Yêu cầu báo giá thiết bị y tế

Tìm thấy: 16:22 19/03/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm Thiết bị y tế năm 2026 tại Trung tâm y tế huyện Thạch Hà
Tên gói thầu
Mua sắm Thiết bị y tế phục vụ hoạt động khám chữa bệnh

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600008598-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Yêu cầu báo giá thiết bị y tế
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Tổ 9, Xã Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Phạm Thị Thanh Hải
Chức vụ
Khoa Dược-TTB-VTYT
Số điện thoại
Địa chỉ
Thôn 9, xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 19/03/2026 16:20 Đến ngày 29/03/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 29/03/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Máy xét nghiệm nước tiểu tự động
1
Máy
I. YÊU CẦU CHUNG - Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng - Sản xuất năm: 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương - Nguồn điện sử dụng: phù hợp với điện áp tại Việt Nam - Điều kiện môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C + Độ ẩm tối đa: ≥ 70% II. YÊU CẦU CẤU HÌNH CUNG CẤP - Máy chính: 01 chiếc - Máy in nhiệt tích hợp trong máy: 01 chiếc - Rack đựng bệnh phẩm: 5 cái - Dung dịch rửa (500 ml): 01 hộp - Bình rửa: 01 bình - Bình thải: 01 bình - Hộp que thử nước tiểu: 01 hộp - Que thử chuẩn: 01 que - Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ III. YÊU CẦU THÔNG SỐ KỸ THUẬT * Đặc điểm: - Máy xét nghiệm nước tiểu tự động hoàn toàn. - Có chức năng mẫu khẩn tự động (STAT). - Lựa chọn được nhiều loại thanh thử với các loại thông số khác nhau. - Có ≥ 5 chế độ kiểm tra, bao gồm: kiểm tra bình thường, kiểm tra STAT, kiểm tra QC, kiểm tra hiệu chuẩn và kiểm tra trực tuyến….. - Vận hành tự động: Tự động truyền mẫu, hút mẫu, thả mẫu, làm sạch, nạp que thử, thu gom que thử và nước thải. - Khay vận chuyển mẫu dễ dàng được lắp đặt và tháo rời để bảo trì thuận tiện. - Chế độ nạp và phân bổ que thử: Toàn bộ que thử được theo trình tự hàng ngang tự động. - Chế độ nạp que thử: Nạp con lăn tự động. - Chế độ chuyền que thử: Que thử được chuyền tự động bằng bộ phận chuyển mẫu liên tục. - Nhận dạng loại que thử: Các loại que thử được phân biệt bằng cách nhận dạng ở cuối que thử. - Nhận dạng mẫu: Có sẵn đầu đọc mã vạch tích hợp để ghi lại ID mẫu (tùy chọn). - Nhỏ mẫu theo ma trận với tốc độ cao. - Việc di chuyển đầu kim hút lấy mẫu được điều khiển bằng dây cáp sợi cho hiệu suất cao. - Phương pháp lấy mẫu: áp dụng công nghệ cảm biến mức chất lỏng, báo động khi mẫu không đủ. - Chức năng trộn mẫu tự động. - Mẫu dạng giọt: Mẫu nhỏ giọt định lượng chính xác để tránh lây nhiễm chéo giữa các mục xét nghiệm. - Kim hút lấy mẫu được rửa cả bên trong và bên ngoài theo một rãnh duy nhất. - Tra cứa kết quả: Có thể tra cứa kết quả, kiểm tra lịch sử và kiểm soát chất lượng. - Que thử đã qua sử dụng sẽ được tự động chuyển đi và bỏ vào thùng rác. - Phần mềm hệ thống có thể được nâng cấp bằng ổ đĩa flash USB. - Chức năng báo lỗi: khi xảy ra lỗi, máy phân tích sẽ phát ra tiếng bíp để báo động. - Tùy chọn do người dùng xác định để đo Trọng lượng riêng, Độ đục, Màu sắc thông qua Máy đo khúc xạ tích hợp. * Thông số chính: - Thông số phân tích: 10, 11, 12, 13, 14 thông số gồm: Ascorbic Acid, Leukocytes, Ketone, Nitrite, Urobilinogen, Bilirubin, Protein, Glucose, Specific Gravity, Blood, pH, Creatinine, Micro Albumin, Calcium. - Que thử nước tiểu tương thích: Urodip 10P, 11P, 12P, 13P và 14P - Công nghệ: Tích hợp độ phân giải tiên tiến. Công nghệ cảm biến hình ảnh mới CIS, để phân tích mẫu nhanh và chính xác hơn. - Nguyên lý xét nghiệm: + Đo quang phản xạ bước sóng đôi + Đo quang phổ phản xạ.E57 + So màu. + Đo độ đục. + Đo tỷ lệ cho các thông số Pro/Cre bằng cách tính. - Bước sóng: ≥ 430nm; 500nm, 565nm 635nm, 760nm. - Hệ điều hành: Phần mền Linux OS - Công suất: ≥ 300 mẫu/giờ. - Thời gian phản ứng: ≥ 60 giây cho mẫu đầu tiên và ≥ 12 giây cho các mẫu tiếp theo. - Lượng mẫu tối thiểu: ≥ 2ml mẫu nước tiểu theo yêu cầu. - Lưu trữ dữ liệu: ≥ 300.000 kết quả. - Màn hình hiển thị: Màn hình màu LCD, cảm ứng ≥ 8 inches. - Khay mẫu tự động: ≥ 110 mẫu; ≥ 10 mẫu x 11 racks - Khả năng làm việc tự động: ≥ 5 rack cho ≥ 50 mẫu. - Khay chứa thanh thử: 400 thanh - Máy in: Máy in nhiệt được thiết kế trong máy hoặc sử dụng máy in ngoài. - Giao diện kết nối: USB, cổng nối tiếp RS232, PS/2, giao diện song song, cổng LAN. - Kết nối LIS - Kết nối được với máy phân tích cặn nước tiểu tự động. - Kích thước: dài ≥ 650mm x rộng ≥ 630 mm x cao ≥ 550mm. - Khối lượng: ≥ 60 Kg
Trung tâm Y tế Thạch Hà
2
Bơm tiêm điện
16
Cái
I. YÊU CẦU CHUNG - Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng - Sản xuất năm: 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương - Thiết bị đạt tiêu chuẩn CE hoặc FDA - Xuất xứ: Thuộc các nước G7 - Nguồn điện sử dụng: phù hợp với điện áp tại Việt Nam - Điều kiện môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C + Độ ẩm tối đa: ≥ 70% II. YÊU CẦU CẤU HÌNH CUNG CẤP - Máy chính: 01 cái - Dây nguồn: 01 cái - Kẹp cọc truyền: 01 cái III. YÊU CẦU THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Có màn hình màu ≥ 2.4 inch hiển thị các thông số - Nguồn điện DC: Ắc quy loại sạc, thời gian hoạt động ≥ 10 tiếng - Sử dụng được các loại bơm tiêm: 5 mL, 10 mL, 20 mL, 30 mL, 50/60 mL - Dải cài đặt tốc độ tiêm: ≤ 0,01 đến ≥ 999 mL/ giờ tùy thuộc cỡ bơm tiêm + 0,01 đến ≥ 50 mL/giờ (sử dụng bơm tiêm 5mL) + 0,01 đến ≥ 100 mL/giờ (sử dụng bơm tiêm 10,20,30 mL) + 0,01 đến ≥ 999 mL/giờ (sử dụng bơm tiêm 50/60 mL) - Bước đặt tối thiểu: ≤ 0.01mL - Thể tích dịch đặt trước: 0,1 đến ≥ 9999 mL - Cài đặt thời gian tiêm: 1 phút đến ≥ 99 giờ 59 phút - Có thể cài đặt cân nặng bệnh nhân - Có thể cài đặt lượng thuốc - Tốc độ tiêm nhanh (bolus); + 100 mL/giờ (sử dụng bơm tiêm 5 mL) + 100 đến 300 mL/giờ (sử dụng bơm tiêm 10,20,30 mL) + 100 đến 1200 mL/giờ (sử dụng bơm tiêm 50/60 mL) - Có thể hiển thị thể tích dịch đã tiêm - Độ chính xác: ± ≤ 2% - Ngưỡng áp lực báo tắc: ≤ 10 đến ≥ 120 kPa (có ≥ 8 mức để chọn) - Tốc độ đuổi khí tối đa với bơm 5mL: ≥150ml/h - Tốc độ đuổi khí tối đa với bơm 10mL: ≥300ml/h - Tốc độ đuổi khí tối đa với bơm 20mL: ≥400ml/h - Tốc độ đuổi khí tối đa với bơm 30mL: ≥500ml/h - Tốc độ đuổi khí tối đa với bơm 50/60mL: ≥1200ml/h - Báo động trong các trường hợp: + Tắc đường tiêm truyền + Gần hết dịch + Ắc quy yếu + Báo động lại + Tốc độ truyền đặt lớn hơn giới hạn thể tích dịch định truyền + Tốc độ truyền đặt lớn hơn giới hạn thể tích dịch định truyền + Hoàn thành thể dịch đặt trước - Các chức năng an toàn: + Chọn áp lực báo tắc đường tiêm ở ≥ 8 mức + Giảm tốc bolus: giảm áp lực trong bơm tiêm khi gặp báo động tắc nghẽn + Cài đặt giới hạn mềm + Cài đặt giới hạn cứng + Khóa bàn phím - Các chức năng khác: + Hiển thị hướng dẫn lắp bơm tiêm + Cài đặt thể tích dịch định tiêm + Cài đặt thời gian định tiêm + Chức năng chờ + Cài đặt thời gian chờ theo yêu cầu lên tới 24 giờ + Điều chỉnh âm lượng chuông báo động + Điều chỉnh độ sáng của màn hình LCD ≥ 5 mức + Cài đặt ngày, giờ + Lưu và xem dữ liệu ≥1,000 sự kiện
Trung tâm Y tế Thạch Hà
3
Máy xét nghiệm HbA1c tự động
1
Máy
I. YÊU CẦU CHUNG - Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng - Sản xuất năm: 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương - Xuất xứ: Thuộc các nước G7 - Nguồn điện sử dụng: phù hợp với điện áp tại Việt Nam - Điều kiện môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C + Độ ẩm tối đa: ≥ 70% II.YÊU CẦU CẤU HÌNH CUNG CẤP: - Máy chính: 01 chiếc - Giấy in nhiệt: 01 cuộn - Dây nguồn: 01 chiếc - Đầu đọc Barcode: 01 cái - Rack bệnh phẩm: 06 cái - Hướng dẫn sử dụng Anh, Việt: 01 bộ III. YÊU CẦU THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Tiêu chuẩn vàng trong xét nghiệm HbA1c: Công nghệ HPLC (Trao đổi ion sắc ký lỏng cao áp) - Công suất: Tổng thời gian xét nghiệm ≤ 70 giây/xét nghiệm (51 xét nghiệm/giờ) - Thân thiện với người dùng: Màn hình máu LCD cảm ứng độ rộng ≥10 inch cung cấp nhiều dữ liệu thiết yếu. - Độ chính xác: Đo chính xác với độ sai số (CV) nhỏ hơn 1.0% tránh được sự sai số bởi HbF và các biến thể của huyết sắc tố. - Có cảnh báo theo dõi mực hóa chất sử dụng - Có chức năng xét nghiệm khẩn (STAT) - Tự động pha loãng (chế độ pha loãng) với tỷ lệ ≥1:3000 - Giao diện màn hình chính phục vụ chạy mẫu bệnh nhân ở chế độ chạy nhanh (Fast mode) - Tự động nhận biết mẫu và chuyển chế độ chạy kiểm tra mẫu - Tự động quét code bệnh phẩm - Tự động lau rửa máy và bảo trì máy khi khởi động - Kim hút có chế độ đâm xuyên nắp đối với các ống mẫu tiêu chuẩn - Được chứng nhận phương pháp đo IFCC và NGSP - Chuẩn 2 điểm và chạy kiểm tra chất lượng (QC) 2 mức với QC của nhà sản xuất - Báo cáo kết quả theo cả đơn vị đo theo tiêu chuẩn NGSP và IFCC - Mẫu bệnh phẩm cần thiết: Chạy ở chế độ máu toàn phần cần 1ml máu, chạy ở chế độ pha loãng mẫu cần 5μL máu - Dải đo: ≥3-18% - Dung lượng cột sắc ký: Sử dụng cho ≥ 3000 mẫu bệnh phẩm hoặc ≥ 6000 mẫu bệnh phẩm (lựa chọn thêm) - Các loại hóa chất độc lập và quản lý tồn dư hóa chất hiệu quả: Gồm các loại hóa chất Eluent A, Eluent B, Hemolysis, cột sắc ký và phin lọc. - Phương pháp: Công nghệ HPLC (Trao đổi ion pháp sắc ký lỏng cao áp) - Độ lặp lại: Sai số ≤ 1.0% - Loại mẫu phân tích: Máu toàn phần, máu pha loãng - Lượng hút mẫu: Lượng mẫu tiêu hao máu toàn phần 4μL và máu pha loãng 450μL - Công suất xét nghiệm: + Chế độ nhanh: ≥ 70 giây/xét nghiệm (51 mẫu/giờ) + Chế độ chuyên sâu: ≥ 115 giây/mẫu (31 mẫu/giờ) - Phương pháp gồm máu toàn phần và máu pha loãng. - Mẫu sử dụng: Mẫu máu toàn phần hoặc huyết sắc số - Khay chuyển mẫu tự động: + ≥ 10 ống mẫu tiêu chuẩn (đường kính 12-15mm x cao 75-100mm) hoặc cốc mẫu trên mỗi rack bệnh phẩm + Chuyển mẫu một chiều: Với tối đa ≥ 50 mẫu bệnh phẩm + Chuyển mẫu liên tục: Tối đa ≥ 110 mẫu - Vị trí xét nghiệm khẩn: ≥ 01 vị trí - Thông số đo: + Chế độ nhanh: phân tích các thông số HbA1c (S-A1c), HbF, eAG, HbA1a, HbA1b + Chế độ chuyên sâu: Phân tích các thông số HbA1c (S-A1c), HbF, eAG, HbA1a, HbA1b, HbE, HbD, HbS, HbC - Bước sóng: Bước sóng kép ≥ 420nm và ≥ 600nm - Kết nối: Cổng kết nối LAN và tích hợp cổng dữ liệu 2 chiều kết nối hệ thống LIS/HIS - Máy in nhiệt: Máy in nhiệt in dữ liệu phân tích và biểu đồ - Bộ nhớ: + Lưu trữ trong máy: ≥ 10000 kết quả và biểu đồ + Lưu trữ ngoài bằng USB - Điện tiêu hao: ≥ 300VA
Trung tâm Y tế Thạch Hà
4
Máy chụp ảnh màu đáy mắt tự động
1
Máy
I. YÊU CẦU CHUNG - Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng - Sản xuất năm: 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương - Nguồn điện sử dụng: phù hợp với điện áp tại Việt Nam - Điều kiện môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C + Độ ẩm tối đa: ≥ 70% II. YÊU CẦU CẤU HÌNH CUNG CẤP + Thân máy chính: 01 cái + Máy ảnh kỹ thuật số tích hợp: 01 cái + Màn hình cảm ứng LCD tích hợp ≥ 10.1 inches: 01 cái + Máy in phun màu: 01 cái + Chân đế nâng hạ tự động: 01 cái + Tì cằm nâng hạ: 01 cái + Dây nguồn: 01 bộ + Bao phủ bụi: 01 cái + Hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + tiếng Việt): 01 bộ III. YÊU CẦU THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Loại thiết bị: Máy chụp võng mạc mắt kỹ thuật số không nhỏ giãn - Loại hình ảnh: Hình ảnh màu, hình ảnh kỹ thuật số không đỏ, hình ảnh phần trước mắt - Định dạng hình ảnh: JPEG, PNG (Mặc định), DICOM (tùy chọn) - Góc quan sát: ≥ 45 độ - Kích thước đồng tử tối thiểu:≥ 4.0mm - Khoảng cách làm việc: ≥ 25mm - Phạm vi điều chỉnh tiêu cự: -15D đến +10D (không có thấu kính bổ sung); -30D đến -10D hoặc +5D đến + 30D (có thấu kính bổ sung) - Cường độ nháy flash: ≥ 10 cấp độ, có thể được thiết lập bằng tay - Nguồn sáng: Nguồn ánh sáng quan sát: Đèn LED hồng ngoại. - Nguồn ánh sáng đèn flash: Đèn LED trắng - Tự động phơi sáng: YES - Độ phân giải hình ảnh: ≥ 12MP - Cố định mắt: Mục tiêu ≥ 10 điểm nội bộ - Tỳ cằm: Liền theo máy, điều khiển nâng hạ - Khả năng kết nối mạng: có - Giao diện: USB2.0, Ethernet, HDMI - Kích thước: ≥ 282mm x ≥ 485mm x ≥ 492mm - Khối lượng: ≥ 17 kg
Trung tâm Y tế Thạch Hà
5
Máy đo khúc xạ tự động kèm đo độ cong giác mạc
1
Máy
I. YÊU CẦU CHUNG - Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng - Sản xuất năm: 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Xuất xứ: Thuộc các nước G7 - Nguồn điện sử dụng: phù hợp với điện áp tại Việt Nam - Điều kiện môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C + Độ ẩm tối đa: ≥ 70% II. YÊU CẦU CẤU HÌNH CUNG CẤP - Thân máy chính với màn hình màu LCD: 01 cái - Dây điện nguồn: 01 cái - Máy in tích hợp sẵn trong máy: 01 cái - Giấy cho máy in: 02 cuộn - Giấy lót cằm: 01 xấp - Bao phủ bụi: 01 cái - Bàn nâng hạ tự động bằng motor điện: 01 chiếc. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng (tài liệu kỹ thuật) tiếng Anh và tiếng Việt: 01 Bộ III.YÊU CẦU THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Màn hình hiển thị: + Màn hình màu cảm ứng LCD + Kích thước màn hình ≥ 5.7 inch. - Dữ liệu đầu ra: có cổng RS232C. * Đo khúc xạ: - Cầu: -25.00 đến 22.00D (VD=12.00mm) - Trụ: -10.00 đến 10.00D (VD=12.00mm) - Trục: ≥ 0 đến ≥ 180 độ - Đường kính đồng tử tối thiểu: ϕ ≥ 2.00mm - Thời gian đo: ≥ 0.2 giây/ 1 mắt (thời gian lấy dữ liệu) *Đo độ cong giác mạc: - Phạm vi: ≥ 5.00mm đến ≥ 11.00mm - Khúc xạ giác mạc: ≥ 30.68D đến ≥ 67.50D (n=1.3375) - Loạn thị: ≥ 0 đến ≥ 10D (n=1.3375) - Trục: ≥ 0 đến ≥ 180 độ - Vùng đo: ϕ ≥ 3 mm (tại bán kính giác mạc 8.00mm) - Thời gian đo: ≥ 0.1 giây/ 1 mắt (thời gian lấy dữ liệu) - Phép đo PD: ≥ 50mm đến ≥ 86mm *Đo đường kính giác mạc và đồng tử: - Phạm vi đo: ≥ 1.0 mm đến ≥ 14.0 mm - Đơn vị hiển thị: ≥ 0.1mm
Trung tâm Y tế Thạch Hà
6
Máy từ trường siêu dẫn 3 Tesla 1 đầu phát
1
Máy
I. YÊU CẦU CHUNG - Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng - Sản xuất năm: 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương - Xuất xứ: Thuộc các nước G7 - Nguồn điện sử dụng: phù hợp với điện áp tại Việt Nam - Điều kiện môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C + Độ ẩm tối đa: ≥ 70% II. YÊU CẦU CẤU HÌNH CUNG CẤP - Máy chính: 01 cái - Tay đỡ đầu phát: 01 cái - Màn hình cảm ứng: 01 cái - Đầu phát tích hợp: 01 cái - Cảm biến nhiệt: 01 cái tích hợp sẵn tại đầu phát - Hệ thống làm mát: 01 tích hợp sẵn - Xe đẩy: 01 cái tích hợp sẵn - Hướng dẫn sử dụng Anh/Việt: 01 cái III.YÊU CẦU THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Công suất tiêu thụ: ≥ 1.9 kVA - An toàn điện / phân loại: Loại 1B hoặc tương đương - Màn hình cảm ứng: ≥ 10 inch. - Cảm biến nhiệt ở đầu phát - Hệ thống làm mát kín bằng nước hoặc tương đương - Cơ chế chống quá nhiệt - Cảm biến nhiệt của hệ thống làm mát - Dải tần số: ≤1 – ≥50 Hz - Công suất đầu ra: ≥ 3Tesla - Cài đặt bằng tay hoặc tốt hơn - Các chương trình điều trị được cài đặt trước
Trung tâm Y tế Thạch Hà
7
Máy nén ép trị liệu
2
Máy
I. YÊU CẦU CHUNG - Thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng - Sản xuất năm: 2025 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương - Nguồn điện sử dụng: phù hợp với điện áp tại Việt Nam - Điều kiện môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C + Độ ẩm tối đa: ≥ 70% II. YÊU CẦU CẤU HÌNH CUNG CẤP - Máy chính: 01 cái - Ống kết nối: 01 cái - Bao chân: 02 cái - Điều khiển từ xa: 01 cái - Hướng dẫn sử dụng Anh/Việt: 01 cái III.YÊU CẦU THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Số khoang hơi: ≥ 4 - Màn hình hiển thị: LED - Chế độ nén: ≥ 3 chế độ mặc định, tự cài đặt, chế độ tự động - Tự động tắt nguồn sau 15 phút sử dụng - Bơm có độ ồn thấp - Cung cấp kèm điều khiển từ xa - Kích thước sản phẩm: ≥ 190x230x130mm - Trọng lượng: ≥ 2,3kg
Trung tâm Y tế Thạch Hà
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Yêu cầu báo giá thiết bị y tế". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Yêu cầu báo giá thiết bị y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 43

Chọn các cột để hiển thị


Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây