Thông báo mời thầu

05XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:41 19/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Phương Trung, Cao Dương, Hồng Dương, Dân Hòa đợt 2 và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực
Gói thầu
05XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT dự án Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Phương Trung, Cao Dương, Hồng Dương, Dân Hòa đợt 2 và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 25/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:25 14/07/2022
đến
09:00 25/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 25/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/07/2022 (22/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: 05XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Phương Trung, Cao Dương, Hồng Dương, Dân Hòa đợt 2 và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH, địa chỉ: Số 134, tổ 66, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội - Việt Nam+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.497.695.949 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ̃ thuật) phụ trách thi công2- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)15- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A1: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHƯƠNG TRUNG 12
BĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Sứ đứng gốm 24kV+ty sứSĐ-244quả
2Chuỗi sứ néo đơn 22kV kèm phụ kiện cho dây trầnCN-22T15Chuỗi
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm2349m
4Dây chống sétTK-50124m
5Cột BTLT-PC.I-16-190-9,2-Nối bíchPC.I-16-190-9,24cột
CĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Phụ kiện néo dây chống sétKN-CS6bộ
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-24012cái
3Tiếp địa, RC-1RC-12bộ
4Cổ dề néo dây chống sét, CS-2CS-22bộ
5Cổ dề néo dây chống sét, CS-3CS-32bộ
6Chụp cột tròn 3m, CT-3,0CT-3,01bộ
7Xà néo lệch sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến, XNL-22NXNL-22N2cái
8Chi tiết tiếp đất cổ dề chống sét, TĐ-CDCSTĐ-CDCS4bộ
9Gông cột đúp 16m, GC-16GC-162bộ
10Dây leo tiếp địa cột cầu dao, DLTĐ-1DLTĐ-12bộ
11Móng cột BTLT đúp M-2LT16 (Đào máy kết hợp thủ công)M-2LT162móng
DTRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ250kVA-22/0,41máy
2CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổZnO-243quả
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-400A1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 3 cấp; gồm ATM 100A, 03x15kVAr, 01 TI 400/5)TB-3x15kVAR1tủ
5Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1tủ
ETRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO 22kV-100A3Bộ/1Pha
2Dây chì FCO 22kV-Loại K-10ADC22-10A3Bộ/1Pha
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70/1112m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm224kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
5Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
6Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC-1x240mm232m
7Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x120mm23m
8Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm29m
9Sứ đứng gốm 24kVSĐ-24kV23quả
10Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhĐC1-M2408cái
11Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhĐC1-M1202cái
12Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bíchPC.I-14-190-9,22cột
FTRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hotline bắt vào kẹp quaiKHL1bộ
2Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M3517cái
3Đầu cốt đồng 50mm2ĐC-M5015cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-24018Cái
5Nắp chụp cực cầu chì tự rơiNCCC1bộ
6Nắp chụp cực cao áp máy biến ápNCCCA_MBA1bộ
7Nắp chụp cực hạ áp máy biến ápNCCHA_MBA1bộ
8Nắp chụp cực chống sét vanNCCCSV1bộ
9Dây buộc định hình cổ sứDBS6sợi
10Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thếF-65/5029m
11Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-22AX2-22A2bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-22XSI-221bộ
13Xà đỡ sứ trung gian, XTG-22XTG-222bộ
14Giá lắp máy biến áp, G-MBA-22G-MBA-221bộ
15Ghế thao tác, GTT-22GTT-221bộ
16Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐGLTĐ1bộ
17Giá lắp tủ bù, GLTBGLTB1bộ
18Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CLGĐ-CL1bộ
19Thang trèo, TT-12TT-121bộ
20Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-1HT-TĐT-11bộ
21Biển an toàn, BATBAT1bộ
22Biển tên trạm, BTTBTT1bộ
23Móng cột bê tông cốt thép MT-4MT-42móng
24Kè móng trạm biến áp KM-TBA1KM-TBA11móng
GĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120888m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x7042m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50168m
4Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-7,5-160-5,41cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,05cột
6Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)PC.I-10-190-4,32cột
7Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-5,02cột
8Đầu cốt đồng nhôm 120mm2ĐCAM-12012cái
9Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS4hộp
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x9512m
11Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL90cái
HĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)74Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ20cuộn
3Đầu cốt đồng nhôm 95mm2ĐCAM-9516cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12020cái
5Tiếp địa lặp lạiRLL1bộ
6Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-501cái
7Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/252,5m
8Đoạn cáp nối AV50AV501m
9Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1201cái
10Đai thépĐT3cái
11Khoá đai thépKĐT3cái
12Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-TGC-1T-T1bộ
13Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-GGC-1T-G3bộ
14Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1GC-1T-13bộ
15Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H15bộ
16Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HXL-2H1bộ
17Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HaXL-2Ha1bộ
18Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T15bộ
19Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TXL-2T2bộ
20Đai thép hòm công tơĐTCT12cái
21Khoá đai thép hòm công tơKĐCT12cái
22Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,51móng
23Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10MĐ-101móng
24Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-7,5MĐC-7,51móng
25Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-8,5MĐC-8,54móng
26Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-10MĐC-101móng
27Móng cột kép dưới nền đất, cột BTLT, MK-10-M (Đào máy kết hợp thủ công)MK-10-M1móng
IĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H46hòm
2Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC25vị trí
3Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X2543m
JĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2, ABC-2x35ABC-2x3570m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35ABC-4x35128m
3Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50ABC-4x50210m
4Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70ABC-4x7063m
5Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120ABC-4x120207m
6Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-8,5H-8,51cột
7Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5H-7,51cột
8Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5H-6,55cột
9Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1HG-1H1bộ
10Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H7bộ
KĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,004tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,5735tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,0983tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 6,88tấn
5Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại0,004tấn
6Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,5735tấn
7Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,0983tấn
8Bốc dỡ cột bê tông6,88tấn
LTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,184tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,1316tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,2tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,75tấn
5Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại0,184tấn
6Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo1,1316tấn
7Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2tấn
8Bốc dỡ cột bê tông2,75tấn
MĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,025tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,608tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 7,66tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,025tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,608tấn
6Bốc dỡ cột bê tông7,66tấn
NĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
OTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
PTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
QPHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
R2: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHƯƠNG TRUNG 13
SCÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước, 24kV-CXV/DSTA-W-3x240mm224kV-CXV/DSTA-W-3x240mm2319M
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2T-plug 24kV-3x240mm21bộ
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin, HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21bộ
TCÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, HDPE F 195/150HDPE F 195/150271m
2Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMSBHCN30cái
3Biển thứ tự pha đầu cápTTP-ĐC6cái
4Biển tên lộ cáp ngầmBCN2cái
5Hào cáp 22kV đơn dưới đường bê tông xi măng HC-1BTXM-22HC-1BTXM-22249m
6Hào cáp 22kV đơn nền đất HC-1NĐ-22HC-1NĐ-223m
UTRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ400kVA-22/0,4-E1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
3Trụ thép hợp bộ (Gồm: tủ hạ thế 630A, khoang chứa tủ trung thế RMU 24kV)TTHB-221tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5)6x10kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1tủ
VTRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm224kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
2Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC-1x120mm246m
3Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x120mm28m
4Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm218m
5Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhĐC1-M12018cái
6Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2T-plug 24kV-3x240mm21bộ
7Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2T-plug 24kV-3x50mm21bộ
8Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Elbow 24kV-3x50mm21bộ
WTRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M354Cái
2Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-2HT-TĐT-21bộ
3Biển an toàn, BATBAT1bộ
4Biển tên trạm, BTTBTT1bộ
5Móng trạm trụ MTT-22MTT-221móng
6Kè móng trạm biến áp KM-TBA2KM-TBA21móng
XĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.020m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70111m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x5030m
4Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-7,5-160-5,43cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-4,32cột
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,06cột
7Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-4,32cột
8Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-5,01cột
9Cột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)PC.I-12-190-5,41cột
10Đầu cốt đồng nhôm 120mm2ĐCAM-12016cái
11Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS2hộp
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x956m
13Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL60cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x12080m
15Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngĐC-TN-0,6/1kV 4x1204Bộ
16Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AMĐC-NT-0,6/1kV 4x1204Bộ
YĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)95Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ17cuộn
3Đầu cốt đồng nhôm 95mm2ĐCAM-958cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12017cái
5Ống nhựa xoắn HDPE ф 130/100HDPE ф 130/10020m
6Tiếp địa lặp lạiRLL1bộ
7Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-501cái
8Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/252,5m
9Đoạn cáp nối AV50AV501m
10Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1201cái
11Đai thépĐT3cái
12Khoá đai thépKĐT3cái
13Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo thẳng, GC-1H-TGC-1H-T3bộ
14Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo góc, GC-1H-GGC-1H-G1bộ
15Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đôi, vị trí néo góc, GC-2H-GGC-2H-G2bộ
16Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-TGC-1T-T2bộ
17Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-GGC-1T-G3bộ
18Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-GGC-2T-G1bộ
19Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H18bộ
20Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HXL-2H1bộ
21Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T16bộ
22Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TXL-2T1bộ
23Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TaXL-2Ta2bộ
24Giá đỡ cáp hạ áp lên cột, GĐC-0,4GĐC-0,41bộ
25Đai thép hòm công tơĐTCT36cái
26Khoá đai thép hòm công tơKĐCT36cái
27Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5MĐ-7,53móng
28Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,56móng
29Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10MĐ-101móng
30Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5MK-8,51móng
31Móng cột kép, cột BTLT, MK-10MK-101móng
32Móng cột đơn dưới nền đất, cột BTLT, MĐ-12-M (Đào máy kết hợp thủ công)MĐ-12-M1móng
33Hào cáp 4 đi dưới nền bê tông HC4-BTHC4-BT5m
ZĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H417hòm
2Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3faTHLL-H3fa1hòm
3Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC54vị trí
4Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120.ABC-4x120.45m
5Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X25115m
6Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25TH-Cu/XLPE/PVC-4X2510m
AAĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2, ABC-2x35ABC-2x3590m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x25mm2, ABC-4x25ABC-4x2550m
3Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35ABC-4x3583m
4Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50ABC-4x5078m
5Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70ABC-4x70181m
6Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120ABC-4x120385m
7Hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, LT-8,5LT-8,51cột
8Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5H-7,53cột
9Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5H-6,56cột
10Hạ, thu hồi Cột bê tông vuông cao Tự tạo3cột
11Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1HG-1H26Bộ
12Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1TG-1T5Bộ
13Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H3Bộ
ABĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 5,4186tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại5,4186tấn
ACTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,2245tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,2tấn
3Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,2245tấn
4Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2tấn
ADĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,025tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,9097tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 11,503tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,025tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,9097tấn
6Bốc dỡ cột bê tông11,503tấn
AEĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
AFTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
AGTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
AHPHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
AI3: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP CAO DƯƠNG 14
AJTRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 400kVA-22/0,4400kVA-22/0,41máy
2CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổZnO-243quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5)6x10kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1tủ
AKTRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO 22kV-100A3Bộ/1Pha
2Dây chì FCO 22kV-Loại K-15ADC22-15A3Bộ/1Pha
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70/1112m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (phối hợp thi công lắp đặt hotline)24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
5Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
6Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC-1x120mm256m
7Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x120mm23m
8Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm29m
9Sứ đứng gốm 24kV (phối hợp thi công lắp đặt hotline)SĐ-24kV18quả
10Sứ đứng gốm 24kVSĐ-24kV5quả
11Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền (phối hợp thi công lắp đặt hotline)PC.I-12-190-7,22cột
ALTRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hotline bắt vào kẹp quaiKHL1bộ
2Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M3517cái
3Đầu cốt đồng 50mm2ĐC-M5015cái
4Đầu cốt đồng 120mm2ĐC1-M12019cái
5Đầu cốt đồng nhôm 70mm2ĐC-AM703cái
6Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-24018Cái
7Nắp chụp cực cầu chì tự rơiNCCC1bộ
8Nắp chụp cực cao áp máy biến ápNCCCA_MBA1bộ
9Nắp chụp cực hạ áp máy biến ápNCCHA_MBA1bộ
10Nắp chụp cực chống sét vanNCCCSV1bộ
11Dây buộc định hình cổ sứDBS6sợi
12Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thếF-65/5029m
13Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-22 (Lắp Hotline)X2-222bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-22XSI-221bộ
15Xà đỡ sứ trung gian, XTG-22XTG-222bộ
16Giá lắp máy biến áp, G-MBA-22G-MBA-221bộ
17Ghế thao tác, GTT-22GTT-221bộ
18Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐGLTĐ1bộ
19Giá lắp tủ bù, GLTBGLTB1bộ
20Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CLGĐ-CL1bộ
21Thang trèo, TT-12TT-121bộ
22Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-3HT-TĐT-31bộ
23Biển an toàn, BATBAT1bộ
24Biển tên trạm, BTTBTT1bộ
25Móng cột bê tông cốt thép MT-3MT-32móng
AMĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.301m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x5033m
3Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-7,5-160-5,44cột
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-4,34cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,010cột
6Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-5,01cột
7Đầu cốt đồng nhôm 120mm2ĐCAM-12016cái
8Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS1hộp
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x953m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL108cái
ANĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)90Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ11cuộn
3Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95ĐCAM-954cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12011cái
5Tiếp địa lặp lạiRLL1bộ
6Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-501cái
7Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/252,5m
8Đoạn cáp nối AV50AV501m
9Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1201cái
10Đai thépĐT3cái
11Khoá đai thépKĐT3cái
12Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đôi, vị trí néo góc, GC-2H-GGC-2H-G1bộ
13Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-GGC-1T-G2bộ
14Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-GGC-2T-G7bộ
15Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1GC-1T-14bộ
16Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H5bộ
17Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HXL-2H2bộ
18Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HaXL-2Ha1bộ
19Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T18bộ
20Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TXL-2T2bộ
21Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TaXL-2Ta1bộ
22Đai thép hòm công tơĐTCT24bộ
23Khoá đai thép hòm công tơKĐCT24bộ
24Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5MĐ-7,54móng
25Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,510móng
26Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10MĐ-101móng
27Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5MK-8,52móng
AOĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H411hòm
2Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3faTHLL-H3fa1hòm
3Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC45vị trí
4Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X2567m
5Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25TH-Cu/XLPE/PVC-4X258m
APĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35ABC-4x3592m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50ABC-4x50260m
3Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70ABC-4x70297m
4Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120ABC-4x120297m
5Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5H-7,58cột
6Hạ, thu hồi Cột bê tông vuông cao Tự tạo2cột
7Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1HG-1H7bộ
8Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúp, G-2HG-2H1bộ
9Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1TG-1T3bộ
AQTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,184tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,1737tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,2tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,286tấn
5Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại0,184tấn
6Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo1,1737tấn
7Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2tấn
8Bốc dỡ cột bê tông2,286tấn
ARĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,025tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,1418tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 13,63tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,025tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại2,1418tấn
6Bốc dỡ cột bê tông13,63tấn
ASTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
ATTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
AUPHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
AV4: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP ÁNG PHAO 2
AWTRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 400kVA-35(22)/0,4400kVA-35(22)/0,41máy
2CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ, ZnO-35kVZnO-35kV3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5)6x10kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1tủ
AXTRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO 35kV-100A3Bộ/1Pha
2Dây chì FCO 35kV-Loại K-10ADC35-10A3Bộ/1Pha
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70/1112m
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
5Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC-4x35mm28m
6Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC-1x120mm256m
7Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x120mm23m
8Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm29m
9Sứ đứng gốm 35kVSĐ-3520quả
10Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhĐC1-M12019cái
11Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liềnPC.I-12-190-7,21cột
AYTRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hotline bắt vào kẹp quaiKHL1bộ
2Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M3517cái
3Đầu cốt đồng 50mm2ĐC-M5015cái
4Đầu cốt đồng nhôm 70mm2ĐC-AM703cái
5Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-24024cái
6Nắp chụp cực cầu chì tự rơiNCCC1bộ
7Nắp chụp cực cao áp máy biến ápNCCCA_MBA1bộ
8Nắp chụp cực hạ áp máy biến ápNCCHA_MBA1bộ
9Nắp chụp cực chống sét vanNCCCSV1bộ
10Dây buộc định hình cổ sứDBS3sợi
11Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thếF-65/5035m
12Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-35X2-351bộ
13Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-35AX2-35A1bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-35-1XSI-35-11bộ
15Xà đỡ sứ trung gian, XTG-35-1XTG-35-11bộ
16Giá lắp máy biến áp, G-MBA-35G-MBA-351bộ
17Ghế thao tác, GTT-35GTT-351bộ
18Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐGLTĐ1bộ
19Giá lắp tủ bù, GLTBGLTB1bộ
20Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CLGĐ-CL1bộ
21Thang trèo, TT-12ATT-12A1bộ
22Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-4HT-TĐT-41bộ
23Biển an toàn, BATBAT1bộ
24Biển tên trạm, BTTBTT1bộ
25Móng cột bê tông cốt thép MT-3MT-31móng
26Thu hồi Xà đỡ thẳng, XĐT-35THXĐT-35TH1Bộ
27Thu hồi Sứ đứng 35kV, SĐ-35THSĐ-35TH3Quả
AZĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1202.371m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50336m
3Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-7,5-160-5,45cột
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-4,35cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,013cột
6Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-5,01cột
7Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)PC.I-10-190-5,01cột
8Đầu cốt đồng nhôm 120mm2ĐCAM-12016cái
9Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS1hộp
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x953m
11Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL190cái
BAĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)186Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ19cuộn
3Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95ĐCAM-954cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12019cái
5Tiếp địa lặp lạiRLL3,0757bộ
6Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-503,0757cái
7Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/257,6893m
8Đoạn cáp nối AV50AV503,0757m
9Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1203,0757cái
10Đai thépĐT9,2272cái
11Khoá đai thépKĐT9,2272cái
12Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đôi, vị trí néo góc, GC-2H-GGC-2H-G1bộ
13Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-TGC-1T-T6bộ
14Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-GGC-1T-G4bộ
15Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-GGC-2T-G3bộ
16Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1GC-1T-12bộ
17Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H7bộ
18Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T48bộ
19Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TXL-2T4bộ
20Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TaXL-2Ta5bộ
21Đai thép hòm công tơĐTCT34bộ
22Khoá đai thép hòm công tơKĐCT34bộ
23Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5MĐ-7,55móng
24Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,515móng
25Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10MĐ-101móng
26Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5MK-8,51móng
27Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-8,5MĐC-8,51móng
28Móng cột đơn dưới nền đất, cột BTLT, MĐ-10-M (Đào máy kết hợp thủ công)MĐ-10-M1móng
BBĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H416hòm
2Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3faTHLL-H3fa1hòm
3Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC53vị trí
4Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120.ABC-4x120.83m
5Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x50.ABC-4x50.47m
6Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X2526m
7Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25TH-Cu/XLPE/PVC-4X257m
BCĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x25mm2, ABC-2x25ABC-2x25329m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2, ABC-2x35ABC-2x3530m
3Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50ABC-4x50123m
4Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70ABC-4x70251m
5Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95mm2, ABC-4x95ABC-4x95372m
6Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120ABC-4x120276,3831m
7Hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, LT-8,5LT-8,54cột
8Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5H-7,57cột
9Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5H-6,53cột
10Hạ, thu hồi Cột bê tông vuông cao Tự tạo5cột
11Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1TG-1T13bộ
12Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúp, G-2TG-2T1bộ
13Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H1bộ
BDTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,24tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,2396tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,2tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,143tấn
5Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại0,24tấn
6Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo1,2396tấn
7Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2tấn
8Bốc dỡ cột bê tông1,143tấn
BEĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,0769tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 4,1022tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 17,18tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,0769tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại4,1022tấn
6Bốc dỡ cột bê tông17,18tấn
BFTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
BGTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
BHPHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn2chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
BI5: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP HỒNG DƯƠNG 18
BJĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-35kV1bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổZnO-35kV3quả
BKĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Sứ đứng gốm 35kV+ty sứSĐ-3524quả
2Chuỗi sứ néo đơn 35kV kèm phụ kiện cho dây trầnCN-3524Chuỗi
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70mm21.200m
4Dây đồng bọc 35mm2Cu/PVC-1x356m
5Đầu cốt đồngĐCM-1201cái
6Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bíchPC.I-14-190-9,211cột
BLĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-24024cái
2Đầu cốt đồng 35mm2ĐCM-353cái
3Đầu cốt đồng nhôm 70mm2ĐCMA-709cái
4Tiếp địa, RC-2RC-21bộ
5Tiếp địa, RC-1RC-16bộ
6Xà rẽ nhánh cột đơn, XR-2LXR-2L1bộ
7Xà đỡ thẳng, XĐT-35XĐT-353bộ
8Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến, XNC-35DXNC-35D4bộ
9Xà néo sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến, XNC-35NXNC-35N2bộ
10Xà đỡ chống sét van, XCSV-35XCSV-351bộ
11Ghế cách điện, GCĐ1-14GCĐ1-141bộ
12Thang trèo, TT-14TT-141bộ
13Giằng cột đúp 14m, GC-14GC-141bộ
14Dây leo tiếp địa cột cầu dao, DLTĐ-5DLTĐ-51bộ
15Móng cột BTLT đơn M-LT14 (Đào máy kết hợp thủ công)M-LT142móng
16Móng cột BTLT đơn M-LT14-TC (Đào thủ công)M-LT14-TC1móng
17Móng cột BTLT đúp M-2LT14 (Đào máy kết hợp thủ công)M-2LT141móng
18Móng cột BTLT đúp M-2LT14-TC (Đào thủ công)M-2LT14-TC3móng
BMTRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 400kVA-35(22)/0,4400kVA-35(22)/0,41máy
2CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ, ZnO-35kVZnO-35kV3quả
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5)6x10kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1tủ
BNTRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-≥6kArmsFCO 35kV-100A3Bộ/1Pha
2Dây chì FCO 35kV-Loại K-10ADC35-10A3Bộ/1Pha
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70/1112m
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
5Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC-4x35mm26m
6Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC-1x120mm256m
7Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x120mm23m
8Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm29m
9Sứ đứng gốm 35kVSĐ-3523quả
10Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhĐC1-M12019cái
11Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liềnPC.I-12-190-7,22cột
BOTRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hotline bắt vào kẹp quaiKHL1bộ
2Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M3517cái
3Đầu cốt đồng 50mm2ĐC-M5015cái
4Đầu cốt đồng nhôm 70mm2ĐC-AM703cái
5Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-24018Cái
6Nắp chụp cực cầu chì tự rơiNCCC1bộ
7Nắp chụp cực cao áp máy biến ápNCCCA_MBA1bộ
8Nắp chụp cực hạ áp máy biến ápNCCHA_MBA1bộ
9Nắp chụp cực chống sét vanNCCCSV1bộ
10Dây buộc định hình cổ sứDBS6sợi
11Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thếF-65/5029m
12Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-35X2-352bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-35XSI-351bộ
14Xà đỡ sứ trung gian, XTG-35XTG-352bộ
15Giá lắp máy biến áp, G-MBA-35G-MBA-351bộ
16Ghế thao tác, GTT-35GTT-351bộ
17Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐGLTĐ1bộ
18Giá lắp tủ bù, GLTBGLTB1bộ
19Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CLGĐ-CL1bộ
20Thang trèo, TT-12TT-121bộ
21Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-3HT-TĐT-31bộ
22Biển an toàn, BATBAT1bộ
23Biển tên trạm, BTTBTT1bộ
24Móng cột bê tông cốt thép MT-3MT-32móng
BPĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120765m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x7010m
3Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-4,34cột
4Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-5,02cột
5Cột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-12-190-5,42cột
6Cột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công)PC.I-12-190-5,42cột
7Đầu cốt đồng nhôm 120mm2ĐCAM-12016cái
8Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS1hộp
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x953m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL60cái
BQĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)55Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ13cuộn
3Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95ĐCAM-954cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12013cái
5Tiếp địa lặp lạiRLL1bộ
6Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-501cái
7Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/252,5m
8Đoạn cáp nối AV50AV501m
9Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1201cái
10Đai thépĐT3cái
11Khoá đai thépKĐT3cái
12Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-GGC-1T-G5bộ
13Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1GC-1T-14bộ
14Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H1bộ
15Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T5bộ
16Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TXL-2T3bộ
17Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TaXL-2Ta3bộ
18Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10MĐ-104móng
19Móng cột kép, cột BTLT, MK-10MK-101móng
20Móng cột kép, cột BTLT, MK-12MK-121móng
21Móng cột kép dưới nền đất, cột BTLT, MK-12-M (Đào máy kết hợp thủ công)MK-12-M1móng
BRĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC59vị trí
2Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120.ABC-4x120.104m
BSĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70ABC-4x70133m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120ABC-4x12032m
3Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5H-7,51cột
4Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1HG-1H2Bộ
BTĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,048tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,0149tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,3439tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 12,573tấn
5Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại0,048tấn
6Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo1,0149tấn
7Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,3439tấn
8Bốc dỡ cột bê tông12,573tấn
BUTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,276tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,2176tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,2tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,286tấn
5Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại0,276tấn
6Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo1,2176tấn
7Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2tấn
8Bốc dỡ cột bê tông2,286tấn
BVĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,025tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,2552tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 9,672tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,025tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,2552tấn
6Bốc dỡ cột bê tông9,672tấn
BWĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
BXĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
BYTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
BZTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
CAPHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
CB6: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP DÂN HÒA 18
CCCÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-35kV1bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổZnO-35kV3quả
CDCÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước40,5kV-CXV/DSTA-W-3x240mm2227m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2AC-70/1124m
3Dây đồng bọc 35mm2Cu/PVC-1x353m
4Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngQTII-8S-32-2401bộ
5Sứ đứng gốm 35kV+ty sứSĐ-357quả
6Đầu cốt đồngĐCM-1201cái
CECÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Thanh cái đồngTC-40x43m
2Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, HDPE F 195/150HDPE F 195/150221m
3Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMSBHCN21cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-2406cái
5Đầu cốt đồng 35mm2ĐCM-359cái
6Đầu cốt đồng nhôm 70mm2ĐCMA-703cái
7Khóa Việt Tiệp, KVTKVT1Cái
8Tiếp địa, RC-2RC-21Bộ
9Xà phụ, XL-3XL-31Bộ
10Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp 35kV, XCD+CSV+HĐC-35XCD+CSV+HĐC-351Bộ
11Ghế cách điện, GCĐ1-16GCĐ1-161Bộ
12Thang trèo, TT-16TT-161Bộ
13Giá đỡ cáp lên cột, GĐC-16GĐC-161Bộ
14Dây leo tiếp địa cho cột néo có dây chống sét, DLTĐ-6DLTĐ-61Bộ
15Biển thứ tự pha đầu cáp, TTP-ĐCTTP-ĐC9Cái
16Biển tên lộ cáp ngầm, BCNBCN3Cái
17Biển báo cột cầu dao, BBBB1Cái
18Biển cấm trèo, BCTBCT2Cái
CFTRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ400kVA-35(22)/0,4-E1máy
2Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
3Trụ thép hợp bộ (Gồm: tủ hạ thế 630A, khoang chứa tủ trung thế RMU 35kV)TTHB-351tủ
4Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5)6x10kVAr-440V, AT1tủ
5Thiết bị đo xa công tơ điện tửRF-Mesh1tủ
CGTRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
2Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC-1x120mm246m
3Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2Cu/PVC-1x120mm28m
4Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm218m
5Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tínhĐC1-M12018cái
6Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x240mm2T-plug 35kV-3x240mm21bộ
7Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x50mm2T-plug 35kV-3x50mm21bộ
8Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x50mm2Elbow 35kV-3x50mm21bộ
CHTRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M354cái
2Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-2HT-TĐT-21bộ
3Biển an toàn, BATBAT1bộ
4Biển tên trạm, BTTBTT1bộ
5Móng trạm trụ MTT-35MTT-351móng
CIĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120859m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x7076m
3Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-7,5-160-5,47cột
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-4,32cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,04cột
6Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-4,39cột
7Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-5,03cột
8Đầu cốt đồng nhôm 120mm2ĐCAM-12016cái
9Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS1hộp
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x953m
11Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL76cái
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x12081m
13Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngĐC-TN-0,6/1kV 4x1204Bộ
14Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AMĐC-NT-0,6/1kV 4x1204Bộ
CJĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)82Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ7cuộn
3Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95ĐCAM-954cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-1207cái
5Ống nhựa xoắn HDPE ф 130/100HDPE ф 130/10020m
6Tiếp địa lặp lạiRLL1bộ
7Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-501cái
8Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/252,5m
9Đoạn cáp nối AV50AV501m
10Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1201cái
11Đai thépĐT3cái
12Khoá đai thépKĐT3cái
13Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo thẳng, GC-1H-TGC-1H-T1bộ
14Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-TGC-1T-T1bộ
15Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-GGC-2T-G3bộ
16Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H5bộ
17Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HXL-2H1bộ
18Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HaXL-2Ha1bộ
19Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T18bộ
20Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TXL-2T5bộ
21Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TaXL-2Ta2bộ
22Giá đỡ cáp hạ áp lên cột, GĐC-0,4GĐC-0,41bộ
23Đai thép hòm công tơĐTCT32Cái
24Khoái đai thép hòm công tơKĐCT32Cái
25Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5MĐ-7,57móng
26Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,54móng
27Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10MĐ-101móng
28Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5MK-8,51móng
29Móng cột kép, cột BTLT, MK-10MK-102móng
30Móng cột kép dưới nền đất, cột BTLT, MK-10-M (Đào máy kết hợp thủ công)MK-10-M1móng
31Móng cột đơn dưới mương thoát nước, cột BTLT, MĐM-10MĐM-105móng
32Hào cáp 4 đi dưới nền đất tự nhiên HC4-NĐHC4-NĐ5m
CKĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H415hòm
2Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3faTHLL-H3fa1hòm
3Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC43vị trí
4Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120.ABC-4x120.140m
5Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X256m
6Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25TH-Cu/XLPE/PVC-4X258m
CLĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50ABC-4x5055m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70ABC-4x7039m
3Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120ABC-4x120214m
4Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5H-7,58cột
5Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5H-6,52Bộ
6Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1HG-1H5Bộ
7Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúp, G-2HG-2H2Bộ
8Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H1Bộ
9Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HXL-2H1Bộ
10Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HaXL-2Ha1Bộ
CMĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,007tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,2469tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 4,4661tấn
4Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại0,007tấn
5Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,2469tấn
6Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại4,4661tấn
CNTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,2245tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,2tấn
3Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,2245tấn
4Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2tấn
COĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,025tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,5931tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 19,43tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,025tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,5931tấn
6Bốc dỡ cột bê tông19,43tấn
CPĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1chuyến
CQĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
CRTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
CSTRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2chuyến
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
CTPHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
CU7: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP CAO DƯƠNG 2
CVĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.057m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x7077m
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-4,38cột
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,02cột
5Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-4,32cột
6Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-10-190-5,01cột
7Đầu cốt đồng nhôm 120mm2ĐCAM-12012cái
8Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS3hộp
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x959m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL122cái
CWĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)114Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ9cuộn
3Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95ĐCAM-9512cái
4Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-1209cái
5Tiếp địa lặp lạiRLL5bộ
6Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-505cái
7Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2512,5m
8Đoạn cáp nối AV50AV505m
9Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1205cái
10Đai thépĐT15cái
11Khoá đai thépKĐT15cái
12Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo thẳng, GC-1H-TGC-1H-T1bộ
13Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo góc, GC-1H-GGC-1H-G1bộ
14Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-GGC-2T-G3bộ
15Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T24bộ
16Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TXL-2T6bộ
17Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2TaXL-2Ta7bộ
18Đai thép hòm công tơĐTCT28cái
19Khoá đai thép hòm công tơKĐCT28cái
20Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,56móng
21Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10MĐ-101móng
22Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5MK-8,52móng
23Móng cột kép, cột BTLT, MK-10MK-101móng
CXĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H49hòm
2Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3faTHLL-H3fa5hòm
3Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC35vị trí
4Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x70.ABC-4x70.508m
5Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X2563m
6Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25TH-Cu/XLPE/PVC-4X2533m
CYĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,125tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,7963tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 9,65tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,125tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,7963tấn
6Bốc dỡ cột bê tông9,65tấn
CZPHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
DA8: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP CAO XÁ
DBĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70194m
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,08cột
3Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)ABS1hộp
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x953m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL48cái
DCĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)20Bộ
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x5093m
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ7cuộn
4Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95ĐCAM-954cái
5Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-1207cái
6Tiếp địa lặp lạiRLL3bộ
7Đầu cốt nhôm 50mm2ĐC-503cái
8Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/257,5m
9Đoạn cáp nối AV50AV503m
10Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1203cái
11Đai thépĐT9cái
12Khoá đai thépKĐT9cái
13Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2HXL-2H1bộ
14Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T12bộ
15Đai thép hòm công tơĐTCT26cái
16Khoá đai thép hòm công tơKĐCT26cái
17Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,58móng
DDĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H413hòm
2Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC10vị trí
3Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X2585m
DEĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x25mm2, ABC-2x25ABC-2x2547m
2Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35ABC-4x3545m
3Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50ABC-4x50175m
4Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5H-6,57cột
5Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1HG-1H1Bộ
6Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1TG-1T1Bộ
7Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H3Bộ
DFĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,075tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,2574tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,68tấn
4Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,075tấn
5Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,2574tấn
6Bốc dỡ cột bê tông5,68tấn
DGPHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1chuyến
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến
DH9: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP DÂN HÒA 14
DIĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x12056m
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công)PC.I-8,5-190-5,02cột
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL20cái
DJĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)5Bộ
2Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ4cuộn
3Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-1204cái
4Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1HXL-1H1bộ
5Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1TXL-1T3bộ
6Đai thép hòm công tơĐTCT8cái
7Khoá đai thép hòm công tơKĐCT8cái
8Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5MĐ-8,52móng
DKĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT
1Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4THLL-H44hòm
2Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SCSC43vị trí
3Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x50.ABC-4x50.17m
4Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25TH-Cu/XLPE/PVC-2X2526m
DLĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,0912tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,42tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,0912tấn
4Bốc dỡ cột bê tông1,42tấn
DMPHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn1chuyến

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu > 5 tấnXe1
2Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấnxe1
3Máy trộn bê tông đến 250 lítmáy2
4Máy bơm nướcmáy2
5Máy đầm bê tông các loạimáy2
6Máy hàn điệnmáy2
7Máy phát điện >10kVAmáy1
8Tời kéobộ2
9Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốtbộ2
10Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cộtbộ2
11Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)cái4

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu > 5 tấn
Xe
1
1
Cần cẩu > 5 tấn
Xe
1
2
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
xe
1
2
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
xe
1
3
Máy trộn bê tông đến 250 lít
máy
2
3
Máy trộn bê tông đến 250 lít
máy
2
4
Máy bơm nước
máy
2
4
Máy bơm nước
máy
2
5
Máy đầm bê tông các loại
máy
2
5
Máy đầm bê tông các loại
máy
2
6
Máy hàn điện
máy
2
6
Máy hàn điện
máy
2
7
Máy phát điện >10kVA
máy
1
7
Máy phát điện >10kVA
máy
1
8
Tời kéo
bộ
2
8
Tời kéo
bộ
2
9
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
bộ
2
9
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
bộ
2
10
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
bộ
2
10
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
bộ
2
11
Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
cái
4
11
Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
cái
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ
4 quả SĐ-24
2 Chuỗi sứ néo đơn 22kV kèm phụ kiện cho dây trần
15 Chuỗi CN-22T
3 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2
349 m ACSR-70mm2
4 Dây chống sét
124 m TK-50
5 Cột BTLT-PC.I-16-190-9,2-Nối bích
4 cột PC.I-16-190-9,2
6 Phụ kiện néo dây chống sét
6 bộ KN-CS
7 Ghíp nhôm 3 bu lông
12 cái GN 50-240
8 Tiếp địa, RC-1
2 bộ RC-1
9 Cổ dề néo dây chống sét, CS-2
2 bộ CS-2
10 Cổ dề néo dây chống sét, CS-3
2 bộ CS-3
11 Chụp cột tròn 3m, CT-3,0
1 bộ CT-3,0
12 Xà néo lệch sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến, XNL-22N
2 cái XNL-22N
13 Chi tiết tiếp đất cổ dề chống sét, TĐ-CDCS
4 bộ TĐ-CDCS
14 Gông cột đúp 16m, GC-16
2 bộ GC-16
15 Dây leo tiếp địa cột cầu dao, DLTĐ-1
2 bộ DLTĐ-1
16 Móng cột BTLT đúp M-2LT16 (Đào máy kết hợp thủ công)
2 móng M-2LT16
17 MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ
1 máy 250kVA-22/0,4
18 CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ
3 quả ZnO-24
19 Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời
1 tủ 600V-400A
20 Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 3 cấp; gồm ATM 100A, 03x15kVAr, 01 TI 400/5)
1 tủ TB-3x15kVAR
21 Thiết bị đo xa công tơ điện tử
1 tủ RF-Mesh
22 Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-≥10kArms
3 Bộ/1Pha FCO 22kV-100A
23 Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A
3 Bộ/1Pha DC22-10A
24 Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2
12 m AC-70/11
25 Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2
24 m 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2
26 Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2
6 m Cu/XLPE/PVC-4x35mm2
27 Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x240mm2
32 m Cu/XLPE/PVC-1x240mm2
28 Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2
3 m Cu/PVC-1x120mm2
29 Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2
9 m Cu/PVC-1x35mm2
30 Sứ đứng gốm 24kV
23 quả SĐ-24kV
31 Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính
8 cái ĐC1-M240
32 Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính
2 cái ĐC1-M120
33 Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bích
2 cột PC.I-14-190-9,2
34 Kẹp hotline bắt vào kẹp quai
1 bộ KHL
35 Đầu cốt đồng 35mm2
17 cái ĐC-M35
36 Đầu cốt đồng 50mm2
15 cái ĐC-M50
37 Ghíp nhôm 3 bu lông
18 Cái GN50-240
38 Nắp chụp cực cầu chì tự rơi
1 bộ NCCC
39 Nắp chụp cực cao áp máy biến áp
1 bộ NCCCA_MBA
40 Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp
1 bộ NCCHA_MBA
41 Nắp chụp cực chống sét van
1 bộ NCCCSV
42 Dây buộc định hình cổ sứ
6 sợi DBS
43 Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế
29 m F-65/50
44 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-22A
2 bộ X2-22A
45 Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-22
1 bộ XSI-22
46 Xà đỡ sứ trung gian, XTG-22
2 bộ XTG-22
47 Giá lắp máy biến áp, G-MBA-22
1 bộ G-MBA-22
48 Ghế thao tác, GTT-22
1 bộ GTT-22
49 Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐ
1 bộ GLTĐ
50 Giá lắp tủ bù, GLTB
1 bộ GLTB

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "05XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "05XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 100

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây