Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất Acetonitril (HPLC) |
80 |
Chai 4L |
Nồng độ: ≥99.9% Dạng: lỏng Khối lượng riêng: ~0.781g/cm³ Công thức: C2H3N |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
2 |
Hoá chất Ethanol 96 % |
20 |
Chai 2.5 |
Nồng độ: 96% Dạng: lỏng Khối lượng riêng: 0,805 – 0,812 g/cm³ Công thức: C₂H₅OH |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
3 |
Hoá chất Water (HPLC) |
6 |
Chai 4L |
Nồng độ: ≥99,9% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: ≈1,00 g/mL Công thức: H₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
4 |
Hoá chất Dichloromethane CH2CL2 |
40 |
Chai 500mL |
Nồng độ: ≥99.9% Dạng: lỏng Khối lượng riêng: ~1,33 g/cm³ Công thức: CH₂Cl₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
5 |
Hoá chất Cloroform |
3 |
Chai 2.5L |
Nồng độ: ≥ 99,8% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 1,49 g/cm³ Công thức: CHCl₃ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
6 |
Hoá chất Acetone |
15 |
Chai 1L |
Nồng độ: ≥ 99,8% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 0,7845 g/mL Công thức: C₃H₆O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
7 |
Hoá chất Natri heptansulfonat |
2 |
Chai 25G |
Nồng độ: ≥ 99% Dạng: Rắn Công thức: C₇H₁₅NaO₃S |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
8 |
Hoá chất di-Ammonium hydrogen phosphate |
1 |
Chai 500g |
Nồng độ: ≥ 99,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 1,619 g/cm³ Công thức: (NH₄)₂HPO₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
9 |
Hoá chất Glycine |
1 |
Chai 250G |
Nồng độ: ≥ 99,7% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 1,161 g/cm³ Công thức: H₂NCH₂COOH |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
10 |
Hoá chất Butan-1-Ol, For Analysis |
4 |
Chai 500mL |
Nồng độ: 99,5% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 0,8100 g/mL Công thức: C₄H₁₀O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
11 |
Hoá chất Myristyltrimethylammonium bromide |
1 |
Chai 100G |
Nồng độ: ≥ 99% Dạng: Rắn Công thức: C₁₇H₃₈BrN |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
12 |
Hoá chất Tetraheptylammonium bromide |
2 |
Chai 50mL |
Nồng độ: ≥ 99,0% Dạng: Vảy Công thức: C₂₈H₆₀BrN |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
13 |
Hoá chấtFmoc Chloride Bioreagent |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥ 99,0% Dạng: Rắn Công thức: C₁₅H₁₁ClO₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
14 |
Hạt hút ẩm Silicagel |
4 |
Túi 30 gói |
Dạng: Hạt rắn / hạt hút ẩm Công thức: SiO₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
15 |
Hoá chất Diphenylboric Acid 2-Amino Ethyl Ester |
1 |
Chai 25G |
Nồng độ: 97% Dạng: Bột Công thức: C₁₄H₁₆BNO |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
16 |
Hoá chất Trifluoroacetic acid |
1 |
Chai 100G |
Nồng độ: 99% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 1,480 g/mL Công thức: C₂HF₃O₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
17 |
Hoá chất Sodium tungstate dihydrate |
1 |
Chai 5G |
Nồng độ: ≥ 99% Dạng: Bột tinh thể Công thức: Na₂WO₄·2H₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
18 |
Hoá chất Xylene |
1 |
Chai 500mL |
Dạng: Lỏng Công thức: C₈H₁₀ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
19 |
Hoá chất L(+)-Ascorbic Acid |
2 |
Chai 100G |
Dạng: Rắn / bột tinh thể Công thức: C₆H₈O₆ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
20 |
Kháng sinh Chloramphenicol |
2 |
Chai 25G |
Dạng: Bột Công thức: C₁₁H₁₂Cl₂N₂O₅ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
21 |
Hoá chất Thioacetamide |
1 |
Chai 25G |
Nồng độ: 98% Dạng: Rắn Công thức: C₂H₅NS |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
22 |
Hoá chất Methyl Red |
1 |
Chai 25G |
Dạng: Bột tinh thể Công thức: C₁₅H₁₅N₃O₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
23 |
Hoá chất Bromothymol blue |
1 |
Chai 25G |
Dạng: Rắn/ bột Công thức: C₂₇H₂₈Br₂O₅S |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
24 |
Hoá chất Silver chloride 99+ |
1 |
Chai 25G |
Nồng độ: 99,4–100,0% Dạng: Bột Khối lượng riêng: 5,56 g/cm³ Công thức: AgCl |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
25 |
Ống chuẩn Iodine solution for 1000 ml |
2 |
Ống |
Nồng độ: c(I₂) = 0,05 mol/L Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 1,38 g/cm³ Công thức: I₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
26 |
Ống chuẩn Sodium thiosulfate solution 0.1N Na2S2O3 |
21 |
Ống |
Nồng độ: c(Na₂S₂O₃) = 0,1 mol/L Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 1,22 g/cm³ Công thức: Na₂S₂O₃ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
27 |
Hoá chất Sodium Metabisulfite |
2 |
Chai 100G |
Nồng độ: 98,0 – 100,5% Dạng: Bột Khối lượng riêng: 2,36 g/cm³ Công thức: Na₂S₂O₅ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
28 |
Hóa chất Isopropanol |
2 |
Chai 2.5L |
Nồng độ: >99,8% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 0,785 g/mL Công thức: C₃H₈O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
29 |
