Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220735597-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220735597-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: 05XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp Tên dự án là: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Phương Trung, Cao Dương, Hồng Dương, Dân Hòa đợt 2 và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai, Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội.Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.497.695.949 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ̃ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHƯƠNG TRUNG 12 | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | SĐ-24 | 4 | quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn 22kV kèm phụ kiện cho dây trần | CN-22T | 15 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 349 | m |
| 4 | Dây chống sét | TK-50 | 124 | m |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9,2-Nối bích | PC.I-16-190-9,2 | 4 | cột |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phụ kiện néo dây chống sét | KN-CS | 6 | bộ |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 12 | cái |
| 3 | Tiếp địa, RC-1 | RC-1 | 2 | bộ |
| 4 | Cổ dề néo dây chống sét, CS-2 | CS-2 | 2 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo dây chống sét, CS-3 | CS-3 | 2 | bộ |
| 6 | Chụp cột tròn 3m, CT-3,0 | CT-3,0 | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến, XNL-22N | XNL-22N | 2 | cái |
| 8 | Chi tiết tiếp đất cổ dề chống sét, TĐ-CDCS | TĐ-CDCS | 4 | bộ |
| 9 | Gông cột đúp 16m, GC-16 | GC-16 | 2 | bộ |
| 10 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao, DLTĐ-1 | DLTĐ-1 | 2 | bộ |
| 11 | Móng cột BTLT đúp M-2LT16 (Đào máy kết hợp thủ công) | M-2LT16 | 2 | móng |
| D | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 250kVA-22/0,4 | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ | ZnO-24 | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 3 cấp; gồm ATM 100A, 03x15kVAr, 01 TI 400/5) | TB-3x15kVAR | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | tủ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-≥10kArms | FCO 22kV-100A | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A | DC22-10A | 3 | Bộ/1Pha |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70/11 | 12 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m |
| 7 | Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 9 | m |
| 9 | Sứ đứng gốm 24kV | SĐ-24kV | 23 | quả |
| 10 | Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC1-M240 | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC1-M120 | 2 | cái |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bích | PC.I-14-190-9,2 | 2 | cột |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 17 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 50mm2 | ĐC-M50 | 15 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-240 | 18 | Cái |
| 5 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | bộ |
| 6 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | bộ |
| 7 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | bộ |
| 9 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 6 | sợi |
| 10 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế | F-65/50 | 29 | m |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-22A | X2-22A | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-22 | XSI-22 | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-22 | XTG-22 | 2 | bộ |
| 14 | Giá lắp máy biến áp, G-MBA-22 | G-MBA-22 | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác, GTT-22 | GTT-22 | 1 | bộ |
| 16 | Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐ | GLTĐ | 1 | bộ |
| 17 | Giá lắp tủ bù, GLTB | GLTB | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CL | GĐ-CL | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo, TT-12 | TT-12 | 1 | bộ |
| 20 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-1 | HT-TĐT-1 | 1 | bộ |
| 21 | Biển an toàn, BAT | BAT | 1 | bộ |
| 22 | Biển tên trạm, BTT | BTT | 1 | bộ |
| 23 | Móng cột bê tông cốt thép MT-4 | MT-4 | 2 | móng |
| 24 | Kè móng trạm biến áp KM-TBA1 | KM-TBA1 | 1 | móng |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 888 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70 | 42 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC-4x50 | 168 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-7,5-160-5,4 | 1 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 5 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | PC.I-10-190-4,3 | 2 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 2 | cột |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | ĐCAM-120 | 12 | cái |
| 9 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 4 | hộp |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 12 | m |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 90 | cái |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 74 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 20 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | ĐCAM-95 | 16 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 20 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 2,5 | m |
| 8 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 1 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 1 | cái |
| 10 | Đai thép | ĐT | 3 | cái |
| 11 | Khoá đai thép | KĐT | 3 | cái |
| 12 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-T | GC-1T-T | 1 | bộ |
| 13 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-G | GC-1T-G | 3 | bộ |
| 14 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1 | GC-1T-1 | 3 | bộ |
| 15 | Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 15 | bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2H | XL-2H | 1 | bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2Ha | XL-2Ha | 1 | bộ |
| 18 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 15 | bộ |
| 19 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2T | XL-2T | 2 | bộ |
| 20 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 12 | cái |
| 21 | Khoá đai thép hòm công tơ | KĐCT | 12 | cái |
| 22 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 1 | móng |
| 23 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10 | MĐ-10 | 1 | móng |
| 24 | Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-7,5 | MĐC-7,5 | 1 | móng |
| 25 | Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-8,5 | MĐC-8,5 | 4 | móng |
| 26 | Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-10 | MĐC-10 | 1 | móng |
| 27 | Móng cột kép dưới nền đất, cột BTLT, MK-10-M (Đào máy kết hợp thủ công) | MK-10-M | 1 | móng |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 6 | hòm |
| 2 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 25 | vị trí |
| 3 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 43 | m |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2, ABC-2x35 | ABC-2x35 | 70 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35 | ABC-4x35 | 128 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50 | ABC-4x50 | 210 | m |
| 4 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70 | ABC-4x70 | 63 | m |
| 5 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120 | ABC-4x120 | 207 | m |
| 6 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-8,5 | H-8,5 | 1 | cột |
| 7 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5 | H-7,5 | 1 | cột |
| 8 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5 | H-6,5 | 5 | cột |
| 9 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1H | G-1H | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 7 | bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,004 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,5735 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,0983 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 6,88 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại | 0,004 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,5735 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,0983 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 6,88 | tấn | |
| L | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,184 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,1316 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,75 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại | 0,184 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 1,1316 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,75 | tấn | |
| M | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,025 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,608 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 7,66 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,025 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,608 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 7,66 | tấn | |
| N | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| O | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| P | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| Q | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| R | 2: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHƯƠNG TRUNG 13 | |||
| S | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước, 24kV-CXV/DSTA-W-3x240mm2 | 24kV-CXV/DSTA-W-3x240mm2 | 319 | M |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | T-plug 24kV-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin, HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| T | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, HDPE F 195/150 | HDPE F 195/150 | 271 | m |
| 2 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | MSBHCN | 30 | cái |
| 3 | Biển thứ tự pha đầu cáp | TTP-ĐC | 6 | cái |
| 4 | Biển tên lộ cáp ngầm | BCN | 2 | cái |
| 5 | Hào cáp 22kV đơn dưới đường bê tông xi măng HC-1BTXM-22 | HC-1BTXM-22 | 249 | m |
| 6 | Hào cáp 22kV đơn nền đất HC-1NĐ-22 | HC-1NĐ-22 | 3 | m |
| U | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 400kVA-22/0,4-E | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Trụ thép hợp bộ (Gồm: tủ hạ thế 630A, khoang chứa tủ trung thế RMU 24kV) | TTHB-22 | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5) | 6x10kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | tủ |
| V | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 46 | m |
| 3 | Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 8 | m |
| 4 | Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 18 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC1-M120 | 18 | cái |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | T-plug 24kV-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x50mm2 | T-plug 24kV-3x50mm2 | 1 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | Elbow 24kV-3x50mm2 | 1 | bộ |
| W | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 4 | Cái |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-2 | HT-TĐT-2 | 1 | bộ |
| 3 | Biển an toàn, BAT | BAT | 1 | bộ |
| 4 | Biển tên trạm, BTT | BTT | 1 | bộ |
| 5 | Móng trạm trụ MTT-22 | MTT-22 | 1 | móng |
| 6 | Kè móng trạm biến áp KM-TBA2 | KM-TBA2 | 1 | móng |
| X | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 1.020 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70 | 111 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC-4x50 | 30 | m |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-7,5-160-5,4 | 3 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-4,3 | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 6 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-4,3 | 2 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 1 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | PC.I-12-190-5,4 | 1 | cột |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 11 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 2 | hộp |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 6 | m |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 60 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 | 80 | m |
| 15 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | ĐC-TN-0,6/1kV 4x120 | 4 | Bộ |
| 16 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | ĐC-NT-0,6/1kV 4x120 | 4 | Bộ |
| Y | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 95 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 17 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | ĐCAM-95 | 8 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 17 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ф 130/100 | HDPE ф 130/100 | 20 | m |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 1 | cái |
| 8 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 2,5 | m |
| 9 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 1 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 1 | cái |
| 11 | Đai thép | ĐT | 3 | cái |
| 12 | Khoá đai thép | KĐT | 3 | cái |
| 13 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo thẳng, GC-1H-T | GC-1H-T | 3 | bộ |
| 14 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo góc, GC-1H-G | GC-1H-G | 1 | bộ |
| 15 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đôi, vị trí néo góc, GC-2H-G | GC-2H-G | 2 | bộ |
| 16 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-T | GC-1T-T | 2 | bộ |
| 17 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-G | GC-1T-G | 3 | bộ |
| 18 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-G | GC-2T-G | 1 | bộ |
| 19 | Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 18 | bộ |
| 20 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2H | XL-2H | 1 | bộ |
| 21 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 16 | bộ |
| 22 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2T | XL-2T | 1 | bộ |
| 23 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2Ta | XL-2Ta | 2 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp hạ áp lên cột, GĐC-0,4 | GĐC-0,4 | 1 | bộ |
| 25 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 36 | cái |
| 26 | Khoá đai thép hòm công tơ | KĐCT | 36 | cái |
| 27 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5 | MĐ-7,5 | 3 | móng |
| 28 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 6 | móng |
| 29 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10 | MĐ-10 | 1 | móng |
| 30 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5 | MK-8,5 | 1 | móng |
| 31 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-10 | MK-10 | 1 | móng |
| 32 | Móng cột đơn dưới nền đất, cột BTLT, MĐ-12-M (Đào máy kết hợp thủ công) | MĐ-12-M | 1 | móng |
| 33 | Hào cáp 4 đi dưới nền bê tông HC4-BT | HC4-BT | 5 | m |
| Z | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 17 | hòm |
| 2 | Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3fa | THLL-H3fa | 1 | hòm |
| 3 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 54 | vị trí |
| 4 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120. | ABC-4x120. | 45 | m |
| 5 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 115 | m |
| 6 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | 10 | m |
| AA | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2, ABC-2x35 | ABC-2x35 | 90 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x25mm2, ABC-4x25 | ABC-4x25 | 50 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35 | ABC-4x35 | 83 | m |
| 4 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50 | ABC-4x50 | 78 | m |
| 5 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70 | ABC-4x70 | 181 | m |
| 6 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120 | ABC-4x120 | 385 | m |
| 7 | Hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, LT-8,5 | LT-8,5 | 1 | cột |
| 8 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5 | H-7,5 | 3 | cột |
