Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: 11 Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC Tên dự án là: Cơ sở làm việc của Công ty Quản lý bay miền Trung Thời gian thực hiện hợp đồng là : 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp còn hiệu lực. - Danh mục chi tiết các hàng hóa, thiết bị tại biểu mẫu 01A "Bảng chi tiết hạng mục xây lắp", trong đó ghi rõ: Xuất xứ, tên hàng hóa, nhãn mác, ký hiệu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH -Địa chỉ: Tòa nhà A, Số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, thành phố Hà Nội. -Điện thoại: 024.38271513 -Fax: 024.38272597 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH - Địa chỉ: Tòa nhà A,Số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, Quận Long Biên, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 024.38271513 - Fax: 024.38272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội - 16 Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024.38256637 - Fax: 024.38272597 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 5 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt bình duy trì áp lực | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp | Hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng có điều chỉnh | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc rác D100 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc rác D50 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút mặt bích D100 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt rọ hút mặt bích D50 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm, đường kính d=50mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| B | LẮP ĐẶT CỤM VAN | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt van xả E D25 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc dòng chảy | Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa D40 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính d=50mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa ren, đường kính d=25mm | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính d=50mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm, đường kính d=80mm | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt van xả khí, đường kính d=25mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt cụm van báo động Alarm valve, van mặt bích, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt van an toàn D=80mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa mặt bích D80 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| C | LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.2 mm (đã bao gồm từ bể ngầm lên đến bơm) | Hồ sơ TKBVTC | 3 | 100m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm, dày 2.9 mm (đã bao gồm từ bể ngầm lên đến bơm) | Hồ sơ TKBVTC | 0,498 | 100m |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm, dày 2,6 mm (đã bao gồm từ bể ngầm lên đến bơm) | Hồ sơ TKBVTC | 0,608 | 100m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm, dày 2,6 mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm, đoạn ống 6m, dày 2,3 mm | Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | 100m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm, dày 2,3mm (đã bao gồm từ bình tích áp tới hố ga gần nhất) | Hồ sơ TKBVTC | 2,5 | 100m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối hàn, đường kính d=100/65mm | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối măng xông, đường kính d=40/32mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối măng xông, đường kính d=32/25mm | Hồ sơ TKBVTC | 90 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối măng xông, đường kính d=25/20mm | Hồ sơ TKBVTC | 150 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép nối hàn, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép nối hàn, đường kính d=80mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép nối hàn, đường kính d=50mm | Hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt cút tráng kẽm nối ren, đường kính d=32mm | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt cút tráng kẽm nối ren, đường kính d=25mm | Hồ sơ TKBVTC | 90 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=100/65mm | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=80mm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=100/50mm | Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=40/25mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=32mm | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=32/25mm | Hồ sơ TKBVTC | 50 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=25mm | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 150 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt kép thép ren, đường kính d=40mm | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt kép thép ren, đường kính d=32mm | Hồ sơ TKBVTC | 50 | cái |
| D | LẮP ĐẶT BÍCH THÉP CHO VAN | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp bích thép loại 10K, đường kính d=50mm | Hồ sơ TKBVTC | 12 | bích |
| 2 | Cung cấp và Lắp bích thép loại 10K, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 70 | bích |
| E | LẮP ĐẶT PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động Spinkler loại quay lên | Hồ sơ TKBVTC | 150 | cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Nắp che âm trần, tường cho đầu Sprinkler | Hồ sơ TKBVTC | 150 | cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt đầu phun màng ngăn | Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65 - Thân D100 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt trụ tiếp nước D65 thân D150 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 650x600x200mm | Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, kết hợp tổ hợp báo cháy, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1250x600x180mm | Hồ sơ TKBVTC | 22 | hộp |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng, đường kính d=50mm | Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt lăng phun chữa cháy | Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 30m | Hồ sơ TKBVTC | 24 | cuộn |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Hồ sơ TKBVTC | 38 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| F | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤ | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt giá đỡ ống D100 | Hồ sơ TKBVTC | 60 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt giá đỡ ống D80 | Hồ sơ TKBVTC | 50 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt giá đỡ ống D65 | Hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt đai treo ống D50 | Hồ sơ TKBVTC | 45 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt đai treo ống D32 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt đai treo ống D25 | Hồ sơ TKBVTC | 100 | cái |
| 7 | Sơn đường ống cấp nước chữa cháy (sơn đỏ và sơn chống gỉ) | Hồ sơ TKBVTC | 150 | kg |
| 8 | Bulong M16 | Hồ sơ TKBVTC | 480 | bộ |
| 9 | Nở đạn M8-M10 | Hồ sơ TKBVTC | 1.000 | bộ |
| 10 | Nở rút sắt M10 | Hồ sơ TKBVTC | 100 | bộ |
| 11 | Ty ren M8-10 | Hồ sơ TKBVTC | 350 | m |
| 12 | Thép V4 | Hồ sơ TKBVTC | 120 | m |
| 13 | Que hàn | Hồ sơ TKBVTC | 300 | kg |
| 14 | Băng tan + dây đay | Hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| 15 | Khoan xuyên dầm, sàn betong đi đường ống cấp nước chữa cháy, đường kính d=100mm | Hồ sơ TKBVTC | 2 | lỗ khoan |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Hồ sơ TKBVTC | 11,8 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn bơm chính 3x50+1x35 | Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điều khiển bơm bù 3x10+1x6 | Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Hồ sơ TKBVTC | 93 | đầu |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang | Hồ sơ TKBVTC | 166 | đầu |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Đế đầu báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 259 | đầu |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt nút ấn báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 22 | nút |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy | Hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo phòng | Hồ sơ TKBVTC | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt Thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 Zone | Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng M4 | Hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 10 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Cu/PVC/PVC | Hồ sơ TKBVTC | 4.628 | m |
| 11 | Kéo dải dây nguồn báo cháy 2x1mm2 Cu/PVC/PVC | Hồ sơ TKBVTC | 1.100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gel chống cháy, đặt nổi, đường kính 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 4.628 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gel mềm chống cháy đường kính 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 484,9 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt đế chia ngả, 3 ngả D20 | Hồ sơ TKBVTC | 300 | hộp |
| 16 | Hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x50mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| H | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng công suất 10 w có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Hồ sơ TKBVTC | 45 | bộ |
| 2 | Đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng công suất 10w có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Hồ sơ TKBVTC | 86 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Hồ sơ TKBVTC | 44 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 770 | m |
| 6 | Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 1x1.5mm2 Cu/PVC/PVC | Hồ sơ TKBVTC | 2.800 | m |
| 7 | Kéo rải Dây cấp nguồn 2x2.5mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gel chống cháy, đặt nổi, đường kính 20mm | Hồ sơ TKBVTC | 2.550 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đế chia 3 ngả D20 | Hồ sơ TKBVTC | 300 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x50mm | Hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| I | CUNG CẤP THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 8 Zone | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=61,2m, Q=279,36m3/h; P=75m | Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp Máy bơm bù áp lực động cơ điện H=: 95m, Q=4m3/h D = 2,2m | Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| J | Các công việc khác | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị của gói thầu | Hồ sơ TKBVTC | 1 | Lô |
| K | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Hạng mục chung | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Hạng mục chung | 1 | Khoản |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt bình duy trì áp lực | 1 | bình | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | 2 | máy | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp | 1 | máy | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | tủ | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng có điều chỉnh | 3 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc rác D100 | 2 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc rác D50 | 1 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 8 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút mặt bích D100 | 2 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt rọ hút mặt bích D50 | 1 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm, đường kính d=100mm | 4 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm, đường kính d=50mm | 2 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt van xả E D25 | 1 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc dòng chảy | 6 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 7 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa D40 | 1 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính d=50mm | 1 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính d=100mm | 7 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa ren, đường kính d=25mm | 7 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính d=50mm | 2 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính d=100mm | 5 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm, đường kính d=100mm | 3 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm, đường kính d=80mm | 7 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt van xả khí, đường kính d=25mm | 2 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt cụm van báo động Alarm valve, van mặt bích, đường kính d=100mm | 2 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt van an toàn D=80mm | 1 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa mặt bích D80 | 1 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.2 mm (đã bao gồm từ bể ngầm lên đến bơm) | 3 | 100m | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm, dày 2.9 mm (đã bao gồm từ bể ngầm lên đến bơm) | 0,498 | 100m | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm, dày 2,6 mm (đã bao gồm từ bể ngầm lên đến bơm) | 0,608 | 100m | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm, dày 2,6 mm | 0,6 | 100m | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm, đoạn ống 6m, dày 2,3 mm | 2,5 | 100m | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm, dày 2,3mm (đã bao gồm từ bình tích áp tới hố ga gần nhất) | 2,5 | 100m | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối hàn, đường kính d=100/65mm | 7 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối măng xông, đường kính d=40/32mm | 20 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối măng xông, đường kính d=32/25mm | 90 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối măng xông, đường kính d=25/20mm | 150 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép nối hàn, đường kính d=100mm | 20 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép nối hàn, đường kính d=80mm | 5 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép nối hàn, đường kính d=50mm | 17 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt cút tráng kẽm nối ren, đường kính d=32mm | 10 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt cút tráng kẽm nối ren, đường kính d=25mm | 90 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=100mm | 26 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=100/65mm | 7 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=80mm | 5 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=100/50mm | 15 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=40/25mm | 20 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=32mm | 7 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=32/25mm | 50 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=25mm | 4 | cái | Hồ sơ TKBVTC | ||
| 50 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 10 | cái | Hồ sơ TKBVTC |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam như sau:
- Có quan hệ với 187 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,66 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 43,48%, Xây lắp 25,36%, Tư vấn 20,29%, Phi tư vấn 10,87%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.751.916.146.982 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.454.568.624.664 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 16,97%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Người ta sống nhờ tin vào điều gì đó: không phải nhờ bàn luận và tranh cãi về quá nhiều thứ. "
Thomas Carlyle
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.