Hóa chất Sodium acetate |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: Công thức: CH₃COONa |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
30 |
Hóa chất Potassium sodium tartrate tetrahydratec |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥ 99,5% Dạng: Rắn Công thức: KOCOCH(OH)CH(OH)COONa·4H₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
31 |
Hoá chất Sodium 1-pentanesulfonate monohydrate, HPLC grade |
1 |
Chai 25G |
Nồng độ: ≥ 98,0% Dạng: Bột tinh thể Khối lượng riêng: Công thức: C₅H₁₃NaO₄S |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
32 |
Hóa chất Tetradecan |
1 |
Chai 100G |
Nồng độ: ≥99% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 0,762 g/mL Công thức: C₁₄H₃₀ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
33 |
Hóa chất Potassium carbonate |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥ 99,0% Dạng: Rắn Công thức: K₂CO₃ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
34 |
Hóa chất Potassium hexahydroxoantimonate |
1 |
Chai 100G |
Nồng độ: 44,3–49,8% Sb Dạng: Bột Công thức: KSb(OH)₆ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
35 |
Hóa chất Diethyl ether |
2 |
Chai 2.5L |
Nồng độ: ≥ 99,5% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 0,714 g/mL Công thức: C₄H₁₀O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
36 |
Hóa chất Titriplex Iii Gr For Analysis |
3 |
Chai 250G |
Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 0,700 g/cm³ Công thức: C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈·2H₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
37 |
Hóa chất Potassium dihydrogen phosphate KH2PO4 |
3 |
Chai 1Kg |
Nồng độ: 99,5–100,5% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 2,33 g/cm³ Công thức: KH₂PO₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
38 |
Hóa chất Dipotassium hydrogen phosphate (K2HPO4) |
4 |
Chai 1Kg |
Nồng độ: ≥ 99,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 0,800 g/cm³ Công thức: K₂HPO₄·3H₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
39 |
Hóa chất Acid boric |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: 99,5–100,5% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 1,489 g/cm³ Công thức: H₃BO₃ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
40 |
Hóa chất Calcium hydroxide |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥ 96,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 2,24 g/cm³ Công thức: Ca(OH)₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
41 |
Hóa chất Potassium bromide |
1 |
Chai 100G |
Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 2,750 g/cm³ Công thức: KBr |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
42 |
Hóa chất Cyclohexane |
8 |
Chai 500mL |
Dạng: Lỏng Công thức: C6H12 |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
43 |
Hóa Chất: Ether Dầu hỏa 60 - 90 |
8 |
Chai 500mL |
Dạng: Lỏng Nhiệt độ sôi: 60–90°C Công thức: Hỗn hợp hydrocacbon |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
44 |
Tinh bột Starch |
2 |
Chai 500G |
Dạng: Rắn/ bột Công thức: (C₆H₁₀O₅)ₙ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
45 |
Dung Dịch Chuẩn pH 10 |
1 |
Chai 500 Ml |
Nồng độ: pH 10.01 tại 25°C Dạng: Lỏng Công thức: Dung dịch đệm – không có công thức phân tử đơn nhất |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
46 |
Dung dịch Chuẩn pH 4.0 |
5 |
Chai 500 Ml |
Nồng độ: pH 4.01 tại 25°C Dạng: Lỏng Công thức: Dung dịch đệm – không có công thức phân tử đơn nhất |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
47 |
Dung dịch Chuẩn pH 7.0 |
1 |
Chai 500 Ml |
Nồng độ: pH 7.01 tại 25°C Dạng: Lỏng Công thức: Dung dịch đệm – không có công thức phân tử đơn nhất |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
48 |
Hóa chất Sodium tetraborate 99% |
1 |
Chai 100G |
Nồng độ: 99% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 2,367 g/mL Công thức: Na₂B₄O₇ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
49 |
Hoá chất Triethylamine |
3 |
Chai 1L |
Nồng độ: >99,5% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 0,728 g/mL Công thức: C₆H₁₅N |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
50 |
Hóa chất 4-Methylpentan-2-One |
1 |
Chai 2.5L |
Nồng độ: ≥ 99,5% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 0,801 g/mL Công thức: C₆H₁₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
51 |
Hóa chất Sodium borohydride |
1 |
Chai 100G |
Nồng độ: ≥ 98,0% Dạng: Bột Công thức: NaBH₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
52 |
Hóa chất Potassium hydroxide |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: 95% Dạng: Rắn Công thức: KOH |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
53 |
Hoá chất Trisodium phosphate dodecahydrate Na3PO4.12H2O |
1 |
Chai 500G |
Dạng: Rắn – tinh thể/hạt Khối lượng riêng: 1,620 g/cm³ Công thức: Na₃PO₄·12H₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
54 |
Hóa chất Hydrogen Peroxide, 30% |
5 |
Chai 1L |
Nồng độ: 30% (w/v) Dạng: Dạng: Lỏng Công thức: H₂O₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
55 |
Môi trường Tryptic Soy broth |
4 |
Chai 500G |
Dạng: Rắn – dạng hạt Độ tan: 30 g/L Công thức: Hỗn hợp– không có công thức phân tử cố định |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
56 |
Hóa chất Diphenyl phthalate |
1 |
Chai 25G |
Nồng độ: 99% Dạng: Rắn Công thức: C₂₀H₁₄O₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
57 |
Hóa chất Sodium Dodecyl Sulfate, Technical |
1 |
Chai 500G |
Dạng: Rắn Công thức: C₁₂H₂₅NaO₄S |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
58 |
Hóa chất Sodium Nitrite |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Bột hoặc tinh thể Công thức: NaNO₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
59 |
Hóa chất Orthophosphoric Acid |
1 |
Chai 1L |
Nồng độ: ≥85% Dạng: Dung dịch lỏng, nhớt Khối lượng riêng: 1,680 g/mL Công thức: H₃PO₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
60 |
Hóa chất Sulfuric Acid, 98% |
5 |
Chai 1L |
Nồng độ: 98% Dạng: lỏng Khối lượng riêng: 1.84 g/cm³ Công thức: H2SO4 |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
61 |
Hóa Chất Tinh Khiết Nitric acid 65% |
2 |
Chai 1L |
Nồng độ: ≥65,0% Khối lượng riêng: Công thức: |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
62 |
Hóa chất Potassium Hydroxide |
1 |
Chai 1Kg |
Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 1,384–1,416 g/cm³ Công thức: KOH |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
63 |
Hóa chất Vanillin |
2 |
Chai 100G |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Bột Khối lượng riêng: 1,06 g/cm³ Công thức: C₈H₈O₃ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
64 |
Ống Chuẩn Hydrochloric acid |
1 |
Ống |
Nồng độ: 1 mol/L (1 M) Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 1,09 g/cm³ Công thức: HCl |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
65 |
Hóa chất Ammonium chloride NH4Cl |
2 |
Chai 500G |
Dạng: Rắn – bột/tinh thể Công thức: NH₄Cl |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
66 |
Hóa chất Citric acid, 99% |
1 |
Chai 1Kg |
Nồng độ: 99% Dạng: Rắn – tinh thể Công thức: C₆H₈O₇ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
67 |
Hoá chất Molybdatophosphoric acid hydrate |
1 |
Chai 25G |
Dạng: Tinh thể (rắn) Khối lượng riêng: 1,62 g/cm³ Công thức: H₃[P(Mo₃O₁₀)₄]·xH₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
68 |
Hoá chất Aniline |
1 |
Chai 500mL |
Nồng độ: ≥99% (GC) Khối lượng riêng: 1,0213 g/mL Công thức: C₆H₇N |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
69 |
Hoá chất Hydroxylammonium Chloride |
1 |
Chai 250G |
Nồng độ: ≥99% Dạng: Rắn – bột Khối lượng riêng: Công thức: NH₂OH·HCl |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
70 |
Hoá chất 4-Aminoantipyrine |
1 |
Chai 100G |
Nồng độ: 98% Dạng: Bột hoặc tinh thể Công thức: C₁₁H₁₃N₃O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
71 |
Hoá chất Sodium phosphate |
1 |
Chai 1Kg |
Nồng độ: ≥96,0% Dạng: Bột tinh thể Công thức: Na₃PO₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
72 |
Môi trưởng vi sinh Sabouraud dextrose broth |
3 |
Chai 500G |
Nồng độ: 2% D(+)Glucose Dạng: Rắn – dạng bột/môi trường khô Khối lượng riêng xốp: 0,800 g/cm³ Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
73 |
Môi trường vi sinh Buffered Peptone Water |
3 |
Chai 500G |
Nồng độ: Môi trường hỗn hợp Dạng: Rắn – dạng hạt Khối lượng riêng: 0,800 g/cm³ Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
74 |
Môi trường vi sinh Violet Red Bile Dextrose Agar |
2 |
Chai 500G |
Nồng độ: Môi trường hỗn hợp Dạng: Rắn – dạng hạt Khối lượng riêng: 0,720 g/cm³ Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
75 |
Môi trường vi sinh Bismuth sulfite agar acc. to WILSON-BLAIR |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: Môi trường hỗn hợp Dạng: Rắn – dạng bột pH: 7,7 ± 0,2 (25°C) Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
76 |
Môi trường vi sinh Pseudomonas agar P |
2 |
Chai 500G |
Nồng độ: Môi trường hỗn hợp Dạng: Rắn – hạt môi trường khô pH: 7,0 – 7,4 (25°C) Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
77 |
Môi trường vi sinh Tetrathionate Broth (base) |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: Môi trường hỗn hợp Dạng: Rắn – dạng bột Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
78 |
Que thử Oxidase Discs (50 discs / vial) |
1 |
Hộp 50 que |
Nồng độ: Que/đĩa thử đã tẩm thuốc thử Dạng: Đĩa giấy lọc vô trùng Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
79 |
Huyết tương Coagulase Test |
2 |
Hộp 10 lọ |
Dạng: Rắn – huyết tương thỏ đông khô (bột) Công thức: Hỗn hợp sinh học – không có công thức phân tử cố định |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
80 |
Hoá chất Nitric Acid |
2 |
Chai 2.5L |
Nồng độ: ≥68% Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 1,42 g/mL Công thức: HNO₃ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
81 |
Hóa chất - Ammonium dihydrogen phosphate |
2 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 1,80 g/cm³ Công thức: (NH₄)H₂PO₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
82 |
