Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vòi đốt phụ (Vòi gió cấp 3) Tổ máy 330MW - Bọc bảo ôn tường lò |
60 |
01 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
2 |
Sửa chữa đường ống dẫn than bột vào vòi đốt chính Tổ máy 330MW - Hàn vá đường ống dẫn than bột vào vòi đốt chính |
16 |
01 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
3 |
Sửa chữa ống sinh hơi khu vực phễu lạnh sau các lần sự cố Tổ máy 300MW - Thay thế các đoạn ống sinh hơi Ø60×6 thép 15XM sau mỗi lần sự cố 05 đoạn/1 lần Mỗi đoạn dài 3m |
5 |
01 đoạn ống <2m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
365 ngày(Tiến độ chi tiết quy định tại Chương V) |
||
4 |
Sửa chữa ống sinh hơi khu vực vòi đốt chính sau các lần sự cố Tổ máy 300MW - Thay thế các đoạn ống sinh hơi Ø60×6 thép 15XM sau mỗi lần sự cố 05 đoạn/1 lần Mỗi đoạn dài 3m |
5 |
01 đoạn ống <2m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
365 ngày(Tiến độ chi tiết quy định tại Chương V) |
||
5 |
Sửa chữa ống sinh hơi khu vực vòi đốt phụ, các máy thổi bụi nước sau các lần sự cố Tổ máy 300MW - Thay thế các đoạn ống sinh hơi Ø60×6 thép 15XM sau mỗi lần sự cố 05 đoạn/1 lần Mỗi đoạn dài 3m |
5 |
01 đoạn ống <2m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
365 ngày(Tiến độ chi tiết quy định tại Chương V) |
||
6 |
Sửa chữa ống sinh hơi khu vực phần lồi khí động học sau các lần sự cố Tổ máy 300MW - Thay thế các đoạn ống sinh hơi Ø60×6 thép 15XM sau mỗi lần sự cố 05 đoạn/1 lần Mỗi đoạn dài 3m |
5 |
01 đoạn ống <2m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
365 ngày(Tiến độ chi tiết quy định tại Chương V) |
||
7 |
Sửa chữa ống sinh hơi phễu lạnh Tổ máy 300MW - Cắt thay cục bộ ống sinh hơi phễu lạnh vách trước, sau cos 7m đến cos 13m Ø60×6 thép 15XM |
50 |
01 đoạn ống <2m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
8 |
Các cút ống sinh hơi phễu lạnh và giáp tường đứng ống sinh hơi Tổ máy 300MW - Cắt thay các cút ống sinh hơi phễu lạnh và giáp tường đứng ống sinh hơi |
100 |
1 đoạn cút <2m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
9 |
Sửa chữa tấm ốp phễu lạnh Tổ máy 300MW - Sửa chữa tấm ốp phễu lạnh bảo vệ ống sinh hơi, răng lược dầm lò |
36 |
01m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
10 |
Sửa chữa Hệ thống ống sinh hơi Tổ máy 300MW - Tháo dỡ và bọc lại bảo ôn tường lò |
148 |
01 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
11 |
Các đoạn ống quá nhiệt mành HAH Tổ máy 300MW - Thay cục bộ các đoạn ống tại quá nhiệt mành Ø42×7 thép 10x9MØ |
20 |
1 đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
12 |
Các cút ống của quá nhiệt mành Tổ máy 300MW - Thay cục bộ các cút ống tại quá nhiệt mành Ø42×7 thép 10x9MØ |
10 |
1Cút |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
13 |
Các tấm ốp ống cho quá nhiệt mành chống mài mòn tại vị trí có các vòi thổi bụi đi qua (Tổ máy 300MW) - Thay thế các tấm ốp ống cho quá nhiệt mành chống mài mòn tại vị trí có các vòi thổi bụi đi qua |
19.2 |
10 Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
14 |
Các đoạn ống thuộc quá nhiệt cấp I Tổ máy 300MW - Thay thế cục bộ các đoạn ống thuộc quá nhiệt cấp I Ø50×5 thép 15XM |
20 |
1 đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
15 |
Các cút ống thuộc quá nhiệt cấp I Tổ máy 300MW - Thay thế cục bộ các bộ cút ống thuộc quá nhiệt cấp I Ø50×5 thép 15XM |
10 |
1Cút |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
16 |
Các đoạn ống thuộc quá nhiệt cấp II Tổ máy 300MW - Thay thế cục bộ các đoạn ống thuộc quá nhiệt cấp II Ø42×6 thép 12X1MØ |
20 |
1 đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
17 |
Các cút ống thuộc quá nhiệt cấp II Tổ máy 300MW - Thay thế cục bộ các bộ cút ống thuộc quá nhiệt cấp II Ø42×6 thép 12X1MØ |
10 |
1Cút |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
18 |
Các tấm ốp ống cho quá nhiệt cấp II Tổ máy 300MW - Thay thế các tấm ốp ống cho bộ quá nhiệt cấp II tại các vị trí có các vòi thổi bụi đi qua |
13.6 |
10 Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
19 |
Các đoạn ống thuộc quá nhiệt cấp III Tổ máy 300MW - Thay thế cục bộ các đoạn ống tại quá nhiệt cấp III phía có vòi thổi bụi đi qua Ø42×6 thép 12X1MØ; Ø42×7 thép 10X9MØ |
20 |
1 đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
20 |
Các cút ống thuộc quá nhiệt cấp III Tổ máy 300MW - Thay thế cục bộ các bộ cút ống thuộc quá nhiệt cấp III Ø42×6 thép 12X1MØ |
10 |
1Cút |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
21 |
Các tấm ốp ống cho quá nhiệt cấp III Tổ máy 300MW - Thay thế các tấm ốp ống cho bộ quá nhiệt cấp III tại các vị trí có các vòi thổi bụi đi qua |
13.1 |
10 Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
22 |
Các đoạn ống quá nhiệt tường dưới vị trí tại màn chắn xỉ số 2 Tổ máy 300MW - Thay thế cục bộ các đoạn ống quá nhiệt tường dưới vị trí tại màn chắn xỉ số 2 Ø32×5 thép 12X1MØ |
30 |
1 đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
23 |
Phun phủ lớp chống mài mòn cho các đoạn ống của màn chắn xỉ số 2 (Tổ máy 300MW) |
16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
24 |
Các vòi đốt than bột Tổ máy 300MW - Sửa chữa các vòi đốt than bột |
16 |
01 Vòi |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
25 |
Các vòi đốt phụ Tổ máy 300MW - Sửa chữa các vòi đốt phụ bị cháy hỏng |
8 |
01 Vòi |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
26 |
Hệ thống ống sinh hơi (các giàn ống sinh hơi) Tổ máy 300MW - Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф60 (Ống sinh hơi buồng lửa) |
3000 |
1 điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
27 |
Hệ thống ống sinh hơi (các giàn ống sinh hơi) Tổ máy 300MW - Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực từ Ф60 (ống sinh hơi áp mái) |
2000 |
1 điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
28 |
Hệ thống ống sinh hơi (các giàn ống sinh hơi) Tổ máy 300MW - Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực từ Ф60 (Ống sinh hơi phễu lạnh) |
2500 |
1 điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
29 |
Hệ thống ống bộ hâm Tổ máy 300MW - Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực từ Ф 32, (Ống bộ hâm) |
3000 |
1 điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
30 |
Hệ thống ống quá nhiệt cấp 1 Tổ máy 300MW - Đo kiểm tra độ dày ống áp lực từ Ф50 (Ống quá nhiệt cấp I) |
3500 |
1 điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
31 |
Hệ thống quá nhiệt mành Tổ máy 300MW - Đo kiểm tra độ dầy ống quá nhiệt mành Ф42 (quá nhiệt mành) |
4500 |
1 điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
32 |
Hệ thống quá nhiệt cấp 2 Tổ máy 300MW - Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực Ф42 (ống quá nhiệt cấp II) |
3500 |
1 điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
33 |
Hệ thống quá nhiệt cấp 3 Tổ máy 300MW - Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực từ Ф42 (Ống quá nhiệt cấp III) |
3500 |
1 điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
34 |
Hệ thống quá nhiệt trần (màn chắn xỉ số 2) Tổ máy 300MW - Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực từ Ф 32 (Màn chắn xỉ số 2) |
1000 |
1 điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
35 |
Hệ thống ống quá nhiệt trung gian Bộ tái nhiệt đối lưu, Bức xạ Tổ máy 300MW - Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực từ Ф60 (Ống tái nhiệt đối lưu) |
3000 |
1 điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
36 |
Hệ thống ống quá nhiệt trung gian Bộ tái nhiệt đối lưu, Bức xạ Tổ máy 300MW - Đo kiểm tra độ dầy ống áp lực từ Ф 42 (Ống tái nhiệt bức xạ) |
3000 |
1 điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
37 |
Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm Tổ máy 300MW - Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm (1323 mối) |
218.713 |
1m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
38 |
Sửa chữa bể thành phẩm 500m3 - Sửa chữa nâng đáy bể thành phẩm hệ thống FGD Tổ máy 300MW lên cao 3,0m |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
39 |
SC ống đầu ra bộ quá nhiệt cấp III, ống đầu ra bộ quá nhiệt trung gian đối lưu Tổ máy 300MW - Hàn đắp các mối hàn nối của giàn ống quá nhiệt cấp III với ống góp |
393 |
1 mối hàn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
40 |
SC ống đầu ra bộ quá nhiệt cấp III, ống đầu ra bộ quá nhiệt trung gian đối lưu Tổ máy 300MW - Hàn đắp các mối hàn nối của giàn ống tái nhiệt đối lưu với ống góp |
330 |
1 mối hàn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
41 |
Thay mới van xả định kỳ Tổ máy 300MW - Thay mới Van cao áp ≤ DN50 mm |
5 |
01Van |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
42 |
Hệ thống chế biến than Tổ máy 300MW - Sửa chữa phân ly than thô |
4 |
01 Bộ phân ly than thô |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
43 |
Hệ thống chế biến than Tổ máy 300MW - Bọc bảo ôn phân ly thô |
100 |
01m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
44 |
Hệ thống chế biến than Tổ máy 300MW - Sửa chữa phân ly than mịn |
4 |
01 Bộ phân ly than mịn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
45 |
Hệ thống chế biến than Tổ máy 300MW - Bọc bảo ôn phân ly mịn |
100 |
01m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
46 |
Hệ thống chế biến than Tổ máy 300MW - Đắp vữa chống mài mòn cho đầu ra máy nghiền số 1,2,3,4 |
64 |
01 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
47 |
Hệ thống chế biến than Tổ máy 300MW - Bọc bảo ôn đường ống dẫn than bột nồng độ cao |
24 |
01m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
48 |
Hệ thống chế biến than Tổ máy 300MW - Cắt thay ống ống dẫn than bột nồng độ cao, có đường kính <100 mm |
16 |
1 đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
49 |
Hệ thống chế biến than Tổ máy 300MW - Cắt thay cút áp lực ống dẫn than bột nồng độ cao có đường kính <100 mm |
16 |
1Cút |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |
||
50 |
Hệ thống chế biến than Tổ máy 300MW - Đắp vữa chống mài mòn cho đường ống tái tuần hoàn máy nghiền số 1,2,3,4 |
40 |
01 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
20 ngày kể từ ngày nhận bàn giao thiết bị và mặt bằng thi công |