Yêu cầu báo giá Hóa chất năm 2026

Tìm thấy: 10:31 28/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua hóa chất năm 2026 của Trung tâm Kiểm soát Dược phẩm, Mỹ phẩm, Thực phẩm và Thiết bị Y tế Vĩnh Long
Tên gói thầu
Mua hóa chất năm 2026 của Trung tâm Kiểm soát Dược phẩm, Mỹ phẩm, Thực phẩm và Thiết bị Y tế Vĩnh Long

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600035905-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Yêu cầu báo giá Hóa chất năm 2026
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Số 52 Đường 3 Tháng 2, Phường Long Châu, Tỉnh Vĩnh Long
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Phan Ngọc Kiều
Chức vụ
Phó Trưởng Phòng
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 52 đường 3 Tháng 2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 28/08/2026 10:29 Đến ngày 08/09/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 08/09/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Hóa chất Acetonitril (HPLC)
80
Chai 4L
Nồng độ: ≥99.9% Dạng: lỏng Khối lượng riêng: ~0.781g/cm³ Công thức: C2H3N
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
2
Hoá chất Ethanol 96 %
20
Chai 2.5
Nồng độ: 96% Dạng: lỏng Khối lượng riêng: 0,805 – 0,812 g/cm³ Công thức: C₂H₅OH
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
3
Hoá chất Water (HPLC)
6
Chai 4L
Nồng độ: ≥99,9% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: ≈1,00 g/mL Công thức: H₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
4
Hoá chất Dichloromethane CH2CL2
40
Chai 500mL
Nồng độ: ≥99.9% Dạng: lỏng Khối lượng riêng: ~1,33 g/cm³ Công thức: CH₂Cl₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
5
Hoá chất Cloroform
3
Chai 2.5L
Nồng độ: ≥ 99,8% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 1,49 g/cm³ Công thức: CHCl₃
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
6
Hoá chất Acetone
15
Chai 1L
Nồng độ: ≥ 99,8% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 0,7845 g/mL Công thức: C₃H₆O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
7
Hoá chất Natri heptansulfonat
2
Chai 25G
Nồng độ: ≥ 99% Dạng: Rắn Công thức: C₇H₁₅NaO₃S
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
8
Hoá chất di-Ammonium hydrogen phosphate
1
Chai 500g
Nồng độ: ≥ 99,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 1,619 g/cm³ Công thức: (NH₄)₂HPO₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
9
Hoá chất Glycine
1
Chai 250G
Nồng độ: ≥ 99,7% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 1,161 g/cm³ Công thức: H₂NCH₂COOH
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
10
Hoá chất Butan-1-Ol, For Analysis
4
Chai 500mL
Nồng độ: 99,5% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 0,8100 g/mL Công thức: C₄H₁₀O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
11
Hoá chất Myristyltrimethylammonium bromide
1
Chai 100G
Nồng độ: ≥ 99% Dạng: Rắn Công thức: C₁₇H₃₈BrN
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
12
Hoá chất Tetraheptylammonium bromide
2
Chai 50mL
Nồng độ: ≥ 99,0% Dạng: Vảy Công thức: C₂₈H₆₀BrN
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
13
Hoá chấtFmoc Chloride Bioreagent
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥ 99,0% Dạng: Rắn Công thức: C₁₅H₁₁ClO₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
14
Hạt hút ẩm Silicagel
4
Túi 30 gói
Dạng: Hạt rắn / hạt hút ẩm Công thức: SiO₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
15
Hoá chất Diphenylboric Acid 2-Amino Ethyl Ester
1
Chai 25G
Nồng độ: 97% Dạng: Bột Công thức: C₁₄H₁₆BNO
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
16
Hoá chất Trifluoroacetic acid
1
Chai 100G
Nồng độ: 99% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 1,480 g/mL Công thức: C₂HF₃O₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
17
Hoá chất Sodium tungstate dihydrate
1
Chai 5G
Nồng độ: ≥ 99% Dạng: Bột tinh thể Công thức: Na₂WO₄·2H₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
18
Hoá chất Xylene
1
Chai 500mL
Dạng: Lỏng Công thức: C₈H₁₀
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
19
Hoá chất L(+)-Ascorbic Acid
2
Chai 100G
Dạng: Rắn / bột tinh thể Công thức: C₆H₈O₆
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
20
Kháng sinh Chloramphenicol
2
Chai 25G
Dạng: Bột Công thức: C₁₁H₁₂Cl₂N₂O₅
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
21
Hoá chất Thioacetamide
1
Chai 25G
Nồng độ: 98% Dạng: Rắn Công thức: C₂H₅NS
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
22
Hoá chất Methyl Red
1
Chai 25G
Dạng: Bột tinh thể Công thức: C₁₅H₁₅N₃O₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
23
Hoá chất Bromothymol blue
1
Chai 25G
Dạng: Rắn/ bột Công thức: C₂₇H₂₈Br₂O₅S
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
24
Hoá chất Silver chloride 99+
1
Chai 25G
