Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tên thiết bị: Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥130CV, còn hoạt động tốt.
Tài liệu cần đệ trình:
- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật
- Trường hợp nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật |
1 |
2 |
Tên thiết bị: Máy phun/tưới nhựa đường
Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 190 CV, còn hoạt động tốt.
Tài liệu cần đệ trình:
- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật
- Trường hợp nhà thầu huy động (đi thuê): Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật |
1 |
1 |
ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
||||
2 |
Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình II |
132 |
mốc |
||
3 |
Đào nền đường - Cấp đất I |
47.8546 |
100m3 |
||
4 |
Vận chuyển đất- Cấp đất I |
47.8546 |
100m3 |
||
5 |
Đào nền đường - Cấp đất II |
6.5867 |
100m3 |
||
6 |
Mua đất K95 và vận chuyển về công trình |
18735.79 |
m3 |
||
7 |
Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 |
149.6241 |
100m3 |
||
8 |
Mua đất K98 |
2351 |
m3 |
||
9 |
Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 |
17.7783 |
100m3 |
||
10 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 |
9.9046 |
100m3 |
||
11 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 |
5.7679 |
100m3 |
||
12 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng, lượng nhựa 1kg/m2 |
37.7227 |
100m2 |
||
13 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (Loại BTNC16); Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm |
37.7227 |
100m2 |
||
14 |
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa |
6.5083 |
100tấn |
||
15 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa |
6.5083 |
100tấn |
||
16 |
Rải bạt xác rắn |
32.284 |
100m2 |
||
17 |
Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 |
322.84 |
m3 |
||
18 |
Lát gạch Terazo 40x40x5cm, vữa XM M75, PCB40 (bao gồm cả lớp vữa đệm) |
3228.4 |
m2 |
||
19 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa |
1.8344 |
100m2 |
||
20 |
Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 |
30.81 |
m3 |
||
21 |
Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng (1.000x300x135(45))mm; vữa XM mác 75 (bao gồm cả lớp vữa đệm) |
788.6 |
m |
||
22 |
Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong (300x300x135(45))mm, vữa XM mác 75 (bao gồm cả lớp vữa đệm) |
128.6 |
m |
||
23 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đan rãnh |
1.7604 |
100m2 |
||
24 |
Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 |
26.41 |
m3 |
||
25 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
264.06 |
m2 |
||
26 |
Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
13.2 |
m3 |
||
27 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
1.4083 |
100m2 |
||
28 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg |
1760 |
1 cấu kiện |
||
29 |
Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 |
7.2 |
m3 |
||
30 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài |
0.9822 |
100m2 |
||
31 |
Đào móng biển báo, đất C2 |
2.35 |
1m3 |
||
32 |
Đắp đất hố móng K95 |
0.42 |
m3 |
||
33 |
Ván khuôn móng biển báo |
0.154 |
100m2 |
||
34 |
Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4, PCB40 |
1.93 |
m3 |
||
35 |
Biển báo phản quang hình tam giác |
11 |
biển |
||
36 |
Cột đỡ biển báo D90mm |
34.87 |
m |
||
37 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm |
11 |
cái |
||
38 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm |
25.68 |
m2 |
||
39 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm |
15.7 |
m2 |
||
40 |
Đào móng bồn cây |
11.03 |
1m3 |
||
41 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bồn cây |
0.864 |
100m2 |
||
42 |
Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 |
9.5 |
m3 |
||
43 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
108 |
m2 |
||
44 |
Bê tông bồn cây , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 |
7.78 |
m3 |
||
45 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bồn cây |
1.5552 |
100m2 |
||
46 |
MƯƠNG THOÁT NƯỚC |
||||
47 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I |
2.1275 |
100m3 |
||
48 |
Mua đất K95 và vận chuyển về công trình |
799.57 |
m3 |
||
49 |
Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 |
6.2069 |
100m3 |
||
50 |
Đắp đất mang mương , độ chặt Y/C K = 0,85 |
7.2884 |
100m3 |