Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHỒNG ÂM NHẠC - MỸ THUẬT |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|||
2 |
Tủ âm nhạc |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
3 |
Sân khấu rối |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
4 |
Đàn Organ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
5 |
Xắc xô 2 mặt |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
6 |
Trống con |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
7 |
Đàn T'rưng |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
8 |
Trống cơm |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
9 |
Quạt múa |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
10 |
Mũ múa |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
11 |
Trang phục múa trống |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
12 |
Trang phục quan họ |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
13 |
Trang phục múa con giống |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
14 |
Trang phục múa yếm đào |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
15 |
Trang phụ múa Tây Nguyên |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
16 |
Gương múa |
6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
17 |
Gióng múa |
10 |
m dài |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
18 |
Giá vẽ đa năng |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
19 |
Bộ dàn âm li loa |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
20 |
Trang phục truyền thống (Áo dài) |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
21 |
Khăn đóng |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
22 |
Nón quai thao |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
23 |
Giày múa |
20 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
24 |
Hoa cài tay |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
25 |
TRANG THIẾT BỊ TỐI THIỂU (TIVI - MÁY TÍNH) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|||
26 |
Khối Mầm non (Trường Mẫu giáo 2/9: 5 tivi + 1 bộ máy tính) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|||
27 |
Khối Mầm non (Trường Mẫu giáo 2/9: 5 tivi + 1 bộ máy tính) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
28 |
Khối Mầm non (Trường Mẫu giáo 2/9: 5 tivi + 1 bộ máy tính) |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
29 |
Khối Tiểu học (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi: 4 ti vi; Trường TH&THCS Trần Hưng Đạo: 8 ti vi; Trường Tiểu học Anh Hùng Núp: 4 ti vi; Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai: 8 ti vi) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|||
30 |
Smart TiVi 55” + Giá treo tường + Cable HDMI |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
31 |
Khối Trung học cơ sở (Trường THCS Nguyễn Huệ : 04 ti vi; Trường THCS Nguyễn Trãi : 06 ti vi; Trường THCS Trần Hưng Đạo: 04 ti vi; Trường THCS Hà Huy Tập : 04 ti vi) |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|||
32 |
Smart TiVi 55” + Giá treo tường + Cable HDMI |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
33 |
PHỒNG BỘ MÔN TIN HỌC |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|||
34 |
Khối Tiểu học |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|||
35 |
Máy vi tính giáo viên (Máy vi tính để bàn đòng bộ thương hiệu) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
36 |
Máy vi tính học sinh (Máy vi tính để bàn đòng bộ thương hiệu) |
72 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
37 |
Bàn, Ghế vi tính giáo viên (Bàn vi tính 01 chỗ ngồi) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
38 |
Bàn, Ghế vi tính 02 chỗ ngồi (học sinh) |
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
39 |
Hệ thống dây dẫn kết nối mạng nội bộ |
74 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
40 |
Switch |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
41 |
Hệ thống điện kết nối |
74 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
42 |
Khối Trung học cơ sở |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|||
43 |
Máy vi tính giáo viên (Máy vi tính để bàn đòng bộ thương hiệu) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
44 |
Máy vi tính học sinh (Máy vi tính để bàn đòng bộ thương hiệu) |
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
45 |
Bàn vi tính 01 chỗ ngồi |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
46 |
Bàn, Ghế vi tính 02 chỗ ngồi (học sinh) |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
47 |
Hệ thống dây dẫn kết nối mạng nội bộ |
37 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
48 |
Switch |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
49 |
Hệ thống điện kết nối |
37 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |
|
50 |
BÀN GHẾ HỌC SINH |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trường học trên địa bàn huyện Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai |
15 |
30 |