| 9 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5 | H-6,5 | 6 | cột |
| 10 | Hạ, thu hồi Cột bê tông vuông cao | Tự tạo | 3 | cột |
| 11 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1H | G-1H | 26 | Bộ |
| 12 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1T | G-1T | 5 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 3 | Bộ |
| AB | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 5,4186 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 5,4186 | tấn | |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,2245 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,2245 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2 | tấn | |
| AD | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,025 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,9097 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 11,503 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,025 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,9097 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 11,503 | tấn | |
| AE | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| AH | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| AI | 3: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP CAO DƯƠNG 14 | |||
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 400kVA-22/0,4 | 400kVA-22/0,4 | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ | ZnO-24 | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5) | 6x10kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | tủ |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-≥10kArms | FCO 22kV-100A | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A | DC22-15A | 3 | Bộ/1Pha |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70/11 | 12 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (phối hợp thi công lắp đặt hotline) | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 56 | m |
| 7 | Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 9 | m |
| 9 | Sứ đứng gốm 24kV (phối hợp thi công lắp đặt hotline) | SĐ-24kV | 18 | quả |
| 10 | Sứ đứng gốm 24kV | SĐ-24kV | 5 | quả |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền (phối hợp thi công lắp đặt hotline) | PC.I-12-190-7,2 | 2 | cột |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 17 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 50mm2 | ĐC-M50 | 15 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 120mm2 | ĐC1-M120 | 19 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | ĐC-AM70 | 3 | cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-240 | 18 | Cái |
| 7 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | bộ |
| 9 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | bộ |
| 10 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | bộ |
| 11 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 6 | sợi |
| 12 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế | F-65/50 | 29 | m |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-22 (Lắp Hotline) | X2-22 | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-22 | XSI-22 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-22 | XTG-22 | 2 | bộ |
| 16 | Giá lắp máy biến áp, G-MBA-22 | G-MBA-22 | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác, GTT-22 | GTT-22 | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐ | GLTĐ | 1 | bộ |
| 19 | Giá lắp tủ bù, GLTB | GLTB | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CL | GĐ-CL | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo, TT-12 | TT-12 | 1 | bộ |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-3 | HT-TĐT-3 | 1 | bộ |
| 23 | Biển an toàn, BAT | BAT | 1 | bộ |
| 24 | Biển tên trạm, BTT | BTT | 1 | bộ |
| 25 | Móng cột bê tông cốt thép MT-3 | MT-3 | 2 | móng |
| AM | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 1.301 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC-4x50 | 33 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-7,5-160-5,4 | 4 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-4,3 | 4 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 10 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 1 | cột |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 8 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 1 | hộp |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 3 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 108 | cái |
| AN | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 90 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 11 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95 | ĐCAM-95 | 4 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 11 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 2,5 | m |
| 8 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 1 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 1 | cái |
| 10 | Đai thép | ĐT | 3 | cái |
| 11 | Khoá đai thép | KĐT | 3 | cái |
| 12 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đôi, vị trí néo góc, GC-2H-G | GC-2H-G | 1 | bộ |
| 13 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-G | GC-1T-G | 2 | bộ |
| 14 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-G | GC-2T-G | 7 | bộ |
| 15 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1 | GC-1T-1 | 4 | bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 5 | bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2H | XL-2H | 2 | bộ |
| 18 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2Ha | XL-2Ha | 1 | bộ |
| 19 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 18 | bộ |
| 20 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2T | XL-2T | 2 | bộ |
| 21 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2Ta | XL-2Ta | 1 | bộ |
| 22 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 24 | bộ |
| 23 | Khoá đai thép hòm công tơ | KĐCT | 24 | bộ |
| 24 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5 | MĐ-7,5 | 4 | móng |
| 25 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 10 | móng |
| 26 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10 | MĐ-10 | 1 | móng |
| 27 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5 | MK-8,5 | 2 | móng |
| AO | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 11 | hòm |
| 2 | Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3fa | THLL-H3fa | 1 | hòm |
| 3 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 45 | vị trí |
| 4 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 67 | m |
| 5 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | 8 | m |
| AP | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35 | ABC-4x35 | 92 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50 | ABC-4x50 | 260 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70 | ABC-4x70 | 297 | m |
| 4 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120 | ABC-4x120 | 297 | m |
| 5 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5 | H-7,5 | 8 | cột |
| 6 | Hạ, thu hồi Cột bê tông vuông cao | Tự tạo | 2 | cột |
| 7 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1H | G-1H | 7 | bộ |
| 8 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúp, G-2H | G-2H | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1T | G-1T | 3 | bộ |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,184 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,1737 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,286 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại | 0,184 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 1,1737 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,286 | tấn | |
| AR | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,025 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 2,1418 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 13,63 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,025 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 2,1418 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 13,63 | tấn | |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| AU | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| AV | 4: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP ÁNG PHAO 2 | |||
| AW | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 400kVA-35(22)/0,4 | 400kVA-35(22)/0,4 | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ, ZnO-35kV | ZnO-35kV | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5) | 6x10kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | tủ |
| AX | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-≥6kArms | FCO 35kV-100A | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A | DC35-10A | 3 | Bộ/1Pha |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70/11 | 12 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 8 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 56 | m |
| 7 | Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 9 | m |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV | SĐ-35 | 20 | quả |
| 10 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC1-M120 | 19 | cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền | PC.I-12-190-7,2 | 1 | cột |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 17 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 50mm2 | ĐC-M50 | 15 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | ĐC-AM70 | 3 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-240 | 24 | cái |
| 6 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | bộ |
| 7 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | bộ |
| 9 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | bộ |
| 10 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 3 | sợi |
| 11 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế | F-65/50 | 35 | m |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-35 | X2-35 | 1 | bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-35A | X2-35A | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-35-1 | XSI-35-1 | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-35-1 | XTG-35-1 | 1 | bộ |
| 16 | Giá lắp máy biến áp, G-MBA-35 | G-MBA-35 | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác, GTT-35 | GTT-35 | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐ | GLTĐ | 1 | bộ |
| 19 | Giá lắp tủ bù, GLTB | GLTB | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CL | GĐ-CL | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo, TT-12A | TT-12A | 1 | bộ |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-4 | HT-TĐT-4 | 1 | bộ |
| 23 | Biển an toàn, BAT | BAT | 1 | bộ |
| 24 | Biển tên trạm, BTT | BTT | 1 | bộ |
| 25 | Móng cột bê tông cốt thép MT-3 | MT-3 | 1 | móng |
| 26 | Thu hồi Xà đỡ thẳng, XĐT-35TH | XĐT-35TH | 1 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Sứ đứng 35kV, SĐ-35TH | SĐ-35TH | 3 | Quả |
| AZ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 2.371 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC-4x50 | 336 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-7,5-160-5,4 | 5 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-4,3 | 5 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 13 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 1 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 1 | cột |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 9 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 1 | hộp |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 3 | m |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 190 | cái |
| BA | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 186 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 19 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95 | ĐCAM-95 | 4 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 19 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 3,0757 | bộ |
| 6 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 3,0757 | cái |
| 7 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 7,6893 | m |
| 8 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 3,0757 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 3,0757 | cái |
| 10 | Đai thép | ĐT | 9,2272 | cái |
| 11 | Khoá đai thép | KĐT | 9,2272 | cái |
| 12 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đôi, vị trí néo góc, GC-2H-G | GC-2H-G | 1 | bộ |
| 13 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-T | GC-1T-T | 6 | bộ |
| 14 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-G | GC-1T-G | 4 | bộ |
| 15 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-G | GC-2T-G | 3 | bộ |
| 16 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1 | GC-1T-1 | 2 | bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 7 | bộ |
| 18 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 48 | bộ |
| 19 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2T | XL-2T | 4 | bộ |
| 20 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2Ta | XL-2Ta | 5 | bộ |
| 21 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 34 | bộ |
| 22 | Khoá đai thép hòm công tơ | KĐCT | 34 | bộ |
| 23 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5 | MĐ-7,5 | 5 | móng |
| 24 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 15 | móng |
| 25 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10 | MĐ-10 | 1 | móng |
| 26 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5 | MK-8,5 | 1 | móng |
| 27 | Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT, MĐC-8,5 | MĐC-8,5 | 1 | móng |
| 28 | Móng cột đơn dưới nền đất, cột BTLT, MĐ-10-M (Đào máy kết hợp thủ công) | MĐ-10-M | 1 | móng |
| BB | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 16 | hòm |
| 2 | Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3fa | THLL-H3fa | 1 | hòm |
| 3 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 53 | vị trí |
| 4 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120. | ABC-4x120. | 83 | m |
| 5 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x50. | ABC-4x50. | 47 | m |
| 6 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 26 | m |
| 7 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | 7 | m |
| BC | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x25mm2, ABC-2x25 | ABC-2x25 | 329 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x35mm2, ABC-2x35 | ABC-2x35 | 30 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50 | ABC-4x50 | 123 | m |
| 4 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70 | ABC-4x70 | 251 | m |
| 5 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95mm2, ABC-4x95 | ABC-4x95 | 372 | m |
| 6 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120 | ABC-4x120 | 276,3831 | m |
| 7 | Hạ, thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, LT-8,5 | LT-8,5 | 4 | cột |
| 8 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5 | H-7,5 | 7 | cột |
| 9 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5 | H-6,5 | 3 | cột |
| 10 | Hạ, thu hồi Cột bê tông vuông cao | Tự tạo | 5 | cột |
| 11 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1T | G-1T | 13 | bộ |
| 12 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúp, G-2T | G-2T | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 1 | bộ |
| BD | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,24 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,2396 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,143 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại | 0,24 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 1,2396 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 1,143 | tấn | |
