Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
1.500 |
Cái/Chiếc |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh. Chất liệu: Acrylic hydrophobic (không ngậm nước). Lọc tia cực tím (UV). Thiết kế: Hai càng chữ C. Đặc điểm: Không màu, phi cầu, bờ (cạnh) vuông. Dải công suất -10D đến + 35D. Chỉ số khúc xạ ≤ 1.50. Sản phẩm kèm dụng cụ đặt thủy tinh thể , qua được vết mổ ≤ 2.8 mm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Vùng lãnh thổ sản xuất: EU hoặc nhóm G7. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
2 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
1.500 |
Cái/Chiếc |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu. Chất liệu hỗn hợp từ Hydrophobic và Hydrophilic, tỷ lệ ngậm nước ≤ 26%. Lọc tia cực tím (UV) và lọc ánh sáng xanh. Thiết kế một mảnh, phi cầu, bờ vuông , 2 càng chữ C. Tổng chiều dài kính ≤ 13mm. Dải công suất: Từ -10D đến + 35D. Kèm Cartridge và dụng cụ đặt thủy tinh thể. Đặt qua vết mổ 1.8mm-2.2mm. Tiêu chuẩn: ISO 13485. Vùng lãnh thổ sản xuất: EU hoặc nhóm G7. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
3 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
1.500 |
Cái/Chiếc |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh. Chất liệu: Acrylic hydrophilic. Lọc tia cực tím (UV). Thiết kế: Hai càng chữ C. Đặc điểm: Màu vàng, kính cầu. Dải công suất từ -15D đến + 35D. Sản phẩm kèm dụng cụ đặt kính qua được vết mổ ≤ 2.2 mm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Vùng lãnh thổ sản xuất: EU hoặc nhóm G7. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
4 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
1.500 |
Cái/Chiếc |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, màu vàng. Chất liệu: Acrylic Hydrophilic. Lọc tia cực tím (UV), lọc ánh sáng xanh. Thiết kế: Hai càng chữ C. Chiều dài kính ≤ 12,5mm. Đặc điểm: Phi cầu, bờ (cạnh) vuông. Dãy diop: từ -15D đến + 35D. Sản phẩm kèm dụng cụ đặt kính qua được vết mổ ≤ 2.2 mm. Vùng lãnh thổ sản xuất: Châu Âu hoặc nhóm G7. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
5 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
1.500 |
Cái/Chiếc |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu. Chất liệu Acrylic hỗn hợp ngậm nước ≤ 25%. Lọc tia cực tím (UV) và lọc ánh sáng xanh. Thiết kế 1 mảnh, phi cầu, hai càng chữ C dạng kép. Tổng chiều dài kính ≤ 12,5mm. Dải công suất: Từ (-) 5.00D đến (+)35.0D. Kèm dụng cụ đặt kính đi qua vết mổ ≤ 2.8 mm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Vùng lãnh thổ sản xuất: EU hoặc nhóm G7. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
6 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
500 |
Cái/Chiếc |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, 1 mảnh. Chất liệu: Copolymer, lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh. Thiết kế: 4 càng hoặc dạng phiến. Đặc điểm: Phi cầu, bờ vuông 360 độ. Tổng chiều dài ≤ 11mm. Dải công suất 00D đến + 35D. Kèm dụng cụ đặt kính đi qua vết mổ ≤ 2.8 mm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Vùng lãnh thổ sản xuất: EU hoặc nhóm G7. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
7 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự |
500 |
Cái/Chiếc |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, tăng cường thị lực trung gian. Chất liệu: Acrylic hỗn hợp, tỷ lệ ngậm nước ≤ 25%. Lọc tia cực tím (UV). Thiết kế: 2 càng kép. Đặc điểm: Phi cầu, bờ (cạnh) vuông. Chiều dài tổng ≥ 12mm. Dải công suất từ + 5D đến +35D. Sản phẩm được lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính, cho qua vết mổ ≤ 2.8 mm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Vùng lãnh thổ sản xuất: EU hoặc nhóm G7. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