Nồng độ: 99,4–100,0% Dạng: Bột Khối lượng riêng: 5,56 g/cm³ Công thức: AgCl
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
25
Ống chuẩn Iodine solution for 1000 ml
2
Ống
Nồng độ: c(I₂) = 0,05 mol/L Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 1,38 g/cm³ Công thức: I₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
26
Ống chuẩn Sodium thiosulfate solution 0.1N Na2S2O3
21
Ống
Nồng độ: c(Na₂S₂O₃) = 0,1 mol/L Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 1,22 g/cm³ Công thức: Na₂S₂O₃
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
27
Hoá chất Sodium Metabisulfite
2
Chai 100G
Nồng độ: 98,0 – 100,5% Dạng: Bột Khối lượng riêng: 2,36 g/cm³ Công thức: Na₂S₂O₅
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
28
Hóa chất Isopropanol
2
Chai 2.5L
Nồng độ: >99,8% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 0,785 g/mL Công thức: C₃H₈O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
29
Hóa chất Sodium acetate
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: Công thức: CH₃COONa
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
30
Hóa chất Potassium sodium tartrate tetrahydratec
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥ 99,5% Dạng: Rắn Công thức: KOCOCH(OH)CH(OH)COONa·4H₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
31
Hoá chất Sodium 1-pentanesulfonate monohydrate, HPLC grade
1
Chai 25G
Nồng độ: ≥ 98,0% Dạng: Bột tinh thể Khối lượng riêng: Công thức: C₅H₁₃NaO₄S
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
32
Hóa chất Tetradecan
1
Chai 100G
Nồng độ: ≥99% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 0,762 g/mL Công thức: C₁₄H₃₀
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
33
Hóa chất Potassium carbonate
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥ 99,0% Dạng: Rắn Công thức: K₂CO₃
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
34
Hóa chất Potassium hexahydroxoantimonate
1
Chai 100G
Nồng độ: 44,3–49,8% Sb Dạng: Bột Công thức: KSb(OH)₆
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
35
Hóa chất Diethyl ether
2
Chai 2.5L
Nồng độ: ≥ 99,5% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 0,714 g/mL Công thức: C₄H₁₀O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
36
Hóa chất Titriplex Iii Gr For Analysis
3
Chai 250G
Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 0,700 g/cm³ Công thức: C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈·2H₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
37
Hóa chất Potassium dihydrogen phosphate KH2PO4
3
Chai 1Kg
Nồng độ: 99,5–100,5% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 2,33 g/cm³ Công thức: KH₂PO₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
38
Hóa chất Dipotassium hydrogen phosphate (K2HPO4)
4
Chai 1Kg
Nồng độ: ≥ 99,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 0,800 g/cm³ Công thức: K₂HPO₄·3H₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
39
Hóa chất Acid boric
1
Chai 500G
Nồng độ: 99,5–100,5% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 1,489 g/cm³ Công thức: H₃BO₃
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
40
Hóa chất Calcium hydroxide
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥ 96,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 2,24 g/cm³ Công thức: Ca(OH)₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
41
Hóa chất Potassium bromide
1
Chai 100G
Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 2,750 g/cm³ Công thức: KBr
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
42
Hóa chất Cyclohexane
8
Chai 500mL
Dạng: Lỏng Công thức: C6H12
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
43
Hóa Chất: Ether Dầu hỏa 60 - 90
8
Chai 500mL
Dạng: Lỏng Nhiệt độ sôi: 60–90°C Công thức: Hỗn hợp hydrocacbon
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
44
Tinh bột Starch
2
Chai 500G
Dạng: Rắn/ bột Công thức: (C₆H₁₀O₅)ₙ
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
45
Dung Dịch Chuẩn pH 10
1
Chai 500 Ml
Nồng độ: pH 10.01 tại 25°C Dạng: Lỏng Công thức: Dung dịch đệm – không có công thức phân tử đơn nhất
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
46
Dung dịch Chuẩn pH 4.0
5
Chai 500 Ml
Nồng độ: pH 4.01 tại 25°C Dạng: Lỏng Công thức: Dung dịch đệm – không có công thức phân tử đơn nhất
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
47
Dung dịch Chuẩn pH 7.0
1
Chai 500 Ml
Nồng độ: pH 7.01 tại 25°C Dạng: Lỏng Công thức: Dung dịch đệm – không có công thức phân tử đơn nhất
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
48
Hóa chất Sodium tetraborate 99%
1
Chai 100G
Nồng độ: 99% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 2,367 g/mL Công thức: Na₂B₄O₇
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
49
Hoá chất Triethylamine
3
Chai 1L
Nồng độ: >99,5% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 0,728 g/mL Công thức: C₆H₁₅N
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
50
Hóa chất 4-Methylpentan-2-One
1
Chai 2.5L
Nồng độ: ≥ 99,5% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 0,801 g/mL Công thức: C₆H₁₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
51
Hóa chất Sodium borohydride
1
Chai 100G
Nồng độ: ≥ 98,0% Dạng: Bột Công thức: NaBH₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
52
Hóa chất Potassium hydroxide
1
Chai 500G
Nồng độ: 95% Dạng: Rắn Công thức: KOH
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
53
Hoá chất Trisodium phosphate dodecahydrate Na3PO4.12H2O
1
Chai 500G
Dạng: Rắn – tinh thể/hạt Khối lượng riêng: 1,620 g/cm³ Công thức: Na₃PO₄·12H₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
54
Hóa chất Hydrogen Peroxide, 30%
5
Chai 1L
Nồng độ: 30% (w/v) Dạng: Dạng: Lỏng Công thức: H₂O₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
55
Môi trường Tryptic Soy broth
4
Chai 500G
Dạng: Rắn – dạng hạt Độ tan: 30 g/L Công thức: Hỗn hợp– không có công thức phân tử cố định
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
56
Hóa chất Diphenyl phthalate
1
Chai 25G
Nồng độ: 99% Dạng: Rắn Công thức: C₂₀H₁₄O₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
57
Hóa chất Sodium Dodecyl Sulfate, Technical
1
Chai 500G
Dạng: Rắn Công thức: C₁₂H₂₅NaO₄S
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
58
Hóa chất Sodium Nitrite
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Bột hoặc tinh thể Công thức: NaNO₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
59
Hóa chất Orthophosphoric Acid
1
Chai 1L
Nồng độ: ≥85% Dạng: Dung dịch lỏng, nhớt Khối lượng riêng: 1,680 g/mL Công thức: H₃PO₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
60
Hóa chất Sulfuric Acid, 98%
5
Chai 1L
Nồng độ: 98% Dạng: lỏng Khối lượng riêng: 1.84 g/cm³ Công thức: H2SO4
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
61
Hóa Chất Tinh Khiết Nitric acid 65%
2
Chai 1L
Nồng độ: ≥65,0% Khối lượng riêng: Công thức:
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
62
Hóa chất Potassium Hydroxide
1
Chai 1Kg
Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 1,384–1,416 g/cm³ Công thức: KOH
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
63
Hóa chất Vanillin
2
Chai 100G
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Bột Khối lượng riêng: 1,06 g/cm³ Công thức: C₈H₈O₃
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
64
Ống Chuẩn Hydrochloric acid
1
Ống
Nồng độ: 1 mol/L (1 M) Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 1,09 g/cm³ Công thức: HCl
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
65
Hóa chất Ammonium chloride NH4Cl
2
Chai 500G
Dạng: Rắn – bột/tinh thể Công thức: NH₄Cl
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
66
Hóa chất Citric acid, 99%
1
Chai 1Kg
Nồng độ: 99% Dạng: Rắn – tinh thể Công thức: C₆H₈O₇
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
67
Hoá chất Molybdatophosphoric acid hydrate
1
Chai 25G
Dạng: Tinh thể (rắn) Khối lượng riêng: 1,62 g/cm³ Công thức: H₃[P(Mo₃O₁₀)₄]·xH₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
68
Hoá chất Aniline
1
Chai 500mL
Nồng độ: ≥99% (GC) Khối lượng riêng: 1,0213 g/mL Công thức: C₆H₇N
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
69
Hoá chất Hydroxylammonium Chloride
1
Chai 250G
Nồng độ: ≥99% Dạng: Rắn – bột Khối lượng riêng: Công thức: NH₂OH·HCl
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
70
Hoá chất 4-Aminoantipyrine
1
Chai 100G
Nồng độ: 98% Dạng: Bột hoặc tinh thể Công thức: C₁₁H₁₃N₃O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
71
Hoá chất Sodium phosphate
1
Chai 1Kg
Nồng độ: ≥96,0% Dạng: Bột tinh thể Công thức: Na₃PO₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
72
Môi trưởng vi sinh Sabouraud dextrose broth
3
Chai 500G
Nồng độ: 2% D(+)Glucose Dạng: Rắn – dạng bột/môi trường khô Khối lượng riêng xốp: 0,800 g/cm³ Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
73
Môi trường vi sinh Buffered Peptone Water
3
Chai 500G
Nồng độ: Môi trường hỗn hợp Dạng: Rắn – dạng hạt Khối lượng riêng: 0,800 g/cm³ Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
74
Môi trường vi sinh Violet Red Bile Dextrose Agar
2
Chai 500G
Nồng độ: Môi trường hỗn hợp Dạng: Rắn – dạng hạt Khối lượng riêng: 0,720 g/cm³ Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
75
Môi trường vi sinh Bismuth sulfite agar acc. to WILSON-BLAIR
1
Chai 500G
Nồng độ: Môi trường hỗn hợp Dạng: Rắn – dạng bột pH: 7,7 ± 0,2 (25°C) Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
76
Môi trường vi sinh Pseudomonas agar P
2
Chai 500G
Nồng độ: Môi trường hỗn hợp Dạng: Rắn – hạt môi trường khô pH: 7,0 – 7,4 (25°C) Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
77
Môi trường vi sinh Tetrathionate Broth (base)
1
Chai 500G
Nồng độ: Môi trường hỗn hợp Dạng: Rắn – dạng bột Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
78
Que thử Oxidase Discs (50 discs / vial)
1
Hộp 50 que
Nồng độ: Que/đĩa thử đã tẩm thuốc thử Dạng: Đĩa giấy lọc vô trùng Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
79
Huyết tương Coagulase Test
2
Hộp 10 lọ
Dạng: Rắn – huyết tương thỏ đông khô (bột) Công thức: Hỗn hợp sinh học – không có công thức phân tử cố định
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
80
Hoá chất Nitric Acid
2
Chai 2.5L
Nồng độ: ≥68% Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 1,42 g/mL Công thức: HNO₃
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
81
Hóa chất - Ammonium dihydrogen phosphate
2
Chai 500G
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 1,80 g/cm³ Công thức: (NH₄)H₂PO₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
82
Hóa chất Hydrochloric Acid
2
Chai 2.5L
Nồng độ: 37% Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: 1,18 g/mL Công thức: HCl
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
83
Hoá chất Potassium chloride
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 1,98 g/cm³ Công thức: KCl
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
84
Hóa chất Perchloric Acid
1
Chai 1L
Nồng độ: 70% Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: 1,66 g/mL Công thức: HClO₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
85
Hóa chất Potassium Iodide KI
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Rắn Công thức: KI
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
86
Hóa chất n-Hexane
10
Chai 500mL
Nồng độ: Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: ~0,66 g/mL Công thức: C₆H₁₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
87
Hóa chất Iron(Iii) Chloride Hexahydrate
2
Chai 250G
Dạng: Bột Công thức: C₁₉H₁₄O₅S
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
88
Hóa chất Cyclohexane
5
Chai 500mL
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,78 g/mL Công thức: C₆H₁₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
89
Hóa chất N - Butanol
5
Chai 500mL
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,81 g/mL Công thức: C₄H₁₀O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
90
Ống Chuẩn Sodium hydroxide
2
Ống
Nồng độ: 0,1 mol/L Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 1,09 g/cm³ Công thức: NaOH
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
91
Ống Chuẩn Hydrochloric acid
2
Ống
Nồng độ: 0,1 mol/L Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 1,03 g/cm³ Công thức: HCl
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
92
Hóa chất Thioacetamide
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn – bột tinh thể Khối lượng riêng: 1,37 g/cm³ Công thức: C₂H₅NS
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
93
Hoá chất Ammonium Acetate
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥98,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 1,17 g/cm³ Công thức: CH₃COONH₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
94
Hóa chất Tin(Ii) Chloride Dihydrate
2
Chai 250G
Nồng độ: 98,0–103,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 2,71 g/cm³ Công thức: SnCl₂·2H₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
95
Hóa chất Zinc
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥99,9% Dạng: Rắn – dạng hạt Khối lượng riêng: 7,13 g/cm³ Công thức: Zn
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
96
Hóa chất Chloroform
10
Chai 500mL
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 1,48 g/mL Công thức: CHCL3
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
97
Hóa chất Petroleum ether 30-60
3
Chai 500mL
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,64 g/mL Công thức: Hỗn hợp hydrocarbon
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
98
Hóa chất Diethyl Ether (C2H5)2O
5
Chai 500mL
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,71 g/mL Công thức: C₄H₁₀O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
99
Hóa chất Potassium dihydrogen phosphate KH2PO4
20
Chai 500G
Dạng: Rắn – bột/tinh thể màu trắng Khối lượng riêng: 2,338 g/cm³ Công thức: KH₂PO₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
100
Hóa chất Potassium Dihydrogen
20
Chai 1Kg
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Rắn – bột/tinh thể màu trắng Công thức: KH₂PO₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
101
Hoá chất Toluene
3
Chai 2.5L
Nồng độ: ≥99,8% Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,87 g/mL Công thức: C₇H₈
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
102
Hóa chất Ammonia solution
2
Chai 500mL
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,90 g/mL Công thức: NH₄OH
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
103
Hoá chất Acetic acid CH3COOH
2
Chai 500mL
Nồng độ: 99,5% Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: 1,049 g/cm³ Công thức: CH₃COOH
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
104
Hoá chất Isopropyl alcohol (2-Propanol) CH3CHOHCH3
2
Chai 500mL
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: 0,786 g/cm³ Công thức: CH₃CHOHCH₃
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
105
Hoá chất Silver Nitrate AgNO3
1
Chai 100G
Nồng độ: 99,8% Dạng: Rắn – tinh thể Khối lượng riêng: ≈ 4,35 g/cm³ Công thức: AgNO₃
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
106
Hoá chất Arium Chloride Dihydrate
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 3,86 g/cm³ Công thức: BaCl₂·2H₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
107
Hoá chất Solochrome black T
1
Chai 25G
Dạng: Rắn – bột màu đen Khối lượng riêng: ≈ 1,109 g/cm³ Công thức: C₂₀H₁₂N₃NaO₇S
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
108
Hóa chất Thioacetamide
1
Chai 50G
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 1,37 g/cm³ Công thức: C₂H₅NS
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
109
Hoá chất Glycerol C3H8O3
1
Chai 250G
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu, nhớt Khối lượng riêng: 1,261 g/cm³ Công thức: C₃H₈O₃
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
110
Hoá chất Ammonium acetate CH3COONH4
1
Chai 500G
Dạng: Rắn – tinh thể màu trắng Khối lượng riêng: ≈ 1,17 g/cm³ Công thức: CH₃COONH₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
111
Tinh bột Starch
1
Chai 500G
Dạng: Rắn – bột màu trắng Khối lượng riêng: ≈ 0,30 g/cm³ Công thức: (C₆H₁₀O₅)ₙ
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
112
Hoá chất Iodine
2
Chai 250G
Dạng: Rắn – tinh thể/vảy màu tím đen Khối lượng riêng: ≈ 4,93 g/cm³ Công thức: I₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
113
Hoá chất Potassium iodide KI
2
Chai 500G
Nồng độ: 99,8% Dạng: Rắn – tinh thể/bột Khối lượng riêng: 3,13 g/cm³ Công thức: KI
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
114
Hoá chất 4- Methylpentan-2-One,
1
Chai 500mL
Dạng: Chất lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,80 g/mL Công thức: C₆H₁₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
115
Hóa chất Potassium chloride
2
Chai 250mL
Nồng độ: 3 mol/L Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 1,13 g/cm³ Công thức: KCl
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
116
Hóa chất Acetic Acid
2
Chai 2.5L
Nồng độ: ≥99,8% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 1,04 g/mL Công thức: CH₃COOH
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
117
Hóa chất N-Hexane
1
Chai 4L
Nồng độ: 95% Dạng: Chất lỏng, không màu Khối lượng riêng: 0,659 g/cm³ Công thức: C₆H₁₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
118
Chủng vi sinh Pseudomonas aeruginosa ATCC 9027
2
Túi 2 ống
Bảo quản: 2–8°C Dạng: Chủng vi sinh đông khô – KWIK-STIK™ Cấp an toàn sinh học: BSL-2
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
119
Chủng vi sinh Staphylococcus aureus ATCC 6538
2
Túi 2 ống
Bảo quản: 2–8°C Dạng: Chủng vi sinh đông khô – KWIK-STIK™ Cấp an toàn sinh học: BSL-2
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
120
Chuẩn chủng vi sinh Escherichia coli ATCC 8739
2
Túi 2 ống
Bảo quản: 2–8°C Dạng: Chủng vi sinh đông khô – KWIK-STIK™ Cấp an toàn sinh học: BSL-1
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
121
Chủng vi sinh Candida albicans ATCC 10231
2
Túi 2 ống
Bảo quản: 2–8°C Dạng: Chủng vi sinh đông khô – KWIK-STIK™ Cấp an toàn sinh học: BSL-1
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
122
Chủng vi sinh Salmonella typhimurium ATCC 14028
2
Túi 2 ống
Bảo quản: 2–8°C Dạng: Chủng vi sinh đông khô – KWIK-STIK™ Cấp an toàn sinh học: BSL-2
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
123
Môi trường Baird Parker Agar Base
1
Chai 500G
Dạng: Bột màu vàng nhạt đến vàng nâu pH: 7,0 ± 0,2 (25°C) Công thức: Hỗn hợp môi trường nuôi cấy, không có công thức phân tử cố định
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
124
Hóa chất Lecithin, 90%, soybean
3
Chai 100 g
Nồng độ: 90% Dạng: Rắn – dạng bột Công thức: Hỗn hợp phospholipid
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
125
Hoá chất Egg Yolk Tellurite Emulsion
2
Chai 50mL
Dạng: Nhũ tương lỏng Công thức: Hỗn hợp nhũ tương, không có công thức phân tử cố định
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
126
Môi trường Candida Ident Agar
1
Chai 100G
Màu sắc: Vàng nhạt đến vàng Dạng: Bột pH: 6,1 ± 0,2
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
127
Hóa chất Tween 80
1
Chai 1L
Nồng độ: ≥98% Dạng: Chất lỏng nhớt Khối lượng riêng: ≈ 1,06 g/cm³ Công thức: C₆₄H₁₂₄O₂₆
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
128
Cồn tuyệt đối 99.5%
70
Chai 1L
Nồng độ: 99,5% Dạng: Chất lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,79 g/mL Công thức: C₂H₅OH
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
129
Hóa chất Sodium Hydroxide
9
Chai 1Kg
Nồng độ: ≥98,0% Dạng: Rắn – hạt/viên Khối lượng riêng: ≈ 2,13 g/cm³ Công thức: NaOH
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
130
Chất chuẩn pH 7.00
2
Chai 500ml
pH: 7,00 ± 0,01 Dạng: Dung dịch lỏng Bảo quản: 15–30°C, đậy kín
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
131
Hóa chất Ethanol (HLPC)
6
Chai 4L
Nồng độ: 99,9% Dạng: Chất lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,789 g/mL Công thức: C₂H₅OH
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
132
Hóa chất 1-Pentanesulfonic Acid Sodium
2
Chai 25G
Nồng độ: >98% Dạng: Bột/rắn màu trắng Nhiệt độ nóng chảy: >300°C Công thức: C₅H₁₁NaO₃S
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
133
Hóa chất 1-Heptane Sulfonic Acid Sodium
3
Chai 25G
Nồng độ: >98% Dạng: Bột/rắn màu trắng Điểm nóng chảy: ≈300°C Công thức: C₇H₁₅NaO₃S
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
134
Hóa chất 1-Octane Sulfonic Acid Sodium
1
Chai 25G
Nồng độ: ≥98% Dạng: Bột/rắn Màu sắc: Trắng Công thức: C₈H₁₇NaO₃S
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
135
Hóa chất Triethylamine
1
Chai 1L
Nồng độ: >99,5% Dạng: Chất lỏng, không màu Khối lượng riêng: 0,728 g/mL Công thức: C₆H₁₅N
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
136
Hóa chất Triethylamine hydrochloride
1
Chai 250g
Nồng độ: 99+% Dạng: Bột tinh thể pH: 4,5–6,5 (dung dịch 1% w/v) Công thức: C₆H₁₆ClN
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
137
Hóa chất Trifluoroacetic Acid
1
Chai 100ml
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 1,54 g/mL Công thức: C₂HF₃O₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
138
Hóa chất Ammonium Dihydrogen
4
Chai 500G
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn – bột tinh thể Khối lượng riêng: 1,8 g/cm³ Công thức: NH₄H₂PO₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
139
Hóa chất Ammonium sulfate
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥99% Dạng: Rắn – hạt Khối lượng riêng: ≈ 1,77 g/cm³ Công thức: (NH₄)₂SO₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
140
Hóa chất Ammonium
1
Chai 500G
Nồng độ: 97% Dạng: Bột hoặc tinh thể Điểm nóng chảy: 115–120°C Công thức: CH₅NO₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
141
Hóa chất Acetic acid, ammonium
2
Chai 500G
Nồng độ: ≥98% Dạng: Tinh thể hoặc bột tinh thể pH: 6,5–7,5 (dung dịch 5%, 20°C) Công thức: C₂H₇NO₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
142
Hoá chất Acetic Acid
1
Chai 1L
Nồng độ: ≥99,7% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 1,048 g/cm³ Công thức: CH₃COOH
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
143
Hoá chất Hydrochloric acid, 37%,
15
Chai 1L
Nồng độ: 37% Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: 1,18 g/mL Công thức: HCl
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
144
Hoá chất Glycine
1
Chai 1Kg
Nồng độ: >99% Dạng: Bột tinh thể màu trắng Khối lượng riêng: 1,6 g/cm³ Công thức: C₂H₅NO₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
145
Hoá chất Potassium Iodide
2
Chai 500G
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Rắn – bột/tinh thể màu trắng Điểm nóng chảy: 680°C Công thức: KI
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
146
Hoá chất Potassium bromide
1
Chai 100G
Nồng độ: 99+% Dạng: Tinh thể/bột tinh thể Điểm nóng chảy: 730°C Công thức: KBr
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
147
Hoá chất Ammonium iron(III) sulfate
2
Chai 50G
Nồng độ: 99+% Dạng: Rắn – tinh thể/bột Công thức: NH₄Fe(SO₄)₂·12H₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
148
Hoá chất Sodium dihydrogen phosphate
1
Chai 1Kg
Nồng độ: 96% Dạng: Bột rắn Công thức: NaH₂PO₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
149
Hoá chất Sodium phosphate, tribasic dodecahydrate,
5
Chai 1Kg
Nồng độ: ≥97,5% Dạng: Bột / tinh thể / kim tinh thể Khối lượng riêng: 1,62 g/mL Công thức: Na₃PO₄·12H₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
150
Hoá chất Sodium Dodecyl Sulfate
2
Chai 500G
Nồng độ: ≥99% Dạng: Bột rắn Điểm nóng chảy: 206°C Công thức: C₁₂H₂₅NaO₄S
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
151
Hoá chất 1,4-Dioxane
1
Chai 1L
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 1,03 g/mL Công thức: C₄H₈O₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
152
Hoá chất Chloroform
1
Chai 2.5L
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: ≈1,48 g/mL Công thức: CHCl₃
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
153
Hoá chất Dithizone, 98%
1
Chai 50G
Nồng độ: 98% Dạng: Bột rắn Điểm nóng chảy: ≈168°C Công thức: C₁₃H₁₂N₄S
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
154
Hoá chất Diphenylamine, 99%
1
Chai 100G
Nồng độ: 99% Dạng: Rắn – tinh thể/bột Khối lượng riêng: ≈1,16 g/cm³ Công thức: C₁₂H₁₁N
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
155
Hoá chất Potassium sodium tartrate tetrahydrate
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥99% Dạng: Rắn – tinh thể/bột tinh thể Khối lượng riêng: ≈1,79 g/cm³ Công thức: KNaC₄H₄O₆·4H₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
156
Hoá chất Dichloromethane, HPLC
1
Chai 250G
Nồng độ: ≥99,7% Dạng: Chất lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈1,33 g/mL Công thức: CH₂Cl₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
157
Hoá chất Dichloromethane
2
Chai 250G
Nồng độ: ≥99,8% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: ≈1,33 g/mL Công thức: CH₂Cl₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
158
Hóa chất Iron(III) Chloride
1
Chai 500g
Nồng độ: ≥97% Dạng: Rắn – bột/tinh thể Khối lượng riêng: ≈2,90 g/cm³ Công thức: FeCl₃
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
159
Hoá chất Iodine
1
Chai 250g
Nồng độ: ≥99,9% Dạng: Rắn – tinh thể Khối lượng riêng: ≈4,93 g/cm³ Công thức: I₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
160
Hóa chất Dipotassium hydrogen phosphate (K2HPO4)
2
Chai 1Kg
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn – bột/tinh thể Khối lượng riêng: ≈2,44 g/cm³ Công thức: K₂HPO₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
161
Hoá chất Ammonium Chloride
1
Chai 500g
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn – tinh thể/bột tinh thể Khối lượng riêng: ≈1,53 g/cm³ Công thức: NH₄Cl
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
162
Hóa chất Eriochrome® Black T
1
Chai 25g
Dạng: Bột rắn Điểm nóng chảy: ≈245°C (phân hủy) Công thức: C₂₀H₁₂N₃NaO₇S
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
163
Hóa chất Silver Nitrate
1
Chai 100g
Nồng độ: ≥99,9% Dạng: Rắn – bột tinh thể Điểm nóng chảy: 212°C Công thức: AgNO₃
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
164
Hóa chất Acetone
1
Chai 2.5l
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: ≈0,79 g/mL Công thức: C₃H₆O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
165
Hóa chất Nitric Acid,
1
Chai 1l
Nồng độ: 65% w/w Dạng: Khối lượng riêng: 1,40 g/cm³ Công thức: HNO₃
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
166
Hóa chất Cyclohexane
1
Chai 1l
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 0,779 g/cm³ Công thức: C₆H₁₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
167
Hóa chất Xylene
1
Chai 2.5l
Nồng độ: ≥98,0% Dạng: Chất lỏng Điểm nóng chảy: −34°C Công thức: C₈H₁₀
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
168
Hoá chất Sodium Metabisulfite
1
Chai 1Kg
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Bột tinh thể/rắn Điểm nóng chảy: 150°C Công thức: Na₂S₂O₅
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
169
Hóa chất Tetrahydrofuran Hplc
1
Chai 4L
Nồng độ: ≥99,9% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 0,880 g/cm³ Công thức: C₄H₈O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
170
Hóa chất Tetrabutylammonium hydrogen sulfate, 98%
1
Chai 100g
Nồng độ: 98% Dạng: Bột tinh thể / tinh thể Màu sắc: Trắng đến trắng ngà Công thức: C₁₆H₃₇NO₄S
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
171
Hóa chất Ninhydrin
1
Chai 25G
pH: 4,0–5,6 (dung dịch 1% trong nước) Dạng: Bột tinh thể / tinh thể Khối lượng riêng: 0,81 g/cm³ Công thức: C₉H₆O₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
172
Môi trường Sabouraud 4% Dextrose Agar
2
Chai 500G
Nồng độ: Dextrose 4% Dạng: Hạt (granular), môi trường khô Khối lượng riêng: ≈ 0,68 g/cm³ pH: 5,6 Độ tan: 65 g/L
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
173
Môi trường Pseudomonas P agar
1
Chai 500g
pH: 7,0–7,4 (25°C) Dạng: Hạt môi trường khô Màu sắc: Vàng nâu
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
174
Môi trường thạch MacConkey
1
Chai 500g
pH: 6,9–7,3 Dạng: Hạt môi trường khô Khối lượng riêng: 0,72 g/cm³ Độ tan: 50 g/L
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
175
Môi trường vi sinh Triple sugar iron agar
1
Chai 500g
pH: 7,4 (37°C, sau hấp tiệt trùng) Dạng: Hạt môi trường khô (granular) Khối lượng riêng: 0,65 g/cm³ Độ tan: 65 g/L
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
176
Bộ Nhuộm Gram
2
Bộ 4 chai
Bộ 4 chai: Crystal Violet (Tím Gentian); Lugol (Iod); Alcohol (Cồn tẩy màu); Safranine / Fuchsin
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
177
Dung dịch pH chuẩn pH 10.00
1
Chai 1l
Bộ gồm 4 dung dịch Thành phần: Crystal Violet + Lugol + Alcohol + Safranine
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
178