| BE | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,0769 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 4,1022 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 17,18 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,0769 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 4,1022 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 17,18 | tấn | |
| BF | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| BH | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 2 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| BI | 5: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP HỒNG DƯƠNG 18 | |||
| BJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT-35kV | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ | ZnO-35kV | 3 | quả |
| BK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ | SĐ-35 | 24 | quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn 35kV kèm phụ kiện cho dây trần | CN-35 | 24 | Chuỗi |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 1.200 | m |
| 4 | Dây đồng bọc 35mm2 | Cu/PVC-1x35 | 6 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng | ĐCM-120 | 1 | cái |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bích | PC.I-14-190-9,2 | 11 | cột |
| BL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 24 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐCM-35 | 3 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | ĐCMA-70 | 9 | cái |
| 4 | Tiếp địa, RC-2 | RC-2 | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa, RC-1 | RC-1 | 6 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh cột đơn, XR-2L | XR-2L | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng, XĐT-35 | XĐT-35 | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến, XNC-35D | XNC-35D | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến, XNC-35N | XNC-35N | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van, XCSV-35 | XCSV-35 | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện, GCĐ1-14 | GCĐ1-14 | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo, TT-14 | TT-14 | 1 | bộ |
| 13 | Giằng cột đúp 14m, GC-14 | GC-14 | 1 | bộ |
| 14 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao, DLTĐ-5 | DLTĐ-5 | 1 | bộ |
| 15 | Móng cột BTLT đơn M-LT14 (Đào máy kết hợp thủ công) | M-LT14 | 2 | móng |
| 16 | Móng cột BTLT đơn M-LT14-TC (Đào thủ công) | M-LT14-TC | 1 | móng |
| 17 | Móng cột BTLT đúp M-2LT14 (Đào máy kết hợp thủ công) | M-2LT14 | 1 | móng |
| 18 | Móng cột BTLT đúp M-2LT14-TC (Đào thủ công) | M-2LT14-TC | 3 | móng |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 400kVA-35(22)/0,4 | 400kVA-35(22)/0,4 | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ, ZnO-35kV | ZnO-35kV | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5) | 6x10kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | tủ |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-≥6kArms | FCO 35kV-100A | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A | DC35-10A | 3 | Bộ/1Pha |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70/11 | 12 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 56 | m |
| 7 | Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m |
| 8 | Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 9 | m |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV | SĐ-35 | 23 | quả |
| 10 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC1-M120 | 19 | cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-12-190-7,2-Thân liền | PC.I-12-190-7,2 | 2 | cột |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | KHL | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 17 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 50mm2 | ĐC-M50 | 15 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | ĐC-AM70 | 3 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-240 | 18 | Cái |
| 6 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | NCCC | 1 | bộ |
| 7 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | NCCCA_MBA | 1 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | NCCHA_MBA | 1 | bộ |
| 9 | Nắp chụp cực chống sét van | NCCCSV | 1 | bộ |
| 10 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBS | 6 | sợi |
| 11 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế | F-65/50 | 29 | m |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-35 | X2-35 | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-35 | XSI-35 | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-35 | XTG-35 | 2 | bộ |
| 15 | Giá lắp máy biến áp, G-MBA-35 | G-MBA-35 | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác, GTT-35 | GTT-35 | 1 | bộ |
| 17 | Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐ | GLTĐ | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp tủ bù, GLTB | GLTB | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp, GĐ-CL | GĐ-CL | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo, TT-12 | TT-12 | 1 | bộ |
| 21 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-3 | HT-TĐT-3 | 1 | bộ |
| 22 | Biển an toàn, BAT | BAT | 1 | bộ |
| 23 | Biển tên trạm, BTT | BTT | 1 | bộ |
| 24 | Móng cột bê tông cốt thép MT-3 | MT-3 | 2 | móng |
| BP | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 765 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70 | 10 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-4,3 | 4 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-12-190-5,4 | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liền (Dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công) | PC.I-12-190-5,4 | 2 | cột |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 8 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 1 | hộp |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 3 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 60 | cái |
| BQ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 55 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 13 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95 | ĐCAM-95 | 4 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 13 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 1 | bộ |
| 6 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 2,5 | m |
| 8 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 1 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 1 | cái |
| 10 | Đai thép | ĐT | 3 | cái |
| 11 | Khoá đai thép | KĐT | 3 | cái |
| 12 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo góc, GC-1T-G | GC-1T-G | 5 | bộ |
| 13 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn trung thế, GC-1T-1 | GC-1T-1 | 4 | bộ |
| 14 | Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 1 | bộ |
| 15 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 5 | bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2T | XL-2T | 3 | bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2Ta | XL-2Ta | 3 | bộ |
| 18 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10 | MĐ-10 | 4 | móng |
| 19 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-10 | MK-10 | 1 | móng |
| 20 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-12 | MK-12 | 1 | móng |
| 21 | Móng cột kép dưới nền đất, cột BTLT, MK-12-M (Đào máy kết hợp thủ công) | MK-12-M | 1 | móng |
| BR | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 59 | vị trí |
| 2 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120. | ABC-4x120. | 104 | m |
| BS | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70 | ABC-4x70 | 133 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120 | ABC-4x120 | 32 | m |
| 3 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5 | H-7,5 | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1H | G-1H | 2 | Bộ |
| BT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,048 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,0149 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,3439 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 12,573 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại | 0,048 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 1,0149 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,3439 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 12,573 | tấn | |
| BU | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,276 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,2176 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,286 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại | 0,276 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 1,2176 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông | 2,286 | tấn | |
| BV | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,025 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,2552 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 9,672 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,025 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,2552 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 9,672 | tấn | |
| BW | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| BX | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| BY | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| BZ | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| CA | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| CB | 6: XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP DÂN HÒA 18 | |||
| CC | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT-35kV | 1 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ | ZnO-35kV | 3 | quả |
| CD | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 40,5kV-CXV/DSTA-W-3x240mm2 | 227 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | AC-70/11 | 24 | m |
| 3 | Dây đồng bọc 35mm2 | Cu/PVC-1x35 | 3 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | QTII-8S-32-240 | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ | SĐ-35 | 7 | quả |
| 6 | Đầu cốt đồng | ĐCM-120 | 1 | cái |
| CE | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thanh cái đồng | TC-40x4 | 3 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, HDPE F 195/150 | HDPE F 195/150 | 221 | m |
| 3 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | MSBHCN | 21 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-240 | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐCM-35 | 9 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | ĐCMA-70 | 3 | cái |
| 7 | Khóa Việt Tiệp, KVT | KVT | 1 | Cái |
| 8 | Tiếp địa, RC-2 | RC-2 | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phụ, XL-3 | XL-3 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp 35kV, XCD+CSV+HĐC-35 | XCD+CSV+HĐC-35 | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện, GCĐ1-16 | GCĐ1-16 | 1 | Bộ |
| 12 | Thang trèo, TT-16 | TT-16 | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột, GĐC-16 | GĐC-16 | 1 | Bộ |
| 14 | Dây leo tiếp địa cho cột néo có dây chống sét, DLTĐ-6 | DLTĐ-6 | 1 | Bộ |
| 15 | Biển thứ tự pha đầu cáp, TTP-ĐC | TTP-ĐC | 9 | Cái |
| 16 | Biển tên lộ cáp ngầm, BCN | BCN | 3 | Cái |
| 17 | Biển báo cột cầu dao, BB | BB | 1 | Cái |
| 18 | Biển cấm trèo, BCT | BCT | 2 | Cái |
| CF | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 400kVA-35(22)/0,4-E | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Trụ thép hợp bộ (Gồm: tủ hạ thế 630A, khoang chứa tủ trung thế RMU 35kV) | TTHB-35 | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 6 cấp; gồm ATM 150A, 06x10kVAr, 01 TI 600/5) | 6x10kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | RF-Mesh | 1 | tủ |
| CG | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 46 | m |
| 3 | Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/PVC-1x120mm2 | 8 | m |
| 4 | Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 18 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | ĐC1-M120 | 18 | cái |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x240mm2 | T-plug 35kV-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp T-plug-35kV-630A-3x50mm2 | T-plug 35kV-3x50mm2 | 1 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x50mm2 | Elbow 35kV-3x50mm2 | 1 | bộ |
| CH | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 4 | cái |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp, HT-TĐT-2 | HT-TĐT-2 | 1 | bộ |
| 3 | Biển an toàn, BAT | BAT | 1 | bộ |
| 4 | Biển tên trạm, BTT | BTT | 1 | bộ |
| 5 | Móng trạm trụ MTT-35 | MTT-35 | 1 | móng |
| CI | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 859 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70 | 76 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-7,5-160-5,4 | 7 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-4,3 | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 4 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-4,3 | 9 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 3 | cột |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | ĐCAM-120 | 16 | cái |
| 9 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 1 | hộp |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 3 | m |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 76 | cái |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 | 81 | m |
| 13 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | ĐC-TN-0,6/1kV 4x120 | 4 | Bộ |
| 14 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | ĐC-NT-0,6/1kV 4x120 | 4 | Bộ |
| CJ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 82 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 7 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95 | ĐCAM-95 | 4 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 7 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ф 130/100 | HDPE ф 130/100 | 20 | m |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 1 | cái |
| 8 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 2,5 | m |
| 9 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 1 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 1 | cái |
| 11 | Đai thép | ĐT | 3 | cái |
| 12 | Khoá đai thép | KĐT | 3 | cái |
| 13 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo thẳng, GC-1H-T | GC-1H-T | 1 | bộ |
| 14 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đơn, vị trí néo thẳng, GC-1T-T | GC-1T-T | 1 | bộ |
| 15 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-G | GC-2T-G | 3 | bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 5 | bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2H | XL-2H | 1 | bộ |
| 18 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2Ha | XL-2Ha | 1 | bộ |
| 19 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 18 | bộ |
| 20 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2T | XL-2T | 5 | bộ |
| 21 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2Ta | XL-2Ta | 2 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp hạ áp lên cột, GĐC-0,4 | GĐC-0,4 | 1 | bộ |
| 23 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 32 | Cái |
| 24 | Khoái đai thép hòm công tơ | KĐCT | 32 | Cái |
| 25 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-7,5 | MĐ-7,5 | 7 | móng |
| 26 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 4 | móng |
| 27 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10 | MĐ-10 | 1 | móng |
| 28 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5 | MK-8,5 | 1 | móng |
| 29 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-10 | MK-10 | 2 | móng |
| 30 | Móng cột kép dưới nền đất, cột BTLT, MK-10-M (Đào máy kết hợp thủ công) | MK-10-M | 1 | móng |
| 31 | Móng cột đơn dưới mương thoát nước, cột BTLT, MĐM-10 | MĐM-10 | 5 | móng |
| 32 | Hào cáp 4 đi dưới nền đất tự nhiên HC4-NĐ | HC4-NĐ | 5 | m |
| CK | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 15 | hòm |
| 2 | Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3fa | THLL-H3fa | 1 | hòm |
| 3 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 43 | vị trí |
| 4 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x120. | ABC-4x120. | 140 | m |
| 5 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 6 | m |
| 6 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | 8 | m |
| CL | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50 | ABC-4x50 | 55 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70mm2, ABC-4x70 | ABC-4x70 | 39 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x120mm2, ABC-4x120 | ABC-4x120 | 214 | m |
| 4 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 7,5m, H-7,5 | H-7,5 | 8 | cột |
| 5 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5 | H-6,5 | 2 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1H | G-1H | 5 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúp, G-2H | G-2H | 2 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2H | XL-2H | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2Ha | XL-2Ha | 1 | Bộ |
| CM | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,007 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,2469 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 4,4661 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ sứ (cách điện) các loại | 0,007 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,2469 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 4,4661 | tấn | |
| CN | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,2245 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,2245 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2 | tấn | |
| CO | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,025 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,5931 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 19,43 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,025 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,5931 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 19,43 | tấn | |
| CP | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | chuyến | |
| CQ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| CR | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| CS | TRẠM BIẾN ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| CT | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| CU | 7: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP CAO DƯƠNG 2 | |||
| CV | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 1.057 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70 | 77 | m |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-4,3 | 8 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-4,3 | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-10-190-5,0 | 1 | cột |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | ĐCAM-120 | 12 | cái |
| 8 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 3 | hộp |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 9 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 122 | cái |
| CW | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 114 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 9 | cuộn |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95 | ĐCAM-95 | 12 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 9 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 5 | bộ |
| 6 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 5 | cái |
| 7 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 12,5 | m |
| 8 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 5 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 5 | cái |
| 10 | Đai thép | ĐT | 15 | cái |
| 11 | Khoá đai thép | KĐT | 15 | cái |
| 12 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo thẳng, GC-1H-T | GC-1H-T | 1 | bộ |
| 13 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột vuông đơn, vị trí néo góc, GC-1H-G | GC-1H-G | 1 | bộ |
| 14 | Xà hãm cáp hạ thế cho cột ly tâm đôi, vị trí néo góc, GC-2T-G | GC-2T-G | 3 | bộ |
| 15 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 24 | bộ |
| 16 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2T | XL-2T | 6 | bộ |
| 17 | Xà lánh cho cột ly tâm đúp, XL-2Ta | XL-2Ta | 7 | bộ |
| 18 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 28 | cái |
| 19 | Khoá đai thép hòm công tơ | KĐCT | 28 | cái |
| 20 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 6 | móng |
| 21 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-10 | MĐ-10 | 1 | móng |
| 22 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-8,5 | MK-8,5 | 2 | móng |
| 23 | Móng cột kép, cột BTLT, MK-10 | MK-10 | 1 | móng |
| CX | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 9 | hòm |
| 2 | Tháo, lắp Hòm công tơ H3f THLL-H3fa | THLL-H3fa | 5 | hòm |
| 3 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 35 | vị trí |
| 4 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x70. | ABC-4x70. | 508 | m |
| 5 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 63 | m |
| 6 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-4X25 | 33 | m |
| CY | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,125 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,7963 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 9,65 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,125 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,7963 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 9,65 | tấn | |
| CZ | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| DA | 8: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP CAO XÁ | |||
| DB | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | ABC-4x70 | 194 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 8 | cột |
| 3 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | ABS | 1 | hộp |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | ABC - 4x95 | 3 | m |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 48 | cái |
| DC | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 20 | Bộ |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 | ABC-4x50 | 93 | m |
| 3 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 7 | cuộn |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 ĐCAM-95 | ĐCAM-95 | 4 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 7 | cái |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 3 | bộ |
| 7 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | ĐC-50 | 3 | cái |
| 8 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25 | HDPE f32/25 | 7,5 | m |
| 9 | Đoạn cáp nối AV50 | AV50 | 3 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN50-120 | 3 | cái |
| 11 | Đai thép | ĐT | 9 | cái |
| 12 | Khoá đai thép | KĐT | 9 | cái |
| 13 | Xà lánh cho cột vuông đúp, XL-2H | XL-2H | 1 | bộ |
| 14 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 12 | bộ |
| 15 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 26 | cái |
| 16 | Khoá đai thép hòm công tơ | KĐCT | 26 | cái |
| 17 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 8 | móng |
| DD | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 13 | hòm |
| 2 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 10 | vị trí |
| 3 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 85 | m |
| DE | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 2x25mm2, ABC-2x25 | ABC-2x25 | 47 | m |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x35mm2, ABC-4x35 | ABC-4x35 | 45 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50mm2, ABC-4x50 | ABC-4x50 | 175 | m |
| 4 | Hạ, thu hồi Cột vuông cao 6,5m, H-6,5 | H-6,5 | 7 | cột |
| 5 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơn, G-1H | G-1H | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn, G-1T | G-1T | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 3 | Bộ |
| DF | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,075 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,2574 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 5,68 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | 0,075 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,2574 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | 5,68 | tấn | |
| DG | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | chuyến | |
| 3 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
| DH | 9: CẢI TẠO HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP DÂN HÒA 14 | |||
| DI | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | ABC-4x120 | 56 | m |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền (Dựng thủ công) | PC.I-8,5-190-5,0 | 2 | cột |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 20 | cái |
| DJ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 5 | Bộ |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | BD-CĐ | 4 | cuộn |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông | GN 50-120 | 4 | cái |
| 4 | Xà lánh cho cột vuông đơn, XL-1H | XL-1H | 1 | bộ |
| 5 | Xà lánh cho cột ly tâm đơn, XL-1T | XL-1T | 3 | bộ |
| 6 | Đai thép hòm công tơ | ĐTCT | 8 | cái |
| 7 | Khoá đai thép hòm công tơ | KĐCT | 8 | cái |
| 8 | Móng cột đơn, cột BTLT, MĐ-8,5 | MĐ-8,5 | 2 | móng |
| DK | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO LẮP LẠI, ĐÁNH SỐ CỘT | |||
| 1 | Tháo, lắp Hòm công tơ H4 THLL-H4 | THLL-H4 | 4 | hòm |
| 2 | Sơn đánh số cột 2 nước sơn màu SC | SC | 43 | vị trí |
| 3 | Tháo, lắp Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 (tháo hạ, kéo lại) ABC-4x50. | ABC-4x50. | 17 | m |
| 4 | Tháo, lắp Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | TH-Cu/XLPE/PVC-2X25 | 26 | m |
| DL | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VÀ BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,0912 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,42 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,0912 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cột bê tông | 1,42 | tấn | |
| DM | PHẦN HẠ ÁP - VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn | 1 | chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 6 tấn | 1 | chuyến | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | cái | 4 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu > 5 tấn |
Xe |
1 |
1 |
Cần cẩu > 5 tấn |
Xe |
1 |
2 |
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
xe |
1 |
2 |
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
xe |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông đến 250 lít |
máy |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông đến 250 lít |
máy |
2 |
4 |
Máy bơm nước |
máy |
2 |
4 |
Máy bơm nước |
máy |
2 |
5 |
Máy đầm bê tông các loại |
máy |
2 |
5 |
Máy đầm bê tông các loại |
máy |
2 |
6 |
Máy hàn điện |
máy |
2 |
6 |
Máy hàn điện |
máy |
2 |
7 |
Máy phát điện >10kVA |
máy |
1 |
7 |
Máy phát điện >10kVA |
máy |
1 |
8 |
Tời kéo |
bộ |
2 |
8 |
Tời kéo |
bộ |
2 |
9 |
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
bộ |
2 |
9 |
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
bộ |
2 |
10 |
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
bộ |
2 |
10 |
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
bộ |
2 |
11 |
Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) |
cái |
4 |
11 |
Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) |
cái |
4 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | 4 | quả | SĐ-24 | ||
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn 22kV kèm phụ kiện cho dây trần | 15 | Chuỗi | CN-22T | ||
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 349 | m | ACSR-70mm2 | ||
| 4 | Dây chống sét | 124 | m | TK-50 | ||
| 5 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9,2-Nối bích | 4 | cột | PC.I-16-190-9,2 | ||
| 6 | Phụ kiện néo dây chống sét | 6 | bộ | KN-CS | ||
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 12 | cái | GN 50-240 | ||
| 8 | Tiếp địa, RC-1 | 2 | bộ | RC-1 | ||
| 9 | Cổ dề néo dây chống sét, CS-2 | 2 | bộ | CS-2 | ||
| 10 | Cổ dề néo dây chống sét, CS-3 | 2 | bộ | CS-3 | ||
| 11 | Chụp cột tròn 3m, CT-3,0 | 1 | bộ | CT-3,0 | ||
| 12 | Xà néo lệch sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến, XNL-22N | 2 | cái | XNL-22N | ||
| 13 | Chi tiết tiếp đất cổ dề chống sét, TĐ-CDCS | 4 | bộ | TĐ-CDCS | ||
| 14 | Gông cột đúp 16m, GC-16 | 2 | bộ | GC-16 | ||
| 15 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao, DLTĐ-1 | 2 | bộ | DLTĐ-1 | ||
| 16 | Móng cột BTLT đúp M-2LT16 (Đào máy kết hợp thủ công) | 2 | móng | M-2LT16 | ||
| 17 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | 250kVA-22/0,4 | ||
| 18 | CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ | 3 | quả | ZnO-24 | ||
| 19 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | 600V-400A | ||
| 20 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời (Bù tự động 3 cấp; gồm ATM 100A, 03x15kVAr, 01 TI 400/5) | 1 | tủ | TB-3x15kVAR | ||
| 21 | Thiết bị đo xa công tơ điện tử | 1 | tủ | RF-Mesh | ||
| 22 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A-≥10kArms | 3 | Bộ/1Pha | FCO 22kV-100A | ||
| 23 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A | 3 | Bộ/1Pha | DC22-10A | ||
| 24 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 12 | m | AC-70/11 | ||
| 25 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 24 | m | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | ||
| 26 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù, Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 6 | m | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | ||
| 27 | Cáp lực hạ áp, Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | ||
| 28 | Dây đồng bọc 120mm2, Cu/PVC-1x120mm2 | 3 | m | Cu/PVC-1x120mm2 | ||
| 29 | Dây đồng bọc 35mm2, Cu/PVC-1x35mm2 | 9 | m | Cu/PVC-1x35mm2 | ||
| 30 | Sứ đứng gốm 24kV | 23 | quả | SĐ-24kV | ||
| 31 | Đầu cốt đồng 240mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | 8 | cái | ĐC1-M240 | ||
| 32 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính | 2 | cái | ĐC1-M120 | ||
| 33 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9,2-Nối bích | 2 | cột | PC.I-14-190-9,2 | ||
| 34 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai | 1 | bộ | KHL | ||
| 35 | Đầu cốt đồng 35mm2 | 17 | cái | ĐC-M35 | ||
| 36 | Đầu cốt đồng 50mm2 | 15 | cái | ĐC-M50 | ||
| 37 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 18 | Cái | GN50-240 | ||
| 38 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi | 1 | bộ | NCCC | ||
| 39 | Nắp chụp cực cao áp máy biến áp | 1 | bộ | NCCCA_MBA | ||
| 40 | Nắp chụp cực hạ áp máy biến áp | 1 | bộ | NCCHA_MBA | ||
| 41 | Nắp chụp cực chống sét van | 1 | bộ | NCCCSV | ||
| 42 | Dây buộc định hình cổ sứ | 6 | sợi | DBS | ||
| 43 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế | 29 | m | F-65/50 | ||
| 44 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, X2-22A | 2 | bộ | X2-22A | ||
| 45 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, XSI-22 | 1 | bộ | XSI-22 | ||
| 46 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-22 | 2 | bộ | XTG-22 | ||
| 47 | Giá lắp máy biến áp, G-MBA-22 | 1 | bộ | G-MBA-22 | ||
| 48 | Ghế thao tác, GTT-22 | 1 | bộ | GTT-22 | ||
| 49 | Giá lắp tủ điện hạ thế, GLTĐ | 1 | bộ | GLTĐ | ||
| 50 | Giá lắp tủ bù, GLTB | 1 | bộ | GLTB |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Thành công đến vào khoảng khắc con người quyết định. "
Harvey MacKay
Sự kiện trong nước: Đầu tháng 9 năm 1950, trên đường đi chiến dịch Biên giới (còn gọi là chiến dịch Cao - Bắc - Lạng), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thăm một đơn vị thanh niên xung phong làm đường phục vụ chiến dịch. Bác Hồ đã tặng thanh niên ta 4 câu thơ: "Không cóviệc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên"
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Thanh Oai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Thanh Oai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.