8 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự |
500 |
Cái/Chiếc |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu 1 mảnh, kéo dài tiêu cự. Chất liệu: Acrylic hỗn hợp, tỷ lệ ngậm nước ≥ 25%. Lọc tia cực tím (UV). Thiết kế: 4 càng hoặc dạng phiến. Đặc điểm: Phi cầu, bờ vuông. Tổng chiều dài ≥ 11mm. Dải công suất từ +10D đến +30D. Sản phẩm kèm dụng cụ đặt kính qua được vết mổ ≤ 2.8 mm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Vùng lãnh thổ sản xuất: EU hoặc nhóm G7. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
9 |
Thủy tinh thể nhân tạo sử dụng công nghệ EDOF |
100 |
Cái/Chiếc |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, thiết kế phi cầu kết hợp khúc xạ, hỗ trợ nhìn gần. Chất liệu: Acrylic Hydrophilic (ngậm nước ≥ 25%). Lọc tia cực tím (UV). Thiết kế: 2 càng kép. Đặc điểm: Phi cầu, bờ (cạnh) vuông. Chiều dài tổng ≥ 12mm. Dải công suất từ + 5D đến +30D. Sản phẩm kèm dụng cụ đặt kính, được cho qua vết mổ ≤ 2.8 mm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Vùng lãnh thổ sản xuất: Châu Âu hoặc nhóm G7. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
10 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự |
200 |
Cái/Chiếc |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, kéo dài tiêu cự. Chất liệu: Acrylic hydrophobic. Lọc tia cực tím (UV), lọc ánh sáng xanh. Thiết kế: 4 càng. Đặc điểm: Màu vàng, phi cầu, bờ (cạnh) vuông. Dải công suất từ + 5D đến +30D. Sản phẩm kèm dụng cụ đặt kính, được cho qua vết mổ ≤ 2.8 mm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Vùng lãnh thổ sản xuất: EU hoặc nhóm G7. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
11 |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, chỉnh loạn thị |
50 |
Cái/Chiếc |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chỉnh loạn thị cả hai mặt quang học. Chất liệu: Acrylic hỗn hợp, tỷ lệ ngậm nước ≥ 25%. Lọc tia cực tím (UV). Thiết kế: 4 càng. Đặc điểm: Trong suốt, phi cầu, bờ (cạnh) vuông. Tổng chiều dài ≤ 11,5mm. Dải công suất từ -10 D đến +30D. Sản phẩm kèm dụng cụ đặt kính, được cho qua vết mổ ≤ 2.8 mm. Tiêu chuẩn ISO 13485. Vùng lãnh thổ sản xuất: Nhóm G7. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
12 |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2% |
5.000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Chất nhầy phân tán (Dispersive) Thành phần: Hydroxypropyl Methylcellulose (HPMC). Dung tích 2ml/ 1 xi lanh, có kèm kim bơm 23G. Phương pháp tiệt khuẩn: Hơi nước. Đóng gói: Vô khuẩn trong gói Tyvex, bảo quản bằng hộp giấy, kèm hướng dẫn sử dụng. Xuất xứ: G7. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
13 |
Dao phẫu thuật Phaco 2.8mm |
1.500 |
Cái/Chiếc |
Dao mổ Phaco kích thước 2.80mm. Cán bằng nhựa, lưỡi bằng thép không gỉ, có bảo vệ mũi dao. Vô trùng. Xuất xứ: G7. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
14 |
Dao phẫu thuật Phaco 15 độ |
1.500 |
Cái/Chiếc |
Dao mổ Phaco tạo vết mổ phụ 15D. Cán bằng nhựa, lưỡi bằng thép không gỉ, có bảo vệ mũi dao. Vô trùng. Xuất xứ: G7. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
15 |
Chỉ khâu nhãn khoa 10/0 |
1.000 |
Sợi |
Chỉ khâu mắt sợi đơn Nylon 10-0 màu đen, dài 30cm. Hai kim tiết diện hình thang chiều dài 6mm, đường kính 0,14mm, độ cong 3/8. Kim làm bằng thép cứng bó sợi, mũi kim mài theo công nghệ cạnh mài ngang. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
16 |
Chỉ không tiêu 6/0 |
96 |
Sợi |
Chỉ khâu mắt sợi đơn Nylon 6-0 màu đen, dài 30cm. Hai kim chích, chiều dài 15mm, độ cong 3/8. Đường kính kim 0,33mm. Kim làm bằng thép cứng bó sợi, mũi kim mài theo công nghệ cạnh mài ngang. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
17 |
Thuốc nhuộm bao |
400 |
Chai/lọ/ống/túi |
Thành phần có trypan blue 0,06% kết hợp với Natri chlorid và dung dịch đệm, đóng gói trong lọ vô khuẩn. Dung tích 1ml. Quy cách đóng gói: ≥ 05 lọ/ Hộp. Bảo quản nơi râm mát, tránh ánh sáng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
18 |
Ống chống đông EDTA |
15.000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Ống nghiệm nhựa chống đông máu EDTA K2, ống 2ml. Tiêu chuẩn: CE, ISO 13485, ISO 9001. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
19 |
Dây truyền dịch |
2.000 |
Bộ |
Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Kim chai gắn liền với buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 8.5ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1500mm. Dây truyền dịch kèm kim thường các cỡ 21G, 22G, 23G. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
20 |
Bông thấm nước |
100 |
Kg |
Bông y tế thấm nước 100% bông xơ thiên nhiên. Bông trắng, không mùi, mềm mịn, dai, không bị tơi và có độ thấm hút rất cao. Bông dạng dải, được cuộn thành cuộn chắc. Không độc tố và không gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây. Độ acid và độ kiềm: Trung tính; Hàm lượng chất béo: Không vượt quá 0.5%. Các chất tan trong nước: ≤ 0,5%; Độ ẩm: ≤ 8%; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; CE |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
21 |
Gạc |
2.000 |
Mét |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có hóa chất tẩy trắng, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Kích thước: khổ 0,8m. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
22 |
Băng dính Ugo |
300 |
Cuộn |
Phần nền: Băng vải lụa đan dệt taffeta, màu trắng, số sợi 44x18/cm². Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng, không cần dùng kéo. Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. Lõi: liền với cánh bảo vệ được làm từ nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. Kích thước đúng: 5cm x 5m. Nguyên liệu được nhập khẩu trực tiếp từ Châu Âu. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
23 |
Giấy in nhiệt |
1.000 |
Cuộn |
Dạng cuộn dài 30m chất liệu giấy in nhiệt dùng trong y tế. Tương thích với các máy Sinh hóa nước tiểu |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
24 |
Giấy điện tim 6 cần |
500 |
Tập |
Dạng tập không dòng kẻ chất liệu giấy in nhiệt kích thước 110mm*140mm*143 tờ. Tương thích với các máy điện tim 6 cần hãng Nihon Koden, Fukuda |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
25 |
Oxy 10 lít |
30 |
Bình |
Khí Oxy y tế bình 10 lít. Thành phần khí Oxy ≥ 99,6% , tạp chất tối đa cho phép : độ ẩm ≤3ppm , hydrocacbon dưới dạng metan ≤0,5ppm, Điôxit cacbon≤0,5ppm, nitơ ≤5ppm, argon ≤2ppm |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
26 |
Silicone bọc đầu típ phaco 2.8mm |
150 |
Cái/Chiếc |
- Chất liệu silicone, màu xanh - Sử dụng nhiều lần - Phù hợp với vết mổ 2.8mm- 3.2mm - Phù hợp với máy phaco Faros của hãng Oertli-Thụy Sỹ. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
27 |
Đầu típ phaco 2.8mm |
8 |
Cái/Chiếc |
- Chất liệu titan - Đầu típ vát 30 độ - Sử dụng nhiều lần - Dùng cho với vết mổ 2.8mm-32.2mm - Phù hợp với máy phaco Faros của hãng Oertli-Thụy Sỹ. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
|||
28 |
Đầu típ I/A cong |
2 |
Cái/Chiếc |
- Đầu típ cong 45 độ, lỗ mở hút 0.35 mm. - Sử dụng nhiều lần - Dùng cho vết mổ từ 2.2 mm- 3.2 mm. - Phù hợp với máy phaco Faros của hãng Oertli-Thụy Sỹ. |
Bệnh viện Mắt Thái Bình |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sự hoàn thảo không tồn tại – bạn luôn có thể làm tốt hơn và bạn luôn có thể tiến bộ. "
Les Brown
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN MẮT THÁI BÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN MẮT THÁI BÌNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.