Hóa chất Hydrochloric Acid |
2 |
Chai 2.5L |
Nồng độ: 37% Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: 1,18 g/mL Công thức: HCl |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
83 |
Hoá chất Potassium chloride |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 1,98 g/cm³ Công thức: KCl |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
84 |
Hóa chất Perchloric Acid |
1 |
Chai 1L |
Nồng độ: 70% Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: 1,66 g/mL Công thức: HClO₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
85 |
Hóa chất Potassium Iodide KI |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Rắn Công thức: KI |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
86 |
Hóa chất n-Hexane |
10 |
Chai 500mL |
Nồng độ: Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: ~0,66 g/mL Công thức: C₆H₁₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
87 |
Hóa chất Iron(Iii) Chloride Hexahydrate |
2 |
Chai 250G |
Dạng: Bột Công thức: C₁₉H₁₄O₅S |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
88 |
Hóa chất Cyclohexane |
5 |
Chai 500mL |
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,78 g/mL Công thức: C₆H₁₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
89 |
Hóa chất N - Butanol |
5 |
Chai 500mL |
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,81 g/mL Công thức: C₄H₁₀O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
90 |
Ống Chuẩn Sodium hydroxide |
2 |
Ống |
Nồng độ: 0,1 mol/L Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 1,09 g/cm³ Công thức: NaOH |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
91 |
Ống Chuẩn Hydrochloric acid |
2 |
Ống |
Nồng độ: 0,1 mol/L Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 1,03 g/cm³ Công thức: HCl |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
92 |
Hóa chất Thioacetamide |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn – bột tinh thể Khối lượng riêng: 1,37 g/cm³ Công thức: C₂H₅NS |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
93 |
Hoá chất Ammonium Acetate |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥98,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 1,17 g/cm³ Công thức: CH₃COONH₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
94 |
Hóa chất Tin(Ii) Chloride Dihydrate |
2 |
Chai 250G |
Nồng độ: 98,0–103,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 2,71 g/cm³ Công thức: SnCl₂·2H₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
95 |
Hóa chất Zinc |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥99,9% Dạng: Rắn – dạng hạt Khối lượng riêng: 7,13 g/cm³ Công thức: Zn |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
96 |
Hóa chất Chloroform |
10 |
Chai 500mL |
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 1,48 g/mL Công thức: CHCL3 |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
97 |
Hóa chất Petroleum ether 30-60 |
3 |
Chai 500mL |
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,64 g/mL Công thức: Hỗn hợp hydrocarbon |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
98 |
Hóa chất Diethyl Ether (C2H5)2O |
5 |
Chai 500mL |
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,71 g/mL Công thức: C₄H₁₀O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
99 |
Hóa chất Potassium dihydrogen phosphate KH2PO4 |
20 |
Chai 500G |
Dạng: Rắn – bột/tinh thể màu trắng Khối lượng riêng: 2,338 g/cm³ Công thức: KH₂PO₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
100 |
Hóa chất Potassium Dihydrogen |
20 |
Chai 1Kg |
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Rắn – bột/tinh thể màu trắng Công thức: KH₂PO₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
101 |
Hoá chất Toluene |
3 |
Chai 2.5L |
Nồng độ: ≥99,8% Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,87 g/mL Công thức: C₇H₈ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
102 |
Hóa chất Ammonia solution |
2 |
Chai 500mL |
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,90 g/mL Công thức: NH₄OH |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
103 |
Hoá chất Acetic acid CH3COOH |
2 |
Chai 500mL |
Nồng độ: 99,5% Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: 1,049 g/cm³ Công thức: CH₃COOH |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
104 |
Hoá chất Isopropyl alcohol (2-Propanol) CH3CHOHCH3 |
2 |
Chai 500mL |
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: 0,786 g/cm³ Công thức: CH₃CHOHCH₃ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
105 |
Hoá chất Silver Nitrate AgNO3 |
1 |
Chai 100G |
Nồng độ: 99,8% Dạng: Rắn – tinh thể Khối lượng riêng: ≈ 4,35 g/cm³ Công thức: AgNO₃ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
106 |
Hoá chất Arium Chloride Dihydrate |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 3,86 g/cm³ Công thức: BaCl₂·2H₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
107 |
Hoá chất Solochrome black T |
1 |
Chai 25G |
Dạng: Rắn – bột màu đen Khối lượng riêng: ≈ 1,109 g/cm³ Công thức: C₂₀H₁₂N₃NaO₇S |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
108 |
Hóa chất Thioacetamide |
1 |
Chai 50G |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn Khối lượng riêng: 1,37 g/cm³ Công thức: C₂H₅NS |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
109 |
Hoá chất Glycerol C3H8O3 |
1 |
Chai 250G |
Dạng: Dung dịch lỏng, không màu, nhớt Khối lượng riêng: 1,261 g/cm³ Công thức: C₃H₈O₃ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
110 |
Hoá chất Ammonium acetate CH3COONH4 |
1 |
Chai 500G |
Dạng: Rắn – tinh thể màu trắng Khối lượng riêng: ≈ 1,17 g/cm³ Công thức: CH₃COONH₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
111 |
Tinh bột Starch |
1 |
Chai 500G |
Dạng: Rắn – bột màu trắng Khối lượng riêng: ≈ 0,30 g/cm³ Công thức: (C₆H₁₀O₅)ₙ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
112 |
Hoá chất Iodine |
2 |
Chai 250G |
Dạng: Rắn – tinh thể/vảy màu tím đen Khối lượng riêng: ≈ 4,93 g/cm³ Công thức: I₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
113 |
Hoá chất Potassium iodide KI |
2 |
Chai 500G |
Nồng độ: 99,8% Dạng: Rắn – tinh thể/bột Khối lượng riêng: 3,13 g/cm³ Công thức: KI |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
114 |
Hoá chất 4- Methylpentan-2-One, |
1 |
Chai 500mL |
Dạng: Chất lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,80 g/mL Công thức: C₆H₁₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
115 |
Hóa chất Potassium chloride |
2 |
Chai 250mL |
Nồng độ: 3 mol/L Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 1,13 g/cm³ Công thức: KCl |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
116 |
Hóa chất Acetic Acid |
2 |
Chai 2.5L |
Nồng độ: ≥99,8% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 1,04 g/mL Công thức: CH₃COOH |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
117 |
Hóa chất N-Hexane |
1 |
Chai 4L |
Nồng độ: 95% Dạng: Chất lỏng, không màu Khối lượng riêng: 0,659 g/cm³ Công thức: C₆H₁₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
118 |
Chủng vi sinh Pseudomonas aeruginosa ATCC 9027 |
2 |
Túi 2 ống |
Bảo quản: 2–8°C Dạng: Chủng vi sinh đông khô – KWIK-STIK™ Cấp an toàn sinh học: BSL-2 |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
119 |
Chủng vi sinh Staphylococcus aureus ATCC 6538 |
2 |
Túi 2 ống |
Bảo quản: 2–8°C Dạng: Chủng vi sinh đông khô – KWIK-STIK™ Cấp an toàn sinh học: BSL-2 |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
120 |
Chuẩn chủng vi sinh Escherichia coli ATCC 8739 |
2 |
Túi 2 ống |
Bảo quản: 2–8°C Dạng: Chủng vi sinh đông khô – KWIK-STIK™ Cấp an toàn sinh học: BSL-1 |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
121 |
Chủng vi sinh Candida albicans ATCC 10231 |
2 |
Túi 2 ống |
Bảo quản: 2–8°C Dạng: Chủng vi sinh đông khô – KWIK-STIK™ Cấp an toàn sinh học: BSL-1 |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
122 |
Chủng vi sinh Salmonella typhimurium ATCC 14028 |
2 |
Túi 2 ống |
Bảo quản: 2–8°C Dạng: Chủng vi sinh đông khô – KWIK-STIK™ Cấp an toàn sinh học: BSL-2 |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
123 |
Môi trường Baird Parker Agar Base |
1 |
Chai 500G |
Dạng: Bột màu vàng nhạt đến vàng nâu pH: 7,0 ± 0,2 (25°C) Công thức: Hỗn hợp môi trường nuôi cấy, không có công thức phân tử cố định |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
124 |
Hóa chất Lecithin, 90%, soybean |
3 |
Chai 100 g |
Nồng độ: 90% Dạng: Rắn – dạng bột Công thức: Hỗn hợp phospholipid |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
125 |
Hoá chất Egg Yolk Tellurite Emulsion |
2 |
Chai 50mL |
Dạng: Nhũ tương lỏng Công thức: Hỗn hợp nhũ tương, không có công thức phân tử cố định |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
126 |
Môi trường Candida Ident Agar |
1 |
Chai 100G |
Màu sắc: Vàng nhạt đến vàng Dạng: Bột pH: 6,1 ± 0,2 |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
127 |
Hóa chất Tween 80 |
1 |
Chai 1L |
Nồng độ: ≥98% Dạng: Chất lỏng nhớt Khối lượng riêng: ≈ 1,06 g/cm³ Công thức: C₆₄H₁₂₄O₂₆ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
128 |
Cồn tuyệt đối 99.5% |
70 |
Chai 1L |
Nồng độ: 99,5% Dạng: Chất lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,79 g/mL Công thức: C₂H₅OH |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
129 |
Hóa chất Sodium Hydroxide |
9 |
Chai 1Kg |
Nồng độ: ≥98,0% Dạng: Rắn – hạt/viên Khối lượng riêng: ≈ 2,13 g/cm³ Công thức: NaOH |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
130 |
Chất chuẩn pH 7.00 |
2 |
Chai 500ml |
pH: 7,00 ± 0,01 Dạng: Dung dịch lỏng Bảo quản: 15–30°C, đậy kín |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
131 |
Hóa chất Ethanol (HLPC) |
6 |
Chai 4L |
Nồng độ: 99,9% Dạng: Chất lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,789 g/mL Công thức: C₂H₅OH |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
132 |
Hóa chất 1-Pentanesulfonic Acid Sodium |
2 |
Chai 25G |
Nồng độ: >98% Dạng: Bột/rắn màu trắng Nhiệt độ nóng chảy: >300°C Công thức: C₅H₁₁NaO₃S |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
133 |
Hóa chất 1-Heptane Sulfonic Acid Sodium |
3 |
Chai 25G |
Nồng độ: >98% Dạng: Bột/rắn màu trắng Điểm nóng chảy: ≈300°C Công thức: C₇H₁₅NaO₃S |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
134 |
Hóa chất 1-Octane Sulfonic Acid Sodium |
1 |
Chai 25G |
Nồng độ: ≥98% Dạng: Bột/rắn Màu sắc: Trắng Công thức: C₈H₁₇NaO₃S |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
135 |
Hóa chất Triethylamine |
1 |
Chai 1L |
Nồng độ: >99,5% Dạng: Chất lỏng, không màu Khối lượng riêng: 0,728 g/mL Công thức: C₆H₁₅N |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
136 |
Hóa chất Triethylamine hydrochloride |
1 |
Chai 250g |
Nồng độ: 99+% Dạng: Bột tinh thể pH: 4,5–6,5 (dung dịch 1% w/v) Công thức: C₆H₁₆ClN |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
137 |
Hóa chất Trifluoroacetic Acid |
1 |
Chai 100ml |
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 1,54 g/mL Công thức: C₂HF₃O₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
138 |
Hóa chất Ammonium Dihydrogen |
4 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn – bột tinh thể Khối lượng riêng: 1,8 g/cm³ Công thức: NH₄H₂PO₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
139 |
Hóa chất Ammonium sulfate |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥99% Dạng: Rắn – hạt Khối lượng riêng: ≈ 1,77 g/cm³ Công thức: (NH₄)₂SO₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
140 |
Hóa chất Ammonium |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: 97% Dạng: Bột hoặc tinh thể Điểm nóng chảy: 115–120°C Công thức: CH₅NO₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
141 |
Hóa chất Acetic acid, ammonium |
2 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥98% Dạng: Tinh thể hoặc bột tinh thể pH: 6,5–7,5 (dung dịch 5%, 20°C) Công thức: C₂H₇NO₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
142 |
Hoá chất Acetic Acid |
1 |
Chai 1L |
Nồng độ: ≥99,7% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 1,048 g/cm³ Công thức: CH₃COOH |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
143 |
Hoá chất Hydrochloric acid, 37%, |
15 |
Chai 1L |
Nồng độ: 37% Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: 1,18 g/mL Công thức: HCl |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
144 |
Hoá chất Glycine |
1 |
Chai 1Kg |
Nồng độ: >99% Dạng: Bột tinh thể màu trắng Khối lượng riêng: 1,6 g/cm³ Công thức: C₂H₅NO₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
145 |
Hoá chất Potassium Iodide |
2 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Rắn – bột/tinh thể màu trắng Điểm nóng chảy: 680°C Công thức: KI |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
146 |
Hoá chất Potassium bromide |
1 |
Chai 100G |
Nồng độ: 99+% Dạng: Tinh thể/bột tinh thể Điểm nóng chảy: 730°C Công thức: KBr |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
147 |
Hoá chất Ammonium iron(III) sulfate |
2 |
Chai 50G |
Nồng độ: 99+% Dạng: Rắn – tinh thể/bột Công thức: NH₄Fe(SO₄)₂·12H₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
148 |
Hoá chất Sodium dihydrogen phosphate |
1 |
Chai 1Kg |
Nồng độ: 96% Dạng: Bột rắn Công thức: NaH₂PO₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
149 |
Hoá chất Sodium phosphate, tribasic dodecahydrate, |
5 |
Chai 1Kg |
Nồng độ: ≥97,5% Dạng: Bột / tinh thể / kim tinh thể Khối lượng riêng: 1,62 g/mL Công thức: Na₃PO₄·12H₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
150 |
Hoá chất Sodium Dodecyl Sulfate |
2 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥99% Dạng: Bột rắn Điểm nóng chảy: 206°C Công thức: C₁₂H₂₅NaO₄S |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
151 |
Hoá chất 1,4-Dioxane |
1 |
Chai 1L |
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 1,03 g/mL Công thức: C₄H₈O₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
152 |
Hoá chất Chloroform |
1 |
Chai 2.5L |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: ≈1,48 g/mL Công thức: CHCl₃ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
153 |
Hoá chất Dithizone, 98% |
1 |
Chai 50G |
Nồng độ: 98% Dạng: Bột rắn Điểm nóng chảy: ≈168°C Công thức: C₁₃H₁₂N₄S |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
154 |
Hoá chất Diphenylamine, 99% |
1 |
Chai 100G |
Nồng độ: 99% Dạng: Rắn – tinh thể/bột Khối lượng riêng: ≈1,16 g/cm³ Công thức: C₁₂H₁₁N |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
155 |
Hoá chất Potassium sodium tartrate tetrahydrate |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥99% Dạng: Rắn – tinh thể/bột tinh thể Khối lượng riêng: ≈1,79 g/cm³ Công thức: KNaC₄H₄O₆·4H₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
156 |
Hoá chất Dichloromethane, HPLC |
1 |
Chai 250G |
Nồng độ: ≥99,7% Dạng: Chất lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈1,33 g/mL Công thức: CH₂Cl₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
157 |
Hoá chất Dichloromethane |
2 |
Chai 250G |
Nồng độ: ≥99,8% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: ≈1,33 g/mL Công thức: CH₂Cl₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
158 |
Hóa chất Iron(III) Chloride |
1 |
Chai 500g |
Nồng độ: ≥97% Dạng: Rắn – bột/tinh thể Khối lượng riêng: ≈2,90 g/cm³ Công thức: FeCl₃ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
159 |
Hoá chất Iodine |
1 |
Chai 250g |
Nồng độ: ≥99,9% Dạng: Rắn – tinh thể Khối lượng riêng: ≈4,93 g/cm³ Công thức: I₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
160 |
Hóa chất Dipotassium hydrogen phosphate (K2HPO4) |
2 |
Chai 1Kg |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn – bột/tinh thể Khối lượng riêng: ≈2,44 g/cm³ Công thức: K₂HPO₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
161 |
Hoá chất Ammonium Chloride |
1 |
Chai 500g |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn – tinh thể/bột tinh thể Khối lượng riêng: ≈1,53 g/cm³ Công thức: NH₄Cl |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
162 |
Hóa chất Eriochrome® Black T |
1 |
Chai 25g |
Dạng: Bột rắn Điểm nóng chảy: ≈245°C (phân hủy) Công thức: C₂₀H₁₂N₃NaO₇S |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
163 |
Hóa chất Silver Nitrate |
1 |
Chai 100g |
Nồng độ: ≥99,9% Dạng: Rắn – bột tinh thể Điểm nóng chảy: 212°C Công thức: AgNO₃ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
164 |
Hóa chất Acetone |
1 |
Chai 2.5l |
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: ≈0,79 g/mL Công thức: C₃H₆O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
165 |
Hóa chất Nitric Acid, |
1 |
Chai 1l |
Nồng độ: 65% w/w Dạng: Khối lượng riêng: 1,40 g/cm³ Công thức: HNO₃ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
166 |
Hóa chất Cyclohexane |
1 |
Chai 1l |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 0,779 g/cm³ Công thức: C₆H₁₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
167 |
Hóa chất Xylene |
1 |
Chai 2.5l |
Nồng độ: ≥98,0% Dạng: Chất lỏng Điểm nóng chảy: −34°C Công thức: C₈H₁₀ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
168 |
Hoá chất Sodium Metabisulfite |
1 |
Chai 1Kg |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Bột tinh thể/rắn Điểm nóng chảy: 150°C Công thức: Na₂S₂O₅ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
169 |
Hóa chất Tetrahydrofuran Hplc |
1 |
Chai 4L |
Nồng độ: ≥99,9% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 0,880 g/cm³ Công thức: C₄H₈O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
170 |
Hóa chất Tetrabutylammonium hydrogen sulfate, 98% |
1 |
Chai 100g |
Nồng độ: 98% Dạng: Bột tinh thể / tinh thể Màu sắc: Trắng đến trắng ngà Công thức: C₁₆H₃₇NO₄S |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
171 |
Hóa chất Ninhydrin |
1 |
Chai 25G |
pH: 4,0–5,6 (dung dịch 1% trong nước) Dạng: Bột tinh thể / tinh thể Khối lượng riêng: 0,81 g/cm³ Công thức: C₉H₆O₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
172 |
Môi trường Sabouraud 4% Dextrose Agar |
2 |
Chai 500G |
Nồng độ: Dextrose 4% Dạng: Hạt (granular), môi trường khô Khối lượng riêng: ≈ 0,68 g/cm³ pH: 5,6 Độ tan: 65 g/L |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
173 |
Môi trường Pseudomonas P agar |
1 |
Chai 500g |
pH: 7,0–7,4 (25°C) Dạng: Hạt môi trường khô Màu sắc: Vàng nâu |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
174 |
Môi trường thạch MacConkey |
1 |
Chai 500g |
pH: 6,9–7,3 Dạng: Hạt môi trường khô Khối lượng riêng: 0,72 g/cm³ Độ tan: 50 g/L |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
175 |
Môi trường vi sinh Triple sugar iron agar |
1 |
Chai 500g |
pH: 7,4 (37°C, sau hấp tiệt trùng) Dạng: Hạt môi trường khô (granular) Khối lượng riêng: 0,65 g/cm³ Độ tan: 65 g/L |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
176 |
Bộ Nhuộm Gram |
2 |
Bộ 4 chai |
Bộ 4 chai: Crystal Violet (Tím Gentian); Lugol (Iod); Alcohol (Cồn tẩy màu); Safranine / Fuchsin |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
177 |
Dung dịch pH chuẩn pH 10.00 |
1 |
Chai 1l |
Bộ gồm 4 dung dịch Thành phần: Crystal Violet + Lugol + Alcohol + Safranine |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
178 |
Hoá chất N,N-Dimethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride |
1 |
Chai 10G |
8,00 ± 0,01 (20°C) Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 1,00 g/cm³ Bảo quản: 15–25°C, đậy kín |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
179 |
Hoá chất Paraffin |
1 |
Chai 500mL |
Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 0,83–0,86 g/mL Công thức: Hỗn hợp hydrocarbon - không có công thức phân tử duy nhất |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
180 |
Chủng vi sinh Klebsiella aerogenes ATCC 13048 |
1 |
Túi 2 ống |
Bảo quản: 2–8°C Dạng: Que vi sinh đông khô (lyophilized microorganism), KWIK-STIK™ Cấp an toàn sinh học: BSL-1 |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
181 |
Chủng vi sinh Aspergilus brasiliensis ATCC 16404 |
1 |
Túi 2 ống |
Bảo quản: 2–8°C Dạng: Que vi sinh đông khô (lyophilized microorganism), KWIK-STIK™ Cấp an toàn sinh học: BSL-1 |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
182 |
Hoá chất Acetic Acid Glacial |
3 |
Chai 1L |
Nồng độ: ≥99% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: ≈1,05 g/mL Công thức: CH₃COOH |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
183 |
Hoá chất Magnesium sulfate |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn – tinh thể/bột tinh thể Khối lượng riêng: ≈1,68 g/cm³ Công thức: MgSO₄·7H₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
184 |
Hoá chất Trichloroacetic Acid |
1 |
Chai 250G |
Nồng độ: ≥99,0% Dạng: Rắn – tinh thể Khối lượng riêng: ≈1,63 g/cm³ Công thức: C₂HCl₃O₂ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
185 |
Môi trường vi sinh Sodium Chloride Peptone Broth (Buffered) |
1 |
Chai 500G |
Peptone: 1,0 g/L Sodium chloride (NaCl): 8,5 g/L Phosphate buffer: tạo hệ đệm pH Dạng: Bột/hạt môi trường khô pH: 7,0 ± 0,2 (25°C) |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
186 |
Hóa chất Chloramphenicol |
1 |
Chai 5G |
Nồng độ: ≥98,0% Dạng: Bột tinh thể Điểm nóng chảy: 150,5°C Công thức: C₁₁H₁₂Cl₂N₂O₅ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
187 |
Chỉ thị Phenol red |
1 |
Chai 5G |
Dạng: Bột Khối lượng riêng: Công thức: C19H14O5S |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
188 |
Hoá chất Acetic anhydride |
1 |
Chai 1L |
Nồng độ: ≥ 99% Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 1,079 – 1,082 g/cm³ Công thức: (CH₃CO)₂O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
189 |
Dung dịch chuẩn Thuỷ ngân 1000 ppm |
1 |
Chai 500mL |
Nồng độ: 1000 mg/L Hg Dạng: Lỏng Khối lượng riêng: 1,054 g/cm³ Công thức: Hg(NO₃)₂ trong HNO₃ 2 mol/L |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
190 |
Hóa chất Methanol (HPLC) |
90 |
Chai 4L |
Nồng độ: ≥99,9% Dạng: Lỏng Công thức: CH₃OH/ CH₄O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
191 |
Hóa chất Formamide |
1 |
Chai 2.5L |
Dạng: Lỏng Công thức: CH₃NO |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
192 |
Hoá chất Phenolphthalein |
1 |
Chai 100G |
Dạng: Rắn – bột Công thức: C₂₀H₁₄O₄ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
193 |
Hoá chất 3,5-Dinitrobenzoic acid, 98+% |
1 |
Chai 100G |
Nồng độ: ≥98% Dạng: Bột tinh thể / tinh thể Khối lượng riêng: 1,683 g/mL Công thức: C₇H₄N₂O₆ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
194 |
Thuốc thử Kovacs (Kovacs Reagent) |
1 |
Chai 100mL |
pH: <1 (20°C) Dạng: Dung dịch lỏng Khối lượng riêng: 0,92 g/cm³ Công thức: Hỗn hợp – không có công thức phân tử cố định |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
195 |
Chỉ thị Phenol red |
1 |
Chai 25G |
Bột rắn màu đỏ, dùng làm chất chỉ thị pH trong khoảng 6,4 – 8,2 |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
196 |
Hóa Chất Toluene |
2 |
Chai 500mL |
Nồng độ: ≥99,5% Dạng: Dung dịch lỏng, không màu Khối lượng riêng: ≈ 0,86–0,87 g/mL Công thức: C₆H₅CH₃ |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
197 |
Hóa chất Formic Acid, 98-100% |
1 |
Chai 1L |
Nồng độ: ≥98% Dạng: Chất lỏng Khối lượng riêng: 1,220 g/mL Công thức: HCOOH |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
198 |
Hóa chất Formaldehyde |
3 |
Chai 1L |
pH: 3 đến 4.2 Dạng: Chất lỏng Điểm nóng chảy: -15°C Công thức: CH2O |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
199 |
Hóa chất Sodium Dodecyl Sulfate |
1 |
Chai 500G |
Nồng độ: ≥ 97.5% Dạng: Chất rắn Công thức: C12H25O4SNa |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
200 |
Hoá chất Chloride Bioreagent (HPLC) |
1 |
Chai 1G |
Nồng độ: ≥ 99.0% Dạng: Chất rắn Công thức: C₁₅H₁₁ClO₂. |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
|||
201 |
Hoá chất Tetrabutylammonium hydroxide |
1 |
Chai 500mL |
Nồng độ: 40% w/w Công thức: C₁₆H₃₇NO |
- Trụ sở Vĩnh Long: số 52, đường 3/2, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Trà Vinh: số 01 Trưng Nữ Vương, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long. - Cơ sở Bến Tre: số 113 Hùng Vương, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long. |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
"Những người thành công hỏi những câu hỏi hay hơn, và kết quả là họ có được câu trả lời hay hơn. "
Tony Robbins
Sự kiện trong nước: Tháng 8-1961, nhân dịp nhà danh họa Picátxô 80 tuổi Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi tới người bạn hoạ sĩ bức thư chúc mừng. Trong thư Người viết: "Đồng chí Picátxô thuộc vào những con người luôn luôn trẻ, bởi vì những người ấy sôi nổi trong tâm hồn và một tình yêu say mê cái thiện, cái mỹ, với hoà bình và nhân đạo. Tình yêu ấy đã dẫn dắt Picátxô đên với chủ nghĩa cộng sản, và vì thế, hoạ sĩ mãi mãi giữ được tuổi xuân. Con chim bồ câu hoà bình Picátxô vẽ, rất quen thuộc với nhân dân Việt Nam và nhân dân khắp thế giới, đã thể hiện một cách rực rỡ lòng tin mãnh liệt của nhà nghệ sĩ lớn ấy là sự vươn tới hoà bình không gì có thể ngǎn cản nổi của nhân dân các dân tộc".
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM KIỂM SOÁT DƯỢC PHẨM, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH LONG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM KIỂM SOÁT DƯỢC PHẨM, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ VĨNH LONG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.