Thông báo mời thầu

01.XL.Thi công xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:47 08/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sân, mương thoát nước Trường THCS thị trấn Thiên Cầm
Gói thầu
01.XL.Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sân, mương thoát nước Trường THCS thị trấn Thiên Cầm
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:30 18/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:40 08/04/2022
đến
17:30 18/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 18/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/04/2022 (16/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: 01.XL.Thi công xây lắp công trình
Tên dự án là: Sân, mương thoát nước Trường THCS thị trấn Thiên Cầm
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thi trấn Thiên Cầm Địa chỉ: Thi trấn Thiên Cầm, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Trung Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thi trấn Thiên Cầm Địa chỉ: Thi trấn Thiên Cầm, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thi trấn Thiên Cầm Địa chỉ: Thi trấn Thiên Cầm, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thi trấn Thiên Cầm Địa chỉ: Thi trấn Thiên Cầm, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1-Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hạ tầng kỹ thuật này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;43

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V342,235m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3.422,35m2
3Bạt lótMô tả KT theo chương V34,2235100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả KT theo chương V5,6807100m3
5Tháo dỡ gạch blockMô tả KT theo chương V2.078,94m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm ( tận dụng gạch củ)Mô tả KT theo chương V729,94m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,365100m3
8Dọn vệ sinh cỏ rác san mặt bằngMô tả KT theo chương V729,94m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V74,195m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V74,195m3
BMƯƠNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả KT theo chương V9,482m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,8534100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,4579100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,6043100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V5,0878m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V10,0478m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả KT theo chương V0,1704100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả KT theo chương V2,678100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả KT theo chương V9,3234m3
10Bạt lótMô tả KT theo chương V0,3916100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,9165m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2,2968m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,0874m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V16,0946m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V26,0986m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V4,7848100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,7477m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,2341tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,2689100m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả KT theo chương V2,035100m
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V78,544m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,92m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V261 cấu kiện
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V911 cấu kiện
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả KT theo chương V15,2242m3
26Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả KT theo chương V0,7157tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V12,2112m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V22,7942m2
29Phí mua đấtMô tả KT theo chương V302,3868m3
CBỒN HOA
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V6,6924m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V56,88m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả KT theo chương V78,6096m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V4,2812m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V4,2812m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả KT theo chương V4,2812m3
DBO SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,84m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,54m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,4m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kgThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2Máy đầm dùi ≥ 1,5kWThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3Máy đầm bàn ≥ 1kWThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4Máy trộn bê tông ≥ 250 lítThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5Ô tô tự đổ ≥ 5TThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
2
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
3
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
4
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
5
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150
342,235 m3 Mô tả KT theo chương V
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400x30, vữa XM mác 75
3.422,35 m2 Mô tả KT theo chương V
3 Bạt lót
34,2235 100m2 Mô tả KT theo chương V
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới
5,6807 100m3 Mô tả KT theo chương V
5 Tháo dỡ gạch block
2.078,94 m2 Mô tả KT theo chương V
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm ( tận dụng gạch củ)
729,94 m2 Mô tả KT theo chương V
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90
0,365 100m3 Mô tả KT theo chương V
8 Dọn vệ sinh cỏ rác san mặt bằng
729,94 m2 Mô tả KT theo chương V
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
74,195 m3 Mô tả KT theo chương V
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô
74,195 m3 Mô tả KT theo chương V
11 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I
9,482 m3 Mô tả KT theo chương V
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,8534 100m3 Mô tả KT theo chương V
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,4579 100m3 Mô tả KT theo chương V
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,6043 100m3 Mô tả KT theo chương V
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
5,0878 m3 Mô tả KT theo chương V
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
10,0478 m3 Mô tả KT theo chương V
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,85
0,1704 100m3 Mô tả KT theo chương V
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
2,678 100m3 Mô tả KT theo chương V
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
9,3234 m3 Mô tả KT theo chương V
20 Bạt lót
0,3916 100m2 Mô tả KT theo chương V
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
3,9165 m3 Mô tả KT theo chương V
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
2,2968 m3 Mô tả KT theo chương V
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
8,0874 m3 Mô tả KT theo chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
16,0946 m3 Mô tả KT theo chương V
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
26,0986 m3 Mô tả KT theo chương V
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
4,7848 100m2 Mô tả KT theo chương V
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
1,7477 m3 Mô tả KT theo chương V
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,2341 tấn Mô tả KT theo chương V
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,2689 100m2 Mô tả KT theo chương V
30 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm
2,035 100m Mô tả KT theo chương V
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
78,544 m2 Mô tả KT theo chương V
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75
18,92 m2 Mô tả KT theo chương V
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
26 1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
91 1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
15,2242 m3 Mô tả KT theo chương V
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt
0,7157 tấn Mô tả KT theo chương V
37 Lắp dựng hoa sắt cửa
12,2112 m2 Mô tả KT theo chương V
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
22,7942 m2 Mô tả KT theo chương V
39 Phí mua đất
302,3868 m3 Mô tả KT theo chương V
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
6,6924 m3 Mô tả KT theo chương V
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
56,88 m2 Mô tả KT theo chương V
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600
78,6096 m2 Mô tả KT theo chương V
43 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
4,2812 m3 Mô tả KT theo chương V
44 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
4,2812 m3 Mô tả KT theo chương V
45 Vận chuyển phế thải bằng ô tô
4,2812 m3 Mô tả KT theo chương V
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,84 m3 Mô tả KT theo chương V
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
1,54 m3 Mô tả KT theo chương V
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
18,4 m2 Mô tả KT theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "01.XL.Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "01.XL.Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 174

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây