YÊU CẦU BÁO GIÁ THIẾT BỊ Y TẾ

Tìm thấy: 10:29 04/09/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
MUA SẮM THIẾT BỊ Y TẾ NĂM 2025
Tên gói thầu
Mua sắm thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn tại Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn năm 2025

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500011128-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
YÊU CẦU BÁO GIÁ THIẾT BỊ Y TẾ
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
kHU 5B, Xã Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Nguyễn Thị Quỳnh Hương
Chức vụ
Trưởng Khoa Dược - VTYT
Số điện thoại
Địa chỉ
Khoa Dược – VTYT. Địa chỉ: Trung tâm y tế khu vực Tân Sơn, khu 5b – xã Tân Sơn– tỉnh Phú Thọ

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp Fax
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 04/09/2025 10:28 Đến ngày 14/09/2025 09:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 14/09/2025 09:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Máy phát tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
1
Máy
THÔNG SỐ KỸ THUẬT I. Yêu cầu chung • Máy mới 100%, sản xuất 2024 trở về sau • Chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. • Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ môi trường: ≤ 45ºC + Độ ẩm môi trường: ≤ 85% II. Yêu cầu Cấu hình (cho 1 chiếc) 1. Máy chính: 01 chiếc 2. Phụ kiện tiêu chuẩn đồng bộ đi kèm: 01 bộ gồm • Trục khuỷu thông minh có chứa đầu phát Plasma : 01 chiếc • Giao diện kết nối vật tư tiêu hao: 02 cổng (HDMI, CGA870) • Dây nguồn tiêu chuẩn: 01 chiếc 3. Phần mềm điều khiển và kiểm soát quá trình sử dụng 4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Việt: 01 bộ III/ Chỉ tiêu kỹ thuật 1. Đặc tính chung: - Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ trong điều trị vết thương có tác dụng diệt khuẩn hoặc ức chế vi khuẩn gồm cả một số vi khuẩn kháng thuốc vi rút và nấm; Kích thích tăng sinh tế bào, tái sinh mô, hình thành tân mạch trong quá trình liền thương. 2. Thông số điều khiển: 2.1. Thông số vật lý cơ bản: - Công suất máy: ≥110W - Nguồn điện sử dụng: 220 VAC ±10%, 50/60Hz - Áp suất dòng khí: 0,7 – 0,9 bar - Đường kính tia Plasma: từ ≥ 4,5 đến ≤ 6 mm. - Độ dài tia Plasma: từ ≥10 đến ≤ 15 mm. - Nhiệt độ tia Plasma: < nhiệt độ phòng +15oC 2.2. Màn hình cảm ứng: Tính năng: Hiển thị và điều khiển mọi hoạt động của máy PlasmaMED-GAP - Kích thước màn hình: ≥10,1 inches. - Độ phân giải: ≥1280x800 pixel. - Công nghệ màn hình: IPS Screen hoặc tương đương - Công nghệ cảm ứng: Cảm ứng điện dung, đa điểm hoặc tương đương - Tốc độ CPU tích hợp: ≥1,4 Ghz - Bộ nhớ Ram: ≥ 256MB - Chuẩn màn hình: 16:9 hoặc tương đương - Có khả năng kết nối internet 2.3. Phần mềm - Có chức năng theo dõi hoạt động máy đưa ra dự đoán thông báo lỗi bằng hiển thị trên màn hình và tín hiệu âm thanh. - Có chức năng quản lý dữ liệu điều trị trên máy và quản lý thông qua kết nối internet - Cho phép tạo và ghi nhớ chế độ điều trị đối với từng loại vết thương 2.3. Quy cách và kết nối bình khí tiêu chuẩn - Kết nối bình khí đơn giản, tiện dụng - Bình chứa khí nén còn thời hạn sử dụng - Chuẩn kết nối: CGA870 hoặc tương đương - Giao diện kết nối điện tử: HDMI hoặc tương đương 2.4. Trục khuỷu 7 khớp thông minh: - Chất liệu: Hợp kim nhôm hoặc tương đương 2.5. Nguyên liệu tiêu hao: - Đảm bảo hoạt động của máy - An toàn và hiệu quả trong quá trình điều trị • Máy mới 100%, sản xuất 2024 trở về sau • Chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. • Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ môi trường: ≤ 45ºC + Độ ẩm môi trường: ≤ 85% II. Yêu cầu Cấu hình (cho 1 chiếc) 1. Máy chính: 01 chiếc 2. Phụ kiện tiêu chuẩn đồng bộ đi kèm: 01 bộ gồm • Trục khuỷu thông minh có chứa đầu phát Plasma : 01 chiếc • Giao diện kết nối vật tư tiêu hao: 02 cổng (HDMI, CGA870) • Dây nguồn tiêu chuẩn: 01 chiếc 3. Phần mềm điều khiển và kiểm soát quá trình sử dụng 4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Việt: 01 bộ III/ Chỉ tiêu kỹ thuật 1. Đặc tính chung: - Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ trong điều trị vết thương có tác dụng diệt khuẩn hoặc ức chế vi khuẩn gồm cả một số vi khuẩn kháng thuốc vi rút và nấm; Kích thích tăng sinh tế bào, tái sinh mô, hình thành tân mạch trong quá trình liền thương. 2. Thông số điều khiển: 2.1. Thông số vật lý cơ bản: - Công suất máy: ≥110W - Nguồn điện sử dụng: 220 VAC ±10%, 50/60Hz - Áp suất dòng khí: 0,7 – 0,9 bar - Đường kính tia Plasma: từ ≥ 4,5 đến ≤ 6 mm. - Độ dài tia Plasma: từ ≥10 đến ≤ 15 mm. - Nhiệt độ tia Plasma: < nhiệt độ phòng +15oC 2.2. Màn hình cảm ứng: Tính năng: Hiển thị và điều khiển mọi hoạt động của máy PlasmaMED-GAP - Kích thước màn hình: ≥10,1 inches. - Độ phân giải: ≥1280x800 pixel. - Công nghệ màn hình: IPS Screen hoặc tương đương - Công nghệ cảm ứng: Cảm ứng điện dung, đa điểm hoặc tương đương - Tốc độ CPU tích hợp: ≥1,4 Ghz - Bộ nhớ Ram: ≥ 256MB - Chuẩn màn hình: 16:9 hoặc tương đương - Có khả năng kết nối internet 2.3. Phần mềm - Có chức năng theo dõi hoạt động máy đưa ra dự đoán thông báo lỗi bằng hiển thị trên màn hình và tín hiệu âm thanh. - Có chức năng quản lý dữ liệu điều trị trên máy và quản lý thông qua kết nối internet - Cho phép tạo và ghi nhớ chế độ điều trị đối với từng loại vết thương 2.3. Quy cách và kết nối bình khí tiêu chuẩn - Kết nối bình khí đơn giản, tiện dụng - Bình chứa khí nén còn thời hạn sử dụng - Chuẩn kết nối: CGA870 hoặc tương đương - Giao diện kết nối điện tử: HDMI hoặc tương đương 2.4. Trục khuỷu 7 khớp thông minh: - Chất liệu: Hợp kim nhôm hoặc tương đương 2.5. Nguyên liệu tiêu hao: - Đảm bảo hoạt động của máy - An toàn và hiệu quả trong quá trình điều trị
TTYT khu vực Tân Sơn
2
Máy điện Xung (Điện Xung kết hợp giác hút
1
Máy
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Yêu Cầu Chung -Thiết bị được sản xuất năm 2024 trở về sau, máy mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; CE hoặc tương đương - Yêu cầu Hãng / Nước chủ sở hữu: Châu Âu hoặc G7. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng - Nguồn cung cấp: 100/240V. 50/60Hz - Điều kiện hoạt động : + Nhiệt độ : > 30 độ C + Độ ẩm : ≥ 75% CẤU HÌNH MÁY Cấu hình 01 máy bao gồm : - Máy chính: 01 cái - Cáp nối điện cực: 02 cái - Cáp điện cực giác hút : 02 cái - Điện cực cao 5 x 7 cm: 04 cái - Điện cực giác hút : 04 cái - Bao xốp điện cực: 04 cái - Dây đai định vị: 01 bộ - Máy hút chân không tích hợp xe đẩy chính hãng: 01 cái - Adapter nguồn: 01 cái - Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ THÔNG SỐ KỸ THUẬT Tính Năng - Có đầy đủ các dạng sóng tần số thấp, tần số trung bình và các dạng sóng biến đổi. Có nhóm dòng điều trị tối thiểu bao gồm : + Dòng giao thoa 4 cực IF 4 + Dòng giao thoa 2 cực IF 2 + Dòng Nga (Russian) + TENS + H-wave + MCR (vi dòng) + HVT + Galvanic + Faradic + Diadynamic + Traebert + Kích thích co cứng Hufschmidt Màn hình: cảm ứng ≥ 7 inch hoặc tốt hơn Ngôn ngữ vận hành máy: Có tối thiểu Tiếng Việt, Tiếng Anh hỗ trợ người dùng. Có phác đồ điều trị nhanh,hướng dẫn điều trị bộ phận cơ thể Có hình ảnh giải phẫu 3 cấp độ Chế độ Dòng điện không đổi (CC) : ≥ 140mA Chế độ Điện áp không đổi (CV) : ≥ 165 mA Chế độ dòng HVT : ≥ 10 A (giá trị cực đại tức thời) Số kênh ra: ≥ 2 kênh, điều trị kích thích điện độc lập. Khả năng kết nối: Có thể kết nối với máy hút chân không. Thời gian điều trị: ≥ 60 phút Thông số module giác hút chân không: Áp suất hút chân không: ≥ 0.22 Bar Chế độ : Liên tục và xung (≥ 4 chế độ xung) Hoạt động theo chế độ xung: 5 , 10 , 15 , 20 xung/phút Cường độ hút : ≥ 7 mức cường độ hút
TTYT khu vực Tân Sơn
3
Máy xoa bóp áp lực hơi
1
Máy
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Năm sản xuất: Năm 2024 trở về sau, mới 100% Sản xuất tại các nước : EU Hoặc G7 Nhà sản xuất đạt chứng chỉ ISO 13485 Máy chính đạt chứng chỉ CE hoặc JIS hoặc có văn bản công bố tuân thủ CE hoặc có chứng nhận của FDA. Nguồn điện sử dụng: 100 - 120/ 200 - 240V ±10%, 50 hoặc 60 Hz Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30ºC + Độ ẩm tối đa: ≥ 70% CẤU HÌNH MÁY Cấu hình 01 máy bao gồm : + Máy chính : 01 cái + Ống dẫn khí : 01 bộ + Bút màn hình cảm ứng: 01 cái + Phụ kiện tay áo 8 khoang khí: 01 Cái + Phụ kiện ống chân 10 khoang khí : 01 cái + Phụ kiện quần 24 khoang khí : 01 cái + Xe đẩy đồng bộ chính hãng : 01 cái + Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh – Tiếng Việt: 01 Bộ THÔNG SỐ KỸ THUẬT Tính Năng Màn hình: cảm ứng hoặc tốt hơn Sô kênh: ≥ 12 Chương trình cài đặt sẵn : ≥ 12 chương trình Chế độ cài đặt: 0 đến 100% Hiển thị loại phụ kiện kết nối Có chức năng hiệu chuẩn màn hình cảm ứng Thông Số Kỹ Thuật + Thời gian điều trị tối đa: ≥ 90 phút + Hỗ trợ tối đa ≥ 24 khoang khí + Giải áp suất điều chỉnh: ≥ 20 đến ≥160 mmHg + Lệch giải điều chỉnh: ± ≤ 20%
TTYT khu vực Tân Sơn
4
Máy siêu âm điều trị
1
Máy
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Yêu Cầu Chung -Thiết bị được sản xuất năm 2024 trở về sau, máy mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; CE hoặc tương đương - Yêu cầu Hãng / Nước chủ sở hữu: Châu Âu hoặc G7. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng - Nguồn cung cấp: 100/240V. 50/60Hz - Điều kiện hoạt động : + Nhiệt độ : > 30 độ C + Độ ẩm : ≥ 75% Yêu Cầu Cấu Hình - Máy chính: 01 cái - Đầu siêu âm cỡ lớn : 01 cái - Đầu chiếu siêu âm rảnh tay: 01 cái - Chai gel siêu âm: 01 chai - Xe đẩy đồng bộ chính hãng: 01 cái - Bút cảm ứng: 01 cái - Dây nguồn + Adaptor: 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh, Tiếng Việt: 01 bộ Yêu Cầu Thông Số Kỹ Thuật - Ngôn ngữ vận hành máy: Có tối thiểu Tiếng Việt, Tiếng Anh hỗ trợ người dùng. - Có thể nâng cấp tay siêu âm rảnh tay ( siêu âm tĩnh ) giúp tiết kiệm thời gian và không cần tới thao tác của kỹ thuật viên - Màn hình màu cảm ứng LCD ≥ 7 inch - Số kênh điều trị: ≥ 1 kênh - Số đầu phát siêu âm kết nối đồng thời: ≥ 2 kênh - Có hình ảnh giải phẫu 3 cấp độ - Thời gian điều trị tối đa: ≥ 30 phút - Cường độ tối đa: + Hoạt động liên tục: tối đa ≥ 2 W/cm2 ± 30 % + Hoạt động theo xung: tối đa ≥ 3 W/cm2 ± 30 % - Tần số làm việc: ≤ 1 MHz ± 5% và ≥ 3.0MHz ± 5% - Tần số điều biến: ≤ 10 Hz đến ≥150 Hz ± 5 % - Công suất ngõ ra tối đa: ≥ 13 W - Hệ số sử dụng tối đa: đến ≥ 95 % - Hệ số sử dụng - đặt sẵn: 6.25 % (1:16), 12.5 % (1:8), 25 % (1:4), 50 % (1:2), 100 % (1:1) - Bước điều chỉnh các giá trị: - Cường độ: ≥ 0.1 W/cm2 - Tần số điều biến: ≥ 10 Hz - Hệ số hoạt động: ≥ 1%
TTYT khu vực Tân Sơn
5
Máy sưởi ấm bệnh nhân
1
Máy
THÔNG SỐ KỸ THUẬT I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: Từ năm 2024 trở đi - Chất lượng máy: Mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA, EC hoặc tương đương - Nguồn cung cấp: 220V -240V, 50/60 Hz - Môi trường hoạt động: Phù hợp với môi trường Việt nam II. Yêu cầu cấu hình: - Máy chính và các phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo: 01 cái Bao gồm: + Xe đẩy máy với bánh xe có khóa, sản xuất tại Việt Nam : 01 cái + Chăn làm ấm: 10 cái + Bộ hướng dẫn sử dụng tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt: 01 bản III. Yêu cầu kỹ thuật: Kết cấu: - Màn hình màu LED: hiển thị thông số nhiệt độ Chế độ vận hành: - 04 cấp độ điều trị bằng nút bấm bố trí riêng biệt: + Nhiệt độ điều trị thấp: ≤ 32.5°C + Nhiệt độ điều trị trung bình: ≤ 38°C + Nhiệt độ điều trị cao: ≥ 43°C + Mức nhiệt độ phòng - Kích thước hạt ≤ 0,2 micron. Ống dẫn không khí - Ống dẫn không khí được thiết kế có thể thu gọn hoặc kéo dài ≥ 1.8 m. - Ống dẫn nhiệt có dây đai cố định ống - Đầu ống không khí được thiết kế để cố định chăn làm ấm Công suất sinh nhiệt - Nhiệt độ tiếp xúc bề mặt tối đa ≤ 48 °C - Công suất sinh nhiệt cao ≥ 1200 watt - Khả năng tăng nhiệt độ từ 23°C đến 37 °C trong khoảng ≤ 3 phút Hệ thống an toàn: - Cảnh báo an toàn nhiệt độ cao và thấp - Cài đặt nhiệt độ cao nhất: ≤ 44° C - Hệ thống an toàn tự động cảnh báo nhiệt độ quá thấp hoặc quá cao 2 lớp bằng âm thanh và hình ảnh đảm bảo an toàn nhiệt độ. + Mức nhiệt độ giới hạn sơ cấp ngưỡng trên : ≥52°C hệ thống báo động âm thanh và hình ảnh. Sau đó tắt bộ làm nóng và máy thổi + Mức nhiệt độ giới hạn thứ cấp ngưỡng trên: ≥64°C hệ thống tự động tắt nguồn + Mức nhiệt độ giới hạn ngưỡng dưới: ≤ 30°C hệ thống báo động tiếng và hình ảnh. Sau đó tắt bộ làm nóng và máy thổi - Cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh. Đèn cảnh báo phát sáng. Chăn làm ấm - Được làm từ vải không dệt polypropylene hoặc polyethylene - Không cản tia X-quang và các hệ thống chẩn đoán hình ảnh.