Hoá chất N,N-Dimethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride
1
Chai 10G
8,00 ± 0,01 (20°C) Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 1,00 g/cm³ Bảo quản: 15–25°C, đậy kín
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
179
Hoá chất Paraffin
1
Chai 500mL
Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 0,83–0,86 g/mL Công thức: Hỗn hợp hydrocarbon - không có công thức phân tử duy nhất
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
180
Chủng vi sinh Klebsiella aerogenes ATCC 13048
1
Túi 2 ống
Bảo quản: 2–8°C Dạng: Que vi sinh đông khô (lyophilized microorganism), KWIK-STIK™ Cấp an toàn sinh học: BSL-1
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
181
Chủng vi sinh Aspergilus brasiliensis ATCC 16404
1
Túi 2 ống
Bảo quản: 2–8°C Dạng: Que vi sinh đông khô (lyophilized microorganism), KWIK-STIK™ Cấp an toàn sinh học: BSL-1
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
182
Hoá chất Acetic Acid Glacial
3
Chai 1L
Nồng độ: ≥99% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: ≈1,05 g/mL Công thức: CH₃COOH
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
183
Hoá chất Magnesium sulfate
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn – tinh thể/bột tinh thể Khối lượng riêng: ≈1,68 g/cm³ Công thức: MgSO₄·7H₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
184
Hoá chất Trichloroacetic Acid
1
Chai 250G
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn – tinh thể Khối lượng riêng: ≈1,63 g/cm³ Công thức: C₂HCl₃O₂
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
185
Môi trường vi sinh Sodium Chloride Peptone Broth (Buffered)
1
Chai 500G
Peptone: 1,0 g/L Sodium chloride (NaCl): 8,5 g/L Phosphate buffer: tạo hệ đệm pH Dạng: Bột/hạt môi trường khô pH: 7,0 ± 0,2 (25°C)
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
186
Hóa chất Chloramphenicol
1
Chai 5G
Nồng độ: ≥98,0% Dạng: Bột tinh thể Điểm nóng chảy: 150,5°C Công thức: C₁₁H₁₂Cl₂N₂O₅
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
187
Chỉ thị Phenol red
1
Chai 5G
Dạng: Bột Khối lượng riêng: Công thức: C19H14O5S
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
188
Hoá chất Acetic anhydride
1
Chai 1L
Nồng độ: ≥ 99% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 1,079 – 1,082 g/cm³ Công thức: (CH₃CO)₂O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
189
Dung dịch chuẩn Thuỷ ngân 1000 ppm
1
Chai 500mL
Nồng độ: 1000 mg/L Hg Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 1,054 g/cm³ Công thức: Hg(NO₃)₂ trong HNO₃ 2 mol/L
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
190
Hóa chất Methanol (HPLC)
90
Chai 4L
Nồng độ: ≥99,9% Dạng: Lỏng Công thức: CH₃OH/ CH₄O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
191
Hóa chất Formamide
1
Chai 2.5L
Dạng: Lỏng Công thức: CH₃NO
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
192
Hoá chất Phenolphthalein
1
Chai 100G
Dạng: Rắn – bột Công thức: C₂₀H₁₄O₄
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
193
Hoá chất 3,5-Dinitrobenzoic acid, 98+%
1
Chai 100G
Nồng độ: ≥98% Dạng: Bột tinh thể / tinh thể Khối lượng riêng: 1,683 g/mL Công thức: C₇H₄N₂O₆
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
194
Thuốc thử Kovacs (Kovacs Reagent)
1
Chai 100mL
pH: <1 (20°C) Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 0,92 g/cm³ Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
195
Chỉ thị Phenol red
1
Chai 25G
Bột rắn màu đỏ, dùng làm chất chỉ thị pH trong khoảng 6,4 – 8,2
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
196
Hóa Chất Toluene
2
Chai 500mL
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,86–0,87 g/mL Công thức: C₆H₅CH₃
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
197
Hóa chất Formic Acid, 98-100%
1
Chai 1L
Nồng độ: ≥98% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 1,220 g/mL Công thức: HCOOH
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
198
Hóa chất Formaldehyde
3
Chai 1L
pH: 3 đến 4.2 Dạng: Chất lỏng Điểm nóng chảy: -15°C Công thức: CH2O
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
199
Hóa chất Sodium Dodecyl Sulfate
1
Chai 500G
Nồng độ: ≥ 97.5% Dạng: Chất rắn Công thức: C12H25O4SNa
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
200
Hoá chất Chloride Bioreagent (HPLC)
1
Chai 1G
Nồng độ: ≥ 99.0% Dạng: Chất rắn Công thức: C₁₅H₁₁ClO₂.
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
201
Hoá chất Tetrabutylammonium hydroxide
1
Chai 500mL
Nồng độ: 40% w/w Công thức: C₁₆H₃₇NO
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Yêu cầu báo giá Hóa chất năm 2026". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Yêu cầu báo giá Hóa chất năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 0

Chọn các cột để hiển thị


Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây