyên HCV NS3/NS4/NS5/lõi tái tổ hợp - keo vàng; IgY gà-keo vàng - Giới hạn phát hiện: 1. Genotype 1a: 7.54(S/CO) 2. Genotype 2b: 1.38(S/CO) 3. Genotype 3a: 1.53(S/CO) |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
168 |
STANDARD™ Q HAV IgM Test |
500 |
Test |
- Phát hiện định tính kháng thể IgM kháng HAV trong mẫu huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 98,04% - Bảo quản: 2-40°C - Kit thử ổn định 3 tháng ở nhiệt độ 60±1°C - Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất - Thành phần chính: Vạch thử: Kháng thể đơn dòng kháng IgM người; Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng kháng HAV; Đệm liên hợp: Kháng thể đơn dòng kháng HAV-vàng; kháng thể kháng HAV tự nhiên tinh khiết |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
169 |
STANDARD™ Q HBsAg Test |
3.000 |
Test |
Phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B( HBsAg) có mặt trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần. Không cần dung dịch đệm (lọ Buffer). Độ nhạy: 100%, độ đặc hiệu: 100% so với CLIA. Ổn định 8 tuần tại 55 +/-1oC . Độ chính xác 100%. Bảo quản: 2-40oC Không phản ứng chéo với: Chikungunya, Zika, S.pneumoniae, S.pyogenese, Legionella pneumoniae, Malaria Plasmodium falciparum, Malaria Plasmodium vivax, Influenza A (H1N1, H3N2), Influenza B, E.coli (k99), Salmonella typhi, Rotavirus typ I, II, III, IV Không có phản ứng gây nhiễu với: mẫu Lipid máu (Triglycerides/Cholesterol), chất chống đông máu, kháng thể người kháng chuột, máu toàn phần của phụ nữ mang thai, máu có nồng độ hemoglobin tăng cao, huyết thanh có các yếu tố dạng thấp (RF factor), mẫu có nồng độ protein phản ứng C tăng cao. -Thành phần chính: Vạch thử: kháng thể đơn dòng kháng HBs; Vạch chứng: kháng thể đơn dòng kháng IgY-gà Hàm lượng: - Kháng thể đơn dòng kháng HBs: 0,75 ± 0,15µg - Kháng thể đơn dòng kháng IgY gà: 0,6 ± 0,12µg - Kháng thể đơn dòng kháng HBs- gắn keo vàng: 0,08± 0,16µg - IgY gà- gắn keo vàng: 0,015 ± 0,003µg - Giới hạn phát hiện: phát hiện được HBsAg chủng ADR và chủng AYW từ nồng độ 0.01562 µg/ml, và chủng ADW từ nồng độ 0.03125 µg/ml - Khay thử được đóng gói từng túi nhôm riêng lẻ, có túi hút ẩm; Bộ kit cung cấp bao gồm khay thử và ống pipet nhựa dùng 1 lần. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
170 |
STANDARD™ Q Malaria P.f/P.v Ag Test |
200 |
Test |
Phát hiện định tính và phân biệt P.falclparum cụ thể là HRP-2 và Plasmodium vivax cụ thể là pLDH trong mẫu máu toàn phần mao mạch/tĩnh mạch - Độ nhạy: đối với Malaria P.f là 99.59% (487/489 95%CI: 98.53-99.95%), đối với Malaria P.v là 100% (123/123 95%CI: 97.05-100%); Độ đặc hiệu: 100% (1006/1006 95%CI: 99.63-100%) - Giới hạn phát hiện Malaria P.f là 183 kí sinh trùng/µl; Malaria P.v là 228 kí sinh trùng/µl - Bảo quản: 2-40oC - Thành phần chính: Vạch thử: Vạch thử P.f: kháng thể đơn dòng kháng P.falciparum HRP-2, Vạch thử P.v: kháng thể đơn dòng kháng Malaria P.vivax; Vạch chứng: kháng thể đơn dòng kháng IgY gà - Khay thử đóng gói riêng lẻ trong từng túi nhôm, có gói hút ẩm. Bộ kit bao gồm dụng cụ lấy mẫu nhựa, dung dịch đệm, kim chích máu, bông tẩm cồn. Sử dụng được đối với các loại chất chông đông như Heparin, EDTA, Natri Citrare. - Không phản ứng chéo với vi rút viêm gan A, viêm gan B, viêm gan C, bệnh nhiễm trùng đường hô hấp (Cúm A,B), bệnh do vector lây truyền (Chikungunya, Dengue, virus sốt vàng Yellow fever), bệnh nhiễm trùng đường ruột (Rotavirus, Ecoli k99, Salmonella Typhi), Streptococcus pneumonia, Streptococcus pyogenes, Legionella pneumophila, Treponema pallidum, không phản ứng chéo với panel chuyển đổi huyết thanh HIV, huyết tương dương tính HCV/kháng nguyên lõi HCV, huyết tương udongw tính HBsAg, HAV IgM, Dengue IgM, Chikungunya, Zika, Salmonella typhi IgM, Leishmania, viêm não Nhật Bản, virus West Nile, huyết tương dương tính với IgM của Brucella, IgM viêm não do ve truyền - Không tương tác với: Artemether-lumefantrine (thuốc điều trị sốt rét), doxycyline hyclate (thuốc điều trị sốt rét), Lamivudin (thuốc ức chế virus), Acetaminophen, Erythromycin, Ibuprofen, Acetylsalicylic acid, Bilirubin (không liên hợp), Caffein, ethanol, kháng thể người kháng chuột, máu toàn phần của phụ nữ mang thai và trẻ nhỏ, máu toàn phần có nồng độ Hb cao, mẫu có nồng độ protein phản ứng C cao (CRP cao), mẫu máu nhiễm mỡ. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
171 |
STANDARD™ Q Tsutsugamushi IgM/IgG Test |
200 |
Test |
Phát hiện định tính kháng thể IgM/IgG kháng Orientia tsutsugamushi trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần -Thành phần chính: kháng thể đơn dòng kháng IgG người, kháng thể đơn dòng kháng IgM người; kháng thể đơn dòng kháng GST; các kháng nguyên tái tổ hợp TTG Boryeong/TTG Karp/TTG Gilliam/TTG Kato liên kết với cộng hợp vàng - Bảo quản: 2-40 độ C. - Giới hạn phát hiện: IgM ở độ pha loãng 1:128 và IgG ở độ pha loãng 1:4096 - Độ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 95.85% - Thẻ xét nghiệm được đóng gói trong từng túi nhôm riêng lẻ, có gói hút ẩm. Bộ kit cung cấp bao gồm khay xét nghiệm, ống pipet nhựa lấy mẫu, dung dịch đệm. - Không phản ứng chéo với: các Virus viêm gan khác, virus gây bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, virus bệnh truyền nhiễm qua véc tơ, vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm đường ruột, chuyển đổi huyết thanh HIV, huyết tương dương tính với: viêm não Nhật Bản, CMV IgG/IgM, Viêm não do ve truyền IgM, Virus West Nile, Treponema palladium, HAV IgM, HAV IgG, Leishmania, Brucella IgM |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
172 |
STANDARD™ Q Rotavirus Ag Test |
500 |
Test |
- Phát hiện kháng nguyên Rotavirus nhóm A trong mẫu phân của người. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 100% so với PCR và ELISA - Độ chính xác 100%, độ tái lặp 100% - Kit thử ổn định ít nhất 9 tháng ở nhiệt độ 55±1°C - Nhiệt độ bảo quản: 2-30 độ C - Giới hạn phát hiện Rotavirus nhóm A xấp xỉ 2 x 10^6 ~ 1.15 x 10^6 PFU/ml - Không phản ứng chéo với các tác nhân thường gây bệnh đường hô hấp: Influenza A (H1N1, H3N2), Influenza B; Bệnh do véc tơ truyền: S.pneumoniae, Chikungunya, Zika; Bệnh đường tiêu hóa: E.coli (k99), Samonella nhóm B/C/D/typhi, Clostidium cifficile, Aeromonsa hydrophila, Bacillis cereus, Citrobacter freundii, Enterobacter aerogenes, Proteus mirabilis, Serratia liquefaciens, Staphylococcus aureus, Enterococcus faecalis, Pseudomonas aeruginosa, Klebsiella pneumoniae, Enterobacter cloacea, Vibrio parahaemolyticus, Candida albicans, Shigella flexneri, Shigella boydii, Shigella sonnei, Norovirus - Không tương tác với: Bilirubin, Hemoglobin, Triglyceride, Cholesterol, BSA, Mucin, máu toàn phần, DMSO, PBS, metronidzole, levofloxacin, Ibuprofen, Cerfixime, DMF, - Thành phần chính: Kháng thể đơn dòng chuột kháng Rotavirus; Vạch chứng: kháng thể đơn dòng chuột kháng IgG thỏ; Đệm vàng: Kháng thể đa dòng thỏ kháng Rotavirus |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
173 |
STANDARD™ Q Rota/Adeno Ag Test |
200 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch nhanh, định tính phát hiện kháng nguyên Rotavirus và kháng nguyên Adenovirus trong mẫu phân của người - Đối với Rotavirus: Độ nhạy 100% (95%CI: 96.34 -100.00%); Độ đặc hiệu 96.75% (95%CI: 92.59-98.94%) so với PCR và ELISA; Giới hạn phát hiện Xấp xỉ 2.3 x 106 ~1.15 x 106 PFU/ml - Đối với Adenovirus: Độ nhạy 97.89% (95%CI: 92.60-99.74%); Độ đặc hiệu 99.25% (95%CI: 95.91-99.98%) so với PCR và ELISA; Giới hạn phát hiện Xấp xỉ 2.34 x 104 ~1.17 x 104 PFU/ml - Độ chính xác 100%, độ tái lặp 100% - Kit thử ổn định ít nhất 9 tháng ở nhiệt độ 55±1°C - Nhiệt độ bảo quản: 2-30 độ C - Không phản ứng chéo với các tác nhân thường gây bệnh đường hô hấp: Influenza A (H1N1, H3N2), Influenza B; Bệnh do véc tơ truyền: S.pneumoniae, Chikungunya, Zika; Bệnh đường tiêu hóa: E.coli (k99), Samonella nhóm B/C/D/typhi, Clostidium cifficile, Aeromonsa hydrophila, Bacillis cereus, Citrobacter freundii, Enterobacter aerogenes, Proteus mirabilis, Serratia liquefaciens, Staphylococcus aureus, Enterococcus faecalis, Pseudomonas aeruginosa, Klebsiella pneumoniae, Enterobacter cloacea, Vibrio parahaemolyticus, Candida albicans, Shigella flexneri, Shigella boydii, Shigella sonnei, Norovirus - Không phản ứng với các tác nhân gây nhiễu sau: Bilirubin, Hemoglobin, Triglycerides, Cholesterol, BSA, Mucin, Máu toàn phần, DMSO, PBS, metronidzole, levofloxacin, Ibuprofen, Cerfixime, DMF - Thành phần chính: Vạch thử T1: Kháng thể đơn dòng chuột kháng Adenovirusl; Vạch thử T2 : Kháng thể đơn dòng chuột kháng Rotavirus; Vạch chứng C: kháng thể đơn dòng chuột kháng IgG thỏ; Đệm vàng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng Adenovirus-vàng; kháng thể đa dòng thỏ kháng Rotavirus-vàng |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
174 |
SERODIA-TP.PA |
220 |
Test |
Xét nghiệm ngưng kết hạt gelatin để phát hiện các kháng thể kháng Treponema Pallidum trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Độ nhạy 100%; độ đặc hiệu 100% |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
|||
175 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2/FLU A/FLU B/RSV/ADV |
500 |
Test |
Thành phần bộ xét nghiệm 20 Khay xét nghiệm 20 Ống chiết chứa sẵn dung dịch đệm chiết. 20 Tăm bông lấy dịch tỵ hầu 20 Tăm bông lất dịch hầu họng 1 Tờ hướng dẫn sử dụng. Hiệu suất dải xét nghiệm SARS-CoV-2: Độ nhạy lâm sàng: 97.88% Đặc hiệu lâm sàng: 99.41% Hiệu suất dải xét nghiệm cúm A: Độ nhạy lâm sàng: 98.15% Đặc hiệu lâm sàng: 99.65% Hiệu suất dải xét nghiệm cúm B: Độ nhạy lâm sàng: 97.62% Đặc hiệu lâm sàng: 99.32% Hiệu suất dải xét nghiệm ADV: Độ nhạy lâm sàng: 97.80% Đặc hiệu lâm sàng: 99.91% Hiệu suất dải xét nghiệm RSV: Độ nhạy lâm sàng: 97.37% Đặc hiệu lâm sàng: 96.28% Kết quả cần được quan sát sau 15 phút và được coi là không hợp lệ nếu đọc sau 20 phút. |
Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Hãy cứ khát khao, Hãy cứ dại khờ "
Steve Jobs
Sự kiện trong nước: Sắc lệnh số 11 ngày 7-9-1945 của Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà là văn bản pháp quy đầu tiên về tài chính, thuế khoá dưới chế độ mới. Theo văn bản này thì "chế độ thuế khoá hiện nay sẽ thay đổi dần nhưng mỗi khi bãi bỏ một thứ thuế cũ hay đặt ra một thứ thuế mới phải có sắc lệnh ấn định". Cùng ngày, sắc lệnh bãi bỏ thuế thân cũng được Hồ Chủ tịch ký ban hành.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA SỐ 4 TỈNH LÀO CAI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA SỐ 4 TỈNH LÀO CAI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.