TTYT khu vực Tân Sơn
6
Hệ thống máy sắc thuốc
1
Hệ thống
THÔNG SỐ KỸ THUẬT . I. Yêu Cầu Chung Thiết bị được sản xuất năm 2024 trở về sau, máy mới 100% Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001 Nguồn điện: 100 - 240 VAC 50/60Hz Yêu Cầu Cấu Hình Cấu hình 01 máy bao gồm : Máy chính kèm phụ kiện: 01 cái Dây nguồn: 01 bộ Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Anh + Việt): 01 bộ Yêu Cầu Thông Số Kỹ Thuật Dung tích nồi sắc: ≥ 25 lít Công suất điện: ≥ 1.8 kW Yêu Cầu Chung Thiết bị được sản xuất năm 2024 trở về sau, máy mới 100% Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001 Nguồn điện: 100 - 240 VAC 50/60Hz Yêu Cầu Cấu Hình Cấu hình 01 máy bao gồm : Máy chính kèm phụ kiện: 01 cái Dây nguồn: 01 bộ Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Anh + Việt): 01 bộ Yêu Cầu Thông Số Kỹ Thuật Dung tích nồi sắc: ≥ 25 lít Công suất điện: ≥ 1.8 kW
TTYT khu vực Tân Sơn
7
Máy sóng ngắn điều trị
1
Máy
THÔNG SỐ KỸ THUẬT . I. Yêu Cầu Chung - Thiết bị được sản xuất năm 2024 trở về sau, máy mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485; CE hoặc tương đương - Yêu cầu Hãng / Nước chủ sở hữu: Châu Âu hoặc G7. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng - Nguồn cung cấp: 100/240V. 50/60Hz. - Điều kiện hoạt động: + Nhiệt độ : > 30 độ C + Độ ẩm : ≥ 75% Yêu Cầu Cấu Hình - Máy chính tích hợp xe đẩy: 01 cái - Từ điển y khoa hỗ trợ điều trị tích hợp sẵn : 01 bộ - Cánh tay điều trị: 02 cái - Điện cực điện cảm : 01 cái - Điện cực điện dung : 02 cái - Đèn Neon thử sóng: 01 cái - Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh, Tiếng Việt: 01 bộ Yêu Cầu Thông Số Kỹ Thuật - Màn hình màu cảm ứng ≥ 5.7 inch - Ngôn ngữ vận hành máy: Có tối thiểu Tiếng Việt, Tiếng Anh hỗ trợ người dùng. - Kênh điều trị: ≥ 2 kênh điện cảm , ≥ 1 điện dung - Có hình ảnh giải phẫu 3 cấp độ - Có phác đồ lập trình sẵn - Hai kênh độc lập, có thể được sử dụng để điều trị hai khu vực cùng một lúc, hoặc điều trị hai bệnh nhân khác nhau cùng một lúc. - Tần số làm việc: ≥ 27.12 Mhz - Thời gian điều trị: ≥ 30 phút - Chế độ phát: Xung hoặc liên tục - Công suất ra: ≥ 400 W ở chế độ xung - Có tần số xung lên tới ≥ 1500 Hz giúp truyền tải năng lượng cao tới vùng điều trị. - Độ dài xung: ≤ 50 μs - ≥ 2000 μs
TTYT khu vực Tân Sơn
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "YÊU CẦU BÁO GIÁ THIẾT BỊ Y TẾ". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "YÊU CẦU BÁO GIÁ THIẾT BỊ Y TẾ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